2/13/2012
1
Chương 1
Tổng quan về kế toán tài chính và
hệ thống kế toán Việt Nam
PHẦN 2
KHOA KẾ TOÁN – KIỂM TOÁN, ĐẠI HỌC MỞTPHCM
Mục tiêu
Sau khi nghiên cứu xong nội dung này, người học có thể:
◦ Trình bày vai trò của thông tin kế toán tài chính trong việc đưa ra quyết
định.
◦ Giới thiệu những nội dung cơ bản của hệ thống kế toán Việt Nam.
◦ Giải thích những nội dung của khuôn mẫu lý thuyết kế toán cũng như
những nguyên tắc cơ bản trong việc trình bày báo cáo tài chính.
◦ Nêu một số nội dung cơ bản của tổ chức công tác kế toán trong doanh
nghiệp.
◦ Vận dụng hệ thống tài khoản kế toán
một các t
ổng quát vào các phần
hành kế toán của một số loại hình doanh nghiệp.
◦ Trình bày vấn đề đạo đức nghề nghiệp của những người làm công tác kế
toán –kiểm toán
Chương 1-2
Khoa Kế toán -Kiểm toán
Trường Đại học Mở TPHCM
2/13/2012
2
Nội dung
Tổng quan về kế toán tài chính
Hệ thống tài khoản kế toán VN và ứng dụng vào
một số hoạt động
11x: Tiền
12x: Đầu tư ngắn hạn
13x: Nợ phải thu
14x: TSNH khác
15x: Hàng tồn kho
16x: Chi sự nghiệp
Loại 2: TS dài hạn
21x: TSCĐ
22x: Đầu tư dài hạn
24x: TS dài hạn khác
Loại 3: Nợ phải trả
31x: Va ngắn hạn
ø33x: Nợ ngắn hạn
34x: Nợ dài hạn
35x: Dự phòng phải trả
Loại 4: Vốn chủ sở hữu
41x: Vốn kinh doanh và
các quỹ
42x: Lãi chưa phân phối
44x: Nguồn khác
46x: Nguồn kinh phí
8
Chương 1-2
Khoa Kế tốn -Kiểm tốn
Trường Đại học Mở TPHCM
2/13/2012
4
Tài khoản tài sản – Tiền
Số SỐ HIỆU TK KẾTCẤU
TT Cấp 1 Cấp 2 TÊN TÀI KHOẢNLoạiA LoạiB
Tài khoản tài sản – Phải thu
Số SỐ HIỆU TK KẾTCẤU
TT Cấp 1 Cấp 2 TÊN TÀI KHOẢNLoại
A
Loại
B
Loại
C
07 131 Phải thu của khách hàng x
08 133 Thuế GTGT được khấu trừ x
09 136 Phải thu nội bộ x
10 138 Phải thu khác x
1381 Tài sản thiếu chờ xử lý x
1385 Phải thu về cổ phần hoá x
1388 Phải thu khác x
11 139 Dự phòng phải thu khó đòi x
Loại A: Nợ tăng, Có giảm, Dư Nợ -Loại B: Nợ giảm, Có tăng, Dư Có – Loại C: Nơ tăng, Có
giảm, Dư cả hai bên
Tài khoản tài sản – TSNH Khác
Số SỐ HIỆU TK KẾTCẤU
TT Cấp 1 Cấp 2 TÊN TÀI KHOẢNLoại
A
Loại
B
Loại
C
12 141 Tạm ứng x
13 142 Chi phí trả trước ngắn hạnx
14 144 Cầm cố, ký quỹ, ký cược ngắn
hạn
22 158 Hàng hoá kho bảo thuế
x
Loại A: Nợ tăng, Có giảm, Dư Nợ -Loại B: Nợ giảm, Có tăng, Dư Có – Loại C: Nơ tăng, Có
giảm, Dư cả hai bên
Bài tập thực hành 1
Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau (sử
dụng HTTKDN):
◦ Mua nguyên vật liệu đã trả bằng tiền mặt 300 triệu (giá
chưa thuế, thuế suất GTGT 10%), hàng đã về kho.
◦ Chi tiền mặt tạm ứng cho nhân viên 20 triệu.
◦ Mua hàng hóa đã trả bằng tiền gửi ngân hàng 440 triệu
(giá có thuế GTGT 10%) hàng đã về kho.
◦ Người mua trả tiền bằng tiền mặt 220 triệu.
◦ Xuất thành phẩm gửi đi bán, người mua chưa nhận được,
giá vốn là 200 triệu đồng.
Chương 1-2
Khoa Kế toán -Kiểm toán
Trường Đại học Mở TPHCM
2/13/2012
7
Tài khoản tài sản – Tài sản cố định
Số SỐ HIỆU TK KẾTCẤU
TT Cấp
1
Cấp
2
TÊN TÀI KHOẢNLoại
A
Loại
B
Chương 1-2
Khoa Kế toán -Kiểm toán
Trường Đại học Mở TPHCM
2/13/2012
8
Tài khoản tài sản – Tài sản cố định
Số SỐ HIỆU TK KẾTCẤU
TT Cấp 1 Cấp 2 TÊN TÀI KHOẢNLoại
A
Loại
B
Loại
C
28 214 Hao mòn tài sản cố định x
2141 Hao mòn TSCĐ hữu hình x
2142 Hao mòn TSCĐ thuê tài chính x
2143 Hao mòn TSCĐ vô hình x
2147 Hao mòn bất động sản đầu tư x
29 217 Bất động sản đầu tư x
Loại A: Nợ tăng, Có giảm, Dư Nợ -Loại B: Nợ giảm, Có tăng, Dư Có – Loại C: Nơ tăng, Có
giảm, Dư cả hai bên
Tài khoản tài sản – Đầu tư dài hạn
Số SỐ HIỆU TK KẾTCẤU
TT Cấp 1 Cấp 2 TÊN TÀI KHOẢNLoại
A
Loại
B
Loại
C
30 221 Đầu tư vào công ty con x
Loại A: Nợ tăng, Có giảm, Dư Nợ -Loại B: Nợ giảm, Có tăng, Dư Có – Loại C: Nơ tăng, Có
giảm, Dư cả hai bên
Bài tập thực hành 2
Kể tên các TK tài sản nhưng có kết
cấu khác với các tài khoản tài sản
thông thường?
Chương 1-2
Khoa Kế toán -Kiểm toán
Trường Đại học Mở TPHCM
2/13/2012
10
Bài tập thực hành 3
Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau (sử
dụng HTTKDN):
◦ Mua một xe tải trị giá 500 triệu, giá chưa thuế GTGT, thuế
suất 10%, thanh toán ngay bằng tiền gửi ngân hàng.
◦ Chi tiền gửi ngân hàng trả trước tiền thuê đất 30 năm số
tiền là 30 tỷ, giá chưa thuế GTGT, thuế suất 5%.
◦ Mua một căn nhà, giá mua 10 tỷ, giá chưa thuế, thuế suất
GTGT 10%. Phần giá trị quyền sử dụng đất được xác định
là 6 tỷ. Thanh toán ngay bằng tiền mặt.
◦ Hoàn thành một công trình xây dựng với tổng chi phí
XDCB là
16
tỷ, đưa vào nhà xưởng sử dụng.
Tài khoản Nợ phải trả–Nợ ngắn hạn
Số SỐ HIỆUKẾTCẤU
TT Cấp
1
Cấp
Khoa Kế toán -Kiểm toán
Trường Đại học Mở TPHCM
2/13/2012
11
Tài khoản Nợ phải trả -Nợ dài hạn
Số SỐ HIỆU TK KẾTCẤU
TT Cấp 1 Cấp
2
TÊN TÀI KHOẢNLoại
A
Loại
B
Loại
C
Loại
D
48 341 Vay dài hạn
x
49 342 Nợ dài hạn
x
50 343 Trái phiếu phát hành
x
51 344 Nhận ký quỹ, ký cược dài hạn
x
52 347 Thuế hoãn lại phải trả
x
53 351 Quỹ DP trợ cấp mất việc làm
x
54 352 Dự phòng phải trả
x
D
57 411 Nguồn vốn kinh doanh
x
58 412 Chênh lệch đánh giá lại TS
x
59 413 Chênh lệch tỷ giá hối đoái
x
60 414 Quỹ đầu tư phát triển
x
61 415 Quỹ dự phòng tài chính
x
62 418
Các quỹ khác thuộc vốn chủ
sở hữu
x
63 419 Cổ phiếu quỹ
x
Loại A: Nợ tăng, Có giảm, Dư Nợ -Loại B: Nợ giảm, Có tăng, Dư Có – Loại C: Nơ tăng, Có
giảm, Dư cả hai bên – Loại D: Nợ giảm, Có tăng, Dư cả hai bên
Tài khoản Vốn chủ sở hữu 2
Số SỐ HIỆU TK KẾTCẤU
TT Cấp 1 Cấp 2 TÊN TÀI KHOẢNLoại
A
Loại
B
Loại
C
Loại
D
64 421 Lợi nhuận chưa phân phối
Doanh thu
Chi phí
SXKD
Loại 5: Doanh thu
51x: Doanh thu
52x: C/khấu, G/giá
53x: Hàng bò trả lại
Loại 6: Chi phí SXKD
61x: Chi phí mua hàng
62x: Chi phí SX
63x: Giá thành, giá vốn, CPTC
64x: Chi phí ngoài SX
Thu nhập
khác
Chi phí
khác
Loại 7: Thu nhập khác
71x: Thu nhập khác
Loại 8: Chi phí khác
81x: Chi phí khác
82x: CP thuế TNDN
Loại 9: xác đònh kết quả
9
Chương 1-2
Khoa Kế tốn -Kiểm tốn
Trường Đại học Mở TPHCM
2/13/2012
14
Tài khoản Doanh thu
Số SỐ HIỆU TK KẾTCẤU
thuế GTGT 10%)
◦ Kết chuyển khoản hàng bán trả lại nói trên .
Chương 1-2
Khoa Kế toán -Kiểm toán
Trường Đại học Mở TPHCM
2/13/2012
15
Tài khoản Chi phí SXKD
Số SỐ HIỆU TK KẾTCẤU
TT Cấp 1 Cấp 2 TÊN TÀI KHOẢNLoạiE LoạiF LoạiG
74 621 Chi phí NVL trực tiếp
x
75 622 Chi phí nhân công trực tiếp
x
76 623 Chi phí sử dụng máy thi công
x
77 627 Chi phí sản xuất chung
x
78 631 Giá thành sản xuất
x
79 632 Giá vốn hàng bán
x
80 635 Chi phí tài chính
x
81 641 Chi phí bán hàng
x
82 642 Chi phí quản lý doanh nghiệp
x
Loại E: Nợ tăng, Có giảm, Không có số dư-Loại F: Nợ giảm, Có tăng, Không có số dư–
Loại G: Doanh thu bên Có, Chi phí bên Nợ, Không có số dư
Loại E: Nợ tăng, Có giảm, Không có số dư-Loại F: Nợ giảm, Có tăng, Không có số dư–
Loại G: Doanh thu bên Có, Chi phí bên Nợ, Không có số dư
Bài tập thực hành 6-3
Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau (sử
dụng HTTKDN):
◦ Chi phí lãi vay dồn tích trong kỳ là 10 triệu đồng.
◦ Lãi tiền gửi ngân hàng trong kỳ là 2 triệu đồng.
◦ Bị phạt vi phạm hợp đồng là 12 triệu đồng.
◦ Tính thuế thu nhập DN 25% lợi nhuận trước thuế.
◦ Kết chuyển lợi nhuận sau thuế.
Chương 1-2
Khoa Kế toán -Kiểm toán
Trường Đại học Mở TPHCM
2/13/2012
17
Bài tập thực hành 7
Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau (sử
dụng HTTKDN):
◦ Xuất nguyên liệu cho SX 200 triệu đồng.
◦ Tính lương công nhân trực tiếp 150 triệu đồng.
◦ Khấu hao TSCĐ dùng cho SX 20 triệu đồng.
◦ Lương nhân viên phân xưởng 10 triệu đồng.
◦ Kết chuyển chi phí SX.
◦ Nhập kho thành phẩm, biết giá trị SPDD đầu kỳ và cuối kỳ
bằng 0.
Đạo đức nghề nghiệp
Đặt trên nền tảng phục vụ lợi ích xã hội của
nghề nghiệp
Là nền tảng cho sự phát triển bền vững của
nghề nghiệp, tổ chức và cá nhân
soát xét.
Các quy trình kiểm soát của Hội nghề nghiệp hay của
cơ quan quản lý nhà nước và các biện pháp kỷ luật.
Kiểm soát từ bên ngoài do một bên thứ ba được ủy
quyền.
Các nguyên tắc
Tính chính trực và khách quan
Xung đột về đạo đức
Năng lực chuyên môn và tính thận trọng
Tính bảo mật
Tư vấn hoặc kê khai thuế
Chương 1-2
Khoa Kế toán -Kiểm toán
Trường Đại học Mở TPHCM