SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO ĐỒNG THÁP KÌ THI HỌC SINH GIỎI TNTH - NH 2010 – 2011
- Môn : VẬT LÝ
ĐỀ CHÍNH THỨC - Ngày thi : 6/03/2011
- Thời gian làm bài : 30 phút (không kể thời gian phát đề)
( Đề thi gồm có 2 trang)
Thí sinh đánh chéo vào ô trả lời đúng nhất trên phiếu trả lời :( Mỗi câu 1 điểm)
Câu 1: Chọn phương án trả lời đúng. Một quả cầu rỗng được nhiễm điện thì điện tích của quả cầu:
A. chỉ phân bố ở mặt trong của quả cầu.
B. chỉ phân bố ở mặt ngoài của quả cầu.
C. phân bố cả ở mặt trong và mặt ngoài của quả cầu.
D. phân bố ở mặt trong nếu quả cầu nhiễm điện âm, ở mặt ngoài nếu quả cầu nhiễm điện dương.
Câu 2: Vật đặt trước thấu kính cách thấu kính 40cm cho ảnh cùng chiều và cao bằng nửa vật. Tiêu cự thấu
kính là:
A. 40cm. B. 20cm. C. -20cm D. - 40cm.
Câu 3: Chọn câu trả lời không đúng khi nói về khúc xạ và phản xạ toàn phần.
A. Ta luôn có tia khúc xạ khi tia sáng đi từ môi trường có chiết suất nhỏ hơn sang môi trường có chiết suất
lớn hơn.
B. Ta luôn có tia khúc xạ khi tia sáng đi từ môi trường có chiết suất lớn hơn sang môi trường có chiết suất
nhỏ hơn.
C. Khi chùm sáng phản xạ toàn phần thì không có chùm sáng khúc xạ.
D. Khi có phản xạ toàn phần, cường độ chùm sáng phản xạ gần như bằng cường độ chùm sáng tới.
Câu 4: Khung dây kim loại cứng, phẳng có diện tích 25cm
2
gồm 10 vòng dây. Khung dây được đặt trong từ
trường
B
ur
luôn vuông góc mặt phẳng khung dây và biến thiên theo quy luật B = (2,4 – 6t).10
-2
(T). Độ lớn suất
π
=
; C.
2
g
f
l
π
=
; D.
2
l
f
g
π
=
.
Câu 7:Chọn câu đúng: Đường sức từ của từ trường gây ra bởi
A. dòng điện thẳng là những đường thẳng song song.
B. dòng điện tròn là những đường tròn.
C. dòng điện tròn là những đường thẳng song song cách đều nhau.
D. dòng điện trong ống dây đi ra từ cực bắc, đi vào từ cực nam của ống dây đó.
Câu 8: Bốn tụ điện giống nhau có điện dung C nối tiếp nhau mắc vào hiệu điện thế U. Điện dung của bộ tụ
và điện tích của từng tụ điện là:
A.
1 2 3 4
;
4 4
b
C CU
U (V) 1,5 1,45 1,39 1,35 1,29 1,25
Biết suất điện động của pin là 1,5V. Điện trở trong của pin là:
A. 0,5
Ω
; B. 0,55
Ω
; C. 0,525
Ω
; D. 0,515
Ω
1/Mã đề 111
MÃ ĐỀ 111
Câu 10: Cho điện trở R
1
= 20 Ω nối tiếp với điện trở R
2
= 30 Ω mắc vào nguồn điện không đổi. Người ta đo
được hiệu hiệu điện thế 2 đầu R
1
là 6V. Tính nhiệt lượng tỏa ra ở R
2
trong 2 phút?
A. 342J; B. 108J; C. 324J; D. 216J.
Câu 11: Để xác định tiêu cự thấu kính hội tụ người ta đặt vật sáng cách màn hứng một đoạn D, đặt thấu kính
vào trong khoảng giữa vật và màn, xê dịch thấu kính dọc theo trục chính. Người ta ghi nhận được hai vị trí
của thấu kính cách nhau một đoạn l để ảnh rõ nét trên màn. Tiêu cự thấu kính cần đo là:
A.
2 2
4
D l
C F
π
−
=
, hiệu điện thế hai đầu mạch có tần số là 50Hz.Tổng trở mạch
điện là:
A. 50Ω; B. 100Ω; C. 75Ω; D. 25Ω.
Câu 14: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau khi nói về mạch điện RLC mắc nối tiếp.
A. Cường độ dòng điện qua mạch luôn cùng pha hiệu điện thế hai đầu mạch.
B. Công suất mạch đạt giá trị lớn nhất khi dung kháng tụ nhỏ nhất.
C. Hiệu điện thế hai đầu tụ điện luôn luôn nhỏ hơn hoặc bằng hiệu điện thế hai đầu mạch.
D. Hiệu điện thế hai đầu điện trở luôn nhỏ hơn hoặc bằng hiệu điện hai đầu mạch.
Câu 15: Sóng truyền trên một sợi dây hai đầu cố định có bước sóng λ. Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều
dài l ngắn nhất của dây phải thoả mãn điều kiện nào?
A. A. l =
4
λ
. B.l = 2λ. C.l =
2
λ
. D. l = λ.
Câu 16: Trong thí nghiệm Y-Âng về giao thoa ánh sáng người ta đo được khoảng cách hai khe sáng là 1mm,
khoảng cách từ hai khe sáng đến màn hứng là 2m, khoảng cách 10 vân sáng liên tiếp là 9mm. Bước sóng ánh
sáng làm thí nghiệm là:
A. 0,5�m. B.0,4�m. C.0,6�m. D.0,55�m.
Câu 17: Đối với âm cơ bản và họa âm bậc 2 do cùng một dây đàn phát ra thì:
A. họa âm bậc 2 có cường độ lớn hơn cường độ âm cơ bản.
B. tần số họa âm bậc 2 gấp đôi tần số âm cơ bản.
C. tần số âm cơ bản gấp đôi tần số họa âm bậc 2.
D. Tốc độ âm cơ bản gấp đôi tốc độ họa âm bậc 2.
= +
và
1
cos(5 )( )x a t cm
π
=
. Phương trình dao động tổng hợp có dạng:
A.
2 cos(5 )( )
3
x a t cm
π
π
= +
; B.
4 cos(5 )( )
3
x a t cm
π
π
= +
C.
1
2 cos(5 )( )
4
x a t cm
π
π
= +
; D.