Giáo án Đại Số 9 Mai Tuấn Khương
Ngày Soạn: 16/08/2010
Ngày giảng: 17/08/2010
Chương I - CĂN BẬC HAI. CĂN BẬC BA
Tiết 1 - §1 CĂN BẬC HAI
I/ Mục tiêu:
* Kiến thức: - HS nắm được định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của một số không
âm.
- Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự.
* Kỹ năng: HS biết tìm căn bậc hai số học của một số và biết so sánh các số nhờ quan hệ
thứ tự.
* Thái độ: Giúp HS tìm căn bậc hai cẩn thận chính xác, biết trình bày bài và có thái độ
nghiêm túc trong học tập.
II/ Chuẩn bị:
GV: - Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập.
- Máy tính cầm tay.
HS: - Ôn tập khái niệm về căn bậc hai.
- Máy tính cầm tay.
III/ Lên lớp:
1- Ổn định:
2- Kiểm tra:
GV: Giới thiệu chương trình và cách học bộ môn
- 2 tuần đầu: 3 tiết đại, 1 tiết hình.
- 2 tuần giữa: 3 hình, 1 đại.
- 14 tuần cuối: 2 đại, 2 hình.
Ở lớp 7 ta đã được học về căn bậc hai. Trong chương I này ta đi sâu nghiên cứu về căn
bậc hai số học và các phép toán về căn bậc hai.
3- Bài mới:
Nội dung Các hoạt động dạy học
1. Căn bậc hai số học:
VD:
d/
2
, -
2
.
* Định nghĩa: SGK (4)
x =
a
x ≥ 0
(a ≥ 0) x
2
= a
* Chú ý: SGK (4)
(?2) b/
64
= 8 vì ……
c/
81
= 9 vì……
d/
21,1
= 1,1 vì……
GV
HS
GV
HS
GV
HS
GV
HS
học:
* Định lí: a ≥ 0, b ≥ 0
a < b
a
<
b
VD2:
(?4)
a/ 4 =
16
, 16 < 15 nên
16
>
15
vậy 4 >
15
b/ 3 =
9
, 9 < 11 nên
9
<
11
vậy
3 <
11
* VD 3:
(?5)
GV
HS
GV
HS
GV
(?3) HS trả lời miệng căn cứ vào (?2)
?Ở lớp 7 ta đã biết so sánh các căn bậc hai
thế nào?
a ≥ 0, b ≥ 0 nếu a > b thì
a
>
b
Giới thiệu định lí SGK (5)
- Đọc VD 2 SGK
? So sánh 1 và
2
thế nào? 2 và
5
?
- Để so sánh 2 số ta so sánh các CBH của
chúng.
Yêu cầu HS thực hiện (?4)
- 2 em lên bảng làm.
Yêu cầu HS đọc VD 3 SGK
?Tìm các số không âm x thế nào?
- Nêu cách làm và thực hiện (?5)
Nhắc lại các kiến thức cơ bản và cho HS
làm bài tập tại lớp.
- Trả lời miệng tại chỗ.
Nhận xét cách làm và dặn dò.
rút gọn biểu thức.
* Thái độ: HS tính toán chính xác, linh hoạt.
II/ Chuẩn bị:
GV: - Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập.
HS: - Ôn tập định lí Pitago, quy tắc tính giá trị tuyệt đối của 1 số.
- Máy tính cầm tay.
III/ Lên lớp:
1- Ổn định:
2- Kiểm tra:
- Nêu định nghĩa CBHSH của a? viết dưới dạng kí hiệu?
Áp dụng so sánh 2 và
3
, 6 và
41
.
3- Bài mới:
Nội dung Các hoạt động dạy học
1. Căn thức bậc hai :
D A
C x B
(?1) Tam giác vuông ABC có:
AB
2
= AC
2
- BC
2
Hay: AB
2
25 x−
Sử dụng định lí Pitago cho tam giác
vuông ABC
? Biểu thức
2
25 x−
có đặc điểm gì?
- Chứa biến x.
Giới thiệu đó là căn thức bậc hai của
25 - x
2
.
- Đọc tổng quát SGK.
? Một phân số xác định khi nào? Khi nào
cần tìm điều kiện xác định?
?
a
xác định khi nào? Với
A
thì sao?
Cho HS đọc to VD1 SGK.
? Nếu x = - 1 thì sao?
x3
không xác định
Cho HS thực hiện (?2)
3
5
Giáo án Đại Số 9 Mai Tuấn Khương
* VD1:
= │12│= 12
b/
)7(−
=│- 7│= 7
* VD3: a/
2
)12( −
=
12 −
b/
2
)52( −
=│2-
5
│
=
5
- 2
* Chú ý: SGK
* VD4: SGK
HS
GV
HS
GV
HS
GV
HS
GV
HS
kiện gì?
│a│≥ 0, │a│
2
= a
2
Hướng dẫn chứng minh.
- Đọc bài giải VD2 và VD3.
Giới thiệu chú ý Sgk và nhấn mạnh
cách làm bài tập dạng này.
- Thực hiện với ví dụ 4.
?Muốn sử dụng được hằng đẳng thức
thì biểu thức A cần được viết thế nào?
4- Củng cố:
?
A
có nghĩa khi nào? Nhắc lại về hằng đẳng thức? Sử dụng hằng đẳng thức đó
khi nào?
Áp dụng : Bài 6, 7 SGK (10)
5 - Dặn dò:
- Học kỹ lí thuyết theo SGK và vở ghi.
- Làm bài tập 8 -13 SGK.
IV/ Rút kinh nghiệm:
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………
4
Giáo án Đại Số 9 Mai Tuấn Khương
Ngày soạn: 23/08/2010
Ngày giảng: 24/8/2010
3
3- Bài mới: (Tổ chức luyện tập)
Nội dung Các hoạt động dạy học
Bài 9 SGK (11)
a/
=⇔=⇔= xxx 77
2
± 7
b/
=⇔−=⇔−= xxx 88
2
±8
c/
=⇔=⇔= xxx 26264
2
±6
=> x
1,2
= ±3
d/
=⇔−= xx 129
2
±4
Bài 10 SGK (11) Chứng minh
a/
( )
32413
2
−=−
biến đổi vế trái:
làm gì?
- Lập luận để có khẳng định đúng
?Làm thế nào để có được điều đó?
- Sử dụng hằng đẳng thức đã học để
chứng minh.
Hướng dẫn chứng minh bài 10.
5
Giáo án Đại Số 9 Mai Tuấn Khương
Nội dung Các hoạt động dạy học
( )
1313313
2
−=−−=−−
Bài 11 SGK (11)
.a/ 22 b/ - 11 c/ 3 d/ 5
Bài 13 SGK (11)
a/ 2
aa 5
2
−
với a < 0
= 2
a
- 5a = - 2a - 5a = - 7a
b/
2
25a
+ 3a với a ≥ 0
= 5a + 3a = 8a
Bài 14 SGK (11)
?Vế trái mỗi biểu thức sẽ phân tích
được bằng gì? Biến đổi thế nào để
bằng vế phải?
Cho HS làm bài 11
?Các biểu thức trong bài có dạng
nào?
- Biểu thức số
?Thứ tự thực hiện các phép tính
trong biểu thức là gì?
- Nhắc lại thứ tự thực hiện và áp
dụng vào bài. Tính và đọc kết quả.
?Rút gọn các biểu thức đã cho thế
nào?
- Thực hiện biến đổi để khai phương.
?Nêu cách biến đổi ở bài 13? Sử
dụng kiến thức nào cho bài này?
?Nêu yêu cầu của bài 14?
- Đọc yêu cầu của bài
?Phân tích đa thức thành nhân tử là
làm gì? Có những phương pháp phân
tích nào? Với bài này dùng cách nào
phù hợp.
- Sử dụng hằng đẳng thức.
Gợi ý bài 15: Biến đổi đưa về
phương trình tích.
4- Củng cố:
? Trong giờ luyện tập đã sử dụng những kiến thức và kỹ năng cơ bản nào?
HS: - Các hằng đẳng thức, các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử,
giá trị tuyệt đối, khai phương,….
- Kỹ năng rút gọn và chứng minh biểu thức
=│A│.
3- Bài mới:
Nội dung Các hoạt động dạy học
1. Định lí :
(?1)
40025.16 =
= 20
25.16
= 4 . 5 = 20
=>
=25.16
25.16
* Định lí: với a
0,0 ≥≥ b
ta có:
baba =
Chứng minh: SGK
* Chú ý: a, b, c ≥ 0,
cbacba =
2. Áp dụng:
a/ Quy tắc khai phương một tích:
SGK (13)
* Ví dụ 1:
25.44.1.4925.44,1.49 =
= 7 . 1,2 . 5 = 42
Đưa ra ví dụ.
?Hãy nhận xét các thừa số trong
tích?
7
Giáo án Đại Số 9 Mai Tuấn Khương
Nội dung Các hoạt động dạy học
1004.10.10.8140.810 ==
(?2)
== 15.8,0.4,0225.64,0.16,0
=360.250
5 . 6 . 10 = 300
b/ Quy tắc nhân các căn thức bậc hai:
SGK (13)
* Ví dụ 2:
1010020.5 ==
262.134.13.1352.1310.52.3,1 ====
(?3)
1525.3.375.3 ==
847.6.249.36.2.29,4.72.20 ===
* Chú ý: A ≥ 0, B ≥ 0
BABA =
A ≥ 0,
( )
AAA ==
2
2
?với ý b em sẽ làm thế nào? Có
cách nào nhanh hơn không?
Hướng dẫn HS tìm ra cách làm
nhanh nhất.
Giới thiệu phần chú ý SGK. Khi
rút gọn các biểu thức cũng thực
hiện tương tự.
- N/c bài giải ví dụ 3 SGK
Nêu cách làm.
?Thực hiện tương tự với (?4)
- 2 em trình bày trên bảng, cả lớp
làm vào vở.
Cho HS làm bài tập tại lớp
?Nêu cách làm cho từng bài?
- Làm bài và đọc kết quả.
4- Củng cố:
? Muốn khai phương một tích, nhân chia các căn thức bậc hai ta làm thế nào? Khi
thực hiện cần lưu ý điều gì?
5- Dặn dò:
- Học kỹ lí thuyết theo SGK và vở ghi.
- Làm bài tập 18 - 21 SGK (14, 15)
IV/ Rút kinh nghiệm:
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
8
Giáo án Đại Số 9 Mai Tuấn Khương
Ngày soạn: 27/08/2010
Ngày giảng: 28/8/2010
13232 =+−
VT = 2
2
-
( )
=
2
3
4 - 3 = 1 = VP
Vậy đẳng thức được chứng minh.
b/ Xét tích:
( )( )
( ) ( )
12005200620052006
2005200620052006
22
=−=−=
+−
Vậy 2 số đã cho là nghịch đảo của
nhau.
Bài 24 SGK (15)
a/
( )
( )
[ ]
( ) ( )
22
2
2
2
nghịch đảo của nhau?
- Tích của chúng bằng 1.
?Ở bài này phải chứng minh thế nào?
- Xét tích của chúng và chứng minh
tích đó bằng 1.
?Rút gọn các biểu thức của bài 24
SGK?
? Biểu thức trong ngoặc có gì đặc
biệt?
- Có dạng hằng đẳng thức.
?Tìm giá trị của biểu thức với
9
Giáo án Đại Số 9 Mai Tuấn Khương
Nội dung Các hoạt động dạy học
2
( )( ) ( )
029,2123122.31
22
≈−=−+
b/
Bài 25 SGK (16)
a/
4
816816816
22
=⇔
=⇔=⇔=
x
xxx
Cách khác:
⇔=−
4
2
31
31
31
x
x
x
x
x
Bài 26b SGK (16)
Ta có:
( )
baba +=+
2
( )
abbaba 2
2
++=+
Vì a +b + 2
baab +>
nên
( ) ( )
22
baba +<+
hay
baba +<+
Bài 27 SGK (16)
a/ 4 =
tích.
Hướng dẫn cách làm.
- Theo dõi và thực hiện tiếp.
?Xét dấu giá trị tuyệt đối thế nào?
- Có 2 trường hợp.
?bài này đã sử dụng những kiến thức
nào?
?Hãy dự đoán khi khai phương 1
tổng có thể khai phương từng số
hạng không? Chứng minh bài 26?
- Tìm cách chứng minh.
?Khi khai phương cần lưu ý điều gì?
- Không áp dụng quy tắc khai
phương 1 tích cho 1 tổng.
?So sánh 2 số thế nào?
- So sánh các căn bậc hai của chúng.
4- Củng cố:
? Nhắc lại các dạng toán và cách làm đã thực hiện trong bài?
?Các kiến thức cơ bản đã áp dụng là gì?
5- Dặn dò:
- Xem lại các bài đã chữa và làm các bài tập còn lại.
- Đọc trước bài tiếp theo
IV/ Rút kinh nghiệm:
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………
10
Giáo án Đại Số 9 Mai Tuấn Khương
=
=
5
4
25
16
=
25
16
25
16
=⇒
* Định lí: với a
0
≥
, b > 0 ta có:
b
a
b
a
=
Chứng minh: SGK
thương
25
16
?
?Nêu nội dung định lí.
?Chứng minh định lí thế nào? Hãy
sử dụng cách chứng minh định lí
tiết trước?
- Nêu các bước chứng minh.
?Hãy so sánh điều kiện của a và b
trong 2 định lí? Giải thích điều đó?
Giới thiệu quy tắc khai phương 1
thương
-Đọc quy tắc(2em)
?muốn khai phương 1 thương ta
làm thế nào?
Cho HS xem cách làm của ví dụ 1
- Áp dụng với (?2)
?Kết quả là gì, nêu cách làm?
Lên bảng
11
Giáo án Đại Số 9 Mai Tuấn Khương
Nội dung Các hoạt động dạy học
b/
196 14
0,196 0,14
10000 100
= = =
b/ Quy tắc chia hai căn thức bậc hai:
SGK (17)
==
b/
39
3
27
3
27
===
a
a
a
a
(?4) a/
52550
2
2
4242
ba
baba
==
b/
a
b
abab
981
162
2
22
==
(a
Nhắc lại cách làm và hướng dẫn
cách trình bày
- Làm bài tập tại lớp
- 2 em lên bảng
Theo dõi, nhận xét và sửa sai cho
HS
4- Củng cố:
?Phát biểu định lí liên hệ giữa phép chia và phép khai phương? Ghi công
thức tổng quát?
5- Dặn dò:
- Học thuộc định lí và các quy tắc.
- Làm bài tập 29 - 32 SGK (19), 36, 37 SBT (8)
IV/ Rút kinh nghiệm:
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………
12
Giáo án Đại Số 9 Mai Tuấn Khương
Ngày soạn: 30/08/2010
Ngày giảng: 31/08/2010
Tiết 7 - LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu:
*Kiến thức, kỹ năng :
- Củng cố cho HS kỹ năng dùng các quy tắc khai phương 1 thương và chia các
căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức, rút gọn và giải phương trình.
- Tập cho HS cách tính nhẩm, tính nhanh. Vận dụng vào làm các bài tập
* Thái độ : Yêu thích môn học, có ý thức cẩn thận trong tính toán
II/ Chuẩn bị:
GV: - Bảng phụ bài tập.
4
5.
16
9
1
==
=
b/
( )
08,109,0.2,1
4.021.144,14,0.44,121.1.44,1
==
−=−
c/
( )( )
2
17
4.41
289.41
164
124165124165
164
124165
22
==
+−
=
−
d/
29
HS
GV
GV
HS
GV
HS
GV
HS
Cho HS làm bài 32 SGK
?Bài tập yêu cầu gì? hãy nêu cách
làm?
- Trình bày cách làm
Nhận xét và hướng dẫn từng ý.
?Với hỗn số thì phải làm gì? Khi đó
khai phương thế nào?
?Ta có thể khai phương một hiệu
được không? Biến đổi về tích thế
nào?
- Dùng hằng đẳng thức.
Dẫn dắt HS làm bài.
?Ở bài trên ta đã sử dụng những kiến
thức nào về căn bậc hai?
?Giải phương trình là làm gì? Giải
các phương trình đã cho thế nào?
- Tìm nghiệm các phương trình đó
bằng cách biến đổi thực hiện các
phép tính với căn bậc hai.
?Nhắc lại cách giải các phương trình
bậc nhất?
- Sử dụng quy tắc chuyển vế và quy
( )
4
33
3
4
3 −
=−
a
a
Bài 35 SGK (20)
a/
( )
−=−
=−
⇔
=−⇔=−
93
93
9393
2
x
x
xx
⇒
=
+ =
⇔ ⇔
+ = − −
=
GV
HS
GV
HS
GV
HS
GV
GV
GV
HS
GV
HS
GV
?Hãy rút gọn các biểu thức ở bài 34?
- Áp dụng các quy tắc khai phương 1
tích và 1 thương.
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
……………
14
Giáo án Đại Số 9 Mai Tuấn Khương
Ngày soạn: 05/09/2010
Ngày giảng: 06/09/2010
Tiết 8 § 5 BẢNG CĂN BẬC HAI
I/ Mục tiêu:
* Kiến thức: HS hiểu được cấu tạo của bảng căn bậc hai.
* Kỹ năng:
- Có kỹ năng dùng bảng để tìm căn bậc hai của các số không âm.
- Rèn luyện tinh thần học tập khẩn trương, nghiêm túc, cẩn thận, chính xác.
* Thái độ : Yêu thích môn học, cẩn thận khi tra bảng
II/ Chuẩn bị:
GV: - Bảng số, thước thẳng, máy tính cầm tay.
HS: Bảng số, máy tính.
III/ Lên lớp:
1- Ổn định:
2- Kiểm tra:
- Định nghĩa căn bậc hai của 1 số a không âm? Những số thế nào thì có căn bậc
hai? Tìm căn bậc hai của các số sau 4; 5; 8; 9.
3- Bài mới:
ĐVĐ: Khi tìm căn bậc hai của các số không âm với những số không chính
phương nếu không dùng máy tính cầm tay sẽ gặp khó khăn. Có cách nào tìm căn bậc hai
của các số như vậy không? Bảng tính sẵn các căn bậc hai sẽ giúp ta việc đó dễ dàng
GV
HS
GV
HS
GV
GV
HS
GV
HS
GV
HS
GV
Trình bày theo SGK
- Chú ý theo dõi
Yêu cầu HS mở bảng IV căn bậc
hai để biết về cấu tạo bảng.
? Hãy nêu cấu tạo của bảng là gì?
- Bảng được chia thành các hàng,
các cột. Ngoài ra còn 9 cột hiệu
chính.
Giới thiệu đầy đủ cấu tạo bảng.
?Dùng bảng tìm căn bậc hai của
1,68 thế nào?
- Tìm giao của hàng 1,6 cột 8
Chú ý hàng 2 số đầu, cột số tiếp
theo.
?Với số 39,18 thì tìm thế nào?
- Hàng 39 cột 1 thừa số 8
Hướng dẫn hiệu chính số 8.
?Khi nào sử dụng cột hiệu chính?
6311,03982,0 ≈
Vậy nghiệm của phương trình là
. x
1
= 0,6311; x
2
= - 0.6311
HS
GV
HS
GV
HS
GV
HS
GV
GV
HS
GV
HS
GV
HS
GV
HS
cách thực hiện (?1).
- Tra bảng và đọc kết quả.
Chú ý rèn kỹ năng tìm hiệu chính.
Trình bày theo SGK
?Với những số lớn hơn 100 và
nhỏ hơn 1 thì tìm căn bậc hai bằng
bảng thế nào?
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
16
Giáo án Đại Số 9 Mai Tuấn Khương
Ngày soạn:07/09/2010
Ngày giảng: 08/09/2010
Tiết 9 § 6 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN
BẬC HAI
I/ Mục tiêu:
* kiến thức:
- HS biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn.
* Kỹ năng:
- HS nắm được các kỹ năng đưa thừa số vào trong, ra ngoài dấu căn.
- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh 2 số và rút gọn biểu thức.
* Thái độ: Rèn luyện tinh thần học tập khẩn trương, nghiêm túc, cẩn thận, chính xác.
II/ Chuẩn bị:
GV: - SGK, SGV, bảng căn bậc hai, bảng phụ ghi bài tập.
HS: Bảng số, máy tính.
III/ Lên lớp:
1- Ổn định:
2- Kiểm tra:
3- Bài mới:
Nội dung Các hoạt động dạy học
1. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn :
(?1) a ≥ 0, b ≥ 0
babababa === .
22
* Ví dụ 1:
a/
- Sử dụng quy tắc khai phương 1
tích.Và định lý
2
a a=
Phép biến đổi như vậy gọi là phép
đưa thừa số ra ngoài dấu căn.
?Thừa số nào đã được đưa ra ngoài
dấu căn, thừa số đó có đặc điểm gì?
- Thừa số a có luỹ thừa 2, đưa ra
bằng trị tuyệt đối của nó.
Đôi khi cần phân tích biểu thức
dưới dấu căn để được thừa số đưa
ra ngoài dấu căn. Ứng dụng của
phép biến đổi này là rút gọn biểu
thức.
?Quan sát cách làm ví dụ 2 rồi rút
ra cách làm? Đã sử dụng những
phép biến đổi nào trong bài?
- Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
- Rút gọn các căn thức đồng dạng
Chú ý khi cộng trừ các căn không
giống như nhân căn bậc hai.
- Thực hiện (?2) để củng cố.
?Em sẽ đưa những thừa số nào ra
ngoài dấu căn?
?Qua các ví dụ và các bài tập trên
em có nhận xét gì về phép biến đổi
đưa thừa số ra ngoài dấu căn?
Nêu tổng quát
17
2,75.44,15.2,15
2
===
c/ ab
33824
baabaa ==
(Vì a ≥ 0)
d/ - 3a
( )
baabaab
5
2
22
182.32 −=−=
e/ - 2ab
432
205 baa −=
* Ví dụ 5: SGK (26)
Bài 45 SGK (27)
a/ 3
12273 >=
b/ 7 =
;49
3
537455 >⇒=
GV
HS
GV
HS
GV
- Nhắc lại về phép toán đưa thừa số vào trong, ra ngoài dấu căn.
5- Dặn dò:
- Học bài theo SGK và vở ghi.
- Làm bài tập 43 - 47 SGK (27), 59 - 61 SBT (12)
IV/ Rút kinh nghiệm:
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
18
Giáo án Đại Số 9 Mai Tuấn Khương
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Ngày soạn: 12/09/2010
Ngày giảng: 13/09/2010
Tiết 10 - LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu:
* Kiến thức:
HS được củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai:
Đưa thừa số vào trong, ra ngoài dấu căn.
* Kỹ năng:
- HS có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên.
- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh 2 số và rút gọn biểu thức.
* thái độ: Rèn luyện tinh thần học tập khẩn trương, nghiêm túc, cẩn thận, chính xác.
II/ Chuẩn bị:
GV: - SGK, SGV, bảng phụ ghi bài tập.
HS: Chuẩn bị bài tập ở nhà.
III/ Lên lớp:
1- Ổn định:
2- Kiểm tra:(Kiểm tra15 phút)
Đề bài: Rút gọn các biểu thức
d/
-0,05
2120.05.0100.28805,028800 −=−=
e/
aaa 213.7.63.7
222
==
Bài 44 SGK (27)
3
455 =
; - 5
502 −=
-
xyxy
9
4
3
2
−=
; x
x
x
2
2
=
GV
HS
GV
GV
HS
a/ 3
3
và
12
3
3
>
12
vì
12
= 2
3
b/ 7 và 3
5
7 =
49
; 3
5
=
45
5374549 >⇒>
c/
51
3
1
và
150
5
1
51
và 6
2
1
6
2
1
=
2
3
;
6
2
1
=
⇒>
2
3
18
6
2
1
< 6
2
1
Bài 46 SGK (27)
a/ 2
xxxx 35273327343 −=−+−
b/
28214
phân số với 1 số thế nào?
- Quy đồng đưa về cùng mẫu rồi so sánh
tử.
?Ở ý d thì sao?
- Thực hiện tương tự như ý c.
?Nhắc lại cách làm bài tập dạng so sánh?
- Sử dụng 2 phép biến đổi đưa thừa số vào
trong hoặc ra ngoài dấu căn
Hoạt đ ộng 4: Rút gọn biểu thức
?Thế nào là các căn thức đồng dạng? Thu
gọn thế nào?
- Thu gọn như đơn thức đồng dạng.
?Hãy thu gọn bài 46?
?Biến đổi ý b thế nào để có các căn thức
đồng dạng?
- Đưa thừa số ra ngoài căn.
4- Củng cố:
- Nhắc lại các dạng bài tập cơ bản và các kiến thức đã sử dụng.
5- Dặn dò:
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa.
- Chuẩn bị bài tiếp theo.
IV/ Rút kinh nghiệm:
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
……
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
3.3
3.2
3
2
2
===
b/
( )
b
ab
b
ab
bb
ba
b
a
7
35
7
35
7.7
7.5
7
5
2
===
* Tổng quát: A.B ≥ 0, B ≠ 0
B
A
3
a
với a >0
=
( )
2
2
2
3
2
6
2
6
2.2
2.3
a
a
a
a
aa
a
==
(Với a>0)
GV
GV
HS
GV
HS
GV
HS
Giáo án Đại Số 9 Mai Tuấn Khương
Nội dung Các hoạt động dạy học
2. Trục căn thức ở mẫu:
* Ví dụ 2:
a/
( )
6
35
32
35
3.32
3.5
32
5
2
===
b/
( )
135
13
)13(10
13
10
−=
−
−
=
+
c/
( )
5 +
=
+−
+
=
−
*
( )
a
aa
a
a
−
+
=
−
1
12
1
2
c/
( )
( )
572
57
574
57
4
−=
−
HS
GV
HS
GV
Cho HS làm (?1) để củng cố.
- 3 em lên bảng làm bài.
?Em sẽ nhân mẫu với số nào? Có
nhất thiết phải nhân với số ở mẫu
không?
- Chỉ cần nhân đủ để khai phương.
Hoạt động 2: Tìm hiẻu phép biến
đổi trục căn thức ở mẫu
Khi biểu thức có căn ở mẫu ta làm
thế nào để mẫu không còn căn. Đó
là phép toán trục căn thức ở mẫu.
- Theo dõi các ví dụ SGK
?Làm thế nào để làm mất căn ?
- Khai phương.
?Làm thế nào để khai phương?
- Nhân với 1 biểu thức.
?Khi nào sử dụng nhân biểu thức
liên hợp?
- Mẫu là 1 tổng hoặc 1 hiệu.
?Hãy xác định các biểu thức liên
hợp của các biểu thức:
BABABABA −+−+ ,,,
…
Cho HS làm (?2).
- Chia thành 3 nhóm, mỗi nhóm làm
1 câu.
HS: Chuẩn bị bài tập ở nhà.
III/ Lên lớp:
1- Ổn định:
2- Kiểm tra:
- Khử mẫu của biểu thức lấy căn là gì? Làm thế nào để khử mẫu?
(Biến đổi mẫu thành bình phương rồi đưa ra ngoài căn)
- Thế nào là trục căn thức ở mẫu? Có những cách nào để trục căn thức? Khi nào
sử dụng phương pháp nhân liên hợp?
(Phân tích tử và mẫu để xuất hiện thừa số chung, nhân cả tử và mẫu với 1 căn
thức, nhân liên hợp khi mẫu là một tổng hoặc hiệu)
3- Bài mới: Tổ chức luyện tập.
Nội dung Các hoạt động dạy học
Bài 53 SGK (30)
a/
( ) ( )
223323233218
2
−=−=−
b/ ab
ab
ab
ba
ba
ab
ba
=
+
=+
22
22
( )
a
ba
baa
ba
aba
=
+
+
=
+
+
GV
HS
GV
HS
GV
HS
GV
HS
Hoạt động 1: Rút gọn biẻu thức
Cho HS làm bài tập 53
?Bài tập yêu cầu gì?
- Rút gọn các biểu thức
?Rút gọn thế nào? Thừa số nào đưa
được ra ngoài căn?
- Các thừa số có luỹ thừa 2
?Với mỗi biểu thức ta sử dụng phép
biến đổi nào?
?Với biểu thức có mẫu thì sao?
13
135
31
515
−=
−−
−
=
−
−
*
( )
( )
=
−
−
=
−
−
222
223
28
632
2
6
2
3
=
Bài 55 SGK (30)
a/ ab + b
=⇒=⇒
=−⇒=−
xx
xxxx
GV
HS
GV
HS
GV
GV
HS
GV
HS
GV
HS
GV
HS
GV
HS
GV
?Bài 54 trục căn thức thế nào?
- Có thể dùng 1 trong các phương
pháp vừa nêu.
?Hãy thực hiện theo 2 cách và so
sánh?
Khi làm toán ta nên thực hiện theo
cách nào phù hợp và nhanh nhất.
Hoạt động 2 : Phân tích đa thức
thành nhân tử
?Nhắc lại các phương pháp phân
Giáo án Đại Số 9 Mai Tuấn KhươngNgày soạn: 21/09/2010
Ngày giảng:22/09/2010
Tiết 13 § 8 RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
I/ Mục tiêu:
* Kiến thức, kỹ năng:
- HS biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
- HS biết sử dụng các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài
toán liên quan.
* Thái độ: Rèn luyện tinh thần học tập khẩn trương, nghiêm túc, cẩn thận, chính xác.
II/ Chuẩn bị:
GV: - SGK, SGV, bảng phụ ghi các phép biến đổi đã học.
HS: - Ôn lại các phép biến đổi căn thức bậc hai.
III/ Lên lớp:
1- Ổn định:
2- Kiểm tra:
- Nhắc lại các phép biến đổi đã học về căn bậc hai.
3- Bài mới:
Nội dung Các hoạt động dạy học
* Ví dụ 1: Rút gọn
5
5
4
4
6 +−+
a
a
a
HS
GV
HS
GV
GV
HS
GV
HS
GV
HS
Hoạt động 1: Dạng toán rút gọn
biểu thức
Đưa ra ví dụ 1. Ta thấy a > 0 các
căn thức đều có nghĩa.
?Ta thực hiện phép biến đổi nào?
- Đưa thừa số ra ngoài căn và khử
mẫu.
?Khi đó các căn thức sẽ thế nào?
- Đồng dạng.
?Rút gọn các căn thức đồng dạng
thế nào?
- Rút gọn và đọc kết quả.
Cho học sinh áp dụng bài tập 1.
Hoạt động 2: Dạng bài tập
chứng minh đẳng thức
?Chứng minh đẳng thức là gì?
- Biến đổi từng vế
?Vế trái đẳng thức có dạng nào?
- Hằng đẳng thức hiệu 2 bình
phương.