quy hoạch xây dựng nông thôn mới xã hoàng nông huyện đại từ tỉnh thái nguyên - Pdf 26

Quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới - xã Hoµng N«ng - huyÖn §¹i Tõ - tØnh Th¸i Nguyªn
MỤC LỤC
C«ng ty cæ phÇn t vÊn
®Çu t vµ x©y dùng VINAINCO
1
Quy hoch xõy dng xó nụng thụn mi - xó Hoàng Nông - huyện Đại Từ - tỉnh Thái Nguyên
Phn I
M U
1. Lý do v s cn thit phi lp quy hoch
Thc hin Quyt nh s 800/Q - TTg ngy 04/06/2010 ca Th tng Chớnh
ph phờ duyt trng trỡnh mc tiờu quc gia v xõy dng nụng thụn mi giai on 2010
2020; Quyt nh s 491/Q-TTg ngy 16/04/2009 ca Th tng Chớnh ph v vic
ban hnh B tiờu chớ quc gia v nụng thụn mi; Quyt nh s 1282/Q-UBND ngy
25/05/2011 ca UBND tnh Thỏi Nguyờn v vic phờ duyt Chng trỡnh xõy dng nụng
thụn mi tnh Thỏi Nguyờn giai on 2011 - 2015, nh hng n 2020, trong ú cú k
hoch trin khai lp quy hoch xõy dng nụng thụn mi cp xó.
Hong Nụng nm phớa Tõy ca huyn i T cỏch trung tõm huyn khong 11,0
km. Cú tng din tớch t t nhiờn l 2.753,04 ha. n 31/12/2011 dõn s xó l 5.425
ngi, ang sinh sng trong 18 thụn xúm.
Trong nhng nm qua cựng vi s quan tõm ch o v giỳp ca cỏc cp, cỏc
ngnh; ng b xó Hong Nụng ó tp trung lónh o, huy ng c h thng chớnh tr v
cỏc tng lp nhõn dõn trong xó phỏt huy ni lc phn u hon thnh c bn cỏc mc tiờu
kinh t xó hi, trong nhim k 2006-2011; kt cu h tng kinh t xó hi cú nhng bc
phỏt trin. Cỏc lnh vc vn hoỏ- xó hi; cht lng giỏo dc; cụng tỏc chm súc sc
kho cho nhõn dõn; quc phũng an ninh. i sng vt cht v tinh thn ca nhõn dõn
ngy cng c ci thin v nõng cao.
Tuy nhiờn bờn cnh ú cũn nhiu mt hn ch tn ti ú l: Cha khai thỏc v phỏt
huy ht tim nng li th ca xó; i sng vt cht tinh thn ca nhõn dõn cũn gp nhiu
khú khn; sn xut nụng nghip vn cũn manh mỳn nh l cha hỡnh thnh c cỏc
vựng sn xut hng hoỏ tp trung; chuyn dch c cu kinh t cũn chm; cụng tỏc quy
hoch cha c quan tõm.

v; quy hoch h tng kinh t - xó hi- mụi trng.
- Khai thỏc v phỏt huy cú hiu qu cỏc tim nng v li th ca xó Hong Nụng
huy ng mi ngun lc tp trung cho cụng cuc xõy dng nụng thụn mi; phn u n
ht 2020 xó Hong Nụng xõy dng xong kt cu h tng nụng thụn v hon thnh cỏc
tiờu chớ v xõy dng nụng thụn mi; phn u n 2020 thu nhp bỡnh quõn u ngi
ca xó tng 2,5 ln so vi hin nay.
- m bo cho vic phỏt trin kinh t - xó hi bn vng ỏp ng yờu cu hin i
hoỏ nụng thụn v sn xut nụng nghip, cụng nghip-TTCN, dch v. Nõng cp c s h
tng k thut, ci to v chnh trang cỏc xúm, cỏc khu dõn c theo hng vn minh, bo
tn bn sc vn hoỏ tụt p, nõng cao i sng vt cht v tinh thn ca nhõn dõn.
3. Phm vi lp quy hoch
- Lp Quy hoch chung xõy dng nụng thụn mi giai on 2012 - 2020; trong quỏ
trỡnh lp quy hoch m bo s liờn kt s phỏt trin ca xó gn lin vi quy hoch
chung ca huyn v cỏc xó giỏp gianh.
- Ranh gii nghiờn cu quy hoch bao gm ton b ranh gii a lý xó Hong Nụng
vi tng din tớch t nhiờn l 2.753,04 ha. a gii hnh chớnh xỏc nh nh sau:
+ Phớa Bc giỏp xó Bn Ngoi, Tiờn Hi v La Bng;
+ Phớa Nam giỏp dóy nỳi Tam o ( thuc vn quc gia Tam o);
+ Phớa ụng giỏp xó Khụi K v xó M Yờn;
+ Phớa Tõy giỏp xó La Bng.
- Quy mụ dõn s: Nm 2011 ton xó cú 1.399 h, 5.425 ngi
4. Cỏc cn c lp quy hoch
- Quyt nh s 491/Q-TTg, ngy 16/04/2009 ca Th tng Chớnh ph v vic
ban hnh B tiờu chớ quc gia v nụng thụn mi; Quyt nh s 800/Q-TTg, ngy
04/6/2010 ca Th tng Chớnh ph phờ duyt chng trỡnh Mc tiờu quc gia v xõy
dng nụng thụn mi 2010-2020;
- Quyt nh s 193/Q-TTg ngy 02/2/2010 ca Th tng Chớnh ph v vic phờ
duyt chng trỡnh r soỏt quy hoch xõy dng nụng thụn mi;
- Thụng t s 07/2010/TT-BNNPTNT, ngy 08/02/2010 ca B Nụng nghip PTNT
v Hng dn quy hoch phỏt trin sn xut nụng nghip cp xó theo b tiờu chớ quc gia

quc gia v nụng thụn mi tnh Thỏi Nguyờn;
- Quyt nh s 1282/Q-UBND, ngy 25/5/2011 ca UBND tnh Thỏi Nguyờn V/v
Phờ duyt Chng trỡnh xõy dng nụng thụn mi tnh Thỏi Nguyờn giai on 2011-2015,
nh hng n 2020;
- Quyt nh s: 3126/Q-UBND ngy 17/7/2012 ca UBND huyn i T V/v
phờ duyt nhim v Quy hoch xõy dng NTM xó Hong Nụng huyn i T, tnh Thỏi
Nguyờn giai on 2012-2015 v nh hng n nm 2020;
- Ngh quyt i hi ng b huyn i T khoỏ XXII, nhim k 2010-2015;
- Quy hoch phỏt trin kinh t -xó hi huyn i T, giai on 2010-2020;
- Quy hoch phỏt trin cõy chố huyn i T giai on 2011-2020, tm nhỡn n 2030;
- Quy hoch phỏt trin chn nuụi ca huyn i T n nm 2020;
- Quy hoch s dng t huyn i T giai on 2011-2020;
- Cỏc chng trỡnh, ỏn phỏt trin kinh t xó hi ca huyn i T n 2015;
- Ngh quyt i hi ng b xó nhim k 2010-2015;
- Bn a chớnh, bn hin trng s dng t nm 2010 xó Hong Nụng t l 1/10.000.
- Cỏc Quy chun, tiờu chun cỏc ngnh cú liờn quan.
Công ty cổ phần t vấn
đầu t và xây dựng VINAINCO
4
Quy hoch xõy dng xó nụng thụn mi - xó Hoàng Nông - huyện Đại Từ - tỉnh Thái Nguyên
Phn II
PHN TCH NH GI HIN TRNG
I. NH GI CC IU KIN T NHIấN, KINH T X HI
1. iu kin t nhiờn
1.1. V trớ a lý: Hong Nụng nm phớa Tõy ca huyn i T cỏch trung tõm
huyn khong 11,0 km. Cú tng din tớch t t nhiờn l 2.753,04 ha, dõn s xó l 5.425
ngi, ang sinh sng trong 18 xúm. Phớa Bc giỏp xó Bn Ngoi, Tiờn Hi v La Bng.
Phớa Nam giỏp dóy nỳi Tam o ( thuc vn quc gia Tam o). Phớa ụng giỏp xó
Khụi K v xó M Yờn. Phớa Tõy giỏp xó La Bng.
1.2. a hỡnh: a hỡnh, a mo khu vc quy hoch cú c trng ca vựng i nỳi

Công ty cổ phần t vấn
đầu t và xây dựng VINAINCO
5
Quy hoch xõy dng xó nụng thụn mi - xó Hoàng Nông - huyện Đại Từ - tỉnh Thái Nguyên
- Tng din tớch chố 326 ha trong ú chố kinh doanh l 276 ha, nng sut trung bỡnh
t 108 t/ha, sn lng t 2.987 tn; chố kin thit c bn 50 ha. Thc hin din tớch
thõm canh 80 ha. Ci to 25/25ha t 100% k hoch, trng mi, trng li 9,423ha.
2.2. Cỏc vn v xó hi
S dõn ca xó n cui nm 2011 l 5.425 ngi 1.399 h. Cú 3.040 lao ng .Nh
vy theo phng phỏp tớnh toỏn c bn dõn s Hong Nụng giai on 2006-2011 cú t l:
+ T l tng dõn s t nhiờn l : 1,15%.
+ T l tng dõn s c hc l : 0 %.
Biu 1: Phõn tớch ỏnh giỏ s dõn gia tng giai on 2006-2011
STT Nm S h S Khu
S ngi tng t
nhiờn
T l tng dõn
s t nhiờn
1 2006 1168 5747 67 1,17
2 2007 1197 5682 65 1,13
3 2008 1250 5621 61 1,07
4 2009 1305 5562 59 1,05
5 2010 1574 5502 60 1,08
6 2011 1399 5425 77 1,40
Nhn xột: T biu phõn tớch ỏnh giỏ dõn s giai on 2006 -2011 t l tng t
nhiờn trung bỡnh l 1,15%. T l ny s c s dng tớnh toỏn tng dõn s t nhiờn
n nm 2020.
- c im phõn b dõn c : Dõn c xó Hong Nụng phõn b thnh 18 im dõn
c chớnh nm ti 18 xúm:
Biu 2: Tng hp im dõn c cỏc xúm nm 2011

Hin trng
nm 2011
T l (%)
1 Lao ng nụng, lõm nghip, thu sn 2.808 92,37
2
Lao ng cụng nghip, tiu th cụng nghip, xõy dng 84 2,76
3
Lao ng dch v, thng mi, hnh chớnh s nghip 148 4,87
2.3. Cỏc vn v vn hoỏ
- L xó min nỳi vi dõn s ca xó nm 2011 l 5.425 ngi, vi 1.399 h, cú
3.040 lao ng; trờn a bn xó cú 6 dõn tc anh em cựng sinh sng bao gm, dõn tc
Kinh, Ty, Nựng, Sỏn chớ, Dao, Hoa trong ú dõn tc Kinh chim 43,95%; cũn li l cỏc
dõn tc khỏc chim 56,06 %.
- Cú 3 trng t chun quc gia, trong ú trng mm non v trng THCS t
chun quc gia mc 1, trng tiu hc t chun quc gia mc 2 .
- Nm 2011 s gia ỡnh t gia ỡnh vn hoỏ l 606 h chim 43,32%; s xúm t
xúm vn hoỏ l 3 xúm/18xúm, chim 16,67 %.
- Ton xó h nghốo n ht nm 2011 l 364 h; chim 26,02 %.
3. Hin trng sn xut nụng, lõm nghip thy sn cỏc cụng trỡnh h tng phc v phỏt
trin sn xut
3.1 Hin trng sn xut nụng nghip
- Trong sn xut nụng, lõm nghip, xỏc nh cõy chố l trng tõm phỏt trin kinh
t, trong nhng nm qua sn xut nụng lõm nghip ca xó Hong Nụng cú nhng bc
phỏt trin khỏ ton din; nm 2011 giỏ tr sn xut trờn 01 ha t trng trt t 60 triu
ng/01 ha, Tng sn lng lng thc cú ht: 1810,9 tn, sn lng chố bỳp ti t
2.987 tn.
Biu 4: Tng hp din tớch, nng sut, sn lng
mt s cõy trng ch yu giai on 2006-2011
Cõy trng
Nm 2006 Nm 2007

lng
Din
tớch
Nng
sut
Sn
lng
(ha) (t/ha) (tn) (ha) (t/ha) (tn) (ha) (t/ha) (tn) (ha) (t/ha) (tn) (ha) (t/ha) (tn) (ha) (t/ha) (tn)
Lỳa 353,0 54,3 1.917,8 339,1 48,5 1.646,0 322,1 54,8 1.765,2 340,1 54,4 1.850,2302,9 54,2 1.642,2310,0 55,5 1.720,8
Ngụ 21,2 37,3 78,9 46,0 41,3 190,1 73,0 39,9 291,2 15,8 37,8 59,7 20,3 43,6 88,5 21,6 41,7 90,1
Lc 15,9 14,5 23,0 9,0 14,3 12,9 7,1 18,3 13,0 2,9 17,8 5,2 1,5 16,0 2,4 2,5 17,2 4,3
u tng 8,6 12,8 11,0 4,1 11,2 4,6 3,4 14,7 5,0 1,3 13,3 1,7 1,7 15,3 2,6 2,3 15,7 3,6
u cỏc
loi
9,4 11,9 11,2 4,8 11,9 5,7 5,8 10,6 6,1 1,4 12,9 1,8 2,1 4,8 1,0
Sn 8,0 72,5 58,0 0,0 0,0 0,0 3,0 174,3 52,3 6,2 162,0 100,0
Rau 26,6 102,7 273,2 32,7 99,6 325,6 47,9 113,1 541,3 29,6 128,4 380,2 58,6 297,7 1.744,3 68,6 177,6 1.218,0
Khoai lang 19,8 63,8 126,3 3,5 75,1 25,9 4,6 65,2 30,0 1,2 85,8 10,3 5,5 76,9 42,3 62,5 56,3 2,5
Chố KD 280 90 2.520 289 92 2.659 306 95 2.907 306 100 3.060 289 108,4 3.133 276 108 2.987
- V sn xut lng thc: Qua s liu ỏnh giỏ ti biu 4 cho thy trong nhng
nm qua din tớch, nng sut lỳa v sn lng lỳa khỏ n nh; trong c giai on 2006-
2011 din tớch trng lỳa gim 43 ha; nng sut lỳa tng 102,2%; tuy nhiờn sn lng lỳa
Công ty cổ phần t vấn
đầu t và xây dựng VINAINCO
7
Quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới - xã Hoµng N«ng - huyÖn §¹i Tõ - tØnh Th¸i Nguyªn
năm 2011 giảm và chỉ bằng 89,73% so với năm 2006. Năm 2011 năng suất lúa bình quân
đạt 55,5 ta/ha, sản lượng lúa đạt 1.720,8 tấn. Trong sản xuất lương thực cơ cấu mùa vụ,
cơ cấu giống đã có bước chuyển dịch tích cực, diện tích lúa lai, lúa thuần chất lượng cao,
lúa cao sản được đưa vào sản xuất ngày càng nhiều.

Tổng
số
Trong đó
Diện
tích (ha)
Sản
lượng
(tấn)

Thủy
cầm
2006 791 69 1.832 2.000 1.485 515 30,80 31
2007 744 74 1.454 2.000 1.485 515 30,80 31
2008 630 75 984 14.580 10.373 4.207 31 36
2009 560 4 1.300 13.535 9.629 3.906 11 18
2010 556 5 1.119 34.000 28.400 5.600 11 21
2011 296 0 425 21.046 16.104 4.942 31,08 32
Qua biểu 5 cho thấy đàn gia súc, gia cầm của xã trong giai đoạn 2006-2011 có xu
thế giảm, nhất là đàn trâu, bò, đàn lợn; nguyên nhân giảm chủ yếu được đánh giá là do
khu chăn nuôi bị thu hẹp do trồng rừng và giao đất rừng cho các hộ quản lý, do giá giống,
thức ăn tăng cao, giá bán sản phẩm không ổn định lại luôn chịu sức ép cạnh tranh của các
sản phẩm nhập khẩu. Tuy nhiên số hộ chăn nuôi theo quy mô gia trại tăng, nhiều giống
vật nuôi mới được đưa vào sản xuất như lợn hướng nạc, gà vịt giống mới.
C«ng ty cæ phÇn t vÊn
®Çu t vµ x©y dùng VINAINCO
8
Quy hoch xõy dng xó nụng thụn mi - xó Hoàng Nông - huyện Đại Từ - tỉnh Thái Nguyên
3.2. Hin trng h tng phc v sn xut nụng nghip
a.H, p thy li.
Ton xó cú 4 h v 14 p dõng nc ti, tuy nhiờn ch cú 03 p ó kiờn c

p tm
7 p ụng Nhc Xúm Kốo Hỏi 6 5 1
p tm
8 p Vc Ghnh Xúm C Rng 12 10 2
p tm
9 p Bn Vỏn Xúm ỡnh Cng 9 8 1
p tm
10 p ỡnh Cng Xúm ỡnh Cng 10 8 1 1
p tm
11 p Sui Bộ Xúm Sui Chựn 11 9 2
p tm
12 p Sui Chựn Xúm Sui Chựn 9 5 4
p tm
13 p Sui Khoan Xúm ng Khuõn 14 10 1 3 p tm
14 p Hm Chim Xúm Cỏnh Vng 9 4 5 p tm
H
165,8
27,2 25 114
1 H Ao Mt Xúm Ao Mt 37 1 8 28 Bỏn kiờn c
2 H Chn Nuụi Xúm Lng ng 33 2 6 25
3 H Gc Sp Xúm An Sn 12 1 11
4 H ễng Hng Xúm on Kt 31 31
5 H ng Khuõn Xúm ng Khuõn 52,8 24,2 10 18,6
b. H thng kờnh mng:
Ton b h thng kờnh mng do xó qun lý, tng chiu di l 32,916 km, trong ú
ó kiờn c hoỏ c 9,293 km, cũn li l 23,623 km l kờnh t. Nhỡn chung h thng
thu li ca xó mi ch ỏp ng c c bn yờu cu v nc ti cho cõy lỳa, nuụi
trng thu sn v mt lng nh phc v cho cõy mu, cũn li hu ht din tớch chố ca
xó cha cú h thng thu li phc v ti.
Biu7: Hin trng h thng kờnh mng

11 Ca nh Chung - rung nh b Quờ (x.La Lng) ti 821 t
12 T nh ụng Hin - Rung ụng Vit (x. La Lng) ti 250 t
13
p Sui Chựn - nh ụng Dng Trung Thng (x. Sui
Chựn)
ti
683 t
486 Xõy
14 Cu Sui Vúc - nh ụng Lng (x.on Thng) tiờu 749 t
15 p inh Hng - nh ụng Gii (x. Sui Chựn) ti
470 t
221 Xõy
16
Nh ụng Triu Vn on - nh ụng Triu Vn Quý (x.Sui
Chựn)
ti 300 t
17
Nh ụng Phựng Minh Thỏi - nh ụng Phựng Vn Quang (x.
Sui Chựn)
ti 200 t
18 p Sui Bộ - nh ụng Phỳ (x.ỡnh Cng) ti 1214 t
19 Khe miu - rung nh ụng Phựng Th (x.Sui Chựn) tiờu 396 t
20 p Bn Vỏn - rung ụng Tin (x. ỡnh Cng) ti 934 t
21
Rung ụng Triu Vn Quang rung b Triu Th Mựi (x.
ỡnh Cng )
ti 300 t
22 p B Ghnh - rung nh ụng Giỏp (x. m Cu) ti 595 t
23 p ỡnh Cng - rung ụng Lý (x. ỡnh Cng) ti 786 t
24 p m Du - rung ụng Ngang (x. La Kham) ti 515 t

Công ty cổ phần t vấn
đầu t và xây dựng VINAINCO
10
Quy hoch xõy dng xó nụng thụn mi - xó Hoàng Nông - huyện Đại Từ - tỉnh Thái Nguyên
Minh (x. Lng Hu)
40
Ca nh b Lng Th Thuý (x. Gc Sa) - sau nh ụng
Nguyn Vn Luõn (x. Gc Sa)
ti 250 t
41 Trm y t - h Chn Nuụi (x. Lng ng) ti 245 t
42
Rung b Huy (x. Lng n) - h Chn Nuụi (x. Lng
ng)
ti 283 t
43 u rung ng c - cui rung ng c (x. Cỏnh Vng) ti 556 t
44 p Hm chim - ging b n (x. m Cu) ti 492 Xõy
45 Nh Thanh Sụ (x. C Rng) - ngha trang La Dc ti 411 Xõy
46 Nh ụng Móo (x.C Rng) - nh ụng Chuyn (x. C Rng) ti 196 Xõy
47 p Bn - dc Thy in (x. m Cu) ti 2923 Xõy
Tng cng 32.916
- Giao thụng ni ng, sn xut: Ton xó cú 10,554km ng giao thụng ni ng
v 4,693 km ng sn xut, tt c cỏc tuyn ng ny u l ng t, cha c
quy hoch v khụng t chun nụng thụn mi; ch cú mt s ớt khu ng cú cỏc tuyn
giao thụng liờn xó, liờn xúm chy qua l tng i thun li cho vic phc v sn xut.
Do vy vic a c gii hoỏ vo sn xut nụng nghip ca xó ang gp nhiu khú khn.
Biu 8: Hin trng giao thụng ni ng
TT Tờn tuyn ng
Chiu
di (m)
Chiu

284 2,5 t
7.2 Nh ụng Yờu - Gc a 285 4,5 t
Công ty cổ phần t vấn
đầu t và xây dựng VINAINCO
11
Quy hoch xõy dng xó nụng thụn mi - xó Hoàng Nông - huyện Đại Từ - tỉnh Thái Nguyên
8 Xúm Ao Mt
8.1
Rung b Ti (x. An Sn) - nh ụng Tng
(x. Ao Mt)
257 1 t
8.2 Nh ụng Thy - nh kho c (x. Ao Mt) 278 1,5 t
8.3 Rung ụng Cng (x. Ao Mt) - rung ụng
Hu (x. An Sn)
211 1 t
8.4 Rung ụng Sinh - nh ụng Pỏo 180 2 t
9 Xúm An Sn
9.1 NVH An Sn - nh kho c (x. Ao Mt) 378 1 t
10 Xúm La Dõy
10.1 Nh ụng Bựi Vn Bin - ngha a La Dõy
271 2 t
10.2 NVH - rung ụng Nguyn Vn Hng
123 2 t
10.3 T nh ụng Trng -Rung nh ụng Bựi Vn
Mi ( X. La Dõy)
350 2 t
11 Xúm on Thng
11.1 Ngha a on Thng - ng Chn Nuụi
189 2 t
11.2 Nh ụng Hong Vn Tuyn - bói chố ụng

Lng Vn Nguyờn
148 2 t
Tng cng 10.554
Biu 9: Hin trng h thng ng sn xut
TT Tờn tuyn ng
Chiu
di (m)
Chiu
rng (m)
Kt cu
1
Nh ụng Trnh Phỳ (x. Cu ỏ) - m Mua
(hng i xó Bn Ngoi)
742 2 t
Công ty cổ phần t vấn
đầu t và xây dựng VINAINCO
12
Quy hoch xõy dng xó nụng thụn mi - xó Hoàng Nông - huyện Đại Từ - tỉnh Thái Nguyên
2
Nh ụng Thỏi (x. Sui Chựn) - nh ụng Tut
(x. Sui Chựn)
402 2,5 t
3
Nh ụng Phựng Vn Thng (x. Sui Chựn) -
bói chố ụng Chiờu (x. Sui Chựn)
524 1,5 t
4
Nh ụng Hnh (x. on Thng) -bói chố ụng
Nho (x. on Thng)
213 1,5 t

Nh ụng Thụng (x. An Sn) - ngha a (x.
on Kt)
131 1,5 t
13 Cng b Lan Hin - gũ miu (x. Lng ng) 304 1.5 t
14
Nh ụng Thnh (x. Cỏnh Vng) - bói chố Lý
Duy (x. Cỏnh Vng)
128 1,5 t
15
Nh ụng Thnh (x. Cỏnh Vng) - bói chố nh
ụng Lờ Vn Thnh (x. Cỏnh Vng)
311 2 t
16
Ca ụng Hon (x. Cỏnh Vng) - Bói chố ụng
Thuyt Len i m Then (x. Lng Hu)
200 1,5 t
Tng cng 4.693
II. HIN TRNG KHễNG GIAN KIN TRC H TNG C S
1. Nh nụng thụn
- Nh nm dc 2 bờn ng liờn xó v cỏc trc ng xó ó dn c kiờn c
húa, tng cao trung bỡnh 1-2 tng, hỡnh thc kin trỳc a dng phong phỳ.
- Nh khu vc nụng thụn: C bn l xõy dng nh bỏn kiờn c, tng cao trung
bỡnh 1 tng kt hp vn cõy, ao cỏ, chung tri nờn tng i thoỏng óng. V din tớch
xõy dng c bn cha ỏp ng c yờu cu v tiờu chớ xõy dng NTM. Theo s liu
thng kờ nm 2011 cho thy:
+ S h cú nh kiờn c 127 h, chim 9,08 %.
+ S h cú nh bỏn kiờn c 1222 h, chim t l: 87,35%.
+ S h cú nh xung cp, nh tm, dt nỏt 50 h; chim t l: 3,57%.
2. Thc trng kin trỳc cỏc cụng trỡnh cụng cng
2.1. Khu trung tõm xó

. Quy mụ trng
gm 7 dóy nh 1 tng. S hc sinh 230 chỏu, chia lm 7 lp, din tớch bỡnh quõn 10,65
m
2
/chỏu, 19 cỏn b giỏo viờn. Cỏc phũng chc nng gm: Phũng hi ng, phũng õm
nhc, phũng bo v, phũng hiu trng, phũng hiu phú, phũng hnh chớnh, nh bp,
phũng y t. Sõn chi lỏt gch, cú tng bao, bin hiu, nh xe giỏo viờn. Sõn vn
sch s, cú cõy xanh búng mỏt, cú vn cõy. Hin nay trng ang s dng h thng
nc khoan cú b lc.
- Trng tiu hc: V trớ ti xúm Cu ỏ.Trng t chun mc 2 nm 2010.
Din tớch khuụn viờn: 6.040 m
2
. Din tớch xõy dng: 1.433,4 m
2
, gm: 01 nh 2 tng din
tớch 540 m
2
v 8 dóy nh 1 tng. Tng s hc sinh: 411 hc sinh, din tớch bỡnh quõn
14,69 m
2
/hc sinh; s cỏn b giỏo viờn: 29 cỏn b, trong ú 24 giỏo viờn, 2 qun lý, 3
nhõn viờn. S phũng hc 15 phũng, 08 phũng chc nng. Ngoi ra trng cũn cú 1 bp
n bỏn trỳ, 1 phũng bo v, 1 nh xe giỏo viờn, 1 nh xe hc sinh. Sõn trng c bờ
tụng, cú tng bao, bin hiu, cõy xanh. Hin ti trng ang s dng h thng nc
ging khoan.
- Trng trung hc: V trớ ti xúm La Lng. Trng t chun quc gia nm
2009. Din tớch khuụn viờn: 17.600 m
2
, din tớch xõy dng l 1.285 m
2

14
Quy hoch xõy dng xó nụng thụn mi - xó Hoàng Nông - huyện Đại Từ - tỉnh Thái Nguyên
- Hin nay, ti xó ch cú UBND xó c trang b mỏy tớnh ó kt ni mng Internet,
v 21 h dựng mng Internet.
- Hin xó cha cú h thng loa i phỏt thanh phc v quỏ trỡnh tuyờn truyn thụng
tin v kinh t, vn hoỏ, xó hi n tng khu dõn c.
2.6. Khu vn húa - th thao v nh vn húa ca cỏc xúm.
Xó cha cú khu vn húa - th thao trung tõm. Cỏc xúm cha cú sõn th thao phc
v nhõn dõn. 8/18 xúm ó cú nh vn húa, nh vn húa xúm on Kt, Lng ng ang
trin khai xõy dng. Hu ht cỏc trang thit b ca cỏc nh vn húa xúm hin ti cũn thiu
cn c u t nõng cp v mua sm mi. Mt s xúm cha cú t xõy nh vn húa.
Biu 10: Hin trng nh vn húa cỏc xúm.
ST
T
Tờn nh vn húa
Hin trng Ghi chỳ
Din tớch
t (m
2
)
Din tớch
xõy dng
(m
2
)
Ch ngi
hi hp
1 Cỏnh Vng 144 60 50
Nh 1 tng
2 La Lng 220 60 50

Triu Tin Khai xúm Lng Hu, xó Hong Nụng, huyn i T, tỡnh Thỏi Nguyờn). Nh
3 gian (mt gian, hai trỏi), ct g, lp gianh na. Vng gỏc c chn trờn mt ngn cõy
Sung cao, to trc ca rng, cỏch vn phũng B Tng Vit Minh 300m
Nm 1944 xúm Lng Hu mi cú 6 gia ỡnh ng bo dõn tc Dao . Xung quanh
l rng cõy rm rp. Ch cú con ng mũn t cỏnh ng vo ca rng, lun qua cỏc bi
lau sy mi vo c vn phũng B Tng Vit Minh
Công ty cổ phần t vấn
đầu t và xây dựng VINAINCO
15
Quy hoch xõy dng xó nụng thụn mi - xó Hoàng Nông - huyện Đại Từ - tỉnh Thái Nguyên
- Hin trng: Hin di tớch thuc t qun lý ca gia ỡnh anh Bựi Vn Chớnh, xúm
Lng Hu. Ba cõy c th ó b cht v góy. Cõy Sung lm vng gỏc vn cũn sng. Tri
qua my chc nm cõy Sung nay to, cao, gc phi hai ngi ụm mi kớn.
Di tớch: Ni cc quõn hun Trung ng úng nm 1947
- a im: chõn nỳi Tam o thuc xúm ng Khuõn, cỏch UBND xó Hong
Nụng 3,5km.
- Chc nng ban u ca di tớch:trc nm 1947, xung quanh l rng rm nhiu
cõy to, ch yu l ng mũn. Khi Cc Quõn hun chuyn n, b i vo ba nh ca
ng bo dõn tc Dao. Nh 5 gian rng rói. Nh Cc trng Hong o Thỳy 3 gian ct
g lp gianh na va l ch , lm vic v tip khỏch.
- Hin trng: ch cũn li nn nh, nhõn dõn trng cõy thuc, c mc um tựm.
Di tớch: a im c quan bỏo S Tht s tỏn nm 1947
- a im: xúm Lng Hu cỏch UBND xó Hong Nụng 1,5km
- Chc nng ban u ca di tớch: nh ụng Triu Vn Bng (nay l ụng Triu Vn
Mng), xúm Lng Hu l ni v lm vic ca xng in bỏo S Tht trong thi gian 8
thỏng. Nh ct g, hai gian hai trỏi, lp gianh na quay hng Nam.
- Hin trng: hin nay gia ỡnh ụng Triu Vn Mng ó lm nh mi lin k nn
nh c. a im nn nh c c quan bỏo S Tht, gia ỡnh ụng Mng ó tin hnh o
ao nuụi cỏ.
Di tớch: nh ụng Phựng Kim Thng

3.1. Hin trng h thng thoỏt nc: Trờn a bn xó cha xõy dng c h thng thoỏt
nc thi. Hin ti h thng thoỏt nc ca xó Hong Nụng ch yu l t chy vo khu
vc ng rung, ao h sn cú theo h thng kờnh mng thy li v theo a hỡnh t
nhiờn.
3.2. Hin trng ngha trang, ngha a v bói cha rỏc thi
- Ngha trang lit s: V trớ ti xúm C Rng, nm cnh trc ng liờn xó, din tớch
0,72 ha.
- Ngha trang nhõn dõn: Trờn a bn xó cú 09 ngha trang nhõn dõn vi tng din
tớch 2,86 ha, tt c cỏc ngha trang u cha c quy hoch.
Biu 11: Hin trng ngha trang nhõn dõn
TT Tờn ngha trang V trớ
Din tớch
(ha)
Ghi chỳ
1 Ngha trang on Thng Xúm on Thng 0,14
Khong cỏch ti
khu dõn c 500m
2 Ngha trang C Rng Xúm C Rng 0,08
3 Ngha trang Lng Hu Lng Hu 0,47
4 Ngha trang m Cu Xúm m Cu 0,72
5 Ngha trang La Lng Xúm La Lng 0,29
6 Ngha trang Yờn Sn Xúm An Sn 0,46
7 Ngha trang on Kt Xúm on Kt 0,40
8 Ngha trang Gũ Chựa Xúm Cu ỏ 0,3
Khong cỏch ti
khu dõn c >500m
9 Ngha trang Kốo Hỏi Xúm Kốo Hỏi 0,3
-Bói x lý rỏc thi: hin xó cha cú bói x lý rỏc thi, rỏc thi do cỏc h dõn t x
lý.
4. Hin trng h tng k thut nụng thụn

on Kt) - nh ụng Thi (x. on Kt)
(thuc tuyn ng kộo di b sung Tiờn
Hi - Hong Nụng)
300 3/4,5 Bờ tụng
2.149 4,5 t
Tng cng 10.077
- Giao thụng trc xó, liờn xúm: Trờn a bn xó cú 13 tuyn giao thụng liờn xúm vi
tng chiu di l 15.308 m , trong ú cú 2.417 m c bờ tụng húa cũn li l ng t, nhỡn
chung h thng giao thụng liờn xúm u cha t chun nụng thụn mi.
Biu 13: Hin trng cỏc tuyn giao thụng liờn xúm
ST
T
Tờn tuyn ng
Chiu
di (m)
Chiu
rng
mt/
nn(m)
Kt cu
1
Trm y t xó qua b m Kốo Hỏi - Nh
Nguyn Vn Quõn (x. La Kham)
2728 5 t
210 2,5/4,5 Bờ tụng
2
Trm kim lm qua b h Ao Mt - im
quy hoch nh VH (x. Gc Sa)
2273 6 t
400 2,5/4,5 Bờ tụng

Quỏn ụng Sn (x. Sui Chựn) qua nh ụng
Lý (x. ỡnh Cng) - quy hoach khu chn
nuụi (x. ỡnh Cng)
1354 3/4,5 t
450 2,5/4,5 Bờ tụng
10
Nh ụng Bựi Vn Hi (X.La Lng) - Nh
ụng Dng Kim Minh (x. ỡnh Cng)
850 4 t
11
T trm bin ỏp s 5 (x. La Dõy) - nh ụng
Nguyn Vn Phan ( Kốo Hỏi)
150 4,5 t
560 2,5/4,5 Bờ tụng
Công ty cổ phần t vấn
đầu t và xây dựng VINAINCO
18
Quy hoch xõy dng xó nụng thụn mi - xó Hoàng Nông - huyện Đại Từ - tỉnh Thái Nguyên
12
Nh ụng Nguyn Hu Dng (x. Gc Sa)
-Nh ụng Quõn (x. La Kham)
250 3 t
13
Nh ụng Tnh (x. m Cu) qua nh ụng
Tuõn - nh ụng Vit (x La Lng qua ca
ụng Pha n Trm Kim Lõm (x.Cu ỏ)
1117 3.5 t
Tng cng 15.308
- Giao thụng trc xúm: Tng chiu di 5.496 m trong ú cú 428 m ng nha vi
chiu rng nn ng 6 m, mt ng 3,5 m; cũn li l ng t b rng nn t 3,0 ữ

7
Nh ụng Thụng (x. m Cu) - nh b
Tuyt (x. m Cu)
428 3,5/6 Nha
8
Nh ụng Thnh (x. Lng Hu) - nh ụng
Dng (x. Lng Hu)
237 2.5 t
9
Nh ụng Bn Nh Vn (x. ng Khuõn) -
Sui Ca T (x.ng Khuõn)
919 4 t
10
Nh ụng Móo (x. C Rng) - nh ụng
Chuyn (x. C Rụng)
887 3,5 t
11
Nh ụng Tn (x. La Lng) - nh ụng Hi
(x. m Cu)
380 4 t
12
Nh b Hi (x. La Lng) - Nh ụng Minh
(x. m Cu)
237 3 t
Tng cng 5.496
- Giao thụng ngừ xúm : Tng chiu di cỏc tuyn ng giao thụng ngừ xúm ca xó
l 9.402 m, trong ú ó c bờ tụng húa l 90 m, cũn li l ng t, hu ht cỏc tuyn
giao thụng ngừ xúm u cha t chun nụng thụn mi.
Biu 15: Hin trng cỏc tuyn giao thụng ngừ xúm
ST

5.1 Nh ụng Hon Hoa - nh ụng Trng Tuyờn ( X. m Cu) 197 3,5 t
6 Xúm Cỏnh Vng
6.1 Nh b Kt - nh ụng Dn 198 3,5 t
6.2 Nh ụng Gm - rung b Tuyt 291 4.5 t
6.3 Nh Nguyn Vn nh - Nh ụng V Vn i ( x. m Cu) 226 4 t
7 Xúm Lng Hu
7.1 Nh ụng Quý - b nc sch 611 2 t
7.2 Nh b Nguyn Th Thng - Nh ụng Bn Vn Quang 100 2,5 t
7.3 Nh ụng Dng Vn Vnh - ụng V Vn i 260
8 Xúm ng Khuõn
8.1 Nh b Dng Th Bỡnh - Nh ụng Dng Trung Lý 201 3 t
8.2 Nh ụng Phựng Minh Thỏi -Nh ụng Phựng Vn Kim 630 2.5 t
9 Xúm Sui Chựn
9.1 Nh ụng Nguyn Hu Dng - Triu Vn Chung 550 2.5 t
9.2 Nh ụng Phựng Minh Thỏi - B nc sch 126 4.5 t
9.3 Nh ụng Phựng vn Vinh - nh ụng Triu Quý Kim 677 3 t
9.4 Nh b Phựng Th Vinh - nh ụng Triu Vn Sinh 275 2,5 t
10 Xúm C Rng
10.
1
Nh ụng Thin - nh ụng Lõm 104 3,5 t
10.
2
Nh ụng H - nh ụng Hựng 288 3 t
10.
3
Nh b Van - nh b Nhn 101 3 t
11 Xúm Gc Sa
11.
1

13.
3
Rung b Hng - Ngha trang An Sn 41 2 t
14 Xúm Kốo Hỏi
14.
1
Rung ụng Vng - Nh ụng Thnh 150 2,5 t
14.
2
Nh b Nguyn Th Oỏnh - Nh ụng Trn Vn Móo sang
Ngha a
150 2,5 t
15 Xúm on Kt
15.
1
Nh ụng Tn c An - Ngha trang on Kt 191 2,5 t
16 Xúm ỡnh Cng
16.
1
Nh ụng Triu Sinh Phỏt - Nh ụng Triu Vn Quang ( X.
ỡnh Cng)
110 2 t
Tng cng 9.402
4.2 Hin trng h thng cp nc
Cp nc sinh hot: Hin ti xó Hong Nụng cú 2 cụng trỡnh cp nc t chy ti
xúm Lng Hu v xúm Sui Chựn nhng cng cha nc phc v. Ch yu ngi
dõn dựng nc ging khoan v ging t o. T l h c s dng nc hp v sinh l
55%.
Cp nc ti nụng nghip: h thng nc ti c ly t sui v c dn bng
kờnh mng ti.

5 TBA s 5 Xúm La Dõy 50 Xúm La Dõy, Kốo Hỏi
* Nhn xột: Ngun in cung cp cho sinh hot ca nhõn dõn trong xó ó c bn
ỏp ng. Tuy nhiờn nu sn xut phỏt trin thỡ cụng sut cỏc trm bin ỏp hin ti vn
cha phc v cho sn xut v ch bin nụng sn. Mt khỏc mt s tuyn ng dõy
h th xõy dng ó lõu, chp vỏ nhiu theo s phỏt trin t phỏt ca ph ti nờn gõy tn
tht in ỏp ln.
III. HIN TRNG S DNG T
Tng din tớch t nhiờn ton xó: 2.753,04 ha.
1. Nhúm t nụng nghip
Din tớch t nụng nghip 2.634,93 ha chim 95,71% tng din tớch t nhiờn.
Trong ú a s l din tớch t lõm nghip (68,47%); cũn li l t trng lỳa (6,54%); hoa
mu (1,74%); t trng cõy lõu nm chố, cõy n qu (17,83%),
t thy sn chim t l rt nh trong t nụng nghip (1,13%).
2. Nhúm t phi nụng nghip
Chim 4,16 % din tớch t nhiờn, trong ú t chim 2,02 %; t chuyờn dựng 1,55 %
cũn li l t sụng sui mt nc, t ngha trang, t khỏc.
3. Nhúm t cha s dng
Din tớch t cha s dng: 3,68 ha, chim 0,13 %.
IV. NH GI CHUNG
1. Thun li
- Trong giai on 2006 - 2011 tip tc phỏt huy truyn thng quờ hng cỏc mng,
cựng vi s n lc c gng chung ca c h thng chớnh tr v cỏc tng lp nhõn dõn, kinh
t xó hi ca xó cú nhiu i mi. B mt nụng thụn ó cú nhiu thay i tớch cc. C cu
kinh t cú s chuyn dch tớch cc, sn xut nụng nghip ngy cng phỏt trin, giỏ tr sn
xut nụng nghip tng lờn. Kt cu h tng, in, ng, trng, trm, h thng kờnh
mng c quan tõm u t xõy dng. Vn hoỏ - xó hi thu c nhiu kt qu nht l
trong lnh vc giỏo dc, xõy dng i sng vn hoỏ khu dõn c. Quc phũng an ninh
c gi vng, trt t an ton xó hi, an ninh nụng thụn c m bo. i sng tinh thn
v vt cht ca nhõn dõn c nõng lờn, t l h nghốo ht nm 2011 gim xung cũn
26,02%. H thng chớnh tr thng xuyờn c kin ton, cng c vng mnh, to nim

thay i, np sn xut c cũn lc hu, cha cú cỏch tip cn linh hot vi nn kinh t th
trng.
- a hỡnh ch yu l i nỳi, din tớch t trng lỳa khụng tp trung, sn xut ch
yu vn l nh l, manh mỳn khú ỏp dng c gii hoỏ vo sn xut.
- Cụng tỏc tham mu ca mt s on th cũn hn ch, ni dung hot ng ca t
chc on th c s cha cú chiu sõu, t l thu hỳt on viờn, hi viờn tham gia sinh
hot cha cao. Nng lc ca mt s cỏn b cũn hn ch, tinh thn trỏch nhim vi cụng
vic c phõn cụng cha cao, cha phỏt huy c vai trũ tham mu, xut.
- Tỡnh hỡnh thi tit, dch bnh din bin phc tp, giỏ c bin ng mnh, suy gim
kinh t ton cu s tip tc tỏc ng v nh hng nhiu n sn xut, i sng ca nhõn
dõn.
V. NH GI HIN TRNG THEO 19 TIấU CH NễNG THễN MI
- Theo kt qu r soỏt ỏnh giỏ n ht nm 2011 xó ó t 4/19 tiờu chớ nụng thụn
mi, cỏc tiờu chớ ó t l: Trng hc; Y t; H thng t chc chớnh tr xó hi vng
mnh; An ninh trt t xó hi.
- Cũn li 15 tiờu chớ cha t nụng thụn mi bao gm: Quy hoch v thc hin
quy hoch; Giao thụng; Thy li; in; C s vt cht vn húa; Ch nụng thụn; Bu
in; Nh ; Thu nhp; H nghốo; C cu lao ng; Hỡnh thc t chc sn xut; Vn
húa; Giỏo dc; Mụi trng.
Công ty cổ phần t vấn
đầu t và xây dựng VINAINCO
23
Quy hoch xõy dng xó nụng thụn mi - xó Hoàng Nông - huyện Đại Từ - tỉnh Thái Nguyên
Phn III
CC D BO V NH HNG PHT TRIN
1. D bỏo tim nng
D bỏo v tim nng phỏt trin nụng lõm nghip thu sn, du lich cụng ụng va
sinh thai:
- Hong Nụng l xó nm ven chõn dóy nỳi Tam o ni cú iu kin tiu khớ hu
v ngun nc rt thun li cho phỏt trin nụng nghip theo tiờu chuõn GAP, cht lng

D bỏo lao ng:
Tng dõn s trong tui lao ng n nm 2020 khong: 3.370 ngi, chim
56,04 % so vi dõn s.
Công ty cổ phần t vấn
đầu t và xây dựng VINAINCO
24
Quy hoch xõy dng xó nụng thụn mi - xó Hoàng Nông - huyện Đại Từ - tỉnh Thái Nguyên
Phn IV
NI DUNG QUY HOCH XY DNG NễNG THễN MI
I. QUY HOCH KHễNG GIAN TNG TH TON X
1. Xỏc nh ranh gii quy mụ s dng t
- Lp Quy hoch chung xõy dng nụng thụn mi giai on 2012-2015, tm nhỡn
2020; Trong quỏ trỡnh lp quy hoch m bo s liờn kt s phỏt trin ca xó gn lin vi
quy hoch chung ca huyn v cỏc xó giỏp gianh.
- Ranh gii nghiờn cu quy hoch bao gm ton b ranh gii theo a gii hnh
chớnh, xó Hong Nụng vi tng din tớch t nhiờn 2.753,04 ha c xỏc nh nh sau:
+ Phớa Bc giỏp xó Bn Ngoi, Tiờn Hi v La Bng;
+ Phớa Nam giỏp dóy nỳi Tam o (thuc vn quc gia Tam o);
+ Phớa ụng giỏp xó Khụi K v xó M Yờn;
+ Phớa Tõy giỏp xó La Bng.
Quy mụ dõn s: Nm 2011 ton xó cú 5.425 ngi, ang sinh sng trong 18 xúm.
2. nh hng quy hoch ci to khu dõn c cỏc xúm
- Khu vc nghiờn cu quy hoch cn phỏt trin khụng gian trờn c s hin trng v tn
dng li th a lý, kinh t, h thng h tng k thut hin cú, nhm to s phỏt trin bn
vng, lm nn tng cho s phỏt trin, m bo mụi trng v n nh i sng nhõn dõn.
- Phỏt trin khụng gian ton xó phi gn kt gia trung tõm xó, cỏc im dõn c
nụng thụn, cỏc vựng sn xut nụng nghip. Vic b trớ hp lý v m bo v c cu phõn
khu chc nng khu trung tõm xó, cỏc im dõn c tp trung v nõng cp ci to cỏc c s
kinh t xó hi, h tng k thut hin cú, trờn c s cỏc tiờu chớ phỏt trin nụng thụn mi,
hn ch san lõp, tit kim kinh phớ u t, bo tn cỏc giỏ tr vn hoỏ lch s, cnh quan


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status