Dự án Việt – Bỉ
Nâng cao chất lượng đào tạo bồi dưỡng giáo viên tiểu học và trung học cơ sở các tỉnh
miền núi phía Bắc Việt Nam (VIE 04 019 11) t
t
Ë
Ë
p
ph
h
u
u
Ê
Ê
n
n
μ
s
s
ù
ùt
t
h
h
a
a
m
mg
g
i
i
a
ac
H
H
n
n
ộ
ộ
i
i
,
,
ng
ng
y
y
13
13
-
-
17/08/2008
17/08/2008
2
Bimởđầu
Giới thiệu mục tiêu, nidung
của khoá tập huấn
Mục tiêu: Sau binythamdựviêncóthể:
ắ Tạo đợc bầu không khí thân mật v cởi mở
2. Xây dựng đợc kế hoạch, có kỹ năng tập
huấn về quyền trẻ em v tăng cờng sự
tham gia của trẻ trong các hoạt động th
viện của nh trờng;
3. Tíchcựcthựchiệnquyềntrẻemv khuyến
khích sự tham gia của trẻ trong các hoạt
động của nh trờng.
6
4. NI DUNG TP HUN
Bi mở đầu: Giới thiệu mục tiêu của khoá tập huấn
Bi 1: Khái niệm về trẻ em v quyền trẻ em
Bi 2: Giới thiệu về Công ớc của LHQ về QTE
Bi 3: Nhóm quyền đợc sống còn
Bi 4: Nhóm quyền đợc bảo vệ
Bi 5: Nhóm quyền đợc phát triển
Bi 6: Nhóm quyền đợc tham gia
Bi 7: Các nguyên tắc của công ớc LHQ về QTE
Bi 8: Nâng cao hiểu biết về sự tham gia của trẻ
Bi 9: Xây dựng kế hoạch tập huấn v kế hoạch
thực hiện về QTE v sự tham gia của trẻ em
4
7
Ph−¬ng ph¸p tËp huÊn
Thựchiệnphương pháp tậphuấncósự tham gia :
¾ Phương pháp tậphuấncósự thamgialàphương
pháp họcnhằm huy động tham dự viên chủđộng, tích
cực cùng tham gia vào các hoạt động họctậpdo tập
huấnviênthiếtkế và tổ chức, thông qua đó tham dự
viên có thể tự phát hiệnvàlĩnh hộinội dung bài học.
¾ Trong phương pháp tậphuấn có sự tham gia, tập
p họ khám phá tự ru
́
tranhững điều
cầnhọc.
¾ Biếtcáchgợimở, tạo ý tưởng mớibằng cách tạora
hoàn cảnh trong đó co
́
thể xa
̉
yrasự tı
̀
m tòi, khám
phá như tranh luận, nêu vấn đề, đặt câu hỏi
¾ Tạomôitrường họctậptíchcực, cùng chia sẻ;
khuyếnkhíchsự linh hoạt, sáng tạocủathamdự
viên.
¾ Tôn trọng và ghi nhậnmọi chính kiếncủathamdự
viên.
¾ Luôn biếthướng dẫnthamdự viên/nhóm hoạt động
6
11
Vai trß cña tham dụ̀ viªn
¾Chủ động tham gia vào toàn bộ tiến
trình học tập.
¾Tiếp nhận những gì được cung cấp và
áp dụng theo phương pháp thích hợp,
tốt nhất, phù hợp với hoàn cảnh của
bản thân.
¾Mọi tham dự viên đều cùng tích cực tư
duy, chia sẻ và học hỏi lẫn nhau.
úlitkờnhng ặc điểm chung nhất về trẻ
em v ngời lớn?
Trình by kết quả thảo luận nhóm lên giấy A0
Đặc điểm của ngời lớnĐặc điểm của Trẻ em
Hình ảnh ngời lớnHình ảnh trẻ em
2
1. Trẻ em l ai?
Tholun chung
Những điểm giống v khác
nhau giữa trẻ em v ngời lớn?
Trẻ em l:
ắ Công ớc của LHQ v QTE quy định Trẻ em l ngời
dới 18 tuổi, trừ khi luật pháp cacỏcqucgiathnh
viờn quy định tuổi thnh niên smhn
ắ Theo Luật bảo vệ, chăm sóc v giáo dục trẻ em của
Việt Nam: trẻ em l công dân dới 16 tuổi; ngời cha
thnh niên lngidi 18 tui.
ắ Mitr em l mt con ngivinhng c imriờng
v th cht v tõm sinh lớ. Nhng c imvkh
nng catr rt khỏc nhau theo tng
tuivs
trng thnh; v
ỡth, rt khỏc so vingiln.
ắ Nng lccatrang tiptc c hỡnh thnh, thay
ivphỏttrin. Do vy, tr em có quyền đợc sống,
trởng thnh, phát triển khoẻ mnh v hạnh phúc trong
tình yêu thơng của cha mẹ, gia đình v cộng đồng.
3
2. PhÂn biệt nhu cầu v quyền
Tholun nhúm
cứ việc gì dẫn đến xâm phạm, lấy bớt hoặc tớc đi
quyền của ngời khác.
Những thuộc tính của quyền trẻ em
Quyền trẻ em chính l quyền con ngời v
l các quyền con ngời của trẻ em.
Đợc
xây dựng dựa trên nhu cầu v đặc điểm của trẻ
em, nhằm đảm bảo cho sự tồn tại v phát triển
của trẻ.
Quyềntrẻemcócácthuộctínhsau:
ắ Bất khả xâm phạm.
ắ áp dụng bình đẳng với tất cả mọi trẻ em.
ắ Liên quan với nhau v không thể tách rời.
ắ Quyền đi đôi với trách nhiệm.
5
3. Sự khác nhau giữa nhu cầu v quyền
Thảo luận nhóm
Nêu c im khỏc nhau gia nhu cuvquyn?
Trình by kết quả thảo luận ca nhóm lên Thẻ mu
Sự khác nhau giữa Nhu cầu v quyền
Đợc đảm bảo về mặt pháp líKhông đợc đảm bảo về mặt pháp lí
Có quy định ngời chịu trách
nhiệm.
Không quy định rõ rng ai l ngời
chịu trách nhiệm.
Buộc phải đáp ứng trong mọi
hon cảnh, điều kiện.
Có thể không đợc đáp ứng (phụ
thuộc hon cảnh, điều kiện KT, CT,
VH, thiên nhiên)
Tìm hiểu Công Ước của liên hiệp quốc
về quyền trẻ em
Lấy ý kiến nhanh:
Anh, chị đã biết gì về Công ớc của Liên
hiệp quốc về Quyền trẻ em?
(sau đây viết tắt l
Công ớc về Quyền trẻ em)
2
Công Ước về quyền trẻ em
ắ Công ớccủaLiênhiệpquốcvềQuyềntrẻem
(QTE) l Hiệp ớc Quốc tế về quyền con ngời do Liên
hiệp quốc thông qua v ban hnh 1989.
ắ Công ớc đề ra các quyền cơ bản của con ngời m
trẻ em trên ton thế giới đợc hởng.
ắ Công ớc gồm 54 điều khoản trong đó có 41 điều
khoản quy định về các quyền m trẻ em đợc hởng.
Các điều khoản còn lại liên quan đến các vấn đề pháp
lí v vai trò của các Uỷ ban về quyền trẻ em.
ắ Công ớc l Luật quốc tế có hiệu lực từ ngy 2 tháng 9
năm 1990. Đến nay đã đợc hầu hết các quốc gia trên
thế giới đồng tình phê chuẩn.
Sự ra đời của công ớc về QTE
Cả thế giới sẽ bị mất tất cả nếu trẻ em của
bất kỳ quốc gia no phải sống trong những
điều kiện tồi tn, bị đói v cảthếgiớisẽđợc
tất cả nếu trẻ em lớn lên khoẻ mạnh, có năng
lực v sẵn sng lm việc vì lợi ích của đồng
loại. Thế giới có thể có một cuộc cách mạng
kéo di suốt một thế hệ để trở nên tốt hơn hay
xấu đi, tuỳ thuộc vo việc chúng ta đối xử với
chế giám sát thực hiện Công ớc.
Phần II
(Điều42-45)
Quy định các quyền của tất cả trẻ
em.
Phần I
(Điều1-41)
Đề cập tới sự cần thiết phải xây
dựng công ớc.
Lời nói đầu
4
Nội dung cơ bản của công ớc quyền trẻ em theo
cách tiếp cận Công thức 1-4-4-1
+ Tất cả chúng ta đều có trách nhiệm
giám sát v thực hiện Công ớc về quyền
trẻ em
1- Quy trình
+ Không phân biệt đối xử
+ Tôn trọng ý kiến của trẻ
+ Đợc sống v phát triển
+ Vì lợi ích tốt nhất của trẻ
4- Nguyên tắc
+ Sống còn
+ Bảo vệ
+ Phát triển
+ Tham gia
4- Nhóm quyền
+ Trẻ em l những ngời dới 18 tuổi, trừ
trờng hợp luật pháp quy định tuổi thnh
niên sớm hơn
Các quyền nybaogồm:
ắ Các quyền dân sự, chính trị.
ắ Các vấn đề nh sự phân biệt đối xử, quyền đợc
lắng nghe, quyền có họ tên, quốc tịch, quyền tự
do biểu đạt v lập hội, quyền đợc đon tụ với gia
đình, quyền đợc bảo vệ khỏi sự hnh hạ v
ngợc đãi.
ắ Những quy định đặc biệt về sự bảo vệ, can thiệp
của nh nớc trong những tình huống v điều kiện
m theo đó, trẻ em có thể bị tớc đoạt tự do.
6
Các quyền thực hiện từng bớc
Các quyền nybaogồm:
Các quyền về kinh tế, xã hội v văn hoá.
Các quyền về y tế v giáo dục
Các quyền không thuộc nhóm quyền thứ nhất.
ắ Các quyền nyđợc công nhận tại điều 4 của
công ớc với nội dung nh sau: Đối với các
quyền về kinh tế, xã hội v văn hoá, các quốc
gia cam kết có các biện pháp sao cho có thể
thực hiện đến mức tối đa theo các điều kiện
kinh tế nớc đó cho phép, v khi cần thiết,
trong khuôn khổ hợp tác quốc tế.
Quá trình theo dõi, giám sát v thực hiện
ắ Điều 41: Trong Công ớc đặt ra một chuẩn mực thấp
nhất cho các quốc gia thnh viên. Trong trờng hợp
chuẩn mực ny cao hơn một quốc gia thnh viên nođó,
công ớc cũng quy định nên áp dụng luật quốc gia tơng
ứng.
ắ Điều 42: Nhấn mạnh rằng các quốc gia thnh viên có
hnh xem xét kỹ các điều khoản, để xác định lập
trờng của mình về văn bản quốc tế đó.
Phê chuẩn: l cam kết chính thức của chính phủ
đồng ý sẽ thực hiện công ớc.
Bảo lu: l tuyên bố đơn phơng của một quốc
gia khi ký, gia nhập hay phê chuẩn công ớc nhằm
loại trừ hoặc sửa đổi hiệu lực pháp lý của một hay
một số điều trong công ớc đối với nớc đó.
1
Bi 3
Nhóm quyền đợc sống còn
Mục tiêu: Sau biny tham dự viên có thể :
ắ Nắm vững các điều khoản cơ bản về nhóm Quyền đợc
sống còn trong CƯ của LHQ về QTE
ắ Xác định đợc những nguy cơ đe doạ đến sự sống còn
của trẻ em v những trẻ em có hon cảnh đặc biệt
ắ Phân tích thực trạng v trách nhiệm của cá nhân v tổ
chức trong việc đảm bảo Quyền đợc sống
ắ Thảo luận về các biện pháp nhằm nâng cao quyền sống
còncủatrẻem
ắ Có thái độ tông trọng v chấp nhận khi lmviệcvớitrẻ
em trong từng honcảnhcụthể
1. Khái niệm sống, chết, Sống còn
Trò chơi dẫn nhập: cấp cứu
Lấy ý kiến nhanh
Anh chị hiểu thế nol:
+ Sống?
+ Chết ?
+ Sống còn?
2
Trẻ nhiễm chất độc da cam
Trẻ em bị tị nạn
Trẻembịbỏrơi
Trẻ em sống ở vùng sâu,vùng
xa, vùng khó khăn
Trẻ em nghèo
Trẻ mắc bệnh hiểm nghèo
Trẻ sống trong môi trờng bạo
lực
Trẻ ở vùng bệnh dịch/thiên
tai/ô nhiêm môi trờng
3. Cácbiệnpháptăngcờng
quyền đợc sống còn của trẻ em
Thảo luận nhóm
1. Tại sao sự sống còn của những nhóm trẻ em nylại bị
đe doạ? (những rủi ro m các em phải chịu)
2. Lý do đẩy các em vo tình trạng rủi ro ?
3. Ai chịu trách nhiệm bảo đảm quyền sống còn của các
nhóm trẻ em đó?
Yờu cu: Thảo luận v ghi kết quả ca nhóm lên giấy A0
4
Mẫu trình bybi tập thảo luận
Những ngời
có trách nhiệm
đảm bảo Q
đợc sống còn
của trẻ
Nguyên nhân
Những rủi ro
Nhóm trẻ
ắ Gíúp trẻ đợc đontụvớigiađình
ắ Chăm sóc y tế
ắ Cải thiện môi trờng sống an tonchotrẻ
ắ Giáo dục, đo tạo, dạy nghề
ắ Tôn trọng trẻ em trong hon cảnh đặc biệt khó khăn.
ắ .
Kết luận
Những nguy cơ đe doạ sự sống còn của trẻ em rât
nhiều, có thể xảy ra ở bất c nơi no (kể cả trong
gia đình của trẻ)
Những nguy cơ đe doạ sự sống còn của trẻ em
cần đợc xem l những u tiên giải quyết trong
chính sách, pháp luật, chơng trình, dự ánnhằm
đảm bảo sự sống còn của trẻ.
Những trẻ em có hon cảnh đặc biệt cần đợc Nh
nớc, các tổ chức, cá nhân v xã hội quan tâm, tạo
điều kiện đặc biệt để quyền đợc sống còn của
những nhóm trẻ đó đợc đảm bảo.