Trang 1/6 - Mã đề thi 132
SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN HUỆ
Mã đề thi 132
***********
THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN THỨ 1 - NĂM 2011
MÔN VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 90 phút;
(60 câu trắc nghiệm)
**************************
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH ( 40 câu từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1:
Từ không khí người ta chiếu xiên tới mặt nước nằm ngang một chùm tia sáng hẹp song song gồm hai ánh
sáng đơn sắc: màu vàng, màu lam. Khi đó chùm tia khúc xạ
A.
gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu lam, trong đó góc khúc xạ của chùm màu vàng
lớn hơn góc khúc xạ của chùm màu lam.
B.
gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu lam, trong đó góc khúc xạ của chùm màu vàng
nhỏ hơn góc khúc xạ của chùm màu lam.
C.
chỉ là chùm tia màu vàng còn chùm tia màu lam bị phản xạ toàn phần.
D.
≈
1,56 A ; P
≈
242W
B.
I
≈
1,56A ; P
≈
726W
C.
I
≈
1,8A ; P
≈
678W
D.
I
≈
0,9 A ; P
≈
243W
Câu 4:
Một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung 0,125 μF và một cuộn cảm có độ tự cảm 50
μH. Điện trở thuần của mạch không đáng kể. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 0,3 V. Cường độ dòng
điện hiệu dụng trong mạch là :
Độ ℓớn ℓực kéo về là
s
F mg .
C.
Tần số dao động là
.
g
2
1
D.
Biên độ góc α
0
< 10
0
.
Câu 6:
Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết a= 0,8mm, D=1,2m, nguồn S phát ra đồng thời hai
bức xạ đơn sắc λ
1
=0,4μm, λ
2
=0,6μm. Khoảng cách giữa ba vân sáng liên tiếp có màu giống màu vân sáng chính
giữa là:
A.
1,8mm
x L
2
L
1
m
A. 1,0N .
B. 3 N.
C. 2
N.
D. 4N.
Trang 2/6 - Mã đề thi 132
Câu 8:
Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này có
phương trình lần lượt là
1
x 4.cos(10t )(cm)
4
và
1
Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau
2
D.
Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì.
Câu 10:
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc, trong đó
bức xạ màu đỏ có bước sóng 720nm và bức xạ màu lục có bước sóng λ (có giá trị trong khoảng từ 0,500μm đến
0,575μm). Trên màn quan sát, giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có 8 vân
sáng màu lục. Giá trị của λ là :
A.
0,
500 μm.
B.
0,
520 μm.
C.
0,
540 μm.
D.
0,
560 μm.
Câu 11:
Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa với ánh sáng trắng có bước sóng trong khoảng từ
chỉ 150V. Hệ số
công suất của mạch AB là :
A.
cos
= 0,25
B.
cos
= 0,50
C.
cos
= 0,55
D.
cos
= 0,69
Câu 13:
Tia tử ngoại được dùng
A.
để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại.
B.
trong y tế để chụp điện, chiếu điện.
Câu 15:
Chọn phát biểu đúng. Cơ năng của một vật dao động điều hòa
A.
tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.
B.
biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.
C.
bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.
D.
biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.
Câu 16:
Đặt hiệu điện thế
u 100 2 cos100 t(V)
vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh với C, R có
độ lớn không đổi và
1
L (H)
. Khi đó hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu mỗi phần tử R, L và C có độ lớn như
nhau. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là :
A.
250 W.
B.
100 W.
động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là
1
u 4.cos(40 t )(mm)
4
và
2
3
u 4.cos( 40 t )(mm)
4
. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s. Số điểm dao động với biên
độ cực đại trên đoạn thẳng S
1
S
2
là :
A.
9.
B.
8.
C.
11.
D.
10.
(A).
B.
I = 3,26 (A).
C.
I =
22
(A)
D.
I = 3(A).
Câu 21:
Một máy phát điện xoay chiều có 4 cặp cực thì roto phải quay với vận tốc bằng bao nhiêu để dòng điện
nó phát ra có tần số 50Hz?
A.
n= 1500 vòng /phút.
B.
n= 500 vòng /phút.
C.
n= 750 vòng /phút.
D.
n= 600 vòng /phút.
Câu 22:
=9
0
, ở nơi có gia tốc trọng trường g = 10m/s
2
. Chọn gốc thế năng ở vị trí cân bằng. Vận tốc của vật khi con
ℓắc đi qua vị trí dây treo hợp với phương thẳng đứng góc 6
0
là :
A.
0,52 m/s.
B.
0,37 m/s.
C.
0,14 m/s.
D.
21,2 m/s.
Câu 24:
Khi nói về dao động cưỡng bức trong giai đoạn ổn định, phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.
B.
Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.
C.
Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.
C
1
không phân nhánh có tần số cộng hưởng
1
=50 (rad/s) và mạch điện
xoay chiều R
2
L
2
C
2
không phân nhánh có tần số cộng hưởng
2
, biết
1
=
2
. Mắc nối tiếp hai mạch đó với
nhau thì tần số cộng hưởng của mạch sẽ là
,
có độ ℓớn là :
A.
= 150 (rad/s)
Một sóng âm truyền trong không khí. Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 40 dB và
Trang 4/6 - Mã đề thi 132
80 dB. Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M
A.
40 lần.
B.
1000 lần.
C.
2 lần.
D.
10000 lần.
Câu 29:
Trong mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không thì
A.
năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng chu kì dao động riêng của mạch.
B.
năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kì bằng chu kì dao động riêng của mạch.
C.
năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kì bằng nửa chu kì dao động riêng của
mạch.
D.
năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kì bằng nửa chu kì dao động riêng của
mạch.
200 N/m.
D.
50 N/m.
Câu 32:
Kí hiệu F là độ ℓớn của ℓực phục hồi tác dụng lên một vật dao động điều hòa. Đồ thị nào sau đây biểu
diễn sự biến đổi của F theo li độ x của vật.
A.
Hình 1.
B.
Hình 2.
C.
Hình 3.
D.
Hình 4.
Câu 33:
Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(ωt + φ). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc
của vật. Hệ thức đúng là:
A.
22
2
24
a
A
Nguồn sáng nào sau đây
không
phát ra tia tử ngoại :
A.
Mặt trời
B.
Hồ quang điện
C.
Đèn thủy ngân
D.
Đèn dây tóc có công suất 10W
Câu 35:
Điều nào sau đây là SAI khi nói về cấu tạo và nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều ba
pha?
A.
Trong máy phát điện xoay chiều ba pha có 3 cuộn dây giống nhau, bố trí lệch nhau
1
3
vòng tròn trên stato.
B.
Máy phát điện xoay chiều ba pha khi hoạt động tạo ra ba dòng điện xoay chiều một pha.
C.
Máy phát điện xoay chiều ba pha hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường
quay.
đỏ, cam và vàng
C.
đỏ, cam, vàng và lục
D.
đỏ, cam, vàng, lục và lam
Câu 38:
Một sóng dừng trên dây có dạng u =2sin(
x/3).cos40
t cm của một phần tử môi trường mà vị trí cân
bằng của nó cách gốc một khoảng x(cm). xác định vận tốc truyền sóng trên dây:
A.
120cm/s
B.
120 m/s
C.
240 cm/s
D.
60 cm/s
H1
H2
H3
D.
1000 Hz.
Câu 40:
Ba điểm A, O, B theo thứ tự cùng nằm trên một đường thẳng xuất phát từ O (A và B ở về hai phía của
O). Tại O đặt một nguồn điểm phát sóng âm đẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ âm. Mức
cường độ âm tại A là 40 dB, tại B là 20 dB. Mức cường độ âm tại trung điểm M của đoạn AB là
A.
40 dB.
B.
26 dB.
C.
25 dB.
D.
27 dB.
II. PHẦN RIÊNG ( 10 câu) Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 phần ( phần A hoặc phần B).
A. Theo chương trình chuẩn ( 10 câu từ câu 41 đến câu 50) :
Câu 41:
Treo quả cầu khối lượng m vào lò xo có độ cứng k tại nơi có gia tốc trọng trường g. Kéo quả cầu ℓệch
khỏi vị trí cân bằng một đoạn x
0
= A rồi thả nhẹ cho dao động điều hòa. Lực đàn hồi cực đại tác dụng lên quả cầu
là :
A.
F
đmax
3,25s
D.
1,97s
Câu 43:
Điều nào sau đây
là sai
khi nói về nhạc âm?
A.
Âm sắc phụ thuộc tần số và biên độ.
B.
Ngưỡng đau hầu như không phụ thuộc tần số âm.
C.
Ngưỡng nghe nhỏ nhất với âm có tần số nhỏ.
D.
Âm trầm có tần số nhỏ hơn âm cao.
Câu 44:
Trong thí nghiệm giao thoa sóng cơ trên mặt nước hai nguồn kết hợp dao động cùng pha với tần số
10Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 20cm/s. Hai điểm M, N trên mặt nước có MA = 14,8cm,
MB=20,5cm, NA=32,2cm, NB=24cm. Số đường vân cực đại, cực tiểu trong đoạn M và N là :
A.
8 đường cực đại, 7 cực tiểu.
B.
7đường cực đại, 8cực tiểu.
đ
, f
l
,
f
v
.
A.
f
l
< f
v
< f
đ
.
B.
f
đ
< f
l
< f
v
.
C.
f
đ
= f
l
2a|cos
d2
|
D.
2asin
d2
Câu 48:
Mạch chọn sóng của máy thu gồm cuộn cảm 2
H và tụ điện C = 1800 pF thì có thể thu tốt sóng có bước
sóng là :
A.
113m
B.
6,28m
C.
62,8m
D.
1,31m
Câu 49:
D.
thay đổi từ - 110 V đến + 110 V.B. Theo chương trình nâng cao (10 câu từ câu 51 đến câu 60) :
Trang 6/6 - Mã đề thi 132
Câu 51:
Một thanh có khối lượng không đáng kể dài ℓ có thể quay
trong mặt phẳng nằm ngang, xung quanh một trục thẳng đứng đi qua
đầu O của thanh. Bỏ qua ma sát ở trục quay. Trên thanh khoét một rãnh
O
A
nhỏ, theo đó viên bi có khối lượng m chuyển động trên rãnh nhỏ dọc theo thanh (hình vẽ). Ban đầu bi ở trung
điểm thanh và thanh bắt đầu quay với vận tốc góc ω
0
. Khi bi chuyển động đến đầu A thì vận tốc góc của thanh
là :
A.
4
0
.
B.
0
.
(φ tính bằng
rad, t tính bằng giây). Tốc độ góc và góc mà vật quay được sau thời gian 5 s kể từ thời điểm t = 0 lần lượt là
A.
5 rad/s và 35 rad.
B.
10 rad/s và 25 rad.
C.
10 rad/s và 35 rad.
D.
5 rad/s và 25 rad.
Câu 54:
Trong sơ đồ của một máy phát sóng vô tuyến điện,
không
có mạch (tầng)
A.
biến điệu.
B.
khuếch đại.
C.
tách sóng.
D.
phát dao động cao tần.
D.
2
2
cos
Câu 56:
Do tác dụng của một momen hãm, momen động lượng của một bánh đà giảm từ 3,00 kg.m
2
/s xuống còn
0,80 kg.m
2
/s trong thời gian 1,5 s. Chọn chiều dương là chiều chuyển động. Mômen của lực hãm trung bình
trong khoảng thời gian đó bằng:
A.
-1,47 kg.m
2
/s
2
.
B.
- 2,53 kg.m
2
/s
2
.
C.
- 3,30 kg.m
Câu 58:
Đĩa tròn đồng chất có trục quay O, bán kính R, khối lượng m. Một sợi dây không co
dãn có khối lượng không đáng kể quấn vào trụ, đầu tự do mang một vật khối lượng cũng bằng
m (hình vẽ). Bỏ qua mọi ma sát. Gia tốc a của vật m tính theo gia tốc rơi tự do g là :
m
O
R A.
g.
B.
3
g
.
C.
2g
3
.
D.
3
C.
lực tác dụng có độ lớn cực đại.
D.
lực tác dụng có độ lớn cực tiểu.
HẾT