Giáo án môn đại số - lớp11 – Ban cơ bản
Chương I
HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH
LƯỢNG GIÁC
Bài 1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
A. Mục tiêu: Qua bài học, học sinh nắm được
1. Về kiến thức:
- Nắm được định nghĩa hàm số sin, định nghĩa hàm số côsin.
2. Về kỷ năng: Giúp học sinh có kỷ năng:
- Tìm được TXĐ của một hàm số
- Tính giá trị hàm số sin, hàm số côsin tại một số giá trị
3. Về thái độ:
- Tích cực, hứng thú trong nhận thức tri thức mới
4. Về tư duy
- Hiểu được các định nghĩa hàm số sin, hàm số côsin.
B. Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:
1. Chuẩn bị của giáo viên
- Nội dung các hoạt động dạy học
2. Chuẩn bị của học sinh
- Ôn lại các kiến thức lượng giác đã học ở lớp 10
- MTBT
C. Phương pháp dạy học
- Gợi mở vấn đáp thông qua hoạt động điều khiển tư duy
D. Tiến trình lên lớp:
1.Ổn định lớp:
- Kiểm tra sĩ số
2. Kiểm tra bài cũ:
- Kết hợp trong giờ học
3. Bài mới
Hoạt động 1: Một số khái niệm liên quan
3
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu
Giáo viên: phạm văn gio –Trưng THPT Trn phu Trang
1
Ngày Soạn: 16/8/10
Ngày
dạy:.18/9/10
Tiết
1
Giáo án môn đại số - lớp11 – Ban cơ bản
HĐTP1: Tiếp cận khái niệm
G: NX: Với mỗi x ta có điểm M trên đường
tròn lượng giác sao cho sđ
¼
AM
= x , và xác
định được tung độ sinx của M
- Giáo viên vừa giải thích vừa minh
họa bằng hình vẽ (bảng phụ 1)
- Biểu diễn giá trị của x trên trục hồnh
và giá trị của sinx trên trục tung
H: Theo dõi, hiểu, ghi chép
HĐTP2: Định nghĩa hàm số sin (như sgk)
G: TXĐ của hàm số sin?
H: IR
HĐTP3: Luyện tập
G: Tính giá trị hàm số y = sinx tại các giá trị
3
; ; ;
2 4 6 2
x
= x ,
và xác định được hồnh độ cosx của M trên
trục tung.
- Giáo viên vừa giải thích vừa minh họa
bằng hình vẽ (bảng phụ 2)
- Biểu diễn giá trị của x trên trục hồnh và
giá trị của cosx trên trục tung
H: Theo dõi, hiểu, ghi chép
HĐTP2: Định nghĩa hs côsin (như sgk)
G: TXĐ của hàm số sin?
H: IR
HĐTP3: Luyện tập
G: Tính giá trị hàm số y = cosx tại các giá
trị .
H: Tính tốn, đọc kết quả.
b) Hàm số côsin (đ/n như sgk)
TXĐ: IR.
.
Giáo viên: phạm văn gio –Trưng THPT Trn phu Trang
2
Giáo án môn đại số - lớp11 – Ban cơ bản
HĐTP 4: Mở rộng
G: -Yêu cầu học sinh tìm MGT của hàm số y
= cosx.
- Xét tính chẵn, lẻ của hàm số y =
cosx
H: - MGT: [-1; 1]
- Ta có: cos(-x) = cosx,
x∀ ∈¡
nên hàm số y= cosx là hs chẵn.
x
y
A
x
y=sinx
sinx
O
M'
O
M
x
Bảng phụ 2:
A'
y
x
B
A
x
cosx
y=cosx
O
M'
O
M
x
Giáo viên: phạm văn gio –Trưng THPT Trn phu Trang
4
Giáo án môn đại số - lớp11 – Ban cơ bản
HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
A. Mục tiêu: Qua bài học, học sinh nắm được
G: Tìm TXĐ hàm số y = tanx
H:
osx 0 x ,
2
c k k
π
π
≠ ⇔ ≠ + ∈Z
G: Nhận xét tính chẵn lẻ của hs y = tanx
H: Áp dụng định nghĩa để xét.
HĐTP2:Luyện tập
G:Yêu cầu hs thực hiện các bài tập sau:
H:Suynghĩ:a)
0 ,
2
cosx x k k
π
π
≠ ⇔ ≠ + ∈¢
b)
1 2 ,cosx x k k
π
≠ ⇔ ≠ ∈¢
2) Hàm số tang và côtang
a) Hàm số tang (đ/n như sgk)
TXĐ:
\ ,
2
D k k
π
,
2
D k k
π
π
= + ∈
¢
;b/
{ }
2 ,D k k
π
= ∈¢
Hoạt động 2: Hàm số côtang
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu
HĐTP1: Định nghĩa
G: Tìm TXĐ hàm số y = cotx
H:
sin x 0 x ,k k
π
≠ ⇔ ≠ ∈Z
G: Nhận xét tính chẵn lẻ của hs y = tanx
H: Áp dụng định nghĩa để xét.
HĐTP2:Luyện tập
G: Yêu cầu hs thực hiện các bài tập
H: Suy nghĩ, làm bài
/ sin 2 0 2 , ,
- Là hàm số lẻ
1. Tìm TXĐ của các hàm số
sin 2
/ ; / cot
sin 3
x
a y b y x
x
π
+
= = +
÷
BG:
/ | ,
2
/ | ,
3
a D x x k k
b D x x k k
π
π
π
= ∈ ≠ ∈
= ∈ ≠ − + ∈
1. y = sinx , y = cosx
là hàm số tuần hồn chu kì 2π.
2. y = tanx , y = cotx
là hàm số tuần hồn chu kì π
4. Củng cố bài
CM :
sin 2( ) sin 2 ,x k x k
π
+ = ∈¢
5. Hướng dẫn học ở nhà
- Xem lại các nội dung đã học
Giáo viên: phạm văn gio –Trưng THPT Trn phu Trang
6
Giáo án môn đại số - lớp11 – Ban cơ bản
HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
A. Mục tiêu: Qua bài học, học sinh nắm được
1. Về kiến thức:
- Sự biến thiên và đồ thị của hàm số y = sinx, y = cosx.
2. Về kỷ năng: Giúp học sinh có kỷ năng:
- Vẽ được đồ thị hàm số y = sinx, y = cosx
- Lập được bảng biến thiên của các hàm số y = sinx, y = cosx
- Giải đươc một số bài tốn liên quan.
3. Về thái độ:
- Tích cực, hứng thú trong nhận thức tri thức mới
4. Về tư duy
- Liên hệ giữa đồ thị và sự biến thiên
B. Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:
1. Chuẩn bị của giáo viên
- Nội dung các hoạt động dạy học
- Sgk, thước.
1 2
0
2
x x
π
≤ ≤ ≤
Yêu cầu hs so sánh: sin
1
x
và sin
2
x
H: sinx
1
≤ sinx
2
Lấy x
3
, x
4
sao cho:
3 4
2
x x
π
π
≤ ≤ ≤
x
0
2
π
π
y = sinx
1
0 0
x
y
1
π
2
π
-
π
O
b) Đồ thị hàm số y = sin x trên R.
x
y
-1
1
-
π
2
π
-2
π
π
H: Dựa vào đồ thị lập BBT:
HĐTP2: Củng cố
G: Yêu cầu hs trả lời các câu hỏi sau
H: Suy nghĩ, trả lời:
1.
2 ; 2 ,
2 2
k k k
π π
π π
− + + ∈
÷
¢
2.
( )
2 ; 2 ,k k k
π π π
− + ∈¢
x
y
-
π
2
-1
1
π
2
π π π
− + ∈¢
4.Củng cố bài
Yêu cầu hs nắm vững sự biến thiên và đồ thị hs y = sinx, y = cosx
5. Hướng dẫn học ở nhà
BT: 1,2,3 (sgk)
Giáo viên: phạm văn gio –Trưng THPT Trn phu Trang
9
Giáo án môn đại số - lớp11 – Ban cơ bản
HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
A. Mục tiêu: Qua bài học, học sinh nắm được
1. Về kiến thức:
- Sự biến thiên và đồ thị của hàm số y = tanx, y = cotx.
2. Về kỷ năng: Giúp học sinh có kỷ năng:
- Vẽ được đồ thị hàm số y = tanx, y = cotx
- Lập được bảng biến thiên của các hàm số y = tanx, y = cotx
- Giải đươc một số bài tốn liên quan.
3. Về thái độ:
- Tích cực, hứng thú trong nhận thức tri thức mới
4. Về tư duy
- Liên hệ giữa đồ thị và sự biến thiên
B. Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:
1. Chuẩn bị của giáo viên
- Nội dung các hoạt động dạy học
- Sgk, thước.
2. Chuẩn bị của học sinh
- Học bài cũ đầy đủ
C. Phương pháp dạy học
- Gợi mở vấn đáp thông qua hoạt động điều khiển tư duy
tanx trên
;
2 2
π π
−
÷
y
x
T
2
T
1
O
Giáo viên: phạm văn gio –Trưng THPT Trn phu Trang
10
Ngày Soạn:21/8/10
Ngày dạy:.26/8/10
Tiết
4
Giáo án môn đại số - lớp11 – Ban cơ bản
G: Yêu cầu hs xác đinh một số điểm đặc
biệt để vẽ đồ thị hs trên
0;
2
π
÷
−
H: Đối xứng phần đồ thị hs y = tanx trên
0;
2
π
÷
qua O(0; 0) ta được đồ thị hs y =
tanx trên
;
2 2
π π
−
÷
HĐTP2: Đồ thị hs y = tanx trên TXĐ
G: Trình bày.
G: TGT của hs y = tanx?
H: IR
x
0
4
π
tiến đồ thị hs trên
;
2 2
π π
−
÷
song song với trục
hồnh theo từng đoạn có độ dài π, được đồ thị
hs y = tanx trên TXĐ.
TGT: IR
Hoạt động 2: Sự biến thiên và đồ thị hàm số y = cotx
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu
HĐTP1: Sự biến thiên và đồ thị hs y =
cotx trên
( )
0;
π
G: Cho 0 <x
1
< x
2
< π. So sánh cotx
1
, cotx
2
.
KL chiều biến thiên của hs trên
( )
y =cotx
+∞
0
-∞
NX: Đồ thị hs y = cotx trên TXĐ có được
bằng cách tịnh tiến đồ thị trên
( )
0;
π
song
song với trục hồnh theo từng đoạn có độ dài
π.
TGT: T= IR
4. Củng cố
Yêu cầu hs nắm vững sự biến thiên và đồ thị của hsố y= tanx, y = cotx
5. Hướng dẫn học ở nhà
- BT: 1, 2 (sgk)
Giáo viên: phạm văn gio –Trưng THPT Trn phu Trang
12
Giáo án môn đại số - lớp11 – Ban cơ bản
HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
A. Mục tiêu: Qua bài học, học sinh nắm được
1. Về kiến thức:
- TXĐ của hàm số lượng giác
- Giá trị của hsố lượng giác tai một điểm
- Đồ thị hs lượng giác
2. Về kỷ năng: Giúp học sinh có kỷ năng:
- Tìm được TXĐ của hàm số các hsố lương giác
- Gọi đại diện các nhóm trình bày cách
giải
Tìm TXĐ của các hs sau:
1. / sin 5 ; /
2. cot
6
1 sin
3.
sin 3
a y x b y cos x
y x
x
y
x
π
= =
= +
÷
−
=
−
ĐSố:
Giáo viên: phạm văn gio –Trưng THPT Trn phu Trang
13
Ngày Soạn: 26/8/10
Ngày dạy:.30/8/10.
Tiết
5
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu
G: Ghi đề, ra nhiệm vụ cho hs
H: Chép đề, trao đổi theo nhóm
G: Theo dõi, hướng dẫn hsinh giải
- Gọi hs lên trình bày kết quả
H:Theo dõi, đối chiếu kquả.
G: Chính xác hoá lời giải
Tìm GTLN, GTNN của các hàm số sau:
2 2
1. 2 3
2. 2 sin 1
3. 3 4sin os
y cosx
y x
y xc x
= +
= −
= −
ĐS:
y
y
y
1. ax ( 2 ) 5,
min ( 2 ) 1,
2. ax ( 2 ) 1,
2
min ( ) 1,
3. ax ( ) 3,
2
min ( ) 2,
Hoạt động 3: Một số bài tập liên quan đến đồ thị hsố
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu
G: Yêu cầu hs trả lời các câu hỏi ở BT 2, 3-
sgk
H: Trả lời.
- Dựa vào đồ thị các hsố lượng giác đã học
4. Củng cố bài
- Yêu cầu hs nắm vững các dạng tốn đã học
- Xem lại các BT đã giải
5. Hướng dẫn học ở nhà
- BT: 1.Tìm TXĐ của hsố:
cotx
cosx-1
y =
2. Tìm một số giá trị của x sao cho sinx =
1
2
Giáo viên: phạm văn gio –Trưng THPT Trn phu Trang
14
Giáo án môn đại số - lớp11 – Ban cơ bản
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
A. Mục tiêu: Qua bài học, học sinh nắm được
1. Về kiến thức:
- Cách giải phương trình dạng sinx = a
2. Về kỷ năng: Giúp học sinh có kỷ năng:
-Giải thành thạo phương trình dạng sinx = a
3. Về thái độ:
- Tích cực, hứng thú trong nhận thức tri thức mới
4. Về tư duy
- Hiểu công thức nghiệm của phương trình sinx = a
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu
Giáo viên: phạm văn gio –Trưng THPT Trn phu Trang
15
Ngày Soạn: 26/8/10
Ngày dạy:.31/8/10
Tiết
6
Giáo án môn đại số - lớp11 – Ban cơ bản
G: PT sinx =
1
2
có bao nhiêu nghiệm?
H: Có vô số nghiệm
G: Tìm x để sinx = 2
HS : Không tồn tại vì
1 sinx 1− ≤ ≤
G: PT sinx = a có nghiệm với giá trị a nào?
H: |a| ≤ 1
G: Cách giải PT sinx = a? Chúng ta sẽ cùng
tìm hiểu
G: Treo bảng phụ (hình vẽ như SGK), giải
thích việc tìm nghiệm của pt sinx = a với |a|
≤
1
H: Theo dõi, chú ý ghi chép
G: Yêu cầu hs lưu ý, trả lời những trường
hợp đặc biệt.
1.Phương trình sinx = a (1)
a. |a| > 1
PT vô nghiệm.
α
α
= +
⇔
= − +
(k
∈
Z)
• Nếu số thực
α
thỏa đk
2 2
sin
π π
α
α α
− ≤ ≤
=
thì ta viết
α
= arcsina
Khi đó nghiệm PT sinx = a được viết là
3.Các trường hợp đặc biệt.
sinx = 1 x = 2 ,
2
sinx = -1 x = - 2 ,
2
sinx = 0 x = k ,
k k
k k
k
π
π
π
π
π
⇔ + ∈
⇔ + ∈
⇔ ∈
¢
¢
¢
Hoạt động 3: Củng cố
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu
G: Yêu cầu hs giải các bài tập sau:
- Chia lớp thành các nhóm
H: Hiểu nhiệm vụ, trao đổi theo nhóm
G:Theo dõi, hướng dẫn hsinh
- Gọi các hs đại diện các nhóm lên
Giải các PT lượng giác
0
3 1
arcsin 2
3
/ ,
1
arcsin 2
3
2
2. ,
6 3
90 360
3. ,
180 360
3
4. ,
2 2
x k
a k
x k
x k
b k
x k
x k k
x k
k
x k
k
x k k
π
π
π
= + ∈
¢
¢
¢
¢
¢
4. Củng cố bài
Yêu cầu hs nắm được công thức nghiệm của phương trình sinx = a
5. Hướng dẫn học ở nhà
BT 1, 2 – sgk
Thêm: Giải PT
1
sinx = ,0
2
x
π
< <
Giáo viên: phạm văn gio –Trưng THPT Trn phu Trang
17
Giáo án môn đại số - lớp11 – Ban cơ bản
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
A. Mục tiêu: Qua bài học, học sinh nắm được
1. Về kiến thức:
- Cách giải và công thức nghiệm phương trình dạng cosx = a
2. Về kỷ năng: Giúp học sinh có kỷ năng:
-Giải thành thạo phương trình dạng cosx = a
3. Về thái độ:
- Tích cực, hứng thú trong nhận thức tri thức mới
4. Về tư duy
G: Treo bảng phụ (hình vẽ như SGK), giải
thích việc tìm nghiệm của pt cosx = a với |a|
≤
1
1.Phương trình cosx = a (2)
a. |a| > 1
PT vô nghiệm.
b. |a| ≤ 1
Giả sử
α
là 1 nghiệm của PT (2)
• cosx = a = cos
α
⇔
2
2
x k
x k
α π
α π
= +
= − +
(k
∈
Z)
• cosx = a = cos
o
G: Yêu cầu hs lưu ý, trả lời những trường
hợp đặc biệt.
• Nếu số thực
α
thỏa đk
0
c a
α π
α
≤ ≤
=
os
thì ta viết
α
= arccosa
Khi đó nghiệm PT cosx = a được viết là
arc 2
2
x c a k
x a k
π
π
= +
= − +
π
π
⇔ ∈
⇔ − + ∈
⇔ ∈
¢
¢
¢
Hoạt động 2: Củng cố
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu
G: Yêu cầu hs giải các bài tập sau:
- Chia lớp thành các nhóm
H: Hiểu nhiệm vụ, trao đổi theo nhóm
G:Theo dõi, hướng dẫn hsinh
- Gọi các hs đại diện các nhóm lên
trình bày lời giải
H: Theo dõi, đối chiếu kquả
G: Chính xác hoá lời giải.
Giải các PT lượng giác:
( )
0
2
2
1. / osx = cos ; / osx = -
3 2
1
2. os x -
4 2
3
3. os 3x + 15
a k
x k
x k
b k
x k
π
π
π
π
π
π
π
π
= +
∈
= − +
= +
∈
= − +
0 0
2
45 120
3. ,
55 120
1
os2x=
1
2
4. os 2
1
4
os2x=-
2
6
,
3
x k
k
x k
c
c x
c
x k
k
x k
π
π
π
π
1
os x - ;0 2
6 2
c x
π
π
= ≤ ≤
÷
Giáo viên: phạm văn gio –Trưng THPT Trn phu Trang
20
Giáo án môn đại số - lớp11 – Ban cơ bản
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
A. Mục tiêu: Qua bài học, học sinh nắm được
1. Về kiến thức:
- Cách giải và công thức nghiệm phương trình dạng tanx = a
2. Về kỷ năng: Giúp học sinh có kỷ năng:
-Giải thành thạo phương trình dạng tanx = a
3. Về thái độ:
- Tích cực, hứng thú trong nhận thức tri thức mới
4. Về tư duy
- Hiểu công thức nghiệm của phương trình tanx = a
B. Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:
1. Chuẩn bị của giáo viên
- Nội dung các hoạt động dạy học
- Sgk, thước, bảng phụ
2. Chuẩn bị của học sinh
- Học bài cũ đầy đủ
x
π π
− < <
. Kí hiệu: x
1
= arctana.( đọc là
ac-tang-a, nghĩa là cung có tang bằng a)
Khi đó:
t anx = a x = arctana + k , k
π
⇔ ∈¢
Chú ý:
0 0 0
1.tanx = tan x = + k ,k
t an f(x)=tan g(x) (x) =g(x) + k ,k
2. tanx = tan 180 ,
f
x k k
α α π
π
β β
⇔ ∈
⇒ ⇔ ∈
⇔ = + ∈
¢
¢
¢
VD:
1
t anx = tan ,
4.tan 2 5
2
a b
x
x
x
π
π
− =
+ = −
− =
÷
ĐS:
0 0
1. / , .
12
/ ,
6 2
2. 60 180 ,
1
3. ,
9 3 3
1
4. arctan5 + ,
2 4 2
a x k k
b x k k
x k k
2
x
π
+ =
÷
có nghiệm
0 0
1 1 1
/ ; / 2 ; / 45 180
4 2 4 2 2
a x k b x k c x k
π π
π π
= + + = + + = + +
5. Hướng dẫn học ở nhà
- BT 5a. 6/sgk
- Thêm: Giải PT
tan 3,
2 2 2
x x
π π π
+ = − ≤ ≤
÷
Giáo viên: phạm văn gio –Trưng THPT Trn phu Trang
22
Giáo án môn đại số - lớp11 – Ban cơ bản
÷
3. Bài mới
Hoạt động 1: Phương trình cotx = a
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu
G: Trình bày tương tự như đối với PT tanx =
a.
H: Theo dõi, chú ý.
H: Suy nghĩ, làm nhanh ví dụ
4. PT cotx = a
PT cotx = a luôn có nghiệm
cotx = a x=arccota + k ,k
π
⇔ ∈¢
Chú ý:
0 0 0
1.cot x = cot x = + k ,k
cot f(x)=cot g(x) (x) =g(x) + k ,k
2. cot x = cot 180 ,
f
x k k
α α π
π
β β
⇔ ∈
⇒ ⇔ ∈
⇔ = + ∈
¢
¢
¢
2
π
≤
4
k
π
π
− +
3
2
π
≤
. Hãy tìm giá trị k
nguyên thoả mãn bất đẳng thức trên. Từ đó
suy ra nghiệm của phương trình.
H: Giải, suy nghĩ
G: Gọi các hs đại diện các nhóm lên trình
bày lời giải
H: Theo dõi, đối chiếu kquả
G: Chính xác hoá lời giải.
Giải các PT sau:
( )
1.cot 2x-10 = - 3
3
2.cotx = -1, -
2 2
3.cotx.sin2x = 0
x
π π
π π
π π
π
π
π
= − + + ∈
= − + ∈
− ≤ ≤ − ≤ ≤
∈ =
=
⇔
= +
⇔ ∈
=
¢
¢
¢
¢
4. Củng cố bài
- Yêu cầu học sinh nắm được cách giải và công thức nghiệm các phương trình cotx = a,
tanx = a, sinx = a, cosx = a.
- Cách giải và công thức nghiệm các phương trình dạng cotx = a, tanx = a, sinx = a, cosx
= a.
2. Về kỷ năng: Giúp học sinh có kỷ năng:
-Giải thành thạo phương trình lượng giác cơ bản.
3. Về thái độ:
- Tích cực, sôi nổi.
4. Về tư duy
- Vận dụng thích hợp các kiến thức đã học vào giải tốn
B. Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:
1. Chuẩn bị của giáo viên
- Nội dung các hoạt động dạy học, dự đốn các sai lầm của học sinh
- Sgk, thước, compa.
2. Chuẩn bị của học sinh
- Học và làm bài tập đầy đủ
C. Phương pháp dạy học
- Gợi mở vấn đáp thông qua hoạt động điều khiển tư duy
- Hoạt động nhóm
D. Tiến trình lên lớp:
1.Ổn định lớp:
- Kiểm tra sĩ số
2. Kiểm tra bài cũ:
- Kết hợp trong giờ học
3. Bài mới
Hoạt động 1: Giải phương trình lượng giác (BT 1/sgk)
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu
G: Yêu cầu học sinh chuẩn bị lời giải bài tập
1/sgk.
H: Hiểu nhiệm vụ
G: Theo dõi, hướng dẫn hs.
- Gọi HS trình bày hướng giải.
4
x k k
π
π
= − + ∈¢
Giáo viên: phạm văn gio –Trưng THPT Trn phu Trang
25
Ngày Soạn:
Ngày dạy:
Tiết
10
Ngày Soạn:
Ngày dạy:
Tiết
10