Một số PP dạy - học Ngữ văn THCS - Pdf 26

Tự học, tự bồi d ỡng Bùi Thanh Hải THCS Tuân Đạo
PHNG PHP DY HC NG VN THCS
I. MT S PP THNG C S DNG TRONG TT C CC GI HC NG VN.
1. PPDH NấU V GII QUYT VN (PHT HIấN V GII QUYT VN )
a) Bn cht.
Dy hc nờu v gqv l ppdh trong ú gv to ra nhng tỡnh hung s phm cú cha vn ; t choc
hng dn hs phỏt hin v, hot ng tớch cc ch ng v sỏng to gqv; thụng qua hs chim lnh tri thc,
rốn luyn k nng v t c nhng mc ớch hc tp. c trng c bn ca dy hc nờu v gqv l hs c
t vo mt tỡnh hung cú vn . Tỡnh hung cú v l 1 tỡnh huúng gi ra cho hs nhng khú khn m cỏc em
thy cn v cú kh nng vt qua, nhng ko th ngay lp tc, m phi tri qua quỏ trỡnh suy ngh.
b) Quy trỡnh thc hin.
Bc 1: Nờu V.
GV to tỡnh hung cú v, gii thớch v chớnh xỏc hoỏ tỡnh hung (khi cn thit) hs hiu ỳng, nờu ra vn
v t mc ớch gqv ú.
Bc 2: Vch k hoch gqv.
GV hng dn phõn tớch, tỡm hiu v, lm rừ mqh gia cỏi ó bit v cỏi phi tỡm, t ú xỏc nh lc gqv.
Bc 3: Tin hnh gqv, a ra li giI (hs lm viờc di s hng dn ca gv).
Bc 4: ỏnh giỏ kt qu; phõn tớch, khai thỏc li gii.
GV hng dn hs kim tra tớnh hp lý, ti u ca li gii ( so vi nhng li giI khỏc); xut nhng v mi cú
liờn quan nh so sỏnh, i chuu, khỏi quỏt hoỏ, lt ngc v v gii quyt nu cú th.
c) u im:
- Phỏt trin t duy v nõng cao tớnh t lc, tớch cc ca hs, phự hp vi xu th gd ca th gii m UNESCO ó
tng kt vi 4 tr ct: hc bit, hc lm, hc sng v hc sng vi cht lng cao.
- To hng thỳ hc tp cho hs, ỏp ỳng c nhim v dy hc trong thi kỡ bựng n thụng tin v phỏt trin
kinh t tri thc.
- Thụng qua vic gqv, hs c lnh hi tri thc, k nng v c phng phỏp nhn thc. Hot ng hc tp ny
dn hỡnh thnh v phỏt trin hs nng lc phỏt hin v gqv, mt nng lc rt cn thit con ngi thớch ng
vi s phỏt trin ca XH.
d) Hn ch:
- Trong mt s trng hp, vic t choc dy hc theo PP nờu v gqv ũi hi phi cú nhiu thi gian, chun b
cụng phu hn so vi bỡnh thng.

+ So sánh, đối chiếu tương đồng.
+ Lật ngược một câu khẳng định đã biết.
+ Tổ chức hoạt động, khái quát hoá
+ Tổ chức hoạt động trên các đồ vật thật, trên mô hình để rút ra một kết luận.
Ở trường phổ thông, các vấn đề được hướng tới thường là những vấn đề tương đối có “tình huống”, để
giảiquyết cần tới một quá trình suy luận dài phức tạp trên cơ sở dựa vào trực quan và kinh nghiệm với các
trường hợp cụ thể để rút ra các kết luận khái quát.
g) Ví dụ minh hoạ.
VD: Hướng dẫn hs tìm hiểu khổ thơ cuối bài thơ “sang thu” (Hữu Thình, Ngữ văn 9, tập 2).
Bước 1: GV tạo tình huống có vđ.
Trong khổ thơ cuối của vb sang thu, tác giả đã có những câu thơ thể hiện những suy ngẫm cá nhân về
mqh giữa thời gian và sự trưởng thành, giữa sự biến đổi của cuộc đời với sự chín chắn, từng trải của con
người. HS thắc mắc, nêu ra vđ cần gq: những câu thơ cuối bài sang thu có thể hiện những suy ngẫm này
không? Đó có phải là điều mà nhà thơ muốn nói ở khổ cuối bài thơ không? Vì sao?
Bước 2: Vạch kế hoạch gqvđ.
GV hướng dẫn hs phân tích, tìm hiểu vđ, làm rõ mqh giữu cái đã biết (bài thơ sang thu, tg Hữu Thỉnh và
những cảm nhận tinh tế về thời điểm sang thu của thiên nhiên, đất trời trong khổ thơ 1,2) và cái phải tìm (điều
nhà thơ muốn nói trong khổ thơ 3) từ đó xác định lược đò gqvđ.
Bước 3: Tiến hành gqvđ, đưa ra lời giải
HS tìm hiểu khổ thơ dưới sự hướng dẫn của gv về hai tầng ý nghĩa của khổ thơ: thời tiết lúc sang thu
nắng dịu dần, mưa rào không còn nữa nên bớt đi những tiếng sấm bất ngờ; và lớp nghĩa ẩn dụ (sấm: những
vang động bất thường của ngoại cảnh, cuộc đời; hàng cây đứng tuổi: con người đã tong -> vđ trong khổ 3: Qua
những hình ảnh có giá trị tả thực và những cảm nhận tinh tế về một hiện tượng thiên nhiên (sang thu), nhà thơ
muốn gửi gắm suy ngẫm của mình – khi con người đã tong trải thì cũng vững vàng hơn trước những tác động
bất thường của ngoại cảnh, của cuộc đời.
Bước 4: Đánh giá kết quả.
GV hướng dẫn hs kiểm tra tính hợp lí, tối ưu của lời giải so với những lời giải khác); đề xuất những vđ
mới có liên quan nhờ so sánh, đối chiếu, khái quát hoá, lật ngược vđ … và giảI quyết nếu có thể.
Những tình huống như trên là tương đối tiêu biểu, nhưng không phảI ngay lập tức hs đã có thể gq được
tình huống vì nó liên quan tới nhiều mảng kiến thức (văn hoá, VH, TV, TLV, kiến thức cuộc sống…). HS phải

- Hình thành và phát triển cho hs kĩ năng giao tiếp, năng lực lao động hợp tác theo nhóm, tự tin, hứng thú trong
công việc chung.
- Phù hợp với những vẫn đề cần có sự tham gia ý kiến của nhiều người.
- Phù hợp với hs lớn tuổi, có kinh nghiệm, có khả năng hợp tác.
- Tạo môi trường cạnh tranh lành mạnh để hs giúp đỡ nhau trong học tập và tự khẳng định mình.
d) Hạn chế:
- Khó tổ chức với lớp học đông hs, lớp học có không gian chật hẹp.
- Việc áp dung PPDH hợp tác thường mất thời gian hoặc bị hạn chế bởi thời gian hạn định của giờ học.
- Dễ bị hình thức máy móc (vấn đề cần thảo luận đơn giản, hs không làm việc). Nếu tổ chức học nhóm không
tốt, sẽ dẫn đến tình trạng nhiểu hs không làm việc, chỉ dựa vào thành quả hoạt động của bạn khác.
e) Một số lưu ý.
- Không phải lúc nào cũng áp dụng vì: hoặc là lớp học quá nhỏ mà số hs lại đông; hoặc do những nội dung văn
chương, TV trong một bài học có mối liên hệ không thể chia nhỏ để thảo luận hoặc khó có thể giãi bày hết qua
trao đổi, thảo luận -> cân nhắc lựa chon nội dung và phải dự kiến trước cách thức tiến hành thảo luận.
- Vấn đề đưa ra thảo luận là vđ cần tranh luận hoặc là những vđ mở hoặc gòm nhiều vđ mà cá nhân không giải
quyết được trong khoảng thời gian ngắn.
- Đề phòng xu hướng thảo luận hình thức hoặc lỗi suy nghĩ: đổi mới PPDH là phải sử dụng hoạt động nhóm.
- Có sự chuẩn bị ở cả 2 phía gv và hs về nội dung vđ đưa ra thảo luận.
N¨m häc: 2010 - 2011
3
Tù häc, tù båi d ìng Bïi Thanh H¶i THCS Tu©n §¹o
- Có sự hợp tác thạm gia tích cực của tất cả hs (chia sẻ các suy nghĩ, băn khoăn, kinh nghiệm, hiểu biết bản
thân, cùng nhau xây dựng nhận thức, thái độ mới)
- HS hiểu nhiệm vụ nhóm, trách nhiệm mỗi cá nhân, kĩ thuật thảo luận (lấy thông tin, ghi chép, làm trưởng
nhóm, thảo luận, trình bày, đưa ý kiến theo nguyên tắc hội thoại) phù hợp với các hình thức thảo luận cả lớp
hoặc theo nhóm nhỏ.
- GV có kĩ thuật hướng dẫn thảo luận (tạo nhóm, nêu vđ, định hướng, bố trí phương tiện để hoạt động nhóm,
làm trọng tài, sửa lỗi, quản lí được nhóm, tổng kết những ý kiến chính…)
- GV không nên cho điểm chung cả nhóm, nên đánh giá đúng sự tham gia của mỗi cá nhân theo các mức đánh
giá đóng góp của cá nhân hs khi tham gia thảo luận.

Với phân môn TLV, kết quả cần đạt sau 2 vòng là hs có được những hiểu biết về các kiểu vb: TS, MT,
BC, NL, TM, điều hành và cách tạo lập các kiểu vb này thông qua hệ thống các bài tập tạo lập vb và thực hành
sử dụng TV. Việc chia tách các kiểu vb nhằm giúp hs nắm được các phương thức biểu đạt cụ thể với những
thao tác chính như kể, tả, biểu cảm, lập luận, thuyết minh cũng như sự đan xen, két hợp giữa các thao tác này
trong khi tạo lập vb.
Cấu trúc đồng tâm có lặp lại (nâng cao) ở các lớp khác nhau, sự gia tăng thời lượng cho các nội dung
học tập về giao tiếp, các giờ luyện tập đặc biệt là các giờ luyện nói tạo điều kiẹn thuận lợi cho hs nâng cao khả
N¨m häc: 2010 - 2011
4
Tù häc, tù båi d ìng Bïi Thanh H¶i THCS Tu©n §¹o
năng nhận thức và rèn luyện kĩ năng thực hành giao tiếp TV. Tất cả những điểm này có tính quyết định đến việc
đổi mới PPDH TV, TLV THCS nhất là PPDH theo định hướng giao tiếp và luyện tập theo mẫu.
1. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC THEO ĐỊNH HƯỚNG GIAO TIẾP (còn gọi là PP giao tiếp)
Cơ sở của việc đề xuất PPDH theo định hướng giao tiếp dựa vào chức năng giao tiếp của ngôn ngữ và
mục đích của việc dạy TV trong nhà trường: không chỉ đơn thuần cung cấp cho hs 1 số kháI niệm hay quy tắc
ngôn ngữ, mà mục đích cuối cùng là giúp hs có được những kĩ năng, kĩ xảo trong việc sử dụng ngôn ngữ.
Để thực hiện PPDH theo định hướng giao tiếp, cần phảI gắn các nội dung DH với các nhân tố giao tiếp
như mục đích giao tiếp, nội dung giao tiếp, nhân vật giao tiếp, cách thức và hoàn cảnh giao tiếp.
a) Bản chất.
DH tiếng Việt theo định hướng giao tiếp (gt) chính là dạy cho hs cách tổ chức gt bằng ngôn ngữ 1 cách
hiệu quả trong những tình huống điển hình và tình huống cụ thể. Trong DH TV, gt là mục đích của việc DH, là
nguyên tắc chỉ đạo việc DH đồng thời là phương tiện để tổ chức các hoạt động học tập của hs nhằm giúp hs
không chỉ có kiến thức ngôn ngữ mà còn rèn luyện phát triển tất cả 4 kĩ năng ngôn ngữ (nghe, nói, đọc, viết)
trong các hoạt động gt cụ thể (các hoạt động hành chức) để kích thích động cơ và nhu cầu gt.
b) Quy trình thực hiện.
- Bước 1: Giới thiệu và xác định tình huống gt, làm sáng tỏ những nhân tố gt (mục đích gt, nội dung gt,
hoàn cảnh gt, đối tượng gt, cách sử dụng ngôn ngữ để gt).
- Bước 2: Hướng dẫn hs thực hành tiếp nhận hoặc sản sinh lời nói theo định hướng gt sao cho phù hợp
với mục đích gt, hoàn cảnh gt, đối tượng gt.
- Bước 3: Hướng dẫn hs đánh giá mức độ phù hợp của sản phẩm vừa tiếp nhận hoặc lời nói vừa sản

- Thc hin PP gt cú hiu qu cao ũi hi phI cú nhng iu kin nht nh: hon cnh, i tng, trang thit
b, phự hp. Trong iu kin hin nay, GV cú th a ra nh hng gt (mc ớch, i tng, ni dung, cỏch
thc v hon cnh gt) v t ú hng dn hs phõn tớch v sn sinh li núi theo hng cho sn ú.
g) Vớ d minh ho.
Tỡnh hung: to mt on hi thoi c th trờn c s vn dng nhng hiu bit v hi thoi (vai xó hi, lt li
bi Hi thoi trong SGK Ng vn 8).
GV cú th thc hin nh sau:
- Bc 1: Hng dõn hs miờu t v xỏc nh tỡnh hung to 1 on hi thoi (xỏc nh ni dung hi thoi, quan
h gt ca cỏc nhõn vt trong on hi thoi? Ai vai trờn, ai vai di? Cỏch núi ca mi nhõn vt nh th
no cho phự hp ni dung, hon cnh gt, i tng v mc ớch gt ? Mi nhõn vt bao nhiờu lt li? Cú khi
no nhõn vt khụng núi hoc núi chen ngang (vi phm lt li) khụng?
- Bc 2: Hng dn hs thc hnh hi thoi theo nh hng xỏc nh bc 1.
- Bc 3: Hng dn hs ỏnh gia mc phự hp ca li núi vi vai XH hoc lt li, ch ra nhng ch phự
hp hoc cha phự hp v nờu tỏc dung ca on hi thoi va to lp.
- Bc 4: Hng dn hs rỳt ra khỏi nim hoc ni dung cn nh v vai XH v lt li trong hi thoi.
- Bc 5: Hng dn HS thc hnh phõn tớch mt hi thoi tng ng trong gt hng ngy hiu sõu hn v
vai XH v lt li.
2. PHNG PHP RẩN LUYN THEO MU (PPRLTM)
C s ca PPRLTM da trờn s quan sỏt, tri giỏc v bt chc cú ý thc, xut phỏt t vn nhn
thc lun trong trit hc: T trc quan sinh ụng n t duy tru trng, t t duy tru tng n thc tin,
ú laf con ng bin chng ca s nhn thc chõn lớ, nhn thc hin thc khỏch quan.
a) Bn cht.
PPDH RLTM la PP thụng qua nhng mu c th v li núi hoc mụ hỡnh li núi, GV hng dn hs tỡm hiu c
im ca mu, c ch to mu, bit cỏch to ra nhng li núi thờo nh hng ca mu. Mu l mt phng
tin th phm hoỏ, giỳp hs tip nhn ngụn ng khụng phi ch bng cỏch nghe m cũn c tn mt nhỡn
mt cỏch tng minh mu m mỡnh cn theo.
b) Quy trỡnh thc hin.
- Bc 1: GV chon lc gii thiu mu (li núi hoc hnh ng li núi) cha hin tng ngụn ng cn tỡm hiu.
- Bc 2: Hng dn HS phõn tớch mu nhn bit cỏc b thõn tao thnh mu v c im ca mu.
- Bc 3: Hng dn HS mụ phng mu to ra li núi ca mỡnh (khuyn khớch n s sỏng to ca HS).

đạt, biểu cảm, giá trị nội dung, NT ) trong dạy học TV và TLV.
a) Bản chất.
Bản chất của PPPTNN là HS dưới sự tổ chức và hướng dẫn của GV tiến hành tìm hiểu các hiện tượng
ngôn ngữ, quan sát và phân tích các hiện tượng đó theo hướng của bài học để rút ra những nội dung lí thuyết
hoặc thực hành cần ghi nhớ. Quá trình PTNN được hiểt là sự phân chia đối tượng ra thành những bộ phận,
những khía cạnh, những mặt khác nhau để lần lượt tìm hiểu một cách kĩ hơn, sâu sắc hơn nhằm phát hiện
ra những quy luật hoạt động ngôn ngữ và các ngoại lệ. Đây là phương pháp có hiệu quả khi HS tìm hiểu những
tri thức lí thuyết mới hay tìm hiểu mối quan hệ giữa bản chất các yếu tố ngôn ngữ với nhau. Các thao tác cơ
bản trong PTNN là: phân tích - phát hiện, phân tích – chứng minh, phân tích – phán đoán, phân tích – tổng hợp.
b) Quy trình thực hiện.
- Bước 1: Gvgiới thiệu ngữ liệu cần phân tích.
- Bước 2: GV hướng dẫn HS quan sát và phân tích ngữ liệu theo định hướng của nội dung bài học.
- Bước 3: GV hướng dẫn HS hình thành kháI niệm lí thuyết cần đúc kết qua phân tích hiện tượng ngôn ngữ.
- Bước 4: GV hướng dẫn HS củng cố và vận dụng lí thuyết đã học vào việc phân tích một số hiện tượng ngôn
ngữ tương tự.
c) Ưu điểm.
- Phù hợp với những kiểu bài tìm hiểu những tri thức lí thuyết mới hoặc tìm hiểu mối quan hệ giữa bản thân các
yếu tố ngôn ngữ với nhau.
- Kích thích sự sáng tạo, sự chủ động của HS trong quá trình tìm hiểu ngôn ngữ, giúp cho HS hiểu căn kẽ hoặc
có được cáI nhìn rõ ràng hơn về hiện tượng ngôn ngữ cần nhận thức và nhớ kĩ bài học hơn.
- Rèn luyện tư duy cho HS trong quá trình PTNN.
d) Hạn chế.
- Dễ dẫn đến việc mổ xẻ và phân tích vụn vặt do thao tác phân tích chia nhỏ các hiện tượng ngôn ngữ.
- Dễ bỏ qua việc phân tích giá trị sử dụng của các đơn vị ngôn ngữ trong các tình huống giao tiếp do quá chú ý
đến phân tích cấu trúc ngôn ngữ.
- Chủ yếu hướng tới việc cung cấp ngững kiến thức về TV với tư cách là đối tượng ngiên cứu của Việt ngữ học.
N¨m häc: 2010 - 2011
7
Tự học, tự bồi d ỡng Bùi Thanh Hải THCS Tuân Đạo
e) Mt s lu ý.

hp dn qua s tỡm hiu vn bn D Mốn phiờu lu kớ ca Tụ Hoi hoc cú th hiu thm thớa ni bun ca
Thuý Kiu khi ngi trc lu Ngng Bớch qua on th 22 dũng trớch hc t Truyn Kiu ,. c v hc vn
khụng ch hiu bit nhng s kin, hin rng ca cuc sng m cũn hiu c nhng ý tng sõu xa
nm ngoi ngụn t tỏc phm hoc t tng, tỡnh cm v s ỏnh giỏ, ca nh vn v hin thc. VD: Qua
Chuyn ngi con gỏI Nam Xng, HS khụng ch bit c cuc i au kh ca V Nng m cũn tỡm hiu
tỏc phm thy c nhng c sc v thi phỏp NT ca th loi truyn k v ti nng ca Nguyn D trong
s dng ngụn ng, xõy dng tỡnh hung truyn, tớnh cỏch nhõn vt v dn dt cõu chuyn cng nh ý ngha
XH, nhõn vn ca tỏc phm.
Cỏc vn bn trong chng trỡnh Ng vn THCS u c chon lc rt kớ v l nhng tỏc phn NT tiờu
biu, c sc. Nú giỳp HS nhn thc cuc sng a n nhng bi hc, nhng suy tng, nhng cm xỳc
thm m cao p, sõu lng trong tõm hn, tỡnh cm con ngi. Nhng iu ny li ph thuc rt nhiu vo b
dy vn sng, tri thc, kinh nghim sng ca mi cỏ nhõn; do vy tip nhn vn bn l mt h thng m v kt
qu tip nhn vn bn mi HS cú th khỏc nhau thm chớ cú nhiu mi l cha hn trựng lp vi d kin ca
GV. Dy vn thc cht l giỳp HS bin tỏc phn ca nh vn thnh tỏc phm ca mỡnh, sng trong mỡnh. Chớnh
vỡ th i mi PPDH cũn cú ngha l tụn trng v cao nhng tỡm tũi, khỏm phỏ, cm th, phõn tớch vn bn
tớch cc ca HS (mt trong nhng biu hờn ca tớnh cỏ th hoỏ v sỏng to ca tip nhn vn bn). Vớ d khi
nờu bi hc rỳt ra t truyn ng ngụn Cõn, Tay, Tai, Mt, Ming, mt cụ giỏo ch ghi lờn bng 2 ý: (1) PhI bit
Năm học: 2010 - 2011
8
Tự học, tự bồi d ỡng Bùi Thanh Hải THCS Tuân Đạo
yờu thng v nhng nhin nhau; (2) Cỏc thnh viờn trong 1 cng ng mun tn ti thỡ phI on kt. Nhng
HS li t suy ngh v a thờm nhng ý kin khỏc va lớ thỳ trong sỏng to suy ngh ca la tui 12 nh: Tham
thỡ thõm, Hỏm li thỡ mt tỡnh cm, Khụng c sng ớch k, PhI suy nghix chớn chn trc khi hnh ng
GV ó tip thu v ỏnh giỏ nhng ý kin ny, gi hc vỡ th thc s em li nhng n tng sõu sc cho mi
HS. Cỳng nh vy khi c tiộp xỳc, tỡm hiu nhng vn bn hay gn vi nhng vn rt thi s v cp nht
ca cuc sng hin i nh: Bc th ca th lnh da , ng Phong Nha, Ca Hu trờn sụng Hng, Si Gũn
tụI yờu, Mựa xuõn ca tụI, Mt th qu ca lỳa non: Cm, S giu p ca ting Vit HS cú c nhng hiu
bit a dng, cp nht v cuc sng thc ti, giỳp cỏc em cú thỏI ng x tt hn trc nhng vn ca
chớnh cỏc em trong cuc sng. Ca Hu trờn sụng hng l VB ghi chộp li sinh hot vn hoỏ truyn thng cũn
gi n ngy nay x Hu. Bi vn va tỏI hin 1 bui ca Hu trờn dũng sụng Hng th mng, va gii

gi.
- Bc 3: Hng dn HS ỏnh giỏ mc phự hp ca cỏch la chon ngụn ng hỡnh nh vi hon cnh, ni
dung, mc ớch giao tip; hoỏ thõn vo tỏc gi, nhõn vt trong tỏc phn hiu tõm t, tỡnh cm, iu tỏc gi,
nhõn vt mun núi qua VB.
- Bc 4: Hng dn HS rỳt ra nhng nhn nh v giỏ tr ND v NT t tng ch (nhng iu nh th
mun núi hay ý ngha ca nú) ca VB.
- Bc 5: Hng dn HS thc hnh vn dng to lp mt on vn th hin nhng suy ngh ca cỏ nhõn v
giỏ tr, v tỏc gi ca VB.
c) u im.
Năm học: 2010 - 2011
9
Tự học, tự bồi d ỡng Bùi Thanh Hải THCS Tuân Đạo
- ST phỏt huy kh nng tip nhn VB bng s kt hp c t duy logớc vi t duy hỡnh tng, liờn tng,
tng tng; gia tip nhn bng tri giỏc, thớnh giỏc v tng hp cỏc giỏc quan, gia hỡnh nh vi biu tng
v hỡnh tng VH.
- Tng cng nng lc phõn tớch, bỡnh giỏ, cm th VB NT v nghe, núi, c, vit tt TV.
- Phỏt huy th mnh ca xỳc cm ngụn ng (ng cm) trong qua trỡnh c vn.
- Phỏt huy tớch cc vn sng \, kinh nghim v Nt v s trI nghim cỏ nhõn khi c vn.
- To c hi tip cn trc tip, c th v thng xuyờn vi VB.
d) Nhc im.
Phi phi hp nhiu hỡnh thc c, k nng c trong quỏ trỡnh c vn.
e) Lu ý khi vn dng.
- Cõn nhc phõn phi thi lng c vn trong quỏ trỡnh DH vi mc ớch rừ rng.
- Khụng coi nh hoc cao tuyt i vai trũ ca mt hỡnh thc c no (c thm, c din cm, c phõn vai
) m phI vn dng linh hot, phự hp vi ni dung VB trỏnh nhm chỏn, n iu.
- ỏnh giỏ ỳng mc c im v tỏc dng ca c din cm.
- Hng vo c hiu giỏ tr ni dung v NT ca VB.
g) Vớ d minh ho.
Vn dng PP c hiu trong DH cm th bi th Sang thu ca Hu Thnh.
- Bc 1: Hng dn HS c hiu bi th.

(im nhn) v cỏc mch liờn kt (si ch ) ca bi hc.
c) u im.
- Cú th khc phc c nhng hn ch v kh nng t duy phõn tớch, khỏI quỏt, tng hp ca HS.
- Chuyn ti HS mt lng thụng tin ln, cú lụgớch, cht ch, tit kim thi gian, cụng sc tỡm kim thụng tin
cho HS.
- Cú th cung cp cho HS nhng tri thc, k nng (vi li bỡnh gon gng, gi cm, thuyt phc) m bn thõn HS
khụng th (hoc rt khú khn) t tỡm tũi khỏm phỏ hoc t cm th thu ỏo.
- Bo m cõn i mqh gia dung lng kin thc ca bi hc vi qu thi gian cho phộp.
- GV cú th trc tip khI dy hng thỳ, truyn nim say mờ, nh hng t tng, tỡnh cm ca HS.
- GV cú th d dng thay i cỏch núi, cỏch truyn t thụng tin v ni dung thụng tin cho phự hp vi HS.
- GV khụng cn chun b nhiu (nht l vi nhng ngi cú kinh nghim).
- Phự hp vi mụ hỡnh lp hc ụng HS.
- Phự hp vi kiu bi hỡnh thnh ni dung lớ thuyt.
d) Hn ch.
- Thu c rt ớt thụng tin phn hi t phớa ngi hc.
- Kh nng lu gi thụng tin ớt (ph thuc vo kh nng nghe, ghi nh ca HS).
- Hn ch tớnh tớch cc ch ng ca HS khi tip nhn thụng tin v sỏng to (cú th bin HS thnh mỏy ghi nh
thun tuý, khụng cn t duy), HS thu ng chp nhn, tờ lit kh nng t duy, liờn tng, tng tng
- Khụng to iu kin cho HS phỏt huy k nng giao tip do ch GV khụng lu tõm ộn vic HS cựng tham gia
hay i thoi.
- Khnng thu hỳt v duy trỡ s tp trung ca HS thp.
- Gi hc d n iu, nhm chỏn.
- Khụng phự hp vi kiu bi hỡnh thnh v phỏt trin cỏc k nng c, vit, núi.
e) Mt s lu ý.
Vi GV:
- Xỏc nh rừ ni dung, mc tiờu bo hc (cú trng tam, trng im) la chon ni dung no, lỳc no s dựng
hỡnh thc no trong PP dựng li cú NT.
- c k ni dung bi hc (bao gm c cỏc ti liu tham kho) v xõy dng cu trỳc bi ging hp lớ (xỏc nh
cỏc bc DH: k hoch, PP, phng tin DH v d kin thi gian).
- Cú NT v k thut thuyt trỡnh chun mc, thuyt phc (cao , cng , trng phự hp, li núi rừ rng,

a) Bn cht.
Bn cht ca PP ny l s dng 1 h thng cõu hi gi cho HS tỡm tũi, suy ngh nhm t c nhng mc
tiờu ca bi hc. GV khụng trc tip a ra kin thc m hng dn HS t duy tng bc t hỡnh thnh
kin thc. Cn c vo tớnh cht hot ng nhn thc cú th cú cỏc loi vn ỏp nh:
- Vn ỏp tỏI hin (da vo trớ nh, khụng cn suy lun, c s dng khi cn tỏI hin, cng c hoc thit lp
mqh vi nhng kin thc ó hc).
- Vn ỏp giI thớch minh ho (nhm lm sỏng t mt vn no ú cú dn chnga minh ho)
- Vn ỏp tỡm tũi (phỏt hin, m thoi tỡm li ỏp cho nhng vn ch yu ni dung v NT ca tỏc phm).
Thụng qua vờc tỡm tũi, suy ngh v tr li cõu hi, HS hiu, theer hin c nhng suy ngh, nhng ý tng v
nhng khỏm phỏ v ni dung bi hc. S thnh cụng ca PP vn ỏp ph thuc vo h thng cõu hi (ni dung
hi, cỏch hi, thi im hi) v cỏch GV h tr HS suy ngh, tỡm tũi, m rng, o sõu hay tng kt, h thng
hoỏ nhng thụng tin mi trờn c s vn dng nhng kinh nghim v vn ling ó tớch lu c.
Cú nhiu loi cõu hi vn ỏp c vn dng vo DH Ng vn:
- Cõu hi da vo thao tỏc t duy: phõn tớch, tng hp so sỏng, liờn tng, tỡm nguyờn nhõn kt qu, khỏi
quỏt.
- Cõu hi da vo mc nhn thc: bit, thụng hiu, vn dng (thp, cao) theo thang nhn thc Bloom.
- Cõu hi da vo mc ớch DH: tỏI hin (nh v trỡnh by li cú h thng), phỏt trin t duy (giI thớch, chng
minh, tỡm tũi - m thoi rixtic, gi m, nờu vn , cng c), tng kt, kim tra.
b) Quy trỡnh thc hin.
- Bc 1: Chun b h thng cõu hi, chun b cỏc ti liu v phng tin dy hc h tr v nh hng cho HS
chun b thụng tin tham gia vn ỏp.
- Bc 2: GV nờu vn s a ra vn ỏp. GV/ HS nờu cõu hi, HS suy ngh tr li, cỏc HS khỏc v Gv nhn
xột, b sung.
Năm học: 2010 - 2011
Khớch l lũng yờu
nc bt khut,
quyt chin, quyt
thng k thự
12
Tự học, tự bồi d ỡng Bùi Thanh Hải THCS Tuân Đạo

- Lng nghe cõu tr li ca HS vi thỏi khuyn khớch, ng viờn.
- Cú k thut t cõu hi: Cõu hi cú h thng, theo mt lụ gớch nht nh; bỏn sỏt yờu cu bi hc; phự hp vi
trỡnh HS; gõy hng thỳ tr li, hng HS tng bc khỏm phỏ phỏt hin ra bn cht ca vn c hi.
Cn c vo c trng ca hot ng hc tp mụn Ng vn cú th s dng cỏc kiu cõu hi, bi tp: (1)
Loi cõu hi bi tp to n tng thm m, (2) Loi cõu hi bi tp nhn bit, phỏt hin bn cht cỏc hin tng
mi ca VB, (3) Loi cõu hi, bi tp kớch thớch t duy liờn tng, tng tng, (4) Loi cõu hi, bi tp tỏi hin
kin thc, (5) Loi cõu hi, bi tp phõn tớch ỏnh giỏ hay tng kt khỏi quỏt cỏc vn vn hc, ngụn ng, (6)
Loi cõu hi, bi tp sỏng to (trỡnh by nhng suy ngh cỏ nhõn, vn dng linh hot nhng gỡ ó hc vo thc
tin nghe, núi c, vit trong nhng ng cnh khỏc nhau )
Cng cú th xut 1 h thng cõu hi cn c trờn nhim v c th ca mi gi hc vn nh: (1) Loi
cõu hi tỡm hiu VB, (2) Loi cõu hi tỡm hiu mqh gia VB vi cỏc yu t ngoi VB, (3) Loi cõu hi rốn luyn
v hỡnh thnh kin thc VH s v lớ lun VH, (4) Loi cõu hi gi tỡm v túm tt nhng vn c bn ca VB,
(5) Loi cõu hi ỏnh giỏ tng hp, khỏi quỏt chung v ND v NT ca VB, (6) Loi cõu hi mang tớnh cht
nghiờn cu VH,
Năm học: 2010 - 2011
13
Tự học, tự bồi d ỡng Bùi Thanh Hải THCS Tuân Đạo
g) Vớ d minh ho.
Tỡm hiun nhng gii phỏp cho vn s dng bao ni lụng (Bi Thụng tin v ngy trỏi t nm 2000,
SGK Ng vn 8).
- Bc 1:
+ GV chun b h thng cõu hi v nh hng cho HS chun b thụng tin tham gia vn ỏp: VB Thụng tin v
ngy trỏi t nm 2000 ó a ra nhng giI phỏp gỡ ngn chn nhng nguyn nhõn gõy ra tỏc hi ca vic
s dng bao bỡ ni lụng? Suy ngh ca em v nhng gii phỏp ú? (ý ny cú th cho HS tho lun, chp nhn
nhng quan im a dng ca HS, cho HS trỡnh by hoc gii thiu nhng thụng tin, t liu cỏ nhõn m cỏc
em ó chun b sn trc lp v ý kin ca cỏc em v vn bo v mụi trng sinh thỏI, GV cú th chun b
thờm nhng t liu minh ho cho cỏc gii phỏp d kin.
+ GV chun b cỏc ti liu v tranh nh, phim minh ho h tr cho giI phỏp v vn s dng bao ni lụng:
dựng bao bỡ t hu, bao bỡ giy, cỏc hp ng khụng gõy c hi, cú th tỏi ch, hp ng rỏc phõn loi.
- Bc 2:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status