ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TỐT NGHIỆP HỆ CAO ĐẲNG NGHỀ THÁNG 6 /2015
MÔN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY
Trình bày quá trình công nghệ, các thành phần của qui trình công nghệ.
!"#$%&'()*+,-./0#$$1(
)2#3#45
a. Nguyên công6!)74#89+
:#;$#$&4 .0<#
= !"#4!#%'#6,#89 ;$#!>
? 8'
@
A
B
C( &96 9 /D )
$E.?.F)2#)6
Phương án 1:G#!A4H!!B +!. 8
Phương án 2:G#!A44:#!. ?!BI
44:#8< !.=)$D !>## 8
$'!/4,#89
Phương án 3:G#!A8 J+!B8 JK)$D I!>
#K 8$;$#!> !"#L J JK
G# 84 >MH '
N !OPIK 8
QR= 8!2$12/!?4:4$"
OC#0#/)* 8.
-S'#'TD
Ý nghĩa kỹ thuật:< M4 8'TD##U)2
#
)#VW< M4 8#
U)2 #
K Trình bày phương pháp đúc, ưu nhược điểm của nó so với phương pháp
khác.
f#!c!)7:4/g.'#4:#]$4'.&$
'()*!1hi'#'#4:#'!)7#.
&:$'()*)2O$*#\'U#$D!c
Ưu điểm:.?!c!)7'#4:#$7'#.'
B.?:4#.'()*$&:!2#!O:
)2:4#''#!)7jJ#)7$D!cL
]$#94!3#.'()*4$#9B#(
+##
Nhược điểm: J[&9'#4:#&4!D.+!D.B#('#?
8J4&4#&<! '#?#!:#N 0
,'#4:#
F Trình bày phương pháp gia công áp lực, ưu nhược điểm của nó so với
phương pháp khác.
kl&4)2#'#4:#H:#.'#4:#!)7
/#&:&4LVc#$*#&99#$!Mf#l.
2-,J2W4$*##!cX2#[&9!M$/cl
4V[&9 /c2#+ m !?!8$Dl
kl&4.!V!#?6
nB4ml!)73#*
nX($o
nBY#!)73#!2#
nB)759$4 %0
kl&4[&9>#4!2#+4#[
3 +]e#1#UO:
f#&D..!($%&:+'()*$)7/%V
I)2,4@J[&9$D#.24$*#)2l
÷
1,5%
+ Các thành phần hợp kim (Mn. Si, P, Cr, Ni . . .) không vượt quá 0,1-0,3%
- Độ cứng ở trạng thái tôi: 60
÷
62 HRC.
- Độ bền nhiệt thấp: 200
0
C
÷
250
0
C nên tốc độ cắt thấp 4-5 m/ph.
- Mác thép cacbon: CD70, CD80, CD70A, CD80A, . . .
Thép hợp kim dụng cụ
Là thép cacbon dụng cụ có hàm lượng hợp kim vào khoảng 0,5
÷
5%. Để tăng tính
chịu nóng phải dùng thêm Crôm, Vonfram; tăng độ thấm tôi: Vanadi; tăng độ cứng:
Crôm; tăng độ chịu nhiệt và mài mòn: Vonfram . . .
- Độ cứng ở trạng thái tôi: đến 62 HRC.
- Độ bền nhiệt vào khoảng: 350
0
C
÷
400
0
C. tốc độ cắt tăng 20%.
- Mác thép hợp kim thông dụng: 70CrV, 80CrV, 110Cr, . . .
Thép gió
lớp cắt (vẽ hình minh họa theo pp tiện)
xL9!(#8O$[&9'+)2#
'#U#)b!)70U#)6
− f0U#M4 8-:4/%V6)2#m+
)2#!1+)2#/4
− f0U#M4 8##6#+#/+#
+#/.
− f0U#M4 #6#+ +/4+#+'4+'.M+&4+
U+Je
− f0:#M4/V#6#VW+#V9+#
>+#;+#/oe
Kích thước của phoi tách ra không giống với lớp cắt tương ứng khi nó còn nằm
trong chi tiết (hình 7.8): L >L
f
, a
f
>a, b
f
=b.
p
Hiện tượng đó gọi là hiện tượng co rút phoi và được đặc trưng bởi hệ số co rút
phoi:
a
a
L
L
K
f
f
==
β
quyết định độ bền của lưỡi cắt chính nên được gọi là
góc nhị diện.
Góc cắt chính
δ
: là góc tạo bởi mặt trước và mặt cắt đo trong tiết diện chính.
Độ lớn của góc cắt xác định mặt trước trong hệ trục toạ độ.
0
90=+=++
γδαβγ
Góc nghiêng chính
ϕ
: là góc tạo bởi hình chiếu của lưỡi cắt chính trên mặt
đáy và phương chạy dao. Độ lớn của góc nghiêng chính xác định vị trí của
lưỡi cắt chính trong hệ trục toạ độ xác định.
Góc nghiêng phụ
1
ϕ
: là góc tạo bởi hình chiếu của lưỡi cắt phụ trên mặt đáy
và phương chạy dao. Độ lớn của góc nghiêng phụ xác định vị trí của lưỡi cắt
phụ trong hệ trục toạ độ xác định.
• Góc trước phụ
1
γ
: là góc tạo bởi mặt trước và mặt đáy đo trong tiết diện phụ. Độ
lớn của góc trước phụ xác định vị trí của mặt trước phụ trong hệ trục toạ độ xác
định.
• Góc sau phụ
1
α
Tác dụng của lẹo dao:
+ Tác dụng tốt:
* Độ cứng của các khối lẹo dao cao hơn nhiều so với bản thân vật liệu chi tiết
nên có thể thay thế lưỡi cắt, bảo vệ lưỡi cắt.
* Khi gia công thô, lẹo dao có lợi vì làm tăng góc trước của dao khiến cho quá
trình tạo phoi dễ dàng hơn.
+ Tác dụng xấu:
* Khi gia công tinh, lẹo dao có hại vì nó làm giảm độ chính xác và độ trơn nhẵn
bề mặt.
` Trình bày các dạng mòn dao, nguyên nhân gây ra mòn dao. (Vẽ hình
minh họa)
a
BJ!?ooo$DJ^+)U /1#*#:
&4#"#U&4CDJ^42o!#\&4+o#
($#!4:i !"#&:&44$*#
&: 8/.4#+&4$D#&4/1&
!)7U##\&4
@w6B&:#\
f4#!)7']##HV)*&4+&1 ?4#:4
>##34#$V)*&4ic !?:#$
)*8V)*44$*#:^(i#\)$D 8V
)*&4!)7U##\){##%
Z#\V &4#3:^$/%V#!>!)7
#
Z#\){#^'7#3#\V)*$#\V|4:#
#\ )b\2#\V
X#\V)b85!?!1"#U&4
}g#)b#'4J##3#\&4$ J
')rb##^G+$DJ^C+#%& ^+#%^
/e
− =#./%V'#8U/%V!.5
+)$D #$1()2#3/%V'#$/%
V##]
− =.J/%V'#8U/%V4. 8!
($%$1()245
− G4/%V##+8U/%V4.)7&)]+!_
!%5
− BUV)2!J#/gW+'./$#+!D2#+!D.+!D.
5
− B5Y8[&9N !?#5P
'()*+,-
− =8U55(+)$D #J$1()2'#
#$'#$#]
− =8U5#N5!1$1P<$*#J'()*N5!4
)bP!?#J5/g'
− BU544'###'/1/#&:&4^+
'dZVW5#.&#,!*!?!1$1
− BU544'!_!2#$D'#[&9
− =8U5JS[&954 8
!?#J&45]
a Xác định bậc tự do cần thiết phải khống chế khi gia công một bề mặt.
(Vẽ hệ tọa độ, xác định những bậc tự do nào cần khống chế)
Trình bày công dụng và yêu cầu của đồ gá.
.
- =04o$!(#
K
- ZH'o4 (&9)#8 +
8 +8 e
- z#c4$## 8'.H8&~&(&9)
&<90!!?#/o/g)2 !1
})2 '##88 +)b#0!)
&4$4$^!#*4#8^V#+!.
&L $'#?'()*D!)7='()*)!: 8
:#!#%Y&4o083&$4&(8 +_#:#^[$
'#?!.!)7V:#4!'#!:'()* 8*#
v
^4/#%&##j###M4:#3
V:#.#8
G)*'#^[)b# &!?)b#7.? ?!
){#^<$*#&!>$:h.$!?#
5&4
<1=
uG8 '($‚.?!:!(#4b$4
%0
u|4:#L)H&4\+&4&4!)7!#%Y!c'(
)*
uB.?D&9!)7#'(&4.$$:&
uX_!2#
'#1=
uX(#/1#*#:/H#/%& /m*4#*!#XJ#
$*#&47'#O.#/.){#^+/%& 4#.?^!)7'
] 2 a+aat mm+ !J# $*# &4 !> \+ /% & 4# ' ] 2
a+aK÷a+atmm
uG! %04
u=)b#7#c-4!8&~]#&4!.&~#5
u=o
uz#4
f)2 &94&:!2#$4:]
F Trình bày phương pháp tự động đạt kích thước trong gia công, ưu nhược
điểm của phương pháp.
c.?,M4O
#)6
p
@Fvuo\4U8/%V#
j##/%V ?!)2!J#$*# #)7)7&„4H
!Yr!Y/1\+'MH^moX.
#)7#\/!G4!#%'#$#d$$L+#\/
!.?4#%4#pt÷wt…+c!.&#,c
o8$c#!#i##!4: +#\
/)b$DBJ#<##!4:\'1#+'#!./%V
c/1.NS/%V#/1†P
MỎI X/%V.)H!!/%]## +'#
# 1#U'‡.!"#&+$H! $#.O
D$*#1J*+.'#1J $)7#*#:]#$D#
ˆD E0 $O$#H! +!._
J0 ]#
CHỐNG ĂN MÒN: B;‰/%V&4!$#:42#O
:)(+J#+$$: .&9o\4U!J#
$*#'#4:#o\4U
8*/%V#
*#
o\4U H*
/%V &UM4)b&J
$#+M4#%L!Y
J! +4
I/1!#$*#N@FvP
=)$D /%V# (E(/1o\4U+/
'(! *'oJo\4U*/%V4
B.?Jo\4U/g8/%V# */4
$/g)2:N:B+:=#'MP4V/g)22'(
F
+ŠM
F
‹
v
+'oJo\J
p Trình bày các yếu tố ảnh hưởng đến độ nhám bề mặt (Yếu tố mang tính
hình học, yếu tố mang tính biến dạng)
Các yếu tố mang =nh chất hình học của dụng cụ cắt và chế độ cắt
Œ)H&U&99^$!^!
/%V'#?#HFt
`
=)$D +'##)7: &4s#%4k
•
#=)s
]NsŽa+aFmm/vòngPk
•
oz#.
1
;
ϕϕ
#%4k
•
#ro/'(I#&4#%4k
•
#
r
S
R
Z
6B#%4'#
#
6#%& ^]NP
6}'(I#&4NP
Các yếu tố phụ thuộc biến dạng dẻo của lớp bề mặt
GJ!^.)H*!)7/%V+C44#&~+/#
&:#+$$D !/%V(+!/.o
@FpuŒ)HJ!^C!#%4k
•
j# !"#J!^'4t÷Fam/ph+#^+^!%*0 /#
&:&„4HV)*$V&4Xc4!.*'#4:#/1mV
y
@FwuŒ)H)7: &4!#%4k•
m
µ
A
}
B
a a+aK
a+t
N•$\P
HV)*&4d4&4+d4&4o!/%V#
=9oC+d4&4/1.2+$</#&:E/1
†+&(d4&4'^"#&\4#$d4&4/1
J!#HJ!^'4wa÷`am/phGL`am/ph d4&4'
!)7$!h/.!)704‰NFpP
j##$D#&\NP'#4:#/1)7$${'O
o!$#/%VGo$DJ^E#!)7#)7
N#&4/4+&4o\+&4/1/#O
O+/1O$$P
u=3#'#/%V#H 8)*!?:#
N!'44+!'!_0$$Pr3#'#
/%V#4$*#/%V5
1−i
ρ
ui#J!V
i
ε
&4 8!#0 8
K
i!0 )7'4L J6
L@?@MNHIJO
P
!)7,M4
m
µ
G< $4?4:##4V
)2#!/%V.#1'
C(&96 f#&D..
mR
z
µ
150
=
i'#/%V.
mR
µ
25=
X#'#4" )b#"##1k
•
$G
C(&96 f#.k
•
nGQFaa
m
µ
L@?@?T7%K7
ρ
!)7,‡M4?4:##$!#%'##
9?
B,#'#!)7/ 9?4" :4
D•
C(&96#'#'#'4!)7!1M4O6
( )
2
0
2
Cl
LT
+⋅∆=
ρ
Trong đó:
LT
∆
uX0!2$1'#'4
Qa+aKr
L@?@UT7"21J
ε
!)7!1M4O6
222
ckcdggd
εεεε
++=
ni#J'dV6
( )
αε
cos
min
yy
mackc
−=
ni#J!_6
mdcct
dg
εεεε
++=
ni#J56
∑
=
∆
∂
∂
=
n
i
Thống nhất hoá, Mêu chuẩn hoá các chi Mết và bề mặt của chúng
KF
Tiêu chuẩn hoá và thống nhất hoá các chi tiết và những bề mặt của chúng cho
phép giảm khối lượng lao động của quá trình sản xuất và làm hạ giá thành của sản
phẩm do việc nâng cao tính hàng loạt khi sản xuất sản phẩm.
Trong một sản phẩm nếu các kích thước, các bề mặt theo tiêu chuẩn càng nhiều
và số chủng loại của chúng càng ít thì tính công nghệ càng cao.
Những chi tiết như bulông, ốc, vít v.v. . . thì nên chọn theo tiêu chuẩn, số lượng
giống nhau càng nhiều càng tốt.
Những chi tiết có công dụng chung cho nhiều máy như : bánh răng, trục, tay gạt,
mặt bích, . . . nên xếp theo nhóm để nâng cao sản lượng và ít thay đổi một cách
không cần thiết về kết cấu
/ Tính thống nhất sử dụng vật liệu, kim loại màu và dùng vật liệu địa phương
trong nước rẻ Mền.
Mức độ thống nhất vật liệu càng cao trong sản phẩm thì việc chạy vật tư, dự trù
mua sắm càng nhanh chóng và thuận tiện, có thể rút ngắn thời gian chuẩn bị sản
xuất.
Số loại vật liệu càng ít thì sử dụng dễ nhầm lẫn, quản lý dễ dàng, kho tàng đỡ
phức tạp. Dùng kim loại màu, thép hợp kim càng ít càng tốt vì loại vật liệu này quý,
hiếm, đắt tiền và tốn nhiều ngoại tệ.
Dùng vật liệu địa phương sẵn có thì dễ bảo đảm việc chuẩn bị nguyên vật liệu, đỡ
công vận chuyển.
d. Chọn dung sai, độ nhám và ghi kích thước hợp lý
Nếu yêu cầu độ chính xác cao một cách không cần thiết làm cho giá thành chế tạo
tăng lên vì đòi hỏi phải có thiết bị chính xác hơn và trình độ tay nghề của người
công nhân cao hơn.
Nếu xác định dung sai của chi tiết không thích hợp, không có cơ sở lập luận thì
khi lắp ráp đòi hỏi phải cạo sửa nhiều lần, làm cho giá thành tăng lên.
Tính công nghệ kết cấu còn phụ thuộc vào các chuẩn và cách ghi kích thước.
Khi ghi kích thước cần chú ý để thoả mãn các yêu cầu sau:
uZ#$"9
uZ#$V!1N.P
uX/.
uG"'#?
19.Bài tập tính lượng dư trung gian nhỏ nhất nhỏ nhất.
L@L@MQ#7V
|)7&)#3# 8N/)*P#8=.!1/g#
J'()* 8N/)*P
)*A
#u
$'()* 8
N/)*P!#A
#
:48
•
#
QA
#u
uA
#
Kt
@Ku|)7&)##•
#