Bài tập tổng hợp chương 5-6 Hóa vô cơ
CHƯƠNG HALOGEN:
I – chuỗi phản ứng
a/NaCl Cl
2
HClO HCl AgCl Ag
b/ NaCl HCl Cl
2
KClO
3
KCl Cl
2
CaOCl
c)MnO
2
→ Cl
2
→ HCl → Cl
2
→ CaCl
2
→ Ca(OH)
2
→Clorua vôi
d) KMnO
4
→ Cl
2
→ KCl → Cl
2
→ axit hipoclorơ
→ HCl
↓
HCl → CaCl
2
→ Ca(OH)
2
l) KCl → HCl → Cl
2
→ Br
2
→ I
2
↓
m) FeCl
3
→ AgCl → Ag
II- Bài tập nhận biết:
1)Nhận biết các dung dịch sau bằng phương pháp hóa học:
a) NaNO
3
, NaCl, HCl. HNO
3
,NaBr,NaI
b) NaCl, HCl, H
2
SO
4
,NaBr,NaI
c) BaCl
(15)
(16)
**
(17)
Bài tập tổng hợp chương 5-6 Hóa vơ cơ
d) KI, HCl, NaCl, H
2
SO
4
e) HCl, HBr, NaCl, NaOH
f) NaF, CaCl
2
, KBr, Mgl
2
g) AlCl3, ZnCl2, NaCl, MgCl2.
h)AlCl3; FeCl3 ,MgCl2, BaCl2.
h)AlCl3, ZnCl2, NaCl, MgCl2.
2) Có bốn chất bột màu trắng tương ứng nhau là : NaCl, AlCl
3
, MgCO
3
, BaCO
3
. Chỉ được dùng nước cùng
các thiết bị cần thiết (lò nung, bình điện phân v.v ) Hãy trình bày cách nhận biết từng chất trên.
3) Khơng dùng hóa chất nào khác hãy phân biệt 4 dung dịch chứa các hóa chất sau: NaCl, NaOH, HCl,
phenoltalein.
4)Khơng giới hạn thuốc thử:
a. HCl, NaCl, NaOH, CuSO
4
2
6) dùng dùng thêm qùy tìm:
g. CuCl
2
, HCl, KOH, ZnCl
2
h. NaOH, HCl, AlCl
3
, Cu(NO
3
)
2
n.CaCl
2
, HCl, Na
2
CO
3
III – BÀI TẬP TỔNG HỢP
1) Cho 19,5 g Zn tác dụng với 7 lít khí clo (đkc) thu được 36,72 g muối. Tính hiệu suất phản ứng.
2) Cho 10,3 g hỗn hợp Cu, Al, Fe vào dung dòch HCl dư thu được 5,6 lít khí (đkc) và 2 g chất không
tan.
a. Viết các phản ứng xảy ra và tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp.
b. Nếu nung nóng hỗn hợp trên sau đó cho tác dụng với khí clo. Tính thể tích clo cần dùng để
phản ứng vừa đủ.
3) Cho 30,6 g hỗn hợp Na
2
CO
3
và CaCO
c. Tính % khối lượng nỗi kim loại.
8) Một hỗn hợp gồm Zn và CaCO
3
cho tác dụng với dung dòch HCl dư thì thu được 17,92 lít (đkc). Cho
hỗn hợp khí qua dung dòch KOH 32% (D= 1,25g/ml) thì thu được một muối trung tính và thể tích khí
giảm đi 8,96 lít.
a. Tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu.
b. Tính thể tích dung dòch KOH cần dùng.
9) Cho 14,2 g hỗn hợp A gồm 3 kim loại đồng, nhôm và sắt tác dụng với 1500 ml dung dòch axit HCl a
M dư, sau phản ứng thu được 8,96 lít khí (đkc) và 3,2 g một chất rắn.
a. Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp A.
b. Tìm a, biết thể tích dung dòch HCl dùng dư 30% so với lý thuyết.
c. Cho b g hỗn hợp A tác dụng vừa đủ với Clo thì thu được 13,419 g hỗn hợp các muối khan.
Tìm a, biết hiệu suất phản ứng là 90%.
10) Cho 14,2 g hỗn hợp A gồm 3 kim loại đồng, nhôm và sắt tác dụng với V lít dung dòch axit HCl 1M
dư, sau phản ứng thu được 8,96 lít khí (đkc) và 3,2 g một chất rắn.
a. Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp A.
b. Tìm V, biết thể tích dung dòch HCl dùng dư 20 % so với lý thuyết.
c. Cho a g hỗn hợp A tác dụng vừa đủ với Clo thì thu được 22,365 g hỗn hợp các muối khan.
Tìm a, biết hiệu suất phản ứng là 90%.
11) Hòa tan 10,55g hỗn hợp Zn và ZnO vào một lương vừa đủ dung dòch HCl 10% thì thu được 2,24lít
khí H
2
(đkc).
a. Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu.
b. Tính nồng độ % của muối trong dung dòch thu được.
c. Cho 6,33 g hỗn hợp trên tác dụng với Cl
2
, tính khối lượng muối tạo thành, biết hiệu suất
phản ứng là 85%.
b. b. Tính C
M
các chất trong dung dòch thu được, biết thể tích dung dòch không đổi trong quá
trình phản ứng.
c. Tính khối lượng H
2
cần thiết để điều chế lượng HCl trên, biết hiệu suất phản ứng điều
chế là 75%.
16) Cho 14,2 g hỗn hợp A gồm 3 kim loại đồng, nhôm và sắt tác dụng với 1500 ml dung dòch axit HCl a
M dư, sau phản ứng thu được 8,96 lít khí (đkc) và 3,2 g một chất rắn.
a. Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp A.
b. Tìm a, biết thể tích dung dòch HCl dùng dư 30% so với lý thuyết.
c. Cho b g hỗn hợp A tác dụng vừa đủ với Clo thì thu được 13,419 g hỗn hợp các muối khan.
Tìm a, biết hiệu suất phản ứng là 90%.
17) Hòa tan 10,55g hỗn hợp Zn và ZnO vào một lương vừa đủ dung dòch HCl 10% thì thu được 2,24lít
khí H
2
(đkc).
a. Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu.
b. Tính nồng độ % của muối trong dung dòch thu được.
c. Cho 6,33 g hỗn hợp trên tác dụng với Cl
2
, tính khối lượng muối tạo thành, biết hiệu suất
phản ứng là 85%.
18) Hòa tan hoàn toàn 9g hỗn hợp Fe và Mg vào dung dòch HCl thu được 4,48lít khí (đkc) và một dung
dòch A.
a. Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp .
b. Dẫn khí Clo dư vào dung dòch A, sau đó cô cạn dung dòch thì thu được bao nhiêu gam chất
rắn.
Dung dòch HCl ở trên có C
2
→ H
2
SO
4
→ BaSO
4
→ SO
2
→ NaHSO
3
c/ FeS → H
2
S → S → NO
2
; H
2
S → H
2
SO
4
→ CuSO
4
; H
2
S → SO
2
→ HBr
d/ X
2
→ Cl
2
→ S → SO
2
→ H
2
SO
4
→ CO
2
→ K
2
CO
3
→ KNO
3
f/ NaCl → NaOH → NaCl → Cl
2
→ S → H
2
S → H
2
SO
4
→ S; Cl
2
→ FeCl
3
→ Fe
2
4
→ Na
2
SO
4
h/ Zn → ZnS → H
2
S → SO
2
→ H
2
SO
4
→ Fe
2
(SO
4
)
3
→ FeCl
3
Gv: Trần Minh Hải Lưu hành nội bộ THPT Trần Quang Khải
Trang 4
Bài tập tổng hợp chương 5-6 Hóa vô cơ
SO
2
→ S → Al
2
S
3
2
→ Cu(OH)
2
→ CuO → Cu → CuCl
2
n/ ZnS → H
2
S → S → SO
2
→ SO
3
→ H
2
SO
4
→ HCl → Cl
2
→ KClO
3
→ O
2
→ S → H
2
S → SO
2
→
Na
2
SO
3
4
)
3
H
2
S S
SO
2
KHSO
3
→ K
2
SO
3
→ K
2
SO
4
→ KOH → KClO
→ Cl
2
→ CaOCl
2
p/ FeS → H
2
q/
II – BÀI TẬP NHẬN BIẾT:
1.Có 5 lọ đựng khí riêng biệt các khí sau: O
2
, Cl
2
, HCl, O
3
, SO
2
. Làm thế nào để nhận ra từng khí?.
2. Có 4 lọ mất nhãn đựng 4 dung dịch : HCl, H
2
SO
4
, BaCl
2
, Na
2
CO
3
, hãy nhận biết lọ nào đựng dung
dịch gì mà không được dùng bất cứ thuốc thử nào.
3. Một loại muối ăn có lẫn tạp chất CaCl
2
, MgCl
2
, Na
2
SO
4
, Al
2
(SO
4
)
3
,
FeSO
4
và Fe
2
(SO
4
)
3
. Dùng dung dịch xút hãy nhận biết dung dịch trong mỗi lọ?
6.Dung dịch A chứa các ion : SO
4
2-
, SO
3
2-
, CO
3
2-
. Bằng những phản ứng hóa học nào có thể nhận biết
từng loại anion có trong dung dịch.
7. Cho một lượng Cu
2
2
SO
4
, HCl, NaCl, Na
2
SO
4
.
c) Dung dòch : KCl, Na
2
CO
3
, NaI, CuSO
4
, BaCl
2
.
Gv: Trần Minh Hải Lưu hành nội bộ THPT Trần Quang Khải
Trang 5
(1)
FeS
2
(3)
SO
3
(2)
SO
2
H
2
(15)
K
2
SO
3
(16)
(17)
KHSO
3
(19)
K
2
SO
4
(18)
BaSO
4
Bài tập tổng hợp chương 5-6 Hóa vơ cơ
d) Dung dòch : Ca(NO
3
)
2,
K
2
SO
4;
K
2
CO
3
4
, KCl, KI, Na
2
S.
h) Bột : Na
2
CO
3
, CaCO
3
, BaSO
4
, Na
2
SO
4
.
i) Bột : Na
2
S. Na
2
SO
3
, Na
2
SO
4
, BaSO
4
.
2
, N
2¸
, Cl
2
, O
2
.
d) O
2
, H
2
, CO
2
, HCl.
10.chỉ dùng thêm một hóa chất hãy phân biệt các chấ sau:
a. 5 dung dòch: K
2
SO
4
, FeCl
2
, Na
2
SO
3
, NH
4
HS, FeCl
3
12.Nhận biết các trường hợp sau:
aDung dòch: Na
2
SO
4
, NaOH, H
2
SO
4
, HCl.
bK
2
S, Na
2
SO
4
, KNO
3
, KCl
c.Na
2
S, Na
2
SO
3
, NaHSO
3
, Na
2
SO
4
. Lọc bỏ kết tủa, để trung hoà nước
lọc, người ta phải dùng 200 (ml) dung dòch 2,5 (M). Tính C% của dung dòch H
2
SO
4
.
ĐS: 24,5%.
4) Cho 25,38 (g) BaSO
4
có lẫn BaCl
2
. Sau khi lọc bỏ chất rắn, người ta cho vào nước lọc dung dòch H
2
SO
4
1 (M) đến đủ thì thu được 2,33 (g) kết tủa.
a) Tìm % khối lượng BaCl
2
.
b) Tính thể tích dung dòch H
2
SO
4
.
ĐS: a. 8,2% b. 0,01 lit
5) Cho 5,6 lit khí SO
2
(đkc) vào:
a) 400 ml dung dòch KOH 1,5 M.
: 2,67 M ; 23,2%.
NaOH : 2,67 M ; 7,35%.
8) Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lit ( đkc) H
2
S.
a) Tính lượng SO
2
thu được.
b) Cho lượng SO
2
nói trên đi qua 37,5 ml dung dòch NaOH 25% (d=1,28) thì muối gì tạo thành.
Tính C% muối trong dung dòch thu được .
c) Nếu cho lượng SO
2
thu được trên a) đi vào 500 ml dung dòch KOH 1,6 M thì có muối gì được tạo
thành .Tính C
M
các chất trong dung dòch sau phản ứng.
ĐS: a. 19,2 gr ; b. 46.43% ; c. 0,6 M ; 0,4M.
9) Chia 600 ml dung dòch H
2
SO
4
thành 3 phần đều nhau.Dùng 250ml dung dòch NaOH 25% (d=1,28) thì
trung hoà 1 phần của dung dòch.
a) Tìm C
M
của dung dòch H
2
SO
O
3
và CuO tác dụng vừa đủ với dung dòch H
2
SO
4
20% thu được 80 gr hỗn
hợp muối.
a) Tính % khối lượng từng chất trong hỗn hợp X.
b) Tính khối lượng dung dòch H
2
SO
4
đã dùng.
ĐS: a. 44,4% ; 55,6% b. m
dd
= 269,5gr.
13) Cho 6,8 gr hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dòch H
2
SO
4
loãng thì thu được 3,36 lit khí bay ra (đkc).
a) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong X?
b) Nếu cho hỗn hợp trên tác dụng với H
2
SO
4
đ, nóng.Tính V
SO2
(đkc)?
b. Tính C
M
dung dòch H
2
SO
4
đã dùng.
ĐS: a. Al : 27,84% ; Fe :71,26%.
Gv: Trần Minh Hải Lưu hành nội bộ THPT Trần Quang Khải
Trang 7
Bài tập tổng hợp chương 5-6 Hóa vơ cơ
b.C
M
= 2,2 M.
16) Cho 55 gr hỗn hợp 2 muối Na
2
SO
3
và Na
2
CO
3
tác dụng hết với H
2
SO
4
loãng thu được hỗn hợp khí A có
tỷ khối hơi đối với hiđro là 24.Tính % khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp đầu.
ĐS: 22,9% ; 77,1%
17) Cho m(gr) hỗn hợp G chứa Mg và ZnS tác dụng 250 gr dung dòch H
a. Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp?
b.Tính khối lượng dung dòch H
2
SO
4
80% cần dùng và khối lượng muối sinh ra.
20) Cho 7,6 gr hỗn hợp gồm Fe, Mg, Cu vào dung dòch H
2
SO
4
đ, nguội dư thì thu được 6,16 lit khí SO
2
(đkc).
Phần không tan cho tác dụng với dung dòch HCl dư thu được 1,12 lit khí (đkc).Tính % khối lượng hỗn
hợp đầu.
ĐS: Fe : 36,8% ; Mg : 31,58% ; Cu: 31,62%.
21) Cho 10,38 gr hỗn hợp gồm Fe, Al và Ag chia làm 2 phần bằng nhau:
- Phần 1: Tác dụng với dung dòch H
2
SO
4
loãng dư thu được 2,352 lit khi (đkc).
- Phần 2: Tác dụng với dung dòch H
2
SO
4
đ, nóng dư thu được 2,912lit khí SO
2
(đkc).
Tính khối lượng từng kim loại trong hỗn hợp ban đầu.
23)
f Cho 12,6 gr hỗn hợp A chứa Mg và Al được trộn theo tỉ lệ mol 3:2 tác dụng vừa đủ với dung dòch H
2
SO
4
đặc, nóng thu được khí SO
2
(đkc).
a. Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp A?
b. Tính V
SO2
( 27
0
C; 5 atm).
c. Cho toàn bộ khí SO
2
ở trên vào 400 ml dung dòch NaOH 2,5 M. Tính C
M
các chất trong dung dòch
thu được.
Gv: Trần Minh Hải Lưu hành nội bộ THPT Trần Quang Khải
Trang 8
Bài tập tổng hợp chương 5-6 Hóa vơ cơ
ĐS: a. 57,14% ; 42,86%. 2,95 lit.
24) Cho 20,4 gr hỗn hợp X gồm Fe, Zn, Al tác dụng với dung dòch HCl dư thu đựơc 10,08 lit H
2
(đkc).
Mặt khác cho 0,2 mol X tác dụng vừa đủ với 6,16 lit Cl
2
(đkc).Tính khối lượng mõi kim loại.
20% thì thu được dung dòch
muối có nồng độ 24,12%. Xác đònh công thức hidroxit.
28)2,8 gam Oxit của kim loại hoá trò II tác dụng vừa hết với 0,5 lít dung dòch H
2
SO
4
1M. Xác đònh Oxit đó.
29)Hòa tan 7 gam hỗn hợp gồm Mg và 1 kim loại kiềm A vào dung dòch H
2
SO
4
loãng dư, sau phản ứng thu
được 4,48lít khí(đkc) và hỗn hợp muối B. Xác đònh kim loại kiềm A và % khối lượng mỗi kim loại trong
hỗn hợp đầu.Tính khối lượng B, biết rằng nếu dùng 60ml dung dòch H
2
SO
4
1M thì không hòa tan hết 3,45
gam kim loại A.
31)Cho dung dòch H
2
SO
4
tác dụng với dung dòch NaOH. Sau phản ứng cô cạn dung dòch thu được 7,2 gam
muối axit và 56,8 gam muối trung hoà.Xác đònh lượng H
2
SO
4
và NaOH đã lấy.
32)Hòa tan 3,2 gam hỗn hợp Cu và CuO vào H
loãng.
35)Hòa tan hoàn toàn Vlít khí SO
2
(đkc) vào nước, cho nước brôm vào dung dòch đến khi brôm không còn
mất màu thì tiếp tục cho dung dòch BaCl
2
vào đến dư, lọc lấy kết tủa cân được 1,165g. Tính V lít khí SO
2
.
36)Cho 4,8g Mg tác dụng với 250ml dung dòch H
2
SO
4
10%(d= 1,176g/ml) thu được khí H
2
và dung dòch A.
e. Tính thể tích khí H
2
(đkc) thu được.
f. Tính nồng độ % các chất trong dung dòch A.
37) Một hỗn hợp A gồm Fe và một kim loại M hoá trò 2.
-Hòa tan hoàn toàn 12,1g hỗn hợp A bằng H
2
SO
4
loãng thì thu được 4,48lít khí H
2
(đkc).
-Hòa tan hoàn toàn 12,1g hỗn hợp A bằng H
2
SO
4
đđ, nóng dư thu được dung dòch A. Sau khi cô cạn
dd A thu được 132 g muối khan. 24,8 g X tác dụng với dd HCl dư thì thu được 11,2 lít khí (đkc).
k. Viết phương trình phản ứng
l. Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hh X.
Gv: Trần Minh Hải Lưu hành nội bộ THPT Trần Quang Khải
Trang 9
Bài tập tổng hợp chương 5-6 Hóa vơ cơ
40) Cho 8,3 g hỗn hợp A gồm 3 kim loại Đồng, Nhôm và Magiê tác dụng vừa đủ với dd H
2
SO
4
20% (loãng).
Sau phản ứng còn chất không tan B và thu được 5,6 lít khí (đkc). Hoà tan hoàn toàn B trong H
2
SO
4
đđ, nóng,
dư; thu được 1,12 lít khí SO
2
(đkc).
m. Tính % số mol mỗi kim loại trong hỗn hợp A.
n. Tính C% các chất có trong dung dòch B, biết lượng H
2
SO
4
phản ứng là vừa đủ.
Dẫn toàn bộ khí SO
2