Bài giảng Giao dịch thương mại quốc tế (GV. Đinh Khương Duy) - Chương 2 Incoterms và hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế - Pdf 27

Đinh Khương Duy 1
05/19/15
Chương 2:
INCOTERMS VÀ HỢP ĐỒNG
MUA BÁN HÀNG HÓA QUỐC TẾ
Đinh Khương Duy
Bộ môn Giao dịch thương mại quốc tế
Khoa Kinh tế và Kinh doanh quốc tế

Đinh Khương Duy 2
05/19/15
I. KHÁI QUÁT VỀ HỢP ĐỒNG MBQT
1. Khái niệm
1.1. Hợp đồng mua bán hàng hoá

HĐMB tài sản (Điều 428 Bộ luật Dân sự 2005):
Là thoả thuận theo đó bên bán có nghĩa vụ giao tài sản và
nhận tiền; bên mua có nghĩa vụ thanh toán và nhận hàng.

Mua bán hàng hoá (Điều 3 Luật TM 2005):
Là hoạt động TM, theo đó bên bán có nghĩa vụ giao hàng,
chuyển quyền sở hữu HH cho bên mua và nhận thanh toán;
bên mua có nghĩa vụ thanh toán cho bên bán, nhận hàng và
quyền sở hữu HH theo thỏa thuận.

HĐMB hàng hoá:
Là thoả thuận giữa các bên, theo đó bên bán có nghĩa vụ giao
hàng, chuyển vào quyền sở hữu của bên mua tài sản gọi là
hàng hoá và được thanh toán; Bên mua có nghĩa vụ thanh
toán, nhận hàng và quyền sở hữu HH
Đinh Khương Duy 3

hành ngày 31/7/1991: HĐMBNT là hợp đồng có tính chất
quốc tế (chủ thể là các pháp nhân có quốc tịch khác nhau;
hàng hóa dịch chuyển từ nước này sang nước khác; đồng tiền
thanh toán là ngoại tệ với một hoặc cả hai bên).
-
Luật Thương mại 1997: HĐMBHH với thương nhân nước
ngoài la HĐMBHH được ký kết giữa một bên là thương nhân
Việt Nam với một bên là thương nhân nước ngoài.
=> Yếu tố quyết định là gì?
Đinh Khương Duy 5
05/19/15
-
Luật Thương mại 2005 và Nghị định 12/2006/NĐ-CP: “Mua
bán hàng hóa quốc tế được thực hiện dưới các hình thức xuất
khẩu, nhập khẩu, tạm nhập, tái xuất, tạm xuất, tái nhập và
chuyển khẩu.”
+ Gián tiếp phủ nhận yếu tố quốc tịch;
+ Căn cứ vào việc đối tượng của hợp đồng được giao qua biên
giới;
+ Với những HĐMBHHQT mà hàng hóa không có sự dịch
chuyển qua biên giới thì không thuộc sự điều chỉnh của Luật
Thương mại 2005;
+ Tuy nhiên căn cứ vào Bộ luật Dân sự 2005, đây được coi là
các hợp đồng có yếu tố nước ngoài và có thể dùng các quy
định của Bộ luật này để điều chỉnh.
Đinh Khương Duy 6
05/19/15

Khái niệm HĐMBHHQT
Là sự thoả thuận giữa những đương sự có trụ sở thương mại ở

+ Điều ước thương mại quốc tế
+ Tập quán thương mại quốc tế
+ Án lệ, tiền lệ xét xử
+ Luật quốc giaĐinh Khương Duy 8
05/19/15
3. Điều kiện hiệu lực của HĐMBHHQT

Chủ thể: Hợp pháp
-
Thương nhân Việt Nam và nước ngoài
+ Điều 6 Luật TM 2005: Thương nhân Việt Nam
+ Điều 16 Luật TM 2005: Thương nhân nước ngoài

Quyền kinh doanh XNK: NĐ 12/2006/NĐ-CP.

Đối tượng: Hợp pháp
Tham khảo NĐ12 CP/2006: Hàng tự do XNK; Hàng XNK có
điều kiện; Hàng cấm XNK

Hình thức Hợp đồng: Hợp pháp
Điều 27 Luật TM 2005: Hình thức HĐMBHHQT bằng văn bản,
các hình thức có giá trị tương đương văn bản: telex, fax, điện
báo…

Nội dung: Hợp pháp
Đủ những điều khoản chủ yếu bắt buộc
Đinh Khương Duy 9

Dẫn chiếu, giải thích, định nghĩa một số thuật ngữ.
b. Các điều khoản và điều kiện

Các điều khoản chủ yếu:
+ Điều khoản đối tượng
+ Điều khoản tài chính
+ Điều khoản vận tải
+ Điều khoản pháp lý

Các điều khoản tuỳ ý
c. Một số lưu ý

Nội dung các điều khoản phải chặt chẽ, chi tiết.

Từ ngữ HĐ: Chính xác, súc tích, rõ nghĩa

Ngôn ngữ : chính thống và phổ biến
Đinh Khương Duy 11
05/19/15
II. CÁC ĐIỀU KIỆN THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ (INCOTERMS)
1. Tổng quan về Incoterms
1.1. Khái niệm
ĐKCSGH là những qui định mang tính nguyên tắc về việc phân
chia trách nhiệm, chi phí và rủi ro đối với hàng hóa giữa người
mua và người bán trong quá trình giao nhận hàng hóa.
1.2. Lịch sử hình thành và phát triển
- Incoterms 1936 gồm 7 điều kiện: EXW, FCA , FOT/FOR, FAS,
FOB, C&F, CIF
- Incoterms 1953 gồm 9 điều kiện: Bổ sung DES và DEQ
+ Năm 1967: Bổ sung DAF và DDP

Hậu quả của các hành vi vi phạm hợp đồng trừ các nghĩa vụ liên quan tới
việc giao nhận hàng hóa

Hai bên có quyền thay đổi, bổ sung, cắt giảm các trách nhiệm và nghĩa vụ
nhưng không được làm thay đổi bản chất các điều kiện

Không nên sử dụng các thuật ngữ vận tải: FI, FO, FIO
“Incoterms chỉ là những nguyên tắc để giải thích điều kiện cơ sở giao hàng
và không giải thích các điều khoản khác trong Hợp đồng ”
Đinh Khương Duy 13
05/19/15
2. Incoterms 2000 và Incoterms 2010
2.1. Kết cấu Incoterms 2000
2.1.1. Kết cấu theo nhóm

Nhóm E: Gồm 1 điều kiện EXW.

Nhóm F: Gồm 3 điều kiện: FCA, FAS, FOB.

Nhóm C: Gồm 4 điều kiện: CFR, CIF, CPT, CIP.

Nhóm D: Gồm 5 điều kiện: DAF, DES, DEQ, DDU, DDP.
2.1.2. Kết cấu theo loại hình PTVT

Các điều kiện FAS, FOB, CFR, CIF, DES, DEQ chỉ áp dụng đối
với vận tải đường biển và thuỷ nội địa;

Các điều kiên còn lại áp dụng cho mọi phương thức vận tải, kể
cả vận tải đa phương thức.
2.2. Kết cấu Incoterms 2010:

CIP Carriage and Insurance paid to…
GROUP D DAF Delivered at frontier
ARRIVAL DES Delivered ex ship
DEQ Delivered ex Quay
DDU Delivered Duty unpaid
DDP Delivered Duty paid
Đinh Khương Duy
15
05/19/15
Nhóm E Nhóm F Nhóm C Nhóm D
EXW FCA, FAS,
FOB
CPT, CIP;
CFR, CIF,
DAF, DES,
DEQ, DDU,
DDP,
Đặc điểm Người
bán chịu
nghĩa vụ
tối thiểu
Cước vận
chuyển
chính chưa
trả
Cước vận
chuyển
chính đã
trả
Hàng hóa

Bên mua
Bên bán
Bên bán
Bên bán
Bên bán
Bên bán
Bên bán
Tiến hàng
Tiến hàng
thủ tục NK
thủ tục NK
Bên mua
Bên mua
Bên mua
Bên mua
Bên
Bên
mua
mua
Bên mua:
Bên mua:
DES, DEQ,
DES, DEQ,
DDU, DAF
DDU, DAF
Bên bán:
Bên bán:
DDP
DDP
Đinh Khương Duy 17

BÊN BÁN BÊN MUA
A1 Cung cấp hàng theo HĐ B1 Trả tiền hàng
A2 Giấy phép, kiểm tra an
ninh và các thủ tục
B2 Giấy phép, kiểm tra an
ninh và các thủ tục
A3 Các HĐ vận tải và BH B3 Các HĐ vận tải và BH
A4 Giao hàng B4 Nhận hàng
A5 Di chuyển rủi ro B5 Di chuyển rủi ro
A6 Phân chia chi phí B6 Phân chia chi phí
A7 Thông báo cho buyer B7 Thông báo cho seller
A8 Chứng từ giao hàng B8 Bằng chứng GH
A9 Kiểm tra – Bao bì – Ký
mã hiệu
B9 Kiểm tra hàng hóa
A10 Hỗ trợ thông tin và các
chi phí liên quan
B10 Hỗ trợ thông tin và các
chi phí liên quan
Đinh Khương Duy 20
05/19/15
3. Giới thiệu các điều kiện Incoterms 2010
3.1 EXW – EX WORKS (Giao tại xưởng)

Cách quy định: EXW địa điểm quy định
EXW 91 Chùa Láng, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam
– Incoterms 2010

Tổng quan: Rủi ro về hàng hóa sẽ được chuyển từ người bán
sang người mua kể từ khi người bán giao hàng cho người mua tại

+ Người mua có khả năng làm thủ tục HQ, vận tải
+ Người mua có đại diện tại nước XK
+ Thị trường thuộc về người bán,
+ Thường được các nhà NK lớn sử dụng khi mua hàng từ
những nhà XK nhỏ.
- Người bán thường không được gọi là người XK
Đinh Khương Duy
22
05/19/15
Chi phí do người bán chịu
Chi phí do người mua chịu
Rủi ro do người mua chịu
Rủi ro do người bán chịu
EXW
Địa điểm chuyển giao
Đinh Khương Duy 23
05/19/15
3.2. FCA – Free Carrier (Giao cho người chuyên chở)

Cách quy định: FCA địa điểm giao hàng quy định
FCA Sân bay Nội Bài, Việt Nam – Incoterms 2010.

Tổng quan: Người bán hoàn thành nghĩa vụ giao hàng sau khi
giao hàng cho người mua thông qua người vận tải đầu tiên do
người mua chỉ định tại địa điểm quy định.
Nghĩa vụ chính của người bán
+ Giao hàng cho người chuyên chở quy định tại địa điểm quy

Rủi ro do người mua chịu
Rủi ro do người bán chịu
FCA
Địa điểm chuyển giao

Trích đoạn Tạp chất không quá 0,1 % Bằng thư : M/T – Mail Transfer
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status