Moodle
Đinh Thị Thanh Huyền CHDLK24 đã đăng nhập (Đăng xuất)
Elearning System► FM 24DN► Các đề thi ► Bài số 2► Lần thử nghiệm 1
1
Điểm : 1
Chọn một câu
trả lời
a. Thấp hơn, cao hơn
b. Cao hơn, Cao hơn
c. Thấp hơn, thấp hơn
d. Cao hơn, thấp hơn
Một công ty Khai thác dầu thường có số vòng quay tài sản_______ và lợi nhuận ròng
biên______so với công ty sản xuất thực phẩm.
2
Điểm : 1
Chọn một câu
trả lời
a. Thông số khả năng trang trải nợ
b. Thông số khả năng thanh toán
c. Thông số nợ
d. Thông số hoạt động
FM 24DN: Bài s
ố
2
5/14/2012
file://C:\Users\ghj\Downloads\attempt.php.htm
Chọn một câu
trả lời
a. Thay đổi của vốn luân chuyển ròng
b. Dòng ngân quỹ hoạt động
c. Thay đổi của dòng ngân quỹ
d. Dòng ngân quỹ từ tài sản
5
Đ
i
ể
m : 1
Chọn mộ
t câu
tr
ả
l
ờ
i
d. (CVEPS - CVEBIT)
Thông s
ố
th
ố
ng kê nào sau
đ
ây có th
ể đượ
c s
ử
d
ụ
ng
nh
ư
là m
ộ
t
đ
o l
ườ
ng v
ề
r
ủ
i ro tài chính
8
Đ
i
ể
m : 1
Chọn mộ
t câu
trả lời
a. Lợi nhuận ròng biên
b. Lợi nhuận hoạt động biên
c. Lợi nhuận gộp biên
d. Vòng quay tài sản
__________cho bi
ế
t 1
đồ
ng doanh thu t
ạ
o ra bao nhiêu
đồ
ng l
ợ
i nhu
ậ
ố
2
5/14/2012
file://C:\Users\ghj\Downloads\attempt.php.htm
Chọn một câu
trả lời
a. Chịu tác động của tính thời vụ của ngành
b. Khi phân tích thông số cần kết hợp nhiều thông số cùng một lúc
c. Không so sánh được các khoản mục của bảng cân đối kế toán trong mối
tương quan với doanh số
d. Các kỹ thuật “đánh bóng” có thể làm ảnh hưởng kết quả phân tích
10
Điểm : 1
Chọn một câu
trả lời
a. (Q - QBE)/Q
b. [Q(P-V) + FC] / [Q(P-V) ]
c. (EBIT) / (EBIT - FC)
d. [Q(P-V)] / [Q(P-V) - FC]
Công thức nào sau đây được dùng để tính DOL
11
Điểm : 1
trả lời
a. Nếu doanh số tăng 3.5% thì EPS sẽ tăng 1%
b. Nếu EBIT tăng 1% thì EPS sẽ tăng 3.5%
c. Nếu EBIT tăng 3.5% thì EPS sẽ tăng 1%
d. Nếu doanh số tăng 1% thì EPS sẽ tăng 3.5%
Một công ty có DTL là 3.5. Điều này cho chúng ta biết điều gì
Page
3
of
12
FM 24DN: Bài s
ố
2
5/14/2012
file://C:\Users\ghj\Downloads\attempt.php.htm
14
Điểm : 1
Chọn một câu
trả lời
a. 1 tỷ, 2.0
b. 1 tỷ, 1.5
c. 2 tỷ, 1.5
kinh doanh do sử dụng nợ
18
Điểm : 1
Đáp án :
Đúng
Sai
Hai công ty X và Z có cùng EBIT, song X có 5 triệu chi phí nợ hằng năm và Z có khoản nợ chỉ 2
triệu. Xác suất mất khả năng trả nợ của X lớn hơn Z
19
Page
4
of
12
FM 24DN: Bài s
ố
2
5/14/2012
file://C:\Users\ghj\Downloads\attempt.php.htm
Điểm : 1
Chọn một câu
trả lời
a. Mua tài sản bằng cách bán cổ phiếu gây ảnh hưởng đến dòng ngân quỹ
b. Ngân quỹ là tiền đang vận động
c. Ngân quỹ là bao gồm tất cả đầu tư và tài trợ
d. Ngân quỹ là tiền mặt và các khoản tương đương tiền
Phát biểu nào sau đây là sai
thu cho thời kỳ đến. Các thông tin này được tổng hợp vào trong bảng dự đoán doanh thu cho
các tuyến sản phẩm, xây dựng nên một bảng dự toán doanh thu cho toàn công ty.
22
Điểm : 1
Chọn một câu
trả lời
a. Phát hành cổ phiếu
b. Vốn từ giảm vốn luân chuyển ròng
c. Lợi nhuận giữ lại
d. Khấu hao
Nguồn vốn bên trong không bao gồm
23
Điểm : 1
Phát biểu nào sau đây không đúng về kế hoạch đầu tư và tài trợ:
Page
5
of
12
FM 24DN: Bài s
ố
2
5/14/2012
file://C:\Users\ghj\Downloads\attempt.php.htm
Chọn một câu
trả lời
d. Đầu tư vào chứng khoán khả nhượng
e. Cho vay
Khi lập ngân sách ngân quỹ và thấy dư thừa tiền mặt, công ty không dùng vào các
ph
ươ
ng án sau:
25
Đ
i
ể
m : 1
Chọn một
câu
tr
ả
l
ờ
i
a. Kế hoạch đầu tư và tài trợ, ngân sách đầu tư và tài trợ, ngân sách ngân
quỹ
b. Ngân sách kinh doanh, ngân sách sản xuất, ngân sách bán hàng, ngân
sách ngân quỹ
c. Kế hoạch đầu tư và tài trợ, ngân sách hàng năm, ngân sách ngân quỹ
d. Giúp ích cho việc sử dụng các nguồn lực và nhân viên thông qua việc
thiết lập tiêu chuẩn đánh giá hiệu suất
Ngoài h
ỗ
tr
ợ
cho vi
ệ
c l
ậ
p k
ế
ho
ạ
ch, l
ợ
i ích khác c
ủ
a ngân sách là ngo
ạ
i tr
ừ
:
27
Điểm : 1
Chọn mộ
t câu
a th
ờ
i k
ỳ
Page
6
of
12
FM 24DN: Bài s
ố
2
5/14/2012
file://C:\Users\ghj\Downloads\attempt.php.htm
c. Dự toán ngân sách ngân quỹ
d. Dự toán ngân sách đầu tư
28
Đ
i
ể
m : 1
Chọn mộ
t câu
trả lời
a. Tác động của cạnh tranh lên giá, chi phí và sản lượng trong quá khứ và
trong suốt thời kỳ lập kế hoạch.
ế
u t
ố
sau, ngo
ạ
i tr
ừ
:
29
Đ
i
ể
m : 1
Chọn mộ
t câu
trả lời
a. Tháng 2&3
b. Tháng 3&4
c. Tháng 5&4
d. Tháng 1&2
Giả sử rằng tổng thu tiền mặt từ tháng 1 đến 6 lần lượt là $100, $120, $80, $60, $120, và $190
và tổng chi tiền mặt trong thời gian này cũng lần lượt là $80, $100, $80, $150, $150, and $70.
Công ty của bạn có số dư tiền mặt đầu tháng 1 là $55 và yêu cầu số dư tiền mặt tối thiểu mỗi
tháng là
Chọn mộ
t câu
tr
ả
l
ờ
i
a. Nhu cầu đầu tư vào tài sản tài chính, nguồn vốn từ cổ đông
b. Nhu cầu đầu tư vào tài sản cố định, nguồn vốn từ cổ đông và từ vay dài
hạn
c. Nhu cầu đầu tư vào tài sản cố định, nguồn huy động vốn
d. Nhu cầu vốn, nguồn vốn
N
ộ
i dung c
ủ
a k
ế
ho
ạ
ch
đầ
u t
ư
và tài tr
of
12
FM 24DN: Bài s
ố
2
5/14/2012
file://C:\Users\ghj\Downloads\attempt.php.htm
Chọn một câu
trả lời
a. $394,800
b. $403,200
c. $450,000
d. $132,300
32
Đ
i
ể
m : 1
Chọn mộ
t câu
tr
ả
l
ờ
33
Điểm : 1
Chọn mộ
t câu
tr
ả
l
ờ
i
a. Phương pháp quy nạp
b. Phương pháp diễn giải
c. Phương pháp thời gian
d. Phương pháp dự đoán
Theo________lập kế hoạch tài chính xuất phát từ những mục tiêu tổng quát, ở cấp cao hay từ
yêu cầu của các cổ đông, sau đó, cụ thể hoá thành những ngân sách ở các bộ phận nhằm thực
hi
ệ
n m
ụ
c
tiêu.
34
t li
ệ
u tr
ự
c ti
ế
p trong
tháng là
35
Điểm : 1
Chọn một
câu
trả lời
a. 146 triệu
b. 195 triệu
c. 144 triệu
d. 150 triệu
Biết rằng đầu kỳ giá trị tồn kho thành phẩm là 150 triệu, trong kỳ công ty sản xuất 2 nghìn sản
phẩm, và tiêu thụ được 2200 sản phẩm, mua sắm 130 triệu chi phi nguyên vật liệu. Biết rằng chi
phí s
ả
n xu
ấ
t tr
file://C:\Users\ghj\Downloads\attempt.php.htm
36
Điểm : 1
Chọn một câu
trả lời
a. Vay trung hạn, vay dài hạn, Phát hành cổ phiếu thường, phát hành cổ
phiếu ưu đãi
b. Vay ngắn hạn, Vay dài hạn, Phát hành cổ phiếu, Giảm vốn luân chuyển
ròng
c. Vay ngắn hạn, Vay dài hạn, Khấu hao, Giảm vốn luân chuyển ròng
d. Vay ngắn hạn, Vay dài hạn, Phát hành cổ phiếu, Giảm vốn luân chuyển
ròng
Nguồn vốn bên ngoài bao gồm
37
Điểm : 1
Chọn một câu
trả lời
a. Chi phí sản xuất trực tiếp , Giá vốn hàng bán
b. Chi phí mua sắm, giá vốn hàng bán
c. Chi phí mua sắm, Chi phí nguyên vật liệu sản xuất trực tiếp trong kỳ
d. sản phẩm dở dang, chi phí sản xuất trực tiếp
Chênh lệch Tồn kho thành phầm = ____________- ____________
40
Page
9
of
12
FM 24DN: Bài s
ố
2
5/14/2012
file://C:\Users\ghj\Downloads\attempt.php.htm
Điểm : 1
Chọn một câu
trả lời
a. Mức tồn kho tối thiểu mà công ty muốn duy trì
b. Số dư tiền mặt tối thiểu mà công ty muốn duy trì
c. Giá trị khoản phải thu tối đa mà công ty muốn duy trì
d. Giá trị khoản phải trả tối đa mà công ty muốn duy trì
Lề an toàn là_________:
41
Điểm : 1
Chọn một câu
trả lời
a. Theo phương pháp thống kê
b. Theo phương pháp hồi quy
d. Nhu cầu tài trợ, Cân đối thu chi,
Ngân quỹ chưa kể tài trợ bằng _________ cộng với ___________
44
Điểm : 1
Chọn một câu
trả lời
a. Ngân sách đầu tư
b. Ngân sách ngân quỹ
c. Ngân sách tài chính
d. Ngân sách kinh doanh
_________ thể hiện hoạt động mua sắm thiết bị trong năm .
Page
10
of
12
FM 24DN: Bài s
ố
2
5/14/2012
file://C:\Users\ghj\Downloads\attempt.php.htm
45
Điểm : 1
Chọn một câu
trả lời
a. Xác định sứ mệnh, xác lập các mục tiêu dài hạn, xây dựng ngân sách,
49
Điểm : 1
Đáp án :
Đúng
Sai
Một thiếu sót lớn của báo cáo luân chuyển tiền tệ là không thể hiện các giao dịch không bằng
tiền mặt
50
Điểm : 1
Đáp án :
Đúng
Ngân quỹ luôn đồng nghĩa với tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Page
11
of
12
FM 24DN: Bài s
ố
2
5/14/2012
file://C:\Users\ghj\Downloads\attempt.php.htm
Sai
Lưu nhưng không nộp bài Nộp bài và kết thúc
Đ
inh
Th
ị
Thanh Huy
ề