Đề thi học sinh giỏi
đề số 1
Bài 1: (2 điểm)
- Với 3 chữ số 4, 0, 6. Viết tất cả các số có 2 chữ số - Viết tất cả các số có 2 chữ số mà chữ số hàng chục kém chữ số hàng đơn vị là 2Bài 2:
a) Điền dấu + ; - vào ô vuông ( 2 điểm)
90 o 80 o 30 o 40 o 20 = 100
16 o 24 o 20 = 20
b) Tính nhanh
11 + 28 + 24 + 16 + 12 + 9
27 + 45 - 27 - 45
Bài 3: ( 3 điểm)
tìm 1 số biết rằng số đó cộng với 28 rồi cộng với 17 thì đợc kết quả là 82
Bài 4: (2 điểm)
Điền số thích hợp vào o sao cho tổng số ở 3 ô liền nhau = 49
25 8
Bài 5: Hình bên có (1 điểm)
o hình tam giác
o hình tứ giác
Đề thi học sinh giỏi
đề số 2
Họ và tên Lớp SBD
Bài 6 : (2đ) Kẻ thêm 3 đoạn thẳng để hình vẽ có thêm 4 hình tam giác.
Đề thi học sinh giỏi
đề số 3
Bài 1 :
1, Viết tất cả các số có hai chữ số mà hiệu hai chữ số là:
2, Viết các số có hai chữ số khác nhau sao cho tổng hai chữ số bằng 8 :
3, Tìm 2 số có tích bằng 12 và số bé bằng
3
1
số lớn :
Hai số đó là :
Bài 2 :
1, Điền số thích hợp vào ô trống :
9 11 14 18 44
2, Tìm x biết :
38 < x + 31 - 6 < 44 .
x =
3, Điền số thích hợp vào ô trống :
2 - 3 = 17 ; 32 - 1 < 52 - 38 .
Bài 3 :
1, Đôi thỏ nhà Thu đẻ đợc 5 con. Vậy chuồng thỏ nhà Thu có đôi tai thỏ,
chân thỏ .
2, Mai có 1 tá bút chì, Mai có ít hơn Lan 2 cái. Nga có nhiều hơn Mai nhng ít
hơn Lan. Hỏi ba bạn có bao nhiêu bút chì ?
Tóm tắt Bài giải
b, Điền số vào ô trống để khi cộng 4 với ô liền nhau bất kỳ đều có kết quả bằng 30.
5 4 12
Bài2: ( 4đ)
a, Viết 10 số lẻ liên tiếp lớn hơn 19 và nhỏ hơn 100.
b, Tính hiệu số cuối và số đầu trong các số vừa viết:
Bài 3: ( 4đ)
a, Khoanh tròn vào chữ cái ( a, b, c) trớc câu trả lời đúng.
1
3
Của 21 con gà là:
1
5
Của 45 bông hoa là:
*
*
a, 5 con gà a, 5 bông hoa
b, 7 con gà b, 6 bông hoa
c, 8 con gà c, 7 bông hoa
d, 6 con gà d, 9 bông hoa
b, Thứ sáu tuần này là ngày 20 vậy:
- Thứ sáu tuần trớc là ngày:
- Thứ sáu tuần sau là ngày:
Bài 4: ( 4đ)
a. Hà có 40 viên bi gồm hai màu xanh và đỏ. Hà cho Tú 14 viên bi xanh thì Hà còn
12 viên bi xanh. Hỏi Hà có bao nhiêu viên bi đỏ?
Tóm tắt:
Hỏi sau khi thởng thầy giáo còn lại bao nhiêu quyển vở?
Tóm tắt Bài giải
.
. .
. .
. .
Bài 4:
Hình bên có:
a) hình tam giác
b) hình tứ giác.
Đề thi học sinh giỏi
đề số 6
Bài 1: (5 điểm)1. Cho các số 0; 2; 4
a) Lập các số có hai chữ số khác nhau từ các số trên là:
b) Trong các số vừa lập đợc có số tròn chục nhỏ nhất là:
c) Viết số đó thành tích của hai thừa số liền nhau là:
2. Viết số thích hợp vào ô trống để khi cộng 4 số ở 4 ô liền nhau bất kì đều có
kết quả là 50.
15 17 6
Bài 2: (6 điểm)1. Tìm
x
:
a)
x
- 25 = 75 b)
x
: 3 = 3 ì 3 c)
x
a. An sinh nhật ngày nào ? mà cứ 4 năm mới đợc tổ chức sinh nhật 1 lần ?
b. Nếu Nam cho Hà 4 viên bi thì số bi của 2 bạn bằng nhau, và mỗi bạn có 18 viên
bi. Hỏi trớc khi cho Nam có bao nhiêu viên bi ? Hà có bao nhiêu viên bi ?
Bài 4 : Hình vẽ bên
- Có hình tam giác
- Có hình tứ giác
Bài 5 :
Trong một phép trừ có hiệu bằng số trừ và số bị trừ hơn số trừ 27 đơn vị. Hỏi số
bị trừ sẽ bằng bao nhiêu ? Hãy viết phép trừ đó ?
Đề thi học sinh giỏi
đề số 8
Bài 1(6 điểm).
7
1. Viết số chẵn lớn nhất có hai chữ số mà tổng hai chữ số là 13:
.
2. Viết số lẻ nhỏ nhất có hai chữ số mà chữ số hàng chục gấp 3 lần chữ số hàng đơn vị:
3. Viết tiếp vào ô trống:
0,1,1,2,4,7, , ,
Bài 2: (4 điểm)
Cho các chữ số: 0,1,2,3;
1. Viết các số có hai chữ số khác nhau từ các số trên và sắp xếp các số đó theo thứ tự lớn dần:
.
.
2. Viết số lớn nhất ở trên dới dạng tích của một số với 4:
.
Bài 3: (3 điểm).
1. Từ 10 giờ sáng đến 2 giờ chiều, kim dài và kim ngắn của đồng hồ gặp nhau lần.
2. Hôm nay là thứ hai, ngày 14 tháng 4. Còn 8 ngày nữa là sinh nhật của Lan. Vậy Lan sinh
nhật vào thứ ngày tháng 4.
Bài 4 ( 3 điểm ) : Tháng này Bình đợc rất nhiều điểm 10. Bình khoe với mẹ, nếu con
cố gắng thêm 5 điểm mời nữa thì con sẽ đợc 30 điểm mời . Hỏi Bình đợc mấy điểm
mời ?
Tóm tắt
Bài giải
.
Bài 5 ( 2 điểm ) : Mai làm bài và học bài lúc kim giờ chỉ vào số 7. Mai học xong và
C D
Đề thi học sinh giỏi
đề số 10
Bài 1: Cho các số 1, 0, 4
- Viết các số có 2 chữ số từ các chữ số trên.
- Xếp các số vừa viết đợc theo thứ tự bé dần.
Bài 2:Điền dấu +, - vào o
11o 2o 9 o 10 = 10 18 o 9o 3 o 5 = 1
Bài 3:
Điền các số vào ô trống sao cho tổng 3 ô liền nhau bằng 70.
16 25
Bài 4: Khoanh tròn vào các số có thể điền vào o thoả mãn
17 + 5< 7 +o + 5 < 90 65
Các số là : 10, 11, 12, 13.
Bài 5:
a/ Tìm x
X + 15 = 39 + 41
b/ Hiệu 2 số là số lẻ nhỏ nhất có 2 chữ số. Biết số trừ bằng hiệu số.Tìm số bị trừ.
Bài 6: Số kẹo của Lan là số nhỏ nhất có 2 chữ số giồng nhau. Lan cho Hoa số kẹo là
số chẵn nhỏ nhất có 2 chữ số. Hỏi Lan còn bao nhiêu cái kẹo?
Bài 5: Cho hình vẽ bên, hãy kẻ thêm một đoạn thẳng để có một hình chữ nhật và 4
hình tam giác.
+
-
+
-
Đề thi học sinh giỏi
đề số 12
Bài 1: (4 đ).
1, Viết số bé nhất có 3 chữ số.
2, Viết số lớn nhát có 3 chữ số. .
3, Viết số có 2 chữ số mà chữ số hàng đơn vị gấp 2 lần chữ số hàng chục.
Bài 2 (5 đ) a, Điền chữ số thích hợp vào ô trống:
1 2 7 4 3
6 3 4 2 3
7 3 8 8 6 1 4
b, Điền số? x 2 + 6 : 3 - 5
Bài 3(3đ)
a, Lan sinh vào ngày nào mà cứ 4 năm Lan mới đợc sinh nhật đúng ngày một lần ?
b, Thứ hai tuần này là ngày 2 tháng 4. Hỏi thứ năm tuần sau nữa là ngày nào ?
Bài 4(5đ)
Lan và Hà có một số que tính. Lan cho Hà 5 que tính nên số que tính của hai bạn
bằng nhau và mỗi bạn có 20 que tính. Hỏi trớc khi cho, mỗi bạn có bao nhiêu que tính
Có hai thùng dầu đựng dầu, thùng thứ nhất cha 51 lít dầu. Nếu đổ từ thùng thứ
nhất sang thùng thứ hai 15 lít dầu thì số dầu hai thùng bằng nhau. Hỏi lúc đầu thùng
thứ hai chứa bài nhiêu lít dầu?
Tóm tắt Bài giải
.
.
.
.
Bài 4: (4 điểm)
Hình vuông có 9 ô, mỗi ô viết
một trong các số từ 0 đến 8. Hãy điền
các ô bị xoá, biết rằng tổng các số trên 4
cùng một hàng, một cột, một đờng chéo
đều có kết quả bằng nhau.
Bài 5: (3 điểm)
Cho hình vẽ sau: A
a, Hình vẽ bên có:.tứ giác. K
b, Hãy kể tên các hình tứ giác đó. I E
.
B D C
Đề thi học sinh giỏi
đề số 14
Bài 1 : (6 đ )
1, Cho các chữ số : 0,1,2,3.
a, Lập các số có hai chữ số khác nhau từ các chữ số trên .
.
b, Tính tổng các số lớn nhất có hàng chục là 1,2,3; vừa viết đợc
Bài 1: (3 điểm)
a) Số liền trớc của 223 là ,Số liền trớc của a là , Số liền trớc của m + 1 là:
b) Số liền sau của 223 là , Số liền sau của a là , Số liền sau của m + 1
là:
c) Viết tiếp 3 số vào dãy số sau:
3, 6, 9, 12, , ,
40, 36, 32, 28, , ,
Bài 2: (6 điểm)
a) -36 x 10 30 : 5 +12
- 39 - 48 x 8 :
b) 24 6
Bài 3: (3 điểm)
Cho hai số có 3 chữ số
a) Hai số đó có cùng số trăm và số chục. Nhng các số đơn vị hơn kém nhau 5 đơn vị.
Hai số đó hơn kém nhau đơn vị.
Ví dụ:
Số ?
b) Hai số đó cùng số chục và số đơn vị nhng hai số trăm hơn kém nhau 3 đơn vị. Hai
số đó hơn kém nhau đơn vị.
Vídụ:
Bài 4: (5 điểm)
Hà có 40 viên bi gồm hai màu xanh và đỏ. hà cho Tú 14 viên bi xanh thì Hà còn 12
viên bi xanh. Hỏi Hà có bao nhiêu viên bi đỏ?
Tóm tắt Bài giải
Bài 5: (3điểm)
Hình vẽ dới đây có
đoạn thẳng
hình tam giác
hình tứ giác
13 quả. Hỏi cả hai loại mẹ còn bao nhiêu quả trứng ?
Tóm tắt
Bài giải
.
.
.
.
Bài 5: Hình bên có: đoạn thẳng.
Tam giác.
Tứ giác.
Đề thi học sinh giỏi
đề số 17
Bài 1: ( 4 điểm )
a) Viết tất cả các chữ số có hai chữ số mà tổng hai chữ số của số đó bằng số nhỏ
nhất có hai chữ số.
b) Tính tổng các số lập đợc ở trênBài 2 : ( 5 điểm )
1. Tìm x
a) X x 2 x X = 8
Hình vẽ bên có :
a) hình tam giác
b) hình tứ giác
Bài 5 : ( 1 điểm )
Hiệu lớn nhất của hai số có hai chữ số khác nhau là bao nhiêu ?
Đề thi học sinh giỏi
đề số 18
Bài 1:
a/ Viết các số có hai chữ số mà chữ số hàng chục kém chữ số hàng đơn vị là 4:
b/ Tìm hai số khi biết tổng của chúng bằng 8 và hiệu tích của chúng bằng 0.Bài 2:
a/ Viết mỗi biểu thức sau thành tích hai thừa số;
4 x 3 + 4 x 2 = 3 x 5 + 3 =
b/Điền số thích hợp vào ô trống:
: 5 + 32 = 32 27 x +14 =41
35 : - 17 = 18 x 12 + 43 = 43
Bài 3:
a/ Tìm x
x x 5 = 12 + 18 x +x +x -12 =15
Viết số
x
bé nhất khi 45< x - 6 < 58
x bằng
vì
Bài 4: An có một số vở , An viết hết 7 vở, còn lại 8 vở cha viết. Hỏi An có bao nhiêu
quyển vở?
O O O O O
O O O O O
c/ Viết hiệu đó dới dạng tích của 2 thừa số:
Bài 2: (7 điểm) - 1/ Số?
x 3 < 12
12 : > 2
41 < + 16 < 44
2 x 9 < x 9
- 32 = 16 + 20 19
9 > : 2 > 7
2/ Tính nhanh:
5 x 5 x 2 =26 + 17 + 23 - 24 =Bài 3: (6 điểm)
1/ Thứ hai tuần này là ngày mùng 2. Hỏi thứ t tuần sau là ngày nào? Vì sao?
2/ Ba năm trớc Tân lên 6 tuổi. Hỏi sau 5 năm nữa Tân bao nhiêu tuổi.
đấy chứ!". Em hãy cho biết Vũ muốn nói gì? Th muốn nói gì?
b) Điền Đ vào câu trả lơì đúng, S vào câu trả lời sai:
Ngày thứ 2 đầu tiên của tháng 4 là ngày 6, vậy trong tháng 4 có:
A) 3 ngày thứ 2 B) 4 ngày thứ 2 C) 5 ngày thứ 2
Bài 4 (5 điểm): Trong dịp tết trồng cây mùa xuân vừa qua lớp em trồng cây đợc
18 cây các loại bao gồm: vải. nhãn, cam, mỗi loại 4 cây, còn lại là cây bóng mát. Tìm
số cây bóng mát lớp em trồng đợc?
Tóm tắt Bài giải . Bài 5 (3điểm): Hình vẽ bên có:
hình vuông
hình tam giác.
Đề thi học sinh giỏi
đề số 21
Bài 1 : ( 6 điểm )
1- Cho các chữ số : 0, 1, 2, 3
a- Viết tất cả các số có hai chữ số khác nhau từ các số trên
- Các số đó là:
b- Tính tổng các số chẵn vừa viết đợc ở trên:
2- Viết tiếp thích hợp vào ô trống.
1; 4; 7; ; ;
Bài 2 ( 5 điểm )
1- Với ba chữ số 1; 0; 6
đề số 22
Bài 1: ( 5 điểm )
a.Từ các chữ số 1, 3, 5, 7 hãy viết các số có hai chữ số khác nhau nhỏ hơn 50 rồi
tính tổng của số lớn nhất và số nhỏ nhất trong các số đó .
- Các số đó là :
- Tổng của số lớn nhất và số nhỏ nhất là :
b. Điền vào ô trống chữ số thích hợp ( chữ số ở các ô khác nhau )
+ + + + + =
Bài 2 : Điền số,điền dấu thích hợp vào ô trống :
5 5 5 5 5 = 3 2 + 8 = 4 2
4 4 4 4 4 = 5 1 + 2 7 = 7 + 2 4
x x 4 = 6 x 8 x - 3 x = 10
Bài 3: Cho hình vẽ bên . Hãy gạch 2 gạch ( )
vào
1
3
số ô tròn và gạch 1 gạch( ) vào
1
5
số ô tròn còn lại .
Bài 4: Cho tam giác ABC có độ dài cạnh AB bằng nửa cạnh BC và bằng 5cm, độ dài
cạnh AB = AC . Tính chu vi tam giác ABC .
Tóm tắt Bài giải
Ngày 11 tháng 2 năm 2001 là thứ .
Trong tháng 2 có chủ nhật ? ( Biết rằng tháng 2 đó có 28 ngày )
Bài 5 : (5đ)
Nam và Bắc có cùng một số nhãn vở . Nam vừa đợc mẹ cho thêm 36 nhãn vở . Nam
cho Bắc 19 nhãn vở . Bây giờ Nam và Bắc ai nhiều nhãn vở hơn và nhiều hơn bao
nhiêu ?
Tóm tắt
.
Bài giải
.
.
.
Đề thi học sinh giỏi
đề số 24
Bài1:(2điểm) Cho các chữ số 1 , 2, 3.
a, Hãy lập các số có hai chữ số khác nhau từ ba chữ số trên.(1điểm)
b,Tính tổng các số lớn
nhất có hàng chục là 1,2,3 vừa tìm đợc.
Bài 2(2điểm)
a, Viết tiếp 4 số thích hợp vào dãy số sau
số hàng chục hơn chữ số hàng đơn vị là 2 (có giải thích).b) Cho 3 chữ số 0, 5, 8.
- Hãy viết tất cả các số có hai chữ số từ các chữ số
trên
- Viết các số trên theo thứ tự từ bé đến
lớn:
Bài 2: (5,5 điểm)
a) Điền chữ số thích hợp vào ô trống để đợc phép tính đúng.
2 2 7 8 2 8
+ + - - -
1 5 4 7
8 1 4 3 2 4 4 9
b) Tìm x:
x 17 = 18 + 25 x : 5 = 2 x 4 +
7
Bài 3: (6điểm)
a) Mai có 28 bông hoa. Mai cho Hòa 8 bông hoa. Hòa lại cho Hồng 5 bông.
Lúc này ba bạn đều có số bông hoa bằng nhau. Hỏi lúc đầu Hòa và Hồng mỗi bạn có
bao nhiêu bông hoa? Tóm tắt Bài giải
b) Ngày sinh nhật của Hùng là 20 tháng 9 là ngày Chủ nhật. Hãy điền tiếp vào