Kế toán chi phí sản xuất tính giá thành theo chi phí thực tế kết hợp với chi phí ước tính (Môn Kế toán chi phí) - Pdf 27

1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ TP. HCM – KHOA KẾ TOÁN KIỂM TOÁN
KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ
TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM
THEO CHI PHÍ THỰC TẾ KẾT HỢP
VỚI CHI PHÍ ƯỚC TÍNH
2
Mục tiêu của chương
 Học xong chương này, SV có thể:
 Biết được mục tiêu và đặc điểm của phương pháp hạch toán
CPSX và tính Zsp theo CP thực tế kết hợp chi phí ước tính
 Hạch toán được CPSX và tính được Zsp đơn đặc hàng theo mô
hình kế toán CP thực tế kết hợp CP ước tính.
 Hạch toán được CPSX và tính được Zsp qui trình SX nhiều công
đoạn theo mô hình kế toán CP thực tế kết hợp chi phí ước tính.
2
2
3
Nội dung
 Mục tiêu và đặc điểm của phương pháp
 Kế toán CPSX và tính Z sp theo đơn đặt hàng
 Kế toán CPSX và tính Z sp theo CP thực tế kết hợp
CP ước tính.
www.wondershare.com
3
4
Mục tiêu
 Cung cấp thông tin về chi phí một cách kịp thời, hữu ích và
hiệu quả để nhà quản lý ra quyết định kinh tế.
 Giúp cho nhà quản lý thực hiện chức năng hoạch định, thông
qua việc cung cấp thông tin phục vụ cho qua trình lập dự toán

hay đơn đặt hàng.
 Sản phẩm hay dịch vụ được sản xuất cho một mục
đích hoặc khách hàng đã xác định nào đó.
8
Điều kiện vận dụng
 Trong môi trường sản xuất theo công việc, các sản
phẩm được sản xuất ở khối lượng rất thấp ở một
thời điểm.
 Chi phí của mỗi công việc được tập hợp, tổng
cộng riêng rẻ cho mỗi sản phẩm hoặc dịch vụ.
5
9
Kiểm tra nhanh 
 Công ty nào sau đây có thể sử dụng hệ thống giá thành theo
công việc:
 a. Công ty sản xuất kem đánh răng
 b. Công ty kiến trúc
 c. Công ty thực phẩm sản xuất nước nước tương
 d. Công ty cung cấp thực phẩm cho bửa tiệt đám cưới
 e. Nhà máy đóng tàu đánh cá
10
 Công ty nào sau đây có thể sử dụng hệ thống giá thành theo
công việc:
 a. Công ty Pulpy sản xuất khăn giấy.
 b. Công ty trang trí nội thất
 c. Công ty sản xuất sữa
 d. Công ty tổ chức các sự kiện
 e. Công ty quảng cáo
 F. Công ty sản xuất tập vở
Kiểm tra nhanh 

- Phiếu chí phí công việc thay thế cho bảng tính giá thành đối với phương pháp
này.
-Nếu đơn đặt hành chưa hoàn thành thì số tiền được theo dõi trên phiếu chi phí
công việc coi như là giá trị sản phẩm dở dang.
- Sơ đồ hạch toán TK 621 – CPNVLTT giống như chương 2
8
15
Phiếu chi phí công việc
www.wondershare.com
15
Tên khách hàng: …………………………………… Ngày đặt hàng: ……………………………
Loại sản phẩm: ……………………………………… Ngày bắt đầu: ………………………………
Mã số công việc: …………………………………… Ngày hoàn tất: ……………………………
Số đơn vị Sp hoàn thành: ………………………
CP NVL trực tiếp CP nhân công trực tiếp CP SXC ước tính phân bổ
Ngày PXK số T. tiền Ngày
P.TGLĐ
số
Số giờ T. tiền BPB CPSXC T. tiền
16
16
Chi phí nhân công trực tiếp
PHIẾU THỜI GIAN

PHIẾU CHI PHÍ
CÔNG VIỆC
- Phiếu thời gian lao động sẽ theo dõi thời gian lao động trực tiếp của từng
đơn đặt hàng, theo ngày. Kế toán sẽ tập hợp và ghi vào phiếu chi phí công việc.
-Nếu đơn đặt hành chưa hoàn thành thì số tiền được theo dõi trên phiếu chi phí
công việc coi như là giá trị sản phẩm dở dang.

TỔNG CP SXC ƯỚC TÍNH
MỨC ĐỘ HOẠT ĐỘNG ƯỚC TÍNH
19
Chi phí sản xuất
chung ước tính
Đơn giá phân bổ
CPSXC ước tính
Mức độ hoạt động
thực tế
=
x
-Mức độ hoạt động thực tế có thể là số lượng sản phẩm, số giờ lao động, số giờ
máy,…
20
 Ví dụ: Công ty ABC phân bổ chi phí SX chung
theo tiêu thức giờ lao động trực tiếp. Tổng chi
phí SX chung ước tính trong năm là $640,000.
tổng chi phí lao động ước tính là $1,400,000 và
tổng thời gian lao động ước tính là 160,000.
 Tỷ lệ tính trước chi phí SX chung trên mỗi giờ là
bao nhiêu?
Phân bổ chi phí sx chung
11
21
Tổng hợp chi phí sản xuất ĐĐH
 Chi phí NVL trực tiếp thực tế phát sinh sẽ kết chuyển về TK
154
 Chi phí NC trực tiếp thực tế phát sinh sẽ kết chuyển về TK
154
 CP sản xuất chung ước tính được kết chuyển về TK 154

 Chi phí SXC kế toán đã ước tính và tính vào giá
thành sản phẩm, ghi nhân bên Có TK 627.
 Hai trường hợp xảy ra cần xử lý;
 Bên Nợ> Bên Có: Phân bổ thiếu
 Bên Nợ< Bên Có: Phân bổ thừa
24
Xử lý – CL không trọng yếu
 Nếu chênh lệch là không trọng yếu, kế toán ghi nhận
vào CPSXKD trong kỳ.
 Nợ TK 632/Có TK 627
 Nợ TK 627/Có TK 632
www.wondershare.com
24
13
25
Xử lý chênh lệch trọng yếu
 Xác định hiện trạng của các đối tượng chịu chi phí: Sản phẩm
dở dang (TK 154), Thành phẩm (TK 155), hàng gửi đi bán
(TK 157) hoặc đã tiêu thụ rồi (TK 632)
 Ghi nhận tăng/giảm tương ứng các tài khoản theo:
 Tỷ lệ CPSX trong từng tài khoản
 Tỷ lệ số dư tài khoản
 Bút toán xử lý:
 Nợ TK 154, 155, 157, 632/Có TK 627
 Nợ TK 627/ Có TK 154, 155, 157, 632
www.wondershare.com
25
26
Ví dụ 1_ xử lý theo tỷ lệ CPSX
 DN K sản xuất sản phẩm A, trên tài khoản 627:

4. Mua nhiên liệu đưa ngay vào phục vụ cho sản xuất 20trđ, thuế GTGT 5%
thanh toán bằng tiền mặt.
5. Lương và các khoản phải trả cho CNV: ĐĐĐH 1: 120trđ, ĐĐH 2: 360 trđ,
nhân viên quản lý phân xưởng 5 trđ.
www.wondershare.com
28
15
29
Bài tập thực hành 1
6. Trích BHXH, BHYT, KPCĐ theo tỷ lệ quy định hiện hành.
7. Trích khấu hao TSCĐ sử dụng tại phân xưởng là 12 trđ
8. Chi phí điện, nước, điện thoại, internet sử dụng tại xưởng sản xuất 2 trđ
chưa thanh toán.
9. Chi phí khác thanh toán bằng tiền mặt sử dụng tại phân xưởng sản xuất là
4,85 trđ.
Kết quả sản xuất: ĐĐH1 hoàn thành, ĐĐH2 chưa hoàn thành. Tổng số giờ
máy hoạt động SX ĐĐH1 là 300 giờ, ĐĐH2 là 200 giờ. Đơn giá CPSXC
110.000đ/giờ.
Mức chênh lệch CPSXC là trọng yếu, kế toán xử lý CL CPSXC.
www.wondershare.com
29
30
 Mục tiêu và đặc điểm
 Kế toán CPSX và tính Z sp theo quá trình
 Kế toán CPSX và tính Z sp theo CP thực tế kết hợp
CP ước tính.
www.wondershare.com
30
Kế toán chi phí theo quá trình (Process costing)
16

vào chứng từ thanh toán, phân bổ lương phải trả cho CNSX.
 Chi phí sản xuất chung: Các chi phí còn lại phát sinh tại phân
xưởng sx. Tập hợp chi phí này theo từng phân xưởng theo chi
phí thực tế. Kế toán sẽ tạm dùng chi phí sxc ước tính sau đó
điều chỉnh lại theo chi phí thực tế.
www.wondershare.com
34
18
35
Phương pháp tính giá thành
 Trình tự công việc
 Phương pháp xác định sản lượng hoàn thành tương
đương
 Tính giá thành sản phẩm
www.wondershare.com
35
36
Trình tự công việc
1. Tập hợp chi phí thực tế phát sinh căn cứ vào chứng
từ phát sinh
2. Tổng hợp CP NVLTT, CPNCTT theo chi phí thực
tế. Kết chuyển CPSXC về TK 154 theo chi phí ước
tính
3. Xác định sản phẩm hoàn thành tương đương
4. Tính giá thành sản phẩm
www.wondershare.com
36
19
37
Tập hợp chi phí sản xuất và tổng hợp CPSX

Sản phẩm
dở dang
cuối kỳ
40
Sản lượng hoàn thành tương đương -PPTB
40
Sản lượng hoàn
thành tương đương
Sản lượng hoàn
thành trong kỳ
Sản lượng hoàn
thành tương đương
của sản phẩm dở
dang cuối kỳ
= +
Sản lượng hoàn
thành tương đương
của sản phẩm dở
dang cuối kỳ
=
Số lượng sản phẩm
dở dang
Tỷ lệ hoàn
thành của SP
dở dang
x
21
41
Mô hình_Phương pháp FIFO
30

=
+
+
Sản lượng
hoàn thành
tương đương
của SP dở
dang cuối kỳ
22
43
Sản lượng hoàn thành tương đương -FIFO
43
Sản lượng hoàn thành
tương đương của SP dở
dang đầu kỳ
=
Sản phẩm dở
dang ở đầu kỳ
x
Tỷ lệ chưa
hoàn thành của
SP dở dang
đầu kỳ
Sản lượng hoàn thành
tương đương của SP dở
dang cuối kỳ
=
Sản phẩm dở
dang cuối kỳ
x

đương
=
Chi phí sản xuất dở
dang đầu kỳ
Sản lượng hoàn thành tương đương
Chi phí sản xuất phát
sinh trong kỳ
46
Tính giá thành sản phẩm_ PP Trung bình
46
Giá thành của SP
hoàn thành
=
Số lượng sản phẩm
hoàn thành trong kỳ
X
Chi phí ước tính cho
1 đơn vị sản phẩm
hoàn thành tương
đương
Chi phí sản
xuất dở dang
cuối kỳ
=
Số lượng sản phẩm
hoàn thành tương
đương của SP dở
dang cuối kỳ
X
Chi phí ước tính cho

 Dở dang đầu kỳ GĐ1:
 CP NVL TT: 400.000
 CP NCTT: 95.200
 CP SXC: 64.800
 Chi phí phát sinh trong kỳ:
 CP NVL TT GĐ1: 1.600.000đ
 CP NCTT GĐ1: = 1.023.400
 CP SXC UT = 696.600
49
50
Giai đoạn 1_ XĐ giá thành bán thành phẩm
50
BẢNG TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM GĐ1
Chỉ tiêu
Chi phí NVL TT
Chi phí NCT Chi phí SXC Tổng cộng
1. Chi phí sx dở dang đầu kỳ
2. Chi phí phát sinh trong kỳ
3. Tổng cộng chi phí (1+2)
4. Số lượng sản phẩm hoàn thành TĐ
5. Chi phí ước tính 1 ĐVSP HTTĐ (3/4)
6. Số lượng thành phẩm
7. Giá thành sản phẩm ước tính (5*6)
8. Số lượng sp dd ck hoàn thành TĐ
9. Chi phí dở dang cuối kỳ (8*5)
10. Giá thành BTP chuyển sang GĐ 2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status