Tính toán và thiết kế trạm xử lý nước thải tập trung cho huyện Bình Sơn – Quảng Ngãi - Pdf 27

Đồ án tốt nghiệp Trang 1 GVHD:Phạm Phú Song Toàn
SVTH: Lê Thị Nhƣ Vỹ Lớp: 08 MTTÊN ĐỀ TÀI:
TÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRẠM XỬ LÝ NƢỚC THẢI
TẬP TRUNG HUYỆN BÌNH SƠN-QUẢNG NGÃI

Họ và tên sinh viên: LÊ THỊ NHƢ VỸ
Lớp: 08MT
Khóa: 2008 - 2011
Ngành : CÔNG NGHỆ MÔI TRƢỜNG Đồ án tốt nghiệp Trang 2 GVHD:Phạm Phú Song Toàn
SVTH: Lê Thị Nhƣ Vỹ Lớp: 08 MT

LỜI MỞ ĐẦU



Sinh viên thực hiện

Lê Thị Nhƣ Vỹ
Đồ án tốt nghiệp Trang 4 GVHD:Phạm Phú Song Toàn
SVTH: Lê Thị Nhƣ Vỹ Lớp: 08 MT

LỜI CẢM ƠN
Sau 3 năm học tập tại Trƣờng Cao Đẳng Công Nghệ, với sự giảng dạy của các thầy cô
trong khoa Công Nghệ Hóa Học, em đã hoàn thành chƣơng trình học tập của mình. Quá trình
học tập ở trƣờng đã trang bị cho em những kiến thức cơ bản, trọng yếu.
Trong thời gian làm đồ án tổng hợp em đã đƣợc thầy giáo KS. Phạm Phú Song
Toàn tận tình chỉ bảo cho em để em có thể hoàn thành đồ án của mình.
Xin gửi lời cảm ơn sâu sắc đến gia đình, bạn bè, các anh chị trong phòng Tài
Nguyên Môi Trƣờng huyện Bình Sơn – tỉnh Quảng Ngãi, ban quản lý khu kinh tế

1.2.1.1 Vị trí địa lý: 1
1.2.1.2 Đặc điểm địa hình: 2
1.2.1.3 Đặc điểm về khí hậu: 2
1.2.2 Điều kiện kinh tế- xã hội: 3
1.2.2.1 Dân số và lao động: 3
1.2.2.2 Tình hình sử dụng đất 4
1.2.2.3 Tình hình du lịch-thƣơng mại-đầu tƣ 4
1.3 Định hƣớng phát triển hạ tầng kỹ thuật: 4
1.3.1 Giao thông: 5
1.3.2 Các công trình công cộng: 5
1.3.3 Mạng lƣới điện 5
1.3.4 Bƣu điện 5
1.3.5 Định hƣớng phát triển cơ sở hạ tầng kỹ thuật 6
1.4 Đánh giá hiện trạng nƣớc thải và xử lý nƣớc thải 6
1.4.1 Hiện trạng nƣớc thải 6
1.4.2 Hiện trạng xử lý nƣớc thải 6
Đồ án tốt nghiệp Trang 6 GVHD:Phạm Phú Song Toàn
SVTH: Lê Thị Nhƣ Vỹ Lớp: 08 MT

(*) Các số liệu ban đầu 7
Chƣơng 2:
TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ TRẠM XỬ LÝ NƢỚC THẢI

2.1 Lựa chọn nguồn tiếp nhận: 8
2.2 Xác định quy mô công suất xử lý của trạm xử lý nƣớc 9
2.2.1 Lƣu lƣợng nƣớc thải sinh hoạt 9
2.2.2 Lƣu lƣợng nƣớc thải bệnh viện 9
2.2.3 Lƣu lƣợng nƣớc thải khách sạn 10
2.2.4 Lƣu lƣợng nƣớc thải trƣờng học 10
2.2.5 Lƣu lƣợng nƣớc thải chợ 10

Kết luận 60
Tài liệu tham khảo 61
Bản vẽ
Đồ án tốt nghiệp Trang 8 GVHD:Phạm Phú Song Toàn
SVTH: Lê Thị Nhƣ Vỹ Lớp: 08 MT

Chƣơng 1:
TỔNG QUAN CHUNG VỀ
HUYỆN BÌNH SƠN – TỈNH QUẢNG NGÃI

1.1 Đặc điểm hình thành và phát triển:
Bình Sơn là một huyện đồng bằng ven biển, cửa ngõ phía bắc tỉnh Quảng Ngãi.
Phía đông giáp biển Đông; phía tây giáp huyện Trà Bồng; phía nam giáp huyện Sơn
Tịnh; phía bắc giáp huyện Núi Thành (tỉnh Quảng Nam); có Quốc lộ 1A và đƣờng sắt
Thống Nhất chạy qua.
Bình Sơn vốn có một nền kinh tế nông nghiệp lạc hậu, bị ảnh hƣởng nặng nề của
các cuộc chiến tranh. Từ năm 1975 đến nay, huyện đã từng bƣớc khôi phục, xây
dựng cơ cấu phát triển nông nghiệp toàn diện, khôi phục và phát triển các ngành nghề

Nhìn chung, tình hình khí hậu Bình Sơn thuận lợi cho sản xuất và sinh hoạt. Tuy
nhiên, cứ vài ba năm thƣờng có một trận lũ lụt lớn hoặc một trận bão biển và mấy năm
gần đây thƣờng xảy ra hạn hán gây nhiều thiệt hại cho sản xuất nông nghiệp, nhiều
thiệt hại về ngƣời và tài sản cho ngƣ dân vùng biển.
* Nhiệt độ:
 Nhiệt độ trung bình năm:
0
26.5
C
 Nhiệt độ cao nhất trung bình:
0
29
C
 Nhiệt độ thấp nhất trung bình:
0
23
C
 Nhiệt độ cao nhất tuyệt đối:
0
41.5
C
 Nhiệt độ thấp nhất tuyệt đối:
0
10.5
C
* Độ ẩm không khí:
 Độ ẩm không khí trung bình năm: 83%
 Độ ẩm không khí cao nhất trung bình: 90%
 Độ ẩm không khí thấp nhất trung bình: 76%
 Độ ẩm không khí thấp nhất tuyệt đối: 11%

-Lao động: 97.591 ngƣời.

Trong đó, lao động đƣợc phân bổ theo các ngành nhƣ sau:
1) Nông - lâm - ngƣ nghiệp 79.176 ngƣời;
2) Công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp 3.903ngƣời;
3) Thƣơng mại - dịch vụ 7.532 ngƣời;
Đồ án tốt nghiệp Trang 11 GVHD:Phạm Phú Song Toàn
SVTH: Lê Thị Nhƣ Vỹ Lớp: 08 MT

4) Các ngành không sản xuất vật chất 3.141 ngƣời.
Lực lƣợng lao động thiếu việc làm là 3.839 ngƣời.
1.2.2.2 Tình hình sử dụng đất:
 Đất nông nghiệp 21.729,895ha (46,55%)
 Đất lâm nghiệp 9.876,39ha

(21,16%)
 Đất khu dân cƣ 1.493,21ha

(3,21%)
 Đất chuyên dùng 4.278,96ha

(9,16%)
 Đất chƣa sử dụng 9.298,54ha (19,92%)
1.2.2.3 Tình hình du lịch-đầu tƣ của huyện:
Huyện có nhiều bờ biển thu hút nhiều khách đến tham quan nhƣ biển Khe Hai ở
Bình Thạnh, biển Lệ Thủy ở Bình Trị, khu du lịch sinh thái Thiên Đàng…
Từ khi có khu kinh tế Dung Quất đƣợc mở ra có rất nhiều nƣớc đến huyện đầu tƣ
vào các ngành công nghiệp

1.3 Định hƣớng phát triển hạ tầng kỹ thuật:

sử dụng máy cắt tự động, công nghệ kỹ thuật số nhằm nâng cao độ tin cậy vận hành và
chất lƣợng cung cấp điện. Các trạm biến áp trung gian 35kV đã đƣợc trang bị các rơle
bảo vệ công nghệ số tích hợp, đảm bảo cấp điện an toàn và liên tục
1.3.4 Bƣu điện:
Bƣu điện huyện đã tiến hành các đề tài nghiên cứu khoa học, phát huy sáng kiến
cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất, ứng dụng công nghệ thông tin nhằm nâng cao
hiệu quả công tác quản lý sản xuất, kinh doanh. Hầu hết các lĩnh vực hoạt động của
Bƣu điện đã đƣợc tin học hóa, nhiều dịch vụ đã đƣợc khai thác trên mạng máy tính,
nâng cao chất lƣợng dịch vụ, đảm bảo "nhanh chóng, chính xác, an toàn, tiện lợi, văn
minh".
1.3.5 Định hƣớng phát triển cơ sở hạ tầng:
Huyện Bình Sơn nằm trên tuyến quốc lộ 1A rất thuận tiện cho việc lƣu thông vận
chuyển hàng hóa vì vậy cần phải tiếp tục duy trì và xây dụng thêm các cơ sở hạ tầng để
nâng cao kinh tế và đời sống cho nhân dân trong huyện.
Đồ án tốt nghiệp Trang 13 GVHD:Phạm Phú Song Toàn
SVTH: Lê Thị Nhƣ Vỹ Lớp: 08 MT

Bên cạnh đó khu công nghiệp Dung Quất ra đời kéo theo các cơ sở hạ tầng cũng
mọc lên nhiều, ta phải định hƣớng xây dựng phát triển phải đúng các quy định và phù
hợp với điều kiện cụ thể để thu hút nhiều đầu tƣ của nƣớc ngoài.
Thúc đẩy quá trình đô thị hóa vùng nông thôn.
Ngày càng nâng cấp các địa điểm du lịch của huyện nhằm thu hút khách trong và
ngoài nƣớc đến tham quan.

1.4 Đánh giá hiện trạng nƣớc thải và xử lý nƣớc thải ở huyện:
1.4.1 Hiện trạng nƣớc thải ở huyện:
Các vùng nông thôn chủ yếu là sống bằng nông nghiệp nên việc sử dụng thuốc
bảo vệ thực vật rất phổ biến, điều đó làm cho lƣợng nƣớc ở đây bị ô nhiễm bởi thuốc
bảo vệ thực vật, bên cạnh đó ngƣời dân còn hay vứt rác bừa bãi xuống ao hồ làm cho
nƣớc bị ô nhiễm dễ phát sinh bệnh.

+Số học sinh : 5700 ngƣời
+Tiêu chuẩn thải nƣớc : 20 l/ngngđ
+Hệ số không điều hòa: 2.5
+Số giờ thải nƣớc : 12h/ngày
-Khách sạn: 7 Khách sạn
Số khách
KS1
1900
KS2
3100
KS3
2500
KS4
3500
KS5
2650
KS6
2350
Đồ án tốt nghiệp Trang 15 GVHD:Phạm Phú Song Toàn
SVTH: Lê Thị Nhƣ Vỹ Lớp: 08 MT

KS7
1300

+Tổng số khách : 17300 khách
+Tiêu chuẩn thải nƣớc : 250 l/ngngđ
+Hệ số không điều hòa : 2.5

3
0.8 150 42000
5040 /
1000
tt
Q m ng


đ
- Lƣợng nƣớc thải nông thôn :
3
0.8 50 400000
16000 /
1000
nt
Qm


ngđ
Đồ án tốt nghiệp Trang 16 GVHD:Phạm Phú Song Toàn
SVTH: Lê Thị Nhƣ Vỹ Lớp: 08 MT

Vậy lƣu lƣợng nƣớc thải sinh hoạt là:

3
5040 16000 21040
sh TT NT
Q Q Q m    
/ngđ
-Lƣu lƣợng trng bình giờ:

hh
m tb
Q Q m h  

-Lƣu lƣợng giây max:

ax
ax
367.78
3.6
h
s
m
m
Q
Q 
l/s
2.2.2 Lƣu lƣợng nƣớc thải bệnh viện:
-Hệ số phục vụ k=1.5
-Lƣu lƣợng nƣớc thải ngƣời bệnh:

3
0.5 350 175
ngb
Qm  
/ngđ
-Lƣu lƣợng nƣớc thải nhân viên phục vụ:

3
0.5 350 1.5 176.5

SVTH: Lê Thị Nhƣ Vỹ Lớp: 08 MTax
ax
36.6
10.17 /
3.6 3.6
h
s
m
m
Q
Q l s  

2.2.3 Lƣu lƣợng nƣớc thải trƣờng học:
-Lƣu lƣợng nƣớc thai trung bình ngày đêm:

3
5700 20
114
1000
th
Qm


/ngđ
-Lƣu lƣợng nƣớc thải trung bình giờ:

3

ks
Q
Q m h

2.2.5 Lƣu lƣợng nƣớc thải chợ:
-Lƣu lƣợng nƣớc thải trung bình ngày đêm:

3
900 25
22.5
1000
ngd
c
Qm


/ngđ
-Lƣu lƣợng trung bình giờ:

3
1.9 /
12
ngd
h
c
c
Q
Q m h

 Từ các số liệu về lƣu lƣợng nƣớc thải trên ta có bảng phân bố lƣu lƣợng:

Q

sh
Q

tc
Q

%
tc
Q

0-1
1.5
315.6
14.65
0
180.2
0
510.45
1.97
1-2
1.5
315.6
14.65
0
180.2
0
510.45
1.97

14.65
0
180.2
0
931.25
3.6
6-7
4.5
946.8
14.65
9.5
180.2
1.9
1153.05
4.46
7-8
5.5
1157.2
14.65
9.5
180.2
1.9
1363.45
5.27
8-9
6.25
1315
14.65
9.5
180.2

12-13
5
1052
14.65
9.5
180.2
1.9
1258.25
4.87
13-14
5
1052
14.65
9.5
180.2
1.9
1258.25
4.87
14-15
5.5
1157.2
14.65
9.5
180.2
1.9
1363.45
5.27
15-16
6
1262.4

0
1352.05
5.23
19-20
4.5
946.8
14.65
0
180.2
0
1141.65
4.4
20-21
4
841.6
14.65
0
180.2
0
456.85
1.77
21-22
3
631.2
14.65
0
180.2
0
591.94
2.3


Vậy công suất xử lý của trạm xử lý nƣớc thải là: 25853 m3/ngđ
2.3 Xác định nồng độ các chất bẩn:
2.3.1 Xác định tổng các chất rắn lơ lửng:
1. chất rắn lơ lửng trong nƣớc thải sinh hoạt:

1000 55 1000
458.33 /
120
sh
sh
t
a
SS mg l
q

  

2. chất rắn lơ lửng trong nƣớc thải bệnh viện:

700 55 700
109.5 /
351.5
bv
bv
t
a
SS mg l
q


5. chất rắn lơ lửng trong nƣớc thải trƣờng học:

1000 55 1000
2750 /
20
th
th
t
a
SS mg l
q

  

 Tổng SS:
SH SH BV BV TH TH KS KS C C
L Q L Q L Q L Q L Q
SS
Q
   

458.33 21040 109.5 351.5 2750 114 220 4325 2200 22.5
25853
        


=425.34 mg/l

  

3. Nồng độ BOD trong nƣớc thải trƣờng học:

1000 35 1000
1750 /
20
th
th
t
a
BOD mg l
q

  

4. Nồng độ BOD trong nƣớc thải khách sạn:

1000 35 1000
140 /
250
ks
ks
t
a
BOD mg l
q

  


=271 mg/l
 Yêu cầu nƣớc sau khi xử lý đạt tiêu chuẩn loại B TCVN 6986-2001, trong
đó: SS=80 mg/l

5
BOD
=20 mg/l =>
20
BOD
=29.24 mg/l Vậy hiệu suất xử lý:
Đồ án tốt nghiệp Trang 21 GVHD:Phạm Phú Song Toàn
SVTH: Lê Thị Nhƣ Vỹ Lớp: 08 MT425.34 80
% 100 81.2%
425.34
SS

  20
271 29.24
% 100 89.2%
271
BOD

20
BOD
giảm 5%. Vậy sau khi qua BLC thì SS và
20
BOD
còn lại là:

408(100 5)
387 /
100
SS mg l

20
260(100 5)
247 /
100
BOD mg l



-Qua bể lắng đợt I và làm thoáng sơ bộ thì SS giảm 65%,
20
BOD
giảm 35%. Vậy
nồng độ SS và
20
BOD

BOD mg l



Qua bể lắng II thì lƣợng SS giảm 41%,
20
BOD
giảm 40%. Vậy nồng độ
20
BOD
còn
lại là:
Đồ án tốt nghiệp Trang 22 GVHD:Phạm Phú Song Toàn
SVTH: Lê Thị Nhƣ Vỹ Lớp: 08 MT116(100 41)
68.44 /
100
SS mg l

20
45(100 40)
28.8 /
100
BOD mg l


Bùn dƣ Tuần hoàn bùn
hoạt tính
Bùn dƣ
PHƢƠNG ÁN II:

Bể lắng ngang Tuần hoàn bùn
Hoạt tính

2.4.3 Thuyết minh dây chuyền công nghệ phƣơng án I:
Bể lắng ly tâm
II
Bể Biophin cao tải
Bể lắng ly tâm I
Bể điều hòa
Bể lắng cát ngang
Song chắn rác
Ngăn tiếp nhận
Bể khử trùng
Nguồn tiếp
nhận
Hóa chất
Vận chuyển

2. Ƣu nhƣợc điểm của bể aerotank:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status