Công nghệ thông tin Cho DẠY hỌC tÍCh CỰC
1
1
GII THIU
Ngưi ta tin rng, Công ngh thông tin & truyền thông (CNTT) có th đem li giá tr
cho quá trình ging dy và hc tp. Trên thế giới, các chính sách mới về đổi mới giáo
dục được xây dựng dựa trên tiền đề và trin vng của tích hợp CNTT mt cách có hiu
qu vào dy hc. Ở Vit Nam, vic ứng dụng CNTT trong giáo dục cũng rất được mong
đợi. Các nhà giáo dục Vit Nam được khuyến khích ứng dụng CNTT hợp lý ở tất c
các lớp và các môn hc. Trên thực tế, vic sử dụng CNTT cho ging dy hin nay vẫn
còn hn chế. Do đó các giáo viên cần được chuẩn bị cho vai trò mới và cần biết CNTT
được ứng dụng như thế nào đ thúc đẩy quá trình hc tp hướng tới dy & hc tích
cực (DHTC).
CNTT cần được coi như “mt khía cnh đặc bit quan trng trong hành trang văn hóa
dy hc của thế kỷ 21, hỗ trợ các mô hình phát trin chuyn đổi mới cho phép mở
rng bn chất và kết qu hc tp của giáo viên cho dù vic hc đó diễn ra ở đâu”
(Leach, 2005).
Công nghệ thông tin Cho DẠY hỌC tÍCh CỰC
2
B CÔNG C CNTT CHO DHTC
B công cụ này là mt nỗ lực nhm chuẩn b cho giáo viên trong vai trò mới và cho
thấy cách CNTT có th được sử dụng như thế nào cho quá trình DHTC. B công cụ giới
thiu mt số công cụ được sử dụng cho DHTC. Tất c các công cụ và thiết kế hướng
dẫn này đều đóng góp vào quá trình giáo viên và hc viên xây dựng kiến thức và hiu
biết về thế giới xung quanh thông qua tri nghim tích cực, thử nghim và suy ngẫm
trong sự tương tác với nhau và tương tác với tài liu hc tp.
Đim khởi đầu cho vic lựa chn các công cụ này là dễ sử dụng đối với giáo viên và
ngưi hc, dễ tìm và có sẵn (phần lớn là miễn phí). Tất c các công cụ đều có tiềm năng
đổi mới và/hoặc chuyn đổi vic dy và hc. Do đó chúng luôn là mt thành tố trong
thiết kế hướng dẫn thúc đẩy công ngh. Các công cụ khác nhau có th hỗ trợ cho hc
tp hợp tác, gii quyết vấn đề, hc tp có ý nghĩa,…
phương pháp và thiết kế hướng dẫn thúc đẩy công ngh
B công cụ là sự giới thiu và chưa th hoàn ho được. Vì thế khuyến khích các nhà
giáo dục khám phá và áp dụng các thiết kế, hợp tác ứng dụng và tho lun, nhn xét
về các ý tưởng đã được đưa ra.
* Như…
VÍ D TRONG CÁC MÔN HC
Các ví dụ cho mỗi công cụ và thiết kế hướng dẫn sử dụng trong các môn hc khác
nhau được đưa ra. Các ví dụ không phi luôn liên quan trực tiếp tới ni dung ở chương
trình ging dy hay sách giáo khoa, nhưng có th khích l các giáo viên b môn về các
các hình thức sử dụng công cụ cho những mục đích và các khía cnh khác nhau của
mt bài hc (đng não, giới thiu, tho lun, phn hồi, ôn tp, tổng kết,…). Các ví dụ
được trích t hot đng hc tp t bc tiu hc đến trung hc và cao đẳng, đi hc (sư
phm).
Có th tìm thấy tất c các ví dụ của các nhóm môn hc sau :
* Toán, Vt lý, Hóa hc, Công ngh
* Khoa hc xã hi, Giáo dục, Tâm lý
* Đa lý, Sinh hc, Lch sử, Giáo dục th chất
* Văn hc, Ngôn ngữ, Âm nhc và Mỹ thut
Mỗi mô-đun đều có phần nghiên cứu tình huống chi tiết về cách thức các thiết kế
hướng dẫn cụ th được dùng trong bối cnh mt gi hc cụ th. Các ví dụ này có sn
phẩm minh ha, kế hoch bài hc và/hoặc đon video đính kèm.
Công nghệ thông tin Cho DẠY hỌC tÍCh CỰC
4
THIT K HƯNG DN THÚC ĐY CÔNG NGH
Các công cụ luôn là mt thành tố của thiết kế hướng dẫn thúc đẩy công ngh. Ngoài
vic giới thiu các công cụ, b công cụ trước tiên khuyến khích vic suy ngẫm về
phương pháp ging dy và vic hc của ngưi hc. Bn thân các công cụ không tự
đng thay đổi công tác ging dy và hot đng hc tp. Tất c đều phụ thuc vào cách
thức giáo viên và ngưi hc sử dụng các công cụ. Tất c các công cụ đều có tiềm năng
đổi mới và/hoặc chuyn đổi vic dy và hc, lấy ngưi hc và những áp dụng vào thế
dụ: Phần lớn các bài tp Thực hành và Luyn tp do giáo viên xây dựng đ kim tra
kiến thức hoặc kỹ năng cơ bn của ngưi hc. Các Mô phỏng li thưng được dùng
cho các kỹ năng tư duy cấp cao hơn khi ngưi hc phi tự xây dựng kiến thức và hiu
biết. Ở giữa các công cụ này là các công cụ Trình chiếu đ trình bày & hình nh hóa,
Webquest đ tổ chức nghiên cứu trực tuyến, dựa trên vấn đề, Câu chuyn hình nh kết
hợp các dữ liu video & âm thanh, các công cụ to sn phẩm như phần mềm son tho
văn bn đ to Bài viết chia sẻ.
Như vy rõ ràng là ứng dụng CNTT không chỉ đơn thuần là về bn thân công cụ mà c
về giáo dục và cách thức giáo viên và ngưi hc sử dụng các công cụ này đ hỗ trợ vic
dy & hc.
Tài liệu tham khảo
NCREL. (2003). Các kỹ năng của thế kỷ 21: Sự hiểu biết trong thời đại kỹ thuật số. North
Central Regional Educational Laboratory (NCREL).
5
PHÁT TRIN CHUYÊN MÔN V NG DNG CNTT TRONG THC TIN GING DY
Đầu vào về Công nghệ, Phương pháp & Nội dung
Trong b công cụ này ngưi hc/hc viên sẽ thấy đầu vào cho các khía cnh khác nhau
của quá trình phát trin chuyên môn không ngng, tp trung vào kiến thức về mặt
công ngh, kiến thức phương pháp cũng như sự tác đng lẫn nhau của hai loi kiến
thức này. Các ví dụ môn hc đề cp tới kiến thức ni dung và nhm khích l các giáo
viên b môn. Ngưi hc sẽ tùy ý lựa chn đầu vào nào là phù hợp nhất đối với giai
đon của mình trong quá trình phát trin chuyên môn.
Ứng dụng CNTT trong dy và hc là mt quá trình thưng xuyên diễn ra theo mt số
giai đon. Trước tiên cần phi đầu tư vào sự sẵn có và có th tiếp cn của công ngh và
bồi dưỡng kỹ năng. Các giáo viên đã được tp huấn về CNTT cần phi hiu rng đt
được kỹ năng CNTT, điều đó có nghĩa là không những giáo viên mà ngưi hc cũng
cần phi biết cách làm vic với các phương tin và công ngh. Mt yếu tố quan trng
khác là tp huấn về phương pháp sử dụng CNTT trong dy & hc. Bồi dưỡng kỹ năng
cũng như bồi dưỡng về mặt phương pháp là những yếu tố bắt buc của quá trình phát
trin chuyên môn liên tục đ có th tự tin ứng dụng CNTT trong dy hc. Tất nhiên
Mt giáo viên có kh năng kết hợp tất c ba dng cơ bn của kiến thức sẽ đt được sự
thông tho khác bit và tốt hơn kiến thức của mt chuyên gia b môn (nhà toán hc
hoặc nhà sử hc), mt chuyên gia công ngh (nhà khoa hc máy tính) và mt chuyên
gia phương pháp (mt nhà giáo dục hc kinh nghim).
Phát trin chuyên môn do đó nên bắt đầu t đánh giá và suy ngẫm về nhu cầu bồi
dưỡng (của cá nhân).
Do b công cụ có th được sử dụng như mt gói tự hc và/hoặc mt công cụ tp huấn
về ứng dụng CNTT cho DHTC, bài tự kim tra cho phép giáo viên đánh giá bn thân đang
ở mức nào và/hoặc hc viên đánh giá nhu cầu tp huấn về kiến thức công ngh, kiến
thức phương pháp và kiến thức phương pháp- công ngh. B công cụ nhm xây dựng
năng lực và tăng cưng kiến thức về các khía cnh ứng dụng CNTT trong giáo dục.
Tham khảo bài tự đánh giá kiến thức về mặt công nghệ, phương pháp và công nghệ và
phương pháp ở phụ lục 1
Tài liệu tham khảo
* http://tpack.org
* Schmidt, D. A., Baran, E., Thompson, A. D., Mishra, P., Koehler, M. J., & Shin, T. S. (2009).
Kiến thức về ni dung, phương pháp và công ngh (TPACK): Phát trin và kim chứng
công cụ đánh giá cho sinh viên sư phm.Tạp chí nghiên cứu về Công nghệ trong giáo
dục, 42(2), 42(2), 123-149.
HC QUA HÀNH VÀ HC T ĐNG NGHIP
Đầu vào về các loi kiến thức khác nhau chỉ là bước đầu tiên trong quá trình ứng dụng
CNTT trong dy hc. Ngưi hc cần tiếp tục với vic hc qua hành và hc t đồng
nghip. Ngưi hc nên áp dụng những gì đã hc vào vic dy của mình và mi đồng
nghip tới dự gi và đánh giá vic dy hc của mình.
Mẫu kế hoch bài hc/giáo án và công cụ dự gi/đánh giá gi hc được xây dựng đ
hỗ trợ vic chuẩn b dy hc, dự gi và đánh giá đồng nghip. Kch bn dự gi/đánh
giá gi hc đưa ra những gợi ý về những yếu tố quan trng cho dự gi và đánh giá gi
hc hiu qu.
7
Công cụ dự gi/đánh giá gi hc do VVOB cùng với các cơ quan, tổ chức hợp tác phát
hi thi, ban giám kho cũng đóng góp theo mt phương din khác đối với quá trình
góp ý và đánh giá.
Cuối cùng, dự gi và đánh giá phi được tiến hành với b tiêu chí thân thin với ngưi
sử dụng cho phép không đánh giá về giá tr và đánh giá khách quan.
Công cụ dự gi/đánh giá gi hc đã xây dựng là b tiêu chí thân thin với ngưi sử
dụng với các giá tr và cách đánh giá khách quan cho công tác ging dy. Lý tưởng là
nó được các đồng nghip hay thành viên ban giám kho hi thi dy hc dùng trong
hoặc sau khi dự gi. Ngưi dự gi sẽ điền vào công cụ và dựa trên đánh giá cung cấp
phn hồi cho giáo viên dy minh ha. Sẽ không có đánh giá dựa trên thang đim. Mục
tiêu của công cụ này là suy ngẫm về các khía cnh khác nhau của gi hc và cùng nhau
tìm ra cách thức ci thin gi hc được dự.
9
Thực hành và luyện tập
Công nghệ thông tin Cho DẠY hỌC tÍCh CỰC
10
GII THIU
Thực hành & Luyn tp nâng cao kh năng tiếp nhn kiến thức và kỹ năng thông qua
quá trình thực hành lặp đi lặp li. Nó thưng được áp dụng trong các bài tp nhỏ như
nhớ cách phát âm hoặc t vựng, luyn tp số hc, hay có th được sử dụng trong
những bài tp phức tp hơn, hoặc trong các trò chơi, th thao hay môn giáo dục th
chất. Thực hành & Luyn tp giống như quá trình ghi nhớ, liên quan đến vic lặp đi lặp
li những kỹ năng cụ th nào đó như cng tr, hay phát âm…
Mục đích của Thực hành & Luyn tp là giúp ngưi hc ghi nhớ thông tin. Nó là mt
dng bài tp tự đng. Trong hot đng Thực hành & Luyn tp, các câu hỏi được đưa
ra, ngưi hc tr li và phần mềm cung cấp đáp án và phn hồi.
Thực hành & Luyn tp là mt trong những hình thức ra đi sớm nhất của thiết kế
hướng dẫn thúc đẩy công ngh. Nhiều nhà giáo dục ngày nay nghĩ rng nó mang li ít
giá tr trong lớp hc. Tuy vy, Thực hành & Luyn tp có th là mt công cụ rất hữu ích
vì nó đưa ra các bài tp mang tính cá nhân hóa cao, đòi hỏi ngưi hc phi tr li tất c
các câu hỏi. Trong bối cnh lớp hc, hot đng Thực hành & Luyn tp cho phép nhiều
hoặc tự kim tra. Phương pháp này hỗ trợ giáo viên kim tra kiến thức và kỹ năng của
ngưi hc vào đầu gi hc và so sánh với kết qu đầu ra của h.
Một số lưu ý
Đ mang đến hiu qu cho ngưi hc, các kỹ năng xây dựng thông qua Thực hành &
Luyn tp nên trở thành mt khối kiến thức cho mt mục đích hc tp có ý nghĩa.
Vic sử dụng có hiu qu Thực hành & Luyn tp phụ thuc vào vic xác đnh loi kỹ
năng nào cần được xây dựng, và chiến lược nào cần được lp ra đ đt tới năng lực đó.
Giáo viên nên xây dựng các câu hỏi quan trng về ni dung bài hc, thu hút sự tp
trung của ngưi hc.
Kim tra trắc nghim là mt công cụ nhanh chóng và dễ sử dụng đ đánh giá ngưi
hc có đt được mt mục tiêu cụ th nào không. Các câu hỏi trắc nghim nên điều
chỉnh sao cho không sáo mòn, hay nên thiết kế đa dng đ tăng cưng kim tra các
kiến thức mới đt được.
Ví dụ môn học
Thực hành & Luyn tp có th được sử dụng trong bất kỳ lĩnh vực áp dụng vào chương
trình nào nếu chương trình đó mong đợi ngưi hc thông tho kỹ năng cơ bn. Ghi
nhớ các dữ liu toán hc, thực hành ngữ pháp và thực hành t vựng ngoi ngữ là
những ví dụ về vic sử dụng mt cách phù hợp phần mềm này. Thực hành & Luyn tp
có th tích hợp vào chương trình hc dưới hai hình thức. Thứ nhất, tp trung vào mt
môn hc cụ th, như môn Đc hay Toán hc. Thứ hai, đ nâng cao kỹ năng trong mt
số lĩnh vực của chương trình hc.
Thực hành và luyện tập
Cơng nghệ thơng tin Cho DẠY hỌC tÍCh CỰC
12
Thực hành và luyện tập
Một số ví dụ tạo hng khi cho việc s dụng Thực hành và Luyện tập trong các mơn học
khác nhau
* Tốn hc: Thực hành bài tp phép nhân/ phép chia hoặc các phép tốn đơn gin
khác.
* Hóa hc: Ơn tp kiến thức về ngun tố hóa hc bng cách ghép cặp ngun tố với cơng
1J×QQJŅ
&ŖSKĔF&DRỵŎQJ
1ŮLGXQJ/ŭLFÅX
+RĀWỵŮQJ
*LÄRYLÍQFKLDOĸSWKÃQKEŪQQKƯP
*LÄRYLÍQSKÄWỄLWŚSOņDFKĔQYšOŭLFÅXFKRPŭL
QKƯPFÄFQKƯPỖPYLŤFWQPÄ\WÐQK[ÄFKWD\
&ÄFQKƯPWKņFKLŤQỄLWŚSVRVÄQKNŠWTXþ
YĸLQKDX
*LÄRYLÍQQJòĹLKĔFWKþROXŚQYšOŭLVDL
YšQJX\ÍQQKÅQFÄFKFKŅDOŭLVDL
Xem sản phẩm và kế hoạch bài học ở đĩa CNTT cho DHTC.
7RÄQKĔ
F
&ŖSKĔF7LŢXKĔF
1ŮLGXQJ3KÌSWUŃFƯQKĸ
+RĀWỵŮQJ
*LÄRYLÍQ\ÍXFŗXQJòĹLKĔFỖPWÐQKWUŃWQJLŖ\
*LÄRYLÍQJĔLPŮWVŪKĔFVLQKWKņFKLŤQỄLWÐQK
WUŃWĸFOĸS
*LÄRYLÍQNLŢPWUDNŠWTXþWQ06([FHO
ỵòDUDSKþQKūL
*LÄRYLÍQKĒLQJòĹLKĔFFŗQFKÝàỵLšXJÏNKL
WKņFKLŤQSKÌSWÐQKWUŃ
Xem kế hoạch bài học và đoạn băng ở đĩa CNTT cho DHTC.
7LŠQJ$QK
&ŖSKĔF7UXQJKĔFFðVĺ
1ŮLGXQJ6SRUW$FWLYLWLHV+RĀWỵŮQJWKŢWKDR
+RĀWỵŮQJ
6LQKYLÍQWņỵŐWOĹLẸQK
*LÄRYLÍQKĒLVLQKYLÍQQKŅQJàNLŠQSKþQ
KūLYšWÏQKWUĀQJFWKþLĺỵĞDSKòðQJĺ
9LŤW1DP
Xem bài Trình chiếu trong đĩa CNTT cho DHTC.
7LQKĔF
&ŖSKĔFïĀLKĔF&DRỵŎQJ
1ŮLGXQJ:LNL
+RĀWỵŮQJ
*LÄRYLÍQQÍXFÅXKĒLỖPWKŠQÃRỵŢ
FƯWKŢFŮQJWÄFYĸLQKDX"
*LÄRYLÍQỵòDUDỄL7ỤQKFKLŠXYš
NKÄLQLŤPQKŅQJỵŐFWÐQKFĦD:LNL
*LÄRYLÍQ\ÍXFŗXVLQKYLÍQỖPWKHR
FÄFĸFWURQJSKŗQKòĸQJGřQFĦD
:LNLỵòļFWỤQKỄ\WURQJỄL7ỤQK
FKLŠXWKņFKÃQKWĀRPŮW:LNL
*LÄRYLÍQỵLTXDQKOĸSỵŢKŭWUļVLQK
YLÍQNKLFŗQWKLŠW
Xem bài Trình chiếu trong đĩa CNTT cho DHTC.
+ƯDKĔF
&ŖSKĔF7UXQJKĔFSKŬWK×QJ
1ŮLGXQJ1+
+RĀWỵŮQJ
&þOĸSỵòļFFKLDWKÃQKQKƯP
0ŭLQKƯPWÏPWK×QJWLQWQ,QWHUQHWYš
PŮWQŮLGXQJQÃRỵƯOLÍQTXDQỵŠQ1+
FŖXWFWÐQKFKŖWYŚWWÐQKFKŖWKƯD
KĔFYY[Å\GņQJỄLWỤQKỄ\
0ŭLQKƯPWỤQKỄ\ỄL7ỤQKFKLŠXWQOĸS
1ŮLEōQJQKŅQJSKòðQJWLŤQJÏ"
*LÄRYLÍQJĔLPŮWVŪKĔFVLQKQW
OĹLFÅXKĒL
*LÄRYLÍQỵòDUDỵÄSÄQNŠWOXŚQ
Xem bài Trình chiếu, kế hoạch và đoạn băng trong đĩa CNTT cho DHTC.
*LÄRGĨFP×LWĹQJ
&ŖSKĔFïĀLKĔF
1ŮLGXQJ7ÏPKLŢXFÄFNKÄLQLŤPOLÍQTXDQ
ỵŠQP×LWĹQJ
+RĀWỵŮQJ
0ŭLFÄQKÅQQJòĹLKĔFWKņFKLŤQỄLNLŢP
WUDWUŌFQJKLŤPWUDRỵŬLNŠWTXþYĸLQKDX
*LÄRYLÍQQJòĹLKĔFFÜQJNLŢPWUD
NŠWTXþ
1JòĹLKĔFỵÄQKJLÄNŠWTXþFĦDEĀQKĔF
Xem sản phẩm ở đĩa CNTT cho DHTC
6LQKKĔF
&ŖSKĔF7UXQJKĔFSKŬWK×QJOĸS
1ŮLGXQJïLŤQWKŠQJKĜ
+RĀWỵŮQJ
*LÄRYLÍQ\ÍXFŗXKĔFVLQKQKÏQRỄL
7ỤQKFKLŠXỵLŤQWKŠQJKĜ
*LÄRYLÍQKĒLKĔFVLQK/ÃPWKŠQÃRỵŢỵR
ỵòļFïLŤQWKŠQJKĜWURQJWŠỄRWKŗQNLQK
FĦDPņFŪQJ
1J×QQJŅ
&ŖSKĔF&DRỵŎQJ
1ŮLGXQJ/ŭLFÅX
+RĀWỵŮQJ
*LÄRYLÍQFKLDOĸSWKÃQKEŪQQKƯP
*LÄRYLÍQNLŢPWUDNŠWTXþWƯPWŌWVņNKÄF
QKDXJLŅDWÐQKWŃWUĀQJWŃ
Xem kế hoạch bài học và đoạn băng ở đĩa CNTT cho DHTC.
6LQKKĔF
&ŖSKĔF7UXQJKĔFSKŬWK×QJ
1ŮLGXQJ(Q]LPYDLWŨFĦDHQ]LPWURQJTXÄ
WỤQKFKX\ŢQKƯDYŚWFKŖW
+RĀWỵŮQJ
*LÄRYLÍQFKXŘQEĞỄLWŚS×FKŅWQSKŗQPšP
+RW3RWDWRHVFÜQJYĸLFÄFFÅXKĒLOLÍQTXDQỵŠQ
HQ]LP
*LÄRYLÍQJĔLKĔFVLQKJLþL×FKŅ
*LÄRYLÍQFKŅDFÅXWOĹLQKŚQ[ÌW
Xem kế hoạch bài học và đoạn băng ở đĩa CNTT cho DHTC.
Xem bài Trình chiếu trong đĩa CNTT cho DHTC.
*LÄRGĨFP×LWĹQJ
&ŖSKĔF&DRỵŎQJ
1ŮLGXQJ1òĸFWKþLFKŖWWKþLĺ9LŤW1DP
+RĀWỵŮQJ
6LQKYLÍQ[HPPŮWỵRĀQQJNK×QJOĹLẸQK
YšWÏQKWUĀQJQòĸFWKþLFKŖWWKþLVDXỵƯ
ỵòDUDFÅXKĒLFKRSKŗQWKþROXŚQ
6LQKYLÍQỵòDUDJLþLSKÄS
6LQKYLÍQWņỵŐWOĹLẸQK
*LÄRYLÍQKĒLVLQKYLÍQQKŅQJàNLŠQSKþQ
KūLYšWÏQKWUĀQJFWKþLĺỵĞDSKòðQJĺ
9LŤW1DP
Xem bài Trình chiếu trong đĩa CNTT cho DHTC.
&ŖSKĔFïĀLKĔF
1ŮLGXQJ9DLWŨFĦDUŃQJFÅ\[DQK
+RĀWỵŮQJ
/ĸSKĔFỵòļFWŬFKłFQKòPŮWFXŮFWKL
QKƯPWKDPGņPŮWKŮLỵūQJJLÄP
NKþR&ÄFQKƯPFKXŘQEĞWĸFỄLWỤQK
Ễ\YšFKĦỵš
&ÄFQKƯPVńGĨQJ3RZHU3RLQWỵRĀQ
QJỵŢWỤQKỄ\FÄFFKĦỵš
*LÄRYLÍQỵŐWFÅXKĒLFKRKĔFVLQKW
OĹLOLÍQNŠWYĸLFKĦỵšVĉỵòļFKĔF
6DXNKLFÄFQKƯPWỤQKỄ\KŮLỵūQJ
JLÄPNKþRỵÄQKJLÄFKRỵLŢP
Xem đoạn băng trong đĩa CNTT cho DHTC.
ïĞD
&ŖSKĔF7LŢXKĔF
1ŮLGXQJ7KĦỵ×+Ã1ŮL
+RĀWỵŮQJ
*LÄRYLÍQ7ỤQKFKLŠXQỵū+Ã
1ŮLTXDSKŗQPšP3RZHU3RLQW
\ÍXFŗXKĔFVLQKQKÏQRQỵū
*LÄRYLÍQKĒLKĔFVLQK
+Ã1ŮLQōPĺYĞWQÃR"
+Ã1ŮLWLŠSJLÄSYĸLQKŅQJWĜQKQÃR"
&ÄFHPFƯWKŢỵLWŃWĜQKPÏQKỵŠQ+Ã
1ŮLEōQJQKŅQJSKòðQJWLŤQJÏ"
*LÄRYLÍQJĔLPŮWVŪKĔFVLQKQW
OĹLFÅXKĒL
*LÄRYLÍQỵòDUDỵÄSÄQNŠWOXŚQ
Xem bài Trình chiếu, kế hoạch và đoạn băng trong đĩa CNTT cho DHTC.
*LRYLQYQJũLKFWKỵROXQYOLVDLY
YQJX\QQKQYFFKFKDOLVDL
Xem sn phm v k hoch bi hc a CNTT cho DHTC.
7RQK
F
&SKF7LXKF
1LGXQJ3KèSWUFệQK
+RWợQJ
*LRYLQ\XFXQJũLKFOPWéQKWUWUQJL\
*LRYLQJLPWVKFVLQKWKFKLQELWéQK
WUWUũFOS
*LRYLQNLPWUDNWTXỵWUQ06([FHOY
ợũDUDSKỵQKL
*LRYLQKLQJũLKFFQFKíợLXJẽNKL
WKFKLQSKèSWéQKWU
Xem k hoch bi hc v on bng a CNTT cho DHTC.
7LQJ$QK
&SKF7UXQJKFFV
1LGXQJ6SRUW$FWLYLWLHV+RWợQJWKWKDR
+RWợQJ
*LRYLQFKLXPWợRQEụQJWURQJợệFXEè
QệLFFFXVGQJWéQKWYWUQJW
*LRYLQ\XFXQJũLKFOPELWSợLQ
NKX\WợũFWKLWNWUQSKQPP+RW3RWDWRHV
1JũLKFJỉFXWUỵOL
*LRYLQNLPWUDNWTXỵYWệPWWVNKF
QKDXJLDWéQKWYWUQJW
Xem k hoch bi hc v on bng a CNTT cho DHTC.
*LRYLQQXFXKLOPWKQRợ
FệWKFQJWFYLQKDX"
*LRYLQợũDUDEL7UẽQKFKLXY
NKLQLPYQKQJợFWéQKFD:LNL
*LRYLQ\XFXVLQKYLQOPWKHR
FFEũFWURQJSKQKũQJGQFD
:LNLợũFWUẽQKE\WURQJEL7UẽQK
FKLXYWKFKQKWRPW:LNL
*LRYLQợLTXDQKOSợKWUVLQK
YLQNKLFQWKLW
Xem bi Trỡnh chiu trong a CNTT cho DHTC.
+ệDKF
&SKF7UXQJKFSKWKìQJ
1LGXQJ1+
+RWợQJ
&ỵOSợũFFKLDWKQKQKệP
0LQKệPWẽPWKìQJWLQWUQ,QWHUQHWY
PWQLGXQJQRợệOLQTXDQợQ1+
FXWUíFWéQKFKWYWOWéQKFKWKệD
KFYYY[\GQJELWUẽQKE\
0LQKệPWUẽQKE\EL7UẽQKFKLXWUQOS
&FQKệPOPWKéQJKLPPLQKKDY
WUẽQKE\KLQWũQJTXDSKQPP3KRWR
6WRU\
Xem bi Trỡnh chiu, k hoch bi hc v on bng trong a CNTT cho DHTC
+ệDKF
&SKFùLKF
1LGXQJ9DLWUếFDUQJYF\[DQK
+RWợQJ
/SKFợũFWFKFQKũPWFXFWKL
+RWợQJ
0LFQKQQJũLKFWKFKLQELNLP
WUDWUFQJKLPYWUDRợLNWTXỵYLQKDX
*LRYLQYQJũLKFFĩQJNLPWUD
NWTXỵ
1JũLKFợQKJLNWTXỵFDEQKF
Xem sn phm a CNTT cho DHTC
6LQKKF
&SKF7UXQJKFSKWKìQJOS
1LGXQJùLQWKQJK
+RWợQJ
*LRYLQ\XFXKFVLQKQKẽQYREL
7UẽQKFKLXợLQWKQJK
*LRYLQKLKFVLQK/PWKQRợợR
ợũFùLQWKQJKWURQJWERWKQNLQK
FDPFQJ
1JìQQJ
&SKF&DRợQJ
1LGXQJ/LFX
+RWợQJ
*LRYLQFKLDOSWKQKEQQKệP
*LRYLQSKWELWSODFKQYOLFXFKRPL
QKệPFFQKệPOPYLFWUQP\WéQK[FKWD\
&FQKệPWKFKLQELWSYVRVQKNWTXỵ
YLQKDX
*LRYLQYQJũLKFWKỵROXQYOLVDLY
YQJX\QQKQYFFKFKDOLVDL
Xem sn phm v k hoch bi hc a CNTT cho DHTC.
7RQK
F
*LRYLQFKXQEELWSìFKWUQSKQPP
+RW3RWDWRHVFĩQJYLFFFXKLOLQTXDQợQ
HQ]LP
*LRYLQJLKFVLQKJLỵLìFK
*LRYLQFKDFXWUỵOLYQKQ[èW
Xem k hoch bi hc v on bng a CNTT cho DHTC.
Xem bi Trỡnh chiu trong a CNTT cho DHTC.
*LRGFPìLWUũQJ
&SKF&DRợQJ
1LGXQJ1ũFWKỵLYFKWWKỵL9LW1DP
+RWợQJ
6LQKYLQ[HPPWợRQEụQJNKìQJOLEẽQK
YWẽQKWUQJQũFWKỵLYFKWWKỵLVDXợệ
ợũDUDFXKLFKRSKQWKỵROXQ
6LQKYLQợũDUDJLỵLSKS
6LQKYLQWợWOLEẽQK
*LRYLQKLVLQKYLQQKQJNLQSKỵQ
KLYWẽQKWUQJUFWKỵLợDSKũQJY
9LW1DP
Xem bi Trỡnh chiu trong a CNTT cho DHTC.
7LQKF
&SKFùLKF&DRợQJ
1LGXQJ:LNL
+RWợQJ
*LRYLQQXFXKLOPWKQRợ
FệWKFQJWFYLQKDX"
*LRYLQợũDUDEL7UẽQKFKLXY
NKLQLPYQKQJợFWéQKFD:LNL
*LRYLQ\XFXVLQKYLQOPWKHR
*LRYLQợWFXKLFKRKFVLQKWUỵ
OLOLQNWYLFKợVợũFKF
6DXNKLFFQKệPWUẽQKE\KLợQJ
JLPNKỵRợQKJLYFKRợLP
Xem on bng trong a CNTT cho DHTC.
ùDO
&SKF7LXKF
1LGXQJ7Kợì+1L
+RWợQJ
*LRYLQ7UẽQKFKLXEỵQợ+
1LTXDSKQPP3RZHU3RLQWY
\XFXKFVLQKQKẽQYREỵQợ
*LRYLQKLKFVLQK
+1LQPYWUéQR"
+1LWLSJLSYLQKQJWQKQR"
&FHPFệWKợLWWQKPẽQKợQ+
1LEQJQKQJSKũQJWLQJẽ"
*LRYLQJLPWVKFVLQKOQWUỵ
OLFXKL
*LRYLQợũDUDợSQYNWOXQ
Xem bi Trỡnh chiu, k hoch v on bng trong a CNTT cho DHTC.
*LRGFPìLWUũQJ
&SKFùLKF
1LGXQJ7ẽPKLXFFNKLQLPOLQTXDQ
ợQPìLWUũQJ
+RWợQJ
0LFQKQQJũLKFWKFKLQELNLP
WUDWUFQJKLPYWUDRợLNWTXỵYLQKDX
*LRYLQYQJũLKFFĩQJNLPWUD
NWTXỵ
WUWUũFOS
*LRYLQNLPWUDNWTXỵWUQ06([FHOY
ợũDUDSKỵQKL
*LRYLQKLQJũLKFFQFKíợLXJẽNKL
WKFKLQSKèSWéQKWU
Xem k hoch bi hc v on bng a CNTT cho DHTC.
7LQJ$QK
&SKF7UXQJKFFV
1LGXQJ6SRUW$FWLYLWLHV+RWợQJWKWKDR
+RWợQJ
*LRYLQFKLXPWợRQEụQJWURQJợệFXEè
QệLFFFXVGQJWéQKWYWUQJW
*LRYLQ\XFXQJũLKFOPELWSợLQ
NKX\WợũFWKLWNWUQSKQPP+RW3RWDWRHV
1JũLKFJỉFXWUỵOL
*LRYLQNLPWUDNWTXỵYWệPWWVNKF
QKDXJLDWéQKWYWUQJW
Xem k hoch bi hc v on bng a CNTT cho DHTC.
6LQKKF
&SKF7UXQJKFSKWKìQJ
1LGXQJ(Q]LPYYDLWUếFDHQ]LPWURQJTX
WUẽQKFKX\QKệDYWFKW
+RWợQJ
*LRYLQFKXQEELWSìFKWUQSKQPP
+RW3RWDWRHVFĩQJYLFFFXKLOLQTXDQợQ
HQ]LP
*LRYLQJLKFVLQKJLỵLìFK
*LRYLQFKDFXWUỵOLYQKQ[èW
Xem bi Trỡnh chiu trong a CNTT cho DHTC.
+ệDKF
&SKF7UXQJKFSKWKìQJ
1LGXQJ1+
+RWợQJ
&ỵOSợũFFKLDWKQKQKệP
0LQKệPWẽPWKìQJWLQWUQ,QWHUQHWY
PWQLGXQJQRợệOLQTXDQợQ1+
FXWUíFWéQKFKWYWOWéQKFKWKệD
KFYYY[\GQJELWUẽQKE\
0LQKệPWUẽQKE\EL7UẽQKFKLXWUQOS
&FQKệPOPWKéQJKLPPLQKKDY
WUẽQKE\KLQWũQJTXDSKQPP3KRWR
6WRU\
Xem bi Trỡnh chiu, k hoch bi hc v on bng trong a CNTT cho DHTC
+ệDKF
&SKFùLKF
1LGXQJ9DLWUếFDUQJYF\[DQK
+RWợQJ
/SKFợũFWFKFQKũPWFXFWKL
QKệPWKDPGYPWKLợQJJLP
NKỵR&FQKệPFKXQEWUũFELWUẽQK
E\YFKợ
&FQKệPVGQJ3RZHU3RLQWợRQ
EụQJợWUẽQKE\FFFKợ
*LRYLQợWFXKLFKRKFVLQKWUỵ
OLOLQNWYLFKợVợũFKF
6DXNKLFFQKệPWUẽQKE\KLợQJ
JLPNKỵRợQKJLYFKRợLP
Xem on bng trong a CNTT cho DHTC.
&SKF7UXQJKFSKWKìQJOS
1LGXQJùLQWKQJK
+RWợQJ
*LRYLQ\XFXKFVLQKQKẽQYREL
7UẽQKFKLXợLQWKQJK
*LRYLQKLKFVLQK/PWKQRợợR
ợũFùLQWKQJKWURQJWERWKQNLQK
FDPFQJ
1JìQQJ
&SKF&DRợQJ
1LGXQJ/LFX
+RWợQJ
*LRYLQFKLDOSWKQKEQQKệP
*LRYLQSKWELWSODFKQYOLFXFKRPL
QKệPFFQKệPOPYLFWUQP\WéQK[FKWD\
&FQKệPWKFKLQELWSYVRVQKNWTXỵ
YLQKDX
*LRYLQYQJũLKFWKỵROXQYOLVDLY
YQJX\QQKQYFFKFKDOLVDL
Xem sn phm v k hoch bi hc a CNTT cho DHTC.
7RQK
F
&SKF7LXKF
1LGXQJ3KèSWUFệQK
+RWợQJ
*LRYLQ\XFXQJũLKFOPWéQKWUWUQJL\
*LRYLQJLPWVKFVLQKWKFKLQELWéQK
WUWUũFOS
*LRYLQNLPWUDNWTXỵWUQ06([FHOY
ợũDUDSKỵQKL
*LRGFPìLWUũQJ
&SKF&DRợQJ
1LGXQJ1ũFWKỵLYFKWWKỵL9LW1DP
+RWợQJ
6LQKYLQ[HPPWợRQEụQJNKìQJOLEẽQK
YWẽQKWUQJQũFWKỵLYFKWWKỵLVDXợệ
ợũDUDFXKLFKRSKQWKỵROXQ
6LQKYLQợũDUDJLỵLSKS
6LQKYLQWợWOLEẽQK
*LRYLQKLVLQKYLQQKQJNLQSKỵQ
KLYWẽQKWUQJUFWKỵLợDSKũQJY
9LW1DP
Xem bi Trỡnh chiu trong a CNTT cho DHTC.
7LQKF
&SKFùLKF&DRợQJ
1LGXQJ:LNL
+RWợQJ
*LRYLQQXFXKLOPWKQRợ
FệWKFQJWFYLQKDX"
*LRYLQợũDUDEL7UẽQKFKLXY
NKLQLPYQKQJợFWéQKFD:LNL
*LRYLQ\XFXVLQKYLQOPWKHR
FFEũFWURQJSKQKũQJGQFD
:LNLợũFWUẽQKE\WURQJEL7UẽQK
FKLXYWKFKQKWRPW:LNL
*LRYLQợLTXDQKOSợKWUVLQK
YLQNKLFQWKLW
Xem bi Trỡnh chiu trong a CNTT cho DHTC.
+ệDKF
&SKF7UXQJKFSKWKìQJ
+RWợQJ
*LRYLQ7UẽQKFKLXEỵQợ+
1LTXDSKQPP3RZHU3RLQWY
\XFXKFVLQKQKẽQYREỵQợ
*LRYLQKLKFVLQK
+1LQPYWUéQR"
+1LWLSJLSYLQKQJWQKQR"
&FHPFệWKợLWWQKPẽQKợQ+
1LEQJQKQJSKũQJWLQJẽ"
*LRYLQJLPWVKFVLQKOQWUỵ
OLFXKL
*LRYLQợũDUDợSQYNWOXQ
Xem bi Trỡnh chiu, k hoch v on bng trong a CNTT cho DHTC.
Giỏ tr em li
Hot ng Thc hnh & Luyn tp h tr ngi hc nm vng ti liu theo nhp ca
bn thõn. Hot ng Thc hnh & Luyn tp thng l mt quỏ trỡnh lp li v c s
dng nh l mt cụng c cng c. Vic s dng cú hiu qu Thc hnh & Luyn tp ph
thuc vo vic xỏc nh loi k nng no cn c xõy dng, v chin lc no cn c
lp ra t ti nng lc. Nu c tin hnh mt cỏch hp lý, nú s úng vai trũ quan
trng i vi nhng hot ng trớ tu phc tp v sỏng to ging nh vic luyn tp
biu din ca ngh s v cm bc thy.
Thc hnh & Luyn tp
Giỏ tr
em li
y mnh hc tp
Thc hnh & Luyn tp thỳc y
nhng kinh nghim hc tp trong
lp hc.Vi c im tng tỏc v
cỏ nhõn húa ca phn ln hot
ng Thc hnh & Luyn tp, mỏy
ỏnh giỏ cp kin thc v k
nng.
Thc hnh & Luyn tp cú th tớch hp trong cỏc Bi Trỡnh chiu trong lp hc giỏo
viờn ỏnh giỏ tin ca lp hc. Thc hnh & Luyn tp cú th s dng trong
Webquest cng c kin thc v hiu bit.
HNG DN S DNG
Cỏc bi tp Thc hnh & Luyn tp cú th c to bng cỏc phn mm ng dng nh
MS PowerPoint v MS Excel, hay vi cỏc gii phỏp phn mm chuyờn bit hn, nh Hot
15
Potatoes, Violet hoặc ExE Learning cho phép to các bài tp khác nhau như bài tp ô
chữ, câu đố, bài tp sắp xếp, bài tp điền khuyết, bài tp trắc nghim, v.v.
Mt phần mềm Thực hành & Luyn tp hay có th cung cấp phn hồi cho ngưi hc,
gii thích cho ngưi hc làm thế nào đ tr li đúng, đồng thi nó cũng có mt h
thống qun lý theo dõi sự tiến b của ngưi hc.
Liên kết tải phần mềm
* ExE Learning
URL: http://exelearning.org/
Giấy phép : Mã nguồn mở
* Hot Potatoes
URL: http://hotpot.uvic.ca/
Giấy phép: Miễn phí
* Violet
URL: http://violet.vn/main/
Giấy phép: Bn quyền FPT và Bch Kim
Hướng dẫn s dụng
* Hot Potatoes là mt phần mềm mở, bao gồm sáu ứng dụng, cho phép ngưi sử dụng
to các bài tp lựa chn, câu tr li ngắn, sắp xếp câu b xáo trn, ô chữ, sắp xếp và bài
tp điền khuyết tương tác xuất ra dng World Wide Web.
Hướng dẫn sử dụng Hot Potatoes: Xem đĩa CNTT cho DHTC.
* Violet là mt phần mềm có giao din bng Tiếng Vit cho phép ngưi sử dụng to
Thông tin : Đây là môt nht ký cá nhân trên mng trên website của Phòng thí nghim
đổi mới chia sẻ những ý kiến về giá tr của Thực hành & Luyn tp và kim tra.
* Chiến lược trực tuyến về hướng dẫn học tập và giảng dạy
URL: http://olc.spsd.sk.ca/DE/PD/instr/strats/drill/index.html
Thông tin : Trang web này trình bày tổng quan về các chiến lược hướng dẫn hc tp và
ging dy. Những chiến lược này giúp giáo viên xác đnh được cách tiếp cn đ hỗ trợ
ngưi hc đt được mục tiêu hc tp.
* Phần mềm trong Giáo dục
URL: http://robles.callutheran.edu/~crowe/software.html
Thông tin : Trang web của Trưng Giáo dục (Đi hc California Lutheran) đưa ra cái nhìn
tổng quan về những phân loi khác nhau của các phần mềm dành cho giáo dục.
* Schery, T., O’Connor, L. (1997). Tác động ngôn ngữ : Đào tạo trên máy tính cho trẻ em đặc
biệt. Tp chí Công ngh Giáo dục Anh. 28-4, 271-279.
URL: http://olc.spsd.sk.ca/DE/PD/instr/strats/drill/index.html
17
Thông tin : Bài báo này cung cấp những thông tin về khái nim Thực hành & Luyn tp,
mục đích và mt số kh năng của gói phần mềm Thực hành & Luyn tp mang li cho
quá trình hc tp của ngưi hc.
* Sự sáng tạo nhàm chán của quá trình lặp đi lặp lại và thực hành luyện tập
URL: http://www.audiblox2000.com/repetition.htm
Thông tin : Bài báo này trình bày những quan đim khác nhau về giá tr gia tăng của
Thực hành & Luyn tp đối với vic hc của ngưi hc. Bài báo đưa ra mt số nghiên
cứu về Thực hành & Luyn tp như là mt phương pháp dy hc có hiu qu.
* Tập hợp Hot Potatoes
URL: http://hotpot.uvic.ca/sites6.htm
Thông tin : Trang web này cung cấp mt b sưu tp các bài tp và ô chữ được thiết kế
trên Hot Potatoes.
* Trung tâm Nguồn Giảng dạy và Học tập
URL: http://www.queensu.ca/ctl/goodpractice/help/practiceanddrill.html
Thông tin : Trang web của trưng Đi hc Queens trình bày khái nim về chiến lược
học khắc phục tình trạng sử dụng sai thuật ngữ, ký hiệu toán học trong việc học tập học
phần Tập hợp và logic.
Bản tóm tắt
Sinh viên h cao đẳng sư phm Tiu hc trưng CĐSP Thái Nguyên thưng sử dụng sai
thut ngữ, ký hiu Toán hc khi hc tp hc phần Tp hợp và lô-gic, dẫn đến kết qu
hc tp hc phần này của sinh viên còn chưa cao. Câu hỏi nghiên cứu đưa ra là “Liu sử
dụng các bài tp lựa chn được thiết kế trong phần mềm Violet có giúp ci thin tình
trng này hay không.” Nghiên cứu được thực hin với sinh viên cao đẳng năm thứ nhất
chuyên ngành Giáo dục tiu hc của Trưng CĐSP Thái Nguyên. Nhóm thực nghim sử
dụng các bài tp lựa chn thiết kế trên phần mềm Violet, trong khi đó nhóm đối chứng
chỉ hc theo cách thông thưng. Nếu kết qu nghiên cứu cho thấy nh hưởng tích cực
vic sử dụng các bài tp lựa chn được thiết kế trên phần mềm Violet khắc phục tình
trng viết sai thut ngữ, ký hiu toán hc của sinh viên, thì có th tiếp tục nghiên cứu áp
dụng phần mềm này trong vic ging dy các hc phần khác nhau thuc môn Toán.
Bài nghiên cứu sẽ được cập nhật trong phiên bản hai của bộ công cụ CNTT cho DHTC.
T KIM TRA
Hãy dành chút thi gian đ ôn tp li các kiến thức của bn về thiết kế hướng dẫn thúc
đẩy công ngh này.
1. Nhiu ngưi cho rng Thc hành & Luyn tp là công c đã li thi và không phù
hp đi vi hc tp có ý nghĩa. Mt khác, nhiu ngưi vn ng h ý kin cho rng
Thc hành & Luyn tp là mt phương pháp dy hc hiu qu. Hãy cho bit bài
tp Thc hành và Luyn tp thích hp vi nhng mc đích gì ?
19
a. Nâng cao kỹ năng cơ bn của ngưi hc trong mt lĩnh vực, môn hc cụ th.
b. Đưa ra thông tin nền như mt hot đng khởi đng.
c. Kích thích trí nhớ ngắn hn của ngưi hc.
d. Đánh giá hoặc ôn li ni dung kiến thức.
e. Cấu trúc hóa, hình nh hóa và phân loi ý tưởng.
f. Thử nghim và khám phá trước khi tho lun lý thuyết.
2. Các gói phn mm Thc hành & Luyn tp giúp cng c mt cách có h thng v
chiếu này có th được in, chiếu trên màn hình và được vn hành bởi ngưi trình bày.
GING DY VÀ HC TP
Mục đích giáo dục
Trình chiếu là mt hình thức hướng dẫn trực tiếp. Chiến lược hướng dẫn trực tiếp là
cách tiếp cn theo hướng giáo viên đnh hướng và là mt trong những phương pháp
phổ biến nhất. Chiến lược này rất hữu hiu trong vic cung cấp thông tin hay phát
trin những kĩ năng tng bước. Đây cũng là phương pháp rất phù hợp trong vic giới
thiu các phương pháp ging dy khác, và cũng đóng vai trò tích cực trong vic hỗ trợ
hc sinh xây dựng kiến thức.
Trong giáo dục, Trình chiếu có th được sử dụng đ
* H tr tip cn ý tưng: Mt chương trình Trình chiếu có th hỗ trợ ngưi nói dễ dàng
tiếp cn với ý tưởng của mình còn ngưi hc có được thông tin bng hình nh, hỗ trợ
cho phần trình bày của ngưi nói.
* Thu hút s chú ý ca ngưi hc ti ni dung bài hc: Giáo viên sử dụng phần mềm
Trình chiếu đ to các bài Trình chiếu trực quan có th được hin th trên màn hình
hoặc chiếu lên màn hình. Các chương trình này cho phép ngưi sử dụng chèn văn bn,
tranh nh và âm thanh vào mt chuỗi các trang trình chiếu và thiết lp điều hướng tùy
chỉnh giữa các trang trình chiếu. Tất c điều này làm cho vic truyền thông tin hấp dẫn
hơn đến ngưi hc.
* Xây dng kin thc theo chui: Hầu hết phần mềm Trình chiếu cho phép to ra các
trang trình chiếu riêng bit và được trình bày mt cách tuần tự. Mt bài Trình chiếu tốt
sẽ “dẫn dắt” ngưi hc đi qua mt lượng kiến thức và / hoặc đ xây dựng kiến thức
trong quá trình tương tác giữa ngưi trình bày và khán gi.
23
Giảng dạy trong lớp học
Phần mềm Trình chiếu có th được sử dụng trong các phần khác nhau của bài ging,
với các mục đích khác nhau:
* Đ gii thiu các bài hc mi: Các bài Trình chiếu có th được sử dụng như là mt
hot đng khởi đng, đ thu hút sự chú ý của ngưi hc, đ thông báo cho ngưi hc
về mục tiêu của bài hc, đ nhớ li bài cũ.
Trình chiếu
* Hóa hc : Trình bày tuần tự các bước của mt thí nghim.
* Sinh hc: Trình bày mt chuyến đi thực đa, minh ha cho cuc sống của lồi chim
bng hình nh, trình bày hình nh chụp được qua kính hin vi.
* Tốn hc : Trình bày đnh nghĩa tốn hc, minh ha cách tính din tích.
* Khoa hc xã hi : Thu hút ngưi hc đến mt vấn đề xã hi hay lý thuyết về hành vi của
con ngưi với phần trình bày hình nh.
* Cơng ngh : Giới thiu các phát minh.
* Đa lý: Hin th bn đồ và các loi đưng giao thơng, củng cố mt bài hc về cnh
quan.
Một số nghiên cu tình huống chi tiết
*LÄRGĨFP×LWĹQJ
&ŖSKĔFïĀLKĔF
1ŮLGXQJ7ÏPKLŢXFÄFNKÄLQLŤPOLÍQTXDQ
ỵŠQP×LWĹQJ
+RĀWỵŮQJ
0ŭLFÄQKÅQQJòĹLKĔFWKņFKLŤQỄLNLŢP
WUDWUŌFQJKLŤPWUDRỵŬLNŠWTXþYĸLQKDX
*LÄRYLÍQQJòĹLKĔFFÜQJNLŢPWUD
NŠWTXþ
1JòĹLKĔFỵÄQKJLÄNŠWTXþFĦDEĀQKĔF
Xem sản phẩm ở đĩa CNTT cho DHTC
6LQKKĔF
&ŖSKĔF7UXQJKĔFSKŬWK×QJOĸS
1ŮLGXQJïLŤQWKŠQJKĜ
+RĀWỵŮQJ
*LÄRYLÍQ\ÍXFŗXKĔFVLQKQKÏQRỄL
7ỤQKFKLŠXỵLŤQWKŠQJKĜ
*LÄRYLÍQKĒLKĔFVLQK/ÃPWKŠQÃRỵŢỵR
ỵòļFïLŤQWKŠQJKĜWURQJWŠỄRWKŗQNLQK
+RĀWỵŮQJ
*LÄRYLÍQFKLŠXPŮWỵRĀQQJWURQJỵƯFŚX
QƯLFÄFFÅXVńGĨQJWÐQKWŃWUĀQJWŃ
*LÄRYLÍQ\ÍXFŗXQJòĹLKĔFỖPỄLWŚSỵLšQ
NKX\ŠWỵòļFWKLŠWNŠWQSKŗQPšP+RW3RWDWRHV
1JòĹLKĔFJØFÅXWOĹL
*LÄRYLÍQNLŢPWUDNŠWTXþWƯPWŌWVņNKÄF
QKDXJLŅDWÐQKWŃWUĀQJWŃ
Xem kế hoạch bài học và đoạn băng ở đĩa CNTT cho DHTC.
6LQKKĔF
&ŖSKĔF7UXQJKĔFSKŬWK×QJ
1ŮLGXQJ(Q]LPYDLWŨFĦDHQ]LPWURQJTXÄ
WỤQKFKX\ŢQKƯDYŚWFKŖW
+RĀWỵŮQJ
*LÄRYLÍQFKXŘQEĞỄLWŚS×FKŅWQSKŗQPšP
+RW3RWDWRHVFÜQJYĸLFÄFFÅXKĒLOLÍQTXDQỵŠQ
HQ]LP
*LÄRYLÍQJĔLKĔFVLQKJLþL×FKŅ
*LÄRYLÍQFKŅDFÅXWOĹLQKŚQ[ÌW
Xem kế hoạch bài học và đoạn băng ở đĩa CNTT cho DHTC.
Xem bài Trình chiếu trong đĩa CNTT cho DHTC.
*LÄRGĨFP×LWĹQJ
&ŖSKĔF&DRỵŎQJ
1ŮLGXQJ1òĸFWKþLFKŖWWKþLĺ9LŤW1DP
+RĀWỵŮQJ
6LQKYLÍQ[HPPŮWỵRĀQQJNK×QJOĹLẸQK
YšWÏQKWUĀQJQòĸFWKþLFKŖWWKþLVDXỵƯ
ỵòDUDFÅXKĒLFKRSKŗQWKþROXŚQ
0ŭLQKƯPWỤQKỄ\ỄL7ỤQKFKLŠXWQOĸS
&ÄFQKƯPỖPWKÐQJKLŤPPLQKKĔD
WỤQKỄ\KLŤQWòļQJTXDSKŗQPšP3KRWR
6WRU\
Xem bài Trình chiếu, kế hoạch bài học và đoạn băng trong đĩa CNTT cho DHTC
+ƯDKĔF
&ŖSKĔFïĀLKĔF
1ŮLGXQJ9DLWŨFĦDUŃQJFÅ\[DQK
+RĀWỵŮQJ
/ĸSKĔFỵòļFWŬFKłFQKòPŮWFXŮFWKL
QKƯPWKDPGņPŮWKŮLỵūQJJLÄP
NKþR&ÄFQKƯPFKXŘQEĞWĸFỄLWỤQK
Ễ\YšFKĦỵš
&ÄFQKƯPVńGĨQJ3RZHU3RLQWỵRĀQ
QJỵŢWỤQKỄ\FÄFFKĦỵš
*LÄRYLÍQỵŐWFÅXKĒLFKRKĔFVLQKW
OĹLOLÍQNŠWYĸLFKĦỵšVĉỵòļFKĔF
6DXNKLFÄFQKƯPWỤQKỄ\KŮLỵūQJ
JLÄPNKþRỵÄQKJLÄFKRỵLŢP
Xem đoạn băng trong đĩa CNTT cho DHTC.
ïĞD
&ŖSKĔF7LŢXKĔF
1ŮLGXQJ7KĦỵ×+Ã1ŮL
+RĀWỵŮQJ
*LÄRYLÍQ7ỤQKFKLŠXQỵū+Ã
1ŮLTXDSKŗQPšP3RZHU3RLQW
\ÍXFŗXKĔFVLQKQKÏQRQỵū
*LÄRYLÍQKĒLKĔFVLQK
+Ã1ŮLQōPĺYĞWQÃR"
+Ã1ŮLWLŠSJLÄSYĸLQKŅQJWĜQKQÃR"
*LÄRYLÍQFKLDOĸSWKÃQKEŪQQKƯP
*LÄRYLÍQSKÄWỄLWŚSOņDFKĔQYšOŭLFÅXFKRPŭL
QKƯPFÄFQKƯPỖPYLŤFWQPÄ\WÐQK[ÄFKWD\
&ÄFQKƯPWKņFKLŤQỄLWŚSVRVÄQKNŠWTXþ
YĸLQKDX
*LÄRYLÍQQJòĹLKĔFWKþROXŚQYšOŭLVDL
YšQJX\ÍQQKÅQFÄFKFKŅDOŭLVDL
Xem sản phẩm và kế hoạch bài học ở đĩa CNTT cho DHTC.
7RÄQKĔ
F
&ŖSKĔF7LŢXKĔF
1ŮLGXQJ3KÌSWUŃFƯQKĸ
+RĀWỵŮQJ
*LÄRYLÍQ\ÍXFŗXQJòĹLKĔFỖPWÐQKWUŃWQJLŖ\
*LÄRYLÍQJĔLPŮWVŪKĔFVLQKWKņFKLŤQỄLWÐQK
WUŃWĸFOĸS
*LÄRYLÍQNLŢPWUDNŠWTXþWQ06([FHO
ỵòDUDSKþQKūL
*LÄRYLÍQKĒLQJòĹLKĔFFŗQFKÝàỵLšXJÏNKL
WKņFKLŤQSKÌSWÐQKWUŃ
Xem kế hoạch bài học và đoạn băng ở đĩa CNTT cho DHTC.
7LŠQJ$QK
&ŖSKĔF7UXQJKĔFFðVĺ
1ŮLGXQJ6SRUW$FWLYLWLHV+RĀWỵŮQJWKŢWKDR
+RĀWỵŮQJ
*LÄRYLÍQFKLŠXPŮWỵRĀQQJWURQJỵƯFŚX
QƯLFÄFFÅXVńGĨQJWÐQKWŃWUĀQJWŃ
*LÄRYLÍQ\ÍXFŗXQJòĹLKĔFỖPỄLWŚSỵLšQ
NKX\ŠWỵòļFWKLŠWNŠWQSKŗQPšP+RW3RWDWRHV
Xem bài Trình chiếu trong đĩa CNTT cho DHTC.
7LQKĔF
&ŖSKĔFïĀLKĔF&DRỵŎQJ
1ŮLGXQJ:LNL
+RĀWỵŮQJ
*LÄRYLÍQQÍXFÅXKĒLỖPWKŠQÃRỵŢ
FƯWKŢFŮQJWÄFYĸLQKDX"
*LÄRYLÍQỵòDUDỄL7ỤQKFKLŠXYš
NKÄLQLŤPQKŅQJỵŐFWÐQKFĦD:LNL
*LÄRYLÍQ\ÍXFŗXVLQKYLÍQỖPWKHR
FÄFĸFWURQJSKŗQKòĸQJGřQFĦD
:LNLỵòļFWỤQKỄ\WURQJỄL7ỤQK
FKLŠXWKņFKÃQKWĀRPŮW:LNL
*LÄRYLÍQỵLTXDQKOĸSỵŢKŭWUļVLQK
YLÍQNKLFŗQWKLŠW
Xem bài Trình chiếu trong đĩa CNTT cho DHTC.
+ƯDKĔF
&ŖSKĔF7UXQJKĔFSKŬWK×QJ
1ŮLGXQJ1+
+RĀWỵŮQJ
&þOĸSỵòļFFKLDWKÃQKQKƯP
0ŭLQKƯPWÏPWK×QJWLQWQ,QWHUQHWYš
PŮWQŮLGXQJQÃRỵƯOLÍQTXDQỵŠQ1+
FŖXWFWÐQKFKŖWYŚWWÐQKFKŖWKƯD
KĔFYY[Å\GņQJỄLWỤQKỄ\
0ŭLQKƯPWỤQKỄ\ỄL7ỤQKFKLŠXWQOĸS
&ÄFQKƯPỖPWKÐQJKLŤPPLQKKĔD
WỤQKỄ\KLŤQWòļQJTXDSKŗQPšP3KRWR
6WRU\
Xem bài Trình chiếu, kế hoạch bài học và đoạn băng trong đĩa CNTT cho DHTC
Xem bài Trình chiếu, kế hoạch và đoạn băng trong đĩa CNTT cho DHTC.