PHÒNG GIÁO DỤC KRÔNG NĂNG
PHÒNG GIÁO DỤC KRÔNG NĂNG
Trường THCS AMATRANG
Trường THCS AMATRANG
L
L
Ơ
Ơ
NG
NG
1
1
BÀI GIẢNG GA ĐIỆN TỬ TOÁN 9
BÀI GIẢNG GA ĐIỆN TỬ TOÁN 9
Người thực hiện – giáo viên: Võ Thị Đào
Người thực hiện – giáo viên: Võ Thị Đào
TIẾT 56
ÔN TẬP CHƯƠNG III (Tiết 2)
A. Lý thuyết.
1, Cho đ an th ng ọ ẳ AB cố định và
góc α sao cho (0
0
< α < 180
0
). Em
hãy nêu quỹ tích các điểm M thỏa
mãn
AMB
α
− −= =
TIẾT 56
ÔN TẬP CHƯƠNG III (Tiết 2)
B. Bài tập
Dạng 1 : Bài tập trắc nghiệm
(nhận biết hình)
Bài 1: Cho hình vẽ sau
C) 6 D) 5
B) 4A) 3
A
B
C
H
K
L
I
Dạng 2 : Bài tập tính toán
Bài 2: Cho hình vẽ sau. Biết ,
. . Tính
số đo các góc EBC, ECB?
0
92BAD
Λ
=
0
68ADC
Λ
=
Hình vẽ trên có bao nhiêu tứ giác
nội tiếp được trong một đường
Λ Λ
= =
CBA
Λ
0
92BCE
Λ
=
Bài 3. BT95.105.sgk
CD = CE.
a. Chứng minh CD = CE.
TIẾT 56
ÔN TẬP CHƯƠNG III (Tiết 2)
A. Lý thuyết.
Dạng 1 : Bài tập trắc nghiệm
B. Bài tập
Dạng 2 : Bài tập tính toán
*Trường hợp ∆ABC có :
Λ
C
⇓
GT ∆ABC , AK⊥ BC (K∈BC)
BL ⊥AC (L ∈AC), AK ∩ BL = {H}
Đường tròn (O) ngoại tiếp ∆ABC
AKD ∩ (O) = {D}, BLE ∩ (O)={E}
KL a) CD = CE
b) ∆BHD cân
Dạng 3 : Toán tổng hợp
?
GT ∆ABC , AK⊥ BC (K∈BC)
BL ⊥AC (L ∈AC), AK ∩ BL = {H}
Đường tròn (O) ngoại tiếp ∆ABC
AKD ∩ (O) = {D}, BLE ∩ (O)={E}
KL a) CD = CE
b) ∆BHD cân
a) Ta có :
(Vì ∆BCL vuông)
(Vì ∆CAK vuông)
0
0
90
90
CBE ACB
CAD ACB
Λ Λ
Λ Λ
+ =
+ =
⇒ (Cùng phụ với )
⇒ sđCD = sđCE ⇒CD = CE
⇒ CD = CE (đpcm)
ACB
Λ
1
1
B A
Λ Λ
=
1
O
H
B
D
C
E
K
A
Về nhà chứng minh theo sơ đồ phân tích này
1 2
B B
Λ Λ
=
CD = CE
⇓
CD = CE(Theo a)
2
* Trửụứng hụùp tam giaực ABC coự
C
E
B
O
1
2
1
H
D
A
K
nội tiếp.
d) Điểm C cố định trên
đường tròn (O). Tìm quỹ
tích các trung điểm M
của dây AC khi A di
động trên đường tròn.
+Tứ giác ABKL có hai đỉnh liên tiếp cùng nhìn
cạnh nối hai đỉnh còn lại dưới một góc vuông
+Tứ giác CKHL có
2CKH CLH v
Λ Λ
+ =
C
O
H
1
1
D
E
B
A
⇓
2
K
L
TIẾT 56
ÔN TẬP CHƯƠNG III (Tiết 2)
A. Lý thuyết.
Dạng 1 : Bài tập trắc nghiệm
đường tròn.
E
L
C
B
A
D
H
K
×
O
•
M
+Tứ giác CKHL có :
= 2v.Hai góc đối nhau có tổng
bằng 2v ⇒ CKHL nội tiếp(đpcm)
ΛΛ
+
CLHCKH
c) Chứng minh các tứ giác ABKL,
CKHL nội tiếp.
Thật vậy, Xét tứ giác ABKL có
= 90
0
. Hai góc cùng
nhìn cạnh AB dưới một góc 90
0
⇒
ABKL nội tiếp
(đpcm)
O
×
I
A’
C
×
M’
×
O
×
I
M’A’ = M’C
⇓
OM’⊥ CM’
Theo qh giữa đường
kính và dây
⇓
0
' 90OM C
Λ
=
(Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
⇓
M’ ∈ (I, OC/2)(gt)
(Với M’≠M, I là trung điểm của OC)
+ Phần đảo :HS về nhà cm theo
phân tích dưới đây.
* Kết luận: Quỹ tích các trung điểm
M của AC (dây cung(O), C cố định)
là (I, OC/2), (với IC = IO)
Dng 1 : Bi tp trc nghim
Dng 2 : Bi tp tớnh toỏn
Dng 3 : Toỏn tng hp.
* Tit trc ta ó ụn v kin thc:
+ Cỏc loi gúc trong ng trũn
+ Tớnh toỏn cỏc i lng liờn quan ti ng trũn, hỡnh trũn
*V nh ụn li cỏc mng kin thc trờn v cỏc dng bi tp ó gii
* Chun b tt cho tit sau kim tra chng III, hỡnh hc.
QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH
Chào tạm biệt
PHAÀN THUÔÛNG LAØ ÑIEÅM 10
Sl3
Phần quà khi trả lời chưa đúng là một trong những
hình ảnh này và cố gắng hơn nữa!
Sl3