Bài số: 03
Tên bài: Sự thụ tinh, làm tổ và phát triển của trứng
câu hỏi đã được phát triển từ các trường:
1. Trường thứ nhất:
SINH Lý THụ THAI
CâU HỏI KIểM TRA. Chọn một câu trả lời đúng cho các câu hỏi sau đây.
1. Hiện tượng thụ tinh thường xảy ra nhất ở
a) Bề mặt buồng trứng, nơi noãn được phóng thích
b) 1/3 ngoài tai vòi
c) 1/3 giữa tai vòi
d) 1/3 trong tai vòi
e) Trong buồng tử cung
2. Thời gian để trứng thụ tinh đi tới buồng tử cung vào khoảng
a) 1 - 2 ngày
b) 3 - 4 ngày
c) 5 - 7 ngày
d) 10 ngày
e) 14 ngày
3. Thời điểm trứng thụ tinh làm tổ trong buồng tử cung tương ứng với diễn tiến nội tiết nào
sau đây
a) Trùng với thời điểm LH lên cao nhất
b) Trùng với thời điểm FSH lên cao nhất
c) Trùng với thời điểm nồng độ estrogen lên cao nhất
d) Trùng với thời điểm nồng độ progestérone lên cao nhất
e) Trùng với thời điểm nồng độ hCG lên cao nhất
4. Khi trứng thụ tinh vào tới buồng tử cung và sẵn sàng để làm tổ thì nó đang ở giai đoạn
a) Có 4 tế bào
b) Có 8 tế bào
c) Có 16 tế bào
d) Phôi dâu
e) Phôi nang
a) 20 - 40 phút
b) 40 - 60 phút
c) 90 - 120 phút
d) 2 giờ - 4 giờ
e) Khoảng 12 giờ
10. Khi một tinh trùng đã vào được bên trong của noãn, chất nào sau đây được xem là có
tác dụng thay đổi cấu trúc màng bao noãn khiến cho các tinh trùng khác không qua được nữa ?
a) Men Hyaluronidase
b) Men Protease
c) Men neuramidase
d) Chất Fertilysine
e) Chất Pré-albumine
11. Tất cả những câu sau đây về sự thay đổi của tinh trùng trong quá trình di chuyển và thụ
tinh đều đúng, ngoại trừ
Bài số: 03
Tên bài: Sự thụ tinh, làm tổ và phát triển của trứng
a) Tại kênh cổ tử cung, tinh trùng di chuyển được chủ yếu nhờ vào sự co thắt
các thớ cơ âm đạo và tử cung
b) Tỉ lệ các tinh trùng không bình thường ngày càng giảm khi đến gần điểm
thụ tinh
c) Từ khoảng 200 - 300 triệu tinh trùng lúc xuất tinh, chỉ còn khoảng 5 - 7 tinh
trùng đến sát được noãn tại điểm thụ tinh
d) Khả năng thụ tinh của tinh trùng sẽ hết trước khả năng di động của tinh
trùng
e) Đầu tinh trùng (acrosome) có chứa các men cần thiết giúp cho hiện tượng
khả năng hóa của tinh trùng
12. Loại men có khả năng giúp tinh trùng xuyên qua các tế bào hạt và màng trong bao
quanh noãn để xâm nhập vào bên trong noãn là
a) Men Hyaluronidase
b) Men Neuramidase
b) Nước ối cũng được tái hấp thu qua da thai nhi
c) Nước ối có nguồn gốc từ khí - phế quản thai nhi
d) Có sự trao đổi chất giữa mẹ và nước ối
e) Tất cả các câu trên đều đúng
5. Vào cuối thai kỳ, pH của nước ối vào khoảng
a) 3,5 - 4,2
b) 4,5 - 5,2
c) 5,5 - 5,8
d) 6,0 - 6,5
e) 7,1 - 7,3
6. Chọn một câu sai sau đây về tế bào cam
a) Là những tế bào không nhân
b) Tế bào bắt màu cam khi nhuộm với Bleu de Nil
c) Bắt đầu xuất hiện rất sớm ngay từ tuần thứ tư của thai kỳ
d) Là một yếu tố có thể giúp định độ trưởng thành của thai kỳ
e) Khi tỉ lệ trong nước ối nhỏ hơn 10% có thể nghĩ là thai nhỏ hơn 37 tuần
7. Trong sự phát triển của bào thai, bộ phận sinh dục ngoài có thể được nhận thấy
rõ rệt từ thời điểm nào trở đi ?
a) Tuần thứ 8
b) Tuần thứ 12
c) Tuần thứ 16
d) Tuần thứ 20
e) Tuần thứ 32
8. Điểm hóa cốt ở đầu dưới xương đùi của thai nhi bắt đầu xuất hiện vào thời điểm nào ?
a) Tuần thứ 28
b) Tuần thứ 32
c) Tuần thứ 36
d) Tuần thứ 38
e) Tuần thứ 40
9. Theo cách tính của Haase, ta có thể phỏng đoán chiều dài (tính bằng cm) của thai
khác của thai nhi
d) Rất dễ bị khô khi ra ngoài bọc ối
e) Có những mạch máu nuôi dưỡng nhỏ chạy trong lớp thạch Wharton
3- Chọn một câu sai về dây rốn
a) Hệ thống mạch máu gồm hai động mạch và một tĩnh mạch
b) Động mạch rốn dẫn máu đỏ từ nhau đến thai nhi
c) Được bao bọc bên ngoài bởi lớp nội sản mạc
d) Không có mạch máu nuôi dưỡng riêng
e) ở thai đủ tháng có chiều dài trung bình 50 - 60 cm
4- Trọng lượng trung bình của bánh nhau bình thường ở thai đủ tháng là
a) 100 g
b) 300 g
c) 500 g
Bài số: 03
Tên bài: Sự thụ tinh, làm tổ và phát triển của trứng
d) 800 g
e) 1000 g
5- Một dây rốn dài bất thường dễ dẫn đến
a) Viêm dây rốn
b) Dây rốn quấn cổ
c) Trướng tĩnh mạch dây rốn
d) Dị dạng bẩm sinh
e) Tất cả các câu trên đều đúng
6- hCG là chữ viết tắt của
a) Hormone Concentré de la Grossesse
b) Hypophyseal Chorionic Gonadotropin
c) Human Chorionic Gonadotropin
d) Hormone Cytotrophoblastique de la Grossesse
e) Human Cytotrophoblastic Gonadotropin
7- Tại bánh nhau, sự trao đổi chất khí giữa máu mẹ và máu thai chủ yếu được thực hiện qua
b) 1000 - 1500
c) 2000 - 3000
d) 5000
e) Trên 10000
12- Loại immunoglobulin nào qua nhau được để gây miễn nhiễm thụ động cho thai
a) IgM
b) IgA
c) IgE
d) IgG
e) IgD
13- Dây rốn bình thường có
a) Một tĩnh mạch và một động mạch
b) Hai tĩnh mạch và một động mạch
c) Hai tĩnh mạch và hai động mạch
d) Một tĩnh mạch và hai động mạch
e) Một hệ thống mao mạch
14- Loại kích thích tố không do nhau tiết ra là
a) hCG
b) Estriol
c) Aldostérone
d) Progestérone
e) Prolactine
15- Trong thai kỳ, nguồn gốc chính của estriol trong nước tiểu mẹ là
a) Hợp bào nuôi nhau thai (Syncytiotrophoblaste)
b) Tế bào nuôi nhau thai (Cytotrophoblaste)
c) Tuyến thượng thận của thai nhi
d) Tuyến yên của người mẹ
e) Buồng trứng của người mẹ
Đáp án
1c 2e 3b 4c 5b 6c 7a 8e
A. Thụ tinh
B. Thụ thai
Bài số: 03
Tên bài: Sự thụ tinh, làm tổ và phát triển của trứng
C. Thai được 12 tuần
D. Thai được 24 tuần
E. Thai được 38 tuần
6. Trứng bắt đầu làm tổ khi:
A. Vào đến buồng tử cung
B. Vào đến buồng tử cung 1 - 2 ngày
C. Vào đến buồng tử cung 2 - 3 ngày
D. Vào đến buồng tử cung 3 - 4 ngày
E. Vào đến buồng tử cung 4 - 5 ngày
7. Tất cả các bộ phận của thai được hình thành từ:
A. 1 lá thai
B. 2 lá thai
C. 3 lá thai
D. 4 lá thai
8. Trung sản mạc được tạo thành từ:
A. Các tế bào mầm to
B. Các tế bào mầm nhỏ
C. Các tế bào mầm to và mầm nhỏ
D. Các tế bào của lá thai ngoài
E. Các tế bào của lá thai trong
9. Ngoại sản mạc được cấu tạo thành:
A. Một phần
B. Hai phần
C. Ba phần
D. Bốn phần
10. Cấu tạo của một gai rau gồm:
C. Nội sản mạc
D. Ngoại sản mạc và trung sản mạc
E. Trung sản mạc và nội sản mạc
16. Ngoại sản mạc trứng và ngoại sản mạc tử cung:
A. Luôn dính vào nội sản mạc
B. Luôn dính vào nhau
Bài số: 03
Tên bài: Sự thụ tinh, làm tổ và phát triển của trứng
C. Có một thời gian tách xa nhau sau đó dính vào nhau
D. Luôn tách xa nhau.
17. Khoanh tròn vào chữ Đ cho câu đúng,vào chữ S cho câu sai:
Nhân của tinh trùng và nhân của noãn trở thành tiền nhân đực và tiền
nhân cái khi đầu tinh trùng vào tới bào tương của noãn
Đ - S
Sự di trú của trứng bắt đầu ngay sau khi được thụ tinh Đ - S
Sự phân chia của trứng bắt đầu ngay sau khi được thụ tinh Đ - S
Thụ thai là sự làm tổ của trứng Đ - S
Lá thai ngoài tạo thành hệ thần kinh, da và phần phụ của da Đ - S
Lá thai trong tạo ra hệ thống cơ, hệ tuần hoàn Đ - S
Nội sản mạc và buồng ối được tạo thành từ lá thai ngoài Đ - S
18. Điền các từ hoặc cụm từ thích hợp vào ô trống:
A. Vị trí thụ tinh thường là ở ngoài của vòi tử cung
B. Sự phát triển của thai được chia thành thời kỳ, đó là thời kỳ tổ chức và
thời kỳ tổ chức.
C. Sự thay đổi từ đĩa phôi dẹt thành một ống hình trụ được gọi là sự …
của phôi
Đáp án: 1.D ; 2.A ; 3.E ; 4.B ; 5.A ; 6.C ; 7.C ; 8.B ; 9.C ; 10.B ; 11.D
; 12.B ; 13.C ; 14.A ; 15.E ; 16.C ;
17. ; Đ ; S ; S ; Đ ; S ; Đ
18.
5. Noãn chín bao gồm các cấu tạo sau đây, trừ một:
A. Tế bào cơ trơn bọc quanh noãn
B. Màng trong suốt bọc quanh noãn
C. Nhiều ARN trong bào tương noãn
D. Nhiều mucopolysacharide trong bào tương noãn
E. Nhiều Phosphatase alkalin
6. Cấu tạo nào sau đây không phải của tinh trùng?
A. Thế cực đầu
B. Nhân ép chặt thành viên chứa bộ nhiễm sắc thể đơn bội
C. Nhiều ty thể
D. Nhiều hạt sắc tố melanin trong bào tương
E. Nhiều men tác động cho sự thụ tinh
Bài số: 03
Tên bài: Sự thụ tinh, làm tổ và phát triển của trứng
7. Cấu tạo nào sau đây không phải của noãn?
A. Nhân chứa bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội
B. Liềm ARN trong bào tương noãn
C. Nhiều mucopolysacharide
D. Nhiều Phosphatase alkalin
E. Màng noãn có nhiều vi mao
8. Tinh trùng:
A. Chỉ có loại chứa nhiễm sắc thể giới tính X
B. Có cả hai loại chứa nhiễm sắc thể giới tính X hoặc Y
C. Chỉ có loại chứa nhiễm sắc thể giới tính Y
D. Nhiễm sắc thể có thể phân chia được
E. Nhiễm sắc thể lưỡng bội
9. Noãn:
A. Có cả nhiễm sắc thể giới tính X và Y
B. Chỉ có nhiễm sắc thể giới tính Y
C. Chỉ có nhiễm sắc thể giới tính X
A. Lá thai ngoài xuất phát từ các tế bào mầm lớn
B. Lá thai trong xuất phát từ các tế bào mầm bé
C. Lá thai giữa được hình thành vào tuần thứ 3
D. A,B đúng
E. A,C đúng
15. Nguồn gốc của các bộ phận cơ thể
A. Da, hệ cơ và hệ xương xuất phát từ lá thai ngoài
B. Hệ tiêu hóa và hệ hô hấp xuất phát từ lá thai giữa
C. Hệ thần kinh và hệ tuần hoàn xuất phát từ lá thai trong
D. Da và hệ thần kinh xuất phát từ lá thai ngoài
E. Hệ hô hấp, hệ tiêu hóa, và hệ tiết niệu xuất phát từ lá thai giữa
16. Nội sản mạc
A. Lót mặt trong nang niệu
B. Hình thành từ phía bụng của bào thai
C. Lót mặt trong buồng ối
D. A,C đúng
E. B,C đúng
17. Ngoại sản mạc
A. là phần niêm mạc tử cung phía trên vị trí trứng làm tổ
B. Ngoại sản mạc tử cung - rau là phần ngoại sản mạc nằm giữa lớp cơ tử
cung và trứng
C. Ngoại sản mạc tử cung là phần ngoại sản mạc lót mặt trong tử cung và
bề mặt của trứng đã làm tổ.
D. A và B đúng.
E. Bvà C đúng.
18. Thời kỳ sắp xếp tổ chức
A. Từ khi thụ tinh dến hết tháng thứ 3 của thai kỳ
B. Trung sản mạc được hình thành từ các tế bào mầm lớn và bao gồm hai
loại tế bào: Hội bào và tế bao Langhans.
C. Đã có phác hình của mắt, mũi, miệng, tai ngoài.
B. Sai
25. Một trong những điều kiện cần thiết để hợp tử làm tổ là nội mạc tử cung giàu
mạch máu
A. Đúng
B. Sai
26. Tinh trùng luôn luôn mang bộ nhiễm sắc thể X hoặc Y
A. Đúng
B. Sai
27. Sự sinh tinh bắt đầu từ tuổi dậy thì
A. Đúng
B. Sai
28. Sự sinh noãn bắt đầu từ khi thai còn trong bụng mẹ
A. Đúng
B. Sai
ĐÁP ÁN
1B 2B 3C 4D 5A 6D 7A 8B 9B 10D 11C 12D 13E 14E 15D 16C 17B
18C 19D 20B 21B 22B 23B 24B 25A 26A 27A 28A
Bài số: 03
Tên bài: Sự thụ tinh, làm tổ và phát triển của trứng
4. Trường thứ tư:
SỰ THỤ THAI - DI TRÚ - LÀM TỔ - PHÁT TRIỂN CỦA
TRỨNG VÀ PHẦN PHỤ
I. Test MCQ
Chọn một câu trả lời đúng nhất cho những câu hỏi sau
1. Về nguồn gốc, tinh trùng được sản sinh ra từ
a. Từ tinh hoàn
b. Từ mào tinh
c. @Từ các ống sinh tinh
d. Từ túi tinh
2. Về thời gian tinh trùng được sản sinh
a. Từ sau khi đứa trẻ sinh ra
b. Từ khi dạy thì
Bài số: 03
Tên bài: Sự thụ tinh, làm tổ và phát triển của trứng
c. Từ khi có quan hệ tình dục
d. @Từ trong bào thai
9. Noãn bào I có
a. Từ trong bào thai
b. @Từ khi đứa trẻ sinh ra
c. Từ khi dậy thì
d. Từ khi mãn kinh
10. Bộ nhiễm sắc thể của noãn bào
a. Noãn nguyên bào: 46 XX→ Noãn bào I: 46 XX→ Noãn bào II: 46 XX→
Noãn trưởng thành: 23X
b. Noãn nguyên bào: 46 XX→ Noãn bào I: 23X→ Noãn bào II: 23X→ Noãn
trưởng thành: 23X
c. @Noãn nguyên bào: 46 XX→ Noãn bào I: 46XX→ Noãn bào II: 23X→ Noãn
trưởng thành: 23X
d. Tất cả câu trên đều sai
11. Noãn bào được phóng ra từ
a. Nang Naboth
b. Nang hoàng tuyến
c. @Nang De Graaf
d. Nang hoàng thể
12. Sau khi phóng noãn, noãn bào được hút vào vòi trứng là do:
a. Tác động phối hợp của nhu động vòi trứng và các nhung mao trong vòi trứng
b. Có luồng dịch trong ổ bụng luôn chuyển động về hướng loa vòi
c. Sự co thắt cơ trơn của vòi trứng, vai trò nội tiết tố
d. @Cả 3 câu trên
13. Hiện tượng thụ tinh thường xảy ra nhất ở
d. @Hơn một ngày
18. Thời gian để trứng đã thụ tinh di chuyển từ nơi thụ tinh tới buồng tử cung vào
khoảng
a. 1 –2 ngày
b. @3 –4 ngày
c. 5 –7 ngày
d. 10 ngày
19. Sau khi thụ tinh, trứng di chuyển và phân chia
a. Về đến buồng tử cung thì bắt đầu phân chia
b. Về đến buồng tử cung thì lơ lửng tại buuồng tử cung 48 giờ sau đó mới phân chia
c. Trứng chìm vào bề dày của niêm mạc tử cung rồi phân chia
d. @Vừa di chuyển về buồng tử cung, vừa phân chia
20. Khi trứng đã thụ tinh vào tới buồng tử cung và sẵn sàng để làm tổ thì nó đang ở giai
đoạn
a. Có 8 tế bào
b. Có 16 tế bào
c. @Phôi dâu
d. Phôi nang
21. Sau khi thụ tinh, trứng chìm vào niêm mạc tử cung khoảng
a. Ngày thứ 12 -13 của vòng kinh
b. Ngày thứ 17-18 của vòng kinh
c. @Ngày thứ 20- 22 của vòng kinh
d. Ngày thứ 25 - 26 của vòng kinh
22. Trứng làm tổ xong từ sau khi thụ tinh
a. 7 - 8 ngày
b. @11-12 ngày
c. 15 - 16 ngày
d. 19 - 20 ngày
23. Sự làm tổ của trứng, chọn một câu sai
a. Khi trứng chìm vào niêm mạc tử cung thì niêm mạc tử cung đã phát triển đầy
b. 4 tế bào mầm
c. @4 tế bào mầm to
d. 4 tế bào mầm nhỏ
29. Khi trứng làm tổ, niêm mạc tử cung phát triển thành
a. Nội sản mạc
b. Trung sản mạc
c. @Ngoại sản mạc
d. Các gai rau
30. Nội sản mạc phát triển từ
a. @Một số tế bào của lớp lá thai ngoài
b. Một số tế bào của lớp lá thai giữa
c. Một số tế bào của lớp lá thai trong
d. Cả 3 câu trên đều đúng
31. Về trung sản mạc, chọn câu sai
a. Phát triển từ 4 tế bào mầm nhỏ
b. Các gai rau có 2 lớp tế bào: hội bào và langhans
c. Thời kỳ sắp xếp tổ chức, các gai rau bao quanh trứng
d. @Các hồ huyết nằm trong các gai rau
32. Trong thời kỳ sắp xếp tổ chức ngoại sản mạc có
a. Ngoại sản mạc chỉ liên quan đến trứng
b. Ngoại sản mạc chỉ liên quan đến tử cung
c. Ngoại sản mạc tử cung- rau xen kẽ giữa cơ tử cung và trứng
Bài số: 03
Tên bài: Sự thụ tinh, làm tổ và phát triển của trứng
d. @Cả 3 câu trên
33. Trong thời kỳ hoàn chỉnh tổ chức thai nhi được nuôi dưỡng nhờ hệ tuần hoàn
a. Hệ tuần hoàn nang rốn
b. @Hệ tuần hoàn nang niệu
c. 2 Hệ tuần hoàn trên
d. Hệ tuần hoàn thứ 3
B. Noãn bào cấp I
C. Noãn bào cấp II
D. Cực cầu I
E. Cực cầu II
Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời.
Đáp án: C
Câu 2. Bình thường sự thụ thai là sự kết hợp của:
A. Một tinh trùng và một nang nguyên thủy
B. Một tinh trùng và một noãn trưởng thành.
C. Hai tinh trùng và một noãn trưởng thành.
D. Một tinh trùng và một trứng.
E. Nhiều tinh trùng và một noãn trưởng thành
Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời.
Đáp án: B
Câu 3. Đặc điểm của tinh trùng để thụ tinh được là:
A. Số lượng từ 60.000.000 – 120.000.000/1ml Đ/S
B. Tỷ lệ hoạt động tốt sau 1 giờ: 80% Đ/S
C. Dị dạng cho phép: 45% Đ/S
D. Tốc độ di chuyển 0,8 – 1mm/phút Đ/S
E. Dị dạng cho phép 20% Đ/S
Hãy ghi chữ Đ tương ứng với ý (câu) đúng, chữ S tương ứng với ý (câu) sai vào phiếu
trả lời.
Đáp án: ĐĐSSĐ
Câu 4
Cột 1
Vì
Cột 2
Trứng thường được thụ tinh ở một phần
ba ngoài của vòi trứng
Giải phẫu vòi trứng, đoạn này kích
C. 3 ngày
D. 12 ngày
E. 15 ngày
Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời.
Đáp án: A
Câu 8. Bình thường, sau khi thụ tinh, trứng được làm tổ ở:
A. Vòi trứng
B. Buồng trứng
C. Niêm mạc tử cung
D. Trong ổ bụng
E. Trong cổ tử cung
Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời.
Đáp án: C
Câu 9
Cột 1
Vì
Cột 2
Hồ huyết nằm trong ngoại sản mạc
trứng
Phần ngoại sản mạc này dày nhiều
mạch máu nuôi dưỡng
A. Cột 1 đúng, cột 2 đúng và cột 2 giải thích được cho Cột 1
B. Cột 1 đúng, cột 2 đúng và cột 2 không giải thích được cho Cột 1
C. Cột 1 đúng, Cột 2 sai
D. Cột 1 sai, Cột 2 đúng
E. Cột 1 sai, Cột 2 sai
Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời.
Đáp án: E
Câu 10
Cột 1
A. 4 tế bào mầm to
B. 4 tế bào mầm nhỏ
C. 4 tế bào mầm to, 4 tế bào mầm nhỏ
D. 8 tế bào mầm nhỏ
E. 2 tế bào mầm to, 2 tế bào mầm nhỏ.
Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời.
Đáp án: B
Câu 13
Cột 1
Vì
Cột 2
Ở thời kỳ bào thai, thai nhi chủ yếu sống
bằng hệ tuần hoàn rốn tràng
Hệ tuần hoàn nang niệu mới chỉ bắt
đầu hoạt động
A. Cột 1 đúng, cột 2 đúng và cột 2 giải thích được cho Cột 1
B. Cột 1 đúng, cột 2 đúng và cột 2 không giải thích được cho Cột 1
C. Cột 1 đúng, Cột 2 sai
D. Cột 1 sai, Cột 2 đúng
E. Cột 1 sai, Cột 2 sai
Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời.
Đáp án: A
Câu 14. Bào thai được hình thành từ:
A. 4 tế bào mầm to
B. 4 tế bào mầm nhỏ
C. 4 tế bào mầm to, 4 tế bào mầm nhỏ
D. 8 tế bào mầm nhỏ
E. 2 tế bào mầm to, 2 tế bào mầm nhỏ.
Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời.
Đáp án: A
C. 60%
D. 80%
E.100%
Hãy ghi vào chữ cái tương ứng với ý (câu) bạn cho là đúng vào phiếu trả lời
Đáp án: D
Câu 19: Thời gian tinh trùng sống tối đa trong âm đạo là:
A. 30 phút
B. 1 giờ
C. 2 giờ
D. 3 giờ
E. 4 giờ
Hãy ghi vào chữ cái tương ứng với ý (câu) bạn cho là đúng vào phiếu trả lời
Đáp án: C
Câu 20. Thời gian tinh trùng sống tối đa trong cổ tử cung – tử cung – vòi trứng là:
A. 12 giờ
B. 22 giờ
C. 32 giờ
D. 52 giờ
E. 72 giờ
Hãy ghi vào chữ cái tương ứng với ý (câu) bạn cho là đúng vào phiếu trả lời
Bài số: 03
Tên bài: Sự thụ tinh, làm tổ và phát triển của trứng
Đáp án: E
Câu 21.
Cột 1
Vì
Cột 2
Noãn bào cấp I sau khi giải phóng ra
cực cần I sẽ có khả năng thụ tinh
Thể noãn đã trưởng thành
A. Cột 1 đúng, Cột 2 đúng và cột 2 giải thích được cho cột 1
B. Cột 1 đúng, Cột 2 đúng và cột 2 không giải thích được cho cột 1
C. Cột 1 đúng, Cột 2 sai
D. Cột 1 sai, Cột 2 đúng
E. Cột 1 sai, Cột 2 sai
Hãy ghi chữ cái tương ứng ý ( câu ) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời
Đáp án: A
Câu 24.
Cột 1
Vì
Cột 2
Gọi là thời kỳ trung sản mạc rậm Trung sản mạc phát triển rậm thành từng đám
A. Cột 1 đúng, Cột 2 đúng và cột 2 giải thích được cho cột 1
B. Cột 1 đúng, Cột 2 đúng và cột 2 không giải thích được cho cột 1
C. Cột 1 đúng, Cột 2 sai
D. Cột 1 sai, Cột 2 đúng
E. Cột 1 sai, Cột 2 sai
Hãy ghi chữ cái tương ứng ý ( câu ) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời
Đáp án: C