Nâng cao lợi thế cạnh tranh cho các siêu thị tại thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2011-2020 - Pdf 27


1
BăGIỄOăDCăVÀ ĨOăTO
TRNGăIăHCăKINHăTăTP.ăHăCHệăMINH

NGUYNăXUỂNăHIP
NÂNG CAO LIăTHăCNHăTRANH
CHOăCỄCăSIểUăTHăTIăTP.ăHăCHệăMINH
GIAIăONă2011ă- 2020

LUNăỄNăTINăSăKINHăT TP.ăHăCHệăMINH - NMă2011

2
BăGIỄOăDCăVÀ ĨOăTO
TRNGăIăHCăKINHăTăTP.ăHăCHệăMINH


Tôi xin cam đoan lun án: “Nâng cao li th cnh tranh cho các siêu th ti TP.
H Chí Minh giai đon 2011 - 2020” là công trình nghiên cu ca riêng tôi. Các s liu
s cp, th cp và trích dn tài liu tham kho đc trình bày trong lun án là trung thc;
kt qu nghiên cu th hin trong lun án là cha tng đc công b.

Nghiênăcuăsinh
NguynăXuơnăHip

4
MCăLC

Li cam đoan
Mc lc
Danh mc các ch vit tt
Danh mc các bng s liu

1.4.1.1 Kinh doanh siêu th là loi hình kinh doanh dch v bán l ầầầ46
1.4.1.2 i tng phc v ca siêu th là phân khúc th trng có thu
nhp thp và trung bình ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 47
1.4.1.3 Phng thc kinh doanh siêu th là t phc v ầầầầầầầ 49
1.4.1.4 Siêu th thng đc t chc có quy mô va phi, vn minh,
hin đi, hàng hóa phong phú, đa dng ầầầầầầầầầầầầầ 50
1.4.1.5 Các hot đng siêu th đc chuyên môn hóa, th hin tính
chuyên nghip cao ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 51
1.4.2 Mô hình các yu t to li th cnh tranh cho siêu th ầầầầầầầầ52
1.5 Hoch đnh chin lc to li th cnh tranh cho doanh nghip ầầầầầầầ 55
1.5.1 nh v doanh nghip và sn phm dch v ầầầầầầầầầầầầ.55
1.5.2 nh v ngh nghip và lnh vc hot đng ca doanh nghip ầầầầầ56
1.5.3 nh v nng lc lõi và tay ngh chuyên môn doanh nghip cn làm ch
57
1.5.4 Phi thc các nng lc lõi và tay ngh chuyên môn đ n đnh chin lc 58
1.6 Mt s bài hc kinh nghim nâng cao li th cnh tranh ca các siêu th
trong nc và các tp đoàn bán l trên th gii ầầầầầầầầầầầầầầầầ59
Tóm tt chng 1.ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 63
CHNGă2: XỂYăDNGăVĨăKIMăNHăMỌăHỊNHăCỄCăYUăTă
TOăLIăTHăCNHăTRANHăCHOăCỄCăSIểUăTHăTIăTP.ăHCMăầầầầ 64
2.1 Các đc tính ca khách hàng siêu th ti TP. HCM ầầầầầầầầầầầầầ64
2.1.1 Khách hàng ca siêu th là đa s cng đng dân c, nhng phân b
tp trung vào mt s đi tng nht đnh .ầầầầầầầầầầầầầầầ65
2.1.2 S phân hóa thu nhp ca khách hàng là khá cao ầầầầầầầầầ 66
2.1.3 Trình đ dân trí, vn minh đô th ca khách hàng tng đi cao
và chu nh hng ca nhiu nn vn hóa khác nhau ầầầầầầầầầầ 67
2.1.4 Khách hàng đn siêu th bên cnh mua sm là ch yu, còn đ vui chi,
gii trí và th hng các dch v khác ầầầầầầầầầầầầầầầầ 68

6
7
CHNGă3:ăHăTHNGăSIểUăTHăTIăTP.ăHăCHệăMINH
VĨăTHCăTRNGăCỄCăYUăTăTOăLIăTH CNHăTRANHăầầầầầ116
3.1 Khái quát v h thng các siêu th ti TP. HCM ầầầầầầầầầầầầầ.116
3.1.1 Quá trình hình thành và phát trin siêu th ti TP. HCM ầầầầầầ 116
3.1.2 Mô hình t chc và hot đng ca các siêu th ti TP. HCM ầầầ.ầ 120
3.1.3 Nng lc to li th cnh tranh ca các siêu th ti TP. HCMầ ầầầ.123
3.2 Thc trng các yu t to li th cnh tranh cho các siêu th ti TP. HCM ầầầ129
3.2.1 Giá tr trung bình mu nghiên cu ca các yu t to li th cnh tranh
cho các siêu th ti TP. HCM ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 129
3.2.2 Giá tr trung bình mu nghiên cu ca các yu t to li th cnh tranh
cho các siêu th ti TP. HCM theo loi hình kinh doanh siêu th ầầầầầ 131
3.2.3 Giá tr trung bình mu nghiên cu ca các yu t to li th cnh tranh
cho các siêu th ti TP. HCM theo loi hình s hu siêu th ầầầầầầầ 133
3.2.4 Kim đnh s khác bit v giá tr trung bình mu nghiên cu các yu t
to li th cnh tranh cho các siêu th theo đc đim cá nhân ca khách hàng . 136
3.2.5 Phân tích tng quan gia giá tr v th và thc trng các yu t
to li th cnh tranh cho các siêu th trên đa bàn TP. HCM ầầầầầầầ140
Tóm tt chng 3 ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 143
CHNGă4:ăMTăSăGIIăPHỄP NÂNG CAO LIăTHăCNHăTRANH
CHOăCỄCăSIểUăTHăTIăTP.ăHCM GIAIăONă2011ăậ 2020 ầầầầầầ 144
4.1 D báo điu kin nâng cao li th cnh tranh cho các siêu th ti TP. HCM
giai đon 2011 - 2020 ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ144
4.1.1 Tim nng và c hi nâng cao li th cnh tranh cho các siêu th ti TP.
HCM giai đon 2011 - 2020 ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 144
4.1.2 Thách thc đi vi nâng cao li th cnh tranh cho các siêu th
ti TP. HCM giai đon 2011 - 2020 ầầầầầầầầầầầầầầầầầ150
4.1.3 nh v các lnh vc phát sinh giá tr gia tng và các yu t to li th

9
DANHăMCăCỄCăCHăVITăTT

1. AFTA. Asean Free Trade Area (Khu vc mu dch t do các nc ông Nam Á)
2. ANOVA. Analysis of variance (Phân tích phng sai)
3. APEC. Asia Pacific Economic Community (Cng đng kinh t châu Á - Thái Bình
Dng)
4. CFA: Confirmatory Factor Analysis (Phân tích nhân t khng đnh)
5. DV: Dch v
6. EFA: Exploratory Factor Analysis (Phân tích nhân t khám phá)
7. EU: European Union (Liên minh châu Âu)
8. GDP: Gross Domestic Product (Tng sn phm quc ni)
9. KD: Kinh doanh
10. LTTP: Lng thc thc phm
11. NAFTA. North America Free Trade Agreement
(Hip đnh mu dch t do Bc M)
12. OECD: The Organization for Economic Co-operation and development
(T chc hp tác và phát trin kinh t)
13. SEM: Structural Equation Mordeling (Mô hình cu trúc tuyn tính)
14. TM: Thng mi
15. TP. HCM: Thành ph H Chí Minh

nghiên cu lỦ thuyt chính thc 98
Bng 2.11: S khác bit gia các ch tiêu tng thích gia mô hình kh bin
vi bt bin tng phn theo các loi hình kinh doanh ca siêu th 101
Bng 2.12: c lng (chun hóa) mi quan h gia các khái nim
trong mô hình bt bin tng phn theo các loi hình kinh doanh ca siêu th 101
Bng 2.13: S khác bit gia các ch tiêu tng thích gia mô hình kh bin
vi bt bin tng phn theo loi hình s hu ca siêu th 102
Bng 2.14: c lng mi quan h gia các khái nim trong mô hình
kh bin theo loi hình s hu siêu th 102
Bng 2.15: c lng (chun hóa) mi quan h gia các khái nim trong
mô hình kh bin theo loi hình s hu ca siêu th 103
Bng 2.16: S khác bit gia các ch tiêu tng thích gia mô hình kh bin
vi bt bin tng phn theo gii tính ca khách hàng 104 11
Bng 2.17: S khác bit gia các ch tiêu tng thích gia mô hình kh bin
vi bt bin tng phn theo tui ca khách hàng .105
Bng 2.18: S khác bit gia các ch tiêu tng thích gia mô hình kh bin
vi bt bin tng phn theo trình đ hc vn ca khách hàng .106
Bng 2.19: S khác bit gia các ch tiêu tng thích gia mô hình kh bin
vi bt bin tng phn theo thu nhp ca khách hàng 107
Bng 2.20: S khác bit gia các ch tiêu tng thích gia mô hình kh bin
vi bt bin tng phn theo nhóm ngh nghip ca khách hàng .108
Bng 2.21: Giá tr v th ca các yu t to li th cnh tranh cho các siêu th
ti TP. HCM . 111
Bng 2.22: Tng quan gia các yu t to li th cnh tranh cho các siêu th
trên đa bàn TP. HCM 113
Bng 3.1: Các siêu th hot đng ti TP. HCM giai đon 1996 - 1998 117
Bng 3.2: S lng và xp hng siêu th ti TP. HCM theo Qui ch siêu th -

Bng 4.2: D báo dân s, thu nhp và tng mc bán l ca TP. HCM ầầầầầ 146
Bng 4.3: Qui ch v din tích siêu th - trung tâm thng mi và
Qui hoch đnh hng phát trin đn 2015 ầầầầầầầầầầầầầầầầ 148
Bng 4.4: Mc tiêu tng trng GDP ca c nc và TP. HCM ầầầầầầầầ 149 13
DANHăMCăCỄCăHỊNHă

Trang
Hình 01: Qui trình thc hin nghiên cu ầầầầầầầầầầầầầầầầ 09
Hình 1.1: Các li th cnh tranh và chin lc cnh tranh ca M.E Porterầ ầầ 19
Hình 1.2: Chin lc cnh tranh - V th cnh tranh - Li th cnh tranh ầầầầ 20
Hình 1.3: Mi quan h gia li th cnh tranh vi chin lc cnh tranh, kh nng
cnh tranh và nng lc cnh tranh ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 23

cnh tranh cho doanh nghip (Michael E. Porter, 1985, 1996; Philip Kotler, 2001;
Zeithaml, 1988; Woodruff, 1997; Parasuraman & Grewal, 2000; Sweeney & Soutar,
1998, 2001; Petric, 2002 và nhiu nghiên cu khác); đng thi phân tích các đc đim
kinh t - k thut ca loi hình kinh doanh siêu th. Kt qu cho thy:
- Tip cn t phía khách hàng đ truy tìm các yu t to li th cnh tranh là khoa
hc và khuynh hng ph bin hin nay;
- Các yu to li th cnh tranh cho doanh nghip là các yu t to ra giá tr cho
khách hàng (bao gm: giá tr sn phm, dch v; giá tr cm xúc; giá tr tính theo giá c
và giá tr hình nh) vt tri so vi các đi th. Theo Tôn Tht Nguyn Thiêm đó là sáu
lnh vc cht lng (sn phm; thi gian; không gian; dch v; thng hiu; giá c) liên
kt tng h vi nhau
[34, tr.119-120]. Trong khi đó, nghiên cu cho lnh vc bán l
thc phm, Dirk Morschett et al cho rng, ngoài cht lng hàng hóa, dch v là giá c
và s thun tin
[72].
- Áp dng cho siêu th, nghiên cu đ xut mô hình sáu yu t to li th cnh
tranh cho loi hình siêu th là: tp hàng hóa; không gian siêu th; giá c hàng hóa; nhân
viên phc v; c s vt cht và tin cy.
Tip theo, sau khi phân tích các đc tính ca khách hàng siêu th ti TP. HCM,
mt nghiên cu đnh tính bng k thut tho lun nhóm tp trung và phng vn sâu hai
mi khách hàng thng xuyên ca các siêu th đc s dng đ khám phá, điu chnh,
b sung các yu t to li th cnh tranh cho các siêu th ti TP. HCM và phát trin thang
đo các yu t này. Kt qu ca nghiên cu đnh tính b sung yu t th by là hình nh
siêu th vào mô hình sáu yu t to li th cnh tranh cho siêu th đc đ xut trên đây.
Nghiên cu đnh lng đc s dng đ kim đnh mô hình lỦ thuyt đc đ
xut t kt qu nghiên cu đnh tính. Mu nghiên cu gm 500 khách hàng đư có nhng
ln mua sm  các ch và ca hàng tp hóa, các trung tâm thng mi và ca hàng tin
li, nhng hin ti h là khách hàng thng xuyên ca các siêu th ti TP. HCM. C cu

15
16
MăU

Phn này nhm làm sáng t c s khoa hc ca vic la chn đ tài nghiên cu
và đnh hng thc hin nghiên cu, bao gm: xác đnh đ tài nghiên cu, mc tiêu
nghiên cu; đi tng, phm vi và phng pháp nghiên cu; nhng đóng góp, cùng tính
mi ca nghiên cu và kt cu các ni dung chính ca lun án.
1. Xácăđnh đătƠiănghiênăcu
V phng din lỦ thuyt, theo Bowen và Wiersema; Rouse và Daellenbach, li
th cnh tranh có tm quan trng đc bit cho vic nghiên cu, thc hành và ging dy
chin lc. Barney và Grant cho rng, li th cnh tranh đư to ra mt khi lng ln sn
phm hc thut v c lỦ thuyt ln thc nghim và đc chp nhn mt cách ph bin
trong khoa hc qun lỦ chin lc
[78].
V phng din thc tin, theo Michael E. Porter
1
 phm vi doanh nghip:
“Trong th trng cnh tranh, li th cnh tranh nm  v trí trung tâm trong thành tích
hot đng ca doanh nghip, đc bit trong thi đi ngày nay khi tc đ tng trng tr
nên chm li, các đi th cnh tranh trong và ngoài nc không bao gi cm thy “ming
bánh” cho h là đ, thì tm quan trng ca li th cnh tranh li càng tr nên ln hn
bao gi ht” [
27, tr. 25]. Còn  phm vi quc gia: “Mi quc gia luôn có c hi đ vn
lên thnh vng dù kém v tài nguyên, ngun lc lao đng hay vn ling. Min sao
doanh nghip ca quc gia đó phi có đc sc cnh tranh. S giàu có không h là mt
đm bo vnh vin, nu không duy trì đc li th cnh tranh, tng đc nng sut thì
duy trì mc tin lng và thu nhp quc gia còn khó, hung chi là tng trng”
2

nghim thc tin. Trong s đó, các nghiên cu đin hình có th k đn bao gm:
- “Nhng gii pháp ch yu nhm tng li th cnh tranh ca các doanh nghip
Vit Nam trong điu kin hi nhp hóa” ca V Th Tình (2003).
- “Cnh tranh kinh t: Li th cnh tranh quc gia và chin lc cnh tranh ca
công ty” ca Trn Vn Tùng (2004).
- “Th trng, chin lc và c cu: Cnh tranh v giá tr gia tng, đnh v và phát
trin doanh nghip” ca Tôn Tht Nguyn Thiêm (2004).
- “Nâng cao sc cnh tranh ca các doanh nghip thng mi Vit Nam trong hi
nhp kinh t th gii ” ca Nguyn Vnh Thanh (2005).
- “Nâng cao sc cnh tranh ca các doanh nghip trong tin trình hi nhp kinh t
quc t” ca V Trng Lâm (2006).
- “Nng lc cnh tranh ca các doanh nghip trong điu kin toàn cu hóa” ca
Trn Su (2006).
- “6 Sigma chin lc đi vi các nhà vô đch: Chìa khóa dn đn li th cnh
tranh bn vng” ca ng Kim Cng (2007).
- “Nâng cao nng lc cnh tranh ca các doanh nghip Vit Nam trong xu th hi
nhp kinh t quc t hin nay” ca Nguyn Hu Thng (2008).
Trong khi đó, các nghiên cu có tính khám phá, xây dng mô hình và kim đnh lỦ
thuyt đt c s cho vic trin khai các nghiên cu ng dng còn rt hn ch. Trong đó,
“Nghiên cu nng lc cnh tranh đng ca các doanh nghip trên đa bàn TP. HCM” ca
Nguyn ình Th và Nguyn Th Mai Trang (2008), vi hng tip cn t phía doanh
nghip đư xác đnh đc các yu chính to nên nng lc cnh tranh đng và do đó quyt
đnh li th cnh tranh bn vng cho các doanh nghip trên đa bàn TP. HCM bao gm: 4
K t i hi àng Cng sn Vit Nam ln th VI, tháng 12/1986.

18
nng lc marketing, đnh hng kinh doanh, nng lc sáng to và đnh hng hc hi

kinh t quc t” ca Lê Trnh Minh Châu và các đng tác gi (2004);
- “Kinh nghim phát trin h thng siêu th và chui siêu th Co.opmart” ca
Nguyn Ngc Hòa (2004);
- “H thng siêu th trên đa bàn TP. HCM - Hin trng và gii pháp” ca Trn
Vn Bích và các tác gi - Vin nghiên cu Kinh t và Phát trin TP. HCM (2005); 5
n thi đim 01/4/2009 dân s Vit Nam là 86,2 triu ngi đng th 13 th gii, th 5 châu Á.
6
Tng hp s liu do V th trng trong nc và S Công Thng TP. HCM cung cp.

19
- “Siêu th - Phng thc kinh doanh bán l hin đi” ca Nguyn Th Nhiu -
Vin nghiên cu B Thng mi (2006);
- “Gii pháp phát trin siêu th  TP. HCM đn nm 2010 và tm nhìn đn nm
2020” ca Nguyn Vn Tin - Lun án tin s (2006);
- Phát trin thng mi bán l trên đa bàn TP. HCM đáp ng yêu cu hi nhp
kinh t quc t” ca Nguyn ông Phong và các tác gi (2010);
- “ án phát trin thng mi trong nc đn nm 2010 và đnh hng đn nm
2020” ca B Thng mi (2007);

- “Qui hoch nh hng phát trin ch - siêu th - trung tâm thng mi trên đa
bàn TP. HCM t nm 2009 - 2015” ca UBND TP. HCM (2009);
- “ án phát trin h thng phân phi bán buôn, bán l trên đa bàn TP. HCM đn
nm 2015, tm nhìn đn nm 2020” ca UBND. TP. HCM (2009); mt s nghiên cu
khác là lun vn thc s, đ tài nghiên cu khoa hc ca sinh viên và các bài báo khoa
hc. Song, nhìn chung các nghiên cu này đu tip cn t phía doanh nghip (hng tip
cn truyn thng và gn đây theo nhiu nhà nghiên cu là có nhng hn ch nht đnh
7

siêu th trên đa bàn TP. HCM; đng thi, d báo điu kin phát trin các yu t này và
th đnh v ca chúng trong giai đon 2011 ậ 2020.
Th ba, hoch đnh mt s gii pháp nâng cao li th cnh tranh cho các siêu th
trên đa bàn TP. HCM trong giai đon 2011 - 2020.
 Câu hi nghiên cu:
1. Li th cnh tranh là gì? Nhng yu nào có vai trò to li th cnh tranh cho doanh
nghip, cho các siêu th và các siêu th trên đa bàn TP. HCM?
2. S dng phng pháp nào đ đnh v các yu t to li th cnh tranh cho các siêu th
trên đa bàn TP. HCM, tm quan trng và giá tr thc trng ca chúng?
3. Nhng hng tác đng nào cho phép nâng cao li th cnh tranh cho các siêu th ti
TP. HCM trong giai đon 2011 - 2020?
3. iătngăvƠăphmăviănghiênăcu
Là li th cnh tranh và các yu t to li th cnh tranh cho doanh nghip, cho
các siêu th ti TP. HCM; nhng vn đ có liên quan đn vic đnh v các yu t to li
th cnh tranh cho các siêu th ti TP. HCM, cùng các cn c khác đt c s cho vic
hoch đnh các gii pháp nâng cao li th cnh tranh cho các siêu th ti TP. HCM giai
đon 2011- 2020. Trong đó:
- i tng kho sát là nhng khách hàng ca các ch, ca hàng tp hóa, trung
tâm thng mi và ca hàng tin li, nhng  thi đim hin ti h là khách hàng thng
xuyên ca các siêu th trên đa bàn TP. HCM. ng thi, đ nâng cao tính đi din và
cht lng tr li phng vn (đáp viên có nng lc hiu và tr li đúng các câu hi),
ngoài vic đáp ng các tiêu chun đáp viên [
ph lc 1.1], đi tng đc kho sát là
nhng khách hàng thuc hai nhóm tui t 18-35 và t 36-55 hot đng trong các lnh
vc ngh nghip là: cán b, viên chc nhà nc và giáo viên; doanh nhân và nhân viên
công ty; công nhân; hc sinh và sinh viên; các ngh nghip khác (buôn bán, ni tr, vv.)
8
.
ch, ca hàng tp hóa, trung tâm thng mi và ca hàng tin li, nhng  thi đim
hin ti h là khách hàng thng xuyên ca các siêu th trên đa bàn TP. HCM nhm
khám phá, điu chnh và b sung các yu t to li th cnh tranh cho các siêu th ti TP.
HCM, cùng các bin quan sát đo lng nhng yu t này (chng 2).
- Phng pháp nghiên cu đnh lng (chng 2 và chng 3) đc thc hin
nhm khng đnh các yu t cng nh các giá tr, đ tin cy và mc đ phù hp ca các
thang đo các yu t to li th cnh tranh cho các siêu th ti TP. HCM; kim đnh mô
hình nghiên cu và các gi thuyt nghiên cu; kim đnh có hay không s khác bit v
giá tr v th và giá tr thc trng ca các yu t to li th cnh tranh theo các loi hình
siêu th và đc đim cá nhân ca khách hàng, đt c s cho vic đnh v giá tr v th và
đánh giá thc trng các yu t to li th cnh tranh cho các siêu th ti TP. HCM.
Nghiên cu đnh lng đc thc hin qua các giai đon:
+ Thu thp d liu nghiên cu bng bn câu hi và k thut phng vn khách
hàng thng xuyên mua sm ti các siêu th ti TP. HCM. Kích thc mu n = 500 đc

22
chn theo phng pháp ly mu thun tin kt hp đnh mc (quota) da theo mc đ
la chn ca khách hàng đi vi các siêu th; t l khách hàng ca siêu th theo gii tính,
nhóm tui và ngh nghip ca khách hàng [ph lc 3].
Kimăđnhămôăhìnhănghiênăcu
(Nghiên cu đnh lng)
- ánh giá s b thang đo (Cronbach alpha và EFA)
- ánh giá mc đ phù hp thang đo (CFA)
- Kim đnh mô hình lỦ thuyt (SEM)
- Phân tích cu trúc đa nhóm
- Tho lun kt qu xây dng và kim đnh mô hình
Xơyădngămôăhìnhănghiênăcu
- c tính khách hàng siêu th ti TP. HCM
- Nghiên cu đnh tính (tho lun nhóm tp trung
và phng vn sâu)
Căs thcătinăđăhochăđnhăgiiăpháp
- Nng lc to li th cnh tranh ca các siêu th
ti TP. HCM
- Thc trng các yu t to li th cnh tranh cho
các siêu th ti TP. HCM (T-Test và ANOVA)
- D báo điu kin nâng cao li th cnh tranh cho
các siêu th ti TP. HCM giai đon 2011 - 2020 Hochăđnh
giiăphápănâng cao
li thăcnh tranh
choăcácăsiêuăth
tiăTP.ăHCM
giaiăđon
2011 - 2020 - Quan đim và mc

và lun gii kt qu xây dng và kim đnh mô hình nghiên cu, mô hình thang đo và giá
tr v th ca các yu t to li th cnh tranh cho các siêu th ti TP. HCM.
+ Phng pháp kim đnh T-Tests và ANOVA đc s dng đ kim đnh s
khác bit gia giá tr trung bình mu ca các yu t to li th cnh tranh cho các siêu th
vi nhau; vi tr s trung bình ca thang đo (=3) theo các loi hình siêu th và các đc
đim cá nhân ca khách hàng siêu th.
+ Phng pháp phân tích tng quan đc s dng đ đánh giá s khác bit gia
giá tr v th và giá tr thc trng ca các yu t to li th cnh tranh cho các siêu th ti
TP. HCM.
Ngoài hai phng pháp đnh tính và đnh lng, nghiên cu còn s dng các
phng pháp nghiên cu khác nh: phng pháp h thng hóa, tng quát hóa, phân tích,
tng hp, so sánh, đi chng vi thc tin và t duy h thng đc s dng đ tng kt

24
các lỦ thuyt v li th cnh tranh, các nghiên cu v các yu t to li th cnh tranh
cho doanh nghip, các đc đim kinh t - k thut ca kinh doanh siêu th (chng 1);
đánh giá tình tình kinh doanh siêu th ti TP. HCM; đng thi d báo điu kin và hoch
đnh các gii pháp nâng cao li th cnh tranh cho các siêu th này giai đon 2011 - 2020
(chng 3 và chng 4).
5. Nhngăđóngăgóp vƠătínhămiăcaălunăán
 V phng din lý thuyt:
Mt là, nghiên cu là mt s tng kt, phân tích và đánh giá các lỦ thuyt, các kt
qu nghiên cu v li th cnh tranh trên th gii và  Vit Nam. Vì vy, kt qu ca
nghiên cu s có nhng đóng góp nht đnh vào vic h thng hóa và phát trin các lý
thuyt v li th cnh tranh.
Hai là, nghiên cu đư góp phn phát trin h thng thang đo các yu t to li th
cnh tranh cho các siêu th ti TP. HCM, nhm khc phc tình trng thiu thang đo c s
đt ti mi quc gia đ thit lp h thng tng đng v đo lng, đc bit là các quc
gia đang phát trin [62].
Ba là, nghiên cu là mt th nghim v s kt hp gia nghiên cu hàn lâm vi

đc vn dng phù hp theo tng ni dung nghiên cu. Vì vy, hy vng nghiên cu này
s là ngun tài liu tham kho v phng pháp lun, v thit k nghiên cu, thang đo, mô
hình nghiên cu và x lỦ d liu nghiên cu cho các nhà nghiên cu, ging viên, hc
viên và sinh viên trong lnh vc qun tr nói chung, lnh vc qun tr chin lc và
marketing nói riêng.
6. Ktăcuăcaălunăán
Ngoài phn m đu, kt lun, tài liu tham kho và ph lc, lun án đc kt cu
bn chng:
Chng 1: C s khoa hc v li th cnh tranh và các yu t to li th cnh tranh cho
siêu th
Chng 2: Xây dng và kim đnh mô hình các yu t to li th cnh tranh cho các
siêu th ti TP. HCM
Chng 3: H thng các siêu th ti TP. HCM và thc trng các yu t to li th cnh
tranh
Chng 4: Mt s gii pháp nâng cao li th cnh tranh ca các siêu th ti TP. HCM
giai đon 2011 - 2020


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status