Lời mở đầu
Ngành khai khoáng là ngành rất quan trọng trong nền kinh tế quốc dân và chiếm
tỷ trọng tơng đối lớn của nền sản xuất công nghiệp nặng. Hàng năm ngành công nghiệp
khai khoáng đặc biệt là công nghiệp khai thác than đã đóng góp một phần rất lớn vào
ngân sách nhà nớc. Đồng thời còn tạo ra công ăn việc làm cho số đông lực lợng lao
động, góp phần làm ổn định nền kinh tế, chính trị và trật tự xã hội.
Ngành than Việt Nam là một trong những ngành công nghiệp ra đời sớm. Sau khi
hòa bình lập lại trên miền Bắc năm 1954, nhà nớc ta đã xác định vị trí quan trọng
của ngành than trong nền kinh tế quốc dân, là ngành đáp ứng nhu cầu cung cấp
nguyên liệu cho các ngành kinh tế khác nh: Điện lực, luyện kim, hóa chất, xây dựng,
đời sống sinh hoạt hàng ngày . Ngoài ra than còn là mặt hàng xuất khẩu có giá trị
kinh tế cao đem lại lợi nhuận lớn cho nền kinh tế quốc dân.
Nền kinh tế nớc ta từ khi chuyển từ bao cấp sang nền kinh tế thị trờng theo
định hớng xã hội chủ nghĩa ( XHCN ), các ngành kinh tế nói chung và ngành than nói
riêng đã có nhiều đóng góp tích cực trong sự nghiệp phát triển của đất nớc. Trong
một số năm gần đây sản lợng than khai thác và tiêu thụ của ngành than ngày một
tăng. Điều này khẳng định sự trởng thành và vị trí quan trọng của ngành than trong
nền kinh tế quốc dân của nớc ta.
Mỏ than Hà Tu là một trong những mỏ khai thác than lộ thiên lớn thuộc vùng
than Quảng Ninh, nằm ở Đông Bắc của tổ quốc. Sản lợng hàng năm của mỏ hiện nay
đạt từ 800.000 đến 1.000.000 Tấn than/năm. Than khai thác của mỏ đợc tiêu
thụ cho các hộ trong nớc và phục vụ cho xuất khẩu.
Là một sinh viên đợc đào tạo thành kỹ s trong giai đoạn hiện nay trớc khi ra
trờng cần phải đợc trang bị kiến thức thực tế nhằm bổ xung kiến thức đã đợc đào
tạo , thực hiện học đi đôi với hành mới có thể đáp ứng đợc yêu cầu sản xuất.
Sau năm năm theo học tại trờng Đại học Mỏ Địa chất, bản thân đã học hỏi đ-
ợc từ thày cô từ đồng nghiệp những kiến thức và kinh nghiệm vô cùng quý báu. Với
đề tài tốt nghiệp " Thiết kế sơ bộ vỉa 16 mỏ Than Hà Tu và
chuyên đề : lựa chọn phơng án thoát nớc hợp lý cho vỉa 16
mỏ Than Hà Tu ". Bằng tất cả cố gắng bản thân đã đem hết sức mình để hòan
:@A :.R)23C4E2+QM92SM9%%T
!+R.
3 C U# V 4 4 W <! 2' 2S L! 2!X
NY:Y:999%,./"(&!;!<4
E(QZ).ởJ(4%M:A9 (4
4%M:9 &/#"2IJ;Z#,.R(2I&!
2<!2L#GKWMNA9.R%E!5
'FG/32L#G1!4J3&!2.
!52[6!!S&6 A&
:
.!522J;4%<\
!S&6N @&
:
!5%<\//!<!*6%7!'F
sinh viên: Nguyễn Minh Cảnh Lớp: Khai thác K45
1&6A N9@&
:
!"
$&D0E12]2!X&$^_!5
) +0;!^>^`&aE!QA2S9 !52+
'2[!Q:A
÷NA
9
/JC:,
÷N9
800
1000
1200
1400
1600
:
N
A
c
8
,
@
9
:
$%"&
'()*(+**,
U2E<!V.n!+R;<6'LZ'F.Rb0
E1@8c\2234/23'1o!2]/2<&S*6
4'>
p^%%f2m
Z
q cA9%Y
p^&%%f2 m
M)>oj!2!+*(b`t&aE!k
3!u s!!S;ED2WJ3
vF2O%j!%w''2[!.
M>ojHEI's!4J35!!
%23CW <4E(K).
O4%M:9 MN99 b!44K)%
M:92SMN9<!D<J!X.h)23CW
E'S&!S/*/C&!#'FW2+b
2! CJgxb).
7#
/(WK&2fZS!<!
pkyy! 5/!fJ$)/!/F! 2!51o!.
3(W\&&XQO/t/K%FE('&6N99.
)Jj>h+!&S &S &S2S3 J+&S a
&SOZk&v.hO&XQE<!%F%O/t Oc O
cOE'._OE'2I&!SQ0@c.
/89#
a, Uèn nÕp:
h4S\&%+S%wb2!
O&2!ZW.h\S6!Q
÷N
.h
#'EQN9
÷,9
./tS/!Xkb#').
.
!S2+E3'X'2[!Q:9÷,9.
WI'3pp.)gKJL#'/L/!X(
<!2WI'.p]/f2WI') ;Q89
÷
,9
D%'E3'XA9÷9.
WI'$.)gKJL#'/L/!XQ2WI'
.p]/f2WI'#')<!;2+9
÷c9
D%'E3
'XA9÷9.
WI'$>)gKJL)/L]/f
#' ;E,9
÷,,
D%'E3'X:÷N9.
WI'$oo.)gKJL)/L;b
<!2WI'>< ;
÷ c9
D%'E3
'X:9÷N9.
WI'>2WI'";b#') gK
ữc9
.
_O8,;E2b !E('%8ữ@.
b)Phẩm chất vỉa than:
_O c> ; 4 %f . p} %w! & L %
W &! E1.S*6#}ZkJ6.
_O/t>R(%<% !/#&DO%5
Wb.W!2#'(2k J&! 2+WQ2S.
S*6#}ZkJ6
_Oc>L%WUV(2k &!E1.
_O8M,>%\'S !S, 8e/'F&!.
[email protected];B834>#
Bảng 1
Loại than Tỉ lệ trong 1 Tấn than nguyên khai %
Vỉa 16 Vỉa 7, 8 Vỉa trụ
Than cục +50 1,01 0,09 0,32
Cục xô 15-50 7,96 1,89 2,35
Cám số 2 7,27
Cám số 3 50,03 63,19 6,46
Cám 4a 0,35 10,02 28,40
Cám 4b 13,16 13,00
Cám 5 9,49 26,30
Đá 18 16,85 23,20
1.2.2.Điều kiện thuỷ văn và địa chất thủy văn:
@*;#
3C!&fG0>
3C&"j(&!;
9 9c÷ ,%Y.)j4<('\'S%<.<
$2+\(<'QZ).
(<%DgE<!O/t>R#J[/FJ+E!5&"
<E<!24%/&vWO &vW&!SW<j
;>h+!&S &S &S.+;<\(&%<%D
/4. )j4<('%<.<$2+\
('%#')).
1.2.3.§iÒu kiÖn ®Þa chÊt c«ng tr×nh
E )=F#
!5f;>p"g/^&$!52<!!;^.
)!52+ %f 2+d 2+Jb!F%5%<%*/C
"Z6'/I%!5.42%+//Fb(&!J3;JK/L!
4b%7!6s.
!5f/f%KJL">I!5JL";E4!5'XE3
W2+&%!Ft;!!2E3'X ;!!2[23U&
DJLV.n&!D!5&!6%DC!5E3
'X2IEQ%!+L!!.S'%!;E4!5!Stt%K.
;G*8#
";%!>h+!&S &S &S J+&Sa
&Sa #J[>
)K/tO/tL%a&S J+&SZ.)Q
O/t2S/tOc%a&S J+&S +!&S.)QO
c2S/tOc%J+&S&S.)QOc2S23C
!5!j;%<&SJ+&SZk&v.
sinh viªn: NguyÔn Minh C¶nh Líp: Khai th¸c K45
H
1.2. 4. Tr÷ lîng than ®Þa chÊt:
/H%f234\O2S'NY:Y@@ck
[f0@@8\/#!=52fX!5/J6E<!
%!5&>
2.1 Độ ổn định bờ mỏ
2.1.1.Dự tính góc ổn định chung của bờ công trờng
6K\+2W}'/&D242K"J3;
I%!5F4b%7\sJ3!6s.!5'2I/!XJL
";E4!5E3'X&%!Ft ;!!2E3'X ;
!!2[23C$'/*/C!S&S&!(6!;J!5
&tC/&[23\JL".
k&S*6!FW\_!5!FW&=5"
%$Y@@NC;&SsJL"F%4'N
;!FL(
F%4'89
.
/%"JK"1LMN*O349P
F*O9=A
/t\O%%<J+&S[23
)<E<!24`%D'S
h'S&f\'0
!5f242
2.1.2. chế độ làm việc của mỏ và thiết bị
E/*43*O
S2+%!5&%!FtO'%\$.
n'%!5/0>N99'
n%!5/'>NY'
n!L%!5/>,Y
E/*43/M
hT%S2+%!5&%!Ft.n'%!5/0>:A9
'U1%!%L!!uH J6E!SJ3V.
9 Bơm chìm Flygt 2 958. 175. 804 439. 163. 910 1998
10 Cụm sàng máy 4 1. 141. 073. 606 506. 031. 531 1994
T. Bị chuyên dùng 2. 129. 187. 659 2. 129. 187. 659
1 Xe nâng kéo 1 349. 607. 676 349. 607. 676 1983
2 Cần cẩu 4 1. 729. 128. 678 1. 729. 128. 678 1979-1983
3 Xe cứu thơng 1 50. 451. 305 50. 451. 305 1989
Nhà cửa, vật kiến trúc 23. 587. 054. 376 6. 528. 096. 197
1 Nhà cửa 67 12. 713. 703. 238 4. 616. 739. 585 1969-1999
2 Vật kiến trúc 14 10. 872. 351. 128 1. 911. 356. 582 1984-1999
NGTSCĐ đến30/12/1999 209. 939. 849. 462 144. 202. 394. 625
sinh viên: Nguyễn Minh Cảnh Lớp: Khai thác K45
Đơn giá 1 số loại vật liệu chủ yếu
Stt Vật liệu Đơn vị Đơn giá(10
3
đ)
I Vật liệu khoan
1 Mũi khoan Cái 3500
2 Ty khoan Bộ 4500
II Vật liệu nổ
1 Thuốc nổ AN FO Kg 6,675
2 Thuốc nổ NT - 13 Kg 10,808
3 Thuốc nổ EE - 31 Kg 7,52
III Vật liệu cho máy xúc Sợi
1 Cáp nâng gầu Sợi 3900
2 Cáp cần Sợi 3700
3 Cáp mở gàu Bộ 10000
4 Răng gàu 3800
IV Vật liệu cho ô tô Bộ
t2/F'F((6!;b!S&SJ!F!<!"
f%72X"2k%!!5*6/6Z4&!E.
3.2. Nguyên tắc xác định biên giới mỏ:
!F!<!"%+!FJ36KJK!'SD!F>h!E'
;\O 4%f%!&6; 2!&!523C !
E('%<24\ 4b%7\242Z* 'S&!S&
$>!/3&62f&! O!F&!S/E#''
5&! 2(Z#'EDbJ6 . _!5Z23J!F!<!
"&f%7 v%!H$*6Z42+6Z4&!
E\".
XZ23J!F!<!"%+!Ff%72f0WO!F5J;
242/3!<!\;2X%'F.ik2!&!5t
X\& b!S"*2!X&!S
&=&L!E^5J;/JC 5J;J!F!<!
5J;L!! %O!F<!5J;!<!.J
J ZM
sinh viên: Nguyễn Minh Cảnh Lớp: Khai thác K45
_!5='F2XZ23J!F!<!"f%76!22f!
!X'F(>
M[!&!&%"4.
Mo!6d/=!!!26!"b]Jg!
a.
3. 3. Chọn góc nghiêng bờ dừng theo điều kiện ổn định :
o;!FJLEQt+2!&!5234\'0 2!
&!5234/C 4b%7\242.
W\";4W !2W
I' ' O%S%w&2!ZW6!b2+E
'2[!Q
gh
)
5J;!<!'1=!%5J;&!Sf%7%G!H
&!%f2426!J;U
N
V!2a&!%f&6;
U
N
]4VbW&!2f/2!&!5;%f!&!S&!&!
&Jgb%+!F.
/!S&S 5J;!<!2fE^%O!F2XZ
23J!F!<!!^\"%+!F.
5J;!<!t+'S>2!&!5&!S&
$\Q& Q^"QL!!.
5J;!<!2fZ23kW>
Uo
J
h
V.
q YN
sinh viên: Nguyễn Minh Cảnh Lớp: Khai thác K45
6
h
2
5j!Q'F&!>
q9 ,:U%4'k
%!5$#5j!\"V
_$''b/C;>
q N
N
Yq8 ,8U
N
Y
N
V
3.5. X¸c ®Þnh biªn giíi má
3. 5. 1 Chän nguyªn t¾c x¸c ®Þnh biªn giíi má lé thiªn:
X2!!5*6&!S\bZ23J!F!<!"%+
!FL!LED5J;242/3!<!\;2X%
'F.
!5' ;!'F2XZ23J!F!<!" i+
H2]2!XtX\&!E'%<2\CEO
W2+W\O b!S"*2!X
&=;XE^5J;/JCU
J
V 5J;L!!U
V
_Oc\"%O;4W !2WI' '
O;E%16&2!ZW EQ
<!5J;242
.!F!<!"Z23k'F
'Z4Q!5W!S&!5[!2X&!%!!X.
2. 5 . 2. ph¬ng ph¸p x¸c ®Þnh biªn giíi má :
XZ23J!F!<!"%+!FL!;XuEtb!6!
]2j3.D2!&!5234\Oc"2I;!Kb
/< 2X#W2+Z!6&!%fZ23J!F
!<!"kb2j3.
/CD!S\b'k'F
≥
J
>
Mh=]2342]/>p_zzz-_zzz- ?? ?z?z
]E=?_?_.
M/F%2]/ &•2Lg
<!&6Jg!(.
MQ!2!X\2Lg<!/tO ED2L
Z!FJ!X3JLEQ\"<!;E>γ
qN
γ
qN
%(%fQ/F
Z.
-100 1155,54 9049 7,83
-115 1188,779 6067 5,10
-130 1049 4436,8 4,23
-145 1032,7 2847 2,76
-160 1169 3158 2,70
sinh viªn: NguyÔn Minh C¶nh Líp: Khai th¸c K45
C
!X2jrJ
9 99
99
: 99
N 99
A 99
99
c 99
8 99
, 99
@ 99
h!#&!
5J;
5J;
9 99
: 8
: ,9
N @
A ,N
:
8 N9
8 ,N
9
Chiều cao
tầng
Khối lợng
than m3
Khối lợng
đất bóc m3
Hệ số bóc K
theo các tầng
-10 2235,9 3369 1,51
-25 973,09 2957,97 3,04
-40 1110,72 4269,8 3,84
-55 1164,908 4279,7 3,67
-70 1168 6452 5,52
-85 1348,5 9261,8 6,87
-100 1468,13 9686 6,60
-115 1446,3 9258,9 6,40
-130 2220,34 7504 3,38
-145 2124,8 5094 2,40
-160 3390 4823 1,42
sinh viên: Nguyễn Minh Cảnh Lớp: Khai thác K45
H
!X2jrJk]0'S_zzz
9 99
99
: 99
N 99
A 99
99
c 99
8 99
:
N
A
c
8
,
@
9
:
3. 5. 3. Xác định biên giới cuối cùng của mỏ.
Bảng xác định khối lợng than đất theo mặt cắt tuyến XV
Chiều cao
tầng
Khối lợng
than m3
Khối lợng
đất bóc m3
Hệ số bóc K
theo các tầng
-10 1305 2088,25 1,60
-25 1040,27 2138 2,06
-40 1108,29 3944,98 3,56
-55 1150,28 5633,23 4,90
-70 1169,07 6756 5,78
-85 1207,95 8153,4 6,75
-100 1317,85 8119,25 6,16
-115 1317,85 7449 5,65
: A9
A:
!<!
8 8
8 8
8 8
8 8
8 8
8 8
8 8
8 8
8 8
8 8
8 8
:
N
A
c
8
,
@
9
:
R">A*O
h0W&S*62v/FN]'S_zzz
-
5 Hệ số bóc trung bình m
3
/T 4,2
sinh viên: Nguyễn Minh Cảnh Lớp: Khai thác K45
Q
chơng 4
thiết kế mở vỉa
4.1. Mục đích yêu cầu
X&!&6/%124 !52(!F(6!%2;
%KO.pKOgF'S2L!/F
(!<!'S2L <!&JSJI!]b!!Ftr
/]Jg2(!F&!2"6Z4!SJ3
2+JCL.6J6&60$'X&6;24
2J;Q(%F]24]]Jg!5"k!S
&S'F(.
pKO%(!F*/=;*5]v2S!5%D=
!5J//C/F]242X&!;!5*6.
RbKOt+23C\&D4\
OSg;E !E'\O CW$6!._<!{!b
423vZ23+/$D&!&6 S2+"
%!!5*6&!S423.
BF(\b&!%D=6!26J6!$6!/=!
L!&i%"4.
L!!2"6Z44.
!%f]Jg"4.
6J65!!/L 26J6/L!&i&!.
4.2. lựa chọn phơng án mở vỉa
_Oc\";4234WO;EC%1
6 6! #'E._C$';X2/bKO
2(.
_!56!JLEQ2fD!52X2!15J;2jL!/
&&!W/F^ 26J66%f&!.2;Q
;X!S%4'K(E<!Q;XJ;2(/F.
4. 2. 2. Vị trí và hình thức hào mở vỉa
h0W2!&!523C 234&6EDf2!X
\bKO 2!<!"KOJg{f
/C"/!XQ!#'/#U&!
/<V.dJ3%OJO.bJ6%E!2+
JO/F(&!.
p";23C&Jgx E6K\2+t
E%16bt 2LKOQ/t2L*%+&!/L%
'S!2!Q01"2SJ!F!<!"KWM9.
4. 2. 3. Các tuyến đờng hào trong mỏ
sinh viên: Nguyễn Minh Cảnh Lớp: Khai thác K45
$"A/ N9
L2!Q]Jg#!5K#s!%F&!/L2fJ
/K#')/L.);2fE^$'XQ"/ 22;
#%F/LUQM9÷MNV.!&!Z# H'S
2LJ23v2fE!'XE(/tO2f22S&!
'S';;!FJLEQ2N
CEQ/K23.
^'kW2+#23'E^%2!$'X
]2!E=]2!J652!'6!26J6/
&!"26J6'F($6!24QE<!%F]Jg
".
$"A/ N998*N
%
q
0
0
i
HH
c
−
P
9
2+2!X2('S>=
9
qMN:
2+2!X!'S>
qc9
sinh viªn: NguyÔn Minh C¶nh Líp: Khai th¸c K45
%
q
06.0
16032 ++
qN:9
Mh!E!DS>
q
9
M9 J
9
M:M%
9
UV.
/2;>
%
9
!E!\>%
9
q9
9
&1\>
9
q@
J
9
h!/+\>J
9
qA :
>6Q<!aE<!\Pq
_$'>
9
q@M9 .A :MN.:M9 q:A cUV
6J6=!/+J
9
q:
h
:
0
70=
chiều rộng đáy hào cơ bản
4. 4. Tính toán khối lợng đào hào
sinh viên: Nguyễn Minh Cảnh Lớp: Khai thác K45
:
: