Đề thi thử Đại học Môn Hóa và hướng dẫn giải - Pdf 27

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN HÓA HỌC
Sử dụng dữ kiện sau để trả lời các câu 1; 2.
Đốt cháy m gam hiđrocacbon A (ở thể khí trong điều kiện thường)
được CO
2
và m gam nước.
1 A có thể thuộc dãy đồng đẳng nào dưới đây :
A. ankan
B. anken
C. ankađien
D. aren
2 Chỉ ra phát biểu đúng :
A.
Có thể điều chế A bằng phản ứng tách nước của rượu đơn chức no.
B.
A chứa tối đa 3 liên kết
π
trong phân tử.
C.
A là monome để điều chế cao su tổng hợp.
D.
Đốt cháy A luôn được số mol H
2
O lớn hơn số mol CO
2
Trong một bình kín chứa hỗn hợp X gồm hiđrocacbon A (ở thể khí
trong điều kiện thường) và O
2
. Bật tia lửa điện để đốt cháy A được
hỗn hợp Y có phần trăm thể tích là 30% CO
2

trong dãy đồng đẳng được H2O và 0,5 mol CO2.
Sử dụng dữ kiện trên để trả lời các câu 5 ; 6.
5 Công thức phân tử 2 rượu trên lần lượt là :
A. CH4O và C2H6O
B. C2H6O và C3H8O
C. C3H8O và C4H10O
D. C3H6O và C4H8O
6 Đun nóng 0,3 mol X trên với H
2
SO
4
đặc ở 140
0
C được hỗn hợp Y gồm
3 este. Khối lượng cực đại của Y là :
A. 22,2g
B. 19,4g
C. 14,8g
1
D. 9,7g
7 Đốt cháy hết 1 mol rượu đơn chức a cần 1,5 mol O
2
. A là rượu :
A. Không chứa liên kết
π
trong phân tử.
B. Có khả năng tách nước tạo anken.
C. Có nhiệt độ sôi cao nhất trong dãy đồng đẳng.
D. Nguyên liệu để cao su tổng hợp.
8 %N (theo khối lượng) trong amin đơn chức bậc một (A) là 31,11%. A

D. 7
Hóa hơi hoàn toàn 3,6g axit cacboxylic A được thể tích hơi bằng với
thể tích của 2,2g CO
2
(đo ở cùng điều kiện). Sử dụng dữ kiện trên để
trả lời các câu 12 ; 13.
12 Phát biểu nào dưới đây là đúng :
A. A có thể làm mất màu nước brom.
B. A là nguyên liệu để điều chế thủy tinh hữu cơ.
C. A tác dụng được với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 2.
D. A là đồng đẳng của axit fomic.
13 Thể tích dung dịch NaOH 1M cần để trung hòa 7,2g A là :
A. 50ml
B. 100ml
C. 150ml
2
D. 200ml
Sử dụng dữ kiện sau để trả lời các câu 14 ; 15 ; 16.
Trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất, một lít hơi este E nặng gấp
3,125 lần 1 lít O
2
.
14 Chỉ ra phát biểu đúng về E :
A. Xà phòng hóa E được 1 muối và 2 rượu.
B. E chỉ tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 1
C. E chỉ tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 2
D. Đốt cháy E được số mol H
2
O = số mol CO
2

C. 1kg glucozơ.
D. 0,526kg glucozơ.
19 Phát biểu nào dưới đây về saccarozơ và mantozơ là không đúng :
A.
Chúng là đồng phân của nhau.
B.
Dung dịch của chúng đều có thể hòa tan Cu(OH)
2
C.
Là các hợp chất đisaccarit
D.
Dung dịch của chúng đều có thể cho phản ứng tráng gương.
20 Điều này dưới đây sai khi nói về polime :
A. Có phân tử lượng rất lớn.
3
B. Phân tử do nhiều mắc xích tạo nên.
C. Không tan trong các dung môi thông thường.
D. Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi xác định.
Sử dụng dữ kiện sau để trả lời các câu 21, 22.
Dẫn m gam hơi nước etylic qua ống đựng CuO nung nóng. Ngưng tụ
phần hơi thoát ra rồi chia làm 2 phần bằng nhau.
Phần 1 cho tác dụng với Na dư được 1,68 lít H
2
(đkc).
Phần 2 cho tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
(dư) được 21,6g
bạc.

B. Beri
C. Bo
D. Cacbon
28 Tổng số electron của ion
3
NO

là :
4
A. 24e
B. 26e
C. 32e
D. 35e
29 Mỗi ngày, cơ thể một người cần trung bình là 0,2 mg iốt. Khối lượng
kaliiođat KIO3 đáp ứng nhu cần trên là :
A. 0,118mg
B. 0,337mg
C. 4,28mg
D. 8,425mg.
30 Phân tử C
2
H
4
có :
A. 5 liên kết
σ
; 1 liên kết
π
B. 4 liên kết
σ

2
CO
3
có tính axit yếu hơn H
2
SO
3
B.
SO
2
có tính khử, CO
2
không có tính khử.
C.
SO
2
có tính oxi hóa, CO
2
không có tính oxi hóa.
D.
Độ âm điện của lưu huỳnh lớn hơn cacbon.
33 Lượng brom có trong 2 tấn nước biển chứa 2% natri bromua là :
A. 0,031 tấn
B. 0,04 tấn
C. 0,0515 tấn
D. 4,12 tấn
34 Điều chế HNO
3
từ 17 tấn NH
3

C. Khí thoát trên bề mặt cây đinh sắt và dây đồng đều nhanh như
nhau.
D. Không thấy khí thoát ra trên bề mặt đinh sắt cũng như dây đồng.
38 Hòa tan 14,2g P
2
O
5
vào 85,5g nước dược dung dịch axit có nồng độ
phần trăm :
A. 19,6%
B. 16,6%
C. 14,2%
D. 9,8%
Sử dụng dữ kiện sau để trả lời các câu 39; 40.
Cho 2,24g đồng vào 100ml dung dịch chứa đồng thời KNO
3
có 0,16M
và H
2
SO
4
0,4M thu được khí NO.
39 Thể tích khí NO thu được (đkc) là :
A. 0,3584 lít
B. 0,448 lít
C. 0,552 lít
D. 0,896 lít.
40 Thể tích dung dịch NaOH 0,5M tối thiểu cần dùng để kết tủa toàn bộ
Cu
2+

C
của một phản ứng xác định chỉ phụ thuộc yếu tố
nào dưới đây :
A. Nồng độ.
B. Áp suất.
C. Nhiệt độ
D. Sự có mặt của chất xúc tác.
44 Cân bằng của phản ứng sau :
2 2 3
3 2N H NH+
ˆ ˆ†
‡ ˆˆ

92H kJ
= −
V
Sẽ chuyển dịch theo chiều thuận nếu :
A.
Hạ nhiệt độ
B.
Tăng nồng độ NH
3
C.
Hạ áp suất.
D.
Thêm chất xúc tác.
Hỗn hợp A gồm N
2
và H
2

.
HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ 26
1
2 2 2
4 2
x y
y y
C H x O xCO H O
 
+ + → +
 ÷
 
a mol
2
ay
mol
 a(12x + y) = 18
2
ay
 x : y = 2 : 3.
 A có công thức nguyên là (C
2
H
3
)
n
Ta phải có 2n

4  n


.
Vì A ở thể khí trong điều kiện thường nên n = 1 là hợp lý. Vậy CTPT
(A) là C
3
H
4
(câu c).
4 Gọi a, b là số mol C
3
H
4
và O
2
ban đầu.
3 4 2 2 2
4 3 2C H O CO H O
+ → +
a 4a 3a 2a
 Y gồm :

3 .100
30
3 2 4
a
a a b a
=
+ + −
 30a = 3a + 3b  b = 9a.
 A chiếm 10% (câu a).
5 Số C trung bình =

0,1
0,2
x
y
=


=

Các phản ứng tạo este :
8
3 3 3 2
2CH OH CH OCH H O
→ +
2 5 2 5 2 5 2
2C H OH C H OC H H O
→ +
2 2 5 3 2 5 2
CH OH C H OH CH OC H H O
+ → +
Để ý rằng
2
H O
n
=
1
2
n
2 rượu
= 0,15mol, do đó áp dụng định luật bảo toàn

 
mol

1
4 2
y
x
 
+ −
 ÷
 
= 1,5  4x + y = 8  x = 1 ; y = 4 là phù hợp.
 A là CH
3
OH. Đây là rượu no, không tách nước tạo anken, có nhiệt
độ sôi thấp nhất dãy đồng đẳng và không phải là nguyên liệu điều chế
cao su tổng hợp.  Câu trả lời là a.
8 Đặt A là C
x
H
y
N ta có :
14.100
31,11
12 14x y
=
+ +
 12x + y = 31
Chỉ có x = 2 ; y = 7 là phù hợp. Vậy A là amin C
2

1
2
CH COOH NaOH CH COONa H O+ → +
6 5 3 6 5 2 2
C H NH Cl NaOH C H NH NaCl H O
+ → + +
- nước brom
6 5 2 6 2 3
3 3C H OH Br C H Br OH HBr
+ → ↓ +
 Có 6 phản ứng (câu c).
9
11
2 5 2 2 2
C H OH HCl C H Cl H O
+ +
ˆ ˆ†
‡ ˆˆ
6 5 6 5 2
C H OH NaOH C H ONa H O+ → +
3 2 3 2
NaHCO NaOH Na CO H O
+ → +
3 2 2
NaHCO HCl NaCl CO H O
+ → + +
2
NaOH HCl NaCl H O
+ → +
 Có 5 phản ứng (câu b).

lít (câu b).
14 Ta có : M
E
= 3,125.32 = 100. Đặt công thức E là C
x
H
y
O
2z
(z là số
nhóm chức este).
 12x + y + 32z = 100. Xét bảng :
Nhưng 12x + y = 36 và 12x + y = 4 không hợp lý.
Vậy 12x + y = 68. Chỉ có x = 5; y = 8 là phù hợp.
 E có công thức phân tử C
5
H
8
O
2
.
 E chỉ có thể tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 1, không thể tạo 1
muối và 2 rượu. Đốt E sẽ được
2
CO
n
>
2
H O
n

b là số mol C
2
H
5
OH bị oxi hóa.
2 5 3 2
o
t
C H OH CuO CH CHO Cu H O+ → + +
b b b
 phần hơi ngưng tụ gồm :
3
2
2 5
:
:
: ( )
CH CHO bmol
H O bmol
C H OH a b mol






21 - Phần 1:
2 2
1
2


1,68
0,075
4 4 22,4
21,6
0,2
108
b a b
b
+

+ = =




= =



0,3
0,2
a
b
=


=

 m = 46.0,3 = 13,8g (câu b).

x 0,2mg iốt
11
 x =
214.0,2
0,337
127
mg=
(câu b).
30 C
2
H
4
có CTCT :
 C
2
H
4
có 5 liên kết
σ
; 1 liên kết
π
(câu a).
31
3 3
CH COOH CH COO H
− +
+
ˆ ˆ†
‡ ˆˆ
0,01 0,01

O ONH NO N HN
→ → →
17 gam 63 gam
17 tấn 63 tấn

3
OHN
m
thu được
=
80
63.
100
tấn
 m
dd HNO3 thu được
=
80 100
63. . 80
100 60
=
tấn
 Câu trả lời là b.
35 Ta có :
3 2
( O )Cu N
n
ban đầu
=
6,58

0,3
H M
+
 
= =
 
. Vậy pH = 1 (câu a).
37 Đã xảy ra sự ăn mòn điện hóa theo cơ chế :
- Cực dương (Fe) :
2
2Fe e Fe
+
− →
- Cực dương (Cu) :
2
2 2H e H
+
+ →
12
 Khí thoát ra nhanh ở bề mặt dây đồng (câu b).
38
2 5 2 3 4
3 2P O H O H PO
+ →
142g 2.98g
14,2g 19,6g
 C% =
19,6.100
19,6%
14,2 85,8

2
3 2
3 8 2 3 2 4Cu H NO Cu NO H O
+ − +
+ + → + +
0,024mol 0,064mol 0,016mol 0,024mol0,016mol
 V
NO
= 0,016.22,4 = 0,3584 lít (câu a).
40 Dung dịch sau phản ứng có chứa :
2
: 0,024
: 0,016
Cu mol
H mol
+
+



Các phản ứng :
2
H OH H O
+ −
+ →
0,016mol 0,016mol
2
2
2 ( )Cu OH Cu OH
+ −


0,2
0,3
x
y
=


=

 Câu trả lời là a.
43 Hằng số K
C
của một phản ứng chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ (câu b).
44 Theo nguyên lí Lơsatơlie, khi hạ nhiệt độ cân bằng sẽ chuyển dời theo
chiều làm tăng nhiệt độ, tức chiều thuận. Xúc tác không làm chuyển
dịch cân bằng.  Câu trả lời là a.
45 Gọi a và 3a là số mol N
2
và H
2
trong A :
Ta có phản ứng :
2 2 3
3 2N H NH
+
ˆ ˆ†
‡ ˆˆ
b 3b 2b
13

28( ) 2(3 3 ) 17.2 34
( ) (3 3 ) 2 4 2
a b a b a a
a b a b b a b
− + − +
=
− + − + −
Vì d
A/B
= 0,6 nên
8,5(4 2 )
0,6
34
a b
a

=
 34a – 17b = 20,4a  b = 0,8a.
Vậy %NH
3
=
2 .100 160
66,66%
4 2 2,4
a a
a b a
= =

 câu trả lời là b.
46 Hiệu suất tổng hợp NH


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status