Đề thi HK II và đáp án môn Vật lý 10NC - Đề số 1 - Pdf 27

ĐỀ THI HỌC KỲ II MÔN VẬT LÝ 10 NC - NĂM HỌC 2008-2009
Thời gian làm bài 45 phút
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .Số báo danh . . . . . . . . . . . . . . . . . . .Lớp . . . . . . .
Câu 1(1,0đ): + Nêu điều kiện cân bằng của một vật rắn có mặt chân đế ?
+ Nêu phương pháp tăng mức vững vàng của một xe ô tô ?
Câu 2(1,5đ):
a) Khi nào thì công của một lực có giá trị dương ? Khi nào thì công của một lực có
công âm ?
b) Công của ngựa kéo xe và của xe kéo ngựa là công dương hay âm ?
c) Khi kéo vật trên một đoạn đường nhất định S, giữ cho công A không thay đổi và
muốn giảm lực kéo thì cần chú ý điều gì ?
Câu 3(1,0đ): So sánh va chạm đàn hồi và va chạm mềm ?
Câu 4(1,0đ): Phát biểu nguyên lý Pa-xcan ?
Vì sao dùng máy nén thủy lực thì có thể nâng được một vật nặng lên cao ?
Câu 5(0,5đ): Thế nào là sự nở dài vì nhiệt của chất rắn ? Hãy viết công thức xác định độ
nở dài vì nhiệt của một vật là chất rắn.
Câu 6(0,5đ): Thước kẹp trong khi thực hành "xác định hệ số căng bề mặt của chất lỏng"
dùng để làm gì ?
Câu 7(2,0đ): Hai vật có kích thước bằng nhau và khối lượng lần lượt bằng 2kg và 1kg.
Chuyển động với vận tốc lần lượt 1m/s và 2m/s, đến va chạm đàn hồi xuyên tâm nhau.
a- Tính động lượng của hệ trước khi va cham ?
b- Tính vận tốc của vật thứ hai sau khi va chạm ?
Câu 8(1,5đ): Từ điểm A ném một vật lên cao với vận tốc 6m/s, quỷ đạo chuyển động của
vật là ABC. Coi như vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực, lấy g = 10m/s
2
.
a- Nếu ném vật lên thẳng đứng. Hãy xác định độ cao của điểm B mà tại đó thế năng
của vật bằng một nửa động năng ?
b- Nếu ném vật lên xiên góc 30
0
so với phương thẳng đứng. Hãy xác định vận tốc

0,5
4.
(1,0đ)
Độ tăng áp suất lên một chất lỏng chứa trong bình kín được truyền
nguyên vẹn cho mọi điểm của chất lỏng và của thành bình.
0,5
Trong máy nén thủy lực:
1 2
1 2
F F
ΔP= =
S S
=> S
1
>S
2
=> F
1
>F
2
; 0,5
5.
(0,5đ)
Sự nở dài là sự tăng kích thước của vật rắn theo phương xác định.
CT:

ℓ = α ℓ
0
(t-t
0

– m
1
v
1
= 0 0,5
b. Vì => p'
2
– p'
1
= m
2
v'
2
– m
1
v'
1
= 0
0,5
Lập tỉ số để suy ra: Hoặc v'
2
–v'
1
= 0 => loại
Hoặc v'
2
= - v
2
và v'
1

B
=> z = 0,6m 0,25
b- Tại A: v
x
= v.sin 30
0
= 3m/s; 0,25
Vận tốc theo phương x không đổi: v
x
= 3 m/s. 0,25
9.
(1,0đ)
µ
µ
1
11
1
RT
pV
mRT
m
pV
=⇒=
0,5
µ
µ
2
22
2
RT


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status