Dự án Nhà máy chế biến mủ cao su tại cụm công nghiệp xã IA BLANG-Huyện CHƯ SÊ-
Tỉnh GIA LAI
I-TỔNG QUAN KINH TẾ XÃ HỘI CỦA HUYỆN CHƯ SÊ.
1. Thực trạng điều kiện tự nhiên:
Huyện Chư Sê có diện tích 1200 Km
2
nằm phía Nam của tỉnh Gia Lai, ở độ cao 750-
800 m so với mực nước biển. Chư Sê bao gồm 02 thị trấn: Chư Sê và Nhơn Hoà và 19
xã: Ia Glai, Ia Tiêm, Ia Hlốp, Ia Ko, Ia Phang, Ia Hrú, Ia Dreng, Ia Le, Ia Hla, Hbông, Bờ
Ngoong, Bar Măih, A Yun, Chư Pơng, Ia Blang, Dun, Al Bá, Ia Blứ, Chư Don. Khí hậu ở
đây là khí hậu nhiệt đới vùng cao nguyên đặc trưng giống như các tỉnh Tây nguyên khác
bao gồm hai mùa phân biệt: Mùa mưa và mùa khô.Mùa khô bắt đầu từ tháng 11 sang
tháng 4 năm sau, thời gian còn lại trong năm là mùa mưa. Nhiệt độ trung bình là 21,8
0
C.
Huyện có quỹ đất bazan rất lớn, chiếm khoảng 60% tổng diện tích toàn huyện, loại đất
bazan có tầng dày, màu mỡ, rất thích hợp với cây công nghiệp dài ngày. Diện tích đất
lâm nghiệp 57.097ha rất thuận lợi cho việc trồng rừng và phát triển rừng sau này.Huyện
Chư Sê có 63 công trình thuỷ lớn nhỏ phục vụ tưới tiêu.
Huyện Chư Sê có toạ độ địa lý 107
0
45 đến 108
0
15 kinh độ Đông, 13
0
20 đến 13
0
55 vĩ
bắc, có Quốc lộ 14, Quốc lộ 25 là cầu nối trung gian giữa TP Pleiku đi Đăk Lăk, Bình
Phước, Bình Dương, Đồng Nai, TP Hồ Chí Minh phía Nam, TP Quy Nhơn phía Đông,
TP Tuy Hoà, TP Nha Trang phía Đông Nam và cách khu kinh tế Cửa khẩu Đức Cơ 90
3.SẢN LƯỢNG SẢN XUẤT:
Công suất thiết kế 4.500 tấn/năm
N1 N2 N3 N4 N5 N6 N7 N8 N9 N10
Công suất hoạt động 75% 80% 85% 90%
95% 100% 95% 90% 85% 70%
Giá bán 30,00 trđ/tấn
Chủ Đầu Tư: Phan Tấn Anh Vũ. MSSV:4913056104 Trang 3
4.CHI PHÍ SẢN XUẤT:
Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
24% DT
Chi phí nhân công trực tiếp
16% DT
Chi phí sản xuất chung
17%
DT
Chi phí nhiên liệu
18%
DT
Chi phí bảo trì và sửa chữa MMTB 17% KH lũy kế của MMTB
Chi phí xử lý nước thải 300 trđ/năm
CPQL và CPBH 10% DT
Chi phí cơ hội 80 trđ/năm
Dự án Nhà máy chế biến mủ cao su tại cụm công nghiệp xã IA BLANG-Huyện CHƯ SÊ-Tỉnh GIA LAI
5.CÁC KHOẢN ẢNH HƯỞNG ĐẾN NGÂN LƯU DỰ ÁN:
Khoản phải thu (AR) 17%
DT
Khoản phải trả (AP) 10%
DT
Tồn quỹ tiền mặt (CB) 5%
DT
Giá trị hao mòn
325 325 325 325 325 325 325 325 325 325
Hao mòn luỹ kế
325 650 975 1.300 1.625 1.950 2.275 2.600 2.925 3.250
Giá trị còn lại
6.500 6.175 5.850 5.525 5.200 4.875 4.550 4.225 3.900 3.575 3.250
3.KẾ HOẠCH TRẢ NỢ VAY:
Chủ Đầu Tư: Phan Tấn Anh Vũ. MSSV:4913056104 Trang 5
Dự án Nhà máy chế biến mủ cao su tại cụm công nghiệp xã IA BLANG-Huyện CHƯ SÊ-Tỉnh GIA LAI
KHOẢN MỤC NĂM 0 NĂM 1 NĂM 2 NĂM 3 NĂM 4 NĂM 5 NĂM 6 NĂM 7 NĂM 8 NĂM 9 NĂM 10
Dư nợ đầu kỳ
15.035,00 15.035,00 13.364,44 11.693,89 10.023,33 8.352,78 6.682,22 5.011,67 3.341,11 1.670,56
Lãi phát sinh
2.255,25 2.255,25 2.004,67 1.754,08 1.503,50 1.252,92 1.002,33 751,75 501,17 250,58
Nợ gốc phải trả
0,00 1.670,56 1.670,56 1.670,56 1.670,56 1.670,56 1.670,56 1.670,56 1.670,56 1.670,56
Nợ phải trả
2.255,25 3.925,81 3.675,22 3.424,64 3.174,06 2.923,47 2.672,89 2.422,31 2.171,72 1.921,14
Dư nợ cuối kỳ
15.035,00 15.035,00 13.364,44 11.693,89 10.023,33 8.352,78 6.682,22 5.011,67 3.341,11 1.670,56 0,00
4.DOANH THU DỰ KIẾN:
KHOẢN
MỤC
NĂM 1 NĂM 2 NĂM 3 NĂM 4 NĂM 5 NĂM 6 NĂM 7 NĂM 8 NĂM 9 NĂM 10
Sản lượng
sản xuất
3.375,00 3.600,00 3.825,00 4.050,00 4.275,00 4.500,00 4.275,00 4.050,00 3.825,00 3.150,00
Sản lượng
tồn kho
371,25 396,00 420,75 445,50 470,25 495,00 470,25 445,50 420,75 346,50
Tổng giá thành
sản xuất
69.683,58 82.756,53 88.033,23 93.309,93 98.586,63 103.863,33 100.128,78 95.280,48 90.432,18 76.572,63
Tổng giá thành
đơn vị
20,65 22,99 23,02 23,04 23,06 23,08 23,42 23,53 23,64 24,31
Gíá vốn hàng bán
54.353,19 81.260,56 87.452,11 92.728,89 98.005,65 103.282,40 100.548,02 95.816,36 90.968,37 78.146,65
CPQL và CPBH
9.011,25 10.725,75 11.400,75 12.075,75 12.750,75 13.425,75 12.899,25 12.224,25 11.549,25 9.672,75
Tổng chi phí kinh
doanh
63.364,44 91.986,31 98.852,86 104.804,64 110.756,40 116.708,15 113.447,27 108.040,61 102.517,62 87.819,40
6. KẾ HOẠCH LÃI (LÔ)̃:
KHOẢN MỤC NĂM 1 NĂM 2 NĂM 3 NĂM 4 NĂM 5 NĂM 6 NĂM 7 NĂM 8 NĂM 9 NĂM 10
Doanh thu
90.112,5
0
107.257,5
0
114.007,5
0
120.757,5
0
127.507,5
0
134.257,5
0
128.992,5
0
1
9.761,95 9.862,48 10.649,08 11.435,70 12.222,32 10.907,17 10.087,60 9.355,29 6.493,13
7. NHU CẦU VỐN LƯU ĐỘNG:
KHOẢN MỤC NĂM 1 NĂM 2 NĂM 3 NĂM 4 NĂM 5 NĂM 6 NĂM 7 NĂM 8 NĂM 9 NĂM 10
Khoản phải thu (AR) 15.319,13 18.233,78 19.381,28 20.528,78 21.676,28 22.823,78 21.928,73 20.781,23 19.633,73 16.443,68
Khoản phải trả (AP) 9.011,25 10.725,75 11.400,75 12.075,75 12.750,75 13.425,75 12.899,25 12.224,25 11.549,25 9.672,75
Tồn quỹ tiền mặt (CB) 4.505,63 5.362,88 5.700,38 6.037,88 6.375,38 6.712,88 6.449,63 6.112,13 5.774,63 4.836,38
Tồn kho thành phẩm (AI) 7.665,19 9.103,22 9.683,65 10.264,09 10.844,53 11.424,97 11.014,17 10.480,85 9.947,54 8.422,99
Tổng 18.478,69 21.974,12 23.364,55 24.754,99 26.145,43 27.535,87 26.493,27 25.149,95 23.806,64 20.030,29
8. KẾ HOẠCH NGÂN LƯU:
KHOẢN MỤC NĂM 0 NĂM 1 NĂM 2 NĂM 3 NĂM 4 NĂM 5
Doanh thu 90.112,50 107.257,50 114.007,50 120.757,50 127.507,50
(Chênh lệch AR) (15.319,13) (2.914,65) (1.147,50) (1.147,50) (1.147,50)
Thanh lý MMTB
Thanh lý Xây dựng cơ
bản
Thanh lý Hàng tồn kho
Chủ Đầu Tư: Phan Tấn Anh Vũ. MSSV:4913056104 Trang 9
Dự án Nhà máy chế biến mủ cao su tại cụm công nghiệp xã IA BLANG-Huyện CHƯ SÊ-Tỉnh GIA LAI
Tổng ngân lưu vào 74.793,38 104.342,85 112.860,00 119.610,00 126.360,00
Đầu tư MMTB 18.900
Đầu tư Xây dựng cơ
bản
6.500
Chi phí khác 170
Chi phí cơ hội của đất 4.500
Chi phí hoạt động 77.109,83 91.897,28 97.848,98 103.800,68 109.752,38
(Chênh lệch AP) (9.011,25) (1.714,50) (675,00) (675,00) (675,00)
Chênh lệch CB 4.505,63 857,25 337,50 337,50 337,50
Thuế TNDN 6.123,20 3.253,98 3.287,49 3.549,69 3.811,90
Ngân lưu tài trợ (2.923,47) (2.672,89) (2.422,31) (2.171,72) (1.921,14)
CF_EPV 10.745,85 11.872,66 11.347,94 10.615,92 10.233,41 29.580,29
Dự án Nhà máy chế biến mủ cao su tại cụm công nghiệp xã IA BLANG-Huyện CHƯ SÊ-Tỉnh GIA LAI
NPV_EPV 23.174,71
IRR_EPV 33%
*Thời gian hoàn vốn: 10 năm 7 tháng
KHOẢN MỤC NĂM 0 NĂM 1 NĂM 2 NĂM 3 NĂM 4 NĂM 5
CF_TIP
(30.070,00)
PVI
(30.070,00)
∑ PVI
(30.070,00)
CF_HOẠT ĐỘNG
(3.934,03) 10.048,84 12.061,03 12.597,13 13.133,23
PV_HOẠT ĐỘNG
(3.348,11) 8.552,20 10.264,71 10.720,96 11.177,21
∑ PV_HOẠT ĐỘNG
(3.348,11) 5.204,10 18.816,91 20.985,67 21.898,17
*PHÂN TÍCH ĐỘ NHẠY 1 CHIỀU CỦA NPV,IRR; BIẾN RỦI RO LÀ GIÁ BÁN:
Chủ Đầu Tư: Phan Tấn Anh Vũ. MSSV:4913056104 Trang 12
KHOẢN MỤC NĂM 6 NĂM 7 NĂM 8 NĂM 9 NĂM 10 NĂM 11
CF_TIP
PVI
∑ PVI
CF_HOẠT ĐỘNG
13.669,32 14.545,55 13.770,24 12.787,65 12.154,55 29.580,29
PV_HOẠT ĐỘNG
11.633,46 12.379,19 11.719,35 10.883,10 10.344,30 25.174,71
10% (9.325,09) (2.266,61) 4.791,87
11.850,3
5
18.908,8
3
25.967,3
0 33.025,78
20% (8.418,13) (1.182,74) 6.052,64
13.288,0
3
20.523,4
2
27.758,8
1 34.994,19
30% (7.481,89) (63,58) 7.354,72
14.773,0
3
22.191,3
4
29.609,6
5 37.027,96
40% (6.515,15) 1.092,34 8.699,84
16.307,3
3
23.914,8
3
31.522,3
3 39.129,82
50% (5.516,63) 2.286,58
10.089,8
10.458,0
9 10.458,09
10% 12.999,2 12.610,8 12.227,9 11.850,3 11.478,0 11.110,9 10.748,87
Chủ Đầu Tư: Phan Tấn Anh Vũ. MSSV:4913056104 Trang 13
Dự án Nhà máy chế biến mủ cao su tại cụm công nghiệp xã IA BLANG-Huyện CHƯ SÊ-Tỉnh GIA LAI
0 3 1 5 4 1
20%
15.736,4
2
14.896,9
1
14.081,0
5
13.288,0
3
12.517,0
9
11.767,4
7 11.038,45
30%
18.688,9
3
17.326,7
8
16.022,4
7
14.773,0
3
13.575,6
8
9
25.598,9
6
22.431,6
9
19.532,2
6
16.873,5
6
14.431,5
7 12.185,03
* PHÂN TÍCH ĐỘ NHẠY 2 CHIỀU CỦA NPV_TIP VỚI GIÁ BÁN VÀ LÃI SUẤT:
17.893,0
2 15 20 25 30 35 40 45
9% (2.066,49) 7.064,94
16.196,3
8
25.327,8
1
34.459,2
4
43.590,6
8 52.722,11
11% (3.307,01) 5.350,23
14.007,4
7
22.664,7
0
31.321,9
4
20.818,2
8
27.876,7
6 34.935,24
21% (8.265,07) (1.543,33) 5.178,40
11.900,1
4
18.621,8
8
25.343,6
1 32.065,35
* PHÂN TÍCH TÌNH HUỐNG:
Tình huống 1: Biến rủi ro là chi phí nguyên vật liệu trực tiếp thay đổi lần lượt: 24%, 28%, 32% so với doanh thu.
Chủ Đầu Tư: Phan Tấn Anh Vũ. MSSV:4913056104 Trang 14
Dự án Nhà máy chế biến mủ cao su tại cụm công nghiệp xã IA BLANG-Huyện CHƯ SÊ-Tỉnh GIA LAI
TÓM TẮT KỊCH BẢN
Gíá trị hiện tại TỐT TRUNG BÌNH XẤU
Chi phí nguyên vật liệu trực
tiếp
24% 24% 28% 32%
NPV_TIP
17.893,02
17.893,0
2
2.247,96 (13.397,10)
Tình huống 2: Biến rủi ro là giá bán thay đổi lần lượt: 30 trđ, 20trđ, 10trđ
TÓM TẮT KỊCH BẢN
Gíá trị hiện tại TỐT TRUNG BÌNH XẤU
Giá bán 30,00 30,00 20,00 10,00
NPV_TIP
Chủ Đầu Tư: Phan Tấn Anh Vũ. MSSV:4913056104 Trang 16