Trắc nghiệm có đáp án sản khoa phần Thay đổi sinh lý giải phẫu của phụ nữ khi mang thai - Pdf 27

Bài số: 04
Tên bài: Thay đổi giải phẫu và sinh lý của phụ nữ khi mang thai
Câu hỏi đã được phát triển từ các trường:
1. Trường thứ nhất:
CâU HỏI KIểM TRA. Chọn một câu trả lời cho các câu hỏi sau.
1. Tử cung gần như hình cầu vào tuần thứ:
a) 10 của thai kỳ.
b) 12 của thai kỳ.
c) 14 của thai kỳ.
d) 16 của thai kỳ.
e) 18 của thai kỳ.
2. Thể tích hồng cầu tăng trung bình trong thai kỳ là:
a) 150 ml.
b) 250 ml.
c) 350 ml.
d) 450 ml.
e) 550 ml.
3. Thay đổi kiềm toan trong thai kỳ:
a) Toan hô hấp nhẹ.
b) Kiềm hô hấp nhẹ.
c) Toan chuyển hoá nhẹ.
d) Kiềm chuyển hoá nhẹ.
e) Không thay đổi.
4. Thay đổi huyết học trong thai kỳ. Chọn câu SAI:
a) Tăng tuổi thọ trung bình của hồng cầu trong hệ tuần hoàn.
b) Tăng nhẹ dung tích hồng cầu (Hct).
c) Tăng sản nhẹ dòng hồng cầu.
d) Tăng erythropoietin.
e) Tốc độ máu (VS) lắng tăng nhẹ.
5. Trong thai kỳ, nhịp tim tăng trung bình:
a) 0-5 nhịp/phút.

10. Bất thường nào hay gặp nhất trong thai kỳ:
a) Đái tháo nhạt.
b) Nhiễm trùng tiểu.
c) Suy tim.
d) Cao huyết áp.
e) Thiếu máu thiếu sắt.
11. Tình trạng đói kéo dài ở đầu thai kỳ do nghén không ăn được có thể dẫn tới hậu quả:
a) Tăng đường huyết.
b) Hiện diện ketone trong nước tiểu.
c) Tăng estriol.
d) Thai suy dinh dưỡng.
e) Tăng tiết insulin.
12. Trong lúc có thai, cổ tử cung có thay đổi nào sau đây:
a) To hơn.
b) Mềm hơn.
c) Sậm màu hơn.
d) Dịch nhầy cổ tử cung đục và đặc hơn.
e) Tất cả đều đúng.
13. ở một thai kỳ bình thường. BCTC = 20cm, tuổi thai tương đương:
a) 20 tuần.
b) 22 tuần.
c) 24 tuần.
d) 26 tuần.
e) 28 tuần.
Bài số: 04
Tên bài: Thay đổi giải phẫu và sinh lý của phụ nữ khi mang thai
14. Hệ thống Haller là:
a) Hệ thống các mạch máu ở bụng hình thành khi có thai.
b) Hệ thống mạch máu thông nối cửa-chủ.
c) Hệ tuần hoàn tĩnh mạch phụ ở vú khi có thai.

d) Cortisone.
e) Insulin.
20. Triệu chứng nào không nằm trong nhóm triệu chứng nghén ở đầu thai kỳ?
a) Tăng tiết nước bọt.
b) Đau bụng từng cơn.
c) Buồn nôn.
Bài số: 04
Tên bài: Thay đổi giải phẫu và sinh lý của phụ nữ khi mang thai
d) ói.
e) Thèm các món ăn lạ.
Đáp án
1b 2d 3b 4a 5c 6b 7d 8d 9a 10e
11b 12e 13c 14c 15d 16c 17a 18b 19a 20b
Bài số: 04
Tên bài: Thay đổi giải phẫu và sinh lý của phụ nữ khi mang thai
2. Trường thứ hai:
1. Kích nhũ tố rau thai có những tính chất sau đây ngoại trừ:
A. Tăng phân huỷ lipid.
B. Tăng nồng độ a xit béo tự do.
C. Ức chế tạo glucosa.
D. Kích thích tăng hấp thụ glucosa.
E. Tăng nồng độ insilin trong huyết thanh.
2. Progesteron có những tính chất sau đây ngoại trừ:
A. Nó là sản phẩm trung gian của sự chuyển hoá steroid.
B. Nó chứa 21 phân tử carbon.
C. Nguồn cung cấp chính trong khi có thai là hoàng thể thai nghén.
D. Nó là tiền chất của testosteron.
E. Buồng trứng là nguồn cung cấp quan trọng trong vòng 7 tuần đầu tiên của thai
nghén.
3. Nồng độ estriol giảm có thể nghĩ tới những biểu hiện lâm sàng sau ngoại trừ:

.
D. Bạch cầu từ 8.000 đến 12.000/mm
3
.
E. Bạch cầu trên 12.000/mm
3
.
7. Thay đổi ở tuyến vú khi có thai:
A. Tuyến sữa và ống dẫn sữa phát triển làm vú to và căng lên.
B. Người phụ nữ có cảm giác cương vú, núm vú tụt vào trong.
C. Tuần hoàn tăng, tĩnh mạch phồng, núm vú to, quầng vú sẫm mầu.
D. Nụ Montgomery nổi.
E. Có thể ra sữa loãng khi nắn nhất là vào những tháng cuối.
8. Hormon do rau thai sản xuất ra chỉ bao gồm:
A. Kích dục tố rau thai, kích nhũ tố rau thai.
B. Progesteron.
C. Testosteron.
D. Estriol.
E. Androgen.
9. Dấu hiệu lâm sàng nghĩ tới có thai khi tuổi thai 8 - 10 tuần:
A. Dấu hiệu Chadwick (Jacquemier) : biểu mô cổ tử cung và âm đạo có mầu tím
do các mạch máu ở phía dưới cương tụ.
Bài số: 04
Tên bài: Thay đổi giải phẫu và sinh lý của phụ nữ khi mang thai
B. Dấu hiệu Hegar : eo tử cung mềm, khi nắm thấy khối thân tử cung tách rời
khối cổ tử cung.
C. Dấu hiệu Noble: Phần dưới tử cung phình to, có thể nắn thấy qua cùng đồ âm
đạo.
D. Dấu hiệu Piszkacsek: hình thể tử cung không đều vì thai không chiếm toàn bộ
buồng tử cung làm cho tử cung không đối xứng.

19. Thời gian phát hiện sớm nhất beta hCG sau khi thụ tinh là từ ngày thứ ……sau khi
thụ tinh ( ngày thứ 4-5 sau khi làm tổ), hCG có thể phát hiện khi nồng độ trên 25 mIU/l
bằng những xét nghiệm nhạy nhất.
20. Dấu hiệu Hartman là dấu hiệu ra ít huyết khi phôi nang làm tổ trong nội mạc tử cung,
hiện tượng này điển hình xảy ra 1 …. Sau khi phóng noãn và thụ tinh (khoảng 3-3,5 tuần
kể từ ngày đầu kỳ kinh cuối cùng).
Đáp án:
1: D; 2: C; 3: B; 4: D; 5: E; 6: A; 7: B; 8: A; 9: E; 10: A; 11: B; 12: A; 13: đúng; 14:
đúng; 15: đúng; 16: sai; 17: sai; 18: đúng
Bài số: 04
Tên bài: Thay đổi giải phẫu và sinh lý của phụ nữ khi mang thai
3. Trường thứ ba:
1. Hai nội tiết tố thay đổi nhiều khi người phụ nữ co thai là
A. Insulin - Corticoit
B. hCG - Corticoit
C. hCG - Steroid
D. insulin - Steroid
E. Cortioit - Steroid
2. hCG là hormon hướng sinh dục do cơ quan nào tiết ra
A. Niêm mạc tử cung mang thai
B. Buồng trứng của mẹ
C. Rau thai (tế bào nuôi)
D. Thận thai nhi
E. Cơ quan sinh dục của thai nhi
3. Thời điểm nào sau khi có thai ta có thể phát hiện được hCG bằng các phương pháp
định lượng, định tính thông thường
A. 1 tuần
B. 2 tuần
C. 3 tuần
D. 4 tuần

C. Rau thai
D. Thận
E. Cả B và C
9. Tìm một tác dụng không phải của Progestoron
A. Giảm trương lực cơ trơn
B. D. Làm tuyến vú phát triển
C. Giảm trương lực mạch máu
D. Giảm bài tiết Na+
E. Tăng thân nhiệt và dự trữ mỡ
10. Lượng Estrogen trong thai kỳ mỗi ngày được sản xuất ra ít nhất là
A. 130 - 140mg
B. 80 - 100mg
C. 60 - 80mg
D. 30 - 40mg
E. 10 - 20mg
11. Trong thai kỳ lượng Estrogen tăng cho đến lúc
A. Thai 6 tháng
B. Thai 7 tháng
C. Thai 8 tháng
D. Thai đủ tháng (9 tháng)
E. Thai 5 tháng
12. Hãy chỉ ra tác dụng nào dưới đây không phải của Estrogen
A. Làm tăng trưởng và kiểm soát chức năng tử cung
B. Làm biến đổi thành phần hoá học của tổ chức liên kết
C. Gây hiện tượng giữ nước (ứ đọng) trong cơ thể
D. Gây tình trạng tăng thở và giảm CO2 trong máu
Bài số: 04
Tên bài: Thay đổi giải phẫu và sinh lý của phụ nữ khi mang thai
E. Có thể gây giảm bài biết Na+
13. Hàm lượng HPL (human placental Lactogen) tăng lên đều đặn trong suốt thai kỳ với

18. Trong thai kỳ hormon nào dưới đây mất đi
A. Aldosteron
B. F.S.H
C. L.H
D. Prolactin
Bài số: 04
Tên bài: Thay đổi giải phẫu và sinh lý của phụ nữ khi mang thai
E. cả B và C
19. Tuyến cận giáp của mẹ trong thai kỳ thường thiểu năng là do:
A. Tuyến giáp chèn ép
B. Tuyến thượng thận tăng hoạt động
C. Canxi được huy động cho thai
D. Canxi không được cung cấp đủ cho mẹ
E. Ion canxi bị ức chế hoạt động
20. Hạ Canxin máu trong thai kỳ có thể xảy ra do
A. Ion canxi bị ức chế hoạt động
B. Tuyến cận giáp trạng tăng hoạt động
C. Tuyến cận giáp ở tình trạng thiểu năng
D. Giảm tái hấp thu canxi
E. Thiếu Vitamin D
21. Khi không có thai tử cung bình thường nặng
A. 20-30g
B. 30-40g
C. 50-60g
D. 80-90g
E. 900 - 100g
22. Xác định yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến sự phát triển của tử cung trong
khi mang thai
A. Tăng sinh sợi cơ mới
B. Tăng sinh mạch máu

27. Trong tháng thứ 4-5 của thai kỳ, cổ tử cung dày
A. 1cm
B. 2cm
C. 2,5cm
D. 3cm
E. 1,5cm
28. Dấu hiệu Hegar mô tả phần nào của tử cung khi có thai
A. Đáy tử cung
B. Thân tử cung
C. Eo tử cung
D. Cổ tử cung
E. Tất cả đều sai
29. Chất nhầy ở cổ tử cung khi mang thai có tính chất
A. Trong và loãng
B. Đục và loãng
C. Đục và đặc
D. Trong và đặc
E. Tất cả đều sai
30. Phiến đồ âm đạo của người phụ nữ mang thai có chỉ số nhân đông
A. Rất thấp
B. Thấp
C. Bình thường
D. Hơi tăng
E. Tăng cao
Bài số: 04
Tên bài: Thay đổi giải phẫu và sinh lý của phụ nữ khi mang thai
31. Niêm mạc âm đạo có màu tím khi mang thai là do:
A. pH âm đạo thấp (axit)
B. Chứa nhiều glycogen
C. Dưới niêm mạc có nhiều t/m giãn nở

C. Ruột bị chèn ép
D. Không rõ nguyên nhân
E. Cả A, B, C
Bài số: 04
Tên bài: Thay đổi giải phẫu và sinh lý của phụ nữ khi mang thai
38. Trong lượng cơ thể của thai phụ tăng chủ yếu ở thời kỳ
A. Ba tháng đầu thai kỳ
B. Ba tháng giữa thai kỳ
C. Ba tháng cuối thai kỳ
D. Nửa đầu thai kỳ
E. Nửa cuối thai kỳ
39. Xác định tỷ lệ tăng cân trung bình của người phụ nữ mang thai
A. 15%
B. 20%
C. 25%
D. 30%
E. 35%
40. Tốc độ lọc máu tại cầu thận trong thai kỳ
A. Giảm 20%
B. Bình thường
C. Tăng 29%
D. Tăng 50%
E. Tất cả đều sai
ĐÁP ÁN: Thay đổi GP và SL
1C 11D 21C 31C
2C 12D 22E 32C
3B 13A 23D 33D
4B 14B 24B 34C
5E 15C 25C 35E
6C 16C 26C 36C

a. @LH
b. Thyroxin
c. Estrogen
d. Cortisone
6. Định lượng Steroid nào sau đây có thể cho biết tình trạng sức khoẻ của thai ?
a. Pregnandiol
b. Estradiol
c. @Estriol
d. Estrone
7. Vào thời điểm nào của thai kỳ, hCG đạt nồng độ cao nhất trong máu.
a. Lúc mới thụ thai
b. @Tuần thứ 8 - 10 của thai kỳ
c. Tuần thứ 20 - 24
d. Trước chuyển dạ
8. Loại estrogen tăng nhiều nhất trong thai kỳ là
a. Estradiol
b. @Estriol
c. Estrone
d. Tăng đồng đều cả 3 loại trên
9. Chức năng sinh lý của hCG là để
a. Kích thích giải phóng estrogen
b. @Duy trì hoàng thể thai nghén
Bài số: 04
Tên bài: Thay đổi giải phẫu và sinh lý của phụ nữ khi mang thai
c. Duy trì hoạt động của bánh rau
d. Ức chế tuyến yên
10. Trong suốt thai kỳ, TC không to lên vào thời điểm nào ?
a. @Tháng thứ nhất
b. Tháng thứ 3
c. Tháng thứ 7

c. @Hệ tuần hoàn tĩnh mạch phụ ở vú khi có thai
d. Hệ thống các tuyến bã ở vú bị phì đại ra trong thai kỳ
17. Có thai bình thường ở tháng thứ năm, đáy tử cung
a, Không thể sờ thấy trên bụng
b. Có thể sờ được ngay trên khớp vệ
c. @Có thể sờ được ở khoảng ngang rốn
d. Có thể sờ được ở khoảng giữa rốn và xương ức
18. ở một thai đủ tháng, bình thường, dung tích tử cung vào khoảng
Bài số: 04
Tên bài: Thay đổi giải phẫu và sinh lý của phụ nữ khi mang thai
a. 3 - 4 lít
b. @4 - 5 lít
c. 5 - 6 lít
d. > 6 lít
19. Về những thay đổi sinh lý ở âm đạo khi có thai, chọn một câu đúng nhất
a. Có sự tăng sinh và cương tụ mạch máu ở âm đạo
b. Thành âm đạo dầy lên
c. Âm đạo mềm, dài hơn và dễ dãn
d. @Cả a/b/c đều đúng
20. Vào những tháng cuối của thai kỳ, sản phụ thường
a.Thở chậm và nông hơn
b. Thở chậm và sâu hơn
c. @Thở nhanh và nông hơn
d. Thở nhanh và sâu hơn

Bài số: 04
Tên bài: Thay đổi giải phẫu và sinh lý của phụ nữ khi mang thai
21. Tất cả các câu sau đây về thay đổi sinh lý trong thai kỳ đều đúng, ngoại trừ
a. Tuyến giáp hơi to
b. Các khớp của xương chậu có thể mềm và dãn ra chút ít

tăng
b. Số lượng bạch cầu/ mm
3
tăng
c. Số lượng tiểu cầu tăng
d. Nồng độ Fibrinogen tăng
28. Thiếu máu khi có thai thường liên quan tới
a. @Thiếu sắt
b. Bệnh hồng cầu liềm
c. Thiếu acid Folic
d. Bệnh tiêu hồng cầu
29. Khi có thai, chuyển hoá cơ bản của mẹ có thể tăng đến 20%, nguyên nhân là
a. Do sự phát triển của thai
b. Hoạt động hô hấp tăng
c. Tuyến giáp tăng hoạt động
d. @Cả 3 câu a,b và c, đều đúng
Bài số: 04
Tên bài: Thay đổi giải phẫu và sinh lý của phụ nữ khi mang thai
30. Trong trường hợp bình thường, 3 tháng giữa của thai kỳ, trung bình mỗi tuần thai
phụ sẽ tăng khoảng
a. 100g
b. @500g
c. 800g
d.1000g
31. Trong cả thai kỳ bình thường, cân nặng của mẹ tăng trung bình khoảng
a. 6 - 8kg
b. 8 - 10 kg
c. @10 - 12kg
d. 12 - 15 kg
32. Bất thường nào sau đây thường gặp nhất trong thời gian mang thai?

5. Prolan A Đ/S
Hãy ghi chữ Đ tương ứng với ý (câu) đúng, chữ S tương ứng với ý (câu) sai vào phiếu trả
lời.
Đáp án: SĐĐSS
Câu 3
Cột 1

Cột 2
Khi có thai, xét nghiệm HCG (+) Tế bào hội bào của gai rau sản xuất HCG rất
sớm
A. Cột 1 đúng, cột 2 đúng và cột 2 giải thích được cho Cột 1
B. Cột 1 đúng, cột 2 đúng và cột 2 không giải thích được cho Cột 1
C. Cột 1 đúng, Cột 2 sai
D. Cột 1 sai, Cột 2 đúng
E. Cột 1 sai, Cột 2 sai
Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời.
Đáp án: C
Câu 4
Cột 1

Cột 2
Hoàng thể thai nghén rất quan trọng cho
sự phát triển của thai
Nó sản xuất Progesteron và ostrogen
trong suốt thời kỳ thai nghén
A. Cột 1 đúng, cột 2 đúng và cột 2 giải thích được cho Cột 1
B. Cột 1 đúng, cột 2 đúng và cột 2 không giải thích được cho Cột 1
C. Cột 1 đúng, Cột 2 sai
D. Cột 1 sai, Cột 2 đúng
E. Cột 1 sai, Cột 2 sai

3. Ở người con so đoạn dưới thành lập khi chuyển dạ Đ/S
4. Ở người con dạ đoạn dưới thành lập vào tháng thứ 7 Đ/S
5. Khi thành lập hoàn chỉnh có kích thước = 10cm Đ/S
Hãy ghi chữ Đ tương ứng với ý (câu) đúng, chữ S tương ứng với ý (câu) sai vào phiếu trả
lời.
Đáp án: ĐĐSSĐ
Câu 8. Thay đổi ở cổ tử cung và eo tử cung khi chuyển dạ như sau:
1. Cổ tử cung xóa là lỗ ngoài mở, lỗ trong đóng Đ/S
2. Cổ tử cung xóa là lỗ ngoài đóng, lỗ trong mở Đ/S
3. Cổ tử cung mở là lỗ trong mở, khi lỗ ngoài xóa hết Đ/S
4. Cổ tử cung mở là lỗ ngoài mở, khi lỗ trong xóa hết Đ/S
5. Eo tử cung từ 0,5 thành đoạn dưới 10cm Đ/S
Hãy ghi chữ Đ tương ứng với ý (câu) đúng, chữ S tương ứng với ý (câu) sai vào phiếu trả
lời.
Đáp án: SSSĐĐ
Câu 9. Khi có thai, eo tử cung, âm đạo, âm hộ thay đổi:
1. Eo tử cung thành lập đoạn dưới từ 3 tháng đầu
Đ/S
2. Eo tử cung thành lập đoạn dưới từ tháng thứ 9 và vào đầu của cuộc chuyển dạ
Đ/S
3. Âm đạo mềm – sẫm màu
Đ/S
4. Âm đạo tăng tiết nhiều dịch loãng
Đ/S
5. Âm hộ mềm sẫm màu
Đ/S
Bài số: 04
Tên bài: Thay đổi giải phẫu và sinh lý của phụ nữ khi mang thai
Hãy ghi chữ Đ tương ứng với ý (câu) đúng, chữ S tương ứng với ý (câu) sai vào phiếu trả
lời.

4. Khả năng co bóp Đ/S
5. Co bóp liên tục Đ/S
Hãy ghi chữ Đ tương ứng với ý (câu) đúng, chữ S tương ứng với ý (câu) sai vào phiếu trả
lời.
Đáp án: ĐSĐĐS
Câu 13. Bình thường, khi có thai vú có thay đổi sau:
1. To dần lên Đ/S
2. Quầng vú thâm Đ/S
3. Có thể nắn ra sữa trong những tháng cuối Đ/S
4. Tự tiết sữa non Đ/S
5. Sữa non có ngay sau khi noãn được thụ tinh Đ/S
Hãy ghi chữ Đ tương ứng với ý (câu) đúng, chữ S tương ứng với ý (câu) sai vào phiếu trả
lời.
Đáp án: ĐĐĐSS
Câu 14. Bình thường, khi có thai người mẹ có sự thay đổi về huyết học là:
1. Bạch cầu giảm Đ/S
2. Hồng cầu hơi giảm Đ/S
Bài số: 04
Tên bài: Thay đổi giải phẫu và sinh lý của phụ nữ khi mang thai
3. Tỷ lệ huyết sắc tố giảm Đ/S
4. Tiểu cầu giảm từ 50.000 – 60.000/1mm
3
Đ/S
5. Khối lượng máu tăng khoảng 1.500 ml Đ/S
Hãy ghi chữ Đ tương ứng với ý (câu) đúng, chữ S tương ứng với ý (câu) sai vào phiếu trả
lời.
Đáp án: SĐĐSS
Câu 15. Bình thường, khi có thai người mẹ có sự thay đổi ở bộ máy tuần hoàn, tiết niệu
và hệ thống thần kinh như sau:
A. Buồn nôn hoặc nôn

Người mẹ thường có dấu hiệu nghén
A. Cột 1 đúng, cột 2 đúng và cột 2 giải thích được cho Cột 1
B. Cột 1 đúng, cột 2 đúng và cột 2 không giải thích được cho Cột 1
C. Cột 1 đúng, Cột 2 sai
D. Cột 1 sai, Cột 2 đúng
E. Cột 1 sai, Cột 2 sai
Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời.
Đáp án: A


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status