Đề thi HK II và đáp án môn Hóa học 12CB - Đề số 1 - Pdf 27

Đề thi học kỳ II
Môn: Hóa học 12 (Thời gian 45)
(Đề 1)
Bôi đen đáp án đúng :
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
A
B
C
D
Câu 1 :
Cho 5,4g Al vào 100ml KOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thể tích khí H
2
(đkc) thu
đợc là :
A.
0,448lit
B.
0,672lit
C.
0,224lit
D.
4,48lit
Câu 2 :
Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl
3
. Hiện tợng quan sátt đợc là :
A.
Kết tủa trắng keo
B.
Kết tủa lắc tan ngay
C.

Dung dịch Ca(HCO
3
)
Câu 5 :
Có 4 dung dịch riêng biệt : a) HCl, b) CuCl
2
, c) FeCl
3
, d) HCl có lẫn CuCl
2
.Nhúng vào mỗi
dung dịch một thanh Fe nguyên chất. Số trờng xuất hiện ăn mòn điện hóa là :
A.
2
B.
0
C.
1
D.
3
Câu 6 :
Cho Na lợng vừa đủ vào dung dịch chứa 2 muối Al
2
(SO
4
)
3
và CuSO
4
thì thu đợc khí X, dung

2,34g
Câu 8 :
Chất không có tính chất lỡng tính là :
A.
Al
2
O
3
B.
Al(OH)
3
C.
AlCl
3
D.
NaHCO
3
Câu 9 :
Đốt cháy bột Al trong bình khí Clo d.Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lợng chất rắn
trong bình tăng lên 4,26g. Khối lợng Al đã phản ứng là :
A.
1,62g
B.
1,08g
C.
2,16g
D.
3,24g
Câu 10 :
Một muối khi tan trong nớc tạo ra dung dịch có môi trờng kiềm là muối ?

>Ni
2++
>Fe
2+
>Zn
2+
B.
Sn
2+
>Fe
2+
>Ni
2+
>Zn
2+
>Pb
2+
C.
Sn
2+
>Ni
2+
>Zn
2++
>Fe
2+
>Pb
2+
D.
Pb

3
, FeO, Fe
2
O
3
, Al
2
O
3
riêng biệt, ngời ta sử dụng :
A.
Dung dịch NaOH
B.
Dung dịch HCl
C.
Dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng
D.
Dung dịch HNO
3
loãng
Câu 14 :
Tổng hệ số ( các số nguyên tối giản) của tất cả các chất trong phơng trình phản ứng giữa Cu với
dung dịch HNO
3
đặc nóng là ?
A.

3
. Số phản ứng xảy ra
từng cặp chât một là ?
A.
1
B.
2
C.
4
D.
3
Câu 17 :
Trong nớc tự nhiên thờng có lẫn một lợng nhỏ các muối Ca(NO
3
)
2
, Mg(NO
3
)
2
, Ca(HCO
3
)
2
,
Mg(HCO
3
)
2
. Có thể dùng dung dịch nào sau đây để loại đồng thời các cation trong các muối

2

o
t

X

Y

Fe(OH)
3
. X,Y lần lợt là :
A.
FeO, FeCl
2
B.
Fe(NO
3
)
3
, Fe
2
O
3
C.
Fe
2
O
3
, FeCl

vào NaOH
C.
Thêm d HCl vào dung dịch NaAlO
2
D.
Thêm d CO
2
vào dung dịch NaAlO
2
Câu 22 :
Để oxi hóa hoàn toàn một kim loại M hóa trị II thành oxit phải dùng một lợng oxi bằng 40% l-
ợng kim loại đã dùng. Kim loại M là :
A.
Zn
B.
Ca
C.
Mg
D.
Ba
Câu 23 :
Có 6 dung dịch sau : NH
4
HSO
4
, Ba(OH)
2
, BaCl
2
, HCl, NaCl, H

3+
/Fe
2+

Căp chất không phản ứng với nhau là :
A.
Dung dịch FeCl
2
và dung dịch CuCl
2
B.
Cu và dung dịch FeCl
3
C.
Fe và dung dịch FeCl
3
D.
Fe và dung dịch CuCl
2
Câu 26 :
Trong quá trình điện phân dung dịch Pb(NO
3
)
2
với các điện cực trơ , ion Pb
2+
di chuyển về :
A.
Catot và bị khử
B.

Fe(OH)
2
, FeO
B.
FeO, Fe
2
O
3
C.
Fe
2
O
3
, Fe
2
(SO
4
)
3
D.
Fe(NO
3
)
2
, FeCl
3
Câu 29 :
Có thể dùng dung dịch nào sau đây để phân biệt các kim loại Al, Cu, Fe, K ?
A.
Dung dịch HCl

AgNO
3
mamon made cauhoi dapan
HOA HOC 1 1 C
HOA HOC 1 2 D
HOA HOC 1 3 A
HOA HOC 1 4 B
HOA HOC 1 5 B
HOA HOC 1 6 D
HOA HOC 1 7 B
HOA HOC 1 8 D
HOA HOC 1 9 B
HOA HOC 1 10 C
HOA HOC 1 11 B
HOA HOC 1 12 A
HOA HOC 1 13 D
HOA HOC 1 14 A
HOA HOC 1 15 D
HOA HOC 1 16 C
HOA HOC 1 17 C
HOA HOC 1 18 C
HOA HOC 1 19 B
HOA HOC 1 20 D
HOA HOC 1 21 D
HOA HOC 1 22 A
HOA HOC 1 23 D
2
HOA HOC 1 24 C
HOA HOC 1 25 D
HOA HOC 1 26 A

20
21
22
23
24
25
26
27
4
phiÕu soi - ®¸p ¸n (Dµnh cho gi¸m kh¶o)
M«n : §Ò thi häc kú II
§Ò sè : 1
01 28
02 29
03 30
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status