TRƯỜNG ĐHCN VIỆT - HUNG
KHOA ĐẠI CƯƠNG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ONLINE THEO TỪNG PHẦN
Lưu ý:Toàn bộ những câu hỏi dưới đây là những câu điển hình trong ngân hàng
câu hỏi trắc nghiệm. các bạn hãy xem đây là những bài tập mẫu để ôn tập. I.1
Hàm số
tan 2f x x
có tập xác định là
A.
\,
2
kk
ZR\
B.
B. Gián đoạn tại
1x
C. Gián đoạn tại
1x
D. Liên tục trên toàn trục số.
D
I.1
Đồ thị hàm số
tan
2
x
fx
A. Có 1 điểm gián đoạn
B. Có 2 điểm gián đoạn
C. Có vô số điểm gián đoạn
D. Liên tục trên toàn trục số
C
I.1
Giới hạn
2
1
32
3
1
0
dx
có giá trị là
A. 0
B. 1
C. -1
D.
xB
I.1
Giá trị của
0
3
2
1
1x x dx
là:
A.
1
10
B. 3
C. 81
B
D. 8
I.1
Cho biết
fx
là hàm lẻ trên tập số thực. Khi đó
a
a
f x dx
có giá trị bằng:
A. 0
B. 2a
C.
0
2
a
f x dx
D. Đáp án khác
A
I.1
Cho biết
a
f x dx
có giá trị
bằng:
A. 0
B. 2a
C.
0
2
a
f x dx
D. Đáp án khác
C
I.1
Tích phân
sin xdx
có giá trị là
A. 0
B. 1
C. 2
C. -6
D. -4
I.1
Câu 8: Cho biết
9
7
5f x dx
,
9
7
4g x dx
. Khi đó
9
7
23f x g x dx
có
giá trị là:
A. 22
B. 1
C. 9
D. -2
II.1
Hàm số
2 2 2
,,u x y z x y z
có miền xác định là
A.
B.
2
C.
3
D.
4
C
II.1
Hàm số
22
,u x y x y
có miền xác định là
A.
B.
2
C.
2
\ 0,0
II.1
Hàm số
, lnu x y xy
có miền xác định là
A.
;0 ;0 0; 0;
B.
2
C.
3
D.
2
\ 0,0
A
II.1
Hàm số
II.1
Giới hạn lặp
3
22
, 0,0
lim
34
xy
xy
xy
có giá trị là
A. 1
B. -1
C. 0
D. không tồn tại
D
II.1
Cho hàm số
,.
xy
u x y e
Đạo hàm riêng
,,
x y z
u x y z e e e
Đạo hàm riêng
u
x
là
A
A.
x
e
B.
y
e
C.
z
e
D.
x y z
e e eII.1
Cho hàm số
2
,.u x y x y
Đạo hàm riêng
2
2
u
y
là
A.
2 xy
B.
x
C.
y
D. 2
D
II.1
Cho hàm số
2
,.
xy
u x y e
xy
xy e
C
III.1
Phương trình vi phân
'0y
có nghiệm tổng quát là
A.
yC
B.
y x C
C.
y Cx
D.
y x C
A
III.1
Bài toán Cauchy
'0
10 100
y
y
y x C
C.
1y
D.
y x C
C
III.1
Hàm số nào không phải là một nghiệm riêng của phương trình vi phân
'0y
?
A.
1234y
B.
y x C
C.
1y
D.
1234y
B
III.1
Bài toán Cauchy
?
A.
yC
B.
1000yx
C.
1y
D.
y x C
B
III.1
Phương trình vi phân
'' ' 0yy
có nghiệm tổng quát là
A.
12
x
y C C e
B.
2
12
xx
có nghiệm là
A.
2y
B.
2
x
ye
C.
xx
y e e
A
D.
xx
y e e
A
III.1
Hàm số nào là một nghiệm riêng của phương trình vi phân
'' 4 0yy
?
A.
sin2 2cos2y x x
B.
2
x
y xe
C.
2 sin cosy x x
D.
xx
y e e
A
VI.1
B.
1
2
C.
1
6
D.
1
18
A
VI.1
Cho các chuỗi số
1 1 1 1
1 1 1 1
, , , .
2 1 2 1
n n n n
n n n n
Khẳng định nào đúng?
A. Tất cả các chuỗi đã cho đều phân kì.
1 1 1 1
, , , .
2 1 2 1
n n n n
n n n
nn
Khẳng định nào đúng?
A. Tất cả các chuỗi đã cho đều phân kì.
B. Tất cả các chuỗi đã cho đều hội tụ.
C. Có 2 trong số 4 chuỗi là hội tụ.
D. Chỉ có duy nhất 1 chuỗi hội tụ.
C
VI.1
Cho các chuỗi số
2
2
1 1 1 1
1 1 1 1
, , , .
1 2 1 2 1
2
n n n n
A. Tất cả các chuỗi đã cho đều phân kì.
B. Tất cả các chuỗi đã cho đều hội tụ.
C. Có 2 trong số 4 chuỗi là hội tụ.
D. Chỉ có duy nhất 1 chuỗi hội tụ.
B
VI.1
Cho các chuỗi số dương
11
,
nn
nn
uv
với
,
nn
u v n
. Khẳng định nào sai?
A. Nếu
lim 0
n
n
u
thì cả hai chuỗi cùng phân kì.
B. Nếu
hội tụ thì
1
n
n
u
cũng hội tụ.
VI.1
Cho các chuỗi số dương
11
,
nn
nn
uv
với
lim
n
n
n
u
r
n
n
u
phân kì thì chuỗi
1
n
n
v
cũng phân kì.
D. Với mọi
r
, nếu
1
n
n
v
hội tụ thì
1
n
n
u
C. Nếu
1c
thì chuỗi đã cho hội tụ.
D. Nếu
1c
thì chuỗi đã cho phân kì.
C
VI.1
Cho chuỗi số dương
1
n
n
u
với
1
lim .
n
n
n
u
c
u
Khẳng định nào đúng?
B.
1,1
C.
1,1
D.
1,1
B
VI.1
Cho chuỗi lũy thừa
2
1
1
n
n
x
nn