Trắc nghiệm có đáp án sản khoa phần các biện pháp tránh thai - Pdf 27

Bài số: 70
Tên bài: Các biện pháp tránh thai
Câu hỏi đã được phát triển từ các trường:
1. Trường thứ nhất:
1. Các phương pháp tránh thai dùng cho nam giới sau đây, phương pháp nào có tác dụng
ngừa thai cao nhất
A) Thắt và cắt ống dẫn tinh

B) Giao hợp gián đoạn
C) Bao cao su
D) Các phương pháp có tác dụng như nhau
2. Cơ chế tránh thai của viên thuốc ngừa thai loại phối hợp là:
A) ức chế rụng trứng và làm đặc chất nhầy cổ tử cung
B) gây phản ứng viêm tại nội mạc tử cung
C) tăng nhu động của vòi trứng
D) diệt tinh trùng và trứng
3. Chống chỉ định đặt vòng tránh thai nào sau đây SAI:
A) rong kinh, rong huyết chưa rõ nguyên nhân
B) viêm cổ tử cung do Clamydia raginalis
C) tiền sử thai ngoài tử cung
D) bệnh béo phì
4. Phương pháp ngừa thai được dùng phổ biến nhất là:
A) vòng tránh thai
B) thuốc viên ngừa thai
C) bao cao su tránh thai
D) không chắc chắn phương pháp nào
5. Tác dụng chính của thuốc ngừa thai kết hợp là:
A) tác dụng chủ yếu đến niêm mạc tử cung
B) tác dụng đến niêm dịch cổ tử cung
C) tác dụng ức chế phóng noãn
D) ngăn cản sự di chuyển của tinh trùng

D) sự gia tăng thân nhiệt cơ bản kéo dài hơn 14 ngày thường biểu hiện một thai
kỳ (nghĩ đến có thai)
11. Một phụ nữ 28 tuổi, PARA 1001, tiền sử bị GEU, kinh nguyệt không đều. Biện pháp
tránh thai thích hợp là:
A) dụng cụ tử cung B) uống thuốc ngừa thai
C) Ogino - Knauss D) viên thuốc kết hợp
12. Chỉ định dùng thuốc ngừa thai cho phụ nữ trong tuổi sinh đẻ có bệnh lý nào sau đây:
A) Tim mạch, cao huyết áp B) Các bệnh về gan mật
C) Nghiện thuốc lá D) Hậu thai trứng
13. Chỉ định đặt dụng cụ tử cung tránh thai nào sau đây là SAI:
A) sau sạch kinh
B) sau hút điều hòa kinh nguyệt
C) sự lựa chọn có chọn lọc
D) ở bệnh nhân suy tim không muốn có thai nữa
14. Đình sản nữ theo phương pháp Pomeroy có tỷ lệ thất bại khoảng:
A) 0,05 - 0,1 % B) 0,2 - 0,3 %
C) 0,4 - 0,5 % D) 0,6 - 0,7 %
15. Phá thai trong kế hoạch hóa gia đình phương pháp Kovacs được áp dụng cho thai kỳ
có bề cao tử cung khoảng:
A) 12 - 16 cm B) 16 - 20 cm
C) 20 - 24 cm D) 24 - 26 cm
16. Một phụ nữ có chu kỳ kinh đều - 30 ngày. Bắt đầu có kinh ngày 01/5. Các ngày sau
đây, ngày nào là ngày giao hợp "an toàn", không sợ có thai:
A) 15/5 B) 17/5 C) 20/5 D) 25/5
17. Nội dung của sinh đẻ có kế hoạch bao gồm, NGOẠI TRỪ :
A) phòng chống 5 tai biến sản khoa
B) các biện pháp tránh thai
Bài số: 70
Tên bài: Các biện pháp tránh thai
C) các biện pháp đình chỉ thai nghén

C) Giao hợp gián đoạn D) Bao cao su
26. Bệnh lý nào sau đây chống chỉ định dùng viên thuốc tránh thai loại phối hợp:
A) Lao phổi B) U thư đại tràng
C) U nang buồng trứng cơ năng D) U tiết prolactine
27. Sau khi rụng trứng thì trứng vẫn còn khả năng thụ tinh trong thời gian tối đa là:
A) 12 giờ B) > 24 giờ
C) 36 giờ D) 48 giờ
28. Phương pháp ngừa thai có tỷ lệ thất bại cao nhất là:
A) Thuốc viên ngừa thai B) Màng chắn và dạng kem
C) Dụng cụ tử cung D) Thắt ống dẫn trứng
29. Chống chỉ định của viên thuốc ngừa thai là:
A) Viêm loét dạ dày tá tràng B) Rối loạn kinh nguyệt
Bài số: 70
Tên bài: Các biện pháp tránh thai
C) Tiền sử viêm tắc tĩnh mạch D) Bệnh thận
30. Phụ nữ đến giai đoạn tiền mãn kinh thì phải được khuyên là:
A) Tiếp tục ngừa thai trong 5 năm nữa
B) Tiếp tục ngừa thai 1 năm sau kỳ kinh chót
C) Sau 45 tuổi sẻ không có thai nữa
D) Không phải lo lắng gì
ĐÁP ÁN: 1:A, 2:A, 3:D, 4:D, 5:C, 6:A, 7:B, 8:C, 9:B, 10:A, 11:B, 12:D, 13:D, 14:C,
15:B,16:D, 17:A, 18:A, 19:A, 20:C, 21:D, 22:C, 23:D, 24:A, 25:C, 26:D, 27:B, 28:B,
29:C, 30:B
Bài số: 70
Tên bài: Các biện pháp tránh thai
2. Trường thứ hai:
//Các biện pháp KHHGĐ//
//………………………//
::SAN_Y6_1::
Các câu sau đây về bao cao su (BCS) đều đúng, ngoại trừ:{

::SAN_Y6_6::
Các câu sau đây về bất lợi của thuốc tránh thai đều đúng, ngoại trừ:{
~ Gây nghén giả.
~ Rối loạn chuyển hoá đường.
= Rối loạn đông máu.
~ Tăng bệnh vú lành tính.}
::SAN_Y6_7::
Đây không phải là chống chỉ định tương đối của thuốc tránh thai viên kết hợp:{
~ Béo phì.
~ U xơ tử cung.
~ Tiểu đường.
= Bệnh về gan.}
::SAN_Y6_8::
Cách sử dụng thuốc tránh thai viên kết hợp loại vỉ 28 viên, uống viên thứ nhất khi:{
= Bắt đầu có kinh.
~ Vào ngày thứ 3 của vòng kinh.
~ Sạch kinh.
~ Bất cứ thời gian nào của vòng kinh.}
::SAN_Y6_9::
Khi quên uống 1 viên thuốc tránh thai, cách xử trí là:{
~ Không cần uống bù.
= Uống bù ngay vào lúc nhớ, viên ngày hôm đó uống bình thường.
~ Uống bù ngay vào lúc nhớ, viên ngày hôm đó không cần uống.
~ Bỏ thuốc, áp dụng biện pháp tránh thai khác.}
::SAN_Y6_10::
Các câu sau đây về cơ chế của viên thuốc tránh thai đơn thuần đều đúng, ngoại trừ:{
~ ức chế phóng noãn.
= Thay đổi môi trường âm đạo, cổ tử cung.
~ Làm đặc chất nhầy cổ tử cung.
~ Làm teo niêm mạc tử cung.}

~ ức chế phóng noãn.
= Ngăn cản sự làm tổ của trứng.
~ Làm đặc chất nhầy cổ tử cung.
~ Làm teo niêm mạc tử cung.}
::SAN_Y6_16::
Phụ nữ đang cho con bú, muốn sử dụng thuốc tiêm tránh thai. Thời điểm có thể
tiêm sớm nhất sau đẻ là:{
~ 3 tuần.
= 6 tuần.
~ 8 tuần.
~ 12 tuần.}
Bài số: 70
Tên bài: Các biện pháp tránh thai
::SAN_Y6_17::
Phụ nữ không cho con bú, muốn sử dụng thuốc tiêm tránh thai. Thời điểm có thể
tiêm sớm nhất sau đẻ là:{
= 3 tuần.
~ 6 tuần.
~ 8 tuần.
~ 12 tuần.}
::SAN_Y6_18::
Các câu sau đây về cơ chế của dụng cụ tử cung đều đúng, ngoại trừ:{
~ Tăng nhu động vòi trứng.
~ Thay đổi tính chất của niêm mạc tử cung.
~ Gây phản ứng viêm tại chỗ.
= Ngăn cản noãn gặp tinh trùng.}
::SAN_Y6_19::
Dụng cụ tử cung loại TCu380A có thời gian tác dụng tránh thai là:{
~ 3 năm.
~ 5 năm.

~ Thuốc nội tiết tránh thai.
= {Dụng cụ tử cung tránh thai.}
::SAN_Y6_25::
Ba loại dụng cụ tử cung thường được sử dụng hiện nay là: .
= {TCu380A }
~ Multiload 375
~ Multiload 250
::SAN_Y6_26::
Ba tác dụng phụ của dụng cụ tử cung là:
= {Đau tiểu khung }
~ Rối loạn kinh nguyệt.
~ Ra khí hư
::SAN_Y6_27::
Những câu sau về thuốc tránh thai là đúng hay sai:{
~ Viên thuốc tránh thai đơn thuần là thành phần chỉ có progesteron -> Đúng.
~ Viên thuốc tránh thai đơn thuần là thành phần chỉ có estrogen -> Sai.
~ Thuốc uống tránh thai khẩn cấp postinor chỉ chứa progesteron-> Đúng.
~ Dùng viên thuốc tránh thai kết hợp liều cao có thể tránh thai khẩn cấp -> Đúng.}
::SAN_Y6_28::
Những câu sau về biện pháp tránh thai là đúng hay sai:{
~ Cơ chế tác dụng của phương pháp tránh thai xuất tinh ngoài âm đạo là ngăn cản hiện
tượng thụ tinh -> Đúng
~ Cơ chế tránh thai của bao cao su là ngăn cản tinh trùng gặp noãn -> Đúng
Bài số: 70
Tên bài: Các biện pháp tránh thai
~ Tất cả các phụ nữ trong thời kỳ cho con bú đều có thể áp dụng được phương pháp tránh
thai vô kinh cho bú -> Sai
~ Sau đình sản nam có hiệu quả tránh thai ngay -> Sai.}
::SAN_Y6_29::
Tránh thai theo phương pháp Ogino - Knauss cho một phụ nữ có chu kỳ kinh đều 28

~ Tránh ngày phóng noãn (Ogino - knauss).
~ Triệt sản.}
::SAN_Y6_34::
Bài số: 70
Tên bài: Các biện pháp tránh thai
Một phụ nữ đẻ được 4 tháng, đang cho con bú, chưa có kinh lại muốn được đặt vòng
tránh thai:{
~ Đặt vòng cho bà ta ngay.
= Cho bà ta siêu âm và thử hCG cho chắc chắn không có thai rồi đặt vòng cho bà ta.
~ Hẹn bà ta khi nào có kinh trở lại sẽ đến đặt vòng.
~ Giải thích cho bà ta rằng cho con bú kéo dài cũng là một phương pháp tránh thai hiệu
quả. Khi nào con bà cai sữa hãy đến đặt vòng.}
::SAN_Y6_35::
Phương pháp tránh thai không nên áp dụng cho một cặp vợ chồng mà người chồng có
rối loạn trong sự xuất tinh ( xuất tinh sớm ) là:{
~ Dụng cụ tử cung.
~ Thuốc viên tránh thai.
~ Bao cao su.
= Giao hợp gián đoạn.}
::SAN_Y6_36::
Phương pháp tránh thai tạm thời nào sau đây có hiệu quả lý thuyết cao nhất:{
~ Xuất tinh ra ngoài.
= Thuốc viên tránh thai loại phối hợp.
~ Thuốc viên tránh thai loại chỉ có Progesterone.
~ Dụng cụ tử cung.}
::SAN_Y6_37::
Chọn một câu đúng nhất sau đây về dụng cụ tử cung tránh thai:{
~ Vòng Dana thuộc loại vòng hở.
~Cơ chế tránh thai chủ yếu là ức chế sự thụ tinh.
~ Ngoài tác dụng tránh thai còn có tác dụng ngăn ngừa một số bệnh hoa liễu.

Cơ chế tránh thai của thuốc viên tránh thai loại phối hợp là:{
= ức chế rụng trứng và ảnh hưởng lên chất nhầy ở cổ tử cung.
~ Gây phản ứng viêm tại lớp nội mạc tử cung.
~ Tăng nhu động vòi trứng.
~ Diệt trứng thụ tinh.}
::SAN_Y6_43::
Về thuốc tránh thai loại phối hợp, tất cả những câu sau đây đều đúng, ngoại trừ:{
~ Thuốc bị chống chỉ định ở người bị bệnh van tim hậu thấp.
~ Thuốc bị chống chỉ định ở người bị bệnh tiểu đường.
= Thuốc bị chống chỉ định ở người có tiền sử viêm tiểu khung.
~ Có thể dùng ở bệnh nhân sau điều trị thai trứng.}
::SAN_Y6_44::
Khi dùng thuốc viên tránh thai, triệu chứng nào sau đây không phải là tác dụng phụ
do thuốc:{
~ Buồn nôn.
= Đau bụng.
~ Lên cân.
~ Đau vú.}
::SAN_Y6_45::
Chọn một câu sai sau đây về thuốc viên tránh thai loại phối hợp:{
~ Có chống chỉ định ở người bị bệnh tim.
~ Ngoài tác dụng tránh thai, có thể dùng cho người bị đau bụng kinh vì có thể làm giảm
được triệu chứng này.
~ Có chống chỉ định ở người bị u vú.
= Có chống chỉ định ở phụ nữ có u buồng trứng nhỏ, nghi là u cơ năng.}
Bài số: 70
Tên bài: Các biện pháp tránh thai
::SAN_Y6_46::
Kỹ thuật triệt sản nam:{
~ Phức tạp hơn triệt sản nữ.

d) Hai tuần sau khi bắt đầu có kinh.
e) Bất kỳ thời điểm nào trong chu kỳ kinh cũng được.
5. Ngừa thai theo phương pháp Ogino-Knauss cho một phụ nữ có chu kỳ kinh đều 28 ngày,
khoảng ngày không an toàn cần tránh giao hợp là:
a) Từ ngày 14 đến ngày 24 của chu kỳ kinh.
b) Từ ngày 10 đến ngày 14 của chu kỳ kinh.
c) Từ ngày 10 đến ngày 18 của chu kỳ kinh.
d) Từ ngày 12 đến ngày 16 của chu kỳ kinh.
e) Từ ngày 07 đến ngày 21 của chu kỳ kinh.
6. Một trong những cơ chế hoạt động của thuốc viên ngừa thai loại phối hợp là:
a) Tạo nên chất tiết ở âm đạo để diệt tinh trùng.
b) Tăng giải phóng các chất hướng sinh dục.
c) Làm giảm ham muốn tình dục bằng cách biến đổi các chất kích thích ở vỏ não.
Bài số: 70
Tên bài: Các biện pháp tránh thai
d) Biến đổi chất nhầy ở cổ tử cung.
e) Tất cả các câu trên đều sai.
7. Chống chỉ định chủ yếu của việc dùng thuốc viên ngừa thai là:
a) Rối loạn kinh nguyệt.
b) Đang dùng một phương pháp ngừa thai khác.
c) Viêm loét dạ dày tá tràng.
d) Tiền sử viêm tắc tĩnh mạch.
e) Nhiễm trùng tiểu.
8. Cơ chế tránh thai của dụng cụ tử cung loại trơ là:
a) ức chế rụng trứng.
b) ảnh hưởng lên chất nhầy ở cổ tử cung.
c) Choáng chỗ buồng tử cung làm trứng thụ tinh không làm tổ được.
d) Gây phản ứng viêm tại nội mạc tử cung, không thuận lợi cho sự làm tổ của trứng.
e) Ngăn cản sự di chuyển của tinh trùng.
9. Cơ chế tránh thai của thuốc viên ngừa thai loại phối hợp là:

b) Buồn nôn.
c) Đau bụng.
d) Lên cân.
e) Đau vú.
14. Một phụ nữ sanh được 2 tháng, đang cho con bú, chưa có kinh lại muốn được đặt vòng
tránh thai. Bạn sẽ (chọn câu đúng nhất):
a) Đặt vòng cho bà ta ngay.
b) Cho bà ta siêu âm và thử hCG cho chắc chắn không có thai rồi đặt vòng cho bà ta.
c) Hẹn bà ta khi nào có kinh lại sẽ đến đặt vòng.
d) Hướng dẫn cho bà ta một phương pháp tránh thai tạm thời khác nào đó và hẹn tái
khám 6 tháng sau để đặt vòng.
e) Giải thích cho bà ta rằng cho con bú kéo dài cũng là một phương pháp tránh thai
hiệu quả. Khi nào con bà cai sữa hãy đến đặt vòng.
15. Một thiếu nữ khoẻ mạnh đến tham vấn về phương pháp ngừa thai trong thời gian đầu
sau khi lập gia đình. Bạn khuyên nên dùng phương pháp nào sau đây?
a) Uống viên thuốc ngừa thai loại phối hợp nếu không có chống chỉ định.
b) Uống viên thuốc "ngày hôm sau".
c) Đặt vòng.
d) Xuất tinh ra ngoài âm đạo.
e) Dùng phương pháp Ogino-Knauss.
16. Phương pháp tránh thai không nên áp dụng cho một cặp vợ chồng mà người chồng có
rối loạn trong sự xuất tinh (xuất tinh sớm) là:
a) Dụng cụ tử cung.
b) Thuốc viên ngừa thai.
c) Bao cao su.
d) Giao hợp gián đoạn.
e) Thắt ống dẫn tinh.
17. Phương pháp tránh thai tạm thời nào sau đây có hiệu quả lý thuyết cao nhất?
a) Xuất tinh ra ngoài.
b) Thuốc viên ngừa thai loại phối hợp.

a) Dụng cụ tử cung.
b) Thuốc viên ngừa thai loại phối hợp.
c) Thuốc viên ngừa thai loại chỉ có progesterone đơn thuần.
d) Triệt sản.
e) Tránh ngày phóng noãn.
Đáp án
1c 2c 3a 4a 5c 6d 7d 8d 9a 10c 11d
12b 13c 14b 15a 16d 17b 18e 19e 20d 21c
Bài số: 70
Tên bài: Các biện pháp tránh thai
4. Trường thứ tư:
1. Dụng cụ tử cung là biện pháp tránh thai có hiệu quả:
A. <90%
B. 90- 94%
C. 95-96%
D. 96-99%
E. >99%
2. Ở Việt nam hai loại dụng cụ tử cung hiện đang được sử dụng là:
A. TCu 200 và Multiload 375.
B. TCu 200 và Multiload 380.
C. TCu 380 và Multiload 200.
D. TCu 375 và Multiload 380.
E. TCu 380A và Multiload 375.
3. Thời gian sử dụng có hiệu quả ngừa thai của TCu 380A là:
A. 5 năm
B. 5-7 năm
C. 6-8 năm
D. 10 năm
E. 12 năm
4. Cơ chế tác dụng của dụng cụ tử cung là:

D. Đi khám khi có dấu hiệu bất thường và theo lời hẹn của bác sỹ
E. Đi khám khi có điều kiện thuạn lợi
9. Có thể đặt dụng cụ tử cung vào các thời điểm
A. Bất kỳ ngày nào của vòng kinh nếu chắc chắn không có thai
B. Sau sạch kinh 3 ngày
C. Hết thời kỳ hậu sản
D. Sau nạo, sau hút điều hoà kinh nguyệt
E. Tất cả đều đúng
10.Thời điểm nào là tốt nhất để đặt dụng cụ tử cung
A. Bất kỳ ngày nào của vòng kinh
B. Sau sạch kinh 3 ngày
C. Hết thời kỳ hậu sản
D. Sau nạo, sau hút điều hoà kinh nguyệt
E. Tất cả đều đúng
11.Có thể đặt dụng cụ tử cung cho phụ nữ nào sau đây:
A. Rong kinh, rong huyết
B. Viêm đường sinh dục
C. Có tiền sử thai ngoài tử cung
D. Bệnh lý rối loạn đông máu
E. Không áp dụng được phương pháp cho bú vô kinh
12. Thuốc tránh thai được áp dụng rộng rãi ở Việt nam vào những năm:
A. Thập kỷ 50
B. Thập kỷ 60
C. Thập kỷ 70
D. Khoảng vài năm gần đây
E. Hiện chưa được sử dụng rộng rãi
13.Thành phần viên thuốc tránh thai phối hợp là:
A. Estrogen
B. Ethinyl – estradiol (E.E)
C. Progestin

D. Loại 1 và 2 giai đoạn được sử dụng rộng rãi
E. Cả 3 loại trên đều được sử dụng rộng rãi
18.Trong thành phần của viên thuốc tránh thai đơn thuần:
A. Chủ yếu là Progestin
B. Chỉ có Progestin
C. Chủ yếu là Estrogen
D. Chỉ có Estrogen
E. Cả Estrogen và Progestin nhưng liều rất thấp
19.Viên thuốc tránh đơn thuần liều thấp phù hợp nhất đối với:
A. Chủ yếu với mục đích điều trị
B. Phụ nữ muốn tránh thai tạm thời
C. Phụ nữ đang cho con bú
D. Phụ nữ không sử dụng được viên tránh thai phối hợp
E. Tất cả mọi phụ nữ mong muốn tránh thai
20. Chống chỉ định của viên tránh thai phối hợp là, ngoại trừ:
A. Có thai hoặc nghi ngờ có thai.
B. Sau đẻ, đang cho con bú
C. Sau đẻ, không cho con bú
Bài số: 70
Tên bài: Các biện pháp tránh thai
D. Đang bị hoặc tiền sử ung thư vú
E. Đau nửa đầu, cao huyết áp
21.Tác dung phụ của viên thuốc tránh thai phối hợp là. Ngoại trừ:
A. Cương vú, đau vùng tiểu khung (kiểu giả có thai).
B. Nhức đầu, thay đổi tâm lý, libido.
C. Cảm giác nặng chân gặp ở một vài phụ nữ.
D. Cao huyết áp, tăng cân do giữ muối, giữ nước.
E. Gây rối loạn kinh nguyệt: kinh ít, kinh thưa, dùng lâu gây mất
kinh,
22. Chế độ chuẩn (liều lượng và thời gian biểu) của thuốc Depo-provera là:

A. Đã có vợ và vợ còn sống,
B. Dưới 50 tuổi, vợ dưới 45 tuổi
C. Tình trạng thần kinh không tỉnh táo
D. Hoàn toàn chắc chắn là không muốn có con nữa
E. Tình trạng hôn nhân ổn định
27.Tìm một câu sai khi nói về phương pháp triệt sản nam:
A. Có hiệu quả tránh thai gần như 100%
B. Đơn giản, có khả năng tránh thai vĩnh viễn, kinh tế,
C. Không liên quan đến giao hợp, không ảnh hưởng đến giao hợp
D. Có thể phòng được các bệnh lây truyền đường tình dục
E. Có thể không dùng giao mổ, ít biến chứng, không có tác dụng phụ
28.Sau khi phẫu thuật triệt sản nam, khả năng nào sau đây không đúng:
A. Tinh hoàn vẫn hoạt động bình thường
B. Tinh trùng vẫn được sản xuất nhưng không đến được túi tinh
C. Tinh trùng không xuất ra ngoài được sẽ bị hiện tượng tiêu hao đi
D. Nội tiết vẫn bình thường nên không ảnh hưởng đến giới tính và
hoạt động sinh dục
E. Có hiệu quả tránh thai ngay, không cần biện pháp tránh thai hỗ trợ
29.Để có hiệu quả tránh thai sau triệt sản cần phải, chọn câu đúng nhất:
A. Giao hợp được bảo vệ ngay sau khi tiến hành thủ thuật
B. Dùng bao cao su trong ít nhất 20 lần xuất tinh sau khi đã cắt, thắt
ống dẫn tinh
C. C. Dùng bao cao su trong khoảng 20 lần xuất tinh sau khi đã cắt,
thắt ống dẫn tinh
D. Dùng bao cao su ít nhất trong 20 lần xuất tinh sau khi đã cắt, thắt
ống dẫn tinh và nên thử lại tinh trùng trước khi muốn giao hợp
bình thường
E. Mọi trường hợp trước khi muốn giao hợp bình thường đề phải đi
thử lại tinh trùng
30.Các nhận xét sau về phương pháp tránh thai truyền thống đều đúng. Ngoại

D. Phụ nữ kinh nguyệt đều đặn, không có thói quen theo dõi kinh
nguyệt
E. Phụ nữ đang cho con bú, có thói quen theo dõi chu kỳ kinh nguyệt
34.Ogino-Knauss là phương pháp tránh thai dựa trên cơ sở:
A. Những thay đổi trên cơ thể người phụ nữ trong chu kỳ kinh nguyệt
B. Những thay đổi trên cơ thể người phụ nữ trong thời kỳ rụng trứng
C. Những dấu hiệu đặc biệt của thời kỳ rụng trứng
D. Những dấu hiệu đặc biệt của thời kỳ kinh nguyệt để tránh giao hợp
E. Những dấu hiệu đặc biệt của thời kỳ rụng trứng để tránh giao hợp
35.Một người phụ nữ có chu kỳ kinh nguyệt 30 ngày thì rụng trứng có thể xảy
ra vào ngày:
A. 14 ngày sau khi có kinh
B. 14 ngày sau khi sạch kinh
C. Chính giữa chu kỳ kinh
D. Chính xác là 14 ngày trước kỳ kinh tới
E. Khoảng 14 ngày trước kỳ kinh tới
36.Một người phụ nữ có chu kỳ kinh nguyệt không đều ( dài hoặc ngắn hơn
bình thường) thì rụng trứng có thể xảy ra vào ngày:
A. A. 14-16 ngày sau khi sạch kinh
B. Giữa chu kỳ kinh
C. Khoảng 14 ngày trước kỳ kinh tới
D. Khó xác định được khoảng thời gian xảy ra rụng trứng
E. E. Không thể xác định được khoảng thời gian xảy ra rụng trứng
Bài số: 70
Tên bài: Các biện pháp tránh thai
37.Phương pháp đo thân nhiệt cơ thể để xác định ngày rung trứng là dựa vào,
chọn câu đúng:
A. Sự tăng lên của thân nhiệt chứng tỏ có rụng trứng
B. B. Sự hạ xuống của thân nhiệt chứng tỏ có rụng trứng
C. C. Trước khi rụng trứng thân nhiệt tăng rồi hạ xuống ngay sau

ĐÁP ÁN
1D 2E 3D 4C 5B 6E 7C 8D 9E 10B
11E 12D 13E 14E 15E 16A 17A 18B 19C 20C
21E 22D 23E 24C 25C 26C 27D 28E 29D 30D
31E 32E 33C 43E 35E 36D 37D 38E 39E 40D
Bài số: 70
Tên bài: Các biện pháp tránh thai
5. Trường thứ năm:
I. Test MCQ
Chọn một câu trả lời đúng nhất cho những câu hỏi sau
1. Ý nghĩa của tư vấn về các biện pháp tránh thai, câu nào sau đây đúng nhất:
a. Tư vấn về các biện pháp tránh thai là một quá trình mà trong đó người tư vấn tìm cách
để thuyết phục người được tư vấn chấp nhận thực hiện một biện pháp tránh thai nào đó
b. Tư vấn về các biện pháp tránh thai là một cuộc nói chuyện nhằm giải thích tất cả
những thắc mắc của đối tượng về một vấn đề nào đó
c. Tư vấn về các biện pháp tránh thai là một cuộc giao tiếp nhằm hiểu rõ những tâm tư,
nguyện vọng, khó khăn của đối tượng để có thể cho một lời khuyên vể một vấn đề nào
đó
d.@Tư vấn về các biện pháp tránh thai là giúp khách hàng lựa chọn một biện pháp tránh
thai thích hợp trong một giai đoạn sinh sản nhất định
2. Mục tiêu của tư vấn về KHHGĐ, tìm một câu sai:
a. Giúp khách hàng chọn đúng một biện pháp tránh thai và sử dụng đúng biện pháp đã
chọn
b. Giúp tăng tỷ lệ tiếp tục sử dụng và hạn chế bỏ cuộc
c. Góp phần tăng cường sức khỏe và giảm chi phí
d.@Giúp cho khách hàng hiểu biết về cơ chế tác dụng của từng biệt pháp tránh thai
3. Trong lĩnh vực tư vấn KHHGĐ, một phương pháp tránh thai được xem là tốt nhất cho
một đối tượng khi
a. Đó là một biện pháp tránh thai hiện đại
b. Đó là một phương pháp có hiệu quả tránh thai cao


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status