đồ án kỹ thuật cơ khí Thiết kế quy trình công nghệ gia công tay kẹp chy số 4 - Pdf 27

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
BẢN THUYẾT MINH
ỜI NÓI ĐẦU
****
Ngày nay khoa học kỹ thuật phát triển rất mạnh trong tất cả các
nghaønh,các các lĩnh vực.Đặc biệt là nghaønh cơ khí chế tạ máy.Nghaønh cơ
khí chế tạo máy là một trong những nghaønh then chốt thúc đẩy sự phát triển
của đất nước trong thời kỳ công nghiệp hoá hiện đại hoá đất nước.Muốn đạt
được điều đó thì vấn đề đặt ra o đây phải có trang thiết bị công nghệ và nguồn
nhân lực.Nguồn nhân lực có trình độ về chuyên môn kỹ thuật mới có thể
phân tích tổng hợp các yêu cầu kỹ thuật đặt ra của bản vẽ để từ đó đưa ra
đường lối công nghệ
ợp lý phục vụ cho nhu cầu sản suất.
Vì vậy phương pháp gia công cổ điển trong gia công cắt gọt không thể
thiếu được và vẫn tồn tại,đây là yếu tố cơ bản bắt buộc mỗi con người trong
ngành cơ khí chế tạo máy phải nắm vững,nhất là
hững cán bộ kỹ thuật trong việc lập quy trinh công nghệ gia công.
Trong cơ khí muốn đạt được chất lượng sản phẩm cũng như muốn nâng ca
độ chính xác về kích thước,hình dáng hình học,vị trí tương quan phải hội đủ
các đi eàu kiện sau:Máy, dao,đồ gá,chi tiết gia công…Việc thiết kế đồ gá gia
công chi tiết trên máy là yếu tố cần thiết tong nghaønh hế tạo máy.Sau đây là
đề tài thiết kế quy trình công nghệ gia còng tay k ẹp chày số4 .Quy trình công
nghệ này được trình bày những vấn đề cơ bản từ quá trình tạo phôi,lập quy
trình công nghệ,thiết kế đồ gá đến quá trình tổ
kiểm tra sản phẩm mà người thực hiện được tiếp thu tại nhà trường trong thời
gian học và thực tập.
Do thời gian có hạn chế và sự hiểu biết về kiến thức của chúng em còn
hạn chế nên trong quá trình thực hiện đề tài không thể không thiếu sót,kính
mong quý thầy trong hội đồng hà trường,trong khoa Che
Ta ïo Cô
hí,thầy hướng dnch dẫn

nhiều bước công nghệ mới có
ộ chin xác Ra1,25 .
_Độ không đồng tâ m g
ữa ha
i lổ 30
0,13và
14 +0,027không quá0,
trên suốt chiều dài
_Độ không song song giữa ha
tâm l
ổ 30 0,1
2. 5 -0,047không quá0,02 / 0
_Độ không đối xứng của rảnh4mm với tâm lổ55 -0,047 0, 5
Phân tích chọn vật liệu:
Với đều kiện làm việc là kep nên vật liệu c
a) chi tiết phải có tính đàn hồi và cứngn
owrdday ta chon vật liệu là té
cá bon C45
Phân tich kí hiệu của thép các bon C45 :
Cl
kí hiệ
c
ủ a thép
á
b
b) .
5 :là số biểu thị hàm lượng cácb
tính
heo p
hầ

3. Phân tích y
cầu kĩ thuâtj của chi tiết:
Chi ti
t tay
kẹp ch
y số4c
yêu cầu kĩ thuật sau
_Độ không đồng t âm
iữa h
ai l ổ30
+0,13v
à14 +0,027
_Độkhn
song song giữa hai tâm lổ30 +0,13và55 -0,047k hôn
quá0,
0 2 /1 0
a)
_Độ không đối xứngcủa rảnh4mm với tâm lổ55 -0,047 0,5
Cấpc
nh xác của k ích thước v à s
ai lệch
cho phép của kícht
ớc *
ch thước55 -0.046đó
à mặt trụ goi.Có:es = 0 mmi=
.046mm
Is
ei = 0 – (-0.046 ) = 0.4. mm I
= 46µm
+Kích thước danh nghĩa d

EI = 0
IT = ES –EI =
7 -0 = 0,027mm = 27µm
Kíchướ
dnh nghĩa D=1 4 mm.
K ích tư
giới
hạn
lớn nhất.
D max = D S = 1
+ ,027 =1 4 ,027mm
Kí ch th
c giới hạn nhỏ nhất Dmi D
EI =1 4 + 0 =1 4 mm
Theo TCV N 245-99kích thước1 4+0,027đạt
ấp chính xác8.
Theo TCVN 2245-99thuộc in
ng saiH8
Vậ
y: 1 0,
7 = 1 4 H8
* Kí
h thư
ớc30 +0,13kích
ước lổ.
Có: ES =
0,13mm

EI = 0
IT = ES –EI =0,13 -0 = 0,13mm

h của chi tiết gia công( d m 3 )
:
h
i
ượng riêng của vật liệu(dm 3 )
Chi tiết gia công là thé
c
á
bon C45có khối lượng
riêng là= 7,852(kg/dm 3 )
1 =&D:4=3,14.(55)|4=237
.1
0
9
3
mm=0,25dm
V 2 =3,14.30/4.80=56520=0,0565d
=0,25-0,0565=0,19 dm
V 4 =
5
6
).25=82500mm=0,085d
=
V 1 + V 2 + V 3 + V 4 =0,2d
m=
.
V=7
85
2.0
2

*Với các yêu tố trên ta chọn chế tạo phôi bằng cách dậ
thể tích(rèn trong khuôn)sẽ được độ chính xác cao lượng dư gia
công nhỏ và đồng điều nên giảm được chi phí gia công mặt dự chi
phí đầu tư cho công nghệ chế tạo phôi tăng
Rèn khuôn là phương pháp gia công kim loại bằng áp lực có tính
ất rèn tự do sang dập thể tích chi tiết có dạng hình ống đặt biệt là
vật liệu thép C45co tính dẽo kém,khối lượng m= 1,25kg vì vậy ta
chọ phương pháp rèn trông khuôn kín là tối ưu nhất
Chiều dài L= 105mm và có khối lượng m= 1,25kg ,khi tra sai lệch
về
hối lượng trông bảng(46-1)ta chọn gia công lần2như vậy ta tra
được sai lệch khối của chi tiết là1,5%
3. Vẽ sơ đồ rèn: Chọn mặt ph ân khuôn
-Chi tiết có dạng ống và đặc
Trang:8
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Đều kiện chon mặt ph
ân khuôn là t chọn sa
cho khi lấy chi tiết dẽ dàng v
mặt phân khuôn đi qua tiết diện lớn nhất(A-A)hình1
Để rèn ra chi tiết cần qua lần lượt một số nguyên công
1nguyên công đầutạo r
chi tiết có hình dạng tương đối giống với chi tiết.Chi
ết được nung nóng đến trạng thái dẽo
2tiếp tục những nguyên công sau chi tiết thay đổi hình dạng hình học
đến l úc đến
guyên công cuối cùng thì chi tiết đã đạt yêu cầu
Hinh1
4.X ác định kích thước của phôi:
a) X ác định cấp c

C – F –
D
=
1
05 +15+1. 108 (mm
I V.
B
IỆN
UẬ
N Q
Y
TRÌNÔNGNHỆ
1 . Nguy
c
n
g I:
Làm
s
ạch
p
hôi: _Làm sạch phôi pun c
ođể l àm sạch lớp õi hóa bên ngoài
ô_Kiểm tra kích tư
phôi
_kiểm tr ph
có bị vông,vênh không
_kiểm tra xem phôi có bị nứt khô ng
_Sau cùng khi p
i dã đạt yêu cầu ta tiến hà
ủ phôi nghĩa là nung nóng phôi lên để

àm việc của bàn máy là( 320 .1250mm 2 )
_Số vòng quay của chính:30-3
5-47, 5-60
-75-95 -118 -150 -190 -235 -300 -375 -475
600 -735 -950 -1180
1500(vòng/phút)
_Bước tiến của bà may:30-37,
5
-4
, 5-60 -75 -95 -118 -150 -190 -235 -300 -375 -475 -600 -750 -960
-1500 ( mm / ph )
_Hiệu xuất của máy: N = 0,75
_Lực cắtl
nhất theo bước tiến của bàn máy1500kg)
*Chọn dao
_Dao được dựng:dao phay mặt đầu có gắn mảnh hợp kim cứng
K6
,
ó
=
; B = 60;Z = 4 ; p5k1*ính ch
độ cắt
_Chọn chế độ cắt khi phay trên máy phay đứng6H
,phay mặt
lượng dư
t = 1.5mm bề rộng lờn nhất B= 25 mm,chiều dài l= 60 mm.chọn t=
15 mm
_C họnSlượng
hạy dao theo bảng
Trang:12

/ p )
Số vòn g qua y
ron g1phút của dao

n = = = 13 26 /
Trang:13
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Teo TMT máy chọn n= 1180
/ p
Lúc này tốc độ cắt thự
tế

V T = = =
22 m / p
Lượng chạy dao thực
ế t
o máy
S M=
z
b
n
.
= 0, 1 . 4 . 1180= 566 m / p
Th

chọn S M= 475mm/
h
t
Zthực= = 0.1mm/răng
Lực P

P
Z
= .0.96=34.3 (
k
)
-Công s
u
t cắt
N= = =1.3 (k
w)
So với TMT máy N=7kw áy làm vic an toànCH
guyên công II,II
,IV ,V
a công c
ng

ng
dư và cùng
n một máy,dao nên ta chọn
ế độ cắt
ho3nguy
n
cô ng còn lạinhư
u yên công II
+Tính thời
ian chạy áy
T m =
l = 60 mm , = 5 ,

y = 0,

n
g *Ch
máy
_Máy dùn g gia c
g là máy phay6H 82
_Công suất(kw):7
_Bề mặt làm vic của bàn máy là(320
1250mm2 )
_Số vòng quay của chính:30-37, 5-47, 5-60, -75-95 -1
-150 -190 -235 -300 -37
-475 -600 -735 -950 -1180 -1500(vòng/phút)_Bước tiến của bàn
may:30-37, 5-
, 5-60 -75
5 -118 -10 -190 -235 -300 -375 -47 -
0 -750 -960 -1500
Trang:16
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
mm / ph )
_Hiệu xuất của máy:N= 0,75
_Lực

t
n nhất theo bước tiến của bàn máy1500(kg)
*Chọn dao
_Dao được dựng:dao phay mặt đầu có gắn mảnh hợp kim cứng
BK6 ,có D= 12
; B = 60;Z = 4;p5k10
*Tính chế độcắt
_Chọn chế độ cắt khi phay trên máy phay6H82 ,phay mặt A lượng


Tha vào côn
c(1)ta có:

= .0,88 = 317 ( m / p )
Số vì ng quay trong1p
t của dao

n = = = 841 V / P
Theo TM
my chọn n= 75 0 V /
Lúc
à tốc độ cắt thực tế V T = = = 282 m / p
Lượng chạy dao
ế theo máyM =Szbảng.Z.n = 0,12 .4 . 75
720 m / p
Theo máy
n S M= 600 mm/phút
S Zthực=
0.2
/răng
Trang:18
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Lực cắt z
t

n
g uấ
cắt
N
= =
(kw)So với TM
máy N=7kw máy
làm việc an t
o
n
Trang:19
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
+Tính thờ
i
gian chạy máy

T
m =
l = 60 m
m
,
5 ,

y = 0,5
= 0,5
= 0,5 (60 – 54 )
0,18 phú t
GUYÊN C
G VII:Ti
n

C
g suất động cơ N= 10
và hiệu suất của máy n= 0,75
Đường kính suốt trục chính là45mm –cơn móc số5
+s
vòng quay của trục chính(v/ph)
12.5 ,:16:20:25:31.5:40:50:63:80:100
25:160:200:
250:315:400:500:630:
800:1000:1250:16
000
+Lượng tiến dọc(mm/vòng):0.07:
014:0.084: 0.097:0.11:0.12:0.13:0.14:…
ượng tiến ngang(mm/vòng)
0.035:0.037:0.042:0.048:0.097:……….
Luwcjcho phép của cơ cấu chạy dao
+Các yêu cầu kĩ thuật
Kích thước Ø55 -0,46
Độ nhám
a2.5
+Tính chế độ cắt

Bề rộng: B = 55 mm , l = 80 mm
*Chọn
h =1.5 mm
*C họn
:
Tra bảng(17-1)sách c
độ cắt gia công cơ khi
S = 0,2 mm/vòng

= 1,23 =
m/phut

ố v
g quay trục
c
hính
n = = =
1661 (v/ph)
Theo TMT
m
ta chọn n= 1600 (v/ph)
Lực cắt thực tế là Vl = = = 276 ( /
Trang:22
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
)
+Công suất cắt gọ
N
= = 2,5 (kw)
So
với c

Kích t
ớc Ø13
Đô n
ám
R z 80µm
+Chu
ia công
Mặt
Trang:23
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
, (mặ
trụ)hạn ch ếbật tự d
nh tiến theo OX và quay quanh OY,tịnh tiến theo OY và quay
h theo OX
+Mặt G hạ n
ế1bật tự do
he
o
Vậy chi tiết gia côn
h
ạn c
được5bậ c tự
o trên đồ gá chuyên dùng
+Gia công trên máy2A135

Đường
ia công lớn nhất35m Công suất

c: V= .Kv m/ph
B ảng(3-3)

Z v x v y v m
9
0.4 0
0.
51
0.2
Bảng(4-3) T = 25
Bảng(5- 3)hệ số K mv 125
B ảng(6-3) K lv = 0.75
B ản(71)
K nv = 0 ,8
B ảng(8-1)
K uv = 1

K v =1,25.0
0,8 = 0.5
Thay vào công thức: V =.0,75 = 19
m/ph)
Số vòng quay của mũi khoa
n =
= 465 (v/ph)
Theo T T máy lấy
40 (v/ph)
+Lực

t và momen xoắn
M =


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status