Trắc nghiệm Nội cơ sở - Dược lý - Pdf 27

Dỉåüc l
NÄÜI CÅ SÅÍ
1. Khi khai thạc bãnh sỉí,úu täú no sau âáy khêãún ta êt nghé âãún bãnh maụ
ạc tênh:
A. Khäng tiãúp xục våïi tạc nhán gáy ung thỉ.
B. Bãûnh â tại phạt nhiãưu láưn trong nhiãưu nàm trỉïåc.
C. Khåíi bãûnh âäüt ngäüt.
D. Tiãưn sỉí gia âçnh khäng gåüi .
E. Táút c âãưu sai.
2. Trong cạc khạng sinh sau âáy,thúc no cọ nguy cå gáy suy ty nháút:
A. Pẹnicilline
B. Ampicilline
C. Chloramphẹnicole (Chlorocide).
D. Ẹrythromycine
E. Bactrim.
3. Âau xỉång,âàûc biãût l áún xỉång ỉïc ráút âau l 1 dáúu hiãûu hay gàûp trong:
A. Bãûnh thiãúu mạu nhỉåüc sàõc.
B. Thiãúu mạu tan mạu.
C. Bảch cáưu cáúp.
D. Hẹmophilie.
E. Suy tu.
4. Trong thiãúu mạu do thiãúu sàõt mn tênh,thỉåìng cọ biãøu hiãûn:
A. Ngọn tay âi träúng.
B. Mọng tay hçnh thça.
C. Phç âải låüi ràng.
D. Vãút ma càõn.
E. Táút c âãưu sai.
5. úu täú quan trng nháút âãø xạc âënh thiãúu mạu l:
A. Âënh lỉåüng Hb.
B. Säú lỉåüng häưng cáưu.
C. Thãø têch häưng cáưu.

B. Hiãûn tỉåüng âäng mạu theo âỉåìng ngoải sinh (II,V,VII, X)
C. Hiãûn tỉåüng âäng mạu theo âỉåìng näüi sinh (VIII,IX,XI,XII)
D. Hiãûn tỉåüng co củc mạu
E. Hiãûn tỉåüng tan củc mạu
11. Mäüt bãûnh nhán bë càõt b 2/3 dả dy do lọet,sau âọ xút hiãûn mäüt thiãúu
mạu :
A. Nhỉåüc sàõc do thiãúu axit folic
B. Âàóng sàõc do thiãúu Erythropoietin
C. Âàóng sàõc häưng cáưu to do thiãúu vitamin B12
D. Âàóng sàõc häưng cáưu to do thiãúu úu täú näüi
E .Cáu C v D âãưu âụng@
12. Biãún dảng khåïp gäúi l 1 biãún chỉïng thỉåìng gàûp trong bãûnh :
A. Thalassemia
B. Hemophilia
C. Lå xã mi cáúp
D. Lå xã mi kinh
E. Táút cae âãưu sai
13. Hematocrit l tè lãû giỉỵa thãø têch huút cáưu v thãø têch mạu :
A.Âụng B.Sai
14. Huút âäư l xẹt nghiãûm täút nháút âãø kho sạt hat âäüng tảo mạu vãư màût
hçnh thại.
A.Âụng B.Sai
15. Xẹt nghiãûm sỉïc bãưn häưng cáưu dng phạt hiãûn cạc thiãúu mạu huút tạn
do báút thỉåìng vãư mng häưng cáưu.
A.Âụng B.Sai
16. Ban xút huút (BXH) l hiãûn tỉåüng:
A. Thoạt mảch ca häưng cáưu
B. Xun mảch ca bảch cáưu
C. Ngỉng táûp cạc tiãøu cáưu xy ra åí cạc mảch mạu åí da v niãm mảc.
D. Sung huút åí cạc mao mảch

A. Chy mạu cam
B. Chy mạu låüi ràng
C. Xút huút vng mảc
D. Xút huút tiãu hoạ
E. Tiãøu mạu
22. Trỉåïc B/N cọ xút huút do gim tiãøu cáưu, xẹt nghiãûm cáưn thiãút nháút âãø
hỉåïng âãún cháøn âoạn ngun nhán l:
A. Thåìi gian chy mạu
B. Thåìi gian co củc mạu
C. Ty âäư.
D. Thåìi gian Quick
E. Thåìi gian Cephalin - kaolin
23. Gim tiãøu cáưu cọ ngưn gäúc åí trung ỉång thỉåìng gàûp :
A. Bãûnh bảch cáưu cáúp.
B. Suy ty.
C. K di càn vo ty
D. Xå ty
E. Táút c âãưu âụng
24. Aspirin cọ thãø gáy xút huút vç:
A. Lm gim säú lỉåüng tiãøu cáưu
B. Lm räúi loản chỉïc nàng tiãøu cáưu.
C. Lm thỉång täøn thnh mảch
D. C 3 cáu âãưu âụng
E. C 3 cáu âãưu sai.
25. Xút huút dảng bäút (ch úu 2 chi dỉåïi) gàûp åí
A. Thiãúu vitamin C
B. Thiãúu vitamin P
C. H/chỉïng Schonlein - Henoch
D. Bãûnh lupụt
E. Ban xút huút lo suy gàûp åí ngỉåìi gi.

B. Huyóỳt õọử.
C. Dỏỳu dỏy thừt
D. Thồỡi gian chaớy maùu
E. Tuớy õọử
32. Cổồỡng laùch laỡ mọỹt họỹi chổùng gỏy giaớm tióứu cỏửu coù nguọửn gọỳc ồớ ngoaỷi
bión
A.uùng B.Sai
33. Bóỷnh Glanzmann laỡ mọỹt bóỷnh rọỳi loaỷn chổùc nng tióứu cỏửu coù tờnh di
truyóửn
A.uùng B.Sai
34. Nhióựm dọỹc giaùp xaớy ra khi:
A. Mọ cuớa cồ thóứ khọng nhaỷy caớm vồùi T
4
.
B. Mọ cuớa cồ thóứ tióỳp xuùc vaỡ coù õaùp ổỡng vồùi mọỹt lổồỹng lồùn hormone
giaùp.@
C. Tim nhởp chỏỷm.
D. Tuyóỳn giaùp tng hoaỷt.
E. Vióm giaùp Hashimoto.
35. Cổồỡng giaùp:
A. Tỗnh traỷng tng hoaỷt tuyóỳn giaùp keùo daỡi dỏựn õóỳn nhióựm õọỹc giaùp.
B. Gỷp trong bóỷnh Hashimoto.
Dổồỹc lyù
C. Laỡ tỗnh traỷng tng TSH.
D. Chừc chừn seợ dỏựn õóỳn suy giaùp.
E. Tỏỳt caớ yù trón sai.
36. Nguyón nhỏn nhióựm õọỹc giaùp vồùi TSH tng, õọỹ tỏỷp trung I 131 tng,
thổồỡng gỷp nhỏỳt:
A. Bổồùu giaùp õa nhỏn.
B. Thai trổùng.

D. Nhanh caớ khi nguớ.@
E.Nhanh khi thổùc, chỏỷm khi nguớ.
40. Run tay trong Họỹi chổùng nhióựm õọỹc giaùp:
A. Bión õọỹ lồùn.
B. Tỏửn sọỳ nhoớ.
C. Giaớm khi hoaỷt õọỹng.
D. Bión õọỹ nhoớ, tỏửn sọỳ cao.
E. Caùc cỏu C, D õuùng.
41. Bióứu hióỷn tióu hoùa trong Họỹi chổùng nhióựm õọỹc giaùp:
A. Tióu chaớy do tng nhu õọỹng ruọỹt.
B. Taùo boùn.
C. Nọn thổồỡng gỷp.
D. ỏửy hồi.
E. Phỏn sọỳng.
42. Da cuớa ngổồỡi coù Họỹi chổùng nhióựm õọỹc giaùp:
A. Laỷnh.
B. Xuỏỳt huyóỳt dổồùi da.
C. Xuỏỳt hióỷn õaùm sừc tọỳ Melanine.
D. Noùng ỏứm, nhióửu mọử họi.
E. Vaỡng da.
43. Vóử sinh duỷc ồớ ngổồỡi coù Họỹi chổùng nhióựm õọỹc giaùp:
A. nổợ coù tỗnh traỷng kinh nhióửu.
B. nam: giaớm tỗnh duỷc.
Dỉåüc l
C. Chỉïng vụ to åí nam.
D. Cạc cáu trãn âụng.
E. Cạc cáu B, C âụng.
44. Âäü läưi màõt âo bàòng thỉåïc Hertel våïi ngỉåìi da vng:
A. 16-18mm.
B. 20-22mm.

3,
T
4
bçnh thỉåìng. TSH gim.
E. T
3
T
4
tàng TSH bçnh thỉåìng.
48. Âäü táûp trung iode phọng xả thay âäøi ty theo tçnh hçnh cung cáúp iode.
A.Âụng B.Sai
49. Chủp nháúp nhạy tuún giạp cho tháúy hçnh thại tuún giạp, trỉì hçnh nh
nhán nọng.
A.Âụng B.Sai
50. Trong bỉåïu giạp hạo iode cọ âäü táûp trung iode tháúp, cọ Häüi chỉïng
nhiãùm âäüc giạp.
A.Âụng B.Sai
51. Häüi chỉïng gim hoảt giạp l háûu qu ca sỉû gim sn xút hồûc gim
tạc dủng hormon giạp.
A.Âụng B.Sai
52. Häüi chỉïng gim hoảt giạp cọ thãø cọ bỉåïu giạp hồûc khäng v ln ln
cọ sỉû tỉång xỉïng hon ton giỉỵa triãûu chỉïng lám sng våïi näưng âäü
hormon giạp.
A.Âụng B.Sai
53. Häüi chỉïng gim hoảt giạp âa säú cọ ngun nhán thỉï phạt.
A.Âụng B.Sai
54. Cạc triãûu chỉïng thỉåìng gàûp trong Häüi chỉïng gim hoảt giạp nhỉ: mãût
mi, såü rẹt, nhëp tim nhanh, da khä, tàng tiãút mäư häi.
A.Âụng B.Sai
55. TSH l xẹt nghiãûm âáưu tiãn âãø cháøn âoạn gim hoảt giạp.

66. Trong nhiãùm âäüc giạp nãúu cọ bỉåïu giạp låïn, lan ta, mach, thäøi
tám thu tải bỉåïu trong bãûnh
67. Âäü táûp trung iode phọng xả thay âäøi ty theo tçnh hçnh cung
cáúp
68. Häüi chỉïng gim hoảt giạp l háûu qu ca sỉû gim hồûc
gim hormon giạp.
69. Da trong Häüi chỉïng gim hoảt giạp cọ biãøu hiãûn màût nhỉ màût
tràng, êt biãøu läü , trạn nhiãưu nãúp
70. Tim mảch trong Häüi chỉïng gim hoảt giạp cọ nhëp tim , thãø
têch täúng mạu , lỉu lỉåüng tim , mng
tim.
71. Vãư cáûn lám sng trong Häüi chỉïng gim hoảt giạp: l xẹt
nghiãûm âáưu tiãn âãø cháøn âoạn.
72. Gim hoảt giạp tiãn phạt l ngun nhán thỉåìng gàûp nháút ca
tàng , T4 gim såïm, trong khi T3 váùn cn cho
âãún khi chỉïc nàng tuún giạp bë nh hỉåíng nàûng.
73. Vãư phỉång diãûn âiãûn gii âäư: Natri mạu do ha long km thi
Natri cn
74. Tàng glucose mạu âỉåüc xạc âënh khi näưng âäü glucose huút tỉång ténh
mảch
A. ≥ 100 mg/dl
Dổồỹc lyù
B. 110 mg / dl
C. 126 mg/ dl
D. 140 mg/dl
E. tỏỳt caớ caùc õaùp aùn trón ngoaỡi trổỡ cỏu A
75. Nguọửn glucose maùu luùc õoùi lión quan õóỳn mọỹt sọỳ yóỳu tọỳ sau :
A. glucagon
B. catecholamine
C. cortisol

E. Beùo phỗ, tng huyóỳt aùp, rọỳi loaỷn lipid maùu, xồ vổợa õọỹng maỷch, sinh
con trón 4 kg, trón 40 tuọứi.
80. Nọửng õọỹ glucose maùu sau n 2 giồỡ 140 mg/dl goỹi laỡ
A. rọỳi loaỷn õổồỡng huyóỳt luùc õoùi
B. rọỳi loaỷn dung naỷp glucose
C. õaùi thaùo õổồỡng
D. tng õổồỡng huyóỳt phaớn ổùng
E. tỏỳt caớ khọng õuùng
81. Trióỷu chổùng tng glucose maùu kinh õióứn thổồỡng gỷp laỡ
Dổồỹc lyù
A. Uọỳng nhióửu, tióứu nhióửu, gỏửy nhióửu vaỡ mồỡ mừt
B. n nhióửu, tióứu nhióửu, gỏửy nhióửu vaỡ mồỡ mừt
C. n nhióửu, uọỳng nhióửu, gỏửy nhióửu vaỡ mồỡ mừt
D. n nhióửu, uọỳng nhióửu, tióứu nhióửu, vaỡ mồỡ mừt
E. n nhióửu, uọỳng nhióửu, tióứu nhióửu, gỏửy nhióửu vaỡ mồỡ mừt
82. Trong tng glucose maùu, trióỷu chổùng tióứu nhióửu thổồỡng ồớ giai õoaỷn
A. thổù nhỏỳt
B. thổù hai
C. thổù ba
D. thổù tổ
E. thổù nm
83. Tng glucose maùu khi nọửng õọỹ glucose huyóỳt tổồng tộnh maỷch 110
mg/dl ?
A. uùng B. Sai
84. Nọửng õọỹ glucose maùu sau n 140 mg/dl seợ gỏy trióỷu chổùng tióứu nhióửu,
uọỳng nhióửu
A. uùng B. Sai
85. Hormone chọỳng õióửu hoaỡ õổồỡng huyóỳt laỡ cortisole, catecholamine,
glucagon
A. uùng B. Sai

A. Cổồỡng tuyóỳn thổồỹng thỏỷn loaỷi chuyóứn hoùa vồùi cổồỡng khoaùng-
corticoide ổu thóỳ.
B. Coù thóứ do bóỷnh aùc tờnh cuớa tuyóỳn thổồỹng thỏỷn.
C. U tuyóỳn thổồỹng thỏỷn laỡnh tờnh.
D. Cỏu b,c õuùng.
E. Caớ 3 cỏu õóửu õuùng.
101. Họỹi chổùng giaớ Cushing do:
A. Duỡng corticoide keùo daỡi.
B. Coù thai, duỡng thuọỳc ngổỡa thai.
C. Mỏỷp phỗ, stress, trỏửm caớm.
D. Cỏu B, C õuùng.
E. Tỏỳt caớ õóửu õuùng.
102. Dỏỳu lỏm saỡng cuớa họỹi chổùng Cushing do tuyóỳn thổồỹng thỏỷn::
A. ặẽ mồợ ồớ cọứ mỷt, õuỡi.
B. au xổồng do di cng.
C. Da tng maỡu
D. Tỏm thỏửn kinh chỏỷm chaỷp, saớng khoaùi, õọi khi hổng phỏỳn.
E. Tỏỳt caớ õóửu sai.
103. Dỏỳu sinh hoỹc trong họỹi chổùng Cushing:
A. Giaớm dung naỷp glucose.
B. aùi thaùo õổồỡng
C. Tng họửng cỏửu
D. Tng calci nióỷu.
E. Tỏỳt caớ õóửu õuùng.
104. Trong u tuyóỳn thổồỹng thỏỷn:
A. Thay õọứi nhởp tióỳt trong ngaỡy cuớa cortisol.
B. Cortisol giaớm trong nổồùc tióứu sau khi teùt Dexamethazone.
C. TDM coù thóứ phaùt hióỷn u tuyóỳn thổồỹng thỏỷn.
D. Tỏỳt caớ õóửu õuùng.
E. A, C õuùng.

E. Sỉí dủng kẹo di glucocorticoid.
110. Triãûu chỉïng lám sng ca häüi chỉïng Cushing bao gäưm: 1) màût trn nhỉ
màût tràng, 2) tay chán máûp, 3) rản da, 4) da âáûm mu, 5) tàng huút ạp,
6) âa häưng cáưu.
A. 1,3,5,6
B. 1.2.3.4
C. 1,2,5,6,
D. 2,3,5,6
E. 3,4,5,6
111. Häüi chỉïng Conn l: 1) häüi chỉïng cỉåìng aldosteron tiãn phạt, 2) häüi
chỉïn cỉåìng aldosteron thỉï phạt; våïi triãûu chỉïng: 3) úu cå, cọ khi liãût,
4) tàng huút ạp tám thu, 5) tàng huút ạp tám trỉång, 6) K+ mạu hả, 7)
K+ mạu tàng, 8) Na+ mạu tàng, 9)Na+ mạu hả.
A. 1,2,5,6,8
B. 1,3,5,6,8
C. 2,3,5,6,8
D. 2,3,4,6,9
E. 1,3,5,7,9
112. Triãûu chỉïng ca cỉåìng kêch thêch täú sinh dủc nam åí nỉỵ : 1) ráûm läng, 2)
rủng läng my, 3) êt kinh, 4) mủn, 5) nam hoạ, 6) bäü pháûn sinh dủc låïn.
A. 1,3,4,5
B. 2,3,4,5
C. 1,3,5,6
D. 2,3,5,6
E. 3,4,5,6
113. Suy thỉåüng tháûn mản thỉï phạt khạc suy thỉåüng tháûn mản tiãn phạt åí âàûc
âiãøm:
A. Gáưy
B. Xảm da
C. Hả huút ạp

C Säút cao.
D. Máút nỉåïc.
E. Thiãúu vitamin A
164. Lỉåỵi thám âen gàûp trong:
A. Thiãúu vitamin C.
B. Thiãúu mạu do thiãúu sàõt.
C. Thiãúu vitamin PP.
D. Urã mạu cao.
E. Nhiãùm âäüc thy ngán.
165. Loẹt låüi ràng gàûp trong trỉåìng håüp:
A. Viãm quanh chán ràng.
B. Thiãúu mạu Biermre.
C. Nhiãùm âäüc chç.
D. Nhiãùm âäüc thy ngán.
E. Bãûnh tã ph (Bẹri- Bẹri).
166. Cạc biãøu hiãûn nút khọ, nút âau nút nghẻn, tråï thỉåìng gåüi täøn
thỉång åí
A. Thán dả dy.
B. Hng .
C. Tám vë, thỉûc qun.
D. Cå honh.
E. Dáy tháưn kinh 9.
167. Nút âau trong bãûnh l thỉûc qun cọ âàûc âiãøm:
A. Nút âau xy ra cháûm sau àn.
B. Nút âau ngay sau àn.
C. Nút âau chn lc våïi thỉïc àn âàûc.
D. Nút âau sau àn våïi thỉïc àn âàûc láùn thỉïc àn lng.
E. Sau nän, nút ráút âau.
168. Nän trong hẻp män vë cọ tênh cháút:
1. Nän ngay sau àn.

E. Tuùi mỏỷt
172. Buỷng to beỡ hai bón, rọỳn lọửi gỷp trong;
A. Buỷng trổồùng hồi.
B. Mỏỷp phỗ.
C. Thoaùt vở thaỡnh buỷng.
D. Cọứ trổồùng tổỷ do.
E. Coù khọỳi u ọứ buỷng.
173.Buỷng khọng di õọỹng theo nhởp thồớ, caùc thồù cồ thaỡnh buỷng nọứi roợ laỡ dỏỳu
chổùng cuớa:
A. Khoù thồớ nhanh nọng.
B. Khoù thồớ thỗ thồớ vaỡo.
C. Co cổùng thaỡnh buỷng do kờch thờch phuùc maỷc hay do vióm maỡng buỷng.
D. Vióm tuỷy cỏỳp thóứ phuỡ nóử
E. Vióm õổồỡng mỏỷt trong gan.
174. Khaùm dỏỳu oùc aùch daỷ daỡy, tọỳt nhỏỳt vaỡo luùc naỡo?
A. Saùng sồùm sau nguớ dỏỷy 1 giồỡ.
B. Tọỳi trổồùc khi õi nguớ.
C. Saùng sồùm sau nguớ dỏỷy uọỳng 100ml nổồùc.
D. Saùng sồùm sau nguớ dỏỷy chổa n uọỳng gỗ.
E. Ngay trổồùc bổợa n chờnh( trổa, tọỳi).
175. Tỗm caùc õióứm õau trón buỷng bóỷnh nhỏn thổồỡng thổỷc hióỷn khi naỡo?
A. Trổồùc khi khaùm caùc cồ quan trong ọứ buỷng
B. Trổồùc khi sồỡ nừn toaỡn buỷng.
C. Sau khi khaùm caùc cồ quan trong ọứ buỷng.
D. Khi buỷng coù õóử khaùng.
E. Khi gan khọng to
176. ióứm õau tuùi mỏỷt ồớ vở trờ
A. Caỷnh ổùc phaới.
B. Bồỡ ngoaỡi cồ thúng to gỷp bồỡ sổồỡn phaới.
C. Phỏn giaùc cuớa goùc taỷo bồới õổồỡng trừng vaỡ õổồỡng ngang rọỳn phaới gỷp bồỡ sổồỡn

C. Gan trại.
181. Vng âáưu tu, äúng máût ch âau gàûp trong :
A Viãm âải trng
B. Viãm rüt non.
C.Viãm tụi máût cáúp.
D. Viãm âỉåìng máût trong gan.
E. Viãm âỉåìng máût ngoi gan.
182. Xạc âënh båì trãn ca gan bàòng cạch:
1. G tỉì trãn xúng dc âỉåìng nạch trỉåïc phi.
2. G tỉì trãn xúng dc âỉåìng trung ân phi.
3. Siãu ám.
A. 1,2,3 âụng.
C. 2,3 âụng
B. 1,2 âụng.
D. 1,3 âụng
E. 1 hồûc 2 âụng.
183. Cạc tỉ thãú ngỉåìi bãûnh khi khạm gan:
1. Nàòm nghiãng trại.
2. Ngäưi.
3. Nàòm ngỉỵa tay dùi chán co.
4. Nàòm nghiãng phi.
A. 1, 2 âụng.
C. 2, 3 âụng.
B. 1, 2, 3 âụng.
D. 3, 4 âụng
E. 1, 2, 3, 4 âụng.
184. Båì trãn gan åí liãn sỉåìn 6 trãn âỉåìng trung ân phi gåüi :
A. Gan teo.
B. Trn khê mng phäøi phi.
C. Gan âäø sau.

E. 2,4 õuùng
188. Laỡm nghióỷm phaùp rung gan
1. Bóỷnh nhỏn nũm ngổợa.
2. Bóỷnh nhỏn nờn thồớ.
3. Goợ trổỷc tióỳp lón vuỡng gan.
4. Goợ giaùn tióỳp qua 1 tay kia.
A. 1, 4 õuùng.
B. 1, 2, 4 õuùng.
C. 1, 2, 3 õuùng
D. 2, 4 õuùng
E. 2, 3 õuùng.
189. Chố õởnh laỡm nghióỷm phaùp rung gan:
A. Gan sa.
B Tuùi mỏỷt to.
C. Gan teo
D. Gan to vaỡ õau tổỷ nhión.
E. Gan to trong suy tim phaới.
190. Sồỡ õổồỹc mọỹt khọỳi dổồùi haỷ sổồỡn phaới, nóỳu gan lồùn thỗ seợ coù tờnh chỏỳt naỡo
sau õỏy:
A. Goợ õuỷc lión tuỷc vồùi bồỡ sổồỡn, di õọỹng theo nhởp thồớ.
B. Khọng di õọỹng khi hờt thồớ sỏu.
C. Goợ õuỷc lión tuỷc vồùi bồỡ sổồỡn vaỡ ỏỳn rỏỳt õau.
D. ỏứy maỷnh khọỳi u di chuyóứn lón trón.
E. Coù dỏỳu bỏỷp bóửnh.
191. Tuùi cuỡng Douglas cng phọửng gỷp trong:
A. U nang buọửng trổùng.
D. Baỡng quang cng.
B. U xồ tióửn lióỷt tuyóỳn.
E. Vióm phỏửn phuỷ.
Dỉåüc l

E. Mäùi phụt cọ 20 ám rüt km nän.
197. Khi thàm khạm bủng, g âủc dỉåïi mi ỉïc gåüi :
A. Gan trại låïn.
B. Gan sa.
C. U cå thnh bủng.
D. Gan bçnh thỉåìng.
E. Khäng xạc âënh âỉåüc
198. Rung gan âau gàûp trong cạc trỉåìng håüp sau, ngoai trỉì:
A. Ạp xe gan.
B. Tàng ạp ténh mảch cỉía.
C. Gan to trong nhiãùm trng huút.
D. Viãm âỉåìng máût trong gan
E. Cån qûn gan.
199. Tênh cháút no sau âáy l ca lạch låïn :
A. Khäúi nàòm åí hả sỉåìn trại, di âäüng theo nhëp thåí.
B. Khäúi åí hả sỉåìn trại g âủc.di âäüng theo nhëp thåí.
C. Cọ dáúu chảm thàõt lỉng trại .
D D. Khäúi åí hả sỉåìn trại g âủc khi nàòm nghiãng , g trong khi nàòm ngỉỵa.
E E. Khäúi åí hả sỉåìn trại, di âäüng theo nhëp thåí,g âủc liãn tủc båì sỉåìn .@
200. Lạch låïn gàûp trong cạc trỉåìng håüp sau, ngoải trỉì:
A. Säút rẹt.
B. Säút xút huút.
C. Nhiãùm trng huút.
D. Bãûnh bảch cáưu.
E. Thiãúu mạu do thiãúu sàõt.
201. Trong ung thỉ dả dy chy mạu l do:
Dỉåüc l
A. Täø chỉïc ung thỉ bë tan r, mäüt säú mảch mạu bë våỵ
B. Täø chỉïc ung thỉ xám láún mảch mạu gáy chy mạu
C. Do hoải tỉí täø chỉïc ung thỉ

C. Näüi soi thỉïc qun@
D. Siãu ám näüi soi
E. C v D âụng
207. Täøn thỉång do thúc Aspirine thỉåìng cọ cạc triãûu chỉïng:
A. Cäưn co bưn nän.
B. Âau nhỉ dao âám vng thỉåüng vë
C. Nän ra mạu â tỉåi, nän nhiãưu láưn khọ cáưm.
D. A v B âụng
E. A v C âụng
208. Cạc triãûu chỉïng thỉåìng gàûp trong chy mạu âỉåìng máût l
A. Gan låïn
B. Âau hả sỉåìn phi, vng da vng màõt.
C. Mạu cọ thi hçnh bụt chç
D. A v C âụng
E. B v C âụng
209. p dủng âiãưu trë ngoả khoa xút huút tiãu hoạ khi:
A. Chy mạu nàûng, hồûc chy mạu kẹo di
B. Choạng
C. Chy mạu nàûng km säút
D. Chy mạu do våỵ ténh mảch trỉåïng thỉûc qun.
E. Chy mạu do ung thỉ dả dy
210. Cạc xẹt nghiãûm cáưn thỉûc hiãûn cáúp cỉïu trong trỉåìng håüp xút huút tiãu
hoạ nàûng l:
A. CTM, chủp dả dy tạ trng cọ baryte
Dỉåüc l
B. CTM, näüi soi dả dy tạ trng
C. CTM, HCT, Hb, nhọm mạu@
D. HCT, nhọm mạu, Hb
E. Siãu ám näüi soi, CTM, HCT
211. Loẹt dả dy tạ trng nguy cå chy mạu chiãúm t lãû

A. Tàng ạp lỉûc åí äø bủng âäüt ngäüt .
B. Viãm thỉûc qun.
C. Loẹt tám vë thỉûc qun
D. Ung thỉ thỉûc qun
E. Viãm dả dy.
220. Xẹt nghiãûm mạu trong máút mạu cáúp thỉåìng cọ
A. Häưng cáưu gim
B. Häưng cáưu lỉåïi gim
C. Häưng cáưu lỉåïi tàng
D. A v B âụng.
E. A v C âụng
221. Mäüt bãûnh nhán âỉåüc gi l vng da khi:
A. Bilirubine mạu > 1.2 mg%
B. Nỉåïc tiãøu cọ mu vng.
C. Cholestẹrol mạu tàng > 220 mg%
D. Khi bilirubine mạu > 2 mg%
E. Da cọ mu vng
222. Ngun nhán vng da do tàõc máût l:
A. Do si máût v u âáưu tu.@
Dỉåüc l
b B. Do giun chui äúng máût v säút rẹt.
C. Bilirubine giạn tiãúp > Bilirubine trỉûc tiãúp.
D. Bilirubine mạu > 2 mg%.
E. Khäng no trãn âáy âụng.
223. Trong bãûnh huút tạn :
A. Bilirubine mạu tàng v ch úu l trỉûc tiãúp.
B. Bilirubine mạu bçnh thỉåìng
C. Bilirubine mạu tàng.
D. Bilirubine mạu tàng v ch úu l giạn tiãúp.
E. Bilirubine mạu gim.

E. Urobilirubine niãûu (-).
229. Khạm mäüt bãûnh nhán cọ häüi chỉïng vng da, cáưn khạm åí:
A. Da lng bn tay.
B. Niãm mảc màõt.
C. Kãút mảc màõt.
D. Niãm mảc lỉåỵi.
E. Khäng nåi no âụng.
230. Bilirubine mạu bçnh thỉåìng:
A. Chè cọ dảng vãút.
B. 0.8 - 1.2 mg%.
Dỉåüc l
C. > 2 mg%
D. 0.8 - 1.2 mg% trong âọ giạn tiãúp chiãúm ỉu thãú.
E. 0.8 - 1.2 mg% trong âọ trỉûc tiãúp chiãúm pháưn låïn.
231. Trong vng da do si máût tàng Bilirubine ch úu l giạn tiãúp.
A. Âụng B. Sai
232. Trong vng da do huút tạn tàng Bilirubine ch úu l trỉûc tiãúp.
A. Âụng B. Sai
233. Cạc ngun nhán gáy tàng Bilirubine giạn tiãúp l: Huút tạn, u âáưu tu,
Xo gan.
A. Âụng B. Sai
234. Cạc ngun nhán gáy tàng Bilirubine trỉûc tiãúp: Si máût, u bọng Vater,
bãûnh Thalassemie.
A. Âụng B. Sai
235. Âãø cháøn âoạn vng da tàõt máût hon ton cáưn xẹt nghiãûm: Bilirubine
mạu, siãu ám gan máût, urobilinogen niãûu.
A. Âụng B. Sai
236. Kãø 3 ngun nhán gáy tàng Bilirubine mạu trỉûc tiãúp thỉåìng gàûp:
237. Âãø cháøn âoạn vng da do viãm gan siãu vi B cáưn : Hi bãûnh sỉí kãút håüp
cho xẹt nghiãûm: .

D. Viãm phục mảc
E. Gim calci mạu
245. Cạc bãûnh l sau âáy thỉåìng gáy âau bủng cọ tênh cháút ngoải khoa, trỉì
Dỉåüc l
mäüt :
A. Tàõc rüt cáúp
B. Viãm tủy hoải tỉí
C. Loẹt dả dy tạ trng
D. Viãm tụi máût cáúp
E. Xồõn rüt
246. Cạc xẹt nghiãûm hồûc thàm d sau âáy thỉåìng âỉåüc dng âãø cháøn âoạn
cån âau bủng cáúp vng thỉåüng vë , trỉì mäüt :
A. Amylase mạu
B. X quang bủng khäng sỉía soản
C. Cäng thỉïc bảch cáưu
D. Glucose mạu
E. Siãu ám bủng
247. Cạc ngun nhán sau âáy thỉåìng gáy âau bủng cáúp km theo nän, trỉì
mäüt
A. Viãm tủy cáúp
B. Bạn tàõc rüt
C. Cån âau qûn tháûn
D. Cån tetanie
E. Viãm dả dy rüt cáúp.
248. Cạc dáúu hiãûu sau âáy thỉåìng gåüi mäüt bãûnh l âải trng, trỉì mäüt :
A. Âau qûn bủng
B. Âi cáưu phán nháưy mi.
C. Cọ mạu tỉåi dênh phán
D. Gim âau sau khi âải tiãûn hồûc trung tiãûn
E. Cọ phn ỉïng khu trụ åí thnh bủng

A. Thàm trỉûc trng
B. Âạnh giạ tçnh trảng thnh bủng
C. Cäng thỉïc bảch cáưu
D. Nghe ám rüt
E. Tçm khạng thãø khạng hp
254. Cạc bãûnh l sau âáy cọ thãø gáy âau bủng cáúp, trỉì mäüt :
A. Schonlein-henoch
B. Säút xút huút
C. Tàng kali mạu
D. Gim calci mạu
E. Ngäü âäüc chç
255. Giạ trë ca chủp phim bủng khäng sỉía soản trong cháøn âoạn âau bủng
cáúp?
256. kãø mäüt säú ngun nhán gáy âau bủng cáúp vng thỉåüng vë ?
257. cáu hi âụng /sai : cạc ngun nhán thỉåìng gàûp nháút ca âau hả sỉåìn
phi cọ säút l ạp xe gan v viãm tụi máût cáúp. Âụng/sai.
258. chủp phim bủng khäng sỉía soản trong viãm tủy cáúp ch úu l âãø tçm
dáúu hiãûu quai rüt gạc . Âụng/sai.
259. viãm âải trng xich ma, cån âau qûn tháûn v viãm bưng trỉïng l
nhỉỵng ngun nhán thỉåìng gàûp gáy âau bủng vng häú cháûu trại.
Âụng/sai.
260. Mäüt bãûnh nhán låïn tøi, tàng huút ạp, vo viãûn vç cån âau bủng cáúp
vng thỉåüng vë thç cáưn phi cháøn âoạn phán biãût våïi mäüt ngun nhán
ngoi tiãu họa l
261. Hi bãûnh sỉí mäüt bãûnh nhán âau bủng cáúp thỉåìng phi bao gäưm hi k
vë trê ban âáưu ca âau, tênh cháút ca âau v
262. Mäüt trong cạc cå chãú sau âáy khäng tham gia vo sinh l bãûnh ca tạo
bọn
A. Tàng co thàõt cå vng háûu män
B. Räúi loản váûn chuøn åí âải trng

267. Tạo bọn cọ thãø do mäüt säú ngun nhán sau âáy, trỉì mäüt
A. Häüi chỉïng rüt kêch thêch
B. Do chãú âäü àn quạ nhiãưu xå
C. Do thiãúu nỉåïc
D. Do cạc bãûnh mản tênh gáy suy nhỉåüc
E. Do mäüt säú thúc cọ chỉïa sàõt, opium hồûc thúc khạng tráưm cm
268. Dng kẹo di mäüt trong cạc thúc sau cọ thãø gáy tạo bọn, trỉì mäüt
A. Khạng acid cọ chỉïa nhäm
B. Khạng acid cọ chỉïa nhäm v magiã
C. Khạng cholin
D. Khạng tráưm cm
E. Thúc bàng niãm mảc cọ bismuth
269. Häüi chỉïng l âiãøn hçnh thỉåìng bao gäưm cạc triãûu chỉïng sau âáy, trỉì
mäüt
A. Âau bủng qûn dc theo khung âải trng
B. Âi cáưu phán nháưy , cọ thãø cọ mạu tỉåi
C. Phn ỉïng thnh bủng khu trụ åí häú cháûu trại
D. Âi cáưu nhiãưu láưn, phán êt
E. Cọ mọt ràûn
270. Häüi chỉïng l trãn lám sng cọ thãø do cạc ngun nhán sau âáy
A. Entamoeba hêtolytica
B. Shigella
C. Nhiãùm phäúi håüp l amip v trỉûc khøn
D. Khäúi u trỉûc trng
E. Táút c âãưu âụng@
271. Sỉû khạc biãût giỉỵa l amip v l trỉûc khøn thỉåìng biãøu hiãûn åí
A. Säú láưn âi ngoi
B. Häüi chỉïng nhiãùm trng
C. Tênh cháút phán
D. Xẹt nghiãûm soi tỉåi hồûc cáúy phán

B. häüi chỉïng nhiãùm âäüc
C. häüi chỉïng máút nỉåïc
D. häüi chỉïng suy dỉåỵng@
E. häüi chỉïng räúi loản âiãûn gii v toan kiãưm
277. Cạc ngun nhán sau cọ thãø gáy tiãu chy mản tênh, trỉì mäüt
A. tàng âỉåìng mạu
B. cỉåìng giạp
C. suy tủy mản
D. suy chỉïc nàng gan
E. nhiãùm k sinh trng âỉåìng rüt
278. Kãø cạc xẹt nghiãûm thỉåìng âỉåüc chè âënh åí mäüt bãûnh nhán tiãu chy
mản tênh ?
A. Âụng B. Sai
279. Trỉåïc mäüt bãûnh nhán låïn tøi, cọ häüi chỉïng l tại phạt , cáưn phi cnh
giạc l amip âãư khạng thúc.
A. Âụng B. Sai
280. Chè âënh näüi soi trỉûc trng âäúi våïi bãûnh nhán tạo bọn cáưn ỉu tiãn thỉûc
hiãûn åí nhỉỵng bãûnh nhán låïn tøi v cọ triãûu chỉïng tạo bọn â láu.
A. Âụng B. Sai
281. Mäüt säú häüi chỉïng ton thán thỉåìng gàûp åí cạc bãûnh nhán tiãu chy cáúp
nàûng l häüi chỉïng máút nỉåïc, .häüi chỉïng (A) , räúi loản (B)
v räúi loản kiãưm toan.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status