TRUNG TÂM LUYỆN THI ĐẠI HỌC TẤT CẢ CÁC KHỐI –
LIÊN HỆ: 0902.820.837 (gặp thầy Quốc)
Địa ñiểm: Tp. Tam Kỳ
VỚI ĐỘI NGŨ LÀ GIÁO VIÊN TRƯỜNG CHUYÊN NGUYỄN BỈNH KHIÊM
ĐẢO BẢO CHẤT LƯỢNG
18/03/2011
1
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN HÓA - ĐỀ SỐ 01
1. Cấu hình electron nào sau ñây là của Fe, biết Fe có số thứ tự 26 trong bảng tuần hoàn.
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
3d
6
.
B. 1s
2
2s
2
2p
6
2
3p
6
3d
8
.
2. Khi ñể sắt trong không khí ẩm thường bị
A. thuỷ phân. B. khử. C. oxi hóa. D. phân huỷ.
3. Chọn 1 hóa chất dưới ñây ñể nhận biết các chất bột sau: K
2
O, CaO, Al
2
O
3
, MgO
A. H
2
O. B. dd HCl. C. dd NaOH. D. dd H
2
SO
4
.
4. Đốt hỗn hợp bột sắt và iốt dư thu ñược
A. FeI
2
. B. FeI
3
.
C. hỗn hợp FeI
2
3
, NaHS, Al(OH)
3
, H
2
O ñều là
A. axit. B. bazơ.
C. chất trung tính. D. chất lưỡng tính.
9. Cho các dung dịch HCl vừa ñủ, khí CO
2
, dung dịch AlCl
3
lần lượt vào 3 cốc ñựng dung dịch NaAlO
2
ñều thấy
A. có khí thoát ra. B. dung dịch trong suốt.
C. có kết tủa keo trắng. D. có kết tủa sau ñó tan dần.
10. Cho 3,87 gam Mg và Al vào 200ml dung dịch X gồm HCl 1M và H
2
SO
4
0,5M thu ñược dung dịch B và
4,368 lít H
2
ở ñktc. Phần trăm khối lượng của Mg và Al trong hỗn hợp lần lượt là
A. 72,09% và 27,91%. B. 62,79% và 37,21%.
C. 27,91% và 72,09%. D. 37,21% và 62,79%.
TRUNG TÂM LUYỆN THI ĐẠI HỌC TẤT CẢ CÁC KHỐI –
LIÊN HỆ: 0902.820.837 (gặp thầy Quốc)
Địa ñiểm: Tp. Tam Kỳ
B.
[H ][F ].
+ −
C.
[H ][F ]
.
[HF]
+ −
D.
[H ][F ]
.
2[HF]
+ −
15.
Hi
ñ
roxit nào sau
ñ
ây không là ch
ấ
t l
ưỡ
ng tính
A. Zn(OH)
2
. B. Fe(OH)
3
. C. Al(OH)
m
ạ
nh y
ế
u c
ủ
a axit, baz
ơ
, ng
ườ
i ta d
ự
a vào
A.
ñộ
ñ
i
ệ
n li. B. kh
ả
n
ă
ng phân li ra ion H
+
, OH
−
.
C. giá tr
ị
3
−
, SO
4
2−
. B. Ba
2+
, Al
3+
, Cl
−
, HSO
4
−
.
C. Cu
2+
, Fe
3+
, SO
4
2−
, Cl
−
. D. K
+
, NH
4
+
ng hoá h
ọ
c các kim lo
ạ
i vì
A. HNO
3
là m
ộ
t axit m
ạ
nh. B. HNO
3
có tính oxi hoá m
ạ
nh.
C. HNO
3
d
ễ
b
ị
phân hu
ỷ
. D. c
ả
3 lí do trên.
20.
Ch
ọ
ng khác nhau s
ố
n
ơ
tron.
C. Thù hình là các
ñơ
n ch
ấ
t c
ủ
a cùng m
ộ
t nguyên t
ố
nh
ư
ng có công th
ứ
c c
ấ
u t
ạ
o khác nhau.
D. Thù hình là các nguyên t
ố
có cùng s
ố
ñơ
c dung d
ị
ch X.
dung d
ị
ch X ch
ứ
a các mu
ố
i sau:
A. Na
3
PO
4
. B. Na
2
HPO
4
.
C. NaH
2
PO
4
, Na
2
HPO
4
. D. Na
2
HPO
ñượ
c 6,72 lít H
2
(
ñ
ktc). Hai kim lo
ạ
i
ñ
ó là
A. Be và Mg. B. Mg và Ca. C. Mg và Zn. D. Ca và Ba.
23. Đ
i
ệ
n phân dung d
ị
ch KCl
ñế
n khi có b
ọ
t khí thoát ra
ở
c
ả
hai
ñ
i
ệ
n c
ự
3
ñể
s
ả
n xu
ấ
t 1 t
ấ
n Al (hi
ệ
u su
ấ
t 100%) là
A. 3,148 t
ấ
n. B. 4,138 t
ấ
n. C. 1,667 t
ấ
n. D. 1,843 t
ấ
n.
25.
S
ắ
p x
ế
p các c
ặ
2
.
B. Mn
2+
/Mn < 2H
+
/H
2
< Cu
2+
/Cu < Ag
+
/Ag.
C. Mn
2+
/Mn < Cu
2+
/Cu <2H
+
/H
2
< Ag
+
/Ag.
D. Mn
2+
/Mn < 2H
+
/H
2
4
.
27.
D
ự
a vào quy lu
ậ
t bi
ế
n
ñổ
i tính ch
ấ
t c
ủ
a b
ả
ng HTTH thì kim lo
ạ
i m
ạ
nh nh
ấ
t và phi kim m
ạ
nh nh
ấ
t là
A. franxi và iot. B. liti và flo. C. liti và iot. D. franxi và flo.
28.
ệ
n tích h
ạ
t nhân là
A. tính axit và baz
ơ
ñề
u t
ă
ng.
B. tính axit và baz
ơ
ñề
u gi
ả
m.
C. tính axit t
ă
ng d
ầ
n, tính baz
ơ
gi
ả
m d
ầ
n.
D. tính axit gi
ạ
t nhân
h
ơ
n kém nhau là
A. 8. B. 18. C. 2. D. 10.
30.
Nguyên t
ử
c
ủ
a nguyên t
ố
hóa h
ọ
c nào có c
ấ
u hình electron sau:
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
Cl.
32. Để
phân bi
ệ
t mantoz
ơ
và saccaroz
ơ
ng
ườ
i ta làm nh
ư
sau:
A. Cho các ch
ấ
t l
ầ
n l
ượ
t tác d
ụ
ng v
ớ
i AgNO
3
/NH
3
.
TRUNG TÂM LUYỆN THI ĐẠI HỌC TẤT CẢ CÁC KHỐI –
LIÊN HỆ: 0902.820.837 (gặp thầy Quốc)
phân s
ả
n ph
ẩ
m r
ồ
i l
ấ
y s
ả
n ph
ẩ
m cho tác d
ụ
ng v
ớ
i Cu(OH)
2
/NH
3
.
D. Cho các ch
ấ
t l
ầ
n l
ượ
t tác d
ụ
ng v
ề
u ki
ệ
n thích h
ợ
p, sau khi ph
ả
n
ứ
ng x
ả
y ra
hoàn toàn thu
ñượ
c h
ợ
p ch
ấ
t h
ữ
u c
ơ
B có t
ỉ
kh
ố
i h
ơ
i so v
ớ
ươụ
etylic c
ầ
n thi
ế
t
ñể
pha
ñượ
c 5 lít r
ượ
u etylic 90
o
. Bi
ế
t kh
ố
i l
ượ
ng riêng c
ủ
a r
ượ
u
nguyên ch
ấ
t là 0,8 gam/ml.
A. 3,6 kg. B. 6,3 kg. C. 4,5 kg. D. 5,625 kg.
35.
Công th
4
H
4
O
2
.
C. C
4
H
8
O
2
.
D. C
4
H
8
O
4
.
36.
H
ợ
p ch
ấ
t A
1
có CTPT C
4
C
ấ
u t
ạ
o tho
ả
mãn c
ủ
a A1 là
A. HO
−
CH
2
−
CH
2
−
CHO. B. CH
3
−
CH
2
−
COOH.
C. HCOO
−
CH
2
ñơ
n ch
ứ
c X b
ằ
ng NaOH thu
ñượ
c 16,4 gam hai mu
ố
i. Công th
ứ
c c
ủ
a axit là
A. C
2
H
5
COOH. B. CH
3
COOH. C. C
2
H
3
COOH. D. C
3
H
7
COOH.
38.
n gi
ả
n nh
ấ
t c
ủ
a X là CH
2
O.
B. Công th
ứ
c phân t
ử
c
ủ
a X là C
2
H
4
O.
C. Công th
ứ
c c
ấ
u t
ạ
o c
ủ
a X là CH
3
3
. D. ch
ấ
t xúc tác.
40.
Nhi
ệ
t
ñộ
sôi c
ủ
a các ch
ấ
t CH
3
COOH, C
2
H
5
OH, CH
3
CHO, C
2
H
6
, t
ă
ng theo th
ứ
t
H
6
< C
2
H
5
OH < CH
3
CHO < CH
3
COOH.
D. C
2
H
6
< CH
3
CHO < C
2
H
5
OH < CH
3
COOH.
TRUNG TÂM LUYỆN THI ĐẠI HỌC TẤT CẢ CÁC KHỐI –
LIÊN HỆ: 0902.820.837 (gặp thầy Quốc)
Địa ñiểm: Tp. Tam Kỳ
VỚI ĐỘI NGŨ LÀ GIÁO VIÊN TRƯỜNG CHUYÊN NGUYỄN BỈNH KHIÊM
ĐẢO BẢO CHẤT LƯỢNG
18/03/2011
C. axit isobutiric. D. axit 3-metylpentanoic.
42.
S
ố
nguyên t
ử
C trong 2 phân t
ử
isobutiric là
A. 4. B. 6. C. 7. D. 8.
43.
M
ộ
t h
ợ
p ch
ấ
t có công th
ứ
c phân t
ử
C
3
H
7
O
2
N là ch
ấ
t l
−
COONH
4
. D. A ho
ặ
c B.
44.
Ph
ả
n
ứ
ng gi
ữ
a nhi
ề
u phân t
ử
nh
ỏ
t
ạ
o thành phân t
ử
l
ớ
n, sau ph
ả
n
ứ
ng có gi
ồ
m
A. 3 liên k
ế
t
σ
. B. 3 liên k
ế
t
π
.
C. 2 liên k
ế
t
σ
và 1 liên k
ế
t
π
. D. 1 liên k
ế
t
σ
và 2 liên k
ế
t
π
.
46.
Hai hi
4
H
4
và C
2
H
4
.
B. C
4
H
8
và C
2
H
4
.
C. C
2
H
4
và C
4
H
4
.
D. C
ấ
y s
ả
n ph
ẩ
m?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
48.
Ankadien li
ệ
n h
ợ
p là tên g
ọ
i c
ủ
a các h
ợ
p ch
ấ
t mà
A. trong phân t
ử
có 2 liên k
ế
t
ñ
ôi.
B. trong phân t
ử
n k
ề
nhau.
49.
Nilon-7
ñượ
c
ñ
i
ề
u ch
ế
b
ằ
ng ph
ả
n
ứ
ng ng
ư
ng t
ụ
amino axit nào sau?
A. H
2
N(CH
2
)
6
NH
n ph
ẩ
m c
ủ
a ph
ả
n
ứ
ng trùng h
ợ
p monome nào sau
ñ
ây?
A. CH
2
=CH
2
.
B. CH
2
=CHCl.
TRUNG TÂM LUYỆN THI ĐẠI HỌC TẤT CẢ CÁC KHỐI –
LIÊN HỆ: 0902.820.837 (gặp thầy Quốc)
Địa ñiểm: Tp. Tam Kỳ
VỚI ĐỘI NGŨ LÀ GIÁO VIÊN TRƯỜNG CHUYÊN NGUYỄN BỈNH KHIÊM
ĐẢO BẢO CHẤT LƯỢNG
18/03/2011
6
C. C
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN HÓA
ĐỀ SỐ 02
TRUNG TÂM LUYỆN THI ĐẠI HỌC TẤT CẢ CÁC KHỐI –
LIÊN HỆ: 0902.820.837 (gặp thầy Quốc)
Địa ñiểm: Tp. Tam Kỳ
VỚI ĐỘI NGŨ LÀ GIÁO VIÊN TRƯỜNG CHUYÊN NGUYỄN BỈNH KHIÊM
ĐẢO BẢO CHẤT LƯỢNG
18/03/2011
7
1.
Bi
ế
t Fe có s
ố
th
ứ
t
ự
26 trong b
3s
2
3p
6
4s
2
3d
4
.
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
4
4s
2
. D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
Trong các ph
ả
n
ứ
ng hoá h
ọ
c s
ắ
t kim lo
ạ
i luôn th
ể
hi
ệ
n tính ch
ấ
t gì?
A. Tính oxi hóa.
B. Tính ch
ấ
t kh
ử
.
C. v
ừ
a th
ể
hi
ệ
n tính oxi hóa v
c
ầ
n dùng
A. H
2
O. B. dd HCl. C. dd NaOH. D. dd H
2
SO
4
.
5.
T
ừ
mu
ố
i
ă
n, n
ướ
c và
ñ
i
ề
u ki
ệ
n c
ầ
n thi
ế
t không th
loãng và Ba(OH)
2
,
ñể
ch
ứ
ng minh r
ằ
ng
A. NaHCO
3
có tính axit. B. NaHCO
3
có tính baz
ơ
.
C. NaHCO
3
có tính l
ưỡ
ng tính. D. NaHCO
3
có th
ể
t
ạ
o mu
ố
i.
7.
ứ
ng oxi hoá kh
ử
n
ộ
i phân t
ử
.
D. ph
ả
n
ứ
ng t
ự
oxi hoá kh
ử
.
8.
M
ộ
t h
ỗ
n h
ợ
p g
ồ
m hai b
ộ
t kim lo
ạ
c V lít m
ộ
t khí không màu, hoá nâu trong không khí
(các th
ể
tích khí
ñề
u
ñ
o
ở
ñ
ktc). Giá tr
ị
c
ủ
a V là
A. 2,24 lít. B. 3,36 lít. C. 4,48 lít. D. 5,6 lít.
9. Để
phân bi
ệ
t Al, Al
2
O
3
, Mg có th
ể
dùng
A. dd KOH. B. dd HCl. C. dd H
A
. D. chu kì 4, nhóm I
A
.
11.
Dãy ch
ấ
t nào sau
ñ
ây là các ch
ấ
t
ñ
i
ệ
n li m
ạ
nh?
TRUNG TÂM LUYỆN THI ĐẠI HỌC TẤT CẢ CÁC KHỐI –
LIÊN HỆ: 0902.820.837 (gặp thầy Quốc)
Địa ñiểm: Tp. Tam Kỳ
VỚI ĐỘI NGŨ LÀ GIÁO VIÊN TRƯỜNG CHUYÊN NGUYỄN BỈNH KHIÊM
ĐẢO BẢO CHẤT LƯỢNG
18/03/2011
8
A. NaCl, CuSO
4
, Fe(OH)
3
, HBr .
c
ủ
a dung d
ị
ch ch
ấ
t
ñ
i
ệ
n li thì
A.
ñộ
ñ
i
ệ
n li và h
ằ
ng s
ố
ñ
i
ệ
n li
ñề
u thay
ñổ
i.
ố
ñ
i
ệ
n li không
ñổ
i.
D.
ñộ
ñ
i
ệ
n li không
ñổ
i và h
ằ
ng s
ố
ñ
i
ệ
n li thay
ñổ
i.
Ch
ọ
n câu
, NH
4
+
, Al
3+
. B. Al(OH)
3
, HSO
4
−
, HCO
3
−
, S
2−
.
C. HSO
4
−
, H
2
S, NH
4
+
, Fe
3+
. D. Mg
2+
, ZnO, HCOOH, H
2
ầ
n. C. 2 l
ầ
n. D. 5 l
ầ
n.
17.
H
ấ
p th
ụ
3,36 lít SO
2
(
ñ
ktc) vào 200 ml dung d
ị
ch NaOH 1M. H
ỏ
i dung d
ị
ch thu
ñượ
c có ch
ứ
a ch
ấ
t gì?
A. Na
2
ạ
o ra
A. axit y
ế
u và baz
ơ
m
ạ
nh. B. axit y
ế
u và baz
ơ
y
ế
u.
C. axit m
ạ
nh và baz
ơ
y
ế
u. D. axit m
ạ
nh và baz
ơ
m
ạ
nh.
19. Đ
i
ấ
t v
ớ
i hi
ñ
ro c
ủ
a các nguyên t
ố
nhóm nit
ơ
có công th
ứ
c chung là RH
3
.
C. Trong các h
ợ
p ch
ấ
t, các nguyên t
ố
nhóm nit
ơ
có s
ố
oxi hoá cao nh
ấ
t là +5.
D. C
, CuSO
4
khan.
B. H
2
SO
4
ñặ
c, CaO khan, P
2
O
5
.
TRUNG TÂM LUYỆN THI ĐẠI HỌC TẤT CẢ CÁC KHỐI –
LIÊN HỆ: 0902.820.837 (gặp thầy Quốc)
Địa ñiểm: Tp. Tam Kỳ
VỚI ĐỘI NGŨ LÀ GIÁO VIÊN TRƯỜNG CHUYÊN NGUYỄN BỈNH KHIÊM
ĐẢO BẢO CHẤT LƯỢNG
18/03/2011
9
C. NaOH r
ắ
n, Na, CaO khan.
D. CaCl
2
khan, CaO khan, NaOH r
ắ
n.
21. Đ
ậ
y:
A. ch
ỉ
có HCl b
ị
ñ
i
ệ
n phân.
B. ch
ỉ
có KCl b
ị
ñ
i
ệ
n phân.
C. HCl b
ị
ñ
i
ệ
n phân h
ế
t, KCl b
ị
ế
p bình 1 ch
ứ
a CuCl
2
, bình 2 ch
ứ
a AgNO
3
. Khi
ở
anot c
ủ
a bình 1 thoát ra
22,4 lít m
ộ
t khí duy nh
ấ
t thì
ở
anot c
ủ
a bình 2 thoát ra bao nhiêu lít khí?
A. 11,2 lít. B. 22,4 lít. C. 33,6 lít. D. 44,8 lít.
23.
Cho m
ộ
t s
ố
nguyên t
i
ñ
ây?
A. Nguyên t
ử
Ne. B. Ion Na
+
.
C. Ion S
2−
. D. Ion O
2−
.
24.
Nh
ữ
ng
ñ
i
ề
u kh
ẳ
ng
ñị
nh nào sau
ñ
ây không ph
ả
i bao gi
ờ
tron.
C. S
ố
proton trong h
ạ
t nhân b
ằ
ng s
ố
electron
ở
l
ớ
p v
ỏ
nguyên t
ử
.
D. Ch
ỉ
có h
ạ
t nhân nguyên t
ử
Na m
ớ
i có 11 proton.
25.
Tính phi kim c
ủ
Các nguyên t
ố
thu
ộ
c nhóm II
A
trong b
ả
ng h
ệ
th
ố
ng tu
ầ
n hoàn
A. d
ễ
dàng cho cho 2e
ñể
ñạ
t c
ấ
u hình b
ề
n v
ữ
ng.
B. d
ễ
t
ñộ
ng m
ạ
nh.
27.
Ion Y
−
có c
ấ
u hình electron: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
. V
ị
trí c
ủ
a Y trong b
ả
ng HTTH là
A. Chu k
ỳ
3, nhóm VII
i clorua. Kim lo
ạ
i
ñ
ã dùng là
A. Fe. B. Al. C. Zn. D. Mg.
29.
Cho h
ỗ
n h
ợ
p A g
ồ
m Al và Fe tác d
ụ
ng v
ớ
i dung d
ị
ch CuCl
2
. Khu
ấ
y
ñề
u h
ỗ
n h
ợ
p, l
ế
t t
ủ
a m
ớ
i
TRUNG TÂM LUYỆN THI ĐẠI HỌC TẤT CẢ CÁC KHỐI –
LIÊN HỆ: 0902.820.837 (gặp thầy Quốc)
Địa ñiểm: Tp. Tam Kỳ
VỚI ĐỘI NGŨ LÀ GIÁO VIÊN TRƯỜNG CHUYÊN NGUYỄN BỈNH KHIÊM
ĐẢO BẢO CHẤT LƯỢNG
18/03/2011
10
t
ạ
o thành. Nung k
ế
t t
ủ
a
ñ
ó trong không khí
ở
nhi
ệ
t
ñộ
cao thu
ñượ
c ch
2
O
3
. B. Al
2
O
3
, CuO.
C. Fe
2
O
3
, CuO. D. Al
2
O
3
, Fe
3
O
4
.
30.
Ghép thành câu
ñ
úng?
Khí amoniac làm gi
ấ
y qu
ỳ
tím
+ 2NO
2
+ H
2
O
HNO
3
ñ
óng vai trò là
A. ch
ấ
t oxi hoá. B. axit. C. môi tr
ườ
ng. D. c
ả
A và C.
32.
Hoà tan hoàn toàn 16,8 gam mu
ố
i cacbonat c
ủ
a kim lo
ạ
i hoá tr
ị
(II) trong HCl d
ư
thu
ñượ
ch Ca(OH)
2
2M thu
ñượ
c 10 gam k
ế
t t
ủ
a. V
có giá tr
ị
là
A. 2,24 lít. B. 22,4 lít. C. 15,68 lít. D. A ho
ặ
c C.
34.
Hoà tan hoàn toàn 15,9 gam h
ỗ
n h
ợ
p g
ồ
m 3 kim lo
ạ
i Al, Mg và Cu b
ằ
ng dung d
ị
ch HNO
3
n ch
ứ
c và r
ượ
u Y
ñ
a ch
ứ
c là
A. R(COOR
1
). B. R(COO)
n
R
1
.
C. (ROOC)
n
R
1
(COOR)
m
. D. (RCOO)
n
R
1
.
36.
Hai este A, B là
và HCOOC
2
H
5
.
B. CH
3
COOC
2
H
5
và HCOOC
3
H
7
.
C. HCOOC
3
H
7
và C
3
H
7
COOH. D. CH
3
COOCH
3
và CH
ạ
o t
ươ
ng t
ự
nhau.
C. có cùng công th
ứ
c phân t
ử
.
D. có cùng công th
ứ
c
ñơ
n gi
ả
n nh
ấ
t.
38.
C
4
H
8
O
2
có bao nhiêu
ñồ
ng phân
t m
ầ
u. D.
ñỏ
sau
ñ
ó m
ấ
t m
ầ
u.
40.
Ph
ả
n
ứ
ng c
ộ
ng h
ợ
p nhi
ề
u phân t
ử
amino axit g
ọ
i là ph
ả
n
ứ
ổ
ng h
ợ
p t
ừ
axetilen. D. C
ả
3 ph
ươ
ng pháp trên.
42.
Cho 2 ph
ả
n
ứ
ng:
(1) 2CH
3
COOH + Na
2
CO
3
→
2CH
3
COONa + H
2
O + CO
2
t
ự
CH
3
COOH, H
2
CO
3
, C
6
H
5
OH, HCO
3
−
là
A. t
ă
ng d
ầ
n. B. gi
ả
m d
ầ
n.
C. không thay
ñổ
i. D. v
ừ
a t
n h
ợ
p hai r
ượ
u
ñơ
n ch
ứ
c k
ế
ti
ế
p trong dãy
ñồ
ng
ñẳ
ng thu
ñượ
c CO
2
và h
ơ
i n
ướ
c
có t
ỉ
l
ệ
th
OH.
C. C
2
H
5
OH và C
3
H
5
OH. D. C
3
H
5
OH và C
4
H
7
OH.
45.
Cho 0,1 mol m
ộ
t r
ượ
u A tác d
ụ
ng v
ớ
i Kali cho 3,36 lít khí (
ñ
ktc). H
ứ
c.
B. Oxi hóa r
ượ
u b
ậ
c 1.
C. Th
ủ
y phân d
ẫ
n xu
ấ
t 1,1-
ñ
ihalogen trong dung d
ị
ch ki
ề
m,
ñ
un nóng.
D. C
ả
B, C.
47.
An
ñ
ehit no A có công th
ứ
ehit fomic.
C. axit benzoic và etanol. D. glixezin và axit axetic.
TRUNG TÂM LUYỆN THI ĐẠI HỌC TẤT CẢ CÁC KHỐI –
LIÊN HỆ: 0902.820.837 (gặp thầy Quốc)
Địa ñiểm: Tp. Tam Kỳ
VỚI ĐỘI NGŨ LÀ GIÁO VIÊN TRƯỜNG CHUYÊN NGUYỄN BỈNH KHIÊM
ĐẢO BẢO CHẤT LƯỢNG
18/03/2011
12
49.
Th
ự
c hi
ệ
n ph
ả
n
ứ
ng tráng g
ươ
ng 0,75 gam m
ộ
t an
ñ
ehit
ñơ
n ch
ứ
c A, thu
ñượ
ứ
c c
ầ
n 30 ml dung d
ị
ch NaOH 0,5M. Cô c
ạ
n dung d
ị
ch
sau khi trung hoà thu
ñượ
c 1,44 gam mu
ố
i khan. Công th
ứ
c c
ủ
a axit là
A. C
2
H
4
COOH. B. C
2
H
5
COOH.
C. C
2
LIÊN HỆ: 0902.820.837 (gặp thầy Quốc)
Địa ñiểm: Tp. Tam Kỳ
VỚI ĐỘI NGŨ LÀ GIÁO VIÊN TRƯỜNG CHUYÊN NGUYỄN BỈNH KHIÊM
ĐẢO BẢO CHẤT LƯỢNG
18/03/2011
13
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN HÓA- ĐỀ SỐ 03
51.
S
ự
bi
ế
n
ñổ
i
ñộ
âm
ñ
i
ệ
n c
ủ
a các nguyên t
ố
theo th
ứ
t
ự
sau:
ế
t v
ị
trí c
ủ
a m
ộ
t nguyên t
ố
trong b
ả
ng HTTH có th
ể
suy ra
A. nó là kim lo
ạ
i hay phi kim. B. hóa tr
ị
cao nh
ấ
t
ñố
i v
ớ
i oxi.
C. tính ch
ấ
t c
ủ
a oxit và hi
55.
M
ộ
t ion có 18 electron và 16 proton thì
ñ
i
ệ
n tích h
ạ
t nhân là
A. −2. B. +2. C. −18. D. +16.
56.
Các ion và nguyên t
ử
10
Ne,
11
Na
+
,
9
F
−
có
ñặ
c
ñ
i
ể
ướ
c b
ắ
t
ñầ
u b
ị
ñ
i
ệ
n phân
ở
c
ả
hai
ñ
i
ệ
n
c
ự
c. Dung d
ị
ch thu
ñượ
c có
A. pH = 7. B. pH > 7.
C. pH < 7. D. không xác
ñị
2
O
3
. C. RO
2
. D. R
2
O
5
.
59.
Ch
ấ
t nào sau
ñ
ây là ch
ấ
t không
ñ
i
ệ
n li?
A. C
6
H
6
. B. HF. C. Na
2
CO
3
i
ệ
n li c
ủ
a CH
3
COOH t
ă
ng khi nào?
A. Thêm vài gi
ọ
t dung d
ị
ch HCl.
B. Thêm vài gi
ọ
t dung d
ị
ch NaOH.
C. Thêm vài gi
ọ
t dung d
ị
ch CH
3
COONa.
D. C
ả
A và B.
61. Độ
Địa ñiểm: Tp. Tam Kỳ
VỚI ĐỘI NGŨ LÀ GIÁO VIÊN TRƯỜNG CHUYÊN NGUYỄN BỈNH KHIÊM
ĐẢO BẢO CHẤT LƯỢNG
18/03/2011
14
B. khi thay
ñổ
i n
ồ
ng
ñộ
C. khi thêm vào dung d
ị
ch m
ộ
t ch
ấ
t
ñ
i
ệ
n li m
ạ
nh có ch
ứ
a 1 trong 2 ion c
ủ
a ch
ấ
3
.
Để
phân bi
ệ
t các ch
ấ
t trên ch
ỉ
c
ầ
n dùng thêm
A. dung d
ị
ch HCl. B. H
2
O.
C. dung d
ị
ch NaOH. D. dung d
ị
ch H
2
SO
4
.
63.
Hòa tan hoàn toàn m
ộ
t h
ch NaOH d
ư
thu
ñượ
c 6,72 lít H
2
(
ñ
ktc). Kh
ố
i l
ượ
ng m
ỗ
i
kim lo
ạ
i l
ầ
n l
ượ
t là
A. 2,4 gam và 5,4 gam. B. 5,4 gam và 2,4 gam.
C. 1,2 gam và 5,4 gam. C. 2,4 gam và 2,7 gam.
64.
Ph
ả
n
ứ
ng nào không x
ừ
Na
2
CO
3
có th
ể
ñ
i
ề
u ch
ế
ñượ
c
A. NaCl. B. Na
2
SO
4
. C. NaHCO
3
. D. C
ả
A, B, C.
66.
Hoà tan h
ế
t m gam Kali trong 96,2 gam n
ướ
ñ
ã dùng là
A. 7,8 gam. B. 7,6 gam. C. 3,9 gam. D. 10,8 gam.
67.
Dùng hoá ch
ấ
t nào sau
ñ
ây
ñể
nh
ậ
n bi
ế
t các dung d
ị
ch: (NH
4
)
2
SO
4
, AlCl
3
, FeCl
3
, CuCl
2
, ZnCl
2
A. AlCl
3
và FeCl
3
. B. AlCl
3
và FeCl
2
.
C. AlCl
3
. D. FeCl
3
.
69.
Gang là h
ợ
p ch
ấ
t c
ủ
a s
ắ
t và cacbon trong
ñ
ó hàm l
ượ
ng cacbon chi
ế
m
a tr
ắ
ng,
l
ọ
c k
ế
t t
ủ
a r
ồ
i
ñ
em
ñ
un nóng dung d
ị
ch thu
ñượ
c 0,1 gam k
ế
t t
ủ
a n
ữ
a. Tính th
ể
tích CO
2
?
ầ
n l
ượ
t là:
A. Fe, Mg, Al. B. Fe, Mg, Zn. C. Cu, Mg, Al. D. Mg, Fe, Al.
72.
Trong phòng thí nghi
ệ
m ng
ườ
i ta
ñ
i
ề
u ch
ế
nit
ơ
b
ằ
ng cách nhi
ệ
t phân amoni nitrit. Tính kh
ố
i l
ượ
ng amoni
nitrit c
ầ
n nhi
t và có th
ể
tích là bao nhiêu?
A. 2 ch
ấ
t và 2 lít. B. 2 ch
ấ
t và 1,5 lít.
C. 1 ch
ấ
t và 1 lít. D. 3 ch
ấ
t và 2 lít.
74.
Ph
ả
n
ứ
ng nào sau
ñ
ây là ph
ả
n
ứ
ng oxi hoá kh
ử
?
A. (NH
4
)
4
→ (NH
4
)
2
SO
4
D. 2NH
3
+ 3CuO → N
2
+ 3Cu + 3H
2
O
75. Đ
un nóng 4,6 gam Na v
ớ
i 1,55 gam photpho trong
ñ
i
ề
u ki
ệ
n không có không khí, sau khi ph
ả
n
ứ
ng x
ả
2
. B. PH
3
. C. H
2
và PH
3
. D. P
2
H
4
.
76.
T
ừ
dung d
ị
ch CaCl
2
làm th
ế
nào
ñ
i
ề
u ch
ế
ñượ
c Ca kim lo
ệ
t phân.
77.
Halogen nào sau
ñ
ây không
ñ
i
ề
u ch
ế
ñượ
c b
ằ
ng cách cho axit HX t
ươ
ng
ứ
ng ph
ả
n
ứ
ng v
ớ
i ch
ấ
t oxi hoá
m
ạ
ừ
t
ừ
ñế
n d
ư
vào dung d
ị
ch FeCl
3
?
A. S
ủ
i b
ọ
t khí.
B. K
ế
t t
ủ
a nâu
ñỏ
.
C. K
ế
t t
ủ
a nâu
ñỏ
ị
x
ướ
c thì kim lo
ạ
i nào b
ị
ă
n mòn tr
ướ
c?
A. S
ắ
t. B. Thi
ế
c.
TRUNG TÂM LUYỆN THI ĐẠI HỌC TẤT CẢ CÁC KHỐI –
LIÊN HỆ: 0902.820.837 (gặp thầy Quốc)
Địa ñiểm: Tp. Tam Kỳ
VỚI ĐỘI NGŨ LÀ GIÁO VIÊN TRƯỜNG CHUYÊN NGUYỄN BỈNH KHIÊM
ĐẢO BẢO CHẤT LƯỢNG
18/03/2011
16
C. C
ả
2 b
ị
ă
ượ
ng
ñồ
ng phân m
ạ
ch h
ở
ph
ả
n
ứ
ng
ñượ
c v
ớ
i NaOH
ứ
ng v
ớ
i kh
ố
i l
ượ
ng phân t
ử
74
ñ
vC là:
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
82.
A. CH
3
COOCH=CH
2
. B. HCOOC
2
H
5
.
C. HCOOCH=CH
2
. D. HCOOCH
2
CH=CH
2
.
83.
Dung d
ị
ch glixin (axit amino axetic) có môi tr
ườ
ng
A. axit. B. baz
ơ
. C. trung tính. D. không xác
ñị
nh.
84.
Nilon-6 là tên g
ọ
t xích liên k
ế
t v
ớ
i nhau.
85.
Cho 3 baz
ơ
: n-butylamin, anilin, amoniac s
ắ
p x
ế
p các ch
ấ
t theo th
ứ
t
ự
tính baz
ơ
t
ă
ng d
ầ
n.
A. n-butylamin; anilin; amoniac. B. n-butylamin; amoniac; anilin.
C. anilin; amoniac; n-butylamin. D. anilin; n-butylamin; amoniac.
86.
S
ắ
ñ
úng theo danh qu
ố
c t
ế
ứ
ng v
ớ
i c
ấ
u t
ạ
o trên là
A. axit acrylic. B. axit vinyl fomic.
C. axit propenoic. D. Axit propanoic.
88. Đố
t cháy hoàn toàn m gam m
ộ
t axit Y thu
ñượ
c th
ể
tích CO
2
b
ằ
ng th
ể
tích h
n 2,5. Y có công th
ứ
c là
A. HCOOH. B. CH
3
COOH. C. C
2
H
3
COOH. D. c
ả
A và B
89.
M
ộ
t r
ượ
u A m
ạ
ch h
ở
, không làm m
ấ
t màu dung d
ị
ch n
ướ
c brom.
Để
4
O
2
. D. C
3
H
8
O
3
.
90. Để
nh
ậ
n bi
ế
t các
ñồ
ng phân
ñơ
n ch
ứ
c c
ủ
a C
3
H
6
O
2
.
n h
ợ
p g
ồ
m 0,2 mol r
ượ
u A và 0,2 mol r
ượ
u B tác d
ụ
ng v
ớ
i Na d
ư
sinh ra 0,5 mol H
2
. M
ộ
t h
ỗ
n
h
ợ
p khác g
ồ
m 0,3 mol A và 0,1 mol B c
ũ
ng cho tác d
ụ
ng v
ằ
ng CuO có
ñ
un nóng thu
ñượ
c s
ả
n ph
ẩ
m có ph
ả
n
ứ
ng
tráng g
ươ
ng. Có bao nhiêu CTCT tho
ả
mãn
ñ
i
ề
u ki
ệ
n trên?
A. 3. B. 4. C. 5. D.6.
93.
Ghép tên
ở
c
5
Cl
e. CH
2
=CH-CH
2
Cl
f. CH
2
Cl
2 A. 1-d, 2-c, 3-e, 4-b, 5-a. B. 1-d, 2-f, 3-b, 4-e, 5-c.
C. 1-d, 2-f, 3-e, 4-b, 5-a. D. 1-d, 2-f, 3-e, 4-b, 5-c.
94.
1,4-
ñ
imetylbenzen có m
ấ
y nguyên t
ử
C trong phân t
ử
?
A. 6. B. 7. C. 8. D. m
ộ
t k
ế
t qu
HgSO
4
?
A. CH
3
CHO. B. CH
3
COCH
3
.
C. CH
3
CH
2
CHO. D. C
ả
A, B.
96.
CTCT t
ổ
ng quát c
ủ
a anken
ñượ
c bi
ể
u di
ễ
n nh
ư
≠ R
3
≠ R
4
. B. R
1
≠ R
2
ho
ặ
c R
3
≠ R
4
.
C. R
1
≠ R
2
và R
3
≠ R
4
. D. R
1
≠ R
3
và R
2
≠ R
n
H
2n−2
. D. C
n
H
2n−6
.
98.
Nh
ỏ
vài gi
ọ
t qu
ỳ
tím vào dung d
ị
ch anilin. H
ỏ
i dung d
ị
ch có màu gì?
A. M
ầ
u
ñỏ
. B. M
ầ
u xanh. C. M
C. Ph
ả
n
ứ
ng v
ớ
i dung d
ị
ch KMnO
4
, t
o
.
D. Ph
ả
n
ứ
ng th
ế
nitro vào vòng benzen.
100.
Ph
ả
n
ứ
ng nào sau
ñ
ây ch
C. Ph
ả
n
ứ
ng v
ớ
i CH
3
COOH/H
2
SO
4
.
D. C
ả
3 ph
ả
n
ứ
ng trên. ĐÁP ÁN ĐỀ 03:
1. A 6. A 11. D 16. A 21. A 26. C 31. C 36. C 41. B 46. C
2. D 7. A 12. B 17. A 22. D 27. A 32. C 37. C 42. B 47. A
3. D 8. D 13. A 18. B 23. B 28. C 33. C 38. D 43. D 48. C
4. A 9. A 14. D 19. B 24. D 29. A 34. B 39. B 44. C 49. C
5. D 10. B 15. D 20. C 25. C 30. D 35. C 40. A 45. D 50. D
electron nào sau ñây:
A. 1s
2
2s
2
2p
4
.
B. 1s
2
2s
2
2p
6
.
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
.
D. 1s
2
.
Phản ứng nào sau ñây không phải là phản ứng axit-bazơ
A. H
2
SO
4
+ 2NaOH → Na
2
SO
4
+ 2H
2
O
B. 6HCl + Fe
2
O
3
→ 2FeCl
3
+ 3H
2
O
C. H
2
SO
4
+ BaCl
2
→ BaSO
4↓
+ 2HCl
Loại muối nào sau ñây không bị thuỷ phân?
A. Muối tạo bởi axit yếu và bazơ yếu.
B. Muối tạo bởi axit yếu và bazơ mạnh.
C. Muối tạo bởi axit mạnh và bazơ yếu.
TRUNG TÂM LUYỆN THI ĐẠI HỌC TẤT CẢ CÁC KHỐI –
LIÊN HỆ: 0902.820.837 (gặp thầy Quốc)
Địa ñiểm: Tp. Tam Kỳ
VỚI ĐỘI NGŨ LÀ GIÁO VIÊN TRƯỜNG CHUYÊN NGUYỄN BỈNH KHIÊM
ĐẢO BẢO CHẤT LƯỢNG
18/03/2011
20
D. Muối tạo bởi axit mạnh và bazơ mạnh.
110.
Điện phân nóng chảy 34 gam một oxit kim loại thu ñược 10,8 gam kim loại ở catot và 6,72
lít khí ở anot. Công thức của oxit trên là
A. Fe
2
O
3
. B. Al
2
O
3
. C. Na
2
O. D. CaO.
111.
Muốn mạ ñồng lên một thanh sắt bằng phương pháp ñiện hóa thì phải tiến hành ñiện phân
với ñiện cực gì và dung dịch gì?
A. Cực âm là ñồng, cực dương là sắt, dung dịch muối sắt.
Cho Na vào các dung dịch BaCl
2
, CuSO
4
, NaHSO
4
, NH
3
, NaNO
3
. Quan sát thấy có chung
một hiện tượng là
A. có khí bay ra. B. có kết tủa xanh.
C. có kết tủa trắng. D. không phản ứng.
117.
Để ñiều chế các hiñroxit Cu(OH)
2
, Fe(OH)
3
, Al(OH)
3
ta cho dung dịch muối của chúng tác
dụng với:
A. dung dịch NaOH vừa ñủ. B. dung dịch NaOH dư.
C. dung dịch NH
3
dư. D. Cả 3 ñáp án trên ñều sai.
118.
Phản ứng nào trong các phản ứng sau ñây không là phản ứng oxi hóa khử?
TRUNG TÂM LUYỆN THI ĐẠI HỌC TẤT CẢ CÁC KHỐI –
O + AlCl
3
→ Al(OH)
3↓
+ 3NH
4
Cl
D. N
2
+ 3H
2
2NH
3
119.
Cho cân bằng: N
2
+ 3H
2
2NH
3
Hằng số cân bằng của phản ứng trên là
A.
3
2 2
120.
Cho 1,3 gam muối clorua của Fe (hóa trị n) tác dụng với AgNO
3
dư, thu ñược 3,444 gam bạc
clorua. Công thức của muối sắt là
A. FeCl
3
. B. FeCl
2
, FeCl
3
.
C. FeCl
2
. D. không xác ñịnh ñược.
121.
Hoà tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp (Mg, Al) bằng dung dịch HCl dư thì thu ñược 8,96 lít
khí hiñro (ñktc). Cô cạn dung dịch thu ñược thu ñược hỗn hợp muối khan có khối lượng là
A. 3,62 gam. B. 29,1 gam. C. 39,75 gam. D. 36,2 gam.
122.
Để làm sạch một loại thuỷ ngân có lẫn tạp chất kẽm, chì và thiếc người ta khuấy loại thuỷ
ngân này trong dung dịch
A. CuSO
4
. B. AgNO
3
. C. PbCl
2
. D. HgSO
4
SO
4
. B. Ca(OH)
2
. C. Na
2
CO
3
. D.CuSO
4
.
125.
Để ñiều chế 1 tấn clo bằng cách ñiện phân nóng chảy NaCl người ta phải dùng tối thiểu là
1,735 tấn NaCl. Vậy hiệu suất của quá trình là
A.59%. B. 85%. C. 90%. D. 95%.
126.
Một loại quặng hematit có chứa 60% sắt (III) oxit. Khối lượng sắt tối ña có thể ñiều chế
ñược từ 1 tấn quặng này là
A. 4,6 tấn. B. 0,42 tấn. C. 0,7 tấn. D. 1,16 tấn.
TRUNG TÂM LUYỆN THI ĐẠI HỌC TẤT CẢ CÁC KHỐI –
LIÊN HỆ: 0902.820.837 (gặp thầy Quốc)
Địa ñiểm: Tp. Tam Kỳ
VỚI ĐỘI NGŨ LÀ GIÁO VIÊN TRƯỜNG CHUYÊN NGUYỄN BỈNH KHIÊM
ĐẢO BẢO CHẤT LƯỢNG
18/03/2011
22
127.
Nước cứng có những tác hại gì?
A. Khi giặt ñồ bằng xà phòng trong nước cứng tạo ra muối không tan gây lãng phí xà
phòng và sợi vải nhanh mục nát.
2
SO
4
.
C. H
2
O. D. dd Na
2
CO
3
.
131.
Chỉ dùng một hóa chất nào sau ñây có thể nhận biết ñược stiren, toluen, benzen?
A. O
2
. B. Br
2
/ Fe,t
o
. C. dd KMnO
4
. D. dd Br
2
.
132.
Khi ñun nóng m
1
gam chất hữu cơ X với H
C, 2atm) và 5,4 gam
H
2
O. Công thức phân tử của X là
A. C
3
H
4
O
2
. B. C
3
H
6
O
2
. C. C
2
H
2
O
4
. C
2
H
4
O
2
.
134.
136.
Chọn cụm từ thích hợp ñiền vào chỗ trống:
Người ta không giặt quần áo lụa tơ tằm bằng xà phòng có ñộ kiềm cao là vì ? làm mục
quần áo.
A. có phản ứng axit-bazơ. B. có phản ứng phân hủy.
C. có phản ứng thủy phân. D. có phản ứng trung hòa.
TRUNG TÂM LUYỆN THI ĐẠI HỌC TẤT CẢ CÁC KHỐI –
LIÊN HỆ: 0902.820.837 (gặp thầy Quốc)
Địa ñiểm: Tp. Tam Kỳ
VỚI ĐỘI NGŨ LÀ GIÁO VIÊN TRƯỜNG CHUYÊN NGUYỄN BỈNH KHIÊM
ĐẢO BẢO CHẤT LƯỢNG
18/03/2011
23
137.
Có bao nhiêu ñồng phân có tính chất lưỡng tính ứng với công thức phân tử C
2
H
5
O
2
N?
(không kể ñồng phân cis-trans)
A. 1. B. 3. C. 4.
D. 5.
138.
Phản ứng giữa nhóm –COOH và nhóm –NH
2
tạo ra
A. liên kết ion. B. liên kết cho nhận.
C. liên kết peptit. D. A hoặc C.
. C. NaOH. D. Na
2
CO
3
.
143.
Sản phẩm chính của phản ứng cộng giữa propen và HCl là
A. CH
2
=CH−CH
2
Cl. B. CH
2
=CCl−CH
3
.
C. CH
2
Cl−CH
2
−CH
3
. D. CH
3
−CHCl−CH
3
.
144.
Khả năng phản ứng thế brom vào vòng benzen của chất nào cao nhất trong ba chất benzen,
OH.
C. (CH
3
)
3
COH. D. không có công thức nào thoả mãn.
146.
Hỗn hợp X gồm ancol metylic và ancol no ñơn chức A. Cho 7,6 gam X tác dụng với Na dư
thu ñược 1,68 lít H
2
(ñktc). Mặt khác oxi hóa hoàn toàn 7,6 gam X bằng CuO (t
o
) rồi cho toàn bộ
TRUNG TÂM LUYỆN THI ĐẠI HỌC TẤT CẢ CÁC KHỐI –
LIÊN HỆ: 0902.820.837 (gặp thầy Quốc)
Địa ñiểm: Tp. Tam Kỳ
VỚI ĐỘI NGŨ LÀ GIÁO VIÊN TRƯỜNG CHUYÊN NGUYỄN BỈNH KHIÊM
ĐẢO BẢO CHẤT LƯỢNG
18/03/2011
24
sản phẩm thu ñược tác dụng với dung dịch AgNO
3
/ NH
3
dư thu ñược 21,6 gam kết tủa. CTPT
của A là
A. C
2
H
5
3
CHO + 2AgNO
3
+ 3NH
3
+ H
2
O → CH
3
COONH
4
+ 2Ag + 2NH
4
NO
3
Trong hai phản ứng trên CH
3
CHO ñóng vai trò là chất gì?
A. Chất oxi hóa . B. Chất khử.
C. Chất tự oxi hóa tự khử. D. Tất cả ñều sai.
148.
Tỉ khối hơi của ñimetylamin so với heli là
A. 11,25. B. 12,15. C. 15,12. D. 22,5.
149.
Cao su buna-N ñược tạo ra từ phản ứng ñồng trùng hợp các monome nào sau ñây?
A. CH
2
=CH
2
=CHCN.
150.
Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch α-aminopropanoic thì giấy quỳ tím
A. mất mầu. B. không ñổi mầu.
C. chuyển thành mầu ñỏ. D. chuyển thành mầu xanh.
ĐÁP ÁN ĐỀ 04:
1. B 6. C 11. D
16. A
21. D
26. B
31. C
36. C
41. D
46. C
2. B 7. C 12. C
17. A
22. D
24. C
29. B
34. D
39. A
44. B
49. B
5. A 10. B
15. A
20. A
25. D
30. C
35. A
40. B
45. A
50. B
A
. B. Số nơtron trong nhân K là 20.
C. Là nguyên tố mở ñầu chu kỳ 4. D. Cả a,b,c ñều ñúng.
152.
Hiñroxit nào mạnh nhất trong các hiñroxit Al(OH)
3
, NaOH, Mg(OH)
2
, Be(OH)
2
?
A. Al(OH)
3
. B. NaOH. C. Mg(OH)
2
. D. Be(OH)
2
.
153.
Ion nào sau ñây có cấu hình electron bền vững giống khí hiếm?
A.
29
Cu
+
.
B.
26
Fe
2+
12
T
. Điều nào sau ñây là sai:
A. X và Y là hai ñồng vị của nhau.
B. X và Z là hai ñồng vị của nhau.
C. Y và T là hai ñồng vị của nhau.
D. X và T ñều có số proton và số nơtron bằng nhau.
156.
Cho một số nguyên tố sau
8
O,
16
S,
6
C,
7
N,
1
H. Biết rằng tổng số proton trong phân tử khí
XY
2
là 18. Khí XY
2
là
A. SO
2
.
B. CO
2
(27,3
o
C và 1,1 atm). Kim loại A là
A. Fe. B. Zn. C. Mg. D. Pb.
159.
Cho biết ion nào sau ñây là axit theo Bronsted
A. Cl
−
. B. HSO
4
−
. C. PO
4
3−
. D. Mg
2+
.
160.
Điện phân nóng chảy Al
2
O
3
với các ñiện cực bằng than chì, khí thoát ra ở anot là
A. O
2
. B. CO. C. CO
2
. D. cả B và C.
161.