Ch ng I: T ng quan v tr m tr n bê tông th ng ph m.ươ ổ ề ạ ộ ươ ẩ
Ch ng I: t ng quan v tr m tr n bê tông th ng ph m.ươ ổ ề ạ ộ ươ ẩ
I.1. Khái ni m v phân lo i bê tông.ệ à ạ
I.1.1. Khái ni m.ệ
Bê tông l m t h n h p c t o th nh t cát, á, xi m ng, n c. Trongà ộ ỗ ợ đượ ạ à ừ đ ă ướ
ó cát, á chi m 80%đ đ ế ÷85%, xi m ng chi m 8%ă ế ÷15%, còn l i l kh i l ngạ à ố ượ
n c. Ngo i ra còn có thêm ph gia v o tho mãn yêu c u t ra. ướ à ụ à để ả ầ đặ
H n h p v t li u m i nh o tr n xong g i l h n h p bê tông, h n h p bêỗ ợ ậ ệ ớ à ộ ọ à ỗ ợ ỗ ợ
tông ph i có d o nh t nh, t o hình v d m ch t c d d ng.ả độ ẻ ấ đị ạ à ầ ặ đượ ễ à
C t li u có vai trò l b khung ch u l c, v a xi m ng v n c bao b cố ệ à ộ ị ự ữ ă à ướ ọ
xung quanh óng vai trò l ch t k t dính, ng th i l p y kho ng tr ng c ađ à ấ ế đồ ờ ấ đầ ả ố ủ
c t li u. Khi r n ch c, h xi m ng k t dính các c t li u th nh m t kh i á vố ệ ắ ắ ồ ă ế ố ệ à ộ ố đ à
c g i l bê tông. Bê tông có c t thép g i l bê tông c t thép.đượ ọ à ố ọ à ố
I.1.2. Phân lo i.ạ
Bê tông có nhi u lo i, có th phân lo i nhề ạ ể ạ sau:
*Theo c ng ta có:ườ độ
Bê tông th ng có c ng t 150 ườ ườ độ ừ ÷ 400 daN/cm
2
Bê tông ch t l ng cao có c ng t 500 ấ ượ ườ độ ừ ÷ 1400 daN/ cm
2
*Theo lo i k t dính:ạ ế
Bê tông xi m ng, bê tông silic¸t, bê tông th ch cao, bê tông polime, bê tôngă ạ
c bi t .đặ ệ
*Theo lo i c t li u:ạ ố ệ
Bê tông c t li u c, bê tông c t li u r ng, bê tông c t li u c bi t, bêố ệ đặ ố ệ ỗ ố ệ đặ ệ
tông c t kim lo i.ố ạ
*Theo ph m vi s d ng:ạ ử ụ
2
Ch ng I: T ng quan v tr m tr n bê tông th ng ph m.ươ ổ ề ạ ộ ươ ẩ
chu n Mü, t (0,08ẩ ừ ÷5) mm TCVN. L ng cát khi tr n v i xi m ng v n c,ượ ộ ớ ă à ướ
ph gia ph i c tính toán h p lý, n u nhi u cát quá thì t n xi m ng khôngụ ả đượ ợ ế ề ố ă
kinh t v ít cát quá thì c ng bê tông gi m.ế à ườ độ ả
I.1.3.3. C t li u l n - á d m ho c s i.ố ệ ớ đ ă ặ ỏ
S i có m t tròn, nh n, r ng v di n tích m t ngoa× nh nên c n ítỏ ặ ẵ độ ộ à ệ ặ ỏ ầ
n c, t n xi m ng m v n d m, d nh ng l c dính bám v i v a xiướ ố ă à ẫ ễ đầ ễ đổ ư ự ớ ữ
m ng nh nên c ng bê tông s i th p h n bê tông á d m. Ng c l i áă ỏ ườ độ ỏ ấ ơ đ ă ượ ạ đ
d m c p v có nhi u góc c nh, di n tích m t ngo i l n v không nh nă đượ đậ ỡ ề ạ ệ ặ à ớ à ẵ
nên l c dính bám v i v a xi m ng l n t o ra c bê tông có c ng caoự ớ ữ ă ớ ạ đượ ườ độ
h n. Tuy nhiên mác c a xi m ng á d m ph i cao h n hay b ng mác c a bêơ ủ ă đ ă ả ơ ằ ủ
tông t o ra hay bê tông c n s n xu t.ạ ầ ả ấ
I.1.3.4. N c.ướ
N c tr n bê tông (r a c t li u, nh o tr n v sinh bu ng máy, b oướ để ộ ư ố ệ à ộ ệ ồ ả
d ng bê tông) ph i m b o không nh h ng x u n th i gian ông k t vưỡ ả đả ả ả ưở ấ đế ờ đ ế à
th i gian r n ch c c a xi m ng v không n mòn thép N c sinh ho t l n cờ ắ ắ ủ ă à ă ướ ạ à ướ
có th dùng c .ể đượ
L ng n c nh o tr n l y u t quan tr ng quy t nh tính công tácượ ướ à ộ à ế ố ọ ế đị
c a h n h p bê tông. L ng n c dùng trong nh o tr n bao g m l ng n củ ỗ ợ ượ ướ à ộ ồ ượ ướ
t o h xi m ng v l ng n c do c t li u. L ng n c trong bê tông xác nhạ ồ ă à ượ ướ ố ệ ượ ướ đị
tính ch t c a h n h p bê tông. Khi l ng n c quá ít, d i tác d ng c a l cấ ủ ỗ ợ ượ ướ ướ ụ ủ ự
hút phân t n c ch h p th trên b m t v t r n m ch a t o ra l u ngử ướ ỉ ấ ụ ề ặ ậ ắ à ư ạ độ ư độ
c a h n h p, l ng n c t ng n m t gi i h n n o ó s xu t hi n n c tùủ ỗ ợ ượ ướ ă đế ộ ớ ạ à đ ẽ ấ ệ ướ
do, m ng n c trên m t v t r n d y thêm, n i ma sát gi m xu ng, l uà ướ ặ ậ ắ à ộ ả ố độ ư
ng t ng thêm, l ng n c ng v i lúc bê tông có l u ng l n nh t mđộ ă ượ ướ ứ ớ độ ư độ ớ ấ à
không b phân t ng g i l kh n ng gi n c c a h n h p.ị ầ ọ à ả ă ữ ướ ủ ỗ ợ
N c bi n có th dùng ch t o bê tông cho nh ng k t c u l mướ ể ể để ế ạ ữ ế ấ à
vi c trong n c b n n u t ng các lo i mu i trong n c không v t quá 35gệ ướ ẩ ế ổ ạ ố ướ ượ
bê tông l h th ng máy móc có m c t ng hóa cao th ng c sà ệ ố ứ độ ự độ ườ đượ ử
d ng ph c v cho các công trình v a v l n hay cho m t khu v c có nhi uụ ụ ụ ừ à ớ ộ ự ề
công trình ang xây d ng.đ ự
Tr c ây khi khoa h c k thu t ch a phát tri n, máy móc còn nhi uướ đ ọ ĩ ậ ư ể ề
l c h u thì vi c có c m t kh i l ng bê tông l n ch t l ng t t l i uạ ậ ệ đượ ộ ố ượ ớ ấ ượ ố à đ ề
r t khó kh n . ấ ă
4
Ch ng I: T ng quan v tr m tr n bê tông th ng ph m.ươ ổ ề ạ ộ ươ ẩ
Chính vì v y thi t k nh ng dây chuy n bê tông t ng l i uậ để ế ế ữ ề ự độ à đ ề
c n thi t cho m i công tr ng c ng nhầ ế ỗ ườ ũ ng nh xây dùng trong n c.à ướ
*M t tr m tr n g m có 3 b ph n chính:ộ ạ ộ ồ ộ ậ
B ph n ch a v t li u v n c, b ph n nh l ng v máy tr n. Gi a cácộ ậ ứ ậ ệ à ướ ộ ậ đị ượ à ộ ữ
b ph n có các thi t b nâng, v n chuy n v các ph u ch a trung gian.ộ ậ ế ị ậ ể à ễ ứ
Công ngh s n xu t bê tông nói chung t ng t nhau:ệ ả ấ ươ ự
V t li u sau khi nh l ng c a v o tr n u. Trong tr ng h p k tậ ệ đị ượ đượ đư à ộ đề ườ ợ ế
h p s n xu t bê tông v v a xây d ng trong m t dây chuy n thì có th gi mợ ả ấ à ữ ự ộ ề ể ả
c 32% di n tích m t b ng, t 30%đượ ệ ặ ằ ừ ÷50% công nhân, t 8%ừ ÷19% v n u tố đầ ư
thi t b . M t nh máy bê tông v v a liên hi p có hi u qu cao khi l ng bêế ị ộ à à ữ ệ ệ ả ượ
tông v v a cung c p không quá 300.000 mà ữ ấ
3
/ n m.ă
I.2.2. C u t o chung c a tr m tr n. ấ ạ ủ ạ ộ
M t tr m tr n g m có 3 b ph n chính: Bãi ch a c t li u, h th ng máyộ ạ ộ ồ ộ ậ ứ ố ệ ệ ố
tr n bê tông v h th ng cung c p i n. ộ à ệ ố ấ đ ệ
I.2.2.1. Bãi ch a c t li uứ ố ệ .
Bãi ch a c t li u l m t kho ng t tr ng dùng ch a c t li u (cát,ứ ố ệ à ộ ả đấ ố để ứ ố ệ
á to á nh ) ây cát, á to, á nh c ch t th nh các ng riêng bi t.đ đ ỏ ở đ đ đ ỏ đượ ấ à đố ệ
Yêu c u i v i bãi ch a c t li u ph i r ng v thu n ti n cho vi cầ đố ớ ứ ố ệ ả ộ à ậ ệ ệ
chuyên ch c ng nhở ũ l y c t li u a lên máy tr n.ấ ố ệ đư ộ
Tr m ph c v cho công tác xây d ng m t vùng lãnh th ng th i cungạ ụ ụ ự ộ ổ đồ ờ
c p bê tông ph c v trong ph m vi bán kính l m vi c hi u qu . Thi t b c aấ ụ ụ ạ à ệ ệ ả ế ị ủ
tr m c b trí theo d ng tháp, m t công o n có ý ngh a l v t li u cạ đượ ố ạ ộ đ ạ ĩ à ậ ệ đượ
a lên cao m t l n, thao tác công ngh c ti n h nh. Th ng v t li u cđư ộ ầ ệ đượ ế à ườ ậ ệ đượ
a lên cao t (18đư độ ừ ÷20) m so v i m t t, ch a trong các ph u xi m ngớ ặ đấ ứ ễ ă
(ch a trong xi lô).ứ
Trong quá trình d ch chuy n xu ng chóng c i qua cân nh l ng sauị ể ố đượ đ đị ượ
ó a v o máy tr n. i m cu i cùng c a c a x bê tông ph i cao h n mi ngđ đư à ộ Đ ể ố ủ ử ả ả ơ ệ
c a nh n c a thi t b nh n bê tông.Trong dây chuy n có th l p b t c lo i máyử ậ ủ ế ị ậ ề ể ắ ấ ứ ạ
tr n bê tông n o ch c n chóng m b o m i t ng quan v n ng su t v i cácộ à ỉ ầ đả ả ố ươ ề ă ấ ớ
thi t b khác. ph c v cho công tác bê tông yêu c u kh i l ng l n, t pế ị Để ụ ụ ầ ố ượ ớ ậ
6
Ch ng I: T ng quan v tr m tr n bê tông th ng ph m.ươ ổ ề ạ ộ ươ ẩ
trung, ng xá v n chuy n thu n l i, c ly v n chuy n d i 30 km thì sđườ ậ ể ậ ợ ự ậ ể ướ ử
d ng tr m n y l kinh t nh t.ụ ạ à à ế ấ
Trong tr ng h p v a có các công trình t p trung yêu c u kh i l ng l n,ườ ợ ừ ậ ầ ố ượ ớ
v a có các i m xây d ng phân tán c tr ng cho các ô th Vi t Nam c n sừ đ ể ự đặ ư đ ị ệ ầ ử
d ng s h n h p, v a c p h n h p khô cho các công trình nh , phân tánụ ơ đồ ỗ ợ ừ ấ ỗ ợ ỏ
ng xá l u thông kém. N u cung c p bê tông thì ph i dùng «t« tr n còn cungđườ ư ế ấ ả ộ
c p h n h p khô thì vi c tr n s c ti n h nh trên ng v n chuy n hayấ ỗ ợ ệ ộ ẽ đượ ế à đườ ậ ể
t i n i bê tông.ạ ơ đổ
I.3.2. Tr m tháo l p di chuy n c.ạ ắ ể đượ
D ng n y có th tháo l p di chuy n d d ng, di ng ph c v m t sạ à ể ắ ể ễ à độ ụ ụ ộ ố
vùng hay công trình l n trong m t th i gian nh t nh. Thi t b công ngh c aớ ộ ờ ấ đị ế ị ệ ủ
tr m th ng c b trí d ng 2 hay nhi u công o n, ngh a l v t li u cạ ườ đượ ố ạ ề đ ạ ĩ à ậ ệ đượ
a lên cao nh các thi t b ít nh t l 2 l n. Th ng trong giai o n n y ph nđư ờ ế ị ấ à ầ ườ đ ạ à ầ
nh l ng riêng v ph n tr n riêng, gi a hai ph n c n i v i nhau b ng thi tđị ượ à ầ ộ ữ ầ đượ ố ớ ằ ế
b v n chuy n (g u v n chuy n, b ng t i xe, xe v n chuy n).ị ậ ể ầ ậ ể ă ả ậ ể
V t li u c a lên cao l n u nh máy xúc, g u xúc b ngậ ệ đượ đư ầ đầ ờ à ă
máy tr n t do v nhóm máy tr n c ng b c.ộ ự à ộ ưỡ ứ
*Nhóm máy tr n t do:ộ ự
Các cánh tr n c g n tr c ti p v o thùng tr n, khi thùng tr n quay cácộ đượ ắ ự ế à ộ ộ
cánh tr n s quay theo v nâng m t ph n các c t li u lên cao, sau ó chóngộ ẽ à ộ ầ ố ệ đ để
r i t do xu ng phía d i thùng tr n u v¬Ý nhau t o th nh h n h p bê tông.ơ ự ố ướ ộ đề ạ à ỗ ợ
Lo i máy n y có c u t o n gi n, tiêu hao n ng l ng ít nh ng th iạ à ấ ạ đơ ả ă ượ ư ờ
gian tr n lâu v ch t l ng h n h p bê tông không t t b ng ph ng pháp tr nộ à ấ ượ ỗ ợ ố ằ ươ ộ
c ng b c .ưỡ ứ
8
Ch ng I: T ng quan v tr m tr n bê tông th ng ph m.ươ ổ ề ạ ộ ươ ẩ
*Nhóm máy tr n c ng b c.ộ ưỡ ứ
L lo i máy có thùng tr n c nh còn tr c tr n trên có g n các cánhà ạ ộ ố đị ụ ộ ắ
tr n, khi tr c quay các cánh tr n khu y u h n h p bê tông.ộ ụ ộ ấ đề ỗ ợ
Lo i máy n y cho phép tr n nhanh, ch t l ng ng u v t t h n máyạ à ộ ấ ượ đồ đề à ố ơ
tr n t do. Nh c i m c a nó l k t c u ph c t p h n, n ng l ng i n tiêuộ ự ượ đ ể ủ à ế ấ ứ ạ ơ ă ượ đ ệ
hao l n h n. Th ng dùng các lo i máy n y tr n h n h p bê tông khô, mácớ ơ ườ ạ à để ộ ỗ ợ
cao ho c các s n ph m yêu c u ch t l ng cao.ặ ả ẩ ầ ấ ượ
Theo c u t o thì trong các máy tr n c ng b c hi n nay ang s d ng cóấ ạ ộ ưỡ ứ ệ đ ử ụ
hai lo i: Máy tr n trôc®øng (còn g i l máy tr n d ng R«to) v máy tr nạ ộ ọ à ộ ạ à ộ
tr c n m ngang, ®Ôu l máy tr n có thùng tr n c nh.ụ ằ à ộ ộ ố đị
- Máy tr n tr c ng:ộ ụ đứ
i v i các máy tr n tr c ng – nh tên g i – cánh tr n quay xung quanhĐố ớ ộ ụ đứ ư ọ ộ
các tr c ng ho c m t tr c th ng ng t trong khoang tr n hình tr trònụ đứ ặ ộ ụ ẳ đứ đặ ộ ụ
ho c hình v nh kh n. Ng i ta g i các máy tr n n y theo hình dáng c a thùngặ à ă ườ ọ ộ à ủ
tr n l các “máy tr n hình a”.ộ à ộ đĩ
- Máy tr n tr c n m ngang:ộ ụ ằ
Máy tr n bê tông có tr c n m ngang - gi ng nhộ ụ ằ ố hình dáng c a nó – còn củ đượ
t tên l “máy tr n hình con rùa”. Trong các lo i máy n y, cánh tr n chuy nđặ à ộ ạ à ộ ể
ng theo ph ng vuông góc v i tr c, v i cùng m t bán kính. Vì v y s hìnhđộ ươ ớ ụ ớ ộ ậ ự
nhi u lo i công trình khác nhau.ề ạ
Trong th c t khi nhu c u tr n bê tông l n h n 90mự ế ầ ộ ớ ơ
3
hay 1500 m
3
tháng thì
ph i th nh l p tr m tr n bê tông trong nh máy hay phân x ng.ả à ậ ạ ộ à ưở
10
Ch ng I: T ng quan v tr m tr n bê tông th ng ph m.ươ ổ ề ạ ộ ươ ẩ
I.4.2.2.C n c v o ph ng pháp bê tông xi m ng ra kh i thùng, chiaă ứ à ươ đổ ă ỏ
th nh 4 lo i:à ạ
Lo i bê tông b ng cách l t nghiêng thùng ạ đổ ằ ậ
Lo i bê tông b ng máng d li u ạ đổ ằ ỡ ệ
Lo i bê tông qua áy thùng ( ch có lo i máy tr n c ng b c)ạ đổ đ ỉ ạ ộ ưỡ ứ
Lo i bê tông b ng cách thùng quay ng c l i ạ đổ ằ ượ ạ
*Ph ng pháp b ng cách nghiêng l t thùng:ươ đổ ằ ậ
Ch thích h p v i các máy tr n ki u t do dung tích thùng nh h n 250 lítỉ ợ ớ ộ ể ự ỏ ơ
( i v i lo i l t thùng b ng l c quay tay) v nh h n 350 lít (lo i l t thùng nhđố ớ ạ ậ ằ ự à ỏ ơ ạ ậ ờ
l c c ng b c)ự ưỡ ứ
*Ph ng pháp b ng máng:ươ đổ ằ
Khi mu n l y bê tông xi m ng ra ta a máng v o, thùng tr n quay s ố ấ ă đư à ộ ẽ đổ
bê tông v o máng ch y ra ngo i. Ph ng pháp n y ch m v không tri tà để ả à ươ à đổ ậ à ệ
, th ng áp d ng v i các máy tr n ki u t do hình tr có dung tích thùng tđể ườ ụ ớ ộ ể ự ụ ừ
450 lít ÷1000 lít.
*Ph ng pháp d li u bê tông xi m ng qua áy thùng:ươ ỡ ệ ă đ
D i áy thùng có c a d li u. Khi l y bê tông xi m ng ra ta quay c aướ đ ử ỡ ệ ấ ă ử
t m d li u bê tông s t ch y ra. Vi c óng, m các c a d li u th ng do cácấ ỡ ệ ẽ ự ả ệ đ ở ử ỡ ệ ườ
xi lanh th l c ho c h i ép i u khi n. Ph ng pháp n y th ng áp d ng choủ ự ặ ơ đ ề ể ươ à ườ ụ
các máy tr n chu k ki u c ng b c.ộ ỳ ể ưỡ ứ
Thùng
Tr nộ
áĐ
Cát
C t ố
li uệ
Nướ
c
Ph ụ
gia
cát á1đ
á2đ
1
Hình I.1: Mô hình tr m tr n bê tông t ạ ộ ự
ng. độ
Ch ng I: T ng quan v tr m tr n bê tông th ng ph m.ươ ổ ề ạ ộ ươ ẩ
c a x xu ng thùng cân, sau khi cân xong thì thùng li u c trútử ả ố ệ đượ
xu ng ph u tr n chung.ố ễ ộ
Chuy n xi m ng lên xi lô:ể ă
Xi m ng c a lên xi lô ch a b ng cách b m xi m ng t xe ch xiă đượ đư ứ ằ ơ ă ừ ở
m ng chuyên d ng lên xi lô.ă ụ
Xi m ng c a lên mi ng xi lô nh tr c vít xo n h ng tr c v i xiă đượ đư ệ ờ ụ ắ ướ ụ ớ
lô ch a. T mi ng xi lô ch a xi m ng c v n chuy n t i cân nhứ ừ ệ ứ ă đượ ậ ể ớ đị
l ng r i x v o thùng tr n.ượ ồ ả à ộ
B ng t i: B ng t i có 3 chi c v n chuy n c t li u t 3 ph u riêngă ả ă ả ế ậ ể ố ệ ừ ễ
bi t lên các thùng cân. Ba b ng t i c kéo b i 3 ng c khôngệ ă ả đượ ở độ ơ
ng b rô to l ng sóc có i n i sao – tam giác h n ch dòngđồ ộ ồ đổ ố để ạ ế
kh i ng.ở độ
I.5.2. Quá trình chu n b .ẩ ị
T các nguyên v t li u xây d ng s n xu t ra s n ph m cu i cùng lừ ậ ệ ự để ả ấ ả ẩ ố à
t ng cân o các kh i l ng nguyên v t li u, ây th c hi n ph ng phápự độ đ ố ượ ậ ệ ở đ ự ệ ươ
cân riêng l .ẻ
M van x cát, cát c x xu ng b ng t i a lên thùng cân.ở ả đượ ả ố ă ả để đư
ng th i á1 c ng x a lên thùng cân. Khi á1 , b ng t i 1 d ngĐồ ờ đ ũ ả để đư đ đủ ă ả ừ
ng th i b ng t i 2 ch y, á2 c a lên thùng cân. Khi á2 thì b ngđồ ờ ă ả ạ đ đượ đư đ đủ ă
t i 2 d ng. T i thùng cân á quá trình cân c th c hi n theo nguyên t c cânả ừ ạ đ đượ ự ệ ắ
c ng d n:ộ ồ
M
§¸
= M
§¸1
+ M
§¸2
Trong quá trình cân c t li u ng th i cân luôn xi m ng ,n c v ph gia. Xiố ệ đồ ờ ă ướ à ụ
m ng t xi lô ch a a v o thùng cân nh vít t i, khi kh i l ng xi m ng b ngă ừ ứ đư à ờ ả ố ượ ă ằ
kh i l ng t thì d ng ng c vít t i. N c, ph gia c b m lên a v oố ượ đặ ừ độ ơ ả ướ ụ đượ ơ đư à
thùng cân cho n khi b ng kh i l ng t thì d ng ng c b m n c v phđế ằ ố ượ đặ ừ độ ơ ơ ướ à ụ
gia.
14
Ch ng I: T ng quan v tr m tr n bê tông th ng ph m.ươ ổ ề ạ ộ ươ ẩ
Khi i u ki n thùng tr n “r ng’, c a x thùng tr n “ óng”, thì c t li uđ ề ệ ộ ỗ ử ả ộ đ ố ệ
v xi m ng c a v o thùng tr n bê tông b t u quá trình tr n khô. Sauà ă đượ đư đổ à ộ ắ đầ ộ
th i gian tr n khô l 15s thì x n c v ph gia v o tr n, b t u th i gian tr nờ ộ à ả ướ à ụ à ộ ắ đầ ờ ộ
t l 10s (Th i gian tr n m t m kho ng 25s) thì c a x thùng tr n m ra, bêướ à ờ ộ ộ ẻ ả ử ả ộ ở
tông c x v o xe chuyên d ng. đượ ả à ụ Sau th i gian x kho ng 10s, óng c a x bêờ ả ả đ ử ả
tông l i. K t thúc m t m tr n.ạ ế ộ ẻ ộ
chu n b cho m t m tr n m i thì trong quá trình tr n bê tông v sauĐể ẩ ị ộ ẻ ộ ớ ộ à
khi x nguyên li u: cát, á1, á2, n c, xi m ng v ph gia ti p t c c v nả ệ đ đ ướ ă à ụ ế ụ đượ ậ
16
Ch ng I: T ng quan v tr m tr n bê tông th ng ph m.ươ ổ ề ạ ộ ươ ẩ
I.6. Th nh ph n v t li u c a bê tôngà ầ ậ ệ ủ .
Th nh ph n v t li u c a bê tông óng vai trò quy t nh n ch t l ngà ầ ậ ệ ủ đ ế đị đế ấ ượ
hay quy t nh n c ng ch u l c c ng nh mác c a bê tông.T th cế đị đế ườ độ ị ự ũ ư ủ ừ ự
nghi m ng i ta ã xác nh c mác c a bê ông ng v i t ng lo i v t li uệ ườ đ đị đượ ủ ứ ớ ừ ạ ậ ệ
nh t nh v i m t t l xác nh, ng c l i t mác c a bê tông ng i ta d d ngấ đị ớ ộ ỉ ệ đị ượ ạ ừ ủ ườ ễ à
tra c t l th nh ph n trong bê tông.đượ ỉ ệ à ầ
Sau ây l m t trong s mác bê tông do tr m bê tông th ng ph m Tâyđ à ộ ố ạ ươ ẩ
M – Công ty c ph n c gi i l p máy v xây d ng (VIMECO) c p m u.ỗ ổ ầ ơ ớ ắ à ự ấ ẫ
B ng th nh ph n c p ph i bê tôngả à ầ ấ ố
C quan c p m u : Tr m bê tông th ng ph m Tây M (VIMECO) ơ ấ ẫ ạ ươ ẩ ỗ
LoaÞ bê tông mác 150 s t 60 độ ụ
÷
20 mm t i công tr ng . ạ ườ
V t li u s d ng :ậ ệ ử ụ
- Xi m ng Bút S n ă ơ
- Cát v ng à
- á d m 1x2 H Nam.Đ ă à
- N c sinh ho t ướ ạ
- Ph gia FDN 2002 A (0.40/100 kg xi m ng)ụ ă
B ng th nh ph n c p ph i theo tr ng l ngả à ầ ấ ố ọ ượ
Mác
Bê tông
Xi m ngă
kg
Cát
kg
áĐ
kg
V t li u s d ng:ậ ệ ử ụ
- Xi m ng Bút S nă ơ
- á d m 1x2 H Nam Đ ă à
- Cát v ng à
- N c sinh ho t ướ ạ
- Ph gia FDN 2002A (0.40/100 kg xi m ng)ụ ă
B ng th nh ph n c p ph i theo tr ng l ngả à ầ ấ ố ọ ượ
Mác
bê tông
V t li u dùng cho 1mậ ệ
3
bê tông (kg)
Xi
m ngă
kg
Cát
kg
áĐ
kg
N cướ
kg
Ph giaụ
FDN 2002 A
s tĐộ ụ
mm
Dung tr ngọ
Kg/ m
3
150 260 852 1100 175 1.00
80÷20
Các v t li u cát, á1, á2, ®uîc a v o các ph u ch a khác nhau, b ngậ ệ đ đ đư à ễ ứ ă
t i có nhi m v v n chuy n c t li u lên thùng cân.Trên các thùng cân có các cânả ệ ụ ậ ể ố ệ
c khí, m c cân có th thay i c. B ng ch ho t ng t ng v i cácơ ứ ể đổ đượ ằ ế độ ạ độ ự độ ớ
giá tr t tr c thích h p ta có th nh l ng c các v t li u tr c khi choị đặ ướ ợ ể đị ượ đượ ậ ệ ướ
v o thùng tr n. à ộ
I.8. Ho t đ ng c a máy nén khí.ạ ộ ủ
19
Ch ng I: T ng quan v tr m tr n bê tông th ng ph m.ươ ổ ề ạ ộ ươ ẩ
Máy nén khí dùng c p khí nén i u khi n các c a óng m cân, c pđể ấ đ ề ể ử đ ở ấ
á, cát, xi m ng, n c, ph gia v x bê tông. Máy nén khí l m t máy ãđ ă ướ ụ à ả à ộ đ
c chu hoá dùng i n m t pha t ng n nh áp l c thông qua r le, tđượ đ ệ ộ ự độ ổ đị ự ơ ự
ng ng t, t ng b o v .độ ắ ự độ ả ệ
*Theo c u t o các máy khí nén c phân th nh: Máy nén khí pitt«ng, máyấ ạ đượ à
nén khí r«to, máy nén khí ly tâm, máy nén khí h ng tr c v máy nén khíướ ụ à
ki u phun.ể
Ví d :ụ
Máy nén khí pitt«ng:
Máy nén khí pitt«ng n gi n nh t g m xi lanh h , u kia c yđơ ả ấ ồ ở đầ đượ đậ
n p. Trong n p có t van n p v x . Pitt«ng chuy n ng t nh ti n qua l iắ ắ đặ ạ à ả ể độ ị ế ạ
trong xi lanh nh c n i v i c c u thanh truy n – tay quay.ờ đượ ố ớ ơ ấ ề
Khi pitt«ng rút v bên ph i, van n p t ng m , khí c n p v o xiề ả ạ ự độ ở đượ ạ à
lanh. Khi pitt«ng chuy n ng ng c l i, áp su t trong xi lanh t ng lên n khiể độ ượ ạ ấ ă đế
n o l n h n áp su t trong ng ng n p thì van n p t ng óng l i.à ớ ơ ấ đườ ố ạ ạ ự độ đ ạ
Pitt«ng ti p t c chuy n ng v bên trái, khí trong xi lanh b nén n khi n oế ụ ể độ ề ị đế à
áp su t c a nó l n h n áp su t khí trong ng ng x van x m ra, khí nénấ ủ ớ ơ ấ đườ ố ả ả ở
s c y v o bình ch a, các quá trình mô t ti p t c l p l i.ẽ đượ đẩ à ứ ả ế ụ ặ ạ
Máy nén khí pitt«ng k trên l lo i m t chi u. Ngo i ra còn có lo i máyể à ạ ộ ề à ạ
nén khí pitt«ng hai chi u, trong ó c hai u xi lanh u c l m kín về đ ả đầ đề đượ à à
u có t van n p, x . Khi chuy n ng pitt«ng ng th i th c hi n 2 quáđề đặ ạ ả ể độ đồ ờ ự ệ
su t t 10ấ ừ ÷100m
3
/ph; máy nén khí n ng su t cao, có n ng su t l n h nă ấ ă ấ ớ ơ
100m
3
/ph.
*Theo nguyên lý nén khí chóng c chia th nh hai nhóm:đượ à
- Máy nén khí ho t ng theo nguyên t c bi n i ng n ng trongạ độ ắ ế đổ độ ă
ó không khí c truy n v i m t t c l n v c nén nhđ đượ ề ớ ộ ố độ ớ à đượ ờ
s bi n i ng n ng c a dòng khi chuy n ng th nh công nénự ế đổ độ ă ủ ể độ à
(máy nén khí ly tâm, h ng tr c thu c nhóm n y)ướ ụ ộ à
- Máy nén khí ho t ng theo nguyên t c gi m th tích ch a khíạ độ ắ ả ể ứ
trong ó khí l y t không gian có áp su t th p a v o m t khôngđ ấ ừ ấ ấ đư à ộ
gian kín (không gian công tác) sau ó c nén v t ng áp su t dođ đượ à ă ấ
gi m th tích không gian kín (các lo i máy nén khí pitt«ng, r«to,ả ể ạ
thu c nhóm n y)ộ à
I.9. Ho t đ ng c a máy b m n c.ạ ộ ủ ơ ướ
21
Ch ng I: T ng quan v tr m tr n bê tông th ng ph m.ươ ổ ề ạ ộ ươ ẩ
Máy b m l máy th l c dùng hút v y ch t l ng t n i n y nơ à ủ ự để à đẩ ấ ỏ ừ ơ à đế
n i khác. Ch t l ng d ch chuy n trong ng ng nên b m ph i t ng áp su tơ ấ ỏ ị ể đườ ố ơ ả ă ấ
ch t l ng u ng ng th ng tr l c trên ng ng v th ng hi u ápấ ỏ ở đầ đườ ố để ắ ở ự đườ ố à ắ ệ
su t 2 u ng ng. N ng l ng b m c p cho ch t l ng l y t ng cấ ở đầ đườ ố ă ượ ơ ấ ấ ỏ ấ ừ độ ơ
i n ho c t các ngu n ng l c khác .đ ệ ặ ừ ồ độ ự
i u ki n l m vi c c a máy b m r t khác nhau (trong nh , ngo i tr i,Đ ề ệ à ệ ủ ơ ấ à à ờ
m, nhi t ) v b m ph i ch u c tính ch t lý, hoá c a ch t l ngđộ ẩ ệ độ à ơ ả ị đượ ấ ủ ấ ỏ
c n v n chuy n.ầ ậ ể
K t lu n:ế ậ
th tr n c nhi u lo i bê tông ch t l ng cao v i mác xi m ng cao h n ch tể ộ đượ ề ạ ấ ượ ớ ă ơ ấ
l ng th p v i mác xi m ng th p h n.ượ ấ ớ ă ấ ơ
C n có các b ng bi u v s li u bê tông s n s ng, chính xác s d ngầ ả ể ề ố ệ ẵ à để ử ụ
khi máy tính truy n s li u b h ng m b o tr m tr n có th ho t ng cề ố ệ ị ỏ đả ả ạ ộ ể ạ độ đượ
liên t c.ụ
Theo qui chu n xây d ng, sai s cho phép khi nh l ng v t li u khôngẩ ự ố đị ượ ậ ệ
v t quá ượ ±1% (theo tr ng l ng) i v i n c v xi m ng; không quá ọ ượ đố ớ ướ à ă ±2%
21
Ch ng II: Trang b i n cung c p cho tr m bê tông t ng.ươ ị đ ệ ấ ạ ự độ
(theo tr ng l ng) i v i cát vµ®¸ d m ho c s i. áp ng c yêu c uọ ượ đố ớ ă ặ ỏ Để đ ứ đượ ầ
trên òi h i công ngh v thi t b hi n i v i h s tin c y r t cao. Vì v y,đ ỏ ệ à ế ị ệ đạ ớ ệ ố ậ ấ ậ
ho t ng c a h th ng nh l ng v t li u quy t nh ch t l ng c a bê tôngạ độ ủ ệ ố đị ượ ậ ệ ế đị ấ ượ ủ
th nh ph m. t các c m bi n tr ng l ng t i các v trí thích h p thuà ẩ Đặ ả ế ọ ượ ạ ị ợ để
c úng giá tr tr ng l ng nguyên li u, h n ch t i a sai s cho c hđượ đ ị ọ ượ ệ ạ ế ố đ ố ả ệ
th ng. K t h p bé i u khi n kh l p trình PLC v máy tính PC i uố ế ợ đ ề ể ả ậ à để đ ề
khi n to n b quá trình công ngh s n xu t bê tông t i th ng ph m. ể à ộ ệ ả ấ ươ ươ ẩ
T yêu c u c a công ngh tr m tr n ta nh n th y có th chia ho t ngừ ầ ủ ệ ạ ộ ậ ấ ể ạ độ
c a tr m tr n th nh 3 ph n riêng bi t, chóng liên h v i nhau khâu kh iủ ạ ộ à ầ ệ ệ ớ ở ở
ng nh sau:độ ư
Chu trình tr n bê tông c a tr m tr n th c ch t l óng m c a x thích ộ ủ ạ ộ ự ấ à đ ở ử ả
h p, g c xu t phát th i i m nh n xong v t li u v o thùng tr n.ợ ố ấ ờ đ ể ậ ậ ệ à ộ
Chu trình ho t ng c a cân cát, á1, á2, xi m ng.ạ độ ủ đ đ ă
Chu trình ho t ng c a cân n c, ph gia.ạ độ ủ ướ ụ
II.2) C u trúc c a h đi u khi n.ấ ủ ệ ề ể
H th ng c i u khi n v giám sát b ng máy tính, có kh n ng tệ ố đượ đ ề ể à ằ ả ă đặ
các thông s v kh i l ng v th i gian t ch ng trình i u khi n tr c ti pố ề ố ượ à ờ ừ ươ đ ề ể ự ế
t PLC v các quá trình ho t ng c a tr m c hi n th trên m n hình giaoừ à ạ độ ủ ạ đượ ể ị à
di n c a máy tính.ệ ủ
Bé i u khi n kh trình PLC v Modul v o/ ra t ng t có kh n ngđ ề ể ả à à ươ ự ả ă
nút “ óngĐ ” c a x , èn LED “ử ả đ óNGĐ ” sáng.
ấn nút “D ngừ ” thùng tr n, ng ng quay cánh tr n trong thùng tr n, ènộ ừ ộ ộ đ
t t.ắ
K t thúc vi c ki m tra v n h nh th tr m.ế ệ ể ậ à ư ạ
Sau khi ã ti n h nh ki m tra tr m tr n tr c s n xu t ta có th v nđ ế à ể ạ ộ ướ ả ấ ể ậ
h nh tr m tr n theo các ch sau:à ạ ộ ế độ
T trên máy tính mác c a bê tông (tû l kh i l ng các lo i nguyên v từ ủ ệ ố ượ ạ ậ
li u) c truy n xu ng PLC, cùng v i các thông s : S m tr n, b ng s li uệ đượ ề ố ớ ố ố ẻ ộ ả ố ệ
23