HỆ THỐNG bài tập hóa lớp 11 - Pdf 27

Phần 1:
Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm
1. Một số khái niệm cơ bản về hoá hữu cơ.
1. Liên kết hoá học chủ yếu trong phân tử hợp chất hữu cơ là loại liên kết nào dới đây:
A. Liên kết ion.
C. Liên kết cho - nhận.
B. Liên kết cộng hoá trị.
D. Liên kết Hidro.
2. Liên kết đôi gồm 1 liên kết

và 1 lên kết

, liên kết nào bị phân cực?
A. Liên kết

bị phân cực, lên kết

không bị phân cực.
B. Liên kêt

không bị phân cực, lên kết

bị phân cực.
C. Liên kết

và lên kết

đều bị phân cực.
D. Liên kết

và lên kết

C. Co
2
B. Na
2
CO
3
.
D. CH
4
.
7. Để xác nhận trong phân tử chất hữu cơ có nguyên tố H ngời ta đó dùng phơng pháp nào nhanh nhất
sau đây:
A. Đốt cháy thấy có hơi nớc thoát ra.
B. Đốt cháy rồi cho sản phẩn cháy qua CuCO
4
khan mầu trắng.
C. Đốt cháy rồi cho sản phẩm cháy qua bình đựng P
2
O
5
.
D. Cháy rồi cho sản phẩm cháy qua bình đựng H
2
SO
4
đặc.
8. Để xác nhận trong phân tử chất hữu cơ có nguyên tố H ngời ta đã chuyển nguyên tố thành chất nào
sau đây:
A. N
2

thức phân tử và công thức đơn giản là khác nhau.
14. Phơng pháp phân tích một hỗn hợp có mục đích gì?
A. Xác định các nguyên tố tạo nên phân tử các chất.
B. Xác định số nguyên tử có trong phân tử mỗi chất trong hỗn hợp.
C. Tách các chất ra khỏi hỗn hợp ở dạng tinh khiết.
D. Xác định thành phần các chất trong hỗn hợp.
15. Muốn tách 2 chất lỏng không hoà tan vào nhau phải dùng phơng pháp nào sau đây:
A. Phơng pháp lọc
C. Phơng pháp chng cất
B. Phơng pháp chiết.
D. Phơng pháp kết tinh phân đoạn.
16. Nhóm chức là gì? định nghĩa nào sau đây là đúng:
A. Là nhóm nguyên tử có trong phân tử.
B. Là nhóm nguyên tử quyết định tính chất lý học của chất.
C. Là nhóm nguyên tử đặc biết có trong chất.
D. Là nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử gây ra những phản ứng hoá học đặc trng cho phân tử hợp chất
hữu cơ.
17. Hợp chất đa chức và hợp chất tạp chức có khác nhau không? Vì lý do gì?
A. Không khác nhau vì đều là hợp chất có nhóm chức.
B. Không khác nhau vì trong phân tử các nhóm chức đều liên kết với nguyên tử cacbon ở các vị trí
khác nhau trong phân tử.
C. Không khác nhau nếu các nhóm chức đều liên kết với cùng một nguyên tử cacbon.
D. Khác nhau, vì trong phân tử có nhiều nhóm chức cùng loại là hợp chất đa chức; có nhiều nhóm
chức khác loại là hợp chất tạp chức.
18. Trong các công thức cho dới đây, công thức nào là công thức đơn giản.
C
2
H
4
; C

H
5
; C
3
H
6
; CH
4
O. B. CH
4
O; C
2
H
4
O; C
2
H
6
O.
C. C
2
H
5
; C
3
H
6
; CH
4
O; C

10
; C
5
H
11
; C
2
H
6
O; C
4
H
8
O
2
; C
5
H
10
O.
A. C
5
H
10
; C
4
H
8
O
2

O; C
4
H
8
O
2
; C
5
H
10
O.
20. Khi phân tích 0,5 gam chất hữu cơ X, khí NH
3
tạo thành cho qua bình đựng 30 ml dung dịch
H
2
SO
4
0,5M, sau phản ứng, lợng axít d có thể đợc trung hoà bởi 4,5 ml dung dịch NaOH 1 M. Thành phần
% về khối lợng của nguyên tố N trong X có giá trị nào sau đây.
A. 35,7%
C. 7,14%.
B. 71,4%.
D. 3,57%.
21. Chất X có thành phần khối lợng 39,6% C; 6,8%H; 53,6% O. Công thức đơn giản nào dới đây ứng
với X?
A. CH
2
O.
C. C

C. C
n
H
2n +2-2a.
B. C
n
H
2n -2
.
D. C
n
H
2n -8
.
24. Với nhận xét: số nguyên tử H trong phân tử hidrocacbon luôn luôn là số chẵn. Nhận xét đó đúng
hay sai
A. Sai B. Đúng
C. Chỉ đúng với một số hidrocacbon. D. Phải viết công thức phân tử mới xác định.
25. Chọn cụm từ thích hợp điền vào khoảng chống trong câu sau:
Phân tử hidrocacbon sau khi mất bớt thì phần còn lại gọi là gốc hidrocacbon.
A. 1 nguyên tử.
C. 3 nguyên tử
B. 2 nguyên tử.
D. 4 nguyên tử.
26. Chọn công thức đúng của gốc hidrocacbon cho dới đây:
A. C
x
H
y+2
.


[
CH
3
- C - CH
2
- CH - CH
3
CH
3
CH
2
- CH
3

A. 2 - etyl -4, 4-dimetyl pentan. B. 3 -metyl-5,5 - dimetyl hecxan.
C. 2,2,4 - trimetyl hecxan. D. 2,2 - dimetyl - 4 - etyl - pantan.
29. Metan hầu nh không tan trong nớc, vì lý do nào sau đây:
A. Vì metan có khối lợng riêng bé.
B. Vì phan tử metan không bị phân cực, còn nớc bị phân cực/
C. Vì tạo ra liên kết H yếu.
D. Vì phân tử có liên kết cộng hoá trị bền.
30. Khi chiếu sáng hỗn hợp gồm metan và clo, chất nào đợc tạo thành sau đây:
A. C+ HCL
C. CCl
4
. + HCL
B. CH
3
CL +HCL

2
O
B. CO và H
2
O.
D. Đều có các sản phẩm A, B, C.
34. Các ankan tham gia những phản ứng nào sau đây:
1. Phản ứng cháy.
3. Phản ứng huỷ
5. Phản ứng thế.
7. Phản ứng crackinh.
2. Phản ứng cộng.
4. Phản ứng trùng hợp.
6. Phản ứng ngng trùng.
8. Phản ứng dehidro hoá.
A. Tham gia phản ứng 1,2.
B. Tham gia phản ứng 3,8.
C. Tham gia phản ứng 4, 5.
D. Tham gia phản ứng 1, 3, 5, 7, 8.
35. Khi cho Al
4
C
3
tác dụng với H
2
O tạo ra sản phẩm nào sau đây:
A. Al(OH)
3
.
C. Al(OH)

C. Nung CH
3
COONa ở nhiệt độ cao.
D. Nung hỗn hợp CH
3
COONa + NaOH ở nhiệt độ cao.
37. Pentan có bao nhiêu đồng phân?
A. 2 đồng phân.
C. 4 đồng phân.
B. 3 đồng phân.
D. 5 đồng phân.
38. Ankan nào sau đây có tỉ khối hơi so với không khí là 1,52?
A. Etan.
C. Pentan.
B. Butan.
D. Không phải các chất A, B, C.
39. Hidrocacbon nào sau đây có thành phần nguyên tố %C = 82,76%?
A. C
2
H
5
.
C. C
4
H
10.
B. C
3
H
8

D. 97,6m
3
.
41. Theo chiều tăng số nguyên tử C trong dãy đồng đẳng ankan, thành phần nguyên tố C thay đổi nh
thế nào?
A. Tăng dần.
C. Không đổi.
B. Giảm dần.
C. Ban đầu tăng, sau giảm.
Anken
42. Trong các đồng đẳng của etilen thì chất nào có thành phần nguyên tố % C = 85,71%?
A. C
2
H
4
C. C
6
H
12.
B. C
4
H
8.
D. Tất cả các anken.
43. Etilen dễ tham gia phản ứng cộng vì lý do nào sau đây:
A. Etilen là chất khí không bền.
B. Etilen có phân tử khối bé.
C. Etilen là chất không no.
D. Vì phân tử etilen có 1 liên kết đôi ( gồm 1 liên kết


A. Quy tắc thế.
C. Quy tắc Maccôpnhicôp.
B. Quy tắc Zaixep.
D. Không phải các quy tắc trên.
48. Sản phẩm chính là chất nào sau đây đợc tạo ra từ phản ứng.
CH
3
- C = CH
2
+ HCl >?

CH
3
A. Cl - CH
2
- C = CH
2

CH
3
Cl
C. CH
3
- C - CH
3
CH
3
B. CH
3
- C = CH

2
H
4
Br
2
.
C. C
2
H
4
+ O
2
> 2CO
2
+ 2H
2
O.
D. 3C
2
H
4
+ 2KMnO
2
> 3C
2
H
6
O
2
+ 2MnO

H
4
+ C
3
H
6
+ CH
4.
.
51. Trong phòng thí nghiệm etilen đợc điều chế từ những phơng pháp nào sau đây:
A. Tách H
2
từ etilen.
C. Đun nóng etanol với H
2
SO
4
đặc.
B. Crackinh propan.
D. Hợp H
2
vào axetilen.
52. Chất polietilen ( PE) và chất polietilen - propilen (PEP) đợc tạo ra từ phản ứng nào sau đây:
A. Phản ứng cộng với HCl. B. Phản ứng cộng với hodro.
C. Phản ứng trùng hợp etilen và phản ứng đồng trùng hợp etilen - propilen.
D. Phản ứng khử nớc của rợu.
53. Bằng phơng pháp nào tách đợc etan có lẫn etilen?
A. Cho phản ứng hợp H
2
. B. Cho phản ứng với HCl.

2
phản ứng với HCl tạo ra chất nào dới
đây là sản phẩm chính.
A. CH
3
- CH - CH = CH
2
CH
2
- Cl
C. CH
2
= C - CH
2
- CH
2
- Cl

CH
3
Cl
B. CH
3
- C - CH = CH
2
CH
3
D. CH
3
- CH - C = CH

3.
B. C
2
H
5
- C

C- CH(CH
3
)
2
.
C. CH
3
- C = C - CH = CH
2
H
3
C CH
3
D. CH

C- CH
2
- CH - CH
3
CH
3
63. Chọn tên đúng (nêu sau đây) của chất có công thức sau:
CH

CH
4
; C
2
H
6
; C
2
H
4
; C
2
H
2
; C
3
H
6
;
A. CH
4
C. C
2
H
4
B. C
2
H
6
D. C

.
D. Dung dịch thuốc tím.
69. Axít axetic tác dụng với axetinlen cho sản phẩm nào sau đây?
A. CH
3
- O - CO - CH = CH
2
.
C. CH
3
- COO - CH
2
- CH
3
.
B. CH
3
- COO - CH = CH
2
.
D. CH
3
- COO - C

CH.
70. Khi chyo propin cộng hợp H
2
) ( có xúc tác) tạo ra chất nào sau đây:
A. CH
3

2
O ( HgSO
4
, 80
0
C). Tính lợng CH
3
CHO tạo thành.
A. 44 gam.
C. 4,4 gam.
B. 22 gam.
D. 12 gam.
73. Cho đất đèn chứa 80% CaC
2
, tác dụng với H
2
O thu đợc 17,92 lít axetilen (đktc). Khối lợng đất đèn
cần lấy có giá trị nào sau đây:
A. 32 gam.
C. 51,2 gam.
B. 60,235 gam.
D. 64 gam.
74. Một đồng đẳng của axetilen có 88,89%C. Đồng đẳng đó là chất nào sau đây:
A. C
3
H
4
C. C
4
H

hợp gồm HNO
3
đặc và H
2
SO
4
đặc:
A. Ortho - dinintrobenzen.
C. Para - dinintrobenzen.
B. Meta - dinintrobenzen.
D. Tất cả A, B và C.
80. Sản phẩm diclobenzen nào đợc u tiên tạo ra khi cho clobenzen tác dụng với clo có bột Fe đun
nóng làm xúc tác.
A. Ortho - diclobenzen.
C. Para - diclobenzen.
B. Mata - diclobenzen.
D. A, C.
81. Phản ứng nào sau đây chứng tỏ benzen có tính chất của hidrocacbon không no?
A. Phản ứng với H
2
.
B. Phản ứng với dung dịch nớc Br
2
.
C. Phản ứng với clo có chiếu sáng.
D. A và C.
82. Trong các chất sau đây chất nào là đồng đẳng của benzen?
1. Toluen. 2. Etylbenzen.
3. Para - xylen. 4. Stiren.
A. 1.

2
và H
2
O với tỉ lệ
khối lợng là 4,9: 1. X có công thức nào sau đây:
A. C
2
H
2
.
C. C
4
H
4
.
B. C
6
H
6
.
D. C
7
H
8
.
86. Có 4 hidrocacbon là X
1
, X
2
, X

C
8
H
8
A. CH
4
C
2
H
6
C
3
H
8
C
4
H
10
A. C
2
H
4
C
3
H
6
C
4
H
8

- CH - CH
2
OH OH OH
( propatriol - 1, 2, 3)
C
2
H
5
C. CH
3
- C - CH - CH
3
OH
( 2 - metyl butanol - 2)
D.

CH
2
-

CH
2
- C - CH
3
OH OH
( 2 - etyl butandiol - 2, 4)
89. Trong các kết luận sau đây, kết luận nào sai:
A. Các đồng phân của nhau đều có phân tử khối bằng nhau.
B. Các chất có phân tử khối bằng nhau đều là đồng phân của nhau.
C. Cácc hất đồng phân của nhau đều có chung công thức đơn giản.

đo ở 27
0
C; 1 atm. Hấp thụ nớc có xúc tác, hiệu suất 80% thu đợc rợu X.
Hoà tan X vào nớc thành 245,3ml dung dịch Y. Độ rợu trong dung dịch Y là:
A. 6%.
C. 6
0
.
B. 1,305M.
D. 0,048%.
94. Etanol và ete metylic chất nào có nhiệt độ sôi cao hơn.
A. Cả hai chất đều có phân tử khối bằng nhau nên không có chất noà có nhiệt độ sôi cao hơn.
B. Ete metylic có nhiệt độ sôi cao hơn do phân tử có cấu tạp bền hơn.
C. Etanol có nhiệt độ sôi cao hơn do có khản năng tạo ra liên kết H giữa các phân tử.
D. Etenol có cấu trúc phân tử bền hơn nên có nhiệt độ sôi cao hơn.
95. Lý do nào sau đây là chính xác chứng tỏ etanol có nhiệt độ sôi cao hơn metanol.
A. Etanol có phân tử khối lớn hơn.
B. Metanol không tạ ra liên kết H giữa các phân tử nên có nhiệt độ sôi thấp hơn.
C. Cả 2 chất đều tạo ra liên kết H giữa các phân tử, nhng phân tử khối của etanol cao hơn nên có nhiệt
độ sôi cao hơn.
D. Phân tử etanol bền hơn metanol nên có nhiệt độ sối cao hơn.
96. Chọn lý do đúng nhất để giải thích vì sao rợu etylic tan trong nớc theo bất kỳ tỉ lệ nào?
A. Rợu là hợp chất ion còn nớc là hợp chất phân cực.
B. Rợu là hợp chất phân cực nên tan trong nớc là hợp chất không phân cực.
C. Do tạo ra liên kết H giữa các phân tử rợu.
D. Do tạo ra liên kết H giữa các phân tử rợu và các phân tử nớc.
97. Trong các chất sau đây chất nào dễ tan trong etanol nhất.
A. Metyl - etyl ete.
C. n - propanol
B. Propin.

H
2n+2
O
2
?
A. là axít đơn chức khi n

1.
B. Là este tạo ra từ axít đơn chức và rợu no đơn chức khi n >2.
C. Là hợp chất tạp chức có chức 1 nhóm - CHO và 1 nhóm - OH.
D. Tất cả đều đúng.
101. Phản ứng nào ( cho dới đây) không đợc dùng để chứng minh kết luận sau:
Phản ứng hoá học của rợu xẩy ra chủ yếu ở nhóm - OH và một phần ở nguyên tử H trong gốc
hidrocacbon.
A. C
2
H
5
OH + 3O
2


dot
>2 CO
2
+ 3 H
2
O.
B. 2 C
2

O.
102. Đốt nóng đỏ lò xo platin trong bình có hơi etanol và không khí, sản phẩm nào đợc tạo ra sau đây:
A. C
2
H
5
OH
C. CO
2
+H
2
O.
B. CH
3
COOH.
D. B và C.
103. Chất nào sau đây đợc tạo thành khi cho hơi etanol qua ống đựng CuO nung nóng.
A. Vẫn là etanol
C. CO
2
+ H
2
O
B. Andehit axetic.
D. Andehit axetic + Axít axetic.
104. Kết luận nào sau đây là sai.
A. Vì phân tử rợu có nhóm OH nên khi tan vào nớc phân ly thành ion OH
-
B. Trong phân tử rợu, liên kết C - O và O - H đều bị phân cực về phía nguyên tử O nên cả 2 liên kết
đều bị cắt đứt để tạo thành nớc.

2
O.
B. 2 C
2
H
5
OH + 2Na > 2C
2
H
5
ONa + H
2

C. CH
3
- C - CH
3
+ [O] > CH
3
- C - CH
3
+ H
2
O
OH O
D. C
2
H
5
OH + CuO > Ch

2
SO
4
đặc; 170
0
C
109. Cho 15,2 gam hỗ hợp kế tiếp nhau trong dãy ankanol tác dụng hết với Na thu đợc 3,36lít khí H
2
(đktc). Hỏi cặp rợu nào sau đây phù hợp với dữ kiện đó.
A. Metanol và etanol
C. Metanol và propanol
B. Etanol và propanol
D. Propanol và butanol.
110. Chọn phản ứng đúng nhất sau đây để chứng tỏ phenol là axít yếu?
A. C
5
H
5
OH + Na.
C. C
5
H
5
OH + NaOH
B. C
5
H
5
OH + Na
2

2
SO
4
đặc tạo ra axít picric.
Hỏi X
3
là chất nào sau đây:
A. C
6
H
6
C. C
6
H
4
(OH)Br
B. C
6
H
3
(OH)Br
2
D. C
6
H
2
(OH)Br
3.
112. Dẫn chứng nào sau đây là sai khi chứng minh phenol là axít yếu:
A. Hoà tan đợc Al

B. Độ rợu là số gam rợu trong 100gam dung dịch rợu.
C. Độ rợu là ml rợu trong 100ml dung dịch rợu.
D. Là số chỉ nhiệt độ sôi của rợu.
115. Rợu thơm là gì? Chọn định nghĩa đúng trong các câu cho dới đây:
A. Rợu thơm là hợp chất hữu cơ mà phân tử có chứa vòng benzen.
B. Rợu thơm là loại rợu mà phân tử có nhóm OH liên kết với vòng benzen qua đoạn mạch chính.
C. Rợu thơm là loại rợu mà phân tử có nhóm OH liên kết trực tiếp với vòng benzen.
D. Rợu thơm là loại rợu có nhiều nhóm OH liên kết với vòng benzen.
116. Một rợu X mạch hở có công thức C
3
H
8
O
2
. Hỏi dùng chất nào để nhận biết X?
A. Cho X tác dụng với CH
3
COOH.
B. Cho X tác dụng với Na.
C. Cho X tác dụng với Cu(OH)
2
.
D. Cho X tác dụng với CuO.
117. Từ 1 tấn khoai có chứa 20% tinh bột, sản xuất đợc 100 lít rợu etylic nguyên chất có D = 0,8g/ml.
Tính hiệu suất của quá trình sản xuất.
A. 60%.
C. 100%
B. 78,2%.
D. Không xác định đợc.
118. Câu nào sau đây là đúng khi phát biểu quy tắc Zai - xep:

122. Gọi tên đúng nhất của chất có công thức sau:
CH
2
= C - CH
2
- CHO
CH
3
A. 2 - metyl propanal.
C. ío - butenal
B. 3 - metyl butenal - 3.
D. 2 - metylen butanal.
123. Gọi tên đúng nhất của chất có công thức sau:
CH
3
- CH - CH - CH
2
- CHO
CH
3
Cl
A. 3 - clo - 2 - metyl pentanaldehit.
B. 4 - metyl - 3 clo - pentanal.
C. 3 - clo - 3 - iso propenal.
D. 3 - isopropyl - 3 - cloro propenal.
124. Lý do nào sau đây là đúng để giải thích etanal có nhiệt độ sôi thấp hơn etanol.
A. Phân tử etanal kém bền.
B. Phân tử etanal ít bị phân cực.
C. Có liên kết H tạo ra giữa các phân tử etanal.
D. Etanal có phân tử khối thấp hơn etanal và không có liên kết H tạo ra giữa các phân tử etanal.

B. 4 đồng phân.
D. 5 đồng phân.
130. Cho các chất có công thức phân tử sau đây, chất nào không phải là andehit:
A. C
4
H
10
O.
C. C
3
H
8
O.
B. C
2
H
4
O.
D. C
3
H
6
O.
131. Trong các chất có công thức sau đây chất nào đồng thời tác dụng đợc với Na và làm mất màu
dung dịch nớc brom?
A. C
4
H
10
O.

A. p = 1.
C. p = 5.
B. p = 3.
D. p = 7.
134. Cho 1 ankenol X và 1ankanal Y đều có 62,069%C về khối lợng. X và Y là đồng phân hay đồng
đẳng của nhau?
A. là đồng phân của nhau.
B. Là đồng đẳng của nhau.
C. Không phải là đồng phân của nhau.
D. Không phải là đồng đẳng của nhau.
135. Cho luồng khí hidro qua etanal đợc chất nào sau đây:
A. Etanol.
C. CO
2
+H
2
O
B. Axít axetic.
D. Không phản ứng.
136. Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế etanal.
A. Etilen+ nớc.
B. Axetilen + nớc.
C. Oxihoas etilen.
D. Thuỷ phân canxi cacbua ở nhiệt độ thờng.
137. Trong các phơng trình phản ứng dới đây, khi cho chất C
n
H
2n+2-m
(CHO)
m

2n+2- m
(CHO)
m-p
(CH
2
OH)
p
C. C
n
H
2n+2-m
(CHO)
m
+ pH
2
> C
n
H
2n+2-m
(CH
2
OH)
m
D. C
n
H
2n+2-m
(CHO)
m
+pH

2
H
5
CHO.
B. CH
3
CHO.
D. C
3
H
7
CHO.
140. Cho 2,28 gam hỗn hợp hơi gồm C
2
H
2
và CH
3
CHO tác dụng hoàn toàn với dung dịch Ag
2
O trong
NH
3
d thu đợc 13,44 gam kết tủa. Hoà tan kết tủa vào dung dịch HCl d còn lại m gam không tan. Hỏi m
có giá trị nào sau đây:
A. 13,44 gam.
C. 26, 88 gam.
B. 14,38 gam.
D. 28,76 gam.
141. Đốt cháy 3,6 gam andehit no đơn chức mạch hở X thu đợc 8,8 gam CO

B. Chỉ tác dụng với muối của a xit yếu nh muối cacbonat.
C. Chỉ tác dụng với kim loại có tính hoạt động mạnh.
D. Tất cả đều đúng.
147. Hãy sắp xếp theo tính axít tăng dần các axít sau đây:
CH
3
COOH; HCOOH; C
2
H
5
COOH; C
3
H
7
COOH.
A. CH
3
COOH < HCOOH < C
2
H
5
COOH < C
3
H
7
COOH.
B. HCOOH < CH
3
COOH < C
2

A. Vì axít acrylic có phân tử khối bé hơn.
B. Vì phân tử axít acrylic có ít nguyên tử H hơn.
C. Vì axít acrylic dễ phản ứng với nớc hơn.
D. Vì phân tử axít acrylic có liên kết đôi trong gốc hidrocacbon.
149. Gọi tên đúng chất hữu cơ có công thức sau:
CH
3
- CH - CH - CH
2
- CH
3
Cl COOH
A. 4-clo-3-pentanoic
C. 2-clo-etyl butanoic
B. 2-clo-3-pentanoic
D. 3-clo-2-etyl-butanoic
150. Số đồng phân mạch hở ứng với công thức phân tử C
3
H
6
O

là:
A. 2 đồng phân
C. 4 đồng phân
B. 3 đồng phân
D. 5 đồng phân
151. Axít X có công thức C
n+2
H

O
2
.
153. Chất nào cho dới đây có tỉ khối hơi so với không khí bằng 3,52?
A. C
2
H
4
O
2
.
C. C
5
H
10
O
2
.
B. C
3
H
6
O
2
.
D. C
6
H
12
O

axit nào sau đây:
A. C
2
H
3
O
2.
B. C
4
H
6
0
2
.
C. C
4
H
6
O
4
. D. C
4
H
8
O
4
.
158. Lấy 10 ml dung dịch thêm một loại giấm ăn, thêm vào vài giọt dung dịch phenolphtalein. Thêm tiếp
từ từ từng giọt dung dịch NaOH !M đến khi vừa hết 12 ml thì dung dịch xuất hiện mầu hồng.
Cần bao nhiêu lít rợi 32

D. 1%.
163. Cần bao nhiêu tấn đất đèn có chứa 94% CaC
3
để sản xuất 10tấn axít axetic giả sử với hiệu suất 100%.
A. 10,667 tấn.
C. 10,027 tấn.
B. 11,348 tấn.
D. 9,423 tấn.
164. Một hỗn hợp X gồm axít acrylic và axít axetic làm mất màu đợc 1,6 gam Br
2
trong dung dịch. Mặt
khác, hỗn hợp X trung hoà đợc 60ml dung dịch NaOH 0,5M. Tính % khối lợng axít acrylic trong hỗn hợp
X.
A. 62,5%.
C. 47,5%
B. 37,5%.
D. 68,9%.
6. Este & lipit
165. Hãy chọn câu đúng trong các câu định nghĩa sau:
A. Este là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm chức - COO - liên kết với gốc hidrocacbon.
B. Este là sản phẩm thế nhóm OH trong phân tử axít bằng gốc hidrocacbon.
C. Este là sản phẩm phản ứng khi cho rợu tác dụng với axít cacboxylic.
D. Este là sản phẩm phản ứng khi cho rợu tác dụng với axít vô cơ hoặc hữu cơ.
166. Trong các chất sau đây chất nào không phải là este?
A. CH
3
- COO - CH
2
- CH
3

H
8
O
2
.
B. C
4
H
8
O
2
.
D. C
5
H
12
O
2
.
168. Câu khẳng định nào sau đây là sai:
A. Phản ứng este hoá là phản ứng thuận nghịch.
B. Phản ứng trung hoà giữa axít và bazơ không thuận nghịch.
C. Phản ứng thuỷ phân este không thuận nghịch.
D. Etyl axetat khó tan trong nớc hơn axít axetic.
169. Muốn cho cân bằng phản ứng este hoá chuyển dịch sang phải cần điều kiện nào sau đây:
A. Cho d 1 trong 2 chất ban đầu.
B. Cho d cả 2 chất ban đầu.
C. Tăng áp suất.
D. Giảm áp suất.
170. Kết luận nào sau đây là sai:

A. 2 este. B. 3 este.
C. 4 este. D. 5 este.
173. Bao nhiêu este tạo ra với glixerin chứa đồng thời 3 gốc axít khác nhau gồm stearat, oleat; panmitat?
A. 1 gốc.
C. 3 gốc.
B. 2 gốc.
D. 4 gốc.
174. Kết luận nào ( nêu dới đây) sai:
A. Các loại dầu mỡ động vật và thực vật đều thuộc loại lipít.
B. Các loại dầu mỡ công nghiệp đều thuộc loại lipít.
C. Các loại dầu mỡ công nghiệp không thuộc loại lipít.
D. Xà phòng là muối natri của các axít béo.
175. Cho 14,8 gam hỗn hợp gồm 2 este X và Y có cùng công thức phân tử bay hơi chiếm thể tích là 4,48
lít ở đktc. Khi đốt cháy tạo ra CO
2
và H
2
O với số mol bằng nhau. X, Y là 2 este nào sau đây:
A. CH
3
COOC
2
H
5
và C
2
H
5
COOCH
3

3
COO)
2
C
2
H
5
.
176. Cho lợng CO
2
thu đợc khi đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp gồm 2 este HCOOC
2
H
5

CH
3
COOCH
3
qua 2 lít dung dịch NaOH 0,4M thu đợc hỗn hợp 2 muối. Khối lợng hỗn hợp 2 muối có giá
trị nào sau đây:
A. 50,4 gam.
C. 54,8 gam.
B. 84,8 gam.
D. 67,2 gam.
177. Hợp chất hữu cơ X gồm C, H, O trong đó có 49,58% C; 6,44%H về khối lợng. X ứng với công thức
đơn giản nào cho dới đây:
A. C
2
H

57
H
115
O
6
.
B. C
64
H
12
O
6
.
D. C
57
H
110
O
6
.
79. Một lipit có công thức là C
16
H
33
COO - CH
2
C
17
H
35

4
- CH
2
OH.
(2). CH
2
OH - ( CHOH)
4
- CHO.
(3). CH
2
OH - CO - ( CHOH)
3
- CH
2
OH.
(4). CH
2
OH - ( CHOH)
4
- COOH.
(5). CH
2
OH - ( CHOH)
3
- CHO.
A. 1 và 2. B. 2 và 3.
C. 3 và 4. D. 2; 3 và 5.
182. Câu nào sai trong các câu khẳng định sau đây:
A. Hợp chất đơn chức là hợp chất chỉ có một nhóm chức.

thành tơ.
185. Lý do nào sau đây là hợp lý nhất đợc dùng đó so sánh cấu tạo phân tử của glucozơ và fructozơ.
A. Đều có cấu tạo mạch thẳng và đều có chứa 5 nhóm chức - OH.
B. Phân tử đều có 6 nguyên tử C.
C. Phân tử glucozơ có 1 nhóm chức rợu bậc 1 ( - CH
2
OH) và 4 nhóm chức rợu bậc 2 ( - CHOH); nh-
ng phân tử fructozơ có 2 nhóm chức rợu bậc 1 và 3 nhóm chức rợu bậc 2.
D. Phân tử glucozơ có chứa nhóm chức - CHO; còn phân tử fructozơ có chứa nhóm = C = O ở
nguyên tử C thứ 2.
186. Trong các chất saccarozơ, mantozơ, tinh bột, xenlulozơ, chất nào không phản ứng với nớc.
A. Saccarozơ.
C. Xenlulozơ.
B. Mantozơ.
D. Cả 4 chất đều phản ứng với nớc.
187. Điền cụm từ thích hợp vào khoảng trống trng câu sau:
Saccarozơ và mantozơ có thành phần phân tử giống nhau, nhng cấu tạo phân tử khác nhau nên
là của nhau.
A. Đồng đẳng.
C. Đồng vị.
B. Đồng phân.
D. Đồng khối.
188. Điền cụm từ thích hợp vào khoảng trống ( ) trong câu sau:
Cấu tạo mạch phân tử của tinh bột gồm 2 thành phần là và
A. Glucozơ + fructozơ.
C. Glucozơ + mantozơ
B. Amilozơ + amilopectin.
D. Mantozơ + saccarozơ.
189. Cho m gam xenlulozơ tác dụng với axít axetic đặc ( có xúc tác) thu đợc 11,1 gam hỗn hợp X
gồm xenlulozơ triaxetat ( M = 288n đvC) và xenlulozơ diaxetat ( M = 246n đvC) đồng thời thu đợc 1,98

riêng của entanol là 0,8 g/ml).
A. 2, 5o4 kg.
C. 2, 003 kg.
B. 3,130 kg.
D. 3, 507kg
8. Hợp chất chứa nitơ.
192. Chọn câu đúng nhất trong các câu sau:
A, Amin là hợp chất hữu cơ trong phân tử có một hay nhiều nhóm amoni ( - HN
2
) liên kết với gốc
hidrocacbon.
B. Amin là sản phẩm sinh ra khi nguyên tử H trong phân tử NH
3
đợc thay thế bằng gốc hidrocacbon.
D. Amin bậc 1, 2, 3 là hợp chất trong phân tử có nhóm amin liên kết với nguyên tử C bậc 1, 2, 3.
193. Hợp chất nào có công thức dới đây thuộc loại hợp chất amim:
1. CH
3
- CH
2
- NH
2
3. H
2
N-CO-NH
3
5. C
6
H
5

.
D. Bởi các lý do B, C.
195. Chọn nguyên nhân đúng nhất sau đây để giải thích tính bazơ của anilin:
A. ít tan trong nớc.
B. Tạo ra ion hidroxit OH
-
.
C. Cặp electron giữa nguyên tử N và H bị lệch về phía nguyên tử N.
D. Trong phân tử anilin nguyên tử N còn cặp electron tự do nên có khả năng nhận prôtôn.
196. Phản ứng nào sau đây không dùng đó chứng minh tính bazơ của anilin.
A. C
6
H
5
NH
2
+ HCl > ?
B. C
6
H
5
NH
2
+ dd FeCl
3
> ?
C. C
6
H
5

NH
2
> NH
3
> C
6
H
5
NH
2
.
A. Do phân tử khối của C
6
H
5
NH
2
lớn nhất.
B. Do anilin không có khả năng làm đổi mầu dung dịch quỳ tím.
C. Do nhóm CH
3
- làm tăng mật độ electron ở nguyên tử N nên phân tử CH
3
- NH
2
dễ nhận proton hơn
NH
3
; nhóm C
6

3
Cl bay ra.
D. Có kết tủa trắng C
2
H
5
NH
3
Cl.
201. Sắp xếp các hợp chất sau đây the thứ tự giảm dần tính bazơ.
C
6
H
5
NH
2
; C
2
H
5
NH
2
; (C
6
H
5
)
2
NH; (C
2

2
NH > NaOH > NH
3
.
B. NaOH > (C
2
H
5
)
2
NH > C
2
H
5
NH
2
> NH
3
> C
6
H
5
NH
2
> (C
6
H
5
)
2

> NaOH > C
2
H
5
NH
2
> (C
6
H
5
)
2
NH > C
2
H
5
NH
2
> C
6
H
5
NH
2
.
202. Câu khẳng định nào dới đây là sai:
A. Metylamin tan trong nớc còn metyl clorua hầu nh không tan trong nớc.
B. Anilin tan rất ít trong nớc, nhng tan trong dung dịch axít.
C. Anilin tan rất ít trong nớc, nhng tan nhiều trong dung dịch kiềm.
D. Nhúng đầu đũa thuỷ tinh thứ nhất vào dung dịch HCl đặc, nhúng đầu đũa thuỷ tinh thứ hai vào dung

N.
D. C
3
H
9
N.
205. Cho 500 gam benzen phản ứng với hỗn hợp gồm HNO
3
đặc và H
2
SO
4
đặc. Lợng nitro benzen tạo
thành đợc khử thành amilin. Hỏi khối lợng anilin thu đợc là bao nhiêu? biết rằng hiệu suất mỗi phản ứng
đều 78%.
A. 1010,848 kg.
C. 596,154 kg.
B. 615 kg.
D. 362,7 kg.
206. Trong các chất có công thức dới đây chất nào có tên là: Etyl -

- amino propanoat.
A. CH
3
- CH(NH
2
) - COONa.
C. H
2
N - ( CH

2
.
208. Công thức tổng quát C
n
H
2n +3
O
2
N thuộc loại hợp chất nào:
A. Là hợp chất amino axít.
C. Thuộc loại muối amoni
B. Là hợp chất nitro.
D. Là hợp chất amin.
209. Chất có cong thức cấu tạo sau đây đợc tạo ra trợc tiếp từ chất nào cho dới đây:
CH
3
- CH - COOH
NH
3
+
Cl
-
A. Từ glixerin.
C. Từ metylamin
B. Từ alanin.
D. Từ etylamin.
210. Câu khẳng định nào sau đây là sai.
A. Amino axít là hợp chất hữu cơ có chứa nguyên tử N.
B. Amino axít là hợp chất hữu cơ tạp chức trong phân tử có chứa nhóm chức amin và nhóm chức cacboxyl.
C. Amino axít là chất lỡng tính.

A. Axít.
C. Trung tính.
B. Bazơ.
D. Không xác định.
214. Chất nào có công thức cấu tạo:
H
2
N - CH - C - NH - CH
2
- C - NH - CH - COOH
H
3
C O O CH
3
đợc tạo ra từ chất nào sau đây:
A. Glixin.
B. Alanin.
C. Từ axít

- amino glutamic.
D. Từ 3 phân tử Alanin - Glixin - Alanin.
215. C
3
H
7
O
2
N có bao nhiêu đồng phân dạng amino - axít sau đây:
A. 2 đồng phân.
C. 4 đồng phân.

A. Dung dịch axít nitric đặc.
C. Cu(II) hidroxit.
B. Dung dịch iôt.
D. Dung dịch nớc vôi.
220. Dùng chất nào cho dới đây đó nhận biết 2 dung dịch tinh bột và xà phòng:
A. Dung dịch axít nitric đặc.
C. Cu(II) hidroxit.
B. Dung dịch iôt.
D. Dung dịch nớc vôi.
9. Polime
221. Hãy chọn nhận xét đúng nhất trong các nhận xét dới đây:
A. Polime là hợp chất có phân tử khối cao.
B. Polime là hợp chất hoá học có phân tử khối cao gồm n mắt xích mônôme tạo thành.
C. Polyme là sản phẩm duy nhất của quá trình trùng hợp hoặc trùng ngng.
D. Polyme là hợp chất có phân tử khối thờng không xác định.
222. Hãy chọn nhận xét đúng nhất trong các nhận xét dới đây:
A. Quá trình trùng hợp là quá trình nhiều phân tử nhỏ kết hợp kế tiếp nhau tạo thành chất duy nhất có
phân tử khối cao.
B. Quá trình trùng ngng là quá trình nhiều phân tử nhỏ kết hợp kế tiếp nhau tạo thành chất duy nấht có
phân tử khối cao.
C. Phản ứng hợp hidro cũng là phản ứng trùng hợp vì cũng tạo ra một chất duy nhất.
D. Cả 3 nhận xét trên đều sai.
223. Trong các chất sau đây chất nào không phải là polime.
A. Triaxetat xenlulozơ.
B. Chất X có phân tử khối 28n đv C.
C. Tristearat glixerin.
D. Nhựa baketlít.
224. Phản ứng nào cho dới đây đã tạo ra sản phẩm có công thức là:
- ( - C
2

2
H
4
- OH) + n ( HÔC - C
6
H
4
- COOH ) > ?
D. n(CH
2
=CH - COOCH
3
) > ?
225. Phơng trình phản ứng sau đây mô tả loại phản ứng nào?
n NH
2
- (CH
2
)
10
- COOH +nCH
3
- NH - CH
2
- COOH >
- [NH - (CH
2
)
10
- CO - O - N(CH

D. Axít axetic ( CH
3
- C = O)
OH
227. Hãy chọn đặc điểm cấu tạo đúng nhất nêu dới đây để một monome có khả năng tham gia trùng hợp.
A. Monome có phân tử khối nhỏ.
B. Phân tử của monome có liên kết kép.
C. Phân tử của monome có nhiều liên kết đơn.
D. Phân tử của monome có nhóm chức.
228. Hãy chọn đặc điểm cấu tạo đúng nhất nêu dới đây để một monome có khả năng tham gia trùng ngng.
A. Phân tử của monome có nhiều liên kết kép.
B. Phân tử của monome có nhiều nhóm chức.
C. Phân tử của monome có nhiều nhóm chức, các nhóm chức có khả năng tác dụng với nhau tạo ra những
phân tử nhỏ nh H
2
O.
D. Phân tử monome có khả năng kết hợp kế tiếp nhau tạo thành chất có phân tử khối lớn.
229. Chọn công thức thích hợp điền vào khoảng trống trong sơ đồ sau:
+ > ( - CH
2
- CH = CH - CH
2
- CH
2
- CH - )
n
C
6
H
5

+ CH
2
= CH - CH
2
- C
6
H
5
.
D. CH
3
- CH = CH - CH
3
+ CH
2
= CH - C
6
H
5
.
230. Tơ nilon thuộc loại tơ nào nêu dới đây:
A. Tơ nhân tạo.
C. Tơ polyamit.
B. Tơ thiên nhiên.
D. Tơ polyeste.
231. Tơ polyamit kém bền về mặt hoá học vì lý do nào sau đây:
A. Vì mạch polyme có chứa nhóm chức - CO - .
B. Vì mạch polyme có chức nhómc chức - NH
C. Vì mạch polyme có chứa nhóm chức peptit - CO - NH
D. Không phải 3 lý do trên.

A. Chất dẻo.
C. Tơ nhân tạo.
B. Tơ tổng hợp.
D. Tơ polyamit
236. Viết công thức cấu tạo sản phẩm phản ứng thuỷ phân hợp chất X sau:
H
2
N - CH
2
- CO - NH - CH - CO - NH - CH - COOH
HOOC - CH
2
CH
2
- C
6
H
5

A. H
2
N - CH
2
- COOH + NH
2
- CH - COOH +NH
2
- CH - COOH
CH
2

2
- CO- NH + CH - COOH + NH
2
- CH - COOH
COOH - CH
2
CH
2
- C
6
H
5

D. H
2
N - CH
2
- CO- NH - CH
2
+ HOOC - NH

- CH - COOH
COOH - CH
2
CH
2
- C
6
H
5

C. (X) = 80gam.
D. (X) = 129 gam.
(Y) = 80gam.
(Y) = 80 gam.
(Y) = 215 gam.
(Y) = 215 gam.
240. Từ 150 kg metyl - metacrylat có thể điều chế bao nhiêu kg thuỷ tinh hữu cơ với hiệu suất 90%?
A. 135n(kg).
C. 150n (kg).
B. 135 (kg).
D. 150(kg).
Phần II: Hoá vô cơ
Cấu tạo nguyên tử - liên kết hoá học hệ thống tuần hoàn - đại c-
ơng về kim loại.
241. Số hiệu nguyên tử Z có ý nghĩa nào sau đây:
A. Là số electron ở phần vỏ của nguyên tử.
B. Là số proton trong hạt nhân nguyên tử.
C. Là số nơtron trong hạt nhân nguyên tử.
D. Là tổng số proton và nơtron trong hạt nhân nguyên tử.
242. Câu khẳng định nào dới đây là sai:
A. Proton tích điện dơng còn electron tích điện âm.
B. Proton và nơtron có khối lợng bằng nhau.
C. Proton khó tách khỏi hạt nhân nguyên tử nhng electron dễ tách khỏi phần vỏ nguyên tử.
D. Số Proton trong hạt nhân nguyên tử bằng số electron ở vỏ nguyên tử nhng không phải ở phần vỏ của
ion.
243. Kết luận nào sau đây là sai:
A.
Cl
35
17

13
X

4
63
29
X
Hai nguyên tử nào có cùng số nơtron (n):
A. X
1
và X
2
C. X
3
và X
4
B. X
2
và X
3
.
D. X
1
và X
3
245. Câu khẳng định nào sau đây là đúng:
A. Đồng vị là những loại nguyên tử có cùng số Z.
B. Đồng vị là những loại nguyên tố có cùng số Z.
C. Đồng vị là những loại nguyên tố có cùng số A.
D. Đồng vị là những loại nguyên tử có cùng số A.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status