HS1:
a) Phát biểu định nghĩa bất phương trình bậc nhất một ẩn, cho ví dụ,
b) Chữa bài tâp 19c: Giải bất phương trình( theo quy tắc chuyển vế)
− > − −3x 4x 2
Giải:
3x 4x 2
3x 4x 2
x 2
− > − −
⇔ − + > −
⇔ > −
Tâp nghiệm của bất phương trình là:
{ }
x x 2
〉 −
(Chuyển vế -4x và đổi dấu thành 4x )
HS2:
Chữa bài tập 20cd: Giải bất phương trình( theo quy tắc nhân)
c) x 4
d)1,5x 9
− >
> −
Giải:
( ) ( ) ( ) ( )
c) x 4
x 1 4 1
x 4
⇔ <
⇔ <
⇔ <
2x 3 0
2x 3
2x : 2 3 : 2
x 1,5
(Chuyển vế - 3 và đổi dấu thành 3 )
(chia hai vế cho 2 )
Tập nghiệm của bất phương trình là:
{ }
<
x x 1,5
0
1,5
)
Hoạt động nhóm
? 5: Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên
trục số
4x 8 0− − <
( ) ( ) ( )
4x 8 0
4x 8
4x : 4 8 : 4
x 2
− − <
⇔ − <
⇔ − − > −
⇔ > −
Nghiệm của bất phương trình là:
>x 3
0
3
(
4) Giải bất phương trình đưa được về dạng
ax b 0, ax b 0,ax b 0,ax b 0+ < + > + ≤ + ≥
Ví dụ 7: Giải bất phương trình
3x 5 5x 7+ < −
( ) ( ) ( )
3x 5 5x 7
3x 5x 7 5
2x 12
2x : 2 12 : 2
x 6
+ < −
⇔ − < − −
⇔ − < −
⇔ − − > − −
⇔ >
Nghiệm của bất phương trình là:
x 6>
Biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình trên trục số
0
6
(
( ) ( ) ( ) ( )
0,2x 0,2 0, 4x 2
x
3
+ <
⇔ < −
−
⇔ <
Nghiệm của bất phương trình là:
4
x
3
−
<
Biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình trên trục số
0
4
3
−
)
c) 4 3x 0
3x 4
4
x
3
− ≤
⇔ − ≤ −
⇔ ≥
Nghiệm của bất phương trình là:
4
x
8
]
[
a)
b)
+ Làm bài tập 22; 24;25(SGK). Bài 46(SBT)
+ Xem lại cách giải phương trình đưa được về dạng
ax = b = 0
+ Tiết sau luyện tập