Thực trạng và một số giải pháp hoàn thiện quy chế trả lương tại Siêu thị Điện máy Nội thất HC - Pdf 27

LỜI MỞ ĐẦU
Quy chế trả lương luôn là mối quan tâm hàng đầu của người lao
động trong doanh nghiệp bên cạnh các yếu tố quan trọng khác như
ngành nghề, uy tín của doanh nghiệp, môi trường làm việc, cơ hội
thăng tiến…Một cơ chế trả lương phù hợp có tác dụng nâng cao năng
suất và chất lượng lao động, giúp doanh nghiệp thu hút và duy trì được
những cán bộ, nhân viên giỏi.
Việc xây dựng và áp dụng một quy chế trả lương tốt, phù hợp với
thị trường ngày càng trở nên quan trọng đối với mỗi doanh nghiệp nói
chung và doanh nghiệp ngoài quốc doanh nói riêng. Khi mà sự cạnh
tranh về lao động giữa các doanh nghiệp ngày càng trở nên gay gắt,
việc thu hút và giữ chân nhân tài thông qua quy chế trả lương, thưởng
và các chính sách đãi ngộ với những đối tượng này trở thành yếu tố tiên
quyết đến sự thành công của doanh nghiệp.
Thông qua việc nghiên cứu “ Thực trạng và một số giải pháp hoàn
thiện quy chế trả lương tại Siêu thị Điện máy - Nội thất HC” qua bài
viết dưới đây ta có thể thấy được những tồn tại đang có của quy chế trả
lương đang được áp dụng doanh nghiệp và một phần nào đó những tồn
tại trong quy chế trả lương mà các doanh nghiệp ngoài quốc doanh
đang gặp phải. Từ đó, sẽ có cái nhìn tổng quan hơn về quy chế trả
lương đang áp dụng tại các doanh nghiệp ngoài quốc doanh và sẽ đưa
1
ra những biện pháp khắc phục sao cho phù hợp với tình hình thực tế
chung và riêng của từng doanh nghiệp.
Kết cấu bài viết gồm 3 phần :
Phần I : Lý luận chung về tiền lương trong doanh nghiệp ngoài
quốc doanh.
Phần II : Thực trạng quy chế tiền lương tại Siêu thị Điện máy -
Nội thất HC.
Phần III: Một số giải pháp nhằm hoàn thiện quy chế trả lương tại
Siêu Thị Điện máy - Nội thất HC

người lao động căn cứ trực tiếp vào số lượng và chất lượng sản phẩm
(hoặc dịch vụ) mà họ đã hoàn thành.
Trong hình thức trả lương theo sản phẩm, tiền lương của người
lao động nhận được nhiều hay ít tuỳ thuộc vào đơn giá của sản phẩm,
số lượng, chất lượng của sản phẩm được nghiệm thu hay khối lượng
công việc đã hoàn thành.
Nếu những người lao động cùng làm một loại sản phẩm thì tiền
lương của họ nhận được phụ thuộc vào số lượng và chất lượng sản
phẩm được nghiệm thu.
* Các hình thức trả lương theo sản phẩm
- Hình thức trả lương sản phẩm trực tiếp cho cá nhân
- Hình thức trả lương theo sản phẩm tập thể (tổ , đội, nhóm )
- Hình thức trả lương sản phẩm gián tiếp
- Hình thức trả lương sản phẩm khoán
- Hình thức trả lương sản phẩm có thưởng
- Hình thức trả lương sản phẩm luỹ tiến
b) Hình thức trả lương theo thời gian
* Khái niệm:
Hình thức trả lương theo thời gian là hình thức trả lương căn cứ
4
vào mức lương cấp bậc hoặc chức vụ và thời gian làm việc thực tế của
công nhân viên chức. Thực chất của hình thức này là trả công theo số
ngày công (giờ công) thực tế đã làm. Công thức tính như sau:
TL
tg
= ML x T
lvtt
Trong đó:
ML: Mức lương tương ứng với các bậc trong thang lương,
bảng lương ( mức lương giờ, ngày, tháng)

2. Các hình thức trả lương của siêu thị điện máy HC.
a) Tiền lương cơ bản theo quy định của nhà nước được tính
như sau :
TL
cb
= TL
min
x H
hsl
+ PC
Trong đó: TL
min
Là tiền lương tối thiểu do doanh nghiệp tự quy
định.
H
hsl
: Hệ số lương
PC: các khoản phụ cấp.
Tham khảo hệ thống thang bảng lương của cán bộ công nhân viên
siêu thị điện máy HC:
Mức lương được tính theo công thức : ML = TL
min
x H
hsl
6
SIÊU THỊ ĐIỆN MÁY HC
348 Giải phóng – Q.Thanh xuân – TP. Hà Nội
Điên thoại: (04) 3755 11 88 - 3755 60 88 / Fax: (04) 3755 60 99
Mã số :
HỆ THỐNG THANG LƯƠNG, BẢNG LƯƠNG

tế viên chính, kỹ sư chính
D.02 Chức danh: Trưởng phòng
- Hệ số 2.40 2.73 3.06 3.39 3.72 4.05 4.38
7
- Mức lương 1,680 1,911 2,142 2,373 2,604 2,835 3,066
03- Chuyên viên, kinh tế viên,
kỹ sư D.03
Chức danh: Phó trưởng phòng
- Hệ số 2.04 2.35 2.66 2.97 3.28 3.59 3.90
- Mức lương 1,428 1,645 1,862 2,079 2,296 2,513 2,730
04- Cán sự, kỹ thuật viên D.04 Chức danh: Nhân viên các phòng, ban…
- Hệ số 1.10 1.29 1.48 1.67 1.86 2.05 2.24
- Mức lương 770 903 1,036 1,169 1,302 1,435 1,568
05- Nhân viên văn thư D.05
- Hệ số 1.10 1.28 1.46 1.64 1.82 2.00 2.18
- Mức lương 770 896 1,022 1,148 1,274 1,400 1,526
06- Nhân viên phục vụ D.06
- Hệ số 1.03 1.21 1.39 1.57 1.75 1.93 2.11
- Mức lương 721 847 973 1,099 1,225 1,351 1,477
3 THANG LƯƠNG, BẢNG LƯƠNG CỦA CÔNG NHÂN, NHÂN VIÊN TRỰC TIẾP SẢN
XUẤT KINH DOANH VÀ PHỤC VỤ
Đơn vị tính: 1000 đồng
Chức danh công việc Mã số
Bậc/hệ số, mức lương
I II III IV V VI VII
01- Kỹ thuật viên - Cấp 1 A.1.6
- Hệ số 1.05 1.33 1.66 2.05 2.51 3.06 3.70
- Mức lương 735 931 1,162 1,435 1,757 2,142 2,590
02- Kỹ thuật viên - Cấp 2 A.1.6
- Hệ số 1.20 1.49 1.84 2.24 2.72 3.27 3.93

NGHIỆP
Đơn vị tính : 1000 đồng
CÁC LOẠI PHỤ CẤP
TỶ
LỆ
PHỤ
CẤP
MỨC PHỤ
CẤP
Ghi chú
1 Phụ cấp chức vụ
- Giám Đốc 0.50 1,582
- Phó Giám Đốc 0.40 728
- Kế toán trưởng 0.40 728
- Trưởng phòng 0.30 504
- Phó phòng 0.20 286
2 Phụ cấp trách nhiệm
- Giám Đốc 0.50 1,582
- Phó Giám Đốc 0.40 728
- Kế toán trưởng 0.40 728
- Chuyên viên cao cấp, kinh tế viên cao cấp, kỹ
sư cao cấp 0.30 878
- Trưởng phòng 0.30 504
- Phó phòng 0.20 286
- Nhân viên các phòng ban 0.10 77
- Kỹ thuật viên - Cấp 1 0.10 74
- Kỹ thuật viên - Cấp 2 0.10 84
- Kỹ thuật viên - Cấp 3 0.10 153
- Nhân viên văn thư 0.10 77
- Nhân viên phục vụ 0.10 72

0.10
Trên mức lương
cấp bậc
6 Phụ cấp kiêm nhiệm (Đối tượng cho toàn
bộ CBNV, nếu có kiêm nhiệm)
0.05
Trên mức lương
cấp bậc
7 Phụ cấp tiền cơm (Toàn bộ nhân viên)

450,00
0
Có thể thay đổi
theo giá cả thị
trường.

Phụ cấp được tính như sau: PC = tỷ lệ phụ cấp x ML
cbcv
(ML
min
)
11
Các loại phụ cấp trên chỉ có phụ cấp độc hại nguy hiểm tính trên
mức lương tối thiểu còn lại là mức lương cấp bậc.
12
BẢNG TỔNG HỢP LƯƠNG CƠ BẢN CỦA CBCNV SIÊU THỊ ĐIỆN MÁY HC NĂM 2008
Chức danh công việc

số
TỶ LỆ

3,514,000

3,864,000

4,214,000

4,564,000

4,914,000

5,264,000
1- Phụ cấp chức vụ0.50

1,582,000

1,757,000

1,932,000

2,107,000

2,282,000

2,457,000

2,632,000
2- Phụ cấp trách nhiệm


- -
4- Phụ cấp lưu động0.40

1,265,600

1,405,600

1,545,600

1,685,600

1,825,600

1,965,600

2,105,600
5- Phụ cấp đắt đỏ0.20

632,800

702,800

772,800


450,000

450,000

450,000

450,000

450,000
- Tổng cộng

13
1.60 8,676,400 9,586,400 10,496,400 11,406,400 12,316,400 13,226,400 14,136,400
02- Phó Giám Đốc
C.02

- Hệ số lương
2.60

3.00

3.40



840,000

952,000

1,064,000

1,176,000

1,288,000

1,400,000
2- Phụ cấp trách nhiệm0.40

728,000

840,000

952,000

1,064,000

1,176,000

1,288,000

1,400,000

1,288,000

1,400,000
5- Phụ cấp đắt đỏ0.20

364,000

420,000

476,000

532,000

588,000

644,000

700,000
6- Phụ cấp kiêm nhiệm

-

-

-

-

5,490,000

6,162,000

6,834,000

7,506,000

8,178,000

8,850,000
03- Kế toán trưởng
C.03

- Hệ số lương
2.60

2.90

3.20

3.50

3.80

4.10



728,000

812,000

896,000

980,000

1,064,000

1,148,000

1,232,000
3- Phụ cấp độc hại0.10

70,000

70,000

70,000

70,000

70,000

70,000


245,000

266,000

287,000

308,000
6- Phụ cấp kiêm nhiệm

-

-

-

-

-

-

- -
7- Phụ cấp tiền cơm trưa
450,000

450,000

cao cấp
D.01

- Hệ số lương
4.18

4.58

4.98

5.38

5.78

6.18

6.58
- Mức lương
2,926,000

3,206,000

3,486,000


3- Phụ cấp độc hại0.10

70,000

70,000

70,000

70,000

-

- -
4- Phụ cấp lưu động0.40

1,170,400

1,282,400

1,394,400

1,506,400

1,618,400

-

-

-

- -
7- Phụ cấp tiền cơm trưa
450,000

450,000

450,000

450,000

-

- -
- Tổng cộng 0.90

5,786,800

6,290,800

- Mức lương
1,680,000

1,911,000

2,142,000

2,373,000

2,604,000

2,835,000

3,066,000
1- Phụ cấp chức vụ0.30

504,000

573,300

642,600

711,900



0.30

504,000

573,300

642,600

711,900

781,200

850,500

919,800
5- Phụ cấp đắt đỏ0.10

168,000

191,100

214,200

237,300

260,400


450,000

450,000 -
- Tổng cộng 1.10

3,880,000

4,342,000

4,804,000

5,266,000

5,728,000

6,190,000

6,132,000
06- Phó Trưởng phòng
D.03

- Hệ số lương
2.04
0.20

285,600

329,000

372,400

415,800

459,200

502,600

546,000
2- Phụ cấp trách nhiệm0.20

285,600

329,000

372,400

415,800


329,000

372,400

415,800

459,200

502,600

546,000
5- Phụ cấp đắt đỏ17
0.10 142,800 164,500 186,200 207,900 229,600 251,300 273,000
6- Phụ cấp kiêm nhiệm

-

-

-

-

-

-



4,423,200

4,792,100

5,161,000
07- Kỹ thuật viên - Cấp 1
A.1.6

- Hệ số lương
1.05

1.33

1.66

2.05

2.51

3.06

3.70
- Mức lương


0.10

73,500

93,100

116,200

143,500

175,700

214,200

259,000
3- Phụ cấp độc hại0.10

70,000

70,000

70,000

70,000

70,000


116,200

143,500

175,700

214,200

259,000
6- Phụ cấp kiêm nhiệm

-

-

-

-

-

-

- -
7- Phụ cấp tiền cơm trưa18
450,000 450,000 450,000 450,000 450,000 450,000 450,000


2.24

2.72

3.27

3.93
- Mức lương
840,000

1,043,000

1,288,000

1,568,000

1,904,000

2,289,000

2,751,000
1- Phụ cấp chức vụ

-

-


0.10

70,000

70,000

70,000

70,000

70,000

70,000

70,000
4- Phụ cấp lưu động0.15

126,000

156,450

193,200

235,200

285,600

-

-

-

- -
7- Phụ cấp tiền cơm trưa
450,000

450,000

450,000

450,000

450,000

450,000

450,000
- Tổng cộng 0.45

1,654,000

2,324,000

2,695,000

3,129,000

3,640,000
1- Phụ cấp chức vụ

-

-

-

-

-

-

- -
2- Phụ cấp trách nhiệm0.10

152,600

175,000


0.15

228,900

262,500

302,400

348,600

404,250

469,350

546,000
5- Phụ cấp đắt đỏ0.10

152,600

175,000

201,600

232,400

269,500


450,000

450,000

450,000
- Tổng cộng 0.45

2,580,100

2,882,500

3,241,600

3,657,400

4,158,250

4,744,150

5,434,000
10- Nhân viên phòng, ban
D.04

- Hệ số lương
1,568,000
1- Phụ cấp chức vụ

- -
20
- - - - - -
2- Phụ cấp trách nhiệm0.10

77,000

90,300

103,600

116,900

130,200

143,500

156,800
3- Phụ cấp độc hại0.10

70,000

5- Phụ cấp đắt đỏ0.10

77,000

90,300

103,600

116,900

130,200

143,500

156,800
6- Phụ cấp kiêm nhiệm

-

-

-

-

-



2,098,150

2,277,700

2,457,250

2,636,800
11- Nhân viên văn thư
D.05

- Hệ số lương
1.10

1.28

1.46

1.64

1.82

2.00

2.18
- Mức lương


2- Phụ cấp trách nhiệm0.10

77,000

89,600

102,200

114,800

127,400

140,000

152,600
3- Phụ cấp độc hại21
0.10 70,000 70,000 70,000 70,000 70,000 70,000 70,000
4- Phụ cấp lưu động0.15

115,500



-

-

-

-

-

-

- -
7- Phụ cấp tiền cơm trưa
450,000

450,000

450,000

450,000

450,000

450,000


1.39

1.57

1.75

1.93

2.11
- Mức lương
721,000

847,000

973,000

1,099,000

1,225,000

1,351,000

1,477,000
1- Phụ cấp chức vụ

-



-

-

-

-

-

-

- -
4- Phụ cấp lưu động0.15

108,150

127,050

145,950

164,850

183,750

202,650

450,000

450,000

450,000

450,000

450,000
- Tổng cộng 0.35

1,423,350

1,593,450

1,763,550

1,933,650

2,103,750

2,273,850

2,443,950
13- Nhân viên lái xe
B.12.1



2,534,000

2,919,000
1- Phụ cấp chức vụ

-

-

-

-

-

-

- -
2- Phụ cấp trách nhiệm0.10

77,000

104,300

137,900



206,850

264,600

322,350

380,100

437,850
5- Phụ cấp đắt đỏ0.10

77,000

104,300

137,900

176,400

214,900

253,400

291,900
6- Phụ cấp kiêm nhiệm



2,901,150

3,420,900

3,940,650
14- Thủ kho
B.11.3

- Hệ số lương
1.53

1.99

2.56

3.08

3.63

4.18

4.73
- Mức lương


0.10

107,100

139,300

179,200

215,600

254,100

292,600

331,100
3- Phụ cấp độc hại0.10

70,000

70,000

70,000

70,000

70,000


215,600

254,100

292,600

331,100
6- Phụ cấp kiêm nhiệm

-

-

-

-

-

-

- -
7- Phụ cấp tiền cơm trưa
450,000

450,000
24
1.50 1.78 2.06 2.34 2.62 2.90 3.18
- Mức lương
1,050,000

1,246,000

1,442,000

1,638,000

1,834,000

2,030,000

2,226,000
1- Phụ cấp chức vụ

-

-

-

-

-

-

-

-

- -
4- Phụ cấp lưu động0.15

157,500

186,900

216,300

245,700

275,100

304,500

333,900
5- Phụ cấp đắt đỏ
7- Phụ cấp tiền cơm trưa
450,000

450,000

450,000

450,000

300,000

300,000

300,000
- Tổng cộng 0.35

1,867,500

2,132,100

2,396,700

2,661,300


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status