ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI
NĂM
MÔN: TOÁN - KHỐI
3
D ạ
ng 1
: Tìm số liền trước, sau của một số có bốn hoặc năm chữ số:
Bà
i 1
a Số?
Số đã cho Số liền sau
99 998
30 010
12 222
10 011
76 000
97 043
99 999
100 000
Bà
i 1
b. Số?
Số đã cho Số liền sau
429 849
265 098
89 786 … 89 728 62 009 ……. 42 010
500+5 … 5005 87 351 ……. 67 153
D ạ
ng 3
: Thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân chia các số có bốn, năm chữ số:
Bài 1: Đặt tính rồi tính
864 + 317 7254 – 485 864 x 8
……………………… …………………… ………………………
……………………… …………………… ………………………
……………………… …………………… ………………………
8956 + 893 1359 – 769 1685 x 9
……………………… …………………… ……………………….
……………………… …………………… ……………………….
……………………… …………………… ………………………
1395 x 7 6483 x 5 1379 x 6
……………………… …………………… ………………………
……………………… …………………… ………………………
……………………… …………………… ………………………
Bài 2: Đặt tính rồi tính
534 : 3 798 : 6 651 : 7
……………………… …………………… ………………………
……………………… …………………… ………………………
……………………… …………………… ………………………
……………………… …………………… ………………………
9696 : 3 6579 : 5 7239 : 6
……………………… …………………… ………………………
……………………… …………………… ………………………
……………………… …………………… ………………………
D ạ
ng 4
: Mối quan hệ giữa một số đơn vị đo thông dụng:
B à
i 4
a ) Viết vào chỗ chấm:
1km = m 5dam = m 10m = mm
8hm = m 8m = dm 12km = m
b) 8m 6cm = cm 9cm 8mm = mm 2m 6cm = cm
8dm 9cm = cm 5dm 4mm = mm 3m 3cm = cm
c) 1 giờ = phút 3giờ = phút 4 giờ = phút
e) Điền dấu ( < , >, = ) thích hợp vào chỗ chấm:
686mm . . . 1m 908g . . . 990g
3276m . . . 3km 276m 110 g . . . 1kg
6504mm . . . 6m 54mm 100 phút . . . 3 giờ 30phút
3m 3cm . . . 303cm 2 phút . . . 100 giây
1 giờ = 60 phút 300 phút 1 giờ
D ạ
ng 5
T ó
m tắt : Bài g i
ả i B à
i 7
. Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng 40m, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng.
Tính chu vi thửa ruộng đó.
T ó
m tắt : Bài g i
ả i B à
i 8
i 1 0
. Một sân vận động hình chữ nhật có chiều rộng 9m, chiều dài gấp 5lần chiều
rộng. Tính chu vi và diện tích sân vận động đó.
T ó
m tắt : Bài giải D ạ
ng 6 : Rút về đơn vị
Bài 11 : Có 3420 quyển sách xếp vào 5 ngăn. Hỏi 3 ngăn như vậy xếp được bao nhiêu
quyển sách ?
T ó
m t ắ
t : Bài g i
ả i B à
i
1 5
: Một bếp ăn của một đội công nhân mua về 865 kg gạo để nấu ăn trong 5 ngày .
Hỏi 6 ngày nấu hết bao nhiêu ki- lô -gam gạo, biết rằng mỗi ngày nấu số gạo
T ó
m tắt : Bài giải B à
i 1 6
:
Muốn lát 5 căn phòng như nhau cần 5630 viên gạch. Hỏi muốn lát 4 căn phòng như thế
thì cần bao nhiêu viên gạch?
T ó
……………………………………………………………………………… ……
Bài 19 Có 72 cái ghế xếp đều vào 8 phòng. Hỏi 81cái ghế thì được xếp vào mấy phòng như
thế.
T ó
m t ắ
t : Bài g i
ả i Bài 20 : Một trường tiểu học đi may đồng phục cho học sinh thì cứ 20 mét vải sẽ may được
5 bộ quần áo cho học sinh. Vậy nếu nhà trường có 2680 mét vải thì may được cho bao
nhiêu học sinh ?
T ó
m tắt : Bài g
Bài 23 : Có 56 kg kẹo chia đều vào 8 hộp. Hỏi phải lấy mấy hộp đó để được 35 kg kẹo ?
T ó
m tắt : Bài giải
Bài 24 : Các phòng học đều được lắp số quạt trần như nhau. Có 5 phòng học lắp 20 cái
quạt trần. Hỏi có 24 cái quạt trần thì lắp được vào mấy phòng học ?
T ó
m tắt : Bài giải Bài 25: 9 ô tô có trọng tải như nhau chở được 45 tấn xi măng. Hỏi một đoàn có 7 cái ô tô
như nhau thì chở được bao nhiêu tấn xi măng ? Một công trường cần 115 tấn xi măng thì
cần bao nhiêu ô tô như vậy để chở ?
T ó
m tắt : Bài giải
m tắt : Bài giải
Bài 29 : Lập đề toán và giải bài toán theo tóm tắt sau :
6 cái bút bi : 30 000 đồng
5 cái bút bi : …… đồng ?
T ó
m tắt : Bài giải D ạ
ng 7
: Xem đồng hồ (chính xác đến từng phút)
B à
i 30
: Đồng hồ chỉ mấy giờ?
A B C D E
Đồng hồ A….………………………………………………………………….……….……
Đồng hồ B………………………………………………………………….…… …………
Đồng hồ C……………………………………………………………………………………
Đồng hồ D……………………………………………………………………………………
Đồng hồ E……………………………………………………………………………………