đề cơng ôn tập toán 6
A. Số học:
I. kiến thức cơ bản::
1.Phát biểu qui tắc chuyển vế , nhân hai số nguyên
2.Viết dạng tổng quát các tính chất của phép nhân các số nguyên
3. .Phát biểu tính chất cơ bản của phân số . Thế nào là phân số tối giản ?
4. Phát biểu qui tắc qui đồng mẫu nhiều phân số , qui tắc so sánh phân số
5. Phát biểu qui tắc cộng , trừ , nhân , chia phân số
6. Viết dạng tổng quát các tính chất của phép cộng , phép nhân các phân số
7. Phát biểu qui tắc tìm giá trị phân số của một số cho trớc , tìm một số biết giá trị một phân số của nó ,
tìm tỉ số của hai số .
II. Bài tập:
Bài 1: : Rút gọn phân số:
a)
540
315
b)
35.26
13.25
c).
1193.63
17.29.6
d).
4041919.2
1012929
+
e).
7
4
3
8
3
+
+
+
2)
+
5
4
4
3
4
3
2
5
5)
5 7 1 7
19 : 15 :
8 12 4 12
6)
1 1 1 11
3 2,5 : 3 4
3 6 5 31
+
ữ ữ
Bài 3: Tính hợp lý giá trị các biểu thức sau:
+=
.
9
4
9
5
.
7
3
+
+
=C
5
4
.
12
7
:
4
1
13
12
7
:
8
5
19
+x
c)
13:
7
4
5 =x
e)
51
3
2
:50
5
4
2 =
x
c)
12
5
2
1
3
2
1
+++=A
;
103.100
5
7.4
5
4.1
5
+++=B
;
4 4 4 4
2.4 4.6 6.8 2008.2010
F = + + + +
Bài 6: Học sinh giỏi các môn Toán, Văn, Anh của khối 6 đợc biết nh sau: Số học sinh giỏi Toán bằng
7
3
số em
trong toàn khối. Số em giỏi Văn bằng 40% số em toàn khối. Số em giỏi Anh là 48 em. Tính số em giỏi Văn, số
em giỏi Toán trong khối 6 ( giả thiết mỗi em chỉ giỏi một môn).
Bài 7 : Số học sinh giỏi và khá của 1 trờng là 688, biết rằng số học sinh giỏi bằng 72% số học sinh khá. Hỏi số
học sinh mỗi loại khá, giỏi của trờng là bao nhiêu ?
đề cơng ôn tập toán 6
Bài 8: Một lớp học có 40 học sinh gồm 3 loại: giỏi, khá, trung bình. Số học sinh giỏi chiếm
5
1
số học sinh cả
;
xOy
= 60
0
.
a. Hỏi tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?
b. Tính góc tOy?
c. Tia Ot có là tia phân giác của
xOy
hay không? Giải thích.
Bài 2:
Hình vẽ bên cho 4 tia, trong đó 2 tia Ox và Oy đối nhau, tia Oz nằm giữa 2 tia Oy và Ot.
a. Hãy liệt kê các cặp góc kề bù có trong hình vẽ.
b. Tính góc tOz nếu biết góc xOt = 60
0
, và góc yOz = 45
0
.
Bài 3: Cho đoạn thẳng BC = 5cm. Điểm D thuộc tia BC sao cho BD = 3.5cm.
a. Tính độ dài DC
b. A đờng thẳng BC. Kẻ đoạn thẳng AD. Biết góc BAD = 60
0
; góc DAC = 120
0
. Tính góc BAC.
c. Tìm các cặp góc kề nhau? Kề bù trong hình vẽ.
- Hết -
y x
tz
O