Tuần 19 - Tiết 37
Tuần 19 - Tiết 37
Ngày soạn :
Ngày soạn :
Ngày dạy
Ngày dạy:
:
Bài 4 giải hệ ph
Bài 4 giải hệ ph
ơng trình bằng
ơng trình bằngph
ph
ơng pháp cộng đại số
ơng pháp cộng đại số
A -
A -
Mục tiêu
Mục tiêu- Giúp hs hiểu cách bến đổi hệ pt bằng quy tắc cộng đại số.
- Giúp hs hiểu cách bến đổi hệ pt bằng quy tắc cộng đại số.- Hs cần nắm vững cách giải hệ ph
Hoạt động của thày
Hoạt động của thày
H.đ của
H.đ của
trò
trò
Ghi bảng
Ghi bảng
I -
I -
Kiểm tra
Kiểm traNêu các b
Nêu các b
ớc giải hệ ph
ớc giải hệ ph
-
-
ơng trình bằng ph
ơng trình bằng ph
ơng pháp
ơng pháp
thế .
thế .Giải hệ ph
(I) .
(I) .Hãy thực hiện b
Hãy thực hiện b
ớc 1 ta có
ớc 1 ta có
gì ?
gì ?Hãy thực hiện b
Hãy thực hiện b
ớc 2 ta có
ớc 2 ta có
hệ pt ntn?
hệ pt ntn?
Hãy đọc ?1
Hãy đọc ?1Hãy thực hiện từng b
Hãy thực hiện từng b
ớc
ớc
theo h
theo h
ớng dẫn của ?1
ớng dẫn của ?1
Hs đọc ?1
Hs đọc ?1
Hs thực hiện
Hs thực hiện Hs quan sát
Hs quan sát
hệ pt và trả
hệ pt và trả
lời ?2
lời ?2
Hs thực hiện
Hs thực hiện
1/ Quy tắc cộng đại số
1/ Quy tắc cộng đại số
B
B
ớc 1: Cộng hay trừ từng vế hai ph
ớc 1: Cộng hay trừ từng vế hai ph
ơng
ơng
trình của hpt đã cho để đ
trình của hpt đã cho để đ
ợc một ph
ợc một ph
ơng
ơng
trình mới .
trình mới .
B
B
ớc 1: Cộng từng vế
ớc 1: Cộng từng vế
ta có 3x = 3 B
ta có 3x = 3 B
-
-
ớc 2: Dùng
ớc 2: Dùng
ta có hệ ph
ta có hệ ph
ơng trình
ơng trình 3 3
2
x
x y
=
+ =
2
x y
x y
=
+ =
hoặc
hoặc
2 1
2 1
x y
x y
=
=
2/ áp dụng .
2/ áp dụng .
1)
1)
tr
tr
ờng hợp thứ nhất .
ờng hợp thứ nhất .
vd2 : Xét hệ ph
vd2 : Xét hệ ph
ơng trình :
Gv yêu cầu hs đứng tại
Gv yêu cầu hs đứng tại
chỗ trả lời ?3 .
chỗ trả lời ?3 .
Hãy kết luận nghiệm của
Hãy kết luận nghiệm của
hpt .
hpt .Gv cho hs quan sát hpt
Gv cho hs quan sát hpt
(IV)
(IV)Gv yêu cầu hs hoạt động
Gv yêu cầu hs hoạt động
theo nhóm ?4 và ?5 .
theo nhóm ?4 và ?5 .Gv cho các nhóm nhận xét
Gv cho các nhóm nhận xét
chéo .
chéo .(II)
(II)
3 9
6
x
x y
=
=
3
6
x
x y
=
=
3
?3
a) Các hệ số của x trong hai pt của hệ
a) Các hệ số của x trong hai pt của hệ
bằng nhau .
bằng nhau .
b) (III)
b) (III)
5 5
2 3 4
y
x y
=
=
1
2 3 4
y
x y
=
=
+ =
*) (IV)
*) (IV)
6 4 14
6 9 9
x y
x y
+ =
+ =
*) (IV)
*) (IV)
6 4 14
6 9 9
x y
x y
=
+ =
- Học kĩ lý thuyết .
- Học kĩ lý thuyết .- Hoàn thành các bài tập 20 21 SGK .
- Hoàn thành các bài tập 20 21 SGK .Tuần 19 - Tiết 38
Tuần 19 - Tiết 38
Ngày soạn :
Ngày soạn :
Ngày dạy
Ngày dạy:
:
Luyện tập
Luyện tập
A -
A -
Mục tiêu
Mục tiêu
Tiến trình dạy học
Tiến trình dạy họcHoạt động của thày
Hoạt động của thày
H.đ của
H.đ của
Ghi bảng
Ghi bảng
2
2
trò
trò
I -
I -
Kiểm tra
Kiểm tra1. Nêu các b
1. Nêu các b
ớc giải hệ pt
ớc giải hệ pt
bằng ph
bằng ph
ơng pháp thế .
ơng pháp thế .
trình bày
trình bày Hãy nhận xét bài làm của
Hãy nhận xét bài làm của
bạn .
bạn .
Gv yêu cầu hs đọc đề bài .
Gv yêu cầu hs đọc đề bài .Gv gọi 2 hs lên bảng làm .
Gv gọi 2 hs lên bảng làm .
Gv yêu cầu hs nhận xét bài
Gv yêu cầu hs nhận xét bài
làm của bạn .
làm của bạn .Gv đ
Gv đ
a đề bài lên màn hình
a đề bài lên màn hình
.
.Có nhận xét gì về các hệ
Có nhận xét gì về các hệ
Hs 1 a)
Hs 1 a)
Hs 2 b)
Hs 2 b)
Hs nhận xét .
Hs nhận xét .
Hs quan sát
Hs quan sát
và đọc đề bài
và đọc đề bài
Hệ số của ẩn
Hệ số của ẩn
x bằng nhau .
x bằng nhau .Trừ theo vế
Trừ theo vếHs kết luận
Hs kết luận
N13-a)
N13-a)
N24 b)
N24 b)
Bài 16 (sgk) . Giải các hệ pt sau bằng
Bài 16 (sgk) . Giải các hệ pt sau bằng
ph
ph
=
3
4
x
y
=
=
c)
c)
2
3
10 0
x
y
x y
=
+ =
=
Bài 22/19 SGK : Giải hệ pt bằng ph
Bài 22/19 SGK : Giải hệ pt bằng ph
-
-
ơng pháp cộng đại số .
ơng pháp cộng đại số .a)
a)
5 2 4
6 3 7
x y
x y
+ =
=
15 6 12
12 6 14
x y
x y
+ =
=
Vậy hệ pt có
Vậy hệ pt có
c)
c)
3 2 10
2 1
3
3 3
x y
x y
=
=
3 2 10
3 2 10
x y
x y
=
=
(1 2) (1 2) 5
(1 2) (1 2) 3
x y
x y
+ + =
+ + + =
3
3
Gv gọi cac hs đại diện
Gv gọi cac hs đại diện
nhóm lên trình bày .
nhóm lên trình bày .Gv có thể nêu cách thứ
Gv có thể nêu cách thứ
hai : Đặt ẩn phụ .
hai : Đặt ẩn phụ .
Các nhóm tr
Các nhóm tr
-
-
ởng trình bày
ởng trình bày
.
a)
2( ) 3( ) 4
( ) 2( ) 5
x y x y
x y x y
+ + =
+ + =
5 4
3 5
x y
x y
=
=
1
2
13
2
x
y
=
=
III -
III -
Củng cố
Củng cốNhắc lại các dạng bài tập
Nhắc lại các dạng bài tập
vừa làm .
vừa làm .
Hs nhắc lại
Hs nhắc lại
D -
D -
H
Hớng dẫn học ở nhà
ớng dẫn học ở nhà- Học kĩ hơn quy taqcs giảI hệ pt bằng pp cộng đại số và pp thế .
- Học kĩ hơn quy taqcs giảI hệ pt bằng pp cộng đại số và pp thế .
Tuần 20 Tiết 39
Tuần 20 Tiết 39
Ngày soạn :
Ngày soạn :
Ngày dạy
Ngày dạy:
:
Luyện tập
Luyện tập
A -
A -
Mục tiêu
Mục tiêu- Tiếp tục củng cuố kĩ năng giải hệ ph
- Tiếp tục củng cuố kĩ năng giải hệ ph
ơng trình bằng ph
ơng trình bằng ph
ơng pháp cộng đại số .
ơng pháp cộng đại số .- Biết đ
- Biết đ
a các bài toán về tìm hệ số của đ
a các bài toán về tìm hệ số của đ
H.đ của
H.đ của
trò
trò
Ghi bảng
Ghi bảng
I -
I -
Kiểm tra
Kiểm tra
4
4Giải các hệ ph
Giải các hệ ph
ơng trình
ơng trình
sau :
sau :a)
a)
8 7 5
12 13 8
x y
x y
=
vào vở .
vào vở .
II
II
luyện tập
luyện tậpHãy đọc đề bài .
Hãy đọc đề bài .
Đồ thị hàm số y = a x + b
Đồ thị hàm số y = a x + b
đi qua hai điểm A(2;-2) và
đi qua hai điểm A(2;-2) và
B(-1;3) ta suy ra điều gì
B(-1;3) ta suy ra điều gì?
?Gv yêu cầu 1 hs lên bảng
Gv yêu cầu 1 hs lên bảng
trình bày
trình bày Gv yêu cầu hs nhận xét bài
Gv yêu cầu hs nhận xét bài
là u
là u;v .
;v .
Gv cho một hs lên bảng
Gv cho một hs lên bảng
trinh bày
trinh bày Gv yêu cầu hs về nhà làm
Gv yêu cầu hs về nhà làm
câu b) .
câu b) .Gv yêu cầu hs đọc đề bài
Gv yêu cầu hs đọc đề bài
32 SBT .
32 SBT .Để tìm m tr
Để tìm m tr
hs lên bảng
hs lên bảng
trình bày .
trình bày .
Hs đọc đề
Hs đọc đề
bài và suy
bài và suy
nghĩ cách
nghĩ cách
làm .
làm .
-
-
Ta phải
Ta phải
tìm giao
tìm giao
Bài 26/19 SGK
Bài 26/19 SGKVì đồ thị hàm số y = a x + b đi qua
Vì đồ thị hàm số y = a x + b đi qua
hai điểm A(2;-2) và B(-1;3) nên ta có
hai điểm A(2;-2) và B(-1;3) nên ta có
2 2
3
a b
a b
b) Vì đồ thị hàm số y = a x + b đi qua
b) Vì đồ thị hàm số y = a x + b đi qua
hai điểm A(4;-2) và B(2
hai điểm A(4;-2) và B(2;1) nên ta có
;1) nên ta có
4 2
2 1
a b
a b
+ =
+ =
1
2
0
a
b
ĐK : x
0;y
0;y
0
0 Đặt
Đặt
1 1
;u v
x y
= =
hệ trở thành
hệ trở thành
4
3 4 5
u v
u v
=
+ =
2
=
7
9
7
2
x
y
=
=
Vậy
Vậy
2
)
)Thay toạ độ
Thay toạ độ
giao điểm
giao điểm
vào pt đt (d).
vào pt đt (d).
nghiệm của hệ :
nghiệm của hệ :2 3 7
3 2 13
x y
x y
+ =
+ =
5
1
x
Củng cốgv h
gv h
ớng dẫn học sinh
ớng dẫn học sinh
chứng minh bài 11/5/SBT
chứng minh bài 11/5/SBT
D -
D -
H
Hớng dẫn học ở nhà
ớng dẫn học ở nhà- Xem lại các bài tập đã chữa , làm các bài tập trong SBT
- Xem lại các bài tập đã chữa , làm các bài tập trong SBT - Đọc tr
- Đọc tr
ớc bài GiảI bài toán bằng cách lập hệ ph
ớc bài GiảI bài toán bằng cách lập hệ ph
ơng trình
ơng trình
Tuần 20 - Tiết 40
- Hs có kĩ năng giải các bài toán đ
- Hs có kĩ năng giải các bài toán đ
ợc đề cập đến trong SGK
ợc đề cập đến trong SGK
B -
B -
Chuẩn bị
Chuẩn bị- GV : Bảng phụ
- GV : Bảng phụ - HS : Bảng nhóm .
- HS : Bảng nhóm .
C -
C -
Tiến trình dạy học
Tiến trình dạy học6
6
Hoạt động của thày
Hoạt động của thày
H.đ của
H.đ của
trò
GV nói giải bài toán bằng
cách lập hệ pt ta cũng làm
cách lập hệ pt ta cũng làm
t
t
ơng tự .
ơng tự .GV cho hs đọc đề bài vd1
GV cho hs đọc đề bài vd1
Bài toán cho biết gì , hỏi gì
Bài toán cho biết gì , hỏi gì
?
?Hãy gọi ẩn cho bài toán
Hãy gọi ẩn cho bài toán
và đặt điều kiện cho ẩn .
và đặt điều kiện cho ẩn .Số cần tìm có dạng ntn?
Số cần tìm có dạng ntn?Số viết theo thứ tự ng
Số viết theo thứ tự ng
ợc
Hãy gọi ẩn và đặt đk cho
Hãy gọi ẩn và đặt đk cho
ẩn .
ẩn .Từ các mối liên hệ của các
Từ các mối liên hệ của các
số liệu cho các pt ntn?
số liệu cho các pt ntn? Từ các pt hãy kết hợp
Từ các pt hãy kết hợp
thành hệ pt .
thành hệ pt .GV cho hs giải hệ pt
GV cho hs giải hệ pt GV cho hs nhận xét lời
GV cho hs nhận xét lời
giải của bạn
giải của bạn hãy trả lời
HS nêu tóm
HS nêu tóm
tắt đề bài
tắt đề bài
Hs lập các
Hs lập các
ph
ph
ơng trình.
ơng trình.Hs viết hệ pt
Hs viết hệ pt
1 hs trình
1 hs trình
bày việc giải
bày việc giải
hệ pt
hệ ptHs nhân xét
Hs nhân xét
hs đứng tại
ợc lại ta có số
yx
= 10y + x
= 10y + x
Theo bài ra ta có hệ pt
Theo bài ra ta có hệ pt
2 1
10 10 27
y x
x y y x
=
+ =
7
4
x
y
=
=
Vậy số cần tìm là 74 .
Vậy số cần tìm là 74 .
y x = 13 (1)
Quãng đ
Quãng đ
ờng xe tải đi đ
ờng xe tải đi đ
ợc cho đến khi
ợc cho đến khi
gặp nhau là
gặp nhau là
14
5
x
(km)
(km) Quãng đ
Quãng đ
ờng xe khách đi đ
ờng xe khách đi đ
ợc cho đến
ợc cho đến
khi gặp nhau là
khi gặp nhau là
9
5
y
(km)
(km)
Theo bài ra ta có ph
x y
=
+ =
36
49
x
y
=
=
x = 36 , y = 49 thoả mãn điều kiện .
x = 36 , y = 49 thoả mãn điều kiện .
Vậ vận tốc xe tải là 36)km) , vận tốc
Vậ vận tốc xe tải là 36)km) , vận tốc
xe khách là 49(km) .
xe khách là 49(km) .
III -
ớng dẫn học ở nhà
-
-
Xem lại các vd .
Xem lại các vd .
-
-
Học kĩ lí thuyết .
Học kĩ lí thuyết .
-
-
Làm các bài tập 28,30 sgk
Làm các bài tập 28,30 sgk
-
-
đọc tr
đọc tr
ớc vd3 của bài học sau .
ớc vd3 của bài học sau .Tuần 21 - Tiết 41
Tuần 21 - Tiết 41
Ngày soạn :
Ngày soạn :
Ngày dạy
Ngày dạy:
- GV : Bảng phụ
- GV : Bảng phụ - HS : Bảng nhóm .
- HS : Bảng nhóm .
C -
C -
Tiến trình dạy học
Tiến trình dạy họcHoạt động của thày
Hoạt động của thày
H.đ của
H.đ của
trò
trò
Ghi bảng
Ghi bảng
I -
I -
Kiểm tra
Kiểm traHS1 : nêu các b
HS1 : nêu các b
ơcs giải
Bài toán cho biết gì và hỏi
Bài toán cho biết gì và hỏi
gì ?
gì ? Hãy lập bảng tóm tắt .
Hãy lập bảng tóm tắt .Hãy gọi ẩn và đặt điều
Hãy gọi ẩn và đặt điều
kiện cho ẩn .
kiện cho ẩn .Hãy tìm mối liên hệ giữa
Hãy tìm mối liên hệ giữa
các số liệu để lập các ph
các số liệu để lập các ph
-
-
ơng trình .
ơng trình .Ta có hệ pt nh
Ta có hệ pt nh
thế nào
1hs lập hệ pt
và giải hệ pt
và giải hệ ptVD3 :
VD3 :
Đội A
Đội A
Đội B
Đội B
Hai đội
Hai đội
công
công
việc
việc
1
1
1
1
1
1
năng
năng
suất
suất
1
x
1
công việc là y: y > 0 .
: y > 0 .Trong một ngày đọi A làm đ
Trong một ngày đọi A làm đ
ợc
ợc
1
x
,đội
,đội
B làm đ
B làm đ
ợc
ợc
1
y
, cả hai đội làm đ
, cả hai đội làm đ
ợc
ợc
1
24
nên ta có pt :
nên ta có pt :
1
.
1
y
(2)
(2)
8
8
Hãy nhận xét phần giải hệ
Hãy nhận xét phần giải hệ
ph của bạn .
ph của bạn .
Hãy nêu phần kết luận của
Hãy nêu phần kết luận của
bài toán .
bài toán .Hs cho hs hoạt động theo
Hs cho hs hoạt động theo
nhóm .
nhóm .
Hãy nhận xét bài làm của
Hãy nhận xét bài làm của
các nhóm .
các nhóm .
đó .
đó .
Hs nhận xét .
Hs nhận xét .
hs trả lời .
40
60
x
y
=
=
Trả lời
Trả lời:
:Đội A làm một mình xong công việc
Đội A làm một mình xong công việc
trong 40 ngày .
trong 40 ngày .Đội B làm một mình xong công việc
y
Hai đội
Hai đội
x + y (=
x + y (=
1
24
)
)
24
24Hệ ph
Hệ ph
ơng trình
ơng trình:
:
1
24
3
2
x y
x y
+ =
ớng dẫn bài 31 - 33 /
ớng dẫn bài 31 - 33 /
32 -sgk :
32 -sgk :Gv yêu cầu hs hoạt động
Gv yêu cầu hs hoạt động
theo nhóm .
theo nhóm .
N12 bài 31
N12 bài 31
N 34 bài 33
N 34 bài 33
Vác hệ pt tìm đ
Vác hệ pt tìm đ
ợc
ợc:
:Bài 31
Bài 31
21
2 30
x y
x y
Hớng dẫn học ở nhà
ớng dẫn học ở nhà- Xem lại các vd .
- Xem lại các vd .- Làm các bài tập 34 ,35,36,37,38 sgk
- Làm các bài tập 34 ,35,36,37,38 sgk- Chú ý việc lập bảng để lập hệ ph
- Chú ý việc lập bảng để lập hệ ph
ơng trình .
ơng trình .Tuần 21 - Tiết 42
Tuần 21 - Tiết 42
Ngày soạn :
Ngày soạn :
Ngày dạy
Ngày dạy:
- Cung cấp cho hs kiến thức thực tế và thấy đ
- Cung cấp cho hs kiến thức thực tế và thấy đ
ợc ứng dụng của toán học vào đời
ợc ứng dụng của toán học vào đời
sống .
sống .
B -
B -
Chuẩn bị
Chuẩn bị- GV : Bảng phụ
- GV : Bảng phụ - HS : Bảng nhóm .
- HS : Bảng nhóm . C -
C -
Tiến trình dạy học
Tiến trình dạy họcHoạt động của thày
Hoạt động của thày
H.đ của
Hãy nhận xét bảng vừa lập
Hãy nhận xét bảng vừa lậpTừ tr
Từ tr
ờng hợp 1 ta có pt
ờng hợp 1 ta có pt
ntn
ntn?
? từ tr
từ tr
ờng hợp 2 ta coa pt
ờng hợp 2 ta coa pt
ntn
ntn?
? Hãy cho biết hệ pt lập đ
số liệu để lập các ph
ơng
ơng
trình .
trình .
Ta đ
Ta đ
ợc hệ pt ntn?
ợc hệ pt ntn? Giáo viên cho một hs lên
Giáo viên cho một hs lên
bảng trình bày giải hệ pt .
bảng trình bày giải hệ pt .
Gv cho hs nhận xét phần
Gv cho hs nhận xét phần
giải hệ pt của bạn .
giải hệ pt của bạn .Từ trên ta có thể trả lời
Từ trên ta có thể trả lời
ntn
ntn?
?
Hs phân tích
bài toán .
bài toán .
Hs lập các pt
Hs lập các pt Hs nêu hệ pt
Hs nêu hệ pt
1 hs lên bảng
1 hs lên bảng
trình bày
trình bày
Hs đứng tại
Hs đứng tại
chỗ trả lời .
chỗ trả lời .
Hs đọc đề
Hs đọc đề
bài .
bài .
Dạng 1 : Toán về số l
Dạng 1 : Toán về số l
ợng
ợng
Ta có hệ pt
Ta có hệ pt:
:
( 8)( 3) 54
( 4)( 2) 32
xy x y
x y xy
+ =
+ =
50
15
x
táo rừng là 107 Rupi nên ta có ph
táo rừng là 107 Rupi nên ta có ph
ơng
ơng
trình
trình:
:9x + 8y = 107 (1)
9x + 8y = 107 (1)
Số tiền mua 7 quả thanh yên và7 quả
Số tiền mua 7 quả thanh yên và7 quả
táo rừng là 91 Rupi nên ta có ph
táo rừng là 91 Rupi nên ta có ph
ơng
ơng
trình
trình:
:7x + 7 y = 91 (2)
7x + 7 y = 91 (2)
10
sgk .
sgk .
Gv yêu cầu hs hoạt động
Gv yêu cầu hs hoạt động
theo nhóm phần lập hệ pt
theo nhóm phần lập hệ pt
trong thời gian 7 phút .
trong thời gian 7 phút .Cho các nhóm nhận xét .
Cho các nhóm nhận xét .
Gv cho 1 hs lên bảng trình
Gv cho 1 hs lên bảng trình
bày lời giải hệ pt và trả lời
bày lời giải hệ pt và trả lời
bài toán .
bài toán .
G v nhận xét phần trình
G v nhận xét phần trình
bày của hs .
bày của hs .
Các nhóm
Các nhóm
hoạt động .
hoạt động .
Hs nhận xét .
Hs nhận xét .
1 hs trình
Tổng số lần bắn là 100 nên ta có ph
-
-
ơng trình
ơng trình:
:
25 + 42 + a + 15 + b =100
25 + 42 + a + 15 + b =100
a + b =18 (1)
a + b =18 (1)
Điểm trung bình của vận động viên là
Điểm trung bình của vận động viên là
8,69 nên ta có ph
8,69 nên ta có ph
ơng trình :
ơng trình :
25.10 42.9 8 7.15 6
8,69
100
a b
+ + + +
=
14 , y = 4 ( thoả mãn điều kiện )
14 , y = 4 ( thoả mãn điều kiện )Vởy số lần bắn đ
Vởy số lần bắn đ
ợc 8 điểm là 14 lần
ợc 8 điểm là 14 lần
và số lần bắn đ
và số lần bắn đ
ợc 6 điểm là 4 lần .
ợc 6 điểm là 4 lần .
III -
III -
Củng cố
Củng cốNhắc lại các b
Nhắc lại các b
ớc giải bài
ớc giải bài
toán bằng cách lập hệ pt .
toán bằng cách lập hệ pt .GV h
GV h
ớng dẫn bài 47 sbt
ớng dẫn bài 47 sbt
Tuần 22 - Tiết 43
Tuần 22 - Tiết 43
Ngày soạn :
Ngày soạn :
Ngày dạy
Ngày dạy:
:
Luyện tập
Luyện tập
A -
A -
Mục tiêu
Mục tiêu- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng giải toán bằng cách lập hệ pt ,tập trung vào dạng toán
- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng giải toán bằng cách lập hệ pt ,tập trung vào dạng toán
làm chung , làm riêng , vòi n
làm chung , làm riêng , vòi n
ớc chảy và toán phần trăm .
ớc chảy và toán phần trăm .- Hs biết tóm tắt đề bài , phân tích đại l
- Hs biết tóm tắt đề bài , phân tích đại l
ợng bằng bảng , lập hệ pt , giải hệ pt .
ợng bằng bảng , lập hệ pt , giải hệ pt .
Ghi bảng
Ghi bảng
I -
I -
Kiểm tra
Kiểm traNêu các b
Nêu các b
ớc giải toán
ớc giải toán
bằng cách lập hệ pt .
bằng cách lập hệ pt .
11
11Giải bài tập 37 sgk .
Giải bài tập 37 sgk .
II -
II -
Bài mới
Bài mớiGv yêu cầu hs đọc đề bài .
Gv yêu cầu hs đọc đề bài .
ntn?
ntn?Hệ pt của bài đ
Hệ pt của bài đ
ợc viết
ợc viết
ntn
ntn?
?Hãy nêu cách giải hệ pt
Hãy nêu cách giải hệ pt
này .
này .
Gv gọi 1 hs lên bảng trình
Gv gọi 1 hs lên bảng trình
bày phần giải hệ pt .
bày phần giải hệ pt .Hãy kết luận bài toán .
Hãy kết luận bài toán .Hs mô tả lại
Hs mô tả lại
quá trình
quá trình
thực hiện .
thực hiện .
Hs nêu hệ
Hs nêu hệ
pt .
pt .
Hs nêu cách
Hs nêu cách
giải hpt .
giải hpt .
1 hs trình
1 hs trình
bày .
bày .
Hs kết luận
Hs kết luận
Hs đọc đề
Hs đọc đề
bài .
bài .
ời 1
ời 1
x
x
1
x
Ng
Ng
ời 2
ời 2
y
y
1
y
Lời giải
Lời giải
Gọi thời gian ng
Gọi thời gian ng
ời thứ nhất hoàn thành
ời thứ nhất hoàn thành
công việc là x (ngày) , x > 0.
công việc là x (ngày) , x > 0.Gọi thời gian ng
Gọi thời gian ng
ời thứ hai hoàn thành
ời thứ hai hoàn thành
công việc là y (ngày) . y > 0 .
công việc là y (ngày) . y > 0 .
+
+
1
y
=
=
1
4
(1)
(1)
9 ngày đầu ng
9 ngày đầu ng
ời thứ nhất làm đ
ời thứ nhất làm đ
ợc
ợc
9
x
công việc , ngày cuối cùng cả hai ng
công việc , ngày cuối cùng cả hai ng
ời
ời
làm đ
làm đ
ợc
ợc
1
4
+ =
Giải hệ pt ta đ
Giải hệ pt ta đ
ợc x = 12 , y = 6
ợc x = 12 , y = 6
( TMĐK )
( TMĐK ) Vậy ng
Vậy ng
ời thứ nhất hoàn thành công
ời thứ nhất hoàn thành công
việc trong 12 ngày ; ng
việc trong 12 ngày ; ng
ời thứ hai hoàn
ời thứ hai hoàn
thành công việc trong 6 ngày .
thành công việc trong 6 ngày .
Bài 38 sgk
Bài 38 sgk
Vòi1
Vòi1
X
X
1
x
Vòi2
Vòi2
y
y
1
y ta có hệ pt
ta có hệ pt:
:
1 1 3
4
1 1 5
6 5 12
x y
x y
+ =
ớng dẫn học ở nhàHọc kĩ lí thuyết ,
Học kĩ lí thuyết ,Làm cácbài tập còn lại trong sgk và sbt của bài 5 và bài6 .
Làm cácbài tập còn lại trong sgk và sbt của bài 5 và bài6 .Tuần 22 - Tiết 44
Tuần 22 - Tiết 44
Ngày soạn :
Ngày soạn :
Ngày dạy
Ngày dạy:
:
ôn tập ch
ôn tập ch
ơng III
ơng III
( tiết 1)
( tiết 1)
A -
A -
Mục tiêu
B -
Chuẩn bị
Chuẩn bị- GV : Bảng phụ ghi sắn đề bài , vẽ sẵn sơ đồ vài bài giải mẫu .
- GV : Bảng phụ ghi sắn đề bài , vẽ sẵn sơ đồ vài bài giải mẫu .- HS : Th
- HS : Th
ớc thẳng , bút dạ .
ớc thẳng , bút dạ .
C -
C -
Tiến trình dạy học
Tiến trình dạy họcHoạt động của thày
Hoạt động của thày
H.đ của
H.đ của
trò
trò
Ghi bảng
Ghi bảng
I -
I -
Kiểm tra
hiện .
1/ Dạng tổng quát pt bậc nhất hai ẩn số
1/ Dạng tổng quát pt bậc nhất hai ẩn số
x và y .
x và y .
2/ Nghiệm và số nghiệm pt bậc nhất hai
2/ Nghiệm và số nghiệm pt bậc nhất hai
ẩn .
ẩn .
3/ Dạng tổng quát của hệ pt bậc nhất
3/ Dạng tổng quát của hệ pt bậc nhất
hai ẩn số .
hai ẩn số .
4/ Nghiệm và số nghiệm của hệ , minh
4/ Nghiệm và số nghiệm của hệ , minh
hoạ bằng hình học .
hoạ bằng hình học .
5/ Các ph
5/ Các ph
ơng pháp giải hệ ph
ơng pháp giải hệ ph
ơng trình .
ơng trình .
13
13
Cả lớp quan
Cả lớp quan
sát và nhận
sát và nhận
xét .
ớng dẫn
sgk .
sgk .Hãy nhận xét bài làm của
Hãy nhận xét bài làm của
các bạn .
các bạn .
Gv yêu cầu hs đọc đề bài
Gv yêu cầu hs đọc đề bài Hãy nêu cách làm ý c)
Hãy nêu cách làm ý c)
áp dụng ph
áp dụng ph
ơng pháp nào
ơng pháp nào
để giải hpt ?
để giải hpt ?Hs lên bảng
Hs lên bảng
làm .
làm .Hs nhận xét
bằng pp
cộng đại số.
cộng đại số.Bài 40 / 27 sgk
Bài 40 / 27 sgk
Giải các pt sau và và minh hoạ hình học
Giải các pt sau và và minh hoạ hình học
kết quả tìm đ
kết quả tìm đ
ợc
ợc
a)
a)
2 5 2
2
1
5
x y
x y
+ =
+ =
2 5 2
2 5 5
:
:
a)
a)
5 (1 3 1
(1 3 5 1
x y
x y
+ =
+ =
1 3 5
3
1 3 5
3
x
y
+ +
=
Đặt ẩn phụ
Đặt ẩn phụ
;
1 1
x y
u v
x y
= =
+ +
14
14
22 15 2
2
2 2
7 2
x
y
=
+
=
2 2 1
2
2 2 2
x
y
=
=
Vậy hệ pt có nghiệm duy nhất
Vậy hệ pt có nghiệm duy nhất
III -
III -
Củng cố
Củng cốNhắc lại các kiến thức vừa
Nhắc lại các kiến thức vừa
học .
học .Hs nhắc lại
ơng III
(tiếp theo)
(tiếp theo)
A -
A -
Mục tiêu
Mục tiêu- Tiếp tục củng cố kiến thức trong ch
- Tiếp tục củng cố kiến thức trong ch
ơng , trọng tâm là giải bài toán bằng cách lập hệ
ơng , trọng tâm là giải bài toán bằng cách lập hệ
ph
ph
ơng trình .
ơng trình .- Nâng cao kĩ năng phân tích bài toán , trình bày bài toán qua các b
- Nâng cao kĩ năng phân tích bài toán , trình bày bài toán qua các b
ớc ( 3 b
ớc ( 3 b
ớc ) .
ớc ) .
B -
B -
Chuẩn bị
Chuẩn bị
ớc giải bài toán
bằng cách lập hệ ph
bằng cách lập hệ ph
ơng
ơng
trình . trong các b
trình . trong các b
ớc đó ta
ớc đó ta
ccàn chú ý điều gì
ccàn chú ý điều gì
II -
II -
Bài mới
Bài mớiHãy đọc đề bài .
Hãy đọc đề bài .Gv yêu cầu hs gọi ẩn và
Gv yêu cầu hs gọi ẩn và
đặt điều kiện cho ẩn .
đặt điều kiện cho ẩn .Hãy biểu thị thời gian của
Hãy biểu thị thời gian của
mỗi ng
Bài 43/27 sgk
Gọi vận tốc của ng
Gọi vận tốc của ng
ời đi nhanh là x
ời đi nhanh là x
(km/h) ; x > 0 .
(km/h) ; x > 0 .Gọi vận tốc của ng
Gọi vận tốc của ng
ời đi chậm là y
ời đi chậm là y
(km/h) ; y > 0 .
(km/h) ; y > 0 .
Theo bài ra ta có pt :
Theo bài ra ta có pt :
2 3,6 2
x y
=(1)
(1)
15
15Giáo viên cho hs viết hpt
hệ ph
ơng trình .
ơng trình .
Hãy nhận xét phần trình
Hãy nhận xét phần trình
bày của bạn .
bày của bạn .Hãy giải hệ pt và cho biết
Hãy giải hệ pt và cho biết
nghiệm của hệ pt là gì
nghiệm của hệ pt là gì?
?Hãy trả lời bài toán .
Hãy trả lời bài toán .
hai .
hai .
Hs giải hệ
Hs giải hệ
pt .
pt .
Hs nhận xét .
Hs nhận xét .
Hs trả lời
pt:
:
1,8 1,8
6
x y
+ =
(2)
(2)Từ (1) và (2) ta có hpt
Từ (1) và (2) ta có hpt:
:2 1,6
1,8 1,8
6
x y
x y
=
Bài 45 /27 sgk
Thời gian
Thời gian
Năng suất
Năng suất
Đội I
Đội I
x
x
1
x
Đội II
Đội II
y
y
1
y
Hai đội
Hai đội
12
12
1
12Gọi thời gian đội I làm riêng để
Gọi thời gian đội I làm riêng để
HTCV là x ngày , x > 0
HTCV là x ngày , x > 0
:1
x
+
+
1
y
=
=
1
12
(1)
(1)
Hai đội làm trong 8 ngày đ
Hai đội làm trong 8 ngày đ
ợc
ợc
8 2
12 3
=
,
,
Đội II làm với năng suất gấp đoi trong
Đội II làm với năng suất gấp đoi trong
3,5 ngày thì hoàn thành công việc nên
3,5 ngày thì hoàn thành công việc nên
ta có pt
ta có pt
=
28
21
x
y
=
=
(tmđk)
(tmđk)Vậy với năng suất ban đầu ,để HTCV
Vậy với năng suất ban đầu ,để HTCV
đội I phải làm trong 28 ngày , đội II
đội I phải làm trong 28 ngày , đội II
phải làm trong 21 ngày .
phải làm trong 21 ngày .
16
16
- Chuẩn bị tiết sau kiểm tra .
- Chuẩn bị tiết sau kiểm tra .
Tuần 24 - Tiết 47
Tuần 24 - Tiết 47
Ngày soạn :
Ngày soạn :
Ngày dạy
Ngày dạy:
:
Ch
Ch
ơng IV
ơng IV: hàm số
: hàm số
2
( 0)y ax a
=
Ph
Ph
ơng trình bậc hai một ẩn
ơng trình bậc hai một ẩn
Bài 1 : hàm số
Bài 1 : hàm số
2
- Về kĩ năng : Hs biết cách tính giá trị của hàm số t
- Về kĩ năng : Hs biết cách tính giá trị của hàm số t
ơng ứng với giá trị cho tr
ơng ứng với giá trị cho tr
ớc của
ớc của
biến số .
biến số .- Về tính thực tiễn : Hs thấy đ
- Về tính thực tiễn : Hs thấy đ
ợc thêm một lần nữa liên hệ hai chiều của toán học với
ợc thêm một lần nữa liên hệ hai chiều của toán học với
thực tế : Toán học xuất phát từ thực tế và nó quay lại phục vụ thực tế .
thực tế : Toán học xuất phát từ thực tế và nó quay lại phục vụ thực tế .
B -
B -
Chuẩn bị
Chuẩn bị- GV : Bảng phụ ghi sắn đề bài , vẽ sẵn sơ đồ vài bài giải mẫu .
- GV : Bảng phụ ghi sắn đề bài , vẽ sẵn sơ đồ vài bài giải mẫu .- HS : Th
- HS : Th
ớc thẳng , bút dạ .
ớc thẳng , bút dạ .
mới .
mới .
Hs nghe
Hs nghe
II -
II -
Bài mới
Bài mớiGv giới thiệu nh
Gv giới thiệu nh
sgk .
sgk .
Có nhận xét gì về công
Có nhận xét gì về công
thức s = 5t
thức s = 5t
2
.
.Hãy điền vào ô trống
Hãy điền vào ô trống
những giá trị thích hợp .
2
2
3
3
4
4
s
s
5
5
20
20
45
45
80
80Công thức s = 5t
Công thức s = 5t
2
biểu thị một hàm số
biểu thị một hàm số
có dạng
có dạng
2
( 0)y ax a
=
2 / Tính chất
2 / Tính chất
y
y
=2x
=2x
2
18
18
8
8
2
2
0
0
2
2
8
8
18
18
17
17Từ đó có nhận xét gì ?
Từ đó có nhận xét gì ? Hãy phát biểu tính chất
Hãy phát biểu tính chất
của hàm số
Gv cho hs nhận xét
Gv cho hs nhận xét
chéo .
chéo .
Thử kiểm nghiệm lại tính
Thử kiểm nghiệm lại tính
chất trên .
chất trên .Hs nhận xét
Hs nhận xét
Hs nêu tính
Hs nêu tính
chất
chất
Hs đứng tại
Hs đứng tại
chỗ trả lời .
chỗ trả lời .
Hs nhận xét
Hs nhận xét N12 ý thứ
N12 ý thứ
nhất .
nhất .
18Nhận xét
Nhận xét:
: TíNH CHấT
TíNH CHấTNếu a > 0 thì hàm số nghịch biến khi
Nếu a > 0 thì hàm số nghịch biến khi
x < 0 và đồng biến khi x > 0 .
x < 0 và đồng biến khi x > 0 .
Nếu a < 0 thì hàm số đồng biến khi x
Nếu a < 0 thì hàm số đồng biến khi x
< 0 và nghịch biến khi x > 0 .
< 0 và nghịch biến khi x > 0 .
? 3 :
? 3 :
-
-
Hàm số y =2x
Hàm số y =2x
2
y = 0 khi x = 0 . Giá trị nhỏ nhất
y = 0 khi x = 0 . Giá trị nhỏ nhất
của hàm số là y = 0 .
của hàm số là y = 0 .
-
-Nếu a < 0 thì y < 0 với mọi x
Nếu a < 0 thì y < 0 với mọi x
0 ;
0 ;
y = 0 khi x = 0 . Giá trị lớn nhất
y = 0 khi x = 0 . Giá trị lớn nhất
của hàm số là y = 0 .
của hàm số là y = 0 .
?4 : Cho hai hàm số y=
?4 : Cho hai hàm số y=
2
1
2
x
và y=-
và y=-
2
1
2
x
. tính các giá trị t
2
y=
y=
2
1
2
x
9
2
2
2
1
2
0
0
1
2
-2
-2
x
x
-2
-2
-1
-1
0
0
1
1
2
III -
Củng cố
Củng cốNêu những hiểu biết của
Nêu những hiểu biết của
mình về hàm số
mình về hàm số
2
( 0)y ax a
= Hd bài tập 1 sgk
Hd bài tập 1 sgkHs nêu
Hs nêu
Hs thực hiện
Hs thực hiện
D -
D -
H
Hớng dẫn học ở nhà
ớng dẫn học ở nhà
18
18- Về KT cơ bản : hs đ
- Về KT cơ bản : hs đ
ợc củng cố lại cho vững chắc tính chất của hàm số y = ax
ợc củng cố lại cho vững chắc tính chất của hàm số y = ax
2
và
và
hai nhận xét sau khi học tính chất để vận dụng vào giải bài tập và để chuẩn bị vẽ đồ
hai nhận xét sau khi học tính chất để vận dụng vào giải bài tập và để chuẩn bị vẽ đồ
thị hàm số y = ax
thị hàm số y = ax
2
.
.- Về kĩ năng : hs biết cách tính giá trị của hàm số khi biết giá trị cho tr
- Về kĩ năng : hs biết cách tính giá trị của hàm số khi biết giá trị cho tr
ớc của biến số
ớc của biến số
và ng
và ng
ợc lại .
ợc lại .
H.đ của
H.đ của
trò
trò
Ghi bảng
Ghi bảng
I -
I -
Kiểm tra
Kiểm tra
Hãy nêu tính chất của hàm
Hãy nêu tính chất của hàm
số y = ax
số y = ax
2Chữa bài tập 2 sgk .
Chữa bài tập 2 sgk .
II -
II -
Bài mới
Bài mớiHãy đọc đề bài .
Hãy đọc đề bài .Muốn tìm a ta làm ntn?
Hãy thức hiện .
Hãy thức hiện .Gv cho hs nhận xét .
Gv cho hs nhận xét .Gv cho hs hoạt động theo
Gv cho hs hoạt động theo
mhóm .
mhóm .
Gv cho hs đọc đề bài .
Gv cho hs đọc đề bài .
Hs đọc đề
Hs đọc đề
bài .
bài .Hs thực hiện
Hs thực hiện
Hs trả lời .
Hs trả lời .Hs trả lời
Hs trả lời
Hs làm
.
30a =. Vậy a = 30 và khi đó ta
. Vậy a = 30 và khi đó ta
có công thức F = 30v
có công thức F = 30v
2
.
.
b)
b)
Thay v = 10 vào công thức F = 30v
Thay v = 10 vào công thức F = 30v
2
ta có F = 30 . 10
ta có F = 30 . 10
2
= 3000 N.
= 3000 N.
c) Thay F = 12000N vào công thức
c) Thay F = 12000N vào công thức F = av
F = av
2
ta có 12000 = 30v
ta có 12000 = 30v
y
y
0
0
0,24
0,24
1
1
4
4
a) y = at
a) y = at
2
2
( 0)
y
a t
t
=
Xét các tỉ số
Xét các tỉ số
2 2 2
1 4 1 0,24
2 4 4 1
= = 1
4
a
Vì thời gian là số d
Vì thời gian là số d
ơng nên t = 5s
ơng nên t = 5s
c) Điền ô trống ở bảng trên .
c) Điền ô trống ở bảng trên .
t
t
0
0
1
1
2
2
3
3
4
4
5
5
6
6
y
y
0
0
0,25
0,25
1
1
Gv nhắc lại cho hs thấy đ
Gv nhắc lại cho hs thấy đ
-
-
ợc nếu cho hàm số y = f(x)
ợc nếu cho hàm số y = f(x)
= ax
= ax
2
( a
( a
0 ) có thể tính đ
0 ) có thể tính đ
-
-
ợc f(1) , f(2) , f(3) và ng
ợc f(1) , f(2) , f(3) và ng
-
-
ợc lại ,nếu cho f(x) ta có
ợc lại ,nếu cho f(x) ta có
thể tính đ
thể tính đ
ợc giá trị x t
ợc giá trị x t
ơng
ơng
Q
2,4
2,4
9,6
9,6
21,6
21,6
38,4
38,4b) 60 = 2,4 I
b) 60 = 2,4 I
22
60 : 2,4 25I
= =
5( )I A
=( Vì c
( Vì c
ờng độ dòng điện
ờng độ dòng điện
là số d
là số d
ơng ).
ớng dẫn học ở nhàÔn lại lí thuyết .
Ôn lại lí thuyết .Làm bài tập 1,2,3 SBT .
Làm bài tập 1,2,3 SBT .Chuẩn bị đủ th
Chuẩn bị đủ th
ớc kẻ , compa , bút chì để tiết sau học đồ thị hàm số y = ax
ớc kẻ , compa , bút chì để tiết sau học đồ thị hàm số y = ax
2
( a
( a
0 )
0 )
Tuần 20 - Tiết 49
Tuần 20 - Tiết 49
Ngày soạn :
Ngày soạn :
Ngày dạy
Ngày dạy:
hai trng hp a > 0 ; a < 0 .
- Nm vng tớnh cht ca th v liờn h c tớnh cht ca th vi tớnh cht ca
- Nm vng tớnh cht ca th v liờn h c tớnh cht ca th vi tớnh cht ca
hm s .
hm s .
- Bit cỏch v
- Bit cỏch v
đồ thị hàm số y = ax
đồ thị hàm số y = ax
2
( a
( a
0 )
0 ) B - Chuẩn bị
B - Chuẩn bị- GV : Bảng phụ ghi sắn đề bài , vẽ sẵn sơ đồ vài bài giải mẫu .
- GV : Bảng phụ ghi sắn đề bài , vẽ sẵn sơ đồ vài bài giải mẫu .- HS : Th
- HS : Th
ớc thẳng , bút dạ .
ớc thẳng , bút dạ .
-2
-2
-1
-1
0
0
1
1
2
2
20
20
trng cỏc giỏ tr tng ng
trng cỏc giỏ tr tng ng
ca y trong bng sau :
ca y trong bng sau :
Hs 2 : tng t i vi
Hs 2 : tng t i vi
hm s
hm sy
y
= -
= -
2
1
2
x
x
x
x
-2
-2
-1
-1
0
0
1
1
2
2
y
y
= -
= -
2
1
2
x
-2
-2
1
2
0
0
1
2
ờng cong đó chính là đ
th
th
c
c
a h m s
a h m s
y = 2 x
y = 2 x
Hãy nhận xét đồ thị trên .
Hãy nhận xét đồ thị trên .
Hãy đọc vd 2 :
Hãy đọc vd 2 :
Gv cho một hs lên bảng
Gv cho một hs lên bảng
biểu diễn các điểm trên
biểu diễn các điểm trên
mặt phẳng toạ độ
mặt phẳng toạ độ
Gv vẽ đồ thị của hàm số
Gv vẽ đồ thị của hàm số
trên bảng .
và thực hiện
Hs trả lời ?2.
Hs trả lời ?2.
Các nhóm
Các nhómVí d
Ví d
1
1
th
th
c
c
a h m s
a h m s
y = 2 x
y = 2 x
2
x v y :
x v y :
x
x
-2
-2
-1
-1
0
0
1
1
2
2
y = 2 x
y = 2 x
2
8
8
2
2
0
0
2
2
8
8Trên m
:
:
A(-2
A(-2;8) , B(-1
;8) , B(-1;2) , O(0
;2) , O(0;0) , B
;0) , B
'
(1
(1;2) ,
;2) ,
A
A
'
(2
(2
i
i
m
m
ó có d
ó có d
ng nh
ng nh
hình v
hình v
sau
sau ?1
?1:
:
:
:
x
x
-2
-2
-1
-1
0
0
1
1
2
2
y
y
= -
= -
2
1
2
x
-2
-2
1
2
0
0
1
Nhận xét
Nhận xét:(sgk)
:(sgk)
?3
?3:
: Chú ý
Chú ý: SGK
: SGK
III -
III -
Củng cố
Củng cố
Nhắc lại kết luận về đồ thị
Nhắc lại kết luận về đồ thị
hàm số y = ax
hàm số y = ax
ớng dẫn học ở nhà
ớng dẫn học ở nhà- Học lí thuyết
- Học lí thuyết - làm các bài tập 5 sgk , 6 sbt .
- làm các bài tập 5 sgk , 6 sbt .
Tuần 20 - Tiết 50
Tuần 20 - Tiết 50
Ngày soạn :
Ngày soạn :
Ngày dạy
Ngày dạy:
:
Luyện tập
Luyện tập
A -
A -
Mục tiêu
Mục tiêu
ớc l
ớc l
ợng vị
ợng vị
trí các điểm biểu diễn các số vô tỉ .
trí các điểm biểu diễn các số vô tỉ .- ƯD : Hs biết thêm môi quan hệ chặt chẽ của hàm số bậc nhất và hàm số bậc hai để
- ƯD : Hs biết thêm môi quan hệ chặt chẽ của hàm số bậc nhất và hàm số bậc hai để
sau này có thêm cách tìm nghiệm pt bậc hai bằng đồ thị , tìm GTLN, GTNN qua đồ
sau này có thêm cách tìm nghiệm pt bậc hai bằng đồ thị , tìm GTLN, GTNN qua đồ
thị .
thị .B -
B -
Chuẩn bị
Chuẩn bị- GV : Bảng phụ ghi sắn đề bài , vẽ sẵn sơ đồ vài bài giải mẫu .
- GV : Bảng phụ ghi sắn đề bài , vẽ sẵn sơ đồ vài bài giải mẫu .- HS : Th
- HS : Th
ớc thẳng , bút dạ .
ớc thẳng , bút dạ .
Hs 2: làm bài tập 5 a) sgk.
Hs 2: làm bài tập 5 a) sgk.
II -
II -
Bài mới
Bài mới
22
22Gv yêu cầu hs đọc đề bài .
Gv yêu cầu hs đọc đề bài .Gv cho một hs lên bảng vẽ
Gv cho một hs lên bảng vẽ
đồ thị .
đồ thị .Hãy nhận xét đồ thị bạn
Hãy nhận xét đồ thị bạn
vừa vẽ .
vừa vẽ .
Gv yêu cầu hs tính các giá
Gv yêu cầu hs tính các giá
trị
trị
Gv yêu cầu 2 hs lên bảng
Gv yêu cầu 2 hs lên bảng
Hãy nhận xét bài làm của
Hãy nhận xét bài làm của
các nhóm .
các nhóm .
Hs đọc
Hs đọc Hs vẽ đồ
Hs vẽ đồ
thị .
thị .
Hs nhận xét
Hs nhận xét
Hs tính
Hs tính 2hs lên bảng
2hs lên bảng
thực hiện .
thực hiện .
Hs đọc đề
Hs đọc đề
bài .
bài .
Hs trả lời .
Hs trả lời .
Hs trả lời .
Hs trả lời .
c)
c) d)
d) Bài 7 sgk
Bài 7 sgk
a) M(2;1)
a) M(2;1)
x = 2, y = 1 .
x = 2, y = 1 .Thay x = 2, y = 1 vào y = ax
Thay x = 2, y = 1 vào y = ax
2
ta có
ta có
1 = a2
1 = a2
2
a = 0,25 .
0,25x
2
.
.
c) Lấy hai điểm nữa ( không kể điểm
c) Lấy hai điểm nữa ( không kể điểm
O ) thuộc đồ thị là A
O ) thuộc đồ thị là A
'
( -4 ; 4 ) , M
( -4 ; 4 ) , M
'
( -2;
( -2;
1 )
1 )đồ thị của hàm số có dạng nh
đồ thị của hàm số có dạng nh
sau :
sau :Bài 8:
Bài 8:Kết quả hoạt động nhóm :
Kết quả hoạt động nhóm :
(-3)
2
= 4,5
= 4,5 Vậy điểm thuộc parabol có hoành độ
Vậy điểm thuộc parabol có hoành độ
x = -3 là ( -3 ; 4,5 )
x = -3 là ( -3 ; 4,5 )
c)
c)
thay y = 8 vào àm số y =0,5x
thay y = 8 vào àm số y =0,5x
2
ta
ta
có 8 = 0,5. x
có 8 = 0,5. x
2
x= 4 và x = -4 .
x= 4 và x = -4 .vậy có hai điểm thuộc parabol có tung
vậy có hai điểm thuộc parabol có tung
độ y = 8 là (4;8) và (-4;8)
độ y = 8 là (4;8) và (-4;8)
23
ớng dẫn học ở nhà
ớng dẫn học ở nhàHọc kĩ lí thuyết .
Học kĩ lí thuyết .Làm bài tập 9,10 sgk
Làm bài tập 9,10 sgk 9,10,11,sbt .
9,10,11,sbt .
Tuần 26 - Tiết 51
Tuần 26 - Tiết 51
Ngày soạn :
Ngày soạn :
Ngày dạy
Ngày dạy:
:
Bài 3: ph
Bài 3: ph
ơng trình bậc hai một ẩn
ơng trình bậc hai một ẩn
Chuẩn bị
Chuẩn bị- GV : Bảng phụ , giấy trong ghi sẵn phần1: Bài toán mở đầu, hình vẽ và bài giải nh
- GV : Bảng phụ , giấy trong ghi sẵn phần1: Bài toán mở đầu, hình vẽ và bài giải nhsgk.
sgk. - HS : Th
- HS : Th
ớc thẳng , bút dạ.
ớc thẳng , bút dạ. C -
C -
Tiến trình dạy học
Tiến trình dạy họcHoạt động của thày
Hoạt động của thày
H.đ của
H.đ của
trò
trò
đó là pt bậc hai một ẩn.
Vậy nó có dạng ntn và
Vậy nó có dạng ntn và
cách giải ra làm sao
cách giải ra làm sao Hs nghe .
Hs nghe .
II -
II -
Bài mới
Bài mớiGv yêu cầu hs đọc đề bài
Gv yêu cầu hs đọc đề bài
bài toán.
bài toán.Gv gọi ẩn và hd học sinh
Gv gọi ẩn và hd học sinh
lập ra ph
lập ra ph
ơng trình và
ơng trình và
giới thiệu về ph
giới thiệu về ph
ơng trình
Gọi bề rộng mặt đ
ờng là x(m),
ờng là x(m),0 < 2x < 24. Phần đất còn lại là hình
0 < 2x < 24. Phần đất còn lại là hình
chữ nhật có chiều dài là 32 2x(m);
chữ nhật có chiều dài là 32 2x(m);
chiều rộng là 24 2x(m), diện tích là
chiều rộng là 24 2x(m), diện tích là
(32 2x)(24 2x) (m
(32 2x)(24 2x) (m
2
2
).
).Ta có ph
Ta có ph
ơng trình:
ơng trình:
(32 2x)(24 2x) = 560
(32 2x)(24 2x) = 560 Hay x
Hay x
2
2
2
+ 50x 15000 = 0 là một pt
+ 50x 15000 = 0 là một pt
24
24Hãy nêu ví dụ về ph
Hãy nêu ví dụ về ph
ơng
ơng
trình bậc hai một ẩn. Hãy
trình bậc hai một ẩn. Hãy
chỉ rõ các hệ số a, b, c
chỉ rõ các hệ số a, b, c
trong các ph
trong các ph
ơng trình vừa
ơng trình vừa
nêu.
nêu.Hãy quan sát pt và cho
Hãy quan sát pt và cho
biết muốn giải pt này ta
biết muốn giải pt này ta
làm ntn?
làm ntn?
xét.
xét.Gv cho hoạt động theo
Gv cho hoạt động theo
nhóm ?5, ?6, ?7.
nhóm ?5, ?6, ?7.Các nhóm nhận xét chéo.
Các nhóm nhận xét chéo.
Hs quan sát
Hs quan sát
và trả lời.
và trả lời.
Hs trình bày
Hs trình bày
Hs thực hiện.
Hs thực hiện.
Hs thực hiện.
Hs thực hiện.
Hs lên bảng
Hs lên bảng
Hs điền .
Hs điền .
2
2
6x = 0
6x = 0
3x(x 2) = 0
3x(x 2) = 0
3x = 0 hoặc x 2 = 0
3x = 0 hoặc x 2 = 0
x = 0
x = 0
hoặc x = 2
hoặc x = 2 Vậy pt có hai nghiệm x
Vậy pt có hai nghiệm x
1
1
= 0, x
= 0, x
2
2
= 2
= 2
?2 Giải pt 2x
x
x
2
2
= 3
= 3
x =
x =
3Vậy ph
Vậy ph
ơng trình có hai nghiệm là
ơng trình có hai nghiệm là
?3 Giải ph
?3 Giải ph
ơng trình 3x
ơng trình 3x
2
2
2 = 0
2 = 0
đ/s: x =
x 2 =
14
2
x = 2
x = 2
14
2Vậy ph
Vậy ph
ơng trình có hai nghiệm là:
ơng trình có hai nghiệm là:
x
x
1
1
= 2 +
= 2 +
14
2
, x
, x
2
2
Gv h
Gv h
ớng dẫn làm các bài
ớng dẫn làm các bài
tập 11 a), b) ; bài 12 a), b).
tập 11 a), b) ; bài 12 a), b).Hs nhắc lại .
Hs nhắc lại .Hs thực
Hs thực
hiện.
hiện.
D -
D -
H
Hớng dẫn học ở nhà
ớng dẫn học ở nhàHọc kĩ lí thuyết .
Học kĩ lí thuyết .