Quy trình vận hành hệ thống điện một chiều nhà máy thủy điện - Pdf 27

NHÀ MÁY TĐ SƠN LA QTVH tạm thời hệ thống tự dùng một chiều
MỤC LỤC
Chương 1- Giới thiệu tổng quan ………………………. ………………… 2
Chương 2- Quy định chung ……………………. …………………… 11
Chương 3- Các quy định an toàn………………………………………… 12
Chương 4- Vận hành ……………………………………………………… 14
Chương 5- Các hiện tượng bất thường, sự cố và biện pháp xử lý……… 25
Các phụ lục
Phụ lục 1: Sơ đồ nguyên lý hệ thống điện một chiều 220VDC.
Phụ lục 2: Mặt trước tủ nạp cho ắc qui.
Phụ lục 3: Phụ tải DC.
PHÂN XƯỞNG VẬN HÀNH - 1 - Ngô Mạnh Hùng
NHÀ MÁY TĐ SƠN LA QTVH tạm thời hệ thống tự dùng một chiều
Chương 1
GIỚI THIỆU TỔNG QUAN
1- Nhiệm vụ
- Bộ chỉnh lưu cung cấp nguồn DC cho các phụ tải đồng thời phụ nạp cho hệ
thống ắcquy và giữ cho hệ thống ắcquy luôn đầy điện.
- Bộ ắcquy nhằm duy trì cung cấp nguồn DC cho tải khi sự cố bị mất nguồn tự
dùng xoay chiều hay hư hỏng bộ chỉnh lưu.
- Bộ ắc qui còn cung cấp nguồn DC cho bộ UPS cung cấp nguồn cho các phụ
tải xoay chiều 230V.
2- Cấu trúc hệ thống
Hệ thống điện một chiều 220VDC được trang bị chung cho toàn Nhà máy
gồm:
- Hai bộ ắc quy mã hiệu 12GroE1200 do hãng hoppecke của đức cung cấp,
mỗi bộ có 108 bình ắc qui.
- Bốn bộ nạp nhãn hiệu ZHR22020 do hãng ZHONGHENG của Trung Quốc
cung cấp, mỗi bộ nạp có 18 modul.
+ ZH là hãng ZHONGHENG
+ R bộ nạp

0
C
-
Giới hạn nhiệt độ vận hành
bình thường
25 ± 5
0 0
C
2 Máy nạp bình
- Nhà chế tạo ZHONGHENG
- Kiểu
Tần số thông
minh cao
- Kiểu thiết kế ZHR22020
- Điện áp cấp cho tủ chỉnh lưu 380 VAC
-
Điện áp đầu vào chênh lệch
cho phép
±20 %
- Tần số 50 Hz
-
Tần số đầu vào chênh lệch
cho phép
±10 %
-
Điện áp đầu ra chênh lệch
cho phép
2 %
- Điện áp nạp đệm 220-234 V
- Điện áp nạp tăng cường 220- 246 V

- Control bus votage 220 V
PHÂN XƯỞNG VẬN HÀNH - 3 - Ngô Mạnh Hùng
NHÀ MÁY TĐ SƠN LA QTVH tạm thời hệ thống tự dùng một chiều
4 Cách điện nhánh
- Điện trở cách điện 25 KΩ
3.3- Nguồn cung cấp cho các tủ nạp
TT Tên thiết bị Máy cắt Phụ tải
1 Nguồn 400VAC đầu vào tại tủ nạp
- Tủ 20BUA02GH001 GS101
Nguồn xoay chiều cho 3 tủ nạp
20BUA02GH001, 20BUA02GH002,
20BUA02GH003
- Tủ 20BUA02GH008 GS102
Nguồn xoay chiều cho 3 tủ nạp
20BUA02GH006, 20BUA02GH007,
20BUA02GH008
- Tủ 20BUA01GH001 GS101
Nguồn xoay chiều cho 3 tủ nạp
20BUA01GH001, 20BUA01GH002,
20BUA01GH003
- Tủ 20BUA01GH008 GS102
Nguồn xoay chiều cho 3 tủ nạp
20BUA01GH006, 20BUA01GH007,
20BUA01GH008
2 Nguồn 400VAC cấp đến tủ nạp
- Tủ 20BFA03GH004 GS142 Cấp nguồn cho tủ 20BUA02GH001
- Tủ 20BFA04GH002 GS127 Cấp nguồn cho tủ 20BUA02GH008
- Tủ 20BFA03GH003 GS13A Cấp nguồn cho tủ 20BUA01GH001
- Tủ 20BFA04GH003 GS136 Cấp nguồn cho tủ 20BUA01GH008
PHÂN XƯỞNG VẬN HÀNH - 4 - Ngô Mạnh Hùng


Cửa sổ chính gồm có
- Area 1: Gá trị dòng, áp control bus
- Area 2: Thông tin về giá trị cách điện nhánh
- Area 3: Thông tin về giá trị dòng, áp, nhiệt độ modul nạp
- Area 4: Thông tin về giá trị điện áp đầu vào AC từng pha
- Area 5: Thông tin về điện áp, dòng, nhiệt độ ắc qui và chế độ nạp
- Area 6: Thông tin về quá trình phóng ắc qui
5.1. Area 1.
Kích vào area 1 ta có thể xem dòng, áp của đầu ra modul. Khi có quá áp hoặc
kém áp thì area1 sẽ sáng màu đỏ. Kích vào area 1 sẽ có màn hình như dưới đây.
PHÂN XƯỞNG VẬN HÀNH - 7 - Ngô Mạnh Hùng
NHÀ MÁY TĐ SƠN LA QTVH tạm thời hệ thống tự dùng một chiều
Ta biết giá trị dòng, áp control bus, điện áp ắc qui, dòng ắc qui.
5.2 Area 2.
Kích vào area 2 để kiểm tra thông tin cách điện. Khi có lỗi cách điện thì Area
2 sẽ có màu đỏ. Kích vào area 2 màn hình sẽ hiển thị như dưới đây
Trạng thái gồm có thông tin cách điện, các list thông tin cách điện. Nếu muốn
về trang đầu ấn return.
5.3. Area 3.
Kích vào area 3 để kiểm tra điện áp , dòng điện và nhiệt độ modul. Khi có lỗi
modul nạp thì area 3 sẽ có màu đỏ.
Màn hình hiển thị khi kích vào như sau.
Khi modul nào lỗi thì trên modul đó có dấu , ngoài ra còn hiện các giá
trị dòng, áp và nhiệt độ modul. Nếu muốn về trang đầu ấn return.
5.4 Area 4.
Kích vào area 4: màn hình sẽ hiển thị như dưới đây
PHÂN XƯỞNG VẬN HÀNH - 8 - Ngô Mạnh Hùng
NHÀ MÁY TĐ SƠN LA QTVH tạm thời hệ thống tự dùng một chiều
Ta có thể kiểm tra giá trị điện áp vào của từng pha và từng nhánh đầu vào. Khi

5- Trưởng ca.
6- Trưởng kíp.
7- Trực điện gian máy
Điều 3. Phạm vi áp dụng của Quy trình
Quy trình này được áp dụng cho hệ thống điện tự dùng một chiều 220VDC lắp
đặt trong nhà máy của Nhà máy thuỷ điện Sơn La.
Điều 4. Định nghĩa, viết tắt
20BUA01GH001: tủ nạp 1A cho hệ thống ắc qui số 1
20BUA01GH002: tủ nạp 2 A cho hệ thống ắc qui số 1
20BUA01GH003: tủ nạp 3 A cho hệ thống ắc qui số 1
20BUA01GH004: tủ liên lạc hệ thống ắc qui số 1
20BUA01GH005: tủ phân phối chính hệ thống ắc qui số 1.
20BUA01GH006: tủ nạp 3B cho hệ thống ắc qui số 1.
20BUA01GH007: tủ nạp 2 B cho hệ thống ắc qui số 1.
20BUA01GH008: tủ nạp 1 B cho hệ thống ắc qui số 1.
20BUA02GH001: tủ nạp 1A cho hệ thống ắc qui số 2.
20BUA02GH002: tủ nạp 2 A cho hệ thống ắc qui số 2
20BUA02GH003: tủ nạp 3 A cho hệ thống ắc qui số 2.
20BUA02GH004: tủ liên lạc hệ thống ắc qui số 2.
20BUA02GH005: tủ phân phối chính hệ thống ắc qui số 2.
20BUA02GH006: tủ nạp 3B cho hệ thống ắc qui số 2.
20BUA02GH007: tủ nạp 2 B cho hệ thống ắc qui số 2.
20BUA02GH008: tủ nạp 1 B cho hệ thống ắc qui số 2.
01BUA10GH001: tủ phân phối điện một chiều tổ máy số 1.
02BUA10GH001: tủ phân phối điện một chiều tổ máy số 2.
03BUA10GH001: tủ phân phối điện một chiều tổ máy số 3.
04BUA10GH001: tủ phân phối điện một chiều tổ máy số 4.
05BUA10GH001: tủ phân phối điện một chiều tổ máy số 5.
06BUA10GH001: tủ phân phối điện một chiều tổ máy số 6.
80BUA10GH001: tủ phân phối điện một chiều cho trạm GIS.

Điều 10. Trong phòng ắcquy.
1- Cấm! Không được hút thuốc lá.
2- Không lắp đặt các thiết bị phát sinh tia lửa điện như: áptômát, cầu chì, công
tắc điện. Cửa phòng phải đặt biển “Phòng ắcquy - Cấm lửa”.
4- Ắcquy phải đặt trong phòng riêng đảm bảo khô ráo, sáng sủa. Phòng ắcquy
phải cách ly với khói, bụi và hơi.
Điều 11. Các quy định an toàn khi làm việc với ắcquy.
1- Phải tuân thủ theo đúng hướng dẫn vận hành và bảo quản ắcquy. Chỉ cho
phép những người đã qua đào tạo được làm việc với ắcquy.
2- Để tránh cháy nổ cấm làm những công việc có phát sinh lửa, đám cháy ở
gần các bình ắcquy. Khi làm việc với hệ thống ắcquy phải mặc đầy đủ đồ bảo
hộ lao động.
3- Tránh gây ngắn mạch. Chú ý! không để các vật lạ hoặc vật là kim loại lên
bình ắcquy.
PHÂN XƯỞNG VẬN HÀNH - 12 - Ngô Mạnh Hùng
NHÀ MÁY TĐ SƠN LA QTVH tạm thời hệ thống tự dùng một chiều
Chương 4
VẬN HÀNH
Phương thức vận hành bộ nạp và dàn ắc qui số 1
Điều 12. Phương thức vận hành D10 là phương thức vận hành bình thường của hệ
thống.
- Bộ nạp 1 và dàn ắc qui cung cấp nguồn DC cho tải
- Trạng thái các máy cắt
+ GS101 tại tủ 20BUA01GH001 đóng
+ GS111, GS112, GS113, GS114, GS115, GS116 tại tủ 20BUA01GH001
đóng
+ GS117, GS118, GS119, GS120, GS121, GS122 tại tủ 20BUA01GH002
đóng
+ GS123, GS124, GS125, GS126, GS127, GS128 tại tủ 20BUA01GH003
đóng

PHÂN XƯỞNG VẬN HÀNH - 13 - Ngô Mạnh Hùng
NHÀ MÁY TĐ SƠN LA QTVH tạm thời hệ thống tự dùng một chiều
+ GS141, GS142, GS143, GS144, GS145, GS146 tại tủ 20BUA01GH006
đóng
+ GS202 tại tủ 20BUA01GH004 đóng
+ GS204 tại tủ 20BUA01GH004 cắt
Điều 14. Phương thức vận hành D12 là phương thức vận hành khi đưa bộ ắc qui
ra sửa chữa.
- Bộ nạp 1 cung cấp nguồn DC cho tải
- Trạng thái các máy cắt
+ GS101 tại tủ 20BUA01GH001 đóng
+ GS111, GS112, GS113, GS114, GS115, GS116 tại tủ 20BUA01GH001
đóng
+ GS117, GS118, GS119, GS120, GS121, GS122 tại tủ 20BUA01GH002
đóng
+ GS123, GS124, GS125, GS126, GS127, GS128 tại tủ 20BUA01GH003
đóng
+ GS201 tại tủ 20BUA01GH004 đóng
+ GS203 tại tủ 20BUA01GH004 cắt
+GS212,GS213, GS214, GS215, GS216, GS217, GS218, GS219, GS220,
GS221, GS222, GS226, GS227, GS229, GS230 tại tủ 20BUA01GH005 đóng
+ GS102 tại tủ 20BUA01GH008 cắt
+ GS129, GS130, GS131, GS132, GS133, GS134 tại tủ 20BUA01GH008
đóng
+ GS135, GS136, GS137, GS138, GS139, GS140 tại tủ 20BUA01GH007
đóng
+ GS141, GS142, GS143, GS144, GS145, GS146 tại tủ 20BUA01GH006
đóng
+ GS202 tại tủ 20BUA01GH004 cắt
+ GS204 tại tủ 20BUA01GH004 cắt

- Trạng thái các máy cắt
+ GS101 tại tủ 20BUA02GH001 cắt
+ GS111, GS112, GS113, GS114, GS115, GS116 tại tủ 20BUA02GH001 cắt
+ GS117, GS118, GS119, GS120, GS121, GS122 tại tủ 20BUA02GH002 cắt
+ GS123, GS124, GS125, GS126, GS127, GS128 tại tủ 20BUA02GH003 cắt
+ GS201 tại tủ 20BUA02GH004 cắt
+ GS203 tại tủ 20BUA02GH004 đóng
+ GS212,GS213, GS214, GS215, GS216, GS217, GS218, GS219, GS220,
GS221, GS222, GS226, GS227, GS229, GS230 tại tủ 20BUA02GH005 đóng
+ GS102 tại tủ 20BUA02GH008 đóng
+ GS129, GS130, GS131, GS132, GS133, GS134 tại tủ 20BUA02GH008
đóng
+ GS135, GS136, GS137, GS138, GS139, GS140 tại tủ 20BUA02GH007
đóng
+ GS141, GS142, GS143, GS144, GS145, GS146 tại tủ 20BUA02GH006
đóng
+ GS202 tại tủ 20BUA02GH004 đóng
+ GS204 tại tủ 20BUA02GH004 cắt
Điều 17. Phương thức vận hành D22 là phương thức vận hành khi đưa bộ ắc qui
ra sửa chữa.
- Bộ nạp 1 cung cấp nguồn DC cho tải
- Trạng thái các máy cắt
+ GS101 tại tủ 20BUA02GH001 đóng
+ GS111, GS112, GS113, GS114, GS115, GS116 tại tủ 20BUA02GH001
đóng
+ GS117, GS118, GS119, GS120, GS121, GS122 tại tủ 20BUA02GH002
đóng
+ GS123, GS124, GS125, GS126, GS127, GS128 tại tủ 20BUA02GH003
đóng
+ GS201 tại tủ 20BUA02GH004 đóng

1. Nguồn xoay chiều cấp đến tủ đảm bảo, các phụ tải đã sắn sàng làm việc
2. Đóng máy cắt GS13A trên tủ 20BFA03GH003.
3. Đóng máy cắt GS136 trên tủ 20BFA04GH003
4. Đóng GS101 trên tủ 20BUA01GH001.
5. Đóng lần lượt các máy cắt từ GS111 đến GS128 trên tủ 20BUA01GH001,
20BUA01GH002, 20BUA01GH003.
6. Kiểm tra điện áp đầu ra modul, đóng GS201trên tủ 20BUA01GH004.
7. Kiểm tra điện áp ắc qui, đóng GS203 trên tủ 20BUA01GH004
8. Đóng lần lượt các máy cắt phụ tải GS211 đến GS230 trên tủ
20BUA01GH005.
9. Sau khi cấp nguồn cho tải ổn định, đóng GS102 trên tủ 20BUA01GH008
10.Đóng lần lượt các máy cắt từ GS129 đến GS146 20BUA01GH008,
20BUA01GH002, 20BUA01Gh003 để đưa bộ nạp 2 vào chế độ dự phòng.
Điều 21. Thao tác chuyển đổi phương thức vận hành D10 sang phương thức D11
a. Điều kiện ban đầu
Hệ thống đang làm việc theo phương thức D10
b. Thao tác
1. Đóng máy cắt GS102 trên tủ 20BUA01GH008
PHÂN XƯỞNG VẬN HÀNH - 16 - Ngô Mạnh Hùng
NHÀ MÁY TĐ SƠN LA QTVH tạm thời hệ thống tự dùng một chiều
2. Đóng các máy cắt GS129, GS130, GS131, GS132, GS133, GS134, GS135,
GS136, GS137, GS138, GS139, GS140, GS141, GS142, GS143, GS144,
GS145, GS146 trên các tủ 20BUA01GH008, 20BUA01GH007,
20BUA01GH006.
3. Đóng máy cắt GS202 trên tủ 20BUA01GH004
4. Cắt máy cắt GS201trên tủ 20BUA01GH004
5. Tiến hành dừng bộ nạp 1 cắt các máy cắt GS111 đến GS128 trên tủ
20BUA01GH001, 20BUA01GH002, 20BUA01GH003.
6. Cắt máy cắt GS101trên tủ 20BUA01GH001
Điều 22. Thao tác chuyển đổi phương thức vận hành D10 sang phương thức D12

GS118, GS119, GS120, GS121, GS122, GS123, GS124, GS125, GS126,
GS127, GS128 tại các tủ 20BUA01GH001, 20BUA01GH002,
20BUA01GH003.
PHÂN XƯỞNG VẬN HÀNH - 17 - Ngô Mạnh Hùng
NHÀ MÁY TĐ SƠN LA QTVH tạm thời hệ thống tự dùng một chiều
3. Đóng máy cắt GS201 trên tủ 20BUA01GH004
4. Cắt máy cắt GS202 trên tủ 20BUA01GH004 bộ nạp 2 đã được tách ra.
5.Tiến hành dừng bộ nạp 2 cắt máy cắt từ GS129 đến GS146
20BUA01GH008, 20BUA01GH007, 20BUA01GH006
6. Cắt máy cắt GS102 trên tủ 20BUA01GH008
Điều 25. Thao tác đưa bộ 2 vào làm việc theo phuơng án bình thuờng lần đầu.
11.Nguồn xoay chiều cấp đến tủ đảm bảo, các phụ tải đã sắn sàng làm việc
12.Đóng máy cắt GS142 trên tủ 20BFA03GH004.
13.Đóng máy cắt GS127 trên tủ 20BFA04GH002.
14.Đóng GS101 trên tủ 20BUA02GH001
15.Đóng lần lượt các máy cắt từ GS111 đến GS128 trên tủ 20BUA02GH001,
20BUA02GH002, 20BUA02GH003.
16.Kiểm tra áp đầu ra modul, đóng GS201trên tủ 20BUA02GH004.
17.Kiểm tra điện áp ắc qui, đóng GS203 trên tủ 20BUA02GH004
18.Đóng lần lượt các máy cắt phụ tải GS211 đến GS230 trên tủ
20BUA02GH005.
19.Sau khi cấp nguồn cho tải ổn định, đóng GS102 trên tủ 20BUA02GH008
20.Đóng lần lượt các máy cắt từ GS129 đến GS146 trên tủ 20BUA02GH008,
20BUA02GH007, 20BUA02GH006 để đưa bộ nạp 2 vào chế độ dự phòng.
Điều 26. Thao tác chuyển đổi phương thức vận hành D20 sang phương thức D21
a. Điều kiện ban đầu
Hệ thống đang làm việc theo phương thức D20
b. Thao tác
1. Đóng máy cắt GS102 trên tủ 20BUA02GH008
2. Đóng các máy cắt GS129, GS130, GS131, GS132, GS133, GS134, GS135,

Điều 28. Thao tác chuyển đổi phương thức vận hành từ D22 sang phương thức
D20.
a. Điều kiện ban đầu
Hệ thống đang làm việc theo phương thức D22
b. Thao tác
1. Chuyển đổi các phụ tải theo phương thức D20
2. Đóng máy cắt GS203 trên tủ 20BUA02GH004
Điều 29. Thao tác chuyển đổi phương thức vận hành từ D21 sang phương thức 20.
a. Điều kiện ban đầu
Hệ thống đang làm việc theo phương thức D21
b. Thao tác
1. Đóng máy cắt GS101 trên tủ 20BUA02GH001
2. Đóng các máy cắt GS111, GS112, GS113, GS114, GS115, GS116, GS117,
GS118, GS119, GS120, GS121, GS122, GS123, GS124, GS125, GS126,
GS127, GS128 tại các tủ 20BUA02GH001, 20BUA02GH002,
20BUA02GH003.
3. Đóng máy cắt GS201 trên tủ 20BUA02GH004
4. Cắt máy cắt GS202 trên tủ 20BUA02GH004 bộ nạp 2 đã được tách ra.
5. Tiến hành dừng bộ nạp 2 cắt máy cắt từ GS129 đến GS146
20BUA02GH008, 20BUA02GH007, 20BUA02GH006
6. Cắt máy cắt GS102 trên tủ 20BUA02GH008
Điều 30. Lưu ý khi thao tác chuyển đổi phụ tải trong quá trình vận hành bình
thường.
- Trong quá trình chuyển đổi phương thức vận hành khi sửa chữa ắc qui,
những phụ tải lấy nguồn từ hai hệ thống thì phụ tải đó phải chuyển sang lấy
nguồn từ hệ thống có ắc qui đang làm việc.
- Đối với các phụ tải quan trọng gồm hai nguồn cung cấp, khi tiến hành
đóng/cắt trên các áptômát cấp nguồn từ hệ thống 1 thì phải đảm bảo rằng
nguồn nhận từ hệ thống 2 đã được cung cấp.
- Các phụ tải quan trọng có hai nguồn cung cấp gồm (xem tên áptômát ở phụ

Tiến hành đóng các máy cắt từ GS201 đến GS235 trên thanh cái
80BUA02.
3. Trên tủ 20BUA10GH001
Đóng GS207(20BUA20)
Đóng GS210(20BUA20)
Đóng GS211(20BUA20)
Đóng GS212(20BUA20)
4. Trên tủ 20BUA11GH001
Tiến hành đóng các máy cắt từ GS203 đến GS207 trên thanh cái
20BUA12.
5. Cắt tất cả các máy cắt GS301 lấy nguồn từ thanh cái KM1
6. Cắt các máy cắt GS211, GS212, GS213, GS214, GS215, GS216, GS217,
GS218, GS219, GS220, GS221, GS222, GS226, GS227, GS229, GS230,
GS231, GS232, GS233 trên tủ 20BUA01GH005.
7. Cắt máy cắt GS203 trên tủ 20BUA01GH004
8. Cắt GS201 trên tủ 20BUA01GH004
9. Cắt GS101 trên tủ 20BUA01GH001
10. Cắt GS102 trên tủ 20BUA01GH008
11. Thực hiện các biện pháp an toàn cho đội công tác vào làm việc.
Điều 32. Thao tác cô lập thanh cái KM của bộ nạp và dàn ắc qui sô 2 ra sửa chữa
a. Điều kiện ban đầu
Hệ thống đang vận hành theo phương thức D20
PHÂN XƯỞNG VẬN HÀNH - 20 - Ngô Mạnh Hùng
NHÀ MÁY TĐ SƠN LA QTVH tạm thời hệ thống tự dùng một chiều
b. Thao tác
1. Trên tủ 01BUA10GH001, 02BUA10GH001, 03BUA10GH001,
04BUA10GH001, 05BUA10GH001, 06BUA10GH001
Tiến hành đóng các máy cắt từ GS201 đến GS207 trên thanh cái
01BUA01.
2. Trên tủ 80BUA10GH001 và 80BUA10GH002

7. Đóng lần lượt các máy cắt GS211, GS212, GS213, GS214, GS215, GS216,
GS217, GS218, GS219, GS220, GS221, GS222, GS226, GS227, GS229,
GS230, GS231, GS232, GS233 trên tủ 20BUA01GH005
8. Đóng lần lượt các máy cắt GS301 cấp nguồn cho các tủ phân phối.
9. Chuyển lần lượt các phụ tải về lấy nguồn ở bộ ắc qui số 1 như ban đầu.
Điều 34. Trình tự thao tác đưa thanh cái KM của bộ nạp và dàn ắc qui số 2 vào làm
việc sau sửa chữa.
1. Tháo hết các tiếp địa, biển báo rào chắn
2. Đóng GS101 trên tủ 20BUA02GH001
PHÂN XƯỞNG VẬN HÀNH - 21 - Ngô Mạnh Hùng
NHÀ MÁY TĐ SƠN LA QTVH tạm thời hệ thống tự dùng một chiều
3. Đóng GS102 trên tủ 20BUA02GH008
4. Tiến hành khởi động bộ nạp 1 đóng lần lượt các máy cắt từ GS111, GS112,
GS113, GS114, GS115, GS116, GS117, GS118, GS119, GS120, GS121,
GS122, GS123, GS124, GS125, GS126, GS127, GS128 tại các tủ
20BUA02GH001, 20BUA02GH002, 20BUA02GH003
5. Đóng GS201 trên tủ 20BUA02GH004
6. Đóng GS203 trên tủ 20BUA02GH004
7. Đóng lần lượt các máy cắt GS211, GS212, GS213, GS214, GS215, GS216,
GS217, GS218, GS219, GS220, GS221, GS222, GS226, GS227, GS229,
GS230, GS231, GS232, GS233 trên tủ 20BUA02GH005
8. Đóng lần lượt các máy cắt GS301 cấp cho các tủ phân phối
9. Chuyển lần lượt các phụ tải về lấy nguồn ở bộ ắc qui số 2 như ban đầu.
Điều 35. Chế độ vận hành tủ nạp
1- Chế độ nạp tự động
- Chế độ làm việc bình thường của hệ thống ắcquy là chế độ nạp đệm. Khi đó
điện áp nạp là điện áp vận hành ắcquy. Ở chế độ nạp đệm dòng điện 1 chiều
luôn đảm bảo dòng điện tối đa để cung cấp cho phụ tải và nạp ắcquy. Mạch tự
động điều chỉnh điện áp cố định điện áp nạp ở chế độ này là 234V.
- Khi mất nguồn xoay chiều hoặc khi quá trình vận hành được 2160h thì quá

Điều 38. Nguyên tắc tìm điểm chạm đất trong hệ thống điện một chiều.
1- Xác định phân đoạn bị chạm đất trên tủ 20BUA01GH005 và
20BUA02GH005 ( trên tủ hiện nhánh bị chạm đất) và cảnh báo isolation ở
màn hình LCD trên tủ 20BUA01GH001 và 20BUA02GH001.
2- Khi xác định được nhánh bị chạm đất thì cắt ngay các áptômát, sau đó tìm
điểm trạm đất trên nhánh đó.
PHÂN XƯỞNG VẬN HÀNH - 23 - Ngô Mạnh Hùng
NHÀ MÁY TĐ SƠN LA QTVH tạm thời hệ thống tự dùng một chiều
Chương 5
CÁC HIỆN TƯỢNG BẤT THƯỜNG, SỰ CỐ
VÀ BIỆN PHÁP XỬ LÝ
Điều 39. Modul không có tín hiệu đầu ra
Hiện tượng: - Có tín hiệu âm thanh
- Đèn Fault sáng
- Trên màn hình LCD module không có dòng, áp đầu ra.
- Trên LCU báo charger rectifier Fault
- Phòng điều khiển trung tâm báo charger rectifier Fault.
Nguyên nhân Cách xử lý
- Giải trừ tín hiệu
- Không có nguồn đầu vào AC - Kiểm tra cấp nguồn đầu vào. Nếu chưa
đóng máy cắt đầu vào thì tiến hành đóng
máy cắt đầu vào.
- Nếu nguồn đầu vào AC bị mất điện,
khi có nguồn thì tiến hành đóng máy cắt
cấp nguồn
- Bảo vệ quá áp đầu ra tác động Kiểm tra điện áp đầu ra. Báo phân
xưởng sửa chữa
- Tiếp điểm giữa module và ổ cắm bị
lỏng
Kiểm tra tiếp điểm nếu lỏng thì cắm lại.

PHÂN XƯỞNG VẬN HÀNH - 24 - Ngô Mạnh Hùng
NHÀ MÁY TĐ SƠN LA QTVH tạm thời hệ thống tự dùng một chiều
- Do nguyên nhân khác không khắc phục
được
Báo phân xưởng sửa chữa và nhà cung
cấp
Điều 42. Máy cắt đầu vào AC đóng không thành công.
Hiện tượng: Khi đóng máy cắt nhưng máy tự động cắt ra.
Nguyên nhân Cách xử lý
- Ngắn mạch đầu ra module Loại trừ phần ngắn mạch, cấp lại nguồn
cho bộ nạp. Báo phân xưởng sữa chữa.
- Hư hỏng máy cắt Dừng thao tác. Báo phân xưởng sửa
chữa
Điều 43. Tín hiệu đo lường không chính xác.
Hiện tượng: Giá trị đo lường trên màn hình khác với giá trị thực tế.
Nguyên nhân Cách xử lý
- Hư hỏng dây kết nối Kiểm tra dây kết nối và báo phân xưởng
sửa chữa
Điều 44. Hệ thống thông tin bị gián đoạn.
Hiện tượng: - Có tín hiệu âm thanh
- Đèn Fault sáng
- Hệ thống giám sát có tín hiệu lỗi thông tin.
- Trên LCU8 báo DC SYS Fault FROM MONITOR
- Phòng điều khiển trung tâm báo DC SYS Fault FROM
MONITOR
Nguyên nhân Cách xử lý
- Hư hỏng dây kết nối Kiểm tra dây kết nối và báo phân xưởng
sửa chữa
Điều 45. Các áptômát của phụ tải bật do quá tải hay ngắn mạch.
Hiện tượng: - Có tín hiệu âm thanh


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status