quy hoạch xây dựng nông thôn mới xã Bản Ngoại, huyện Đại từ, tỉnh Thái Nguyên - Pdf 13

Y BAN NH N D NỦ Â Â
X B N NGO IÃ Ả Ạ
S : ố / A-UBNDĐ
C NG HO X H I CH NGH A VI T NAMỘ À Ã Ộ Ủ Ĩ Ệ
c l p - T do - H nh phúcĐộ ậ ự ạ
Bản Ngoại, ngày tháng 4 năm 2013
NĐỀÁ
X Y D NG NÔNG THÔN M IÂ Ự Ớ
I. C N C PH P LÝ X Y D NG N:Ă Ứ Á Â Ự ĐỀÁ
- Ngh quy t s 26-NQ/TW, ng y 05/8/2008 c a Ban ch p h nh Trungị ế ố à ủ ấ à
ng ng khóa X “v nông nghi p, nông dân, nông thôn”;ươ Đả ề ệ
- Quy t nh 491/Q -TTg ng y 16/4/2009 c a Th t ng Chính phế đị Đ à ủ ủ ướ ủ
v vi c ban h nh B tiêu chí qu c gia v nông thôn m i v Thông t sề ệ à ộ ố ề ớ à ư ố
54/2009/TT-BNNPTNT, ng y 21/8/2009 c a B Nông nghi p v Phát tri nà ủ ộ ệ à ể
nông thôn h ng d n th c hi n B tiêu chí qu c gia v nông thôn m i;ướ ẫ ự ệ ộ ố ề ớ
Quy t nh s 342/Q -TTg ng y 20/02/2013 c a Th t ng Chính ph s aế đị ố Đ à ủ ủ ướ ủ ử
i m t s tiêu chí c a B tiêu chí qu c gia v nông thôn m i;đổ ộ ố ủ ộ ố ề ớ
- Quy t nh s 800/Q -TTg, ng y 04 tháng 6 n m 2010 c a Thế đị ố Đ à ă ủ ủ
t ng Chính ph phê duy t Ch ng trình m c tiêu Qu c gia v xây d ngướ ủ ệ ươ ụ ố ề ự
nông thôn m i giai o n 2010-2020;ớ đ ạ
- Quy t nh s 1282/Q -UBND ng y 25 tháng 5 n m 2012 c aế đị ố Đ à ă ủ
UBND T nh Thái Nguyên v vi c phê duy t ch ng trình xây d ng nôngỉ ề ệ ệ ươ ự
thôn m i T nh Thái nguyên giai o n 2011-2015;ớ ỉ đ ạ
- Quy t nh s 29/2012/Q -UBND ng y 13/9/2012 c a UBND t nhế đị ố Đ à ủ ỉ
Thái Nguyên v vi c ban h nh quy nh h tr u t v xây d ng k t c uề ệ à đị ỗ ợ đầ ư à ự ế ấ
h t ng nông thôn m i trên a b n t nh Thái Nguyên;ạ ầ ớ đị à ỉ
- Ch ng trình s 04-CTr/HU ng y 24 tháng 10 n m 2010 c a Huy nươ ố à ă ủ ệ
y i T v xây d ng nông thôn m i giai o n 2011-2015;ủ Đạ ừ ề ự ớ đ ạ
- Ng y 20 tháng 9 n m 2012à ă thông qua Quyết định s 5956/Q -ố Đ
UBND UBND huy n i Tệ Đạ ừ phê duy tệ án xây d ng nông thôn m i xãĐồ ự ớ
B n Ngo i giai o n 2011 - 2015;ả ạ đ ạ

1. t ai:Đấ đ Có t ng di n tích t nhiênổ ệ ự : 1.246,62 ha. Trong ó:đ
- t nông nghi p: 905,54Đấ ệ ha;
- t phi nông nghi p:Đấ ệ 116,32 ha. Còn lại là đất khác.
(có ph bi u s 01 ánh giá hi n tr ng kèm theo)ụ ể ố đ ệ ạ
2. T i nguyên n c:à ướ
Xã có dòng su i La B ng v dòng Sông Công ch y qua a b n v i t ngố ằ à ả đị à ớ ổ
chi u d i kho ng 8km; Có 06 h m gi n c 54,75ha n m r i rác t i cácề à ả ồ đầ ữ ướ ằ ả ạ
xóm. Ch t l ng ngu n n c t ng i t t ch a b ô nhi m.ấ ượ ồ ướ ươ đố ố ư ị ễ
Có 05 tr m b m i n m b o cung c p n c cho 5 xóm: Khâu giáoạ ơ đ ệ đả ả ấ ướ
1, Khâu Giáo 2, m B ng- Cao Kh n, ng Ninh. Đầ à ả Đồ
3. T i nguyên rà ng: ừ
Xã t ng di n tích lâm nghi p l 149,07 ha ch y u l r ng tr ng s nổ ệ ệ à ủ ế à ừ ồ ả
xu t thu c h gia ình qu n lý.ấ ộ ộ đ ả
4. T i nguyên kà hoáng s nả :
Xã có m s t mang gan v i quy mô di n tích 81 ha v ngu n t iỏ ắ ớ ệ à ồ à
nguyên cát á s i.đ ỏ
* ánh giá chung: Đ V i i u ki n v v trí a lý v t i nguyênớ đ ề ệ ề ị đị à à
khoáng s n, ả Bản Ngoại l xã có ti m n ng phát tri n kinh t nh phát tri nà ề ă ể ế ư ể
nông nghi p khai thácệ khoáng sản, phát tri n ti u th công nghi p, phát tri nể ể ủ ệ ể
th ng m i v d ch v v phát tri n du l ch trong t ng lai.ươ ạ à ị ụ à ể ị ươ
III. NH N L CÂ Ự
III. Nhân l c:ự
1. T ng s h : ổ ố ộ 2075 h ;ộ
2. T ng s nhân kh u: 7.595 ng i, trong ó n : 3792 ng i; ổ ố ẩ ườ đ ữ ườ
3. Lao ng trong tu i: 4.727ng i, trong ó n : 2.038 ng i; độ độ ổ ườ đ ữ ườ
4. Trình v n hóa: Ph c p THCS.độ ă ổ ậ
5. T l lao ng ã qua o t o so v i t ng s lao ng: ỷ ệ độ đ đà ạ ớ ổ ố độ 1.470/4727
lao động = 31,02%.
6. C c u lao ng: ơ ấ độ
Nông, lâm, ng nghi p 84,3 %; ư ệ

tri n du l ch sinh thái; có l c l ng lao ng d i d o, ng i dân có truy nể ị ự ượ độ ồ à ườ ề
th ng lao ng c n cù, t l lao ng qua o t oố độ ầ ỷ ệ độ đà ạ có việc làm cao l l i thà ợ ế
nâng cao hi u qu v s c c nh tranh trong s n xu t v phát tri n.để ệ ả à ứ ạ ả ấ à ể
H th ng các công trình h t ng nh giao thông liên t nh, liên huy n,ệ ố ạ ầ ư ỉ ệ
liên xã, giao thông xóm; Điện; tr ng h c; tr m y t ã c xây d ngườ ọ ạ ế đ đượ ự
tương đối ng b v c b n t chu n nông thôn m i.đồ ộ à ơ ả đạ ẩ ớ
1.1. Ti m n ng v phát tri n công nghi p, ti u th công nghi p về ă ề ể ệ ể ủ ệ à
d ch v th ngị ụ ươ m i:ạ L m t xã có à ộ nguồn t i nguyên kháng s n, hi n nayà ả ệ
ang có đ 1 d án khai thác khoáng s n trên a b n v i di n tích ự ả đị à ớ ệ 81ha, ng nhà
công nghi p khai thácệ , các ng nh ngh a ph ng phát tri n nh ti u thà ề đị ươ ể ư ể ủ
công nghi p v các d ch v th ng m i ph c v cho công nghi p ng th iệ à ị ụ ươ ạ ụ ụ ệ đồ ờ
gi i quy t vi c l m cho nhân dân. ả ế ệ à Phát tri n công nghi p g n v i phát tri nể ệ ắ ớ ể
nông nghi p theo h ng hi n i hóa. ệ ướ ệ đạ
1.2. Ti m n ng phát tri n nông - lâm nghi p:ề ă ể ệ
V i i u ki n khí h u v th nh ng, ngu n n c ớ đ ề ệ ậ à ổ ưỡ ồ ướ Bản Ngoại có
i u ki n phát tri n nông nghi p theo h ng đ ề ệ để ể ệ ướ chất lượng cao đưa ra thị
trường.
- i v i cây lúaĐố ớ : Đây là một trong những mục tiêu phát triển chính,
được ưu tiên đầu tư về c gi i hóa ơ ớ khoa học kỹ thuật v o s n xu t. H th ngà ả ấ ệ ố
các công trình th y l i ủ ợ đang t ng b c c u t xây d ng, nâng c pừ ướ đượ đầ ư ự ấ
áp ng yêu c u ph c v s n xu t nông nghi p. đ ứ ầ ụ ụ ả ấ ệ
- i v i cây rau m u:Đố ớ à Bản Ngoại l xã có à nhiều kinh nghiệm phátđể
tri n ể sản xuất m t s lo i cây rau m uộ ố ạ à như dưa hấu, củ đậu chất lượng cao
đây là ưu thế để chiếm lĩnh thị trường.
3
- i v i cây chè: Đố ớ Cây chè c xác nh l cây m i nh n trong s nđượ đị à ũ ọ ả
xu t nông nghi p,ấ ệ di n tích chè to n xã l 243,04 ha, trong ó di n tích chèệ à à đ ệ
gi ng m i tr ng thay th l 18,40 ha, chi m 7,6% còn l i di n tích chè kinhố ớ ồ ế à ế ạ ệ
doanh 225ha. gi i quy t vi c l mả ế ệ à và thu nhập đáng kể cho nhân dân.
- i v i phát tri n lâm nghi pĐố ớ ể ệ : Xã có di n tích i r ng th p lệ đồ ừ ấ à

phòng th tác chi n c a huy nủ ế ủ ệ Đại Từ v ánh ch t n công b ng ngề đ đị ấ ằ đườ
không v t n công b ng ng b ; h ng n m l m t t công tác qu c phòngà ấ ằ đườ ộ à ă à ố ố
quân s a ph ng xây d ng c s v ng m nh to n di nự đị ươ ụ ơ ở ữ ạ à ệ .
- V an ninh tr t t :ề ậ ự Công tác an ninh chính tr tr t t an to n xã h iị ậ ự à ộ
luôn c gi v ng v n nh; th c hi n t t phong tr o to n dân tham giađượ ữ ữ à ổ đị ự ệ ố à à
b o v an ninh t qu cả ệ ổ ố TT an toàn xã hội, l c l ng công an xã, t an ninhự ượ ổ
nhân dân th ng xuyên c c ng c ki n to n áp ngườ đượ ủ ố ệ à đ ứ yêu c u nhi m vầ ệ ụ
v an ninh tr t tề ậ ự.
Ph n IIầ
TH C TR NG X THEO 19 TIÊU CH NÔNG THÔN M IỰ Ạ Ã Í Ớ
A. NH GI TH C TR NG NÔNG THÔN THEO B TIÊU CH QU CĐÁ Á Ự Ạ Ộ Í Ố
GIA V NTM:Ề
4
I. QUY HO CH V PH T TRI N THEO QUY HO CH.Ạ À Á Ể Ạ
1. Nh ng quy ho ch ã có:ữ ạ đ
- Quy ho ch chung xây d ng nông thôn m i giai o n 2011 - 2015 nhạ ự ớ đ ạ đị
h ng n n m 2020; ướ đế ă
- Quy ho ch xây d ng khu dân c nông thôn xóm m Mua, Khâuạ ự ư Đầ
Giáo 1,2 xóm Ph , R ng Lâm khu trung tâm.ố ừ
- Quy ho ch khu th ng m i xóm phú h .ạ ươ ạ ạ
- Quy ho ch khu trung tâm v n hóa th thao c a xã, c a 19 xóm;ạ ă ể ủ ủ
2. Nh ng quy ho ch còn thi u:ữ ạ ế
- Quy ho ch chi ti t s d ng t giai o n 2011 - 2015, nh h ngạ ế ử ụ đấ đ ạ đị ướ
n 2020;đế
- Quy hoach chi ti t khu s n xu t t p trung t khu 1-4;ế ả ấ ậ ừ
- Quy ho ch chi ti t 1 khu v c ch n nuôi t p trung xóm R ng Lâm;ạ ế ự ă ậ ừ
- Quy ho ch chi ti t khu x lý rác th i xóm Ba Gi ng, Phú H ;ạ ế ử ả ă ạ
- Quy ho ch chi ti t khu ti u th công nghiêp;ạ ế ể ủ
- Quy ho ch chi ti t ngh a trang ng Ngõ;ạ ế ĩ Đồ
- Quy ho ch chi ti t khu ch m B ng.ạ ế ợ Đầ à

cơ bản được thiết kế xây dựng phù hợp với điều kiện giao thông đi lại phát triển
5
kinh tế xã hội của xã. Tuy nhiên hiện nay một số tuyến giao thông đuợc kiên cố
hóa cần phải nâng cấp chiều rộng nền đường để đạt chuẩn nông thôn mới.
* Nhận xét: Tiêu chí số 2 giao thông: Chưa đạt.
2. Tiêu chí s 3 - Th y l i:ố ủ ợ
2.1. Hi n tr ng m v p tích n c: ệ ạ đầ à đậ ướ Xã có 01 pđậ vực giang và 8
đầm chưa nước, t ng dung tích ổ kho ng 270ả m
3
, có 04 tr m b m i n, t ng côngạ ơ đ ệ ổ
su t ấ 36kw/h m b o t i t 80,5% t tr ng lúa; 7,76% cây n qu , câyđả ả ướ đạ đấ ồ ă ả
công nghi p ng n ng yệ ắ à , ch y u l p t m c n c nâng c p. H th ngủ ế à đậ ạ ầ đượ ấ ệ ố
ao m ph c v cho công tác th y l i.đầ ụ ụ ủ ợ
2.2. Hi n tr ng kênh m ng: ệ ạ ươ T ng s to n xã có 72.550mổ ố à trong óđ
c ng hóa c 16.354m t 22,6%, còn l i ch a c c ng hóa 56.196m.ứ đượ đạ ạ ư đượ ứ

(Có bi u s 3 thông kê chi tiêt kèm theo )ể ố
* ánh giá chung:Đ Th c tr ng các công trình th y l i: p ự ạ ủ ợ Đậ v cự
Giang cung cấp nước chủ yếu cho cho 14 xóm toàn xã, còn lại là đầm ao nhỏ
tích nước ph c v cho s n xu t.ụ ụ ả ấ
ánh giá tiêu chí th y l i: Ch a t.Đ ủ ợ ư đạ
3. Tiêu chí s 4 - i n.ố Đ ệ
3.1. Hi n tr ng h th ng c p i n.ệ ạ ệ ố ấ đ ệ
- Có 100% s h gia ình trong xã c s d ng i n l i Qu c gia.ố ộ đ đượ ử ụ đ ệ ướ ố
S tr m bi n áp 0ố ạ ế 8 tr m trong ó s tr m t yêu c u 0ạ đ ố ạ đạ ầ 8, s tr m c n xâyố ạ ầ
d ng m i 0ự ớ 1 trạm.
- S km ng dây h th ố đườ ạ ế 49,5 km trong ó đ 35 km t chu nđạ ẩ , chưa
đạt chuẩn còn 14,5km, s h v t l h c dùng i n th ng xuyên anố ộ à ỷ ệ ộ đượ đ ệ ườ
to n 9à 8%.
B NG TH NG KÊ HI N TR NG TR M BI N PẢ Ố Ệ Ạ Ạ Ế Á

c ti p t c u t gi v ng chu n.̃ ̃đượ ế ụ đầ ư ư ư ẩ
* anh gia tiêu chí Tr ng h c: t.́ ́Đ ườ ọ Đạ
5. Tiêu chí s 6 - C s v t ch t, v n hoá.ố ơ ở ậ ấ ă
5.1. y ban, c quan:Ủ ơ Tr s UBND: Di n tích t 5.580 mụ ở ệ đấ
2
, thu cộ
xóm Quang Trung, theo tr c ng QL 37,ụ đườ trên khu đất có các công trình:
01 nh l m vi c c p à à ệ ấ IV, 07 gian xây d ng n m 1994 n nay ã h tự ă đế đ ế
h n s d ng. 01 nh l m vi c c p ạ ử ụ à à ệ ấ IV, 07 gian xây d ng 2002. 01 nh v nự à ă
hoá xã xây d ng n m 2006 có s c ch a 200 ch ng iự ă ứ ứ ỗ ồ có y các trangđầ đủ
thi t b âm thanh ánh sáng, máy chi uế ị ế . 01 nh l m vi c c pà à ệ ấ IV, 2 gian Công
an xã xây d ng n m 2000.ự ă
5.2. Hiện trạng Nhà văn hóa và khu thể thao xã: Chưa có trung tâm
văn hoá thể thao. - Sân th thao ph thông 250 m2. ể ổ
- H i tr ng v n hoá a n ng: Di n tích 230 m2; ch ng i 200 ch .ộ ườ ă đ ă ệ ỗ ồ ỗ
- S phòng ch c n ng nh v n hoá a n ng: Ch a có.ố ứ ă à ă đ ă ư
- Các công trình ph tr khác ụ ợ có khu v sinh t ho i khép kínệ ự ạ di nệ
tích 36m
2
.
5.3. Nhà Văn hóa và khu thể thao xóm: Có 16/19 xóm có nhà văn hóa,
trong đó có 01 xóm có nhà văn hóa và khu thể thao đạt chuẩn, còn lại 18 xóm
phải sửa chữa và xây dựng mới s trung tâm c n xây m i 19ố ầ ớ . Khu th thaoể
xóm: Chưa có. S c n xây m i 19ố ầ ớ .
Có biểu thống kê hiện trạng các nhà văn hoá xóm.
Số
TT
Tên nhà văn hoá xóm
Quy mô đất
(m

769 60 Chưa đạt
14 xãm Vai Cày
250 60 Chưa đạt
15 xãm Cao Kh¶n
400 60 Chưa đạt
16 xóm Đồng Ninh 761 60 Chưa đạt
17 xóm Khâu Giang 0 0 Chưa có
18 xóm La Mận 0 0 Chưa có
7
19 xúm m Bng 0 0 Cha cú
* ỏnh giỏ tiờu chớ c s v t ch t v n húa: Ch a t.
6. Tiờu chớ s 7 - Ch nụng thụn: - Ch cha cú.
Hin nay vic trao i mua bỏn ph c v buụn bỏn cỏc m t h ng thi t
y u h ng ng y c a nhõn dõn trong vựng ch yu l do cỏc h kinh doanh dc
trờn tuyn ng QL37 v cỏc trc ng liờn xó, theo quy ho ch ó c
duy t i m m ch t i xúm m B ng.
* ỏnh giỏ tiờu chớ ch : Ch a t.
7. Tiờu chớ s 8 - B u i n:
- Xó cú 01 b u i n v n húa xó din tớch: 200m
2
. Nh 1 tng xõy dng
nm 2010 cht lng cụng trỡnh cũn tt. C s vt cht, im hũa mng Intenet
ỏp ng nhu cu phc v ca nhõn dõn, cú 3 tr m phỏt súng trờn a b n: 1
tr m Vinaphone, 2 tr m Viettel, s ng i s d ng i n tho i di ng trờn
5.500 ng i;
- Cỏc c quan h nh chớnh a ph ng 100% ó c s d ng m ng
internet khai thỏc cú hi u qu , cú 150 h s d ng internet (cú dõy v khụng
dõy) trờn a b n xó.
* ỏnh giỏ tiờu chớ b u i n: t.
8. Tiờu chớ s 9 - Nh dõn c :

- C c u lao ng: Nông, lâm, ng nghi p 84,3%; Công nghi p, xâyơ ấ độ ư ệ ệ
d ng 10,6 %; Th ng m i, d ch v 5,1 %.ự ươ ạ ị ụ
- Lao ng phân theo trình h c v n ph thông: Ti u h c 2độ độ ọ ấ ổ ể ọ 2,4.%;
THCS 54,05.%; THPT 21,44%;
- T l lao ng c o t o chuyên môn so v i t ng s lao ng:ỷ ệ độ đượ đà ạ ớ ổ ố độ
+ S c p (3 tháng tr lên) ơ ấ ở 22,16 %; Trung c p ấ 12 %; Cao ng, iđẳ đạ
h c 7,69 %.ọ
+ T l s lao ng sau khi o t o có vi c l m/ t ng s o t oỷ ệ ố độ đà ạ ệ à ổ ố đà ạ
90%.
* ánh giá tiêu chí c c u lao ng: t.Đ ơ ấ độ Đạ
13. Tiêu chí s 13 - Hình th c t ch c s n xu t: ố ứ ổ ứ ả ấ
- Xã ch a có HTX v t h p tácư à ổ ợ sản xuất, hiện nay đang trong giai đoạn
thử nghiệm.
* ánh giá tiêu chí hình th c s n xu t: Ch a t.Đ ứ ả ấ ư đạ
IV. V V N HÓA - X H I - MÔI TR NG:Ề Ă Ã Ộ ƯỜ
1. Tiêu chí s 14 - Giáo d c:ố ụ
- ã c công nh n ph c p M m non 5 tu i, ph c p giáo d c Ti uĐ đượ ậ ổ ậ ầ ổ ổ ậ ụ ể
h c v ph c p THCS. ọ à ổ ậ
- T l h c sinh t t nghi p THCS c ti p t c h c lên trung h c phỷ ệ ọ ố ệ đượ ế ụ ọ ọ ổ
thông, b túc ho c h c ngh t 92,2 %ổ ặ ọ ề đạ .
- T l lao ng qua o t o ( c c p ch ng ch h c ngh t 3ỷ ệ độ đà ạ đượ ấ ứ ỉ ọ ề ừ
tháng tr lên) l 1.107 ng i, t 23% trong ó: S c p 614 ng i, Trungở à ườ đạ đ ơ ấ ườ
c p 604 ng i, Cao ng, i h c 402 ng i.ấ ườ đẳ Đạ ọ ườ
* ánh giá tiêu chí Giáo d c: t.Đ ụ Đạ
2. Tiêu chí s 15 - Y t :ố ế
Tr m y t xã B n Ngo i t chu n Qu c gia n m 200ạ ế ả ạ đạ ẩ ố ă 5. Năm 2012
xây d ng 2 t ng thu c xóm Ba Gi ng di n tích t 2.409mự ầ ộ ă ệ đấ
2
, diện tích xây
dựng 156m

- S km rãnh thoát n c trong thôn xóm 2,53 km, trong ó 2,03 km ch aố ướ đ ư
t yêu c u tiêu thoát n c.đạ ầ ướ
- S h s d ng n c s ch h p v sinh 1.141h /2075h , t 55%;ố ộ ử ụ ướ ạ ợ ệ ộ ộ đạ
- S h có ố ộ nhà bếp và công trình vệ sinh phù hợp là 1.905, t l 91,86%ỷ ệ
- S c s s n xu t t tiêu chu n v môi tr ng l c s ;ố ơ ở ả ấ đạ ẩ ề ườ à ơ ở
* ánh giá tiêu chí Môi tr ng: Ch a t.Đ ườ ư đạ
5. Tiêu chí s 18 - H th ng t ch c chính tr xã h i:ố ệ ố ổ ứ ị ộ
* H th ng chính tr c a xã ho t ng b o m có hi u qu cệ ố ị ủ ạ độ ả đả ệ ả đượ
ki n to n t xã n xóm. ệ à ừ đế
Cán bộ công chức xã ã b chí cácđ ố đủ chức danh chuyên môn,
hiện nay số cán bộ công chức đạt chuẩn 77,8%.
Cán bộ chuyên trách 12 chức danh đạt chuẩn theo tiêu chi.́
Có các t ch c trong h th ng chính tr c s theo đủ ổ ứ ệ ố ị ơ ở quy nh.đị
- Xã có 19 xóm v 24 chi b tr c thu c, trong ó 19 chi b xóm v 5à ộ ự ộ đ ộ à
chi b c quan.ộ ơ
* K t qu ho t ng c a h th ng chính tr n m 2010-2012: Trong 3ế ả ạ độ ủ ệ ố ị ă
n m ng b c công nh n ng b trong s ch v ng m nh, UBND xãă Đả ộ đượ ậ Đả ộ ạ ữ ạ
c công nh n ho n th nh xu t s c nhi m v ; các t ch c o n th chínhđượ ậ à à ấ ắ ệ ụ ổ ứ đ à ể
tr c a xã u t danh hi u tiên ti n tr lên. ị ủ đề đạ ệ ế ở
* ánh giá tiêu chí h th ng chính tr : t.Đ ệ ố ị Đạ
6. Tiêu chí s 19 - An ninh, tr t t xã h i:ố ậ ự ộ
Th c tr ng v công tác gi gìn an ninh, tr t t xã h i trên a b nự ạ ề ữ ậ ự ộ đị à
luôn c m b o v tr t t ATXTH, v c c u t ch c theo quy nh,đượ đả ả ề ậ ự ề ơ ấ ổ ứ đủ đị
ho t ng hi u qu .ạ độ ệ ả
- H ng n m ng y xã có Ngh quy t chuyên v công tác qu cà ă Đả ủ ị ế đề ề ố
phòng v an ninh; th c hi n có hi u qu công tác an ninh tr t t v phongà ự ệ ệ ả ậ ự à
tr o qu n chúng tham gia b o v an ninh t qu c; th ng xuyên c ng c l cà ầ ả ệ ổ ố ườ ủ ố ự
l ng dân quân v công an xã áp ng yêu c u nhi m v t ra, ượ à đ ứ ầ ệ ụ đặ l m gi mà ả
tai n n xã h i so v i n m tr c, không x y ra cháy, n . ạ ộ ớ ă ướ để ả ổ
- Không x y ra ho t ng phá ho i các m c tiêu, công trình kinh t ,ả ạ độ ạ ụ ế

thu n l i c c u mùa v .ậ ợ ơ ấ ụ
- T i nguyên n c có dòng sông Công v su i la B ng ch y qua a à ướ à ố ằ ả đị
b n xã, thu n l i cho phát tri n s n xu t cây lúa, cây m u, cây chè.à ậ ợ ể ả ấ ầ
- Khoáng s n: M s t mang gan v i quy mô di n tích 81 ha; Cát á ả ỏ ắ ớ ệ đ
s i, thu hút lao ng.ỏ độ
- Lao ng trong tu i: 4.727 ng i, l c l ng s n xu t ra nhi u độ độ ổ ườ ự ượ ả ấ ề
h ng hóa ph c v nhu c u xã h i.à ụ ụ ầ ộ
- Xã có v trí a lý t ng i thu n ti n v giao thông qu c l 37 n i ị đị ươ đố ậ ệ ề ố ộ ố
li n các t nh, ng liên huy n v h th ng ng liên xã. Truy n th ng ề ỉ đườ ệ à ệ ố đườ ề ố
quê h ng cách m ng, v n hóa m b n s c.ươ ạ ă đậ đà ả ắ
* V s n xu t h ng hóa:ề ả ấ à G ch, ngói, g ; Cây lúa, cây chè, câyạ đồ ỗ
m u.ầ Kinh nghi m v s n xu t c u, d a h u.ệ ề ả ấ ủ đậ ư ấ
2. Nh ng khó kh n h n ch :ữ ă ạ ế
L xã th c hi n i m ch ng trình xây d ng nông thôn m i, i uà ự ệ đ ể ươ ự ớ đ ề
ki n kinh t khó kh n, a hình r ng ph c t p, t ch c ệ ế ă đị ộ ứ ạ ổ ứ thùc hiÖn còn thi uế
kinh nghi m.ệ
- Công tác quán tri t m c ích, yêu c u, nh n th c v xây d ng nôngệ ụ đ ầ ậ ứ ề ự
thôn m i trong cán b h i viên, nhân dân còn h n chớ ộ ộ ạ ế.
- Ch a ư khai thác phát huy cđượ hiệu quả cao về nhân lực, ngu n v nồ ố
n i l c ộ ự để triển khai thực hiện xây d ngự NTM.
3. Nh ng tiêu chí xây d ng nông thôn m i ã t c v ch aữ ự ớ đ đạ đượ à ư
t:đạ
* Theo kết quả rà soát đến hết năm 2012 xã đã đạt 9/19 tiêu chí nông
thôn mới là:
- Tiªu chÝ 1 Quy ho¹ch vµ thùc hiÖn quy ho¹ch.
- Tiªu chÝ 4 vÒ ®iÖn n«ng th«n.
- Tiªu chÝ 5 vÒ Trêng häc.
- Tiªu chÝ 8 vÒ Bu ®iÖn.
- Tiªu chÝ 12 vÒ c¬ cÊu lao ®éng.
- Tiêu chí 14 về giáo dục.

n c s n xu t v sinh ho t c a nhân dân. ướ ả ấ à ạ ủ
N m 2012 xã ã kh o sát ch ng trình xây d ng Tr m x lý n că đ ả ươ ự ạ ử ướ
s ch t t i xóm m Mua ngu n n c b t ngu n t dãy Tam o theoạ đặ ạ Đầ ồ ướ ắ ồ ừ Đả
su i La B ng, d ki n cung c p n c cho kho ng 1.500h .ố ằ ự ế ấ ướ ả ộ
4. ánh giá chung:Đ
4.1. Thu n l i:ậ ợ
- Trong nh ng n m qua d i s lãnh o c a ng b xã B n Ngo iữ ă ướ ự đạ ủ Đả ộ ả ạ
ti p t c phát huy truy n th ng quê h ng anh hùng, cùng v i s n l c cế ụ ề ố ươ ớ ự ỗ ự ố
g ng chung c a c h th ng ch nh tr v các t ng l p nhân dân, kinh t xãắ ủ ả ệ ố ị ị à ầ ớ ế
h i c a xã có nhi u i m i. B m t nông thôn m i ó có nhi u thay iộ ủ ề đổ ớ ộ ặ ớ đ ề đổ
tích c c. C c u kinh t có s chuy n d ch m nh, s n xu t nông nghi pự ơ ấ ế ự ể ị ạ ả ấ ệ
ng y c ng phát tri n, giá tr s n xu t nông nghi p ti p t c c duy trì. K tà à ể ị ả ấ ệ ế ụ đượ ế
c u h t ng, i n, ng, tr ng, tr m, h th ng kênh m ng c quanấ ạ ầ đ ệ đườ ườ ạ ệ ố ươ đượ
tâm u t xây d ng. V n hóa - xã h i thu c nhi u k t qu nh t lđầ ư ự ă ộ đượ ề ế ả ấ à
trong l nh v c giáo d c, xây d ng i s ng v n hóa khu dân c . Qu cĩ ự ụ ự đờ ố ă ở ư ố
phòng an ninh c gi v ng, tr t t an to n xã h i, an ninh nông thôn cđượ ữ ữ ậ ự à ộ đượ
m b o. i s ng tinh th n v v t ch t c a nhân dân c nâng lên, t lđả ả Đờ ố ầ à ậ ấ ủ đượ ỷ ệ
h nghèo h t ng y c ng gi m. H th ng chính tr th ng xuyên c ki nộ ế à à ả ệ ố ị ườ đượ ệ
to n, c ng c v ng m nh, t o ni m tin, s ng thu n c a nhân dân, là ủ ố ữ ạ ạ ề ự đồ ậ ủ à
i u ki n thu n l i B n Ngo i th c hi n th nh công xây d ng nông thônđ ề ệ ậ ợ để ả ạ ự ệ à ự
m i.ớ
12
- B n Ngo iả ạ có ng t khí h u thu n ti n cho phát tri n s n xu tđồ đấ ậ ậ ệ ể ả ấ
ng nh tr ng tr t v ch n nuôi, có l c l ng lao ng trong tu i chi mà ồ ọ à ă ự ượ độ độ ổ ế
cao ng i dân lao ng c n cù có trình k thu t lao ng l l i th ườ độ ầ độ ỹ ậ độ à ợ ế để
nâng cao hi u qu v s c c nh tranh trong s n xu t h ng hóa. ệ ả à ứ ạ ả ấ à
- H th ng các công trình h t ng nh giao thông liên xã, liên xóm;ệ ố ạ ầ ư
dang c quan tâm u t ; tr ng h c; tr m y t , h th ng n c s chđượ đầ ư ườ ọ ạ ế ệ ố ướ ạ
c xây d ng khá ng b .đượ ự đồ ộ
4.2. Khó kh n - hă ạn chế:

v n hóa dân t c; dân chí c nâng cao, môi tr ng sinh thái c b o v ;ă ộ đượ ườ đượ ả ệ
an ninh chính tr tr t t xã h i c gi v ng, h th ng chính tr d i sị ậ ự ộ đượ ữ ữ ệ ố ị ướ ự
lãnh o c a ng b c c ng c v ng m nh.đạ ủ Đả ộ đượ ủ ố ữ ạ
- Khai thác v phát huy có hi u qu các ti m n ng v l i th c a xã,à ệ ả ề ă à ợ ế ủ
các d án u t , huy ng m i ngu n l c t p trung xây d ng nông thônự đầ ư độ ọ ồ ự ậ ự
m i, ph n u n 2020 thu nh p bình quân u ng i c a xã t ng 2-3 l nớ ấ đấ đế ậ đầ ườ ủ ă ầ
so v i hi n nay.ớ ệ
- Xây d ng c k ho ch v ch tiêu s d ng t t ng n m trongự đượ ế ạ à ỉ ử ụ đấ ừ ă
giai o n 2011- 2015 v n n m 2020.đ ạ à đế ă
- Xác nh quy ho ch phát tri n s n xu t nông lâm ng nghi p trên cđị ạ ể ả ấ ư ệ ơ
s b trí s d ng t v i các lo i cây tr ng chính c a xã.ở ố ử ụ đấ ớ ạ ồ ủ
13
2. M c tiờu c th theo t ng giai o n :
2.1. Giai o n 2013-2015 : Tiếp tục giữ vững và nâng cao các tiêu chí đã
đạt chuẩn nông thôn mới, phấn đấu xây dựng triển khai từ nay đến hết năm 2015
đạt cỏc tiờu chớ cũn li với lộ trình cụ thể nh sau:
- Năm 2013 đạt tiêu chí: Tiêu chí 13 về hình thức tổ chức sản xuất; Tiêu
chí 12 về cơ cấu lao động ; Tiêu chí 17 về Môi trờng.
- Năm 2014 đạt các tiêu chí: Tiêu chí 2 về Giao thông; Tiêu chí 3 về Thủy
lợi Tiêu chí 16 về Văn hoá ;Tiêu chí 9 về nhà ở dân c.
- Năm 2015 đạt các tiêu chí: ; Tiêu chí 6 về cơ cấu vật chất văn hóa; Tiêu
chí 11 về hộ nghèo; Tiêu chí 7 về chợ nông thôn; Tiêu chí 10 về thu nhập.
2.2. Giai o n 2016-2020:
- Ti p t c duy trỡ cỏc tiờu chớ ó t c theo xó chu n nụng thụn m i,
ng th i b sung, i u ch nh, ho n ch nh nõng cao ch t l ng cỏc tiờu chớ
m b o cho vi c phỏt tri n kinh t - XH b n v ng ỏp ng yờu c u hi n
i hoỏ nụng thụn v s n xu t nụng nghi p, cụng nghi p-TTCN, d ch v ,
nõng cao i s ng v t ch t v tinh th n c a nhõn dõn.
- Quy ho ch v phỏt tri n theo quy ho ch: Ti p t c r soỏt, ki n ngh ,
ngh b sung, i u ch nh i v i cỏc quy ho ch cho phự h p v i i u ki n th c

lượng nội dung các tiêu chí đã đạt VD: Tiêu chí Trường học và Tiêu chí Giáo
dục
1. Tiêu chí quy hoạch:
- Triển khai thực hiện quy hoạch chi tiết các mục tiêu chương trình theo
đồ án và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Thực hiện công tác quản lý theo đồ án quy hoạch đã được phê duyệt.
- T ch c th c hi n: Phân công cho cá nhân ch u trách nhi m tr c ti pổ ứ ự ệ ị ệ ự ế
theo dõi tham m u BC xây d ng nông thôn m i h ng d n, ch o vư Đ ự ớ ướ ẫ ỉ đạ à
ánh giá k t qu th c hi n Tiêu chí.đ ế ả ự ệ
* Gi i pháp t ch c th c hi n:ả ổ ứ ự ệ
- Công khai quy ho ch xây d ng nông thôn m i tuyên truyên trongạ ự ớ để
nhân dân nh h ng m c tiêu xây d ng nông thôn m i, nhân dân bi t vđị ướ ụ ự ớ để ế à
giám sát qu n lý quy ho ch.ả ạ
- Phát tri n kinh t xã h i ph i g n v i quy ho ch s d ng t v quyể ế ộ ả ắ ớ ạ ử ụ đấ à
ho ch nông thôn m i.ạ ớ
- Th c hi n t t công tác qu n lý quy ho ch t theo án quy xâyự ệ ố ả ạ đấ Đồ
d ng xã NTM ng th i c m m c ch gi i theo quy ho ch, trong ó UBNDự đồ ờ ắ ố ỉ ớ ạ đ
xã ch trì, cán b a chính v c s xóm l m nòng c t.ủ ộ đị à ơ ở à ố
2. Phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội nông thôn:
2.1. Tiêu chí 13 vÒ h×nh thøc tæ chøc s¶n xuÊt: Giai o n 2013 - 2015:đ ạ
Ph n u ho n th nh tiêu chí 13, tr c m t th nh l p t 2-3 HTX s n xu tấ đấ à à ướ ắ à ậ ừ ả ấ
nông nghi p v ch bi n chè, (hi n ang th nghi m mô hình s n xu t lúaệ à ế ế ệ đ ử ệ ả ấ
ch t l ng cao, mô hình s n xu t chè an to n, c s d ch v v t t nôngấ ượ ả ấ à ở ở ị ụ ậ ư
nghi p. ệ
* Khái toán v n u t : T ng nhu c u kinh phí: 0,7 t ng trong ó: ố đầ ư ổ ầ ỷ đồ đ
- Giai o n 2013-2015: 0,5 t ng;đ ạ ỷ đồ
- Giai o n 2016-2020: 0,2 t ng.đ ạ ỷ đồ
* Gi i pháp th c hi n tiêu chí: Nâng cao v i trò c a cá nhân ph tráchả ự ệ à ủ ụ
b n b c th ng nh t t ch c th c hi n, ph i h p ho t ng c a MTTQ v nà ạ ố ấ ổ ứ ự ệ ố ợ ạ độ ủ ậ
ng nhân dân tham gia th nh l p HTX v ti p t c ph bi n h c lu t HTXđộ à ậ à ế ụ ổ ế ọ ậ

Giai o n 2015- 2020: đ ạ 100 l/ ng/ngđ
- Các nhu c u khác v công trình công c ng tính theo tiêu chu n quyầ à ộ ẩ
phCu i n m 2012 xã ã kh o sát ch ng trình xây d ng Tr m x lý n cố ă đ ả ươ ự ạ ử ướ
s ch t t i Xóm m Mua ngu n n c b t ngu n t dãy Tam o theoạ đặ ạ Đầ ồ ướ ắ ồ ừ Đả
su i La B ng, d ki n cung c p n c cho kho ng 1.500h . ố ằ ự ế ấ ướ ả ộ
- Tiêu chu n thoát n c (l y b ng tiêu chu n c p n c).ẩ ướ ấ ằ ẩ ấ ướ
Giai o n 2010 - 2015: 80 l/ng/ng y êm đ ạ à đ
Giai o n 2015- 2020: đ ạ 100 l/ ng/ng y êmà đ
i v i n c th i các khu v c s n xu t ti u th công nghi p ph i xĐố ớ ướ ả ự ả ấ ể ủ ệ ả ử
lý t gi i h n, tr c khi cho x v o h th ng thoát n c chung.đạ ớ ạ ướ ả à ệ ố ướ
Quy ho ch v xây d ng quy ch qu n lý ngh a trangạ à ự ế ả ĩ : Riêng ph n tầ đấ
ngh a trang nh l có s n c a xã v n ti p t c cho chôn nh ng không cho mĩ ỏ ẻ ẵ ủ ẫ ế ụ ư ở
r ng thêm quy mô qu t n khi n o các ngh a trang y thì s óng c aộ ỹ đấ đế à ĩ đầ ẽ đ ử
v ph i a v ngh a trang t p trung m i t i xóm ng Ngõ m b o quyà ả đư ề ĩ ậ ớ ạ Đồ đả ả
mô ph c v v v sinh môi tr ng.ụ ụ à ệ ườ
- n n m 2020 i v i các khu ngh a a, ngh a trang nh sau:Đế ă đố ớ ĩ đị ĩ ư
TT
Tên ngh a trang nhân dânĩ
( tên g n li n xóm)ắ ề
Quy mô
(m2)
nh h ng n Đị ướ đế
n m 2020ă
1 Xóm Phố 3500 Không m r ng chôn ở ộ
n khi l p y thì đế ấ đầ
óng c a tr ng cây đ ủ ồ
xanh bao quanh.
2 Cao Kh nả 800
3 m B ngĐầ à 520
4 La M nậ 1400

(Chi ti t có ph l c s kèm theo)ế ụ ụ ố
* Gi i pháp th c hi n:ả ự ệ
- Th c hi n t t các v n b n ch o c a c p trên.ự ệ ố ă ả ỉ đạ ủ ấ
- T ng c ng công tác lãnh o, ch o c a ng b , H ND, UBNDă ườ đạ ỉ đạ ủ Đả ộ Đ
xã v các o n th trong công tác phát tri n k t c u h t ng giao thông nôngà đ à ể ể ế ấ ạ ầ
thôn, vi c huy ng các ngu n l c u t c th ng nh t t xã n xómệ độ ồ ự đầ ư đượ ố ấ ừ đế
v nhân dân.à
- H ng n m, ng b v H ND xã ban h nh Ngh quy t v công tácà ă Đả ộ à Đ à ị ế ề
phát tri n giao thông. UBND xã quy t li t ch o v th c hi n theo m cể ế ệ ỉ đạ à ự ệ ụ
tiêu, k ho ch ra.ế ạ đề
- T ng c ng công tác tuyên truy n, v n ng nâng cao nh n th că ườ ề ậ độ để ậ ứ
c a các t ch c v nhân dân i v i ch ng trình xây d ng ng giaoủ ổ ứ à đố ớ ươ ự đườ
thông, t ó ti n h nh t ch c v n ng ng h , góp công, hi n t, hi nừ đ ế à ổ ứ ậ độ ủ ộ ế đấ ế
t i s n, gi i phóng m t b ng xây d ng.à ả ả ặ ằ để ự
- i v i nh ng tuy n ng tr c xã, liên xã: Kinh phí th c hi n tĐố ớ ữ ế đườ ụ ự ệ ừ
ngân sách nh n c. Xã t ch c v n ng nhân dân hi n t v t i s n à ướ ổ ứ ậ độ ế đấ à à ả để
tri n khai th c hi n.ể ự ệ
- i v i nh ng tuy n ng tr c xóm, liên xóm, ng ngõ xóm vĐố ớ ữ ế đườ ụ đườ à
giao thông n i ng: Th c hi n các c ch h tr quy nh l ng ghép cácộ đồ ự ệ ơ ế ỗ ợ đị ồ
ngu n v n nh : Nh n c h tr xi m ng, các ngu n v n m c tiêu qu c giaồ ố ư à ướ ỗ ợ ă ồ ố ụ ố
xây d ng nông thôn m i, v n tín d ng v các ngu n v n khác. ự ớ ố ụ à ồ ố
* Phân công th c hi n: ự ệ Ban qu n lý xây d ng Nông thôn m i xã B nả ự ớ ả
Ngo i ph i h p c quan chuyên môn c p trên, c quan n v t ch c th cạ ố ợ ơ ấ ơ đơ ị ổ ứ ự
hi n, ệ cán b giao thông th y l i tham m u th c hi n ch ng trình phátộ ủ ợ ư ự ệ ươ
tri n giao thông. ể
Các xóm th c hi n t t công tác tuyên truy n v n ng nhân dân tíchự ệ ố ề ậ độ
c c hi n t, óng góp kinh phí xây d ng ng giao thông nông thôn.ự ế đấ đ ự đườ
2.4. Tiêu chí 3 v th y l i: ề ủ ợ V n ng nhân dân tham gia th c hi n,ậ độ để ự ệ
tranh th thu hút các ngu n u t t trên, nâng c p p v c giang v 06 hủ ồ đầ ư ừ ấ đậ ự à ồ
m, u t xây d ng kênh m ng nh ng tuy n m ng còn l i.đầ đầ ư ự ươ ữ ế ươ ạ

hoàn thành, việc xây dựng nhà huy động nội lực của nhân dân và các đoàn thể quần
chúng tham gia giúp đỡ (thực hiện tốt chính sách nhà ở 167).
- Khai toán v nố . T ng nhu c u kinh phí: ổ ầ 4,5 t ngỷ đồ .
+ Giai o n 2011 - 2015: đ ạ 3,5 t ngỷ đồ
+ Giai o n 2016 - 2020: đ ạ 1,0 t ngỷ đồ
* Giải pháp thực hiện: Lập kế hoạch dãn dân cư mới diện tích đất xen kẹt ở
các khu dân cư hiện có. Xây dựng nhà ở dân cư, kế hoạch dãn dân cư mới đảm bảo
quy hoạch, bố trí không gian, khuôn viên các công trình hợp lý; thiết kế phù hợp
với phong tục tập quán, lối sống ở địa phương.
Làm tốt phong trào đại đoàn kết dân tộc, xóa nhà dột nát bằng các chương
trình hỗ trợ có mục tiêu, phương châm nhà nuớc nhân dân cùng làm.
* Phân công thực hiện: Ban chỉ đạo xây dựng nông thôn mới, cán bộ phụ
trách công tác xã hội.
2.6. Tiêu chí 16 về văn hóa: Xây d ng khu TT VH-TT xã, di n tích quyự ệ
ho ch ạ 28.705m
2
, nh v n hóa khu th thao các xóm ch a at chuân di n tíchà ă ể ư đ ̣ ̉ ệ
35.864m
2
, b o m c s v t ch t v n hóa nh v n hóa các xóm có di nả đả ơ ở ậ ấ ă à ă ệ
tích s dung ch ng i theo quy mô dân s c a 18 xóm còn l i.ử ̣ đủ ỗ ồ ố ủ ạ
Bi u s K ho ch u t xây d ng trung tâm v n hóa th thaoể ố ế ạ đầ ư ự ă ể

TT Danh m c u tụ đầ ư VTĐ Di n tíchệ
xây d ngự
N mă
u tđầ ư
D toánự
kinh phí
Ngu n v nồ ố

2
)
N mă
xây
d ngự
Khai toáń
kinh phí
(tr. ng)đồ
Ngu n v nồ ố
xóm Quang Trung
s a ch aử ữ 140
60 250
2014 450 Huy n - xã - nhânệ
dân
xóm Ba Giăng
xây m iớ 182
60 200
2014 450 Huy n - xã - nhânệ
dân
xãm Kh©u Gi¸o 1 s a ch aử ữ 66
60 145
2014 300 Huy n - xã - nhânệ
dân
xãm Kh©u Gi¸o 2 xây m iớ 70
40 689
2014 450 Huy n - xã - nhânệ
dân
xãm ĐÇm Mua
ã t đ đạ
xãm Đång Ngâ

2014 300 Huy n - xã - nhânệ
dân
xãm Vai Cày s a ch aử ữ 138
60 250
2014 300 Huy n - xã - nhânệ
dân
xãm Cao Kh¶n
s a ch aử ữ 86
60 400
2014 300
Huy n - xã - nhânệ
dân
xóm Đồng Ninh
s a ch aử ữ 91
60 761
2014 300
Huy n - xã - nhânệ
dân
xóm Khâu Giang
xây m iớ 134
120 1.800
2014 450
Huy n - xã - nhânệ
dân
xóm La Mận
xây m iớ 75
100 1.500
2013 450
Huy n - xã - nhânệ
dân

- Các c p y chi b xóm có nhi n v th c hi n t t công tác v n ngấ ủ ộ ệ ụ ự ệ ố ậ độ
nhân dân hi n t m r ng khuôn viên nh v n hóa xóm v tham gia óngế đấ ở ộ à ă à đ
góp i ng xây d ng nh v n hóa xóm.đố ứ ự à ă
- Ban v n hóa xã tham m u cho UBND xã xây d ng quy ch ho t ôngă ư ự ế ạ đ
v qu n lý trung tâm v n hóa th thao c a xã,v s d ng nh v n hóa xóm.à ả ă ể ủ à ử ụ à ă
2.7. Tiêu chí 6 c s v t ch t v n hóa:ơ ở ậ ấ ă
Quy ho ch v trí m i t i trung tâm xã thu c xóm Khâu Giang, ngayạ ị ớ ạ ộ
phía sau i t ng ni m ngh a trang li t s , t ng di n tích khu t lĐà ưở ệ ĩ ệ ỹ ổ ệ đấ à
28.705m
2
. Trong ó bao g m:đ ồ
- Trung tâm h c t p c ng ng;ọ ậ ộ đồ
- Nh v n hóa trung tâm xã v i truy n thanh : 2.000mà ă à đà ề
2
.
- Khu sân bóng á tiêu chu n : 22.600mđ ẩ
2
.
- Quy ho ch m i nh v n hoá xóm Khâu Giang: 725mạ ớ à ă
2
.
- i u ch nh ranh gi i ngh a trang li t s : 3380mĐ ề ỉ ớ ĩ ệ ỹ
2
.
- Khai toán v nố . T ng nhu c u kinh phí: ổ ầ (xây dựng, giải phóng mặt
bằng) 25 t ngỷ đồ .
+ Giai o n 2011 - 2015: đ ạ 20 t ngỷ đồ
+ Giai o n 2016 - 2020: đ ạ 5 t ngỷ đồ
* Giải pháp thực hiện:
V n ng to n dân tham gia xã h i hóa v xây d ng c s v t ch tậ độ à ộ ề ự ơ ở ậ ấ

- Chỳ tr ng cụng tỏc chuy n i ngh trong nhõn dõn nh m gi i quy t
vi c l m t ng thu nh p, t ng c ng cụng tỏc o t o ngh chuy n d ch c
c u lao ng; phõn u ờn n m 2015 co trờn 98% ng i trong tu i lao
ng cú vi c l m th ng xuyờn v n nh ngu n thu nh p.
- Th c hi n t t cụng tỏc quy ho ch phỏt tri n s n xu t nh phõn vựng
s n xu t cõy lỳa, cõy chố, cõy m u, u t xõy d ng khu ch n nuụi t p
trung, khu s n xu t ti u th cụng nghi p, khu dich v th ng m i. Trong ú
chỳ tr ng phỏt tri n cỏc ng nh ngh cú th m nh nh phỏt tri n nụng lõm
nghi p, phỏt tri n ti u th cụng nghi p, phỏt tri n th ng m i d ch v g n
v i ng nh cụng nghi p khai thỏc ang phỏt tri n a ph ng.
- y m nh viờc ng dung khoa hoc cụng nghờ vao san xuõt; nõng cao
n ng su t, s n l ng v ch t l ng cõy tr ng; t ng gia tri san xuõt nganh
nụng nghiờp hang n m 5-10%; xõy d ng th ng hi u cho cac s n ph m h ng
húa nụng nghiờp. Khuy n khớch, hụ tr nhõn dõn d n i n i th a ờ tõp
trung diờn tich õu t thõm canh ng dung c gi i hoa vao san xuõt lua va
che. Phỏt tri n ch n nuụi theo h ng trang tr i v ch n nuụi cụng nghi p t p
trung.
- Phỏt tri n cỏc khu ti u th cụng nghi p nh m thu hỳt cỏc ng nh ngh
phỏt tri n gi i quy t vi c l m nõng cao thu nh p, nh cỏc dich v c
khớ, v t li u xõy d ng, ch bi n lõm s n, gia cụng m c, ch bi n nụng
s n.
- a ph ng d nh kho n ngõn sỏch thớch h p u t v o cỏc
ch ng trỡnh phỏt tri n kinh t , ng th i xõy d ng c ch thu hỳt v n u
t v o cỏc l nh v c s n xu t ti u th cụng nghi p, ch n nuụi, s n xu t nụng
lõm nghi p.
- H ng d n h ch toỏn kinh t trong cỏc h gia ỡnh, th c hi n ti t
ki m chi phớ trong s n xu t v trong tiờu dựng.
- Cú c ch thu n l i cho cỏc th nh ph n kinh t phỏt tri n thỳc y
t ng tr ng kinh t h ng n m.
21

khỏc
4
Khu th ng m i xúm
Phỳ H
0,7 2016 1.500
Ngõn sỏch- vụn
khỏc
C ng 57.400
Biờu sụ: Khái toán vốn hỗ trợ sản xuất
TT
Lo i hỡnh s n
xu t
Hỡnh th c h tr
Giai o n
u t
S
l ng
Kinh phớ
h tr
(tr. ng)
Ngu n
v n
1 V s n xu t chố
Giụng, ky thuõt, xõy
d ng th ng hiờu
2013-2015 175 ha 700
NSNN
- khac
2 S n xu t cõy lỳa K thu t, giụng 2013-2015 100 ha 400
3

T ng nhu c u kinh phớ: 4,8 t ng .
+ Giai o n 2011 - 2015: 3,8 t ng .
+ Giai o n 2016 - 2020: 1,0 t ng .
* Gi i phỏp th c hi n:
Xỏc nh ti m n ng th m nh c a xó cú nh h ng phỏt tri n,
xõy d ng k ho ch th c hi n cú hi u qu ch ng trỡnh gi m nghốo nhanh
v b n v ng v tri n khai cỏc ch ng trỡnh cú m c tiờu v gi m nghốo; Cú
chớnh sỏch u tiờn cỏc d ỏn v gi i quy t vi c l m, d ỏn phỏt tri n s n
xu t, cỏc d ỏn u t xõy d ng c s h t ng, xó h i húa v c ch h tr
cỏc h nghốo v h cú nguy c tỏi nghốo.
22
Triển khai công khai dân chủ dự án hỗ trợ phát triển sản xuất hàng năm
chương trình 135 cho hộ nghèo, chế độ chính sách của nhà nước đối với hộ
nghèo.
Triển khai rà soát hộ nghèo khó khăn về nhà ở đề nghị hỗ trợ xây mới
169 nhà. Hỗ trợ giải quyết việc làm mới cho lao động trong và ngoài tỉnh, ưu
tiên hộ nghèo thiếu việc làm.
* Phân công thực hiện: Ban giảm nghèo xã, cán bộ phụ trách thương
binh xã hội là cơ quan tham mưu Ban chỉ đạo xây dựng nông thôn mới.
Cơ sở xóm tổ chức thực hiện chương trình giảm nghèo tới mọi người dân.
III. V N V NGU N V NỐ À Ồ Ố .
1. T ng nhu c u v nổ ầ ố :
Biêu sô. Bi u t ng h p nhu c u v n u t v ngu n v ń̉ ể ổ ợ ầ ố đầ ư à ồ ố
TT Tiêu chí H ng m c u tạ ụ đầ ư
Kinh phí
(tr. ng)đồ
Ngu n v nồ ố
2
ng giao Đườ
thông

12
C c u lao ơ ấ
ngđộ
o t o nghĐà ạ ề 1.000 Nh n c, khácà ướ
13 Hình th c SXứ
o t o qu n lý c sĐà ạ ả ơ ở
SX
800 Nh n c - Khácà ướ
14 Giáo d cụ H tr thi t b giáo d cỗ ợ ế ị ụ 2.000 Nh n c - Khácà ướ
15 Y tế H tr thiêt b y tỗ ợ ị ế 7.000 Nh n c - Khácà ướ
16 V n hóaă H tr thiêt ch v n hóaỗ ợ ế ă 500 Xã - Khác
17 Môi tr ngườ Các công trình MT 20.500 NSNN - Xã - Khác - Nhân dân
18
H th ng chính ệ ố
trị
H tr o t o cán bỗ ợ đà ạ ộ 300 Nh n c - khácà ướ
19 An ninh tr t tậ ự Xây d ng LLự 500 Nh n c - Khácà ướ
C ngộ 213.500
Xác nh t ng nhu c u v n th c hi n án l : 213.765 tri uđị ổ ầ ố để ự ệ Đề à ệ
ng, phân theo các h p ph n chính nh sau:đồ ợ ầ ư
23
- V n u t cho h ng m c l p án quy ho ch v án xây d ngố đầ ư ạ ụ ậ Đồ ạ à Đề ự
nông thôn m i theo Tiêu chí s 1 l 165 tri u ng.ớ ố à ệ đồ
- V n u t phát tri n c s h t ng: bao g m kinh phí th c hi nố đầ ư ể ơ ở ạ ầ ồ ự ệ
n i dung h p ph n H t ng kinh t - xã h i, t Tiêu chí s 02 n Tiêu chíộ ợ ầ ạ ầ ế ộ ừ ố đế
s 9 l : 175.400 tri u ng.ố à ệ đồ
- V n h tr phát tri n s n xu t: bao g m kinh phí th c hi n n i dungố ỗ ợ ể ả ấ ồ ự ệ ộ
h p ph n v Kinh t v t ch c s n xu t, t Tiêu chí s 10 n Tiêu chí 13ợ ầ ề ế à ổ ứ ả ấ ừ ố đế
l : 7.300 tri u ngà ệ đồ
- V n h tr cho các ho t ng thu c h p ph n V n hóa - xã h i -ố ỗ ợ ạ độ ộ ợ ầ ă ộ

20,5t VNỷ Đ
Nâng c p p V c Giangấ đậ ự 20,0t VNỷ Đ
C i t o kè l i b , 6/6 m ch a ả ạ ạ ờ đầ ứ
n c.ướ
20,0t VNỷ Đ
C p n cấ ướ
Xây d ng tr m x lý n cự ạ ử ướ
s ch ạ
Xây d ng tr m c p n c t i xómự ạ ấ ướ ạ
m Mua. L p t 32km ng Đầ ắ đặ đườ
ng c p n c chínhố ấ ướ
16,0t VNỷ Đ
Tr ngườ
h cọ
Xây d ng c s v t ch t ự ơ ở ậ ấ
giáo d c t chu n QG ụ đạ ẩ
giai o n ti p theo.đ ạ ế
- Tr ng m m non:ườ ầ 08 phòng
h c, 03 phòng ch c n ng. V cácọ ứ ă à
công trình ph tr .ụ ợ
- Ti u h c:ể ọ xây m i 10 phòngớ
h c, 02 phòng ch c n ng, 02ọ ứ ă
phòng h nh chính, 1 nh aà à đ
n ng, 1 nh ngh cho hs bán trú,ă à ỉ
bê tông 1500m2 sân.
- THCS: xây 10 phòng h c, 05ọ
phòng ch c n ng, nh thi u aứ ă à đấ đ
n ng, nâng c p th vi n v côngă ấ ư ệ à
trình ph tr .ụ ợ
25,0t VNỷ Đ

th ng m iươ ạ
San l p xây d ng ch B n Ngo i.ấ ự ợ ả ạ 5,0t VNỷ Đ
Nh dânà ở

H tr kinh phí xoá 169 hỗ ợ ộ
nh d t nátà ộ
Xoá 169 h nh t m d t nátộ à ạ ộ
L p k ho ch dãn dân c m iậ ế ạ ư ớ 3,8t VNỷ Đ
Tr m y tạ ế D án xây m iự ớ u t xây d ng tr m y t m iĐầ ư ự ạ ế ớ 7,0t VNỷ Đ
Tr sụ ở
UBND
D án xây m iự ớ
u t xây d ng tr s UBND, Đầ ư ự ụ ở
các công trình ph trụ ợ
7,0t VNỷ Đ
Ngh a trangĩ D án c i t oự ả ạ Nâng c p, c i t o v m r ng.ấ ả ạ à ở ộ 1,0t VNỷ Đ
Khu thu
gom rác
th iả
D án c i t oự ả ạ u t xây d ng b , t ng r o Đầ ư ự ể ườ à 0,5t VNỷ Đ
Tên
tiêu chí
Tên d ánự Giai o n 2016 - 2020đ ạ
Kh i l ng th c hi nố ượ ự ệ
Khái toán
kinh phí
Giao
thông
Nh a hóa ng liên xãự đườ
Theo k ho ch c a huy n i ế ạ ủ ệ Đạ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status