- DiÖn tÝch : 4,5 triÖu km
2
(3,3% thÕ giíi)
- D©n sè : 556,2 triÖu ngêi (2005-8,6% thÕ giíi)
- 11 quèc gia
1.Vị trí và giới hạn của khu vực Đông Nam Á
Cực Bắc:
28,5
o
B
Cực Nam:
10,5
o
N
Cực Tây:
92
o
Đ
Cực Đông:
140
o
Đ
Bản đồ các quốc gia châu Á
-
Núi cao hướng B-N hoặc TB- ĐN.
Các cao nguyên thấp….
- Bị chia cắt mạnh
- Đồng bằng phù sa màu mỡ
-
Chủ yếu là đồi núi thấp
-
Núi hướng vòng cung hoặc ĐB-
TN.Nhiều núi lửa.
- Đồng bằng nhỏ, hẹp ven biển
-
Nhiệt đới ẩm gió mùa
- Bão vào hè thu
-
Xích đạo & nhiệt đới gió mùa
- Nhiều bão
-
Dày đặc, nhiều sông lớn,
hướng B- N, hoặc TB- ĐN
- Chế độ nước theo mùa
-
Sông nhỏ, ngắn, dốc
- Chế độ nước điều hòa
-
Rừng nhiệt đới thường xanh
- Rừng thưa rụng lá, xa van
-
Rừng nhiệt đới thường xanh
Phong phú, đa dạng: Than, sắt, thiếc,đồng, dầu mỏ, khí đốt
a- Lục địa
b- Gió mùa
c- Hải dương
d- Cả a,b,c đúng .
Vùng Đông Nam Á nằm trong kiểu khí hậu
nào?:
a- Mê Công
b- Mê Nam
c- Iraoadi
d- Xaluen
Sông dài nhất Đông Nam Á là:
a- Rừng rậm nhiệt đới, rừng thưa rụng lá, xa van.
b- Rừng lá cứng, rừng thưa rụng lá, xa van.
c- Rừng rậm nhiệt đới, rừng thưa rụng lá, hoang
mạc.
d- Rừng rậm nhiệt đới, rừng lá kim rụng lá, xa van.
Vùng Đông Nam Á có những cảnh quan nào?
a- Tài nguyên thiên nhiên ngày càng cạn kiệt.
b- Bão,lũ lụt,động đất, núi lửa.
c- Rừng suy giảm.
d- Cả a,b,c đúng .
Khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên của
Đông Nam Á là:
đới ẩm
Rừng thưa
rụng lá
Nói löa ë In®«nªxia
ANAK KRAKATAU
“con đẻ” của Krakatau
Sóng thần ở Indonexia năm 2004
B·o ë ViÖt Nam
Xói mòn đất
Cháy rừng
Hạn hán