1.TÓM TẮT
!"#$
%!&'(%$)*)+,- .+/#0+$,'1
2%!&'())),32#$'%-/)4++3!,32
+!55'167%89+:;,3267%8 <=,-#+3
)))40)%(),32)>0)?'#3;:;@+9A+
7),32'#3;:;@/#(+B2!5#$)4;2)9
C=,-)4;2)!D%($$).'14<E'167
%8 #$'+7),32F'G5+3!2)HC
5))I$%$.+4J=,-17 #$'+%=,-%$
#K17+'2+3!+4)%$,; L#;%$)*K8
M 5 !2 %4+29
4;2)#$7B/B N71%!#)#$'M+5'
O!0++2!*M'+$$+'BPH42QR
STU)VW9+'X)4;2)5Y'%-JF'(($
4J K8L#;+,;HC94;2)!0<&J+
M'=,-3#()+"$!*+3!.+"+3!0)5'Z[;
=,-)4;2) C*; P'4J'.;P !\BM']!0
L#; .+K8%4%$59!5 GGJVH2+2
) ,#]^;G2%8
4^ 1^J;%=,-)4;2):;$$).'1
4<95#$$Thực hành một số phép tu từ cú pháp _67%8;`Ta9
6^J;!04$^5'!;DTaB;
2)&16;b;S]$.69c()Tada#$5''
#()Tade#$5'!DJ9c()'!0@))49f4:;@
H'+/!!g5@Y!44:;@2)HC9c()
'54:;@+#()!DJ9*'*'!I;H#()'5
h;#$R i9c()!DJ#$R U9[;MQ*'JW+/)jU UUUTk
U URlK#$5#(7!*';H#()'%(#()!D
J9AJ!@#$U im+/5!5@#(!D%(5'
'9n;!5'JF=,-)4;2)+,32#$'.+4:;@
]H!$O:;!*'(5'GB /5#0+7M'-L 4;
9
S[;=,-)4;2) C!g!0L#;K8 ++3!)
;8#!#)s.+I'+2)9
S+:;C'%-+)4;2) :;:; <!g;
!01%n8# !2)HC%$5));DPh)B9
\B :;@)`'H:;#$'%FHM' <5!0;\
1)@\; !5!n;u!0H'9
-f=,-)4;2) /@M')@'%-!0++
9+!5 34!05:;Mv#3 ,,w'H!DC4;x'%$;9
+#V4$+3!2)F 4!&5!0,b'
'3'? .;P+g+M' V)C*;.;%$(#.;$29+:;
@+#;!*+$$)4; C!0,+$r4 :;'H'
(#()9\B 4)7r4!55)H3+5' #()
+"H< M'5*!!04:;@#$'%H'9
a
S^3!5 =,-!gV)<4'B^#() !V%
](,w u!3+ q.,'1B2). H!+$$4
2 P')@\%$*'!h59<% ;:;@B,3_2Thực hành
một số phép tu từ cú phápS67%8;`TaH2#()Tada!0.
+9
2. 3 Lịch sử vấn đề nghiên cứu
C=,-)4;2)+,32!g5'D@:;.'^J;9+
$+Thiết kế và sử dụng phiếu học tập trong dạy học hợp tácH@"$
!8^+*+,-Di iyaUUz @!g^;!hK J
8H'D,3)4;2) ^;44%$:;=,-)4;2)
+,320)9
@6;b$+1Cải tiến phương pháp, kĩ thuật kiểm tra
đánh giá trong dạy học Ngữ văn!8^3)G<82Q&e aUTUW!g^;#^%]
,-sJ=,-)4;2)+,320)!D%('1
<n$G2)7f•%:; #()!%n!*'D9
3.2.Thiết kế nghiên cứu
d2#();^%po#()Tada#$5'' #()Tade#$5'!D
J91,>$*'(!#$$@+/#07f•,+B
!n;+@DTa9f4:;@*'+/!*';H5'5
; ,+!51,>)x)*'JSM!**'J^#7!*'D
;Ha5'(!9
Kết quả:
Bảng 2: Kiểm chứng để xác định các nhóm tương đương
Đối chứng Thực nghiệm
TBC z ~ R U
P= U Ra€U UR
C+%(^;;`+/^#!*'D;H5'#$15r
K 5'!0+#$!9
Chọn thiết kế nghiên cứu: thiết kế 2
44*'(%$;!!D%(5'!
Bảng 3: Thiết kế nghiên cứu
Nhóm KT trước tác động Tác động KT sau tác động
TN 01 01’ Dạy học có sử dụng phiếu học tập 03
ĐC 02 02’ Dạy học không có sử dụng phiếu học tập 04
6o#()'QTadaW
do#()!DJQTadeW
•44$1=,-)x)*'JSM!#)9
3.3 Quy trình nghiên cứu:
a.Chuẩn bị bài của giáo viên:
Sc()!DJoTadeo444+3$215=,-)4;2)
Sc()'oTadao444+3$25=,-)4;2)
b.Tiến hành tác động:
B4$'%w;.M+4+3,3%$2H$B%$M+
B5*;!*!@'@+G:; -*o
5''+5'!DJ#$1w;^'$,+4:;@
H!9
d^#h;;`CAjU ~a
n;!5+/'J!@H%,325=,-)4;2)!4
4:;@2)H5''#$#(9
@4H!n$ “Sử dụng phiếu học tập trong hoạt động dạy học bài Thực
hành một số phép tu từ cú pháp”!g!0*'J9
R
Biểu đồ so sánh điểm trung bình của 2 nhóm
4.3. Bàn luận
f4:;@H$*';!H5''#$djR i9f4:;@$
*'JH5'!DJ#$djR U9d^#!*';7
5'#$oU ~a
^#!*'D75'#$U im9n;!5+/!*'dH#()
d%$6!g5Y #()!0!5!*'d+#()!DJ9
d^#h;;`H$*'#$CAjU im9n;$5
K'J!@H!#$lớn.
x)*'JSM;!Ha#()#$)jU UUUTkU UR9 f4:;@
$ƒ!h^#Ha5'1)@#$w;^'$#$,+!9
* Hạn chế:
+%^Dn;1J B )G+%44 q.,)4;2)9
5. KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ:
5.1. Kết luận:<=,-)4;2)%$+ +3!,32$ Thực hành một
số phép tu từ cú pháp!g5))I.+4:;@2)HC#()TadaB
6;b;_]$.69
<(4:;@!3!0 1?4)-!n$$+B
]#3H8'2aUTzSaUTR%$78'24)M+9
5.2. Khuyến nghị:
X0)G+<#$'!\,>,329
+%^o12 \,„%n11!*)-%-@
‚6'%-2)^;^)4;2))@%J%(! +3!H
C %(#0BG0)94;2))@*!0r@
,3H<o&JC@:;4%/!n #;) HD$2 :;+
D4J(,wC2$,(,3D.;O !\ *;
@ $)P'9
‚</!n^)4;2)^O P)q4),b!45!*/@C+#()
2%(8#2;!n;5*'
‚4;2)*!0^;I;#$'%0)%(;+5'2)
+"#$'%.!#) 999
‚d1 ^;I;999^)4;2))@!0Y$ P2 G
q ,b*;9I,$+2!n1)@5+@DG0)9d
$)4;)@!@'@+G+2 `''K *Y$of1‹#Œ
Q^;I; %/!nW%$1‹#$'%ŒQM+‹#ŒW
* *%=,-)4;2)5;:;@ <I)@o
SCD#0'w;)4;2)+5'!I!H
S))4;2)^@)-!H#(Q+"@+%$!L4;W!*C
!D4;4:;@9
Sn;*+3!H2#+3 !V^;I;%nB]$
)4; $,;)4;2)HC9
2. Các bước xây dựng phiếu học tập:
2.1.< q!h,; $,;%$J*+)4;
2)^).G,;2) !h())) K; ))
%$J,32 J'1B%$!n;2) J&J
)4;2)$D4$++)>0)9
2.2d2%/!n_4J$2I=,-)4;2)9d;*%/!n2)
_4J!5$,3)4;2),(J.;O !\ *;@ $)P
'999
D%(B$).'14< !0<=,-!*&J+
2@$)o
~
ED%(+3!.oAX.2'*; @#B.;O%$
.;@#B%$++)4;2).9
ED%(+3!5'od@5'@+#; D/#3r4@#B;
r4. .;@#B%$+)4;2)5'
Bước 4:C$ 7CVr !D4;%()4;2)H'%$&
; 5)r s5*P'P #;%(B$9<,>'4;!%
*!*4;)I@#BH2^)4;2)9
TU
Bước 5:<=7 &;%$!!)9C+ !D4;%$V'
! +$4:;@9
Bước 6: C;'XB2 <?;#3/@)4;2)HC!**'!
#$'% @8#$'%H5'CQ+".W96qx !%$!n;
u0)#G734HM'9
TT
PHỤ LỤC 2: KẾ HOẠCH BÀI HỌC
TUẦN 12
Tiết 34
4<
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC
V)Co
T9Kiến thức:dHD.+4J%n'D));V))9
a9Kỹ năng:†L#;t8).G'D)x);V))9
‚ft8Do+4)
,;3+9
e9Thái độ:•J=,-)x);V))#$'%89
II.TRỌNG TÂM:
S64%$).G)x)#")V)) )x)^'qM%$)x)#^+
%8@9
Sd@'%$).G,-;H)x);*^9
9Sd.;50#")4/;7))Q#")V
))Wo
•.;P!I;“Sự thật là… ”.
•.;P!I;“Dân ta…”.
S.G4/;V))!5o
•f4/;#").;P!I;“Sự thật là” :
+Qthành phần phụ tình tháiW_dQchủ ngữW_<T
Ta
THỰC HÀNH MỘT SỐ PHÉP
TU TỪ CÚ PHÁP
Co+3!5'zC
HS: d= !3 , $
5'&;9
GV: dD#3!)H$)
M+.;O(,w9
BT2 :
C!27#;+Cf%$q
!h^;I;H$)9
C+0#")4/;
7))+77#;H
$)^%(7#;H$
)$9
+3!5'M+$aC
Qvị ngữ 1W_<aQvị ngữ 2W9
+f4/;ƒ!h%4!I;%$O%4;o
Sự thật là… + nước ta / dân ta + đã… + chứ không
phải…
•f4/;#").;P!I;Dân tao
+d_<•‘Phụ ngữ chỉ đối tượng’_QTrạng
)x)#")])D0)%()x)!DQ!DJ
4+%4%n#+3 %nKl+'X%4
],>!\K KJW9
dH7
Q,
W
<h 7
Q!
W
$D
)- H
%h7
<4T d-$ 8 H /;
+
<4a dVx L+ d. !3
Sử dụng PHT số 1
Sử dụng phiếu học tập số 2
Te
BT 3 Q%n$#$'W
'+%8@67%8Ta
Q)'W.;%8Q+"W5
,>)x)#")V))%$^;
,-H)x);!59
9
Hoạt động 2 : GV hướng dẫn HS
thực hành phép liệt kê
C!2Cf
.G;:;@H)x)#")V
))%$)x)#^+!+3
G+Cf}
9+!+3G Hịch tướng K )x)#^!g
)D0)%()x)#")V))96n;!+3 .;Q%4
.;W#^4)M+>'4/;\'%4
'1:;;o
f4/; +$@ @))
<G,-o f1 5
'"
+8
S,-o/'3%$ƒ!h!D!g
;!+ !IKHI[;D;/!D%(
(K+'2+$@589
9x)#")V))Q.;54/;7))
D;odS<‘•)-7u!D0’)D
0)%()x)#^!*%3H,.
) u'"^…>,.9
III. Phép chêm xen:
1. Bài tập 1 :
S/@)!'+$)
,!n;%hG7.;+";D.;9dVM
%$++.;!*V^'1$+$+!59
Sử dụngPHT số 3
Tz
.;;%no
S<hG%$%]7))+
.;
S/;.;)!5
S,-H)!5!D%(
%&;1 *;
@' @'qV}
+3!5'zC
QŠ;.[;•, Sóng)
96$\ $'p $
6$#$M'; $#$h,.;
d1$^Q5BW
ds%$+,;G
Q6' Quê hươngW
5. Hướng dẫn HS tự học ở nhà:
1. Hướng dẫn học bài:
<n$#$'eyTRTy ayTRey9
2. Hướng dẫn chuẩn bị bài:
$'(oÔn tập phần Tiếng Việt (HKI)
S7+H4<9
S+17+2
Sx);7.' )x);V))9
Rút kinh nghiệm
9999999999999999999999999999999999999999999999999999999999999999999999999999999999999999999999999999999999999999999999999999999999999999999999999999999
99999999999999999999999999999999999999999999999999999999999999999999999999999999999999999999999999999999999999999999999999999999999999999999999999999
TR
sử dụng PHT số 4
Sử dụng PHT số 5
( hoạt động cá nhân)
Tiết 34 THỰC HÀNH MỘT SỐ PHÉP TU TỪ CÚ PHÁP
Tiếng Việt
Phiếu học tập số 1-Hoạt động nhóm ( 4 HS)-Thời gian: 7 phút
Họ tên:ZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZ
ZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZ99
Lớp:ZZZZZZ9
BT 1/150/sgk:
gq!h7.;5#")4/;V))%$).G4/;V))!59
Sd+4)x)#")!55,-4$+}
Sd.;ƒ!ho
dQ,Wđây +<( là
của chúng ta)
-Những + ,•G
Sfƒ!h'3'?H
:;nHV
S # @' qV ;
( $+ @ +
!D %( ^ ^ !/
( $ !0 H
:;n9
Nhớ sao#()2B
Nhớ sao$:;
Nhớ sao4'Yn;
Nhớ sao+7, SX(,,4HB
! !D %( 7 @
+3%$@%^
^<P9
Tm
Tiết 34 THỰC HÀNH MỘT SỐ PHÉP TU TỪ CÚ PHÁP
Tiếng Việt
Phiếu học tập số 2-Hoạt động nhóm ( 5 phút )
Họ tên:ZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZ
ZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZ99
Lớp:ZZZZZZ9
BT 2/ 151/ sgk: C+)x)#")V))+7.;%8q;1 .;%(4/;;@
7.;-7 .;!D B %8nw;}
C—C˜6
Giống nhau Khác nhau
ZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZ99
Lớp:ZZZZZZ9
••9x)#^
TyCfo.G;:;@H)x)#")V))%$)x)#^+!+3G+
Cf}
Văn bản Kết cấu Hiệu quả ( tác dụng)
a
b
Đáp án:
Văn bản Kết cấu Tác dụng
a +$@••@))
Q)D0))x)#^W
/ '3 ƒ !h !D !g ;
!+ !IKHI[;D;/
!D%((K+'2+$@5
8
b dS<• Q)- 7 u !D 0W
Q)D0))x)#^W
%3H,.) u'"^
…>,.9
T~
Tiết 34 THỰC HÀNH MỘT SỐ PHÉP TU TỪ CÚ PHÁP
Tiếng Việt
Phiếu học tập số 4-Hoạt động nhóm 4 học sinh- thời gian: 7 phút
Họ tên:ZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZ
ZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZ99
Lớp:ZZZZZZ9
•••9x)^'qM
$)TyTRay
!0)
c 7.; * K
,/; +"
!QW
1%n!3^
%$ @' '4 H
B%4!D%(!D0
d 7.; * K
,/;)` 6/ '3 )) .
Hchúng tôi 7B;^
Dn!#)H!/(<
6' #$'+#B;^D5G
/!x) 5;#))
#G 5!;4)-+9
aT
Tiết 34 THỰC HÀNH MỘT SỐ PHÉP TU TỪ CÚ PHÁP
Tiếng Việt
Phiếu học tập số 5-Hoạt động cá nhân ( 5 phút )
Họ tên:ZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZ
ZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZ99
Lớp:ZZZZZZ9
Š!h)x);%$^;,-H)x);!5:;%8@;o
Văn bản Biện pháp tu từ Tác dụng
7,%$,h;^'
–$+%$#"#?
QŠ;.[;•, Sóng)
6$\ $'p $
6$#$M' ; $#$h
LỚP 12C3_ ĐỐI CHỨNG LỚP 12C2_ THỰC NGHIỆM
ST
T Họ và Tên
Điểm
TTĐ
Điểm
STĐ STT Họ và Tên
Điểm
TTĐ
Điểm
STĐ
1
Ngô Huỳnh An
4 6
1 "h+$™
5 6
2
Nguyễn Thị Hoa An
6.5 6
2 d1
4.5 6
3
Lê Quốc Bảo
3.5 5
3 6;bB;
3 3
4
Đặng Dương Bình
5 5.5
4 6;b-f•;^
4.5 5
10 c[;D
5.3 7
11
Nguyễn Văn Đạt
4.5 4.5
11 ;•62˜c
5 6
12
Võ Thành Đạt
4.5 4
12 I<c
4.8 5
13
Trần Đông Đông
5 5
13 \h6.
6 7
14
Biện Thị Mỹ Giang
4 5
14 6;bh˜62
5.3 5.5
15
Phạm Thị Ngân Hà
5 4
15 6;bhš46
4.5 5.8
16
Nguyễn Ngọc Mỹ Hân
Minh
4.5 5.5
22 6;b+$[;.
6.5 7
23
Đoàn Bách Ngọc
6 6
23 c^$+;4C
6 6.5
24
Nguyễn Thị Hồng
Ngọc
2.8 4.5
24 3'<8C
5 6.3
25
Trần Thị Kim Ngọc
6 5
25 6;b$$
3 3.5
26
Bùi Hùng Phong
4.5 2.5
26 3';/
3.5 5
27
Huỳnh Thanh Phong
6 4
27 6;bPh
5 5
33 I;
5.5 5
34
Đặng Thị Thảo
3.8 5
34 6;bh@+
4.8 6.5
ae
35
Trần Quốc Thái
4.5 5.5
35
<YV
5.0 6
36
Đặng Thị Minh Thư
6
5 36
;•d`'V
6.0 7
37
Đặng Thị Nguyên Thư
5
7 37
$<.
8.0 5
38
Nguyễn Đức Trọng
3.0 5 38
6;b4;<
Giá trị trung bình 4.9 5.0 5.0 5.8
Độ lệch chuẩn
0.96 0.92
Mức độ ảnh hưởng 0.87
Trước tác động Sau tác động
Nhóm đối chứng 4.9 5
Nhóm thực nghiệm 5 5.8
az
PHỤ LỤC 4: ĐỀ KIỂM TRA VÀ ĐÁP ÁN
ĐỀ KIỂM TRA NGỮ VĂN
Thời gian: 45 phút
Họ và tênoZZZZZZZZZZZZZZ9
Lớp oZZZZZZZZZZZZZZZZ99
Điểm
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 đ)
Câu 19c2.;@#B!Vo
9x);V))#$7)D0)=,-7+!+3%8 +
%8@F'!M'#3'rK*;@' @'qV+$5 $%49
9x);V))#$7P)q4) )D0)*;.; *;/;VV
))+!+3%8 +%8@F'!M'#3'rK*;@' @'qV+$5
$%49
9 x);V))#$7=,-17+!+3%8 +%8@
F'!M'#3'rK*;@' @'qV+$5 $%49
,9x);V))#$7=,-#B5+!+3%89+%8@
F'!M'#3'rK*;@' @'qV+$5 $%49
Câu 29<8@;!.=,-)x);V))}
d+5,(#].;