Trắc nghiệm có đáp án sản khoa phần chửa trứng - Pdf 27

Câu hỏi đã được phát triển từ các trường:
1. Trường thứ nhất:
1. Chọn câu SAI, tiêu chuẩn chẩn đoán thai trứng có nguy cơ cao gồm:
a) Tuổi mẹ lớn hơn 40.
b) Nang hoàng tuyến to > 6cm.
c) Tử cung to hơn tuổi thai.
d) β-hCG > 100.000mIU/mL.
e) Thai kỳ trước là thai thường.
2. Chọn câu SAI, triệu chứng lâm sàng của thai trứng là:
a) Tiền sản giật.
b) Khối u buồng trứng to đặc.
c) Cường giáp.
d) Tử cung to hơn tuổi thai.
e) Không thấy cử động thai.
3. Chọn câu SAI, bệnh nguyên bào nuôi gồm:
a) Thai trứng toàn phần.
b) Thai trứng bán phần.
c) Ung thư nguyên bào nuôi.
d) Thai trứng xâm lấn.
e) Trứng trống
4. Chọn câu SAI, nang hoàng tuyến là nang:
a) Cơ năng do kích thích của hCG.
b) Nếu to có thể chọc hút qua siêu âm hay nội soi.
c) Nếu xoắn hay vỡ cần phải cắt bỏ đi.
d) Thường trở lại kích thước bình thường sau 8-10 tuần.
e) Gặp ở một hay hai bên buồng trứng.
5. Phân chia thai trứng nguy cơ cao hay không, mục đích là:
a) Hút nạo nếu còn muốn duy trì khả năng sinh sản.
b) Cắt tử cung nếu bệnh nhân đủ con hay lớn tuổi.
c) Điều trị hóa chất dự phòng.
d) Theo dõi sát hơn thai trứng không có nguy cơ cao.

c) Có dấu hiệu tiền sản giật.
d) Có nang hoàng tuyến.
e) Triệu chứng cường giáp.
Đáp án
1e 2b 3e 4c 5c 6c 7b 9c 10b 11a
2. Trường thứ hai:
1. Đánh dấu vào chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất về chửa trứng:
A. Do mô liên kết trong gai rau phát triển quá mức làm phình to các gai rau.
B. Do các nguyên bào nuôi phát triển quá nhanh, các gai rau không còn mô liên kết
và mạch máu, phình to thành những túi nước.
C. Do hiện tượng cương tụ và tăng sinh mạch máu trong gai rau.
D. Do phôi thai chết và tiêu đi chỉ còn nước trong túi phôi.
2. Chửa trứng bán phần là:
A. Khi các nang trứng chỉ chiếm một phần buồng tử cung.
B. Khi bên cạnh các nang trứng còn thấy cấu trúc rau thai bình thường.
C. Một phần nang trứng chứa dịch loãng, một phần chứa máu.
D. Khi thai trứng có kèm theo một nang hoàng tuyến.
E.Tất cả các câu trên đều sai.
3. Dấu hiệu lâm sàng thường gặp nhất trong chửa trứng là:
A. Rong huyết.
B. Tử cung lớn hơn so với tuổi thai.
C. Dấu hiệu tiền sản giật, sản giật.
D. Đau vùng tiểu khung.
E. Không thấy thai máy.
4.Triệu chứng cơ năng trong ba tháng đầu của thời kỳ thai nghén gợi ý nhiều nhất tới chửa
trứng là:
A. Mệt mỏi hơn những lần có thai trước.
B. Choáng váng.
C. Nôn nặng và kéo dài.
D. Đau vùng chậu.

D. Chỉ có câu a và b đúng.
E. Cả ba câu A, B và C đều đúng.
10. Hãy nêu 3 triệu chứng lâm sàng chính của bệnh chửa trứng:
A.
B.
C.
11. Cần chẩn đoán phân biệt chửa trứng với:
A.
B.
C.
D.
12. Sau nạo hút thai trứng cần phải theo dõi:
A.
B.
C.
NGHIÊN CỨU TRƯỜNG HỢP 1
Bệnh nhân nữ 24 tuổi, có thai lần đầu, tuổi thai 12 tuần, đến bệnh viện khám vì ra máu
âm đạo dai dẳng nhưng không đau bụng. Khi khám thấy: không phù; mạch 86 lần/phút;
huyết áp 110/70 mmHg; nắn ngoài sờ thấy đáy tử cung trên vệ 10 cm.
1. Theo bạn bệnh nhân này có thể bị bệnh lý gì ?
A. Doạ sẩy thai.
B.
C.
D.
2. Về lâm sàng cần phải khai thác thêm những triệu chứng gì ?
A. Ra máu âm đạo mấy ngày? Màu sắc?
B.
C.
D.
3. Những xét nghiệm cận lâm sàng nào giúp chẩn đoán chính xác và an toàn cho người

D. U xơ tử cung.
Bài số: 60
Tên bài: Chửa trứng
Câu 12.
A. Co hồi tử cung.
B. Ra máu âm đạo.
C. Nang hoàng tuyến, nhân di căn.
D. hCG
Đáp án
Nghiên cứu trường hợp 1
1. B. Thai chết lưu.
C. Chửa trứng.
D. U xơ tử cung.
2. B. Nghén.
C. Ra máu tự nhiên hay sau sang chấn như bị ngã
D. Dấu hiệu thai máy.
3. A. Siêu âm.
B. Định lượng hCG.
Nghiên cứu trường hợp 2
1. A. Ít nhất sau nạo thai trứng hai năm.
B. Nên dùng bao cao su.
C. Mỗi lần khám bệnh đều thử hCG tốt nhất là định lượng ò hCG:
+ Một tuần/lần cho đến khi hCG âm tính.
+ Hai tuần/lần trong ba tháng đầu (sau khi hCG âm tính).
+ Một tháng/lần trong 6 tháng tiếp theo.
+ Hai tháng/lần trong năm tiếp theo.
2. A. Kết quả xét nghiệm giải phẫu bệnh lý của nạo thai trứng vừa rồi.
B. Có bị rong huyết không? Đã thấy kinh lại chưa?
C. Có nhân di căn ở âm hộ, âm đạo, cổ tử cung?
D. Kích thước, nật độ tử cung?

D.Chửa trứng có tỷ lệ biến chứng thành ung thư tế bào nuôi khá cao 20
-25%.
E. Có tỷ lệ chửa trứng tái phát ở các lần có thai sau.
5.Nguy cơ mắc bệnh tương đối của chửa trứng cao nhất ở người phụ nữ mang thai
trong độ tuổi
A. 15 -20
B. 25-30
C. 31-35
D. 35-39
E. >40
6.Chọn câu trả lời đúng
A. Chửa trứng toàn phần là do sự kết hợp giữa 2 tinh trùng với một tế bào
noãn bình thường.
B. Chửa trứng toàn phần là do sự thụ tinh của một noãn không nhân với một
tinh trùng chứa 2 nhiễm sắc thể X
C. Nhiễm sắc đồ XX của chửa trứng toàn phần có nguồn gốc 50% từ cha và
50%từ mẹ.
Bài số: 60
Tên bài: Chửa trứng
D. 94% chửa trứng toàn phần có nhiễm sác thể giới tính là XY.
C. Khả năng trở thành ác tính của chửa trứng bán phần cao hơn chửa trứng
toàn phần.
E. Tỷ lệ chửa trứng toàn phần ở các vùng khác nhau trên thế giới không có
sự khác biệt rõ.
7.Triệu chứng lâm sàng thường gặp nhất trong chửa trứng
A. Tăng cân nhanh.
B. Nặng mặt buổi sáng
C. Nghén nặng
D. Rong huyết
E. Tiền sản giật.

D. 80%
Bài số: 60
Tên bài: Chửa trứng
E. 100%
13.Phụ nữ 48 tuổi, có 5 con, tử cung lớn bằng thai 3 tháng, chửa trứng toàn phần +
2 nang hoàng tuyến. Đâu là biện pháp điều trị thường được lựa chọn
A. Hút trứng
B. Hút trứng +/- cắt tử cung toàn phần
C. Cắt tử cung toàn phần cả khối + 2 phần phụ
D. Nạo gắp trứng
E. Đa hoá trị liệu
14. Nguy cơ tiến triển thành ác tính thấp sau:
A. Chửa trứng bán phần
B. Mẹ >40 tuổi
C. HCG>100.000mUI/ml
D. Nang hoàng tuyến to 2 bên
E. Chiều cao tử cung trước nạo lớn hơn tuổi thai 20 tuần.
15. Thời gian cần thiết để theo dõi sau nạo trứng:
A. 3 tháng
B. 6 tháng
C. 10 tháng
D. 16tháng
E. 24 tháng
16.Chọn câu trả lời đúng nhất
Thuốc ngừa thai xử dụng trong thời gian theo dõi sau nạo trứng có thể gây nên:
A.Làm giảm và biến mất nhanh HCG
B.Ngăn cản sự xuất hiện của HCG
C. Làm tăng cao nồng độ HCG
D.Không có ảnh hưởng tới thoái triển của HCG
F. Không nên dùng trong thời gian theo dõi sau nạo trứng

E. Uxơ tử cung to xuất huyết
F. Bệnh thận
G.Thai to
H. Đa thai
Đáp án 3:
A. Nhiễm khuẩn
B. Biến thành thai trứng xâm lấn
C. Biến thành ung thư tế bào nuôi
D. Chửa trứng tái phát
4B, 5D, 6B, 7D, 8B, 9E, 10B, 11C, 12D, 13C, 14A, 15E, 16D, 17D, 18A, 19A, 20A,
21B, 22B,
Bài số: 60
Tên bài: Chửa trứng
4. Trường thứ tư:
1.Thai trứng bán phần là:
a. Khi các mô trứng chỉ choáng một phần buồng TC
b. @Khi bên cạnh các bọc trứng còn có mô rau bình thường
c. Một phần bọc trứng chứa dịch loãng, một phần chứa máu
d. Khi thai trứng chỉ kèm u nang BT một bên
2.Trong theo dõi sau nạo thai trứng, XQ phổi có chỉ định khi nào?
a. 1 tháng sau hút nạo thai trứng
b. Mỗi tháng 1 lần trong 3 tháng đầu theo dõi
c. @Chỉ có chỉ định khi nồng độ βhCG còn cao bất thường
d. Chỉ cần chụp trước khi quyết định điều trị hóa chất
3, Chọn một câu đúng nhất về thai trứng sau đây
a. Do tổ chức liên kết trong gai rau phát triển quá mức làm phình to các gai rau
b. @Do các nguyên bào nuôi phát triển quá nhanh, các gai rau không còn tổ chức
liên kết và mạch máu, phình to thành những bọc nước
c. Là một bệnh lý ác tính của các gai rau
d. Do phôi thai chết và tiêu đi, chỉ còn nước trong túi phôi

a. @Thường nồng độ hPL ( human placental lactogen ) cao bất thường
b. Đặc điểm mô học là các gai rau không còn tổ chức liên kết và mạch máu
c. Tỉ lệ ở các nước Đông Nam Á cao hơn ở các nước châu Âu
d. Một trong những yếu tố thuận lợi là dinh dưỡng thiếu chất đạm
10, Bệnh phẩm cần gửi giải phẫu bệnh lý khi hút nạo thai trứng là
a. Bọc trứng
b. Tổ chức rau thai và thai ( nếu có )
c. Tổ chức nạo sát với nội mạc tử cung
d. @Cả 3 câu a,b, và c đều đúng
11,Tỉ lệ sau nạo thai trứng sẽ diễn tiến theo hướng lành tính vào khoảng
a. 30%
b. 50%
c. 60%
d. @80%
12, Tất cả những câu sau đây về thai trứng đều đúng, ngoại trừ
a. Sản phụ thường bị nghén nặng và kéo dài
b. Thai trứng khi có nồng độ hCG/ huyết thanh > 500.000 UI
c. Cường giáp thường thấy ở bệnh nhân thai trứng có nồng độ hCG rất cao
d. @Nếu không được chẩn đoán và điều trị sớm, đa số sẽ sẩy tự nhiên vào khoảng tuần lễ thứ 10
13, Sau nạo hút trứng, yếu tố nào quan trọng nhất để đánh giá tiên lượng bệnh ?
a. @Diễn biến nồng độ hCG
b. Diễn biến lâm sàng
c. Nồng độ pregnandiol
d. Nồng độ estriol
14, Chọn cách xử trí đúng nhất khi đã chẩn đoán chắc chắn thai trứng:
a. Nạo hút trứng có chuẩn bị, càng sớm càng tốt
b. Làm tại nơi có điệu kiện phẫu thuật, sau 2 – 3 ngày nạo lại lần 2
c. Khi nạo hút có truyền nhỏ giọt oxytocin và phải gửi GPBL
d. @Cả a/b/c đều đúng
15, Khi sẩy trứng băng huyết, cần

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng nhất vào phiếu trả lời
Đáp án: B
Câu 2: Chửa trứng toàn phần là:
A. Khi các tổ chức trứng chiếm toàn bộ buồng tử cung
B. Khi bên cạnh các nang trứng chiếm hết buồng tử cung và không thấy tổ chức rau
C. Khi hầu hết biến thành túi nước
D. Khi các nang trứng không thông nhau, dính với nhau thành chùm
E. Kích thước các nang trứng to nhỏ khác nhau trong buồng tử cung
Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng nhất vào phiếu trả lời
Đáp án: B
Câu3. Cấu trúc mô học của chửa trứng toàn phần là:
A. Có sự thoái hoá nước và phù mô đệm gai rau
B. Có sự tăng sinh thượng bì nguyên bào nuôi
C. Không có mạch máu trong gai, rau thoái hoá
D. Không có mô thai và màng ối
E. Có thể có tế bào nuôi dị dạng
Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng nhất vào phiếu trả lời
Đáp án: D
Câu 4. Dấu hiệu lâm sàng thường gặp nhất trong chửa trứng là:
A. Rong huyết
B. Tử cung lớn hơn tuổi thai
C. Dấu hiệu tiền sản giật, sản giật
D. Đau vùng tiểu khung
E. Không thấy thai máy
Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời
Đáp án: A
Câu 5. Trong chửa trứng sau khi đã hút nạo, yếu tố quan trọng nhất để đánh giá và tiên
lượng bệnh nhân là:
A. Nồng độ HCG
B. Hình ảnh giải phẫu bệnh của tổ chức trứng

Hãy ghi chữ Đ tương ứng với ý (câu) đúng, chữ S tương ứng với ý (câu) sai vào phiếu trả
lời
Đáp án: SĐĐSĐ
Câu 9. Phương pháp cận lâm sàng thường dùng theo dõi sau nạo trứng để phát hiện biến
chứng Chorio là:
1. Xét nghiệm công thức máu Đ/S
2. Định lượng Protein niệu Đ/S
3. Chụp phổi Đ/S
4. Định lương HCG trong nước tiểu Đ/S
5. Siêu âm tử cung Đ/S
Hãy ghi chữ Đ tương ứng với ý (câu) đúng, chữ S tương ứng với ý (câu) sai vào phiếu trả
lời
Đáp án:SSĐĐĐ
Câu 10. Thời điểm xét nghiệm định lượng HCG có giá trị chắc chắn nhất để phát hiện
biến chứng Chorio sau nạo thai trứng 3 tháng đầu là:
A. Ngay sau nạo thai trứng
B. Sau nạo thai trứng 1 tuần
C. Sau nạo thai trứng 2 tuần
D. Sau nạo thai trứng 3 tuần
E. Sau nạo thai trứng 4 tuần
Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng nhất vào phiếu trả lời
Đáp án: E
Bài số: 60
Tên bài: Chửa trứng
Câu 11. Hướng xử trí khi chẩn đoán xác định thai trứng doạ xảy là:
A. Để thai xảy tự nhiên
B. Nạo trứng bằng tay
C. Nạo thai trứng bằng thìa sắc
D. Đặt Kovac
E. Nạo thai trứng bằng máy hút trứng

//Chửa trứng//
// //
::SAN_Y4_1::
Yêú tố không phải là điều kiện thuận lợi của chửa trứng là:{
~ Điều kiện kinh tế thấp kém.
~ Tuổi > 40 hoặc < 20.
= Tiền sử cao huyết áp.
~ Chế độ ăn thiếu acide folic.}
::SAN_Y4_2::
Chẩn đoán chửa trứng khi định lượng βHCG:{
~ Tăng cao 10 000 đv quốc tế.
= Tăng cao 50 000 đv quốc tế.
~ Tăng cao 40 000 đv quốc tế.
~ Tăng cao 30 000 đv quốc tế.}
::SAN_Y4_3::
Biến chứng nguy hiểm đến tính mạng bệnh nhân chửa trứng là:{
~ Mẹ mệt do nghén nặng.
~ Tử cung căng quá mức.
= Băng huyết do sẩy trứng.
~ Ung thư nguyên bào nuôi.}
::SAN_Y4_4::
Chửa trứng bán phần là:{
~ Khi các thai trứng chỉ choán một phần buồng tử cung.
= Khi bên cạnh các bọc trứng còn có tổ chức rau thai.
~ Một phần chứa dịch loãng, một phần chứa máu.
~ Khi trứng chỉ kèm u nang buồng trứng một bên.}
::SAN_Y4_5::
Triệu chứng cơ năng trong 3 tháng đầu thai kỳ gợi ý nhiều nhất để chẩn đoán chửa
trứng là:{
~ Mệt mỏi nhiều hơn các lần có thai trước.

~ Nang hoàng tuyến.}
::SAN_Y4_10::
Bệnh nguyên bào nuôi có những đặc điểm sau, ngoại trừ:{
~ Là sự bất thường của sự tăng sinh nguyên bào có liên quan đến thai kỳ.
~ Sự phân loại chủ yếu dựa vào tiêu chuẩn mô học.
~ Theo phân loại giải phẫu bệnh, bệnh gồm: thai trứng và những u nguyên bào
nuôi do thai.
= Bệnh không phát sinh từ tế bào mầm nhỏ.}
::SAN_Y4_11::
Dấu hiệu lâm sàng thường gặp nhất trong thai trứng là:{
= Ra máu âm đạo kéo dài ở tuổi thai 3 tháng đầu.
~ Nghén nặng.
~ Tử cung to hơn tuổi thai.
~ Tình trạng thiếu máu.}
::SAN_Y4_12::
Sau khi chẩn đoán xác định thai trứng, hướng xử trí tốt nhất là:{
~ Định lượng hCG để xác định một lần nữa.
Bài số: 60
Tên bài: Chửa trứng
~ Mổ cắt bỏ tử cung.
~ Hoá trị.
= Hút trứng.}
::SAN_Y4_13::
Thai trứng nguy cơ cao khi có triệu chứng:{
~ Nghén nặng kéo dài.
~ Chảy máu âm đạo nhiều kéo dài.
= Nang hoàng tuyến tồn tại kéo dài sau hút trứng.
~ Lượng hCG tăng trước khi hút trứng.}
::SAN_Y4_14::
Ung thư nguyên bào nuôi là một u nguyên phát của:{

= Chp ng mch t cung chn lc.
~ Siờu õm.}
Theo giải phẫu bệnh lý, có 4 loại chửa trứng là:{
~ Chửa trứng hoàn toàn
~ .( Chửa trứng bán phần)
~Chửa trứng lành tính
~ ( Chửa trứng âc tính )
3. Triệu chứng cơ năng thờng gặp trong chửa trứng là:{
~Ra máu
~ .( Nghén nặng)
~ Cảm thấy bụng to nhanh
Bài số: 60
Tên bài: Chửa trứng
7. Trường thứ bảy:
1. Một phụ nữ 28 tuổi, PARA 1001, bị thai trứng đã nạo hút trứng, khi xuất viện bạn
khuyên chị ta dùng phương pháp tránh thai nào sau đây :
A) Triệt sản B) Thuốc tránh thai
C) Đặt dụng cụ tử cung D) Giao hợp gián đoạn
2. Dấu hiệu lâm sàng phổ biến của thai trứng khi :
A) mệt mỏi
B) thiếu máu
C) nhiễm độc thai nghén
D) nôn ói kéo dài
3. Chẩn đoán xác định một tình trạng thai trứng là:
A) tử cung lớn hơn tuổi thai
B) khám thấy mô trứng trôi ra khỏi cổ tử cung
C) siêu âm có hình ảnh bảo tuyết
D) định lượng HCG trong nước tiểu > 500.000 UI
4. Dùng biện pháp ngừa thai nào tốt nhất trong thời gian theo dõi hậu thai trứng
A) đặt vòng B) dùng bao cao su

B) Tổ chức nhau và bọc trứng
C) Tổ chức nạo sát với nội mạc tử cung
D) Tất cả tổ chức nạo
12. Bệnh lý nào sau đây SAI khi chẩn đoán phân biệt với thai trứng xuất huyết:
A) Dọa sẩy thai B) Thai ngoài tử cung
C) Nhau tiền đạo C) U xơ tử cung to xuất huyết
13. Biến chứng nào sau đây hay gặp nhất khi nạo thai trứng:
A) Nhiễm khuẩn B) Thủng tử cung
C) Biến thành thai trứng xâm lấn C) Biến thành ung thư tế bào nuôi
14. Thời gian theo dỏi hậu thai trứng ít nhất là:
A) 20 - 24 tháng B) 12 - 18 tháng
C) 8 - 10 tháng C) 3 - 6 tháng
15. Hình ảnh siêu âm nào sau đây cho phép nghỉ đến thai trứng:
A) Hình tổ chim B) Hình tổ ong
C) Hình bảo tuyết C) Hình càng cua
16. Cách xử trí một trường hợp sẩy thai trứng băng huyết ở nơi không có điều kiện phẩu
thuật:
A) nạo hút trứng kèm theo hồi sức
B) truyền dịch, máu (nếu có thể) chuyển ngay lên tuyến trên
C) tiêm thuốc cầm máu và co hồi tử cung, rồi chuyển viện
D) dùng ống hút karmal hút trứng thật nhanh
17. Trong trường hợp thai trứng thì:
A) hCG tăng và hPL tăng B) hCG tăng và hPL giảm
C) hCG giảm và hPL tăng D) hCG giảm và hPL giảm
18. Khi so sánh nồng độ Estrogen nước tiểu trong thai thường và thai trứng ta thấy:
A) Estron, Estradiol và Estriol trong thai trứng đều thấp hơn trong thai thường
B) Estron, Estradiol và Estriol trong thai trứng đều cao hơn trong thai thường
C) Estron, Estradiol trong thai trứng cao hơn trong thai thường - Estriol thì
ngược lại
D) Estron, Estradiol trong thai trứng thấp hơn trong thai thường - Estriol thì


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status