LỜI MỞ ĐẦU
Quy chế trả lương luôn là mối quan tâm hàng đầu của người lao
động trong doanh nghiệp bên cạnh các yếu tố quan trọng khác như
ngành nghề, uy tín của doanh nghiệp, môi trường làm việc, cơ hội
thăng tiến…Một cơ chế trả lương phù hợp có tác dụng nâng cao năng
suất và chất lượng lao động, giúp doanh nghiệp thu hút và duy trì được
những cán bộ, nhân viên giỏi.
Việc xây dựng và áp dụng một quy chế trả lương tốt, phù hợp với
thị trường ngày càng trở nên quan trọng đối với mỗi doanh nghiệp nói
chung và doanh nghiệp ngoài quốc doanh nói riêng. Khi mà sự cạnh
tranh về lao động giữa các doanh nghiệp ngày càng trở nên gay gắt,
việc thu hút và giữ chân nhân tài thông qua quy chế trả lương, thưởng
và các chính sách đãi ngộ với những đối tượng này trở thành yếu tố tiên
quyết đến sự thành công của doanh nghiệp.
Thông qua việc nghiên cứu “ Thực trạng và một số giải pháp hoàn
thiện quy chế trả lương tại Siêu thị Điện máy - Nội thất HC” qua bài
viết dưới đây ta có thể thấy được những tồn tại đang có của quy chế trả
lương đang được áp dụng doanh nghiệp và một phần nào đó những tồn
tại trong quy chế trả lương mà các doanh nghiệp ngoài quốc doanh
đang gặp phải. Từ đó, sẽ có cái nhìn tổng quan hơn về quy chế trả
lương đang áp dụng tại các doanh nghiệp ngoài quốc doanh và sẽ đưa
1
ra những biện pháp khắc phục sao cho phù hợp với tình hình thực tế
chung và riêng của từng doanh nghiệp.
Kết cấu bài viết gồm 3 phần :
Phần I : Lý luận chung về tiền lương trong doanh nghiệp ngoài
quốc doanh.
Phần II : Thực trạng quy chế tiền lương tại Siêu thị Điện máy -
Nội thất HC.
Phần III: Một số giải pháp nhằm hoàn thiện quy chế trả lương tại
Siêu Thị Điện máy - Nội thất HC
người lao động căn cứ trực tiếp vào số lượng và chất lượng sản phẩm
(hoặc dịch vụ) mà họ đã hoàn thành.
Trong hình thức trả lương theo sản phẩm, tiền lương của người
lao động nhận được nhiều hay ít tuỳ thuộc vào đơn giá của sản phẩm,
số lượng, chất lượng của sản phẩm được nghiệm thu hay khối lượng
công việc đã hoàn thành.
Nếu những người lao động cùng làm một loại sản phẩm thì tiền
lương của họ nhận được phụ thuộc vào số lượng và chất lượng sản
phẩm được nghiệm thu.
* Các hình thức trả lương theo sản phẩm
- Hình thức trả lương sản phẩm trực tiếp cho cá nhân
- Hình thức trả lương theo sản phẩm tập thể (tổ , đội, nhóm )
- Hình thức trả lương sản phẩm gián tiếp
- Hình thức trả lương sản phẩm khoán
- Hình thức trả lương sản phẩm có thưởng
- Hình thức trả lương sản phẩm luỹ tiến
b) Hình thức trả lương theo thời gian
* Khái niệm:
Hình thức trả lương theo thời gian là hình thức trả lương căn cứ
4
vào mức lương cấp bậc hoặc chức vụ và thời gian làm việc thực tế của
công nhân viên chức. Thực chất của hình thức này là trả công theo số
ngày công (giờ công) thực tế đã làm. Công thức tính như sau:
TL
tg
= ML x T
lvtt
Trong đó:
ML: Mức lương tương ứng với các bậc trong thang lương,
bảng lương ( mức lương giờ, ngày, tháng)
2. Các hình thức trả lương của siêu thị điện máy HC.
a) Tiền lương cơ bản theo quy định của nhà nước được tính
như sau :
TL
cb
= TL
min
x H
hsl
+ PC
Trong đó: TL
min
Là tiền lương tối thiểu do doanh nghiệp tự quy
định.
H
hsl
: Hệ số lương
PC: các khoản phụ cấp.
Tham khảo hệ thống thang bảng lương của cán bộ công nhân viên
siêu thị điện máy HC:
Mức lương được tính theo công thức : ML = TL
min
x H
hsl
6
SIÊU THỊ ĐIỆN MÁY HC
348 Giải phóng – Q.Thanh xuân – TP. Hà Nội
Điên thoại: (04) 3755 11 88 - 3755 60 88 / Fax: (04) 3755 60 99
Mã số :
HỆ THỐNG THANG LƯƠNG, BẢNG LƯƠNG
tế viên chính, kỹ sư chính
D.02 Chức danh: Trưởng phòng
- Hệ số 2.40 2.73 3.06 3.39 3.72 4.05 4.38
7
- Mức lương 1,680 1,911 2,142 2,373 2,604 2,835 3,066
03- Chuyên viên, kinh tế viên,
kỹ sư D.03
Chức danh: Phó trưởng phòng
- Hệ số 2.04 2.35 2.66 2.97 3.28 3.59 3.90
- Mức lương 1,428 1,645 1,862 2,079 2,296 2,513 2,730
04- Cán sự, kỹ thuật viên D.04 Chức danh: Nhân viên các phòng, ban…
- Hệ số 1.10 1.29 1.48 1.67 1.86 2.05 2.24
- Mức lương 770 903 1,036 1,169 1,302 1,435 1,568
05- Nhân viên văn thư D.05
- Hệ số 1.10 1.28 1.46 1.64 1.82 2.00 2.18
- Mức lương 770 896 1,022 1,148 1,274 1,400 1,526
06- Nhân viên phục vụ D.06
- Hệ số 1.03 1.21 1.39 1.57 1.75 1.93 2.11
- Mức lương 721 847 973 1,099 1,225 1,351 1,477
3 THANG LƯƠNG, BẢNG LƯƠNG CỦA CÔNG NHÂN, NHÂN VIÊN TRỰC TIẾP SẢN
XUẤT KINH DOANH VÀ PHỤC VỤ
Đơn vị tính: 1000 đồng
Chức danh công việc Mã số
Bậc/hệ số, mức lương
I II III IV V VI VII
01- Kỹ thuật viên - Cấp 1 A.1.6
- Hệ số 1.05 1.33 1.66 2.05 2.51 3.06 3.70
- Mức lương 735 931 1,162 1,435 1,757 2,142 2,590
02- Kỹ thuật viên - Cấp 2 A.1.6
- Hệ số 1.20 1.49 1.84 2.24 2.72 3.27 3.93
NGHIỆP
Đơn vị tính : 1000 đồng
CÁC LOẠI PHỤ CẤP
TỶ
LỆ
PHỤ
CẤP
MỨC PHỤ
CẤP
Ghi chú
1 Phụ cấp chức vụ
- Giám Đốc 0.50 1,582
- Phó Giám Đốc 0.40 728
- Kế toán trưởng 0.40 728
- Trưởng phòng 0.30 504
- Phó phòng 0.20 286
2 Phụ cấp trách nhiệm
- Giám Đốc 0.50 1,582
- Phó Giám Đốc 0.40 728
- Kế toán trưởng 0.40 728
- Chuyên viên cao cấp, kinh tế viên cao cấp, kỹ
sư cao cấp 0.30 878
- Trưởng phòng 0.30 504
- Phó phòng 0.20 286
- Nhân viên các phòng ban 0.10 77
- Kỹ thuật viên - Cấp 1 0.10 74
- Kỹ thuật viên - Cấp 2 0.10 84
- Kỹ thuật viên - Cấp 3 0.10 153
- Nhân viên văn thư 0.10 77
- Nhân viên phục vụ 0.10 72
0.10
Trên mức lương
cấp bậc
6 Phụ cấp kiêm nhiệm (Đối tượng cho toàn
bộ CBNV, nếu có kiêm nhiệm)
0.05
Trên mức lương
cấp bậc
7 Phụ cấp tiền cơm (Toàn bộ nhân viên)
450,00
0
Có thể thay đổi
theo giá cả thị
trường.
Phụ cấp được tính như sau: PC = tỷ lệ phụ cấp x ML
cbcv
(ML
min
)
11
Các loại phụ cấp trên chỉ có phụ cấp độc hại nguy hiểm tính trên
mức lương tối thiểu còn lại là mức lương cấp bậc.
12
BẢNG TỔNG HỢP LƯƠNG CƠ BẢN CỦA CBCNV SIÊU THỊ ĐIỆN MÁY HC NĂM 2008
Chức danh công việc
Mã
số
TỶ LỆ
3,514,000
3,864,000
4,214,000
4,564,000
4,914,000
5,264,000
1- Phụ cấp chức vụ0.50
1,582,000
1,757,000
1,932,000
2,107,000
2,282,000
2,457,000
2,632,000
2- Phụ cấp trách nhiệm
- -
4- Phụ cấp lưu động0.40
1,265,600
1,405,600
1,545,600
1,685,600
1,825,600
1,965,600
2,105,600
5- Phụ cấp đắt đỏ0.20
632,800
702,800
772,800
450,000
450,000
450,000
450,000
450,000
- Tổng cộng
13
1.60 8,676,400 9,586,400 10,496,400 11,406,400 12,316,400 13,226,400 14,136,400
02- Phó Giám Đốc
C.02
- Hệ số lương
2.60
3.00
3.40
840,000
952,000
1,064,000
1,176,000
1,288,000
1,400,000
2- Phụ cấp trách nhiệm0.40
728,000
840,000
952,000
1,064,000
1,176,000
1,288,000
1,400,000
1,288,000
1,400,000
5- Phụ cấp đắt đỏ0.20
364,000
420,000
476,000
532,000
588,000
644,000
700,000
6- Phụ cấp kiêm nhiệm
-
-
-
-
5,490,000
6,162,000
6,834,000
7,506,000
8,178,000
8,850,000
03- Kế toán trưởng
C.03
- Hệ số lương
2.60
2.90
3.20
3.50
3.80
4.10
728,000
812,000
896,000
980,000
1,064,000
1,148,000
1,232,000
3- Phụ cấp độc hại0.10
70,000
70,000
70,000
70,000
70,000
70,000
245,000
266,000
287,000
308,000
6- Phụ cấp kiêm nhiệm
-
-
-
-
-
-
- -
7- Phụ cấp tiền cơm trưa
450,000
450,000
cao cấp
D.01
- Hệ số lương
4.18
4.58
4.98
5.38
5.78
6.18
6.58
- Mức lương
2,926,000
3,206,000
3,486,000
3- Phụ cấp độc hại0.10
70,000
70,000
70,000
70,000
-
- -
4- Phụ cấp lưu động0.40
1,170,400
1,282,400
1,394,400
1,506,400
1,618,400
-
-
-
- -
7- Phụ cấp tiền cơm trưa
450,000
450,000
450,000
450,000
-
- -
- Tổng cộng 0.90
5,786,800
6,290,800
- Mức lương
1,680,000
1,911,000
2,142,000
2,373,000
2,604,000
2,835,000
3,066,000
1- Phụ cấp chức vụ0.30
504,000
573,300
642,600
711,900
0.30
504,000
573,300
642,600
711,900
781,200
850,500
919,800
5- Phụ cấp đắt đỏ0.10
168,000
191,100
214,200
237,300
260,400
450,000
450,000 -
- Tổng cộng 1.10
3,880,000
4,342,000
4,804,000
5,266,000
5,728,000
6,190,000
6,132,000
06- Phó Trưởng phòng
D.03
- Hệ số lương
2.04
0.20
285,600
329,000
372,400
415,800
459,200
502,600
546,000
2- Phụ cấp trách nhiệm0.20
285,600
329,000
372,400
415,800
329,000
372,400
415,800
459,200
502,600
546,000
5- Phụ cấp đắt đỏ17
0.10 142,800 164,500 186,200 207,900 229,600 251,300 273,000
6- Phụ cấp kiêm nhiệm
-
-
-
-
-
-
4,423,200
4,792,100
5,161,000
07- Kỹ thuật viên - Cấp 1
A.1.6
- Hệ số lương
1.05
1.33
1.66
2.05
2.51
3.06
3.70
- Mức lương
0.10
73,500
93,100
116,200
143,500
175,700
214,200
259,000
3- Phụ cấp độc hại0.10
70,000
70,000
70,000
70,000
70,000
116,200
143,500
175,700
214,200
259,000
6- Phụ cấp kiêm nhiệm
-
-
-
-
-
-
- -
7- Phụ cấp tiền cơm trưa18
450,000 450,000 450,000 450,000 450,000 450,000 450,000
2.24
2.72
3.27
3.93
- Mức lương
840,000
1,043,000
1,288,000
1,568,000
1,904,000
2,289,000
2,751,000
1- Phụ cấp chức vụ
-
-
0.10
70,000
70,000
70,000
70,000
70,000
70,000
70,000
4- Phụ cấp lưu động0.15
126,000
156,450
193,200
235,200
285,600
-
-
-
- -
7- Phụ cấp tiền cơm trưa
450,000
450,000
450,000
450,000
450,000
450,000
450,000
- Tổng cộng 0.45
1,654,000
2,324,000
2,695,000
3,129,000
3,640,000
1- Phụ cấp chức vụ
-
-
-
-
-
-
- -
2- Phụ cấp trách nhiệm0.10
152,600
175,000
0.15
228,900
262,500
302,400
348,600
404,250
469,350
546,000
5- Phụ cấp đắt đỏ0.10
152,600
175,000
201,600
232,400
269,500
450,000
450,000
450,000
- Tổng cộng 0.45
2,580,100
2,882,500
3,241,600
3,657,400
4,158,250
4,744,150
5,434,000
10- Nhân viên phòng, ban
D.04
- Hệ số lương
1,568,000
1- Phụ cấp chức vụ
- -
20
- - - - - -
2- Phụ cấp trách nhiệm0.10
77,000
90,300
103,600
116,900
130,200
143,500
156,800
3- Phụ cấp độc hại0.10
70,000
5- Phụ cấp đắt đỏ0.10
77,000
90,300
103,600
116,900
130,200
143,500
156,800
6- Phụ cấp kiêm nhiệm
-
-
-
-
-
2,098,150
2,277,700
2,457,250
2,636,800
11- Nhân viên văn thư
D.05
- Hệ số lương
1.10
1.28
1.46
1.64
1.82
2.00
2.18
- Mức lương
2- Phụ cấp trách nhiệm0.10
77,000
89,600
102,200
114,800
127,400
140,000
152,600
3- Phụ cấp độc hại21
0.10 70,000 70,000 70,000 70,000 70,000 70,000 70,000
4- Phụ cấp lưu động0.15
115,500
-
-
-
-
-
-
- -
7- Phụ cấp tiền cơm trưa
450,000
450,000
450,000
450,000
450,000
450,000
1.39
1.57
1.75
1.93
2.11
- Mức lương
721,000
847,000
973,000
1,099,000
1,225,000
1,351,000
1,477,000
1- Phụ cấp chức vụ
-
-
-
-
-
-
-
- -
4- Phụ cấp lưu động0.15
108,150
127,050
145,950
164,850
183,750
202,650
450,000
450,000
450,000
450,000
450,000
- Tổng cộng 0.35
1,423,350
1,593,450
1,763,550
1,933,650
2,103,750
2,273,850
2,443,950
13- Nhân viên lái xe
B.12.1
2,534,000
2,919,000
1- Phụ cấp chức vụ
-
-
-
-
-
-
- -
2- Phụ cấp trách nhiệm0.10
77,000
104,300
137,900
206,850
264,600
322,350
380,100
437,850
5- Phụ cấp đắt đỏ0.10
77,000
104,300
137,900
176,400
214,900
253,400
291,900
6- Phụ cấp kiêm nhiệm
2,901,150
3,420,900
3,940,650
14- Thủ kho
B.11.3
- Hệ số lương
1.53
1.99
2.56
3.08
3.63
4.18
4.73
- Mức lương
0.10
107,100
139,300
179,200
215,600
254,100
292,600
331,100
3- Phụ cấp độc hại0.10
70,000
70,000
70,000
70,000
70,000
215,600
254,100
292,600
331,100
6- Phụ cấp kiêm nhiệm
-
-
-
-
-
-
- -
7- Phụ cấp tiền cơm trưa
450,000
450,000
24
1.50 1.78 2.06 2.34 2.62 2.90 3.18
- Mức lương
1,050,000
1,246,000
1,442,000
1,638,000
1,834,000
2,030,000
2,226,000
1- Phụ cấp chức vụ
-
-
-
-
-
-
-
-
- -
4- Phụ cấp lưu động0.15
157,500
186,900
216,300
245,700
275,100
304,500
333,900
5- Phụ cấp đắt đỏ
7- Phụ cấp tiền cơm trưa
450,000
450,000
450,000
450,000
300,000
300,000
300,000
- Tổng cộng 0.35
1,867,500
2,132,100
2,396,700
2,661,300