Áp dụng mệnh đề vào suy luận - Pdf 26

Chng I MệNH Đề -TậP HợP
Tiết 3 áP DụNG MệNH Đề VàO SUY LUậN TOáN HọC
I. Mc tiờu
Qua bi hc ny hc sinh cn nm :
1. V kin thc .
-Cách phát biểu định lí
-Cách chứng minh định lí trực tiếp,chứng minh định lí bằng phản chứng.
2.Về kĩ năng
Sử dụng 2 phơng pháp chứng minh trực tiếp và gián tiếp để chứng minh định lí.
3. V t duy
Hiểu 2 cách chứng minh và áp dụng vào thực tế trong giao tiếp
4. V thỏi
Cn thn , chớnh xỏc
II. Phng phỏp dy hc
Vn ỏp gi m thụng qua cỏc hot động iu khin t duy, an xen hot
động nhúm
III. Phng tin dy hc
-Thc tin: Học sinh đã học định lí, mệnh đề kéo theo, đã làm quen với việc chứng
minh định lí
- Phng tin : Giáo viên: sách giáo khoa, giáo án.
Học sinh: bảng da, phấn hoặc giấy decal, viết xạ.
IV. Tin trỡnh dy hc
1. ổn định lớp
2.Tiến trình bài dạy
Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức về mệnh đề kéo theo
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Khái niệm mệnh đề kéo
theo,chân giá trị?
Cho 2 mệnh đề p,q mệnh
đề kéo theo là nếu p thì
q,kí hiệu p

N lẻ,nên n=2k +1,
k

Do đó:
2 2
1 (2 1) 1n k = +
=4k(k+1) chia hết cho 4.
CM đl là lấy
x X

bất kì,sao
cho P(x) đúng,bằng suy luận
và kiến thức ta suy ra Q(x)
đúng.
Hs thảo luận nhóm:
Với n chẵn, nên n=2k,
khi đó:7n+4=14k+4=2(7k+2)
Chứng minh trực tiếp
đl:sgk
Ví dụ:
Cho P(n): n là số chẵn
Q(n): 7n+4 là số
chẵn
Phát biểu và chứng minh
đl
, ( ) ( )n P n Q n
.
T Toỏn - Trng THPT Tha Lu
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Nhắc lại bài tập 4

-1=8 chia hết cho
4, P(3):đúng
P(4),
2
n
-1=15 không chia
hết cho 4, P(4) : Sai
P(5):
2
n
-1=24 chia hết cho
4, P(5): đúng.
Với n chẵn thì P(n) sai
Với n lẻ thì P(n) đúng
Với n lẻ thì
2
n
-1 chia hết
cho 4.
P(n): n lẻ , Q(n):
2
n
-
1chia hết cho 4.
MĐ:
, ( ) ( )n P n Q n
1. Định lí và chứng minh
định lí
Định lí là mệnh đề chứa
biến có dạng:

túng.
Với đl
, ( ) ( )x X P x Q x
phơng pháp phản chứng:
giả sử, x bất kì thuộc X,
P(x) đúng mà Q(x) sai
ta dùng suy luận và kiến
thức để đi đến mâu thuẫn.
Hs thảo luận nhóm
Giả sử:
,3 2n n +
lẻ
mà n chẵn.Khi đó:
n=2k nên 3n+2=2(3k+1)
là số chẵn, mâu thuẫn giả
thiết.
Vậy n lẻ.
Ví dụ:
Trong mặt phẳng cho 2 đ-
ờng thẳng a,b ,a song song
b. Khi đó mọi đờng thẳng
c cắt a thì cắt b.
Phơng pháp phản chứng:
sgk.
Ví dụ: CM
,3 2n n +
lẻ thì n lẻ.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status