VUNA HI TIT NIU THN HC VIT NAM
THE VIETNAM UROLOGY & NEPHROLOGY ASSOCIATION
NG DU TR NHIM KHUNG
TIT NIU VIT NAM
Năm 2013
Tài lii b
BAN SON THO
Ch tch VUNA
c bnh vin Bình Dân
n Khi Ca
Phó ch tng trc VUNA
ng khoa Tit Niu bnh vin Vic
PGS .TS. Trn Ngc Sinh
T
ng khoa Ngoi Tit Niu bnh vin Ch Ry
TS. Phm Hùng Vân
Ch tch Hi Sinh Hc Phân T Y khoa Vit Nam
ng khoa vi sinh bnh vin Nguy
PGS .TS. Trn Quang Bính
y viên BCH Hi Kim Soát Nhim Khun TP.HCM
ng khoa bnh nhii bnh vin Ch Ry
PGS. TS. Võ Tam
Phó ch tch VUNA
Phó Hii hc Hu
PGS. TS Hà Phan Hi An
Phó ch tch VUNA
biến nhất với một gánh nặng tài chính đáng kể cho xã hội, với ước tính tỷ lệ
tổng thể mắc bệnh 18/1000 người mỗi năm. Hiện trạng, với tỷ lệ tăng của sức
đề kháng kháng sinh đáng báo động trên toàn thế giới đặc biệt là trong khu
vực châu Á - Thái Bình Dương, việc điều trị nhiễm khuẩn đường tiết niệu
đang gây khó khăn cho các bác sĩ lâm sàng. Tại Việt Nam, theo nghiên cứu
SMART năm 2011 thực hiện trên các vi khuẩn E. coli NKĐTN cho thấy tỷ lệ
tiết ESBL lên đến 54%. Tình trạng này đang có xu hướng diễn biến phức tạp
và lan ra cộng đồng.
Chính vì vậy, việc soạn thảo “Hướng dẫn điều trị nhiễm khuẩn đường
tiết niệu ở Việt Nam” mang ý nghĩa thiết thực nhằm góp phần làm hạn chế
tình trạng kháng thuốc ở nước ta. Tài liệu hướng dẫn này được các chuyên gia
của Hội Tiết Niệu – Thận Học Việt Nam cùng các chuyên gia đầu ngành về
Vi Sinh và Chống Nhiễm Khuẩn phối hợp soạn thảo thận trọng và nghiêm
túc.
Hy vọng với tài liệu hướng dẫn sẽ rất hữu ít cho những bác sĩ tiết niệu và
những bác sĩ chuyên ngành liên quan trong công tác điều trị thực tế lâm sàng
bệnh lý nhiễm khuẩn đường tiết niệu ở Việt Nam.
Thay mặt Hội Tiết Niệu – Thận Học Việt Nam, xin cảm ơn quý chuyên
gia đã đóng góp xây dựng và rất mong nhận được thêm những đóng góp từ
quý chuyên gia, bác sĩ nhằm ngày càng hoàn thiện hơn tài liệu hướng dẫn
này.
Trân trọng,
Chủ tịch Hội Tiết Niệu – Thận Học Việt Nam
PGS. TS. Vũ Lê Chuyên
THUT NG
Ting Anh
Ting Vit
Vit tt
Level of evidence
Khun niu
Asymptomatic bacteriuria
Khun niu không triu chng
Ascendant infection
Nhim khuc dòng
Obstruction
Tc nghn
Reflux
c
Septic shock
Sc nhim khun
Sepsis
Nhim khun huyt
Kidney-Ureter-Bladder Radiography
X-Quang h tit niu không chun b
KUB
Intravenous Urogram
X-Quang h tit nich
IVU
Retrograde Pyelogram
X-Quang niu qun b thc chiu
Percutaneous antegrade pyelography
M
Loi chng c
1a
Chng c thu c t phân tích gp ca các
th nghim ngu nhiên
1b
Chng c c t ít nht mt th nghim
ngu nhiên
2a
Chng c thu thp t mt nghiên cu i
chng c thit k tt không ngu nhiên
2b
Chng c thu thp t ít nht mt loi nghiên cu
bán thc nghim c thit k tt
3
Chng c thu thp t nghiên cu không thc
nghim c thit k tt, chng hn nghiên
cu so sánh, nghiên cu và báo cáo
ng hp
4
Chng c thu thp t các báo cáo ca ban
chuyên gia, ý kin hoc kinh nghim lâm sàng
ca các tác gi u ngành
C khuyên cáo (GR) *
C
Loi khuyn cáo
A
Da trên các nghiên cu lâm sàng có cht
ng tt và tính thng nht ca các khuyn cáo
và bao gm ít nht là mt th nghim ngu
là
(1)
rõ
ràng.
có
(4)
. lên
- bàng quang
-7%
(5,6)
. t
t- khoa
khán
(7)
.
1.2
v
(8)
các Rõ ràng có
trên
(8)
.
Staphylococcus aureus kháng meticillin (MRSA)
E. coli
sinh -lactamase
sinh y
. xem xét mô
hình
kháng.
1.3
là cho
chuyên khoa khác y liên quan
sinh d.
1.4
lâm sàng và có
v và là c
E. coli và các
thông -
bàng quang .
gây -2% - bàng quang
3-4 ngày.
kín
oang
trong
Staphylococcus aureus, Candida sp., Salmonella sp. và Mycobacterium
tuberculosis nhi Candida
albicans máu
cfu/mL trong
10
5
cfu/mL trong 10
4
cfu/mL trong
B
có liên quan
là 100
cfu/mL.
10
5
cfu/mL.
các
khác nhau
quy iêu
là giá
, và các
quy
T
K (máu,
expressed prostatic secretion: EPS]);
2000: Determination of minimum inhibitory concentrations (MICs) of antibacterial agents by agar dilution.
Clin Microbiol Infect 2000 Sep;6(9):509-15.
13. European Committee for Antimicrobial Susceptibility Testing (EUCAST) of the European Society of
Clinical Microbiology and Infectious Dieases (ESCMID). EUCAST Definitive Document E. Def 1.2, May
2000: Terminology relating to methods for the determination of susceptibility of bacteria to antimicrobial
agents. Clin Microbiol Infect 2000 Sep;6(9):503-8.
14. National Committee for Clinical Laboratory Standards (NCCLS). Methods for dilution antimicrobial
susceptibility tests for bacteria that grow aerobically. Approved Standard 4th Edition M7-A5 (2002) and
M100-S12, 2004. Wayne, PA.
15. Le Thi Anh Thu. Evaluation of antibiotic resistance of gramnegative pathogens causing hospital-
acquired infections. Tap Chi Y Hoc Thanh Pho Ho Chi Minh 2009;13-1:286-94.
TÁC NHÂN VI KHUN GÂY NHIM KHUNG
TIT NIU VÀ XÉT NGHIM VI SINH LÂM SÀNG
1. TÁC NHÂN VI KHU
1.1. Tác nhân gây cng
Escherichi coli ng gp nht ca n cng
ng gp khác có th k là Klebsiella spp và các vi
khun Enterobacteriaceae khác, và Staphylococcus saprophyticus
(1,2,3)
. Trong
các phc tc bit là nhim khui nhiu ln thì tác
ng gProteus, Pseudomonas, Klebsiella và Enterobacter
spp
(1,2,3)
.
1.2. Tác nhân gây bnh vin
ng bnh vi nh tác nhân gây
bnh vin. Bnh nhân bnh vi ng là do E. coli,
(1,2,3)
.
2. SINH BNH HC
2.1. ng nhim khun
Vi khun xâm nhp và gây ng: nc dòng hay theo
ng máu
(4,5)
c ghi nhn n vì cu
to gii phu ni o ngn và/hay sinh hot tình dc, tuy nhiên
t dng c qua ni ng thông ni o - bàng
quang là rt d xy ra cho c nam ln n t gây
bnh vin
(1,2,3)
. Tác nhân gây ng là trc khun
Gram âm ng rut và các tác nhân khác có ngun gc t h tiêu hoá và có
kh vùng quanh ming nio. Trong bnh vin, các tác
ng là các tác nhân t ng bnh vin (d nhn din vì có
cùng ki kháng kháng sinh nu cùng loài) ri xâm nh qu da
và h tiêu hóa ca bnh nhân nm vi ri qui vùng quanh ming
nio ca bng t máu là hu qu ca nhim
khun huyt vì bt c nhim khun huyn
nhim khun th c bi i vi mt s tác nhân xâm l
Staphylococcus aureus hay Salmonella spp.
(1,2,3)
. m men
(Candida albicans), M. tuberculosis, Salmonella spp., hay S. aureus là nhng
tác nhân nu phân lc t c tiu thì có th là ch
thn b thng t máu
(1,2,3)
. t máu có th chim
3. KHÁNG CÁC KHÁNG SINH
3.1. i phó vi các vi khun Enterobacteriaceae tit ESBL
Hin nay y hc ph i phó các vi khun Enterobacteriaceae K.
pneumoniae, E. coli, Enterobacter và Proteus tit men beta-lactamase ph
rng (ESBL) là mt th h men beta-lactamase mnh nh c tt
c các th h cephalosporin k c th h 3 và 4
(6,7,8)
. Ti Vi
nhiu công trình nghiên cu cho thy t l khá cao các vi khun E. coli, K.
pneumoniae và Enterobacter trang b c ESBL
(9,10,11,12)
. Nghiên cu
SMART ti Vit Nam thc hin trên các vi khun E. coli và K. pneumoniae
phân lp t nhim khun bng và
(13)
cho thy t l tit
ESBL theo th t là 54% và 37%. Công trình nghiên cu tng k
kháng các kháng sinh ghi nhn t 15 bnh vin ti Vit Nam
(14)
(GARP-VN)
cho thy t l vi khun E. coli và K. pneumoniae tit ESBL là r
ng ti nhiu bnh vi Ry (49% và 58%), Vi c (57% và
49%), Nhi i Qu nh (36% và 54%). Mt
nghiên c kháng các kháng sinh trên các
trc khun Gram âm gây nhim khun bnh vic công b
(15)
y mt t l rng vi khun E. coli (64%), K. pneumoniae
(66%) và Enterobacter (46%). Nghiên cng nht
vi các nghiên cu ca SMART
3.3. i phó vi S. aureus kháng methicillin và có MIC ca vancomycin
t quá 1.5µg/ml gây tht bu tr vancomycin
c tình hình S. aureus kháng vi penicillin do gn 100% có kh ng
tic men penicillinase phá hc penicillin, các nhà lâm sàng phi ch
nh penicillin M (methicillin, oxacillin, nafcillin, cloxacillin) là các penicillin bn
v u tr các nhim khun do S. aureus.
Tuy nhiên hiu tr phi phó vi thách thc là S. aureus
c penicillin M (MRSA) vi t l i Vit Nam,
mt nghiên cc hi
(23)
trên 235 chng S. aureus
phân lc t ng hp lâm sàng nhim khun do S. aureus cho
thy t l MRSA là 47%. Tng kt ti Bnh Vin Ch Ry và bnh vin Bch
Mai
(24)
y t l MRSA là 57% và 43%. Tng kt ca GARP-VN
(14)
cho thy t l MRSA ghi nhn t 15 bnh vin t 30%
n 64%. Tng kt ti bnh vin Thng Nht TP. HCM t n 2007
ghi nhn 79% S. saprophyticus và 40% S. aureus phân lc t
c methicillin. Ch nh kháng sinh dành cho
Staphylococci kháng methicillin là vancomycin, tuy nhiên hin nay ch nh này
i din vi mt thách thc mi, không phi là do xut hi
kháng vancomycin mà là do MIC c i vi S. aureus b
t quá 1.5µg/ml gây tht bu tr vancomycin trên lâm sàng. Thách thc
này hin c ghi nhn ti bnh vin Bch Mai và bnh vin Ch Ry
vi ghi nhn 46% các chng MRSA là có MIC c
(24)
:
thông n - bàng quang
4.4.
:
10
).
:
(1,2,3)
Cách
4
CFU/ml tác nhân vi
thông
- bàng quang
3
CFU/ml tác nhân vi
().
:
sàng
(1,2,3)
Lâm sàng
Vi Sinh lâm sàng
;
K
u hông
3
3
trong CCMS
*Có có - bàng quang
.
1. Stephen T Chamber (2010). Infectious Diseases Vol I. 589-597
2. Lindsay E Nicole (2010). Infectious Diseases Vol I. 615-622
3. -938
4. Kunin CM (1994). Urinary tract infection in female. Clin Infect Dis 18:1
5. Stamm WE et al (1989). Urinary tract infection: from pathogenesis to treatment. J Infect Dis 159:400
6. Hsueh Po-Ren, Peter Michael Hawkey. (2007). Consensus statement on antimicrobial therapy of intra-
abdominal infections in Asia. International Journal of Antimicrobial Agents. 30: 129133.
7. Hsueh Po-Ren, Theresa A. Snyder, et al. (2006). In vitro susceptibilities of aerobic and facultative Gram-
negative bacilli isolated from patients with intra-abdominal infections in the AsiaPacific region: 2004 results
from SMART (Study for Monitoring Antimicrobial Resistance Trends). International Journal of Antimicrobial
Agents. 28: 238243.
8. Pfaller MA, Jones RN. (1997). A review of the in vitro activity of meropenem and comparative antimicrobial
agents tested against 30,254 aerobic and anaerobic pathogens isolated world wide. Diagn Microbiol Infect
Dis. 28(4):157-63.
9.
146-150
10. - -
2004
11. Klebsiella, E. Coli và
Enterobacter -7--6-
12.
beta- -
2/2004. Y Hoc TP. Ho Chi Minh . Vol. 9. Supplement of No 1: 172 177
1.
(pollakiuria)
10
5
3
/mL. Lâm sàng có
t
2.
gram
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.
TÀI LIU THAM KHO
1. Grabe M., Bjerklund Johansen T.E., H Botto et al. 2012. Guidelines on Urological Infections.
European Association of Urology. p 33-38.
2. Ksycki MF. 2009. Nosocomial urinary tract infections. Surg Clin North Am. 89 (2): p 475-481.
3. Litza JA. Urinary tract infections. 2010. Prim Care; 37 (3): p 491-507.
4.
of Infectious Diseases, 7
th
edition.
5. Neal DE J. 2008. Complicated urinary tract infections. Urol Clin North Am. 35(1): p 13-22.
6. Nicolle LE. 2008. Uncomplicated urinary tract infection in adults including uncomplicated pyelonephritis.
Urol Clin North Am; 35(1): p. 1-12.
NG DN S DNG KHÁNG SINH TRONG BNH LÝ NIU
KHOA
1. M U
1.1. Mt s khái nim
1.1.1. Kháng sinh d phòng
Kháng sinh d phòng (antibiotic prophylaxis) là vic s dc khi
xy ra nhim khun nhm ma hing này.
Kháng sinh d c phu thu c phu thut
nhm ginhim khun ti vùng phu thut và nhim khun toàn thân.
S dng kháng sinh nha bin chng nhim khun.
Thm t phòng là t 1-2 gi c khi can thip. Thc
t, kháng sinh d phòng bng uc dùng khong 1 gi c
khi can thip. Kháng sinh d c dùng lúc bu
gây mê. Nhng thm này cho phép kháng sinh d c mt nng
nh ti tht trong sut quá trình can thit nng
hiu qu khong thi gian ng
phân loi là bn.
2. NG DN S DNG KHÁNG SINH D PHÒNG TRONG TIT NIU
2.1. Th thut can thing tit niu i
pháp
Ch nh
kháng sinh
d phòng
La chn kháng
sinh d phòng
c thay
th
Thi
gian
u
tr*
Rút dn
Tit niu-
sinh dc
Có yu t
-
Fluoroquinolone¶
- TMP-SMX¶
- Aminoglycoside
(Aztreonam¥) ±
Ampicillin¶
- 1st/2nd gen.
Ni soi
bàng
quang-
niu qun
có thao
tác
(manipulat
i-on)
Tit niu-
sinh dc
Tt c
- Fluoroquinolone
- TMP-SMX
- Aminoglycoside
(Aztreonam¥) ±
Ampicillin
- 1st/2nd gen.
Cephalosporin
- Amoxacillin/Clavulanate
Brachythe
rapy hay
Cryothera
py tuyn
tin lit
Da
Cephalosporin
th h 1
- Clindamycin**
Thi
gian
u
tr*
Tán si
th
Tit niu-
sinh dc
Tt c
- Fluoroquinolone
- TMP-SMX
- Aminoglycoside (Aztreonam¥) ±
Ampicillin
- Cephalosporin th h 1 hoc 2
- Amoxacillin/Clavulanate
gi
Ly si
thn qua
da
Tit niu-
sinh dc, và
da
Tt c
- Cephalosporin th h 1
hoc 2
- Aminoglycoside
(Aztreonam¥) +
Thi
gian
u
tr*
Phu
thut
vùng âm
o (bao
gm c
phu thut
treo niu
o)
Tit niu-
sinh dc, da
và Strep
nhóm B
Tt c
- Cephalosporin
th h 1 hoc 2
- Aminoglycoside
(Aztreonam¥) +
Metronidazole or
Clindamycin
- Ampicillin/Sulbactam
- Fluoroquinolone
gi
Không tip
cn
ng tit
rut §§
Tit niu-
sinh dc,
dang
rut
Tt c
- Cephalosporin
th h 2 hoc 3
- Aminoglycoside
(Aztreonam¥) +
Metronidazole or
Clindamycin
- Ampicillin/Sulbactam
- Ticarcillin/Clavulanate
- Pipercillin/Tazobactam
- Fluoroquinolone
gi
Liên quan
n cy
ghép b
phn gi
Tit niu-
sinh dc, da
Tt c
- Aminoglycoside
(Aztreonam¥) +
Cephalosporin
th h 1 hoc 2
hay Vancomycin
Amikacin: 15 mg/kg IV liu dùng duy nht
Cephalosporins th h 1
Cephalexin: 500 mg PO [q6h]
Cephradine: 500 mg PO [q6h]
Cefadroxil: 500 mg PO [q12h]
Cefazolin: 1 g IV [q8h]
Cephalosporins th h 2
Cefaclor: 500 mg PO [q8h]
Cefprozil: 500 mg PO [q12h]
Cefuroxime: 500 mg PO [q12h]
Cefoxitin: 1 - 2 g IV [q8h]
Cephalosporins th h 3
(không có thuc ung
trong danh sách)
Ceftizoxime: 1 g IV [q8h]
Ceftazidime: 1 g IV [q12h]
Ceftriaxone: 1 - 2 IV liu dùng duy nht
Cefotaxime: 1 g IV [q8h]
Loi khác
Amoxicillin/clavulanate: 875 mg PO [q12h]
Ampicillin: 1 - 2 g IV [q6h]
Ampicillin/sulbactam: 1.5 - 3 g IV [q6h]
Aztreonam: 1 - 2 g IV [q8h]
Clindamycin: 600 mg IV [q8h]
Erythromycin (cho chun b rut): 1 - 2 g PO
[variable]
Metronidazole: 1 g IV [q12h]; (cho chun b rut) 1 - 2
g PO [variable]
Neomycin(cho chun b rut): 1 - 2 g PO [variable]
Pipercillin/tazobactam: 3.375 g IV [q6h]
10. Men c ch hn ch c tiu gây ra bi vi
khun sn xut urease có th ng ph nghiêm
trng có th xy ra (GR: C).
4. NG DU TR NHIM KHUN NG HP BNH LÝ
TIT NIU CÓ TC NGHN
1. Không có bng chng rõ ràng v c tiu tu (PVR) dn
n nhim khun ng tt niu cho nên kháng sinh d phòng không
phi là ch nh nhng bnh nhân này (GR: B).
2. nam gii có triu chng tit niu i
tính tuyn tin li là rt thp cho nên kháng sinh
d phòng không phi là ch nh (GR: A).
3. dai dng (mn tính) do tc nghn dòng ra bàng quang
n tin lit có ch nh can thiu tr
(GR: A).
4. i vi bu tr ct tuyn tin lit tn góc thì cn
u tr theo kt qu c c tiu. Kháng sinh d phòng là cn
thit k c ng hp cc tiu âm tính (GR: A)