1
BÀI TẬP NHÓM QUẢN LÝ DỰ ÁN
DỰ ÁN AN PHÚ PLAZA
GV: TS. NGUYỄN THÚY QUỲNH LOAN
DANH SÁCH NHÓM:
1. NGUYỄN VĂN TUẤN 6. NGUYỄN THỊ HOÀNG YẾN
2. TRẦN THẾ TRỌNG TUỆ 7. ĐÀO NHẬT NGUYỆT THỦY
3. NGUYỄN HỮU LỘC 8. NGUYỄN VĂN NHÂN
4. NGUYỄN THỊ Ý NGUYÊN 9. LƢƠNG ĐĂNG TRIỀU
5. NGUYỄN HOÀI LINH 10. VÕ HUỲNH VĨNH PHÚC
2
NỘI DUNG TRÌNH BÀY
PHẦN I: TỔNG QUAN DỰ ÁN
PHẦN II: PHÂN TÍCH TIỀN KHẢ THI DỰ ÁN
PHẦN III: CÔNG TÁC VÀ CẤU TRÚC TỔ
CHỨC DỰ ÁN
PHẦN IV: LẬP TIẾN ĐỘ DỰ ÁN BẰNG MS
PROJECTS
PHẦN V: BÁO CÁO KẾT QUẢ DỰ ÁN
3
TÊN DỰ ÁN:
Dự án: An Phú Plaza
Địa điểm: 117-119 Lý Chính Thắng, phường 7, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh
CHỦ ĐẦU TƯ:
1) Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên An Phú
Địa chỉ: 606 Trần Hưng Đạo, phường 2, quận 5, thành phố Hồ Chí Minh
và
2) Công ty Cổ phần An Phú
Địa chỉ: 606 Trần Hưng Đạo, phường 2, quận 5, thành phố Hồ Chí Minh
PHẦN I: TỔNG QUAN DỰ ÁN
tích), khu căn hộ cao cấp (chiếm 34% diện tích) và 2 tầng hầm
(chứa 106 ô tô 4 chỗ và 67 xe gắn máy).
Số ngƣời ở và làm việc dự kiến là: 1590 ngƣời PHẠM VI THỰC HIỆN DỰ ÁN
7
Dự án đƣợc thực hiện chủ yếu với nguồn lực của
công ty, một số phần công việc phụ trong quá trình
thi công sẽ đƣợc thuê bên ngoài.
Tỷ lệ vốn góp: Công ty TNHH một thành viên An Phú
và Công ty cổ phần An Phú góp vốn với tỷ lệ dự kiến là
60% và 40%, lợi nhuận sẽ đƣợc chia theo tỉ lệ góp vốn
này.
PHẠM VI THỰC HIỆN DỰ ÁN
8
Thời gian: dự án dự kiến kéo dài 50 năm:
- 2 năm đầu tập trung cho đầu tƣ xây dựng.
- Năm thứ 3 bắt đầu đƣa cao ốc vào sử dụng và có
doanh thu.
38%
62%
Loại A
Loại B
Loại C
12
PHÂN TÍCH THỊ TRƯỜNG
Từ năm 2009:
Kinh tế phục hồi Thị trƣờng văn phòng cho thuê tăng lại
Theo Tổng quan thị trƣờng địa ốc Việt Nam năm 2007 - Khảo sát của CB
Richard Ellis:
Năm 2010: nhu cầu tăng 54%
Dự báo Số dự án và diện tích văn phòng đƣa vào thị trƣờng:
Năm hoàn thành Số dự án
Diện tích (m
2
)
2008 40 261.949
2009 24 365.969
2010 10 288.156
Tổng cộng 74 916.074
63%
37%
Công ty Đa quốc gia
Công ty Việt Nam
Thống kê nhu cầu theo loại hình công ty
13
PHÂN TÍCH THỊ TRƯỜNG
14
2
Diện tích căn hộ cho thuê 4,538 m
2
Đơn giá cho thuê căn hộ tháng 35 USD/m
2
Phí dịch vụ văn phòng tháng 3 USD/m
2
Phí dịch vụ căn hộ tháng 1 USD/m
2
Phí đỗ xe ô tô tháng: 100 USD/chỗ
Phí đỗ xe máy tháng: 5 USD/chỗ
Tỷ lệ thuê văn phòng:
Năm 1 2 3
Tỷ lệ thuê 70% 85% 95%
Từ năm thứ 3 hoạt động trở đi tỷ lệ thuê là 95%
Tỷ lệ cho thuê căn hộ là 95% cho các năm
18
Phân tích tài chính
Chi phí hoạt động vận hành
Chi phí hoạt động sau khi dự án hoàn thành:
Trong 5 năm đầu: 20% tổng doanh thu
Kể từ năm thứ 6 trở đi: 30% tổng doanh thu
Chi phí thuê đất: 15.88 USD/m
2
Phân tích Xã hội
Tạo nguồn thu ngân sách thành phố
Theo chủ trƣơng quy hoạch phát triển thành
phố
Điều tiết thị trƣờng
23
Phân tích Xã hội
24
Phân tích Rủi ro
Rủi ro Thị trường: Giá thuê văn phòng
Giá cho thuê văn phòng
(USD)
30 35 40 45 50 55 60
Hiện giá thuần (NPV)
(1.513.534) (166.790) 1.157.869 2.482.529 3.806.506 5.106.995 6.407.483
Biên độ dao động khá lớn Tƣơng đối an toàn
• Rủi ro Môi trường đầu tư: Lạm phát
Giá thuê đất & Chi phí xây dựng
Chính sách kiềm chế lạm phát
Giải pháp hạn chế rủi ro
25
Phần 3: XÁC ĐỊNH CÁC CÔNG TÁC VÀ CẤU TRÚC TỔ CHỨC CỦA DỰ ÁN
CÁC CÔNG TÁC HOÀN THÀNH DỰ ÁN
Công tác Đơn giá bình quân Chi phí thành phần Thời gian(tuần) Thứ tự công việc(chi tiết ở
phần tiến độ)
1. Chuẩn bị mặt bằng 0.04 900 4
2. Công tác bên ngoài 2.48 54,266 3
3. Kết cấu hạ Tầng
3.1 Công tác đất
5. Công tác hoàn thiện
5.1 Hoàn thiện trần nội thất
5.2 Hoàn thiện tƣờng
5.3 Hoàn thiện nền
5.4 Cầu thang
5.5 Công tác cửa đi-cửa sổ
Tổng
10.27
8.69
18.77
0.14
74.69
224,572
190,134
410,566
3,102
1,633,782
2,462,156
57
6. Công tác trang trí nội thất
6.1 Lắp đặt kim loại
6.2 Bảng hiệu
6.3 Dụng cụ nhà bếp
Tổng
3.97
0.28
đến (7)
Tổng chi phí từ (1) đến (8)
351,075
12,053,573
9. Thuế VAT (10%)
Tổng chi phí từ (1) đến (9)
1,205,357
13,258,930
10. Chi phí dự phòng (5% chi phí từ (1) đến
(8)
662,947
TỔNG TOÀN BỘ CHI PHÍ XÂY DỰNG
13,921,877