Chủ đề: Dao động cơ - dao động điều hòa (ôn thi TN) - Pdf 27

CHUYÊN ĐỀ: DAO ĐỘNG CƠ - DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
2.1 Trong các đònh nghóa về dao động điều hòa sau, đònh nghóa nào đúng?
A. Dao động điều hòa tuân theo quy luật hình sin với tần số và biên độ không đổi.
B. Dao động điều hòa tuân theo quy luật hình sin hoặc cosin với tần số, biên độ và pha dao
động không đổi theo thời gian.
C. Dao động điều hòa có tần số, biên độ và pha dao động không đổi.
D. Dao động điều hòa tuân theo quy luật hình sin hoặc cosin với tần số, biên độ và pha ban
đầu là hằng số.
2.2 Hình chiếu của chuyển động tròn đều xuống một đường kính là:
Chọn câu sai:
A. Dao động điều hòa B. Dao động
C. Dao động tuần hoàn D. Một chuyển động thẳng
2.3 Trong dao động điều hòa thì:
A. Khi vật đi qua vò trí cân bằng thì vận tốc triệt tiêu.
B. Vectơ gia tốc
r
a
là vectơ hằng.
C. Vectơ vận tốc
r
v
biến thiên theo đònh luật hàm sin (hay cosin) đối với thời gian.
D. Vectơ vận tốc
r
v
đổi chiều khi vật qua vò trí cân bằng
2.4 Trong dao động điều hòa, vận tốc tức thời của vật dao động biến đổi:
A. ngược pha với li độ B. sớm pha
π
4
so với li độ

A. 1s B. 2s C. 0,1s D. 0,2s
2.12 Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x=Acosωt. Nếu chọn góc tọa độ
O tại vò trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t=0 là lúc vật:
A. qua vò trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox.
B. ở vò trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox.
C. qua vò trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox.
D. ở vò trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox.
2.13 Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, quanh vò trí cân bằng O với biên độ A và chu kì
T. Trong khoảng thời T/4, quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được là:
A. A
2
B. A C.
3
2
A D. A
3
2.14 Một vật dao động điều hòa có chu kì là T. Nếu chọn gốc thời gian t=0 lúc vật qua vò trí cân
bằng, thì trong nửa chu kì đầu tiên, vận tốc vật bằng không ở thời điểm.
A.
=
T
t
8
B.
=
T
t
4
C.
=

;
2.17 Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình
π
 
= π +
 ÷
 
x 3sin 5 t
6
(cm). Trong một giây
đầu tiên từ thời điểm t=0, chất điểm đi qua vò trí có li độ x=+1cm.
A. 4 lần B. 7 lần C. 5 lần D. 6 lần
2.18 Vật dao động điều hòa khi vận tốc vật bằng 40cm/s thì li độ của vật là 3cm. Khi vận tốc của
vật bằng 30cm/s thì li độ của vật là 4cm. Chu kì dao động của vật là:
A. 1/5s B. π/5s C. 1/2s D. π/10s
2.19 Một chất điểm thực hiện dao động điều hòa với chu kì T=3,14s và biên độ A=1m. Khi chất
điểm đi qua vò trí cân bằng thì vận tốc của nó bằng:
A. 2m/s B. 3m/s C. 0,5m/s D. 1m/s
2.20 Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox có phương trình dao động là
π
 
= π −
 ÷
 
x 5cos 10 t
6
(cm). Tại thời điểm t vật có li độ x=4cm thì tại thời điểm t’=t+0,1s vật có li độ là:
A. 4cm B. 3cm C. -4cm D. -3cm
2.21 Vật dao động điều hòa với biên độ A=4cm và chu kì T=2s, chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua
VTCB theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là:

 
x 4cos t
2
(cm)
§7. CON LẮC LÒ XO
2.22 Trong một dao động điều hòa của con lắc lò xo thì:
A. Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian B. Gia tốc là một hằng số
C. Quỹ đạo là 1 đường sin D. Quỹ đạo là một đoạn thẳng
2.23 Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa. Nếu
tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ:
A. tăng 2 lần B. giảm 2 lần C. giảm 4 lần D. tăng 4 lần
2.24 Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k không đổi, dao động điều
hòa. Nếu khối lượng tăng lên 21% thì chu kì dao động tăng lên bao nhiêu?
A. 10% B. 15% C. 4,51% D. 21%
2.25 Một con lắc lò xo gồm một vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k không đổi, dao động
điều hòa. Nếu khối lượng m=200g thì chu kì dao động của con lắc là 2s. Để chu kì con lắc 1s
thì khối lượng m bằng:
A. 800g B. 200g C. 50g D. 100g
2.26 Cho con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, đầu trên cố đònh, đầu dưới gắn
vật ở nơi có gia tốc trọng trường g. Khi vật ở vò trí cân bằng, độ giãn của lò xo là ∆l
0
. Chu kì
dao động của con lắc được tính bằng công thức:
A.
= π
k
T 2
m
B.
=

2.28 Khi con lắc lò xo ở cân bằng thì lò xo dãn ra 10cm. Tần số dao động là: (cho g=10m/s
2
).
A. 1,59Hz B. 0,628Hz C. 0,314Hz D. 0,2Hz
2.29 Một vật khối lượng m treo vào lò xo có độ cứng k, kích thích cho vật dao động điều hòa với
biên độ 3cm thì chu kì dao động của nó là T=0,3s. Nếu kích thích cho vật dao động điều hòa
với biên độ 6cm thì chu kì dao động của lò xo là.
A. 0,3s B. 0,15s C. 0,6s D. 0,423s
2.30 Một con lắc gồm lò xo có độ cứng k=100 N/m và một vật có khối lượng m=250g, dao động
điều hòa với biên độ A=6cm. Nếu chọn gốc thời gian t=0 lúc vật qua vò trí cân bằng thì quãng
đường vật đi được trong
π
s
10
đầu tiên là:
A. 9cm B. 12cm C. 24cm D. 6cm
2.31 Một lò xo nhẹ có một đầu cố đònh, đầu kia treo một vật nặng khối lượng m=100g. Khi vật dao
động điều hòa, thời gian để vật di chuyển từ vò trí thấp nhất đến vò trí cao nhất là 0,25s. Lấy
π
2
=10. Độ cứng của lò xo là:
A. 16N/m B. 2,5N/m C. 64N/m D. 32N/m
2.32 Một vật dao động điều hòa trong 31,4s thực hiện được 100 dao động và đi được quãng đường
40cm trong 1 chu kì. Vận tốc khi vật qua vò trí có li độ x=8cm theo chiều dương là:
A. v=1,2m/s B. v=-120m/s C. v=-1,2m/s D. v=±120m/s
2.33 Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, khi vật ở cách vò trí cân bằng
đoạn 4cm thì vận tốc của vật bằng 0 và lúc này lò xo không biến dạng. Lấy g=π
2
m/s
2

2
cm/s C. 20
2
cm/s D. 10
2
cm/s
2.38 Một con lắc dao động theo phương trình
( )
π
 
= π −
 ÷
 
x 10cos 2 t cm
2
. Khi vật qua vò trí cân bằng
theo chiều dương lần thứ 6 là:
A. t=6s B. t=4s C. t=5s D. t=2,5s
2.39 Một con lắc dao động với phương trình
( )
π
 
= ω +
 ÷
 
x 4cos t cm
2
. Thời gian duy nhất trong một
chu kì để vật nặng dao động từ vò trí x
1

2
D.
( )
π
 
= +
 ÷
 
x 4cos 10t cm
2
2.41 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có độ cứng 10N/m, vật có khối lượng 25g, lấy g=10m/s
2
.
Ban đầu người ta nâng vật lên sao cho lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ cho vật dao động,
chọn gốc thời gian lúc vật bắt đầu dao động, trục Ox thẳng đứng, chiều dương hướng xuống.
Phương trình dao động của vật là:
A.
( ) ( )
= + πx 2,5cos 0,5t cm
B.
( ) ( )
= + πx 2,5cos 20t cm
C.
( )
π
 
= −
 ÷
 
x 25cos 20t cm

 
= +
 ÷
 
x 5cos 20t cm
2
D.
( )
π
 
= +
 ÷
 
x 7,5cos 20t cm
2
2.43 Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật có khối lượng dao động điều hòa. Khi khối
lượng của vật là m=m
1
thì chu kì dao động là T
1
, khi khối lượng của vật là m=m
2
thì chu kì dao
động là T
2
. Khi khối lượng của vật là m=m
1
+m
2
thì chu kì dao động là:

-4
N D. 10
-5
N
2.45 Con lắc lò xo ngang dao động với biên độ A=8cm, chu kì T=0,5s, khối lượng của vật là
m=0,4kg. Lấy π
2
=10. Giá trò cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào vật là:
A. F
max
=5,12N B. F
max
=25,6N C. F
max
=2,56N D. F
max
=2,15N
2.46 Con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng với vận tốc v=120sin10t (cm/s), khối lượng
của vật m=100g. Lấy g=10m/s
2
. Khi vật ở vò trí cao nhất thì lực đàn hồi của lò xo có độ lớn là:
A. 0 B. 0,2N C. 1N D. 2,2N
2.47 Quả cầu khối lượng m treo vào lò xo độ cứng k=100N/m dao động điều hòa theo phương thẳng
đứng với chu kì T=0,2s, biên độ A=2cm. Lấy g=π
2
=10m/s
2
thì giá trò cực tiểu và cực đại lực
đàn hồi của lò xo là:
A. 1N, 2N B. 1N, 3N C. 0N, 3N D. 0N, 300N

điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ A thì lò xo luôn dãn và lực đàn hồi của lò xo có
giá trò cực đại gấp 4 lần giá trò cực tiểu. Khi này, A có giá trò là:
A. 6cm B. 8cm C. 1/6cm D. 1/8cm
2.52 Quả cầu khối lượng m=100g treo vào lò xo độ cứng k=100N/m dao động điều hòa theo phương
thẳng đứng. Biết điểm treo chỉ chòu được lực không quá 3N thì biên độ dao động A phải thỏa
mãn điều kiện nào? Lấy g=10m/s
2
.
A. A≤1cm B. A≤2cm C. A≤3cm D. A≤4cm
2.53 Khi mắc vật m vào lò xo k
1
thì vật m dao động với chu kì T
1
=0,6s, khi mắc vật m vào lò xo k
2
thì vật m dao động với chu kì T
2
=0,8s. Khi mắc vật m vào hệ hai lò xo k
1
song song với lò xo
k
2
thì chu kì dao động của vật m là:
A. T=0,48s B. T=0,70s C. T=1,00s D. T=1,40s
2.54 Cơ năng của một vật dao động điều hòa:
A. Tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.
B. Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng chu kì dao động của vật.
C. Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng một nửa chu kì dao động của vật.
D. Bằng động năng của vật khi vật tới vò trí cân bằng.
2.55 Động năng của vật nặng dao động điều hòa biến đổi theo thời gian:

J
2.59 Một con lắc lò xo có m=200g dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Chiều dài tự nhiên
của lò xo là l
0
=30cm. Lấy g=10m/s
2
. Khi chiều dài lò xo là 28cm thì vận tốc của vật bằng
không và lúc đó lực đàn hồi có độ lớn bằng 2N. Năng lượng dao động của vật là:
A. 0,1J B. 0,02J C. 0,08J D. 1,5J
2.60 Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hòa là không đúng?
A. Động năng và thế năng biến đổi tuần hoàn cùng chu kì.
B. Động năng biến đổi tuần hoàn cùng chu kì với vận tốc.
C. Thế năng biến đổi tuần hoàn với tần số gấp 2 lần tần số của li độ.
D. Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian.
2.61 Một con lắc lò xo được kích thích dao động tự do với chu kì T=2s. Biết tại thời điểm t=0,1s thì
động năng và thế năng bằng nhau lần thứ nhất. Lần thứ hai động năng và thế năng bằng nhau
vào thời điểm là:
A. 0,6s B. 1,1s C. 1,6s D. 2,1s
2.62 Hệ dao động quả cầu lò xo có biên độ A và năng lượng của hệ bằng W. Động năng của hệ khi
có li độ x=A/2 là:
A. 3W/4 B. W/2 C. W/3 D. W/4
2.63 Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, khi quả cầu có li độ x=2cm thì động năng bằng 3
lần thế năng. Biên độ dao động là:
A. 6cm B. 4cm C. 0,4m D. 0,08m
2.64 Một con lắc lò xo dao động tắt dần. Người ta đo được độ giảm tương đối của biên độ trong 3
chu kì đầu là 10%. Độ giảm tương đối của thế năng tương ứng là bao nhiêu?
A. 10% B. 19% C. 3,3% D. 30%
§7. CON LẮC ĐƠN – CON LẮC VẬT LÍ
2.65 Bỏ qua mọi ma sát thì phát biểu nào sau đây đúng khi nói về dao động của con lắc đơn với
biên độ α

D.
= π
l
T
g
2.69 Bốn con lắc đơn cùng chiều dài l treo quả cầu nhỏ cùng kích thước, lần lượt làm bằng chì,
đồng, nhôm, gỗ. Kéo 4 con lắc ra khỏi vò trí cân bằng cùng 1 góc α
0
<10
0
rồi buông ra cùng 1
lúc không vận tốc đầu thì con lắc nào sẽ trở về vò trí cân bằng trước tiên :
A. Con lắc bằng chì B. Con lắc bằng đồng
C. Con lắc bằng gỗ D. Bốn con lắc về vò trí cân bằng cùng lúc
2.70 Tại nơi có g≈9,8m/s
2
, một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì dao động là 2π/7s. Chiều
dài của con lắc đơn đó là:
A. 2m B. 2cm C. 2mm D. 20cm
2.71 Con lắc có chiều dài l thực hiện 70 dao động trong 1 phút. Hỏi con lắc có chiều dài
=
25
l' l
49
sẽ
thực hiện dao động trong 1 phút.
A. 48 B. 78 C. 98 D. 118
2.72 Một con lắc thực hiện 39 dao động tự do trong khoảng thời gian ∆t. Biết rằng nếu giảm chiều
dài dây một lượng ∆l=7,9cm thì cũng trong khoảng thời gian ∆t con lắc thực hiện 40 dao động.
Chiều dài dây treo vật là:

1
=6,4cm, l
2
=100cm
2.76 Tại một vò trí đòa lí, hai con lắc đơn có chu kì dao động riêng lần lượt là T
1
=2,0s và T
2
=1,5s,
chu kì dao động riêng của con lắc thứ ba có chiều dài bằng tổng chiều dài của hai con lắc nói
trên là:
A. 4,0s B. 5,0s C. 2,5s D. 3,5s
2.77 Một con lắc đơn có chu kì dao động T=3s, thời gian để con lắc VTCB đến vò trí có li độ s=s
0
/2
là:
A. t=0,250s B. t=0,750s C. t=0,375s D. t=1,50s
2.78 Một con lắc đơn gồm một hòn bi nhỏ khối lượng m, treo vào một sợi dây không dãn, khối
lượng sợi dây không đáng kể. Khi con lắc đơn này dao động điều hòa với chu kì 3s thì hòn bi
chuyển động trên một cung tròn 4cm. Thời gian để hòn bi đi được 2cm kể từ vò trí cân bằng là:
A. 0,75s B. 0,25s C. 0,5s D. 1,5s
2.79 Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không đổi)
thì tần số dao động điều hòa của nó sẽ:
A. tăng vì tần số dao động điều hòa của nó tỉ lệ nghòch với gia tốc trọng trường.
B. giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.
C. không đổi vì chu kì dao động điều hòa của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường.
D. tăng vì chu kì dao động điều hòa của nó giảm.
2.80 Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy. Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động
điều hòa với chu kì T. Khi thang máy đi lên thẳng đứng, chậm dần đều với gia tốc có độ lớn
bằng một nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hòa với chu

D. Khi vật nặng đi qua vò trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó bằng lực căng của dây.
2.84 Phát biểu nào sau đây với con lắc đơn dao động điều hòa là không đúng?
A. Động năng tỉ lệ với bình phương tốc độ góc của vật.
B. Thế năng tỉ lệ với bình phương tốc độ góc của vật.
C. Thế năng tỉ lệ với bình phương li độ góc của vật.
D. Cơ năng không đổi theo thời gian và tỉ lệ với bình phương biên độ góc.
2.85 Một con lắc đơn gồm một sợi dây có khối lượng không đáng kể, không dãn, có chiều dài l và
viên bi nhỏ có khối lượng m. Kích thích cho con lắc đơn dao động điều hòa ở nơi có gia tốc
trọng trường g. Nếu chọn mốc thế năng tại vò trí cân bằng của viên bi thì thế năng của con lắc
này ở li độ góc α có biểu thức là:
A. mg(3 – 2cosα) B. mg(1 - sinα) C. mg(1 + cosα) D. mg(1 - cosα)
2.86 Một con lắc đơn có chiều dài l, vật nặng có khối lượng m. Con lắc dao động với biên độ góc
α
0

0
<10
0
) tại nơi mà gia tốc trọng trường là g. Bỏ qua ma sát và lực cản. Trong các điều kiện
đó, biểu thức của cơ năng dao động của con lắc là:
A.
α
2
0
mglsin
2
B.
( )
− α
0

biên độ góc α
0
=0,1rad/s thì khi đi qua vò trí có li độ
α
α =
0
2
vận tốc có độ lớn là:
A. 20
3
cm/s B. 20cm/s C. 20
2
cm/s D. 10
3
cm/s
2.90 Một con lắc đơn m=50g, l=2m, g=9,8m/s
2
. Kéo con lắc khỏi vò trí cân bằng đến vò trí có góc
lệch dây treo so phương thẳng đứng là 30
0
rồi buông. Tốc độ quả cầu và lực căng của dây khi
con lắc qua vò trí cân bằng là:
A. 2,3m/s; 0,62N B. 3m/s; 1N C. 3,5m/s; 2,4N D. 1m/s; 1,2N
2.91 Một con lắc vật lí có chu kì thay đổi như thế nào khi đưa từ mặt trái đất lên mặt của mặt trăng.
Cho mặt trăng có khối lượng bằng 1/81 khối lượng Trái Đất và bán kính bằng 1/3,7 bán kính
Trái Đất.
A. Tăng 2,43 lần B. Giảm 2,43 lần C. Tăng 4,62 lần D. Giảm 4,62 lần
2.92 Một con lắc vật lí là một thanh mảnh, hình trụ, đồng chất, khối lượng m, chiều dài l, dao động
điều hòa (trong một mặt phẳng thẳng đứng) quanh một trục cố đònh nằm ngang đi qua một đầu
thanh. Biết momen quán tính của thanh đối với trục quay đã cho là

A. Có biên độ giảm dần do ma sát B. Không có tính điều hòa
C. Không có chu kì D. Là 1 dao động riêng
2.95 Nhận đònh nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?
A. Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.
B. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
C. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.
D. Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.
2.96 Trong dao động tắt dần, biên độ và vận tốc cực đại, đại lượng nào giảm nhanh hơn theo thời
gian?
A. Biên độ B. Vận tốc cực đại
C. Giảm như nhau D. Không so sánh được
2.97 Một con lắc dao động tắt dần cứ sau mỗi chu kì, biên độ giảm 3%. Phần năng lượng của con
lắc bò mất đi trong một dao động toàn phần là bao nhiêu?
A. 3% B. 9% C. 4,5% D. 6%
2.98 Dao động duy trì là một dao động:
A. Có biên độ không đổi và tần số dao động là tần số dao động riêng của hệ.
B. Có biên độ không đổi và dao động với tần số dao động của lực cưỡng bức.
C. Có biên độ thay đổi và tần số dao động là tần số dao động riêng của hệ.
D. Có biên độ không đổi nhưng tần số thay đổi.
§11. DAO ĐỘNG CƯỢNG BỨC – CỘNG HƯỞNG
2.99 Phát biểu nào sau đây về dao động cưỡng bức là đúng?
A. Biên độ của dao động cưỡng bức bằng biên độ của ngoại lực tuần hoàn.
B. Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn.
C. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.
D. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực tuần hoàn.
2.100 Chọn câu sai khi nói về dao động cưỡng bức:
A. Biên độ dao động thay đổi theo thời gian.
B. Có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
C. Là dao động điều hòa.
D. Là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn.

C. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.
D. Khi tần số của ngoại lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động thì xảy ra
cộng hưởng.
2.108 Sự cộng hưởng dao động xảy ra khi:
A. Hệ dao động chòu tác dụng của ngoại lực lớn nhất.
B. Dao động trong điều kiện không có ma sát.
C. Ngoại lực tác dụng biến thiên tuần hoàn.
D. Tần số cưỡng bức bằng tần số dao động riêng.
2.109 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động điều hòa.
B. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động riêng.
C. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần.
D. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức.
2.110 Một xe máy chạy trên đường lát gạch, cứ cách khoảng 9m trên đường lại có một rãnh nhỏ.
Chu kì dao động riêng của khung xe trên các lò xo giảm xóc là 1,5s. Xe bò xóc mạnh nhất khi
vận tốc của xe là:
A. 6km/h B. 21,6m/s C. 0,6km/h D. 21,6km/h
2.111 Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ khối lượng m và lò xo khối lượng không đáng kể có độ
cứng 10N/m. Con lắc dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn có tần số góc
ω
F
. Biết biên độ của ngoại lực tuần hoàn không thay đổi. Khi thay đổi ω
F’
thì biên độ dao động
của viên bi đạt giá trò cực đại. Khối lượng m của viên bi bằng:
A. 100 gam B. 120 gam C. 40 gam D. 10 gam
§12. TỔNG HP DAO ĐỘNG
2.112 Dao động tổng hợp của 2 dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có độ lệch pha ∆ϕ là
một dao động điều hòa có đặc điểm:
A. Có tần số bằng tổng các tần số dao động thành phần.

 
1
x Acos t
3

π
 
= ω −
 ÷
 
2
2
x Acos t
3
là 2 dao động:
A. ngược pha B. cùng pha C. lệch pha
π
2
D. lệch pha
π
3
2.116 Hai dao động điều hòa cùng phương có các phương trình dao động là
( )
= ω + ϕ
1 1
x 7cos t

( )
= ω + ϕ
2 2

x 4sin t

= π
2
x 4 3 cos t
cm. Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trò nhỏ nhất khi:
A. α=0 rad B. α=π rad C. α=
π
2
rad D. α=-
π
2
rad
2.120 Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ và có các pha ban đầu là
π
3
và -
π
6
. Pha ban đầu của dao động tổng hợp hai dao động trên bằng:
A.
π
12
B.
π
6
C.
π
2
D.

=
1
x 3cos5t

π
 
= +
 ÷
 
2
x 4cos 5t
2
cm. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là:
A. 3,5cm B. 7cm C. 5cm D. 1cm
2.123 Hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình lần lượt là
π
 
= π −
 ÷
 
1
x 4sin t
6

π
 
= π −
 ÷
 
2

π
 
= π +
 ÷
 
x 10cos 10 t cm
6
B.
( )
π
 
= π +
 ÷
 
x 5 3 cos 10 t cm
6
C.
( ) ( )
= πx 10cos 10 t cm
D.
( )
π
 
= π +
 ÷
 
2
x 10cos 10 t cm
3
2.125 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số:

 
x 6cos 4t
2
với x tính bằng cm, t tính bằng s. Gia tốc của vật có giá trò lớn nhất là:
A. 1,5cm/s
2
; B. 144cm/s
2
; C. 96cm/s
2
; D. 24cm/s
2
;
2.127 Một vật khối lượng m=100g thực hiện dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng
phương, có các phương trình dao động là:
( )
= + π
1
x 5cos 10t

π
 
= −
 ÷
 
2
x 10cos 10t
3
cm. Giá
trò cực đại của lực tổng hợp tác dụng lên vật là:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status