giao an so hoc lớp 6 chuẩn KTKN năm học 2010-2011 - Pdf 27


Giáo án số học lớp 6: Giáo viên : Trần Thủ Khoa

CHƯƠNG I : ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN
TIẾT 1 BÀI 1 : TẬP HỢP, PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP .
I. Mục tiêu :
- Học sinh làm quen với khái niệm tập hợp qua các ví dụ về tập hợp .
- Học sinh nhận biết được một số đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp cho
trước .
- Học sinh biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng kí hiệu
∈∉

II. Chuẩn bị dạy học :
- Giáo viên : SGK, giáo án, phấn màu, phiếu học tập in sẵn, các bài tập củng cố .
- Học sinh : SGK, tập, viết, thước, phấn màu , bảng phụ
III. Các hoạt động lên lớp :
- Hoạt động 1: Ổn định lớp – KTSS
- Hoạt động 2: Kiểm tra chuẩn bị dụng cụ học tập của học sinh
Ở chương trình tiểu học các em đã học số tự nhiên rồi ?
Em nào có thể cho thầy biết thế nào là số tự nhiên .
- Hoạt động 3: Bài mới .
TG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH NỘI DUNG
1
Hoạt động 3-1
GV: Giới thiệu tập hợp là
một khái niệm cơ bản mà ta
thường gặp trong cuộc sống
hàng ngày chẳng hạn :
-Tập hợp các đồ vật như:
( sách, bút ) đặt trên bàn
- Tập hợp các học sinh lớp

Học sinh tự cho ví dụ :
HS: Người ta thường đặt tên
tập hợp bằng các chữ cái in
hoa
HS:
A = { 0; 1; 2; 3 }
HS: B = { a, b, c }
hay B = { b, c, a }

I.Các ví dụ :
-Tập hợp thường gặp
trong toán học và cả trong
đời sống .
-Tập hợp các số tự nhiên
nhỏ hơn 4
- Tập hợp các chữ cái:
a, b, c
- Tập hợp các học sinh của
lớp 6A.
2. Cách viết các kí hiệu :
Để đặt tên cho tập hợp
người ta thường dùng các
chữ cái in hoa :
A, B, C, D
A = { 0; 1; 2; 3 } hay
A = { 3; 0; 1; 2 }
Các số 0, 1, 2, 3 gọi là các
phần tử của tập hợp A
B = { a, b, c }hay
B = { b, a, c }

Hoạt động 3-1 .
? Giáo viên gọi học sinh nội
dung SGK.
? Cho ví dụ về các số tự
nhiên
? GV giới thiệu tập hợp N
N = {0; 1; 2;3; }
? Em hãy cho biết các phần
tử của tập hợp N.
? Kí hiệu tập hợp các số tự
nhiên .
? Trong tập hợp N các số 0;
1; 2; 3; gọi là gì ?
? Hãy điền



vào ô
trống
? Gọi HS nhận xét
HS: Đọc nội dung phần 1
SGK
HS: Các số 0; 1; 2; 3; 4;

HS: Các số 0; 1; 2; 3; là
các phần tử của tập hợp N .
HS: Kí hiệu là N.
HS: Là phần tử
HS : 12


vuông cho đúng
? So sánh 2 số tự nhiên bất
kỳ em thấy như thế nào ?
? Số tự nhiên a nhỏ hơn số
tự nhiên b viết như thế nào ?
? Số tự nhiên a nhỏ hơn số
tự nhiên b .Viết như thế nào
- Ta có 2 < 3 vậy điểm
biểu diễn của số 2 ở bên nào
của số 3 ?
GV giới thiệu kí hiệu ≤ và

? So sánh a và c nếu a < b
và b< c
? Tìm số liền sau của :
3 ; 18 ; 97
? Mỗi số tự nhiên có bao
nhiêu số liền sau nó ? Cách
tìm hai số tự nhiên liên tiếp
hơn kém nhau mấy đơn vị
? Hai số tự nhiên liên tiếp
hơn kém nhau mấy đơn vị
? Tìm số tự nhiên nhỏ nhất,
lớn nhất .
? Tập hợp số tự nhiên có
bao nhiêu phần tử .
HS: Một điểm trên tia số
HS: Tập hợp N
*
không có

= { 1; 2; 3; 4; }
2/ Thứ tự trong tập hợp
số tự nhiên

a.Trong hai số tự nhiên
khác nhau có một số nhỏ
hơn số kia
b Trong 2 điểm trên tia
số điểm ở bên trái biểu
diễn số nhỏ hơn .
Ta viết : a ≤ b để chỉ a<
b hoặc a = b .
b ≥ a để chỉ b> a
hoặc b= a
c. Mỗi số tự nhiên có một
số liền sau nó duy nhất
d. Số 0 là số tự nhiên nhỏ
nhất, không có số tự
nhiên lớn nhất .
e. Tập hợp các số tự
nhiên có vô số phần tử
4
Hoạt động 4 : Củng cố .
GV: Yêu cầu HS nêu nhận
xét số phần tử của một tập
hợp .
? Khi nào tập hợp A là tập
hợp con của tập hợp B ?
Khi nào tập hợp A bằng tập
hợp B ?


N
*
A = { 19; 20 }
B = { 1; 2;3 }
C = { 35; 36; 37; 38 }
A = { 0 }
Bài tập 10/ SGK . Viết tập hợp B các số tự nhiên B = { 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6 }
không vượt quá 6 bằng 2 cách B = { x

N / x ≤ 6 }
GV gọi HS nhận xét và cho điểm HS nhận xét .
- Hoạt động 3: Bài mới

TG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH NỘI DUNG
Hoạt động 3-1
? Để ghi các số tự nhiên
người ta dùng bao nhiêu
chữ số ?
? Một số tự nhiên có thể có
bao nhiêu chữ số
? Hãy viết các số tự nhiên
có 1 chữ số ? 2 chữ số, 3
chữ số
HS: 10 chữ số
0, 1 ,2, 3, 4, 5, 6, 7, 9.
HS: 1 chữ số, 2 chữ số, 3 chữ
số
HS: 6, 36, 536
1. Số và chữ số

7
20 0 203 3
389
5
38 8 389 9

222 = 200 + 20 + 2

ab
= a.10 + b

abc
= a.100 + b.10 + c
* Chú ý :
a.Khi viết các số tự
nhiên có từ năm chữ
số trở lên, người ta
thường viết tách riêng
từng nhóm ba chữ số
kể từ phải sang trái
cho dễ đọc .
Chẳng hạn : 15 712
314.
b.Cần phân biệt : số
với chữ số, số chục với
chữ số hàng chục,số
trăm với chữ số hàng
trăm
2.Hệ thập phân :
Kí hiệu :

giá trị .
- Các số : I, X, có thể viết
liền nhau nhưng không
quá 3 lần .
? Viết các số La mã từ 1-30
Hoạt động 4: Củng cố .
GV yêu cầu HS nhắc lại
chú ý trong SGK .
HS làm bài tập 12, 13, 14,
15
HS: Số tự nhiên lớn nhất có
ba chữ số : 999.
-Số tự nhiên lớn nhất có ba
chư số khác nhau 987.

HS đọc
HS: Viết số La mã từ 1

30
HS: Đọc
số
đã
cho
số
tră
m
ch

số

9
Giáo án số học lớp 6: Giáo viên : Trần Thủ Khoa
TIẾT 4 BÀI 4 : SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP .TẬP HỢP CON
I.Mục tiêu :
- HS hiểu được một tập hợp có thể có một phần tử có nhiều phần tử, có thể có vô số phần tử cũng
có thể không có phần tử nào.
Hiểu được khái niệm tập hợp con và khái niệm hai tập hợp bằng nhau .
- HS biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp con hoặc không là
tập hợp con của một tập hợp cho trước, biết sử dụng đúng các kí hiệu

và rỗng.
- Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu

,



.
II.Chuẩn bị dạy học của GV và học sinh :
- GV: Giáo án, SGK, phấn màu , bảng phụ ghi sẵn các bài tập .
- HS: Tập, viết, SGK, ôn tập các kiến thức cũ .
III.Các hoạt động dạy học :
- Hoạt động 1: Ổn định tổ chức .
- Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ .
GV HS
? Làm bài tập 14/10
Viết các giá trị của số abcd trong hệ thập phân 120, 102, 210
abcd = 1000a +100b +10c +d

D = { 0 }
E = { bút, thước }
H = { x

N / x ≤ 10 }
? Làm BT 17/13
?2 Tìm số tự nhiên x mà
x + 5 = 2
Hoạt động 3-2
Ví dụ :
Cho hai tập hợp .
E = { x, y }
F = { x, y, c, d }
F
E
aâ .c
? Hãy viết các tập hợp E, F
? Nêu nhận xét về các
phần tử của tập hợp E, F
HS: Tập hợp D có một
phần tử 0
- Tập hợp E có hai phần
tử bút, thước .Tập hơp H có 11 phần tử
HS: Tập hợp A = { 0; 1;
2; ;20 }
-Tập hợp A gồm 21 phần
tử

tập hợp con của tập hợp B
hoặc A được chứa trong B,
hoặc B chứa A
11
Ta thấy mọi phần tử của
tập hợp E đều thuộc tập
hợp F ta gọi tập hợp E là
tập hợp con của tập hợp
F .
? Ví dụ: Tập hợp D các
học sinh nữ trong một lớp
là tập hợp con của tập hợp
H các HS trong lớp đó .
Viết : D

H
?3 Cho ba tập hợp :
M = {1; 5}
A = {1; 3; 5}
B = {5; 1; 3}. Dùng kí hiệu

để thể hiện quan hệ
giữa hai trong ba tập hợp
trên .
Ta thấy A

B , B

A ta
nói rằng A và B là hai tập

B và B

A thì ta
nói A và B là hai tập hợp
bằng nhau .
Kí hiệu : A = B
12
- Khi nào tập hợp A là tập
hợp con của tập hợp B
- Khi nào tập hợp A bằng
tập hợp B ?
- Cho HS làm bài tập 19,
19, 20/SGK.
Hoạt động 5 : Dặn dò .
- Làm bài tập 16, 18.
- Xem bài học kế tiếp .
- Gv nhận xét tiết học
13

Giáo án số học lớp 6: Giáo viên : Trần Thủ Khoa
TIẾT 5 : LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu :
- HS biết tìm số phần tử của một tập hợp .
- Rèn kĩ năng viết tập hợp, viết tập hợp con của một tập hợp cho trước, sử dụng đúng, chính
xác các kí hiệu Ø,

,

.
- Vận dụng kiến thức toán học vào một số bài tập .

GV: có thể gợi ý:
A là tập hợp các số tự nhiên
từ 8 đến 20 .
HS: Tập hợp A = { 8; 9;
10; ;20 }
có b-a + 1 phần tử tức là :
Dạng 1: Tìm số phần tử
của một tập hợp cho
trước .
Công thức tổng quát :
Tập hợp các số tự nhiên
từ a đến b có b – a + 1
14
GV: hướng dẫn cách tìm số
phần tử và công thức tổng
quát
? GV gọi HS lên bảng tìm số
phần tử của tập hợp B.
B = {10; 11; 12; ; 9 }
? Bài tập 23/SGK/14.
D = {21; 23; 25; ; 99}
F = {32; 34; 36; ; 96}
GV yêu cầu HS làm theo
nhóm
GV giới thiệu cách tìm số
phần tử từ số chẵn a đến số
chẵn b ( a < b ) .
Các số lẻ từ số lẻ m đến số lẻ
n ( m < n ) .
GV gọi HS nhận xét

Bài tập 23/SGK/14
D = { 21; 23; 25; ; 99 }
F = { 32; 34; 36; ; 96 }
- Tập hợp các số chẵn a
đến b có
( b –a ): 2 + 1 ( phần tử )
- Tập hợp các số lẻ
( n – m ) : 2 + 1 phần tử
2. Dạng 2 : Viết tập hợp ,
viết một số tập hợp con
của tập hợp cho trước .
Bài tập 24/sgk/14
15
A là tập hợp các số tự nhiên
nhỏ hơn 10 .
B là tập hợp các số chẳn .N
*
là tập hợp các số tự nhiên
khác 0.Dùng kí hiệu

để thể
hiện quan hệ của mỗi tập hợp
trên với tập hợp N .

Hoạt động 3- 3
GV: Gọi HS đọc đề bài .
GV gọi HS viết tập hợp A bốn
nước có diện tích lớn nhất .?

GV gọi HS viết tập hợp B ba

một tập hợp cho trước .
- Viết tập hợp, viết
một số tập hợp con của tập
hợp cho trước .
- Bài toán thực tế
3 . Dạng 3:
Bài toán thực tế .
16
Giáo án số học lớp 6: Giáo viên : Trần Thủ Khoa
TIẾT 6 : § 5. PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN
I.Mục tiêu :
- HS nắm vững các tính chất giáo hoán, kết hợp của phép cộng, phép nhân số tự nhiên, tính
chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng; biết phát biểu và viết dưới dạng tổng quát của
các tính chất đó.
- HS biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh .
- HS biết vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán .
II. Chuẩn bị dạy học của giáo viên và học sinh .
GV: Giáo án, SGK, các tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên .
HS : SG, tập, viết, thước, các bài tập ở nhà, phấn màu .
III. Các hoạt động dạy học :
- Hoạt động 1: Ổn định tổ chức .
- Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ .
GV HS .
? Mỗi tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử ? - Một tập hợp có thể có một phần tử,
Tập hợp rỗng là tập hợp như thế nào ? có nhiều phần tử, có vô số phần tử cũng
có thể không có phần tử nào.
? Khi nào tập hợp A được gọi là
tập hợp con của tập hợp B ?
- Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp
B thì tập hợp A gọi là tập hợp con của tập hợp B.

thì bằng
b). Nếu tích của hai thừa số
mà bằng 0 thì có ít nhất một
thừa số bằng
? Áp dụng :
Tìm x biết :
( x - 34 ). 15 = 0
? Em hãy nhận xét kết quả
của tích và thừa số của tích
Chu vi hình chữ nhật bằng
hai lần chiều rộng .
-Diện tích hình chữ nhật
bằng chiều dài cộng hai lần
chiều rộng.
- Chu vi của sân hình chữ
nhật .
( 32 + 25 ) X 2 = 114 (m)
-Diện tích hình chữ nhật là
:
32 X 25 = 800 m
2
Học sinh điền vào chỗ
trống :
a 12 21 1 0
b 5 0 48 15
a+
b
17 21 49 15
a.b 60 0 48 0
a.Tích của một số với số 0

? Áp dụng tính nhanh
4.37.25
? Tính chất nào liên quan
đến cả phép cộng và phép
nhân ? Phát biểu tính chất
đó ?
? Áp dụng tính chất :
87: 36 = 87.64
HS: Phép cộng số tự nhiên
có tính chất :
- Tính chất giao hoán
- Tính chất kết hợp
- Tính chất cộng với số 0
HS:
46+ 17 + 54 = (46+54)+17
= 100 + 17
= 117
HS: Phát biểu
HS: 4
37.25 = ( 4.25).37
= 100.37
= 3700
HS: 87.36 + 87.64
=87(36+64) = 84.100 =8400
2 .Tính chất của phép
cộng và phép nhân số
tự nhiên :
Tính chất của phép
cộng
-Tính chất giao hoán:

? Phép cộng và phép nhân
có tính chất gì giống nhau
? Bài tập 26/16.
Gv dùng sơ đồ đường bộ Hà
Nội – Vĩnh Yên –Việt Trì –
Yên Bái .
HN VY VT YB
?Em hãy tính quãng đường
từ Hà Nội lên Yên Bái .
? Em nào có cách tính
nhanh tổng đó ?
Hoạt động 5 :
- Hướng dẫn về nhà
- Làm bài tập 28/16, 29,
30(b)
- Dặn HS học bài và xem
bài kế tiếp .
- Gv nhận xét tiết học
HS: Phép cộng và phép
nhân đều có tính chất giao
hoán và tính chất kết hợp .
HS:
Quãng đường bộ HN –YB
54+19 + 82 = 155 (km)
(54+ 1) + ( 19 + 81)
= 55 + 100=155
kết quả lại

20
Giáo án số học lớp 6: Giáo viên : Trần Thủ Khoa

GV : Gợi ý các số hạng sao
cho các số tròn chục hoặc
tròn trăm .
HS:
a)135+360+65+40
= (135+65 )+( 360+40 )
=200+400=600
b. 463+318+137+22
= (463+137)+(318+22)
= 600+340 =940
c) 20+21+22+ +29+30
=(20+30)+(21+29)+(22+28)+
(23+27)+(24+26)+25
=50+50+50+50+50+25
1. Dạng 1:Tính nhanh
Bài tập 31/37

c. 20+21+22+ +29+30
21
? Bài tập 32/17
a.996+45
b. 37+198
? Cho biết đã vận dụng
những tính chất gì của phép
cộng để tính nhanh .
Hoạt động3-2
? Bài 33/31: Hãy tìm quy
luật của dãy số .
Hãy viết tiếp 4, 6, 8 số nữa
vào dãy số : 1, 1, 2, 3, 5, 8

6453+1469 =7922
5421+1469 =6890
3124+1469 =4593
1534+217+217+217 =2185
Bài tập 32/17
a. 996+45
b. 37+198
2.Dạng 2:
Tìm quy luật của dãy
số
Bài tập 33/31
3.Dạng 3:
Sử dụng máy tính bỏ
túi
22
đến HS thứ 5 .
- Nhóm nào nhanh và đúng
sẽ được thưởng điểm cho cả
nhóm .
Hoạt động 3-4
- GV: Đưa tranh nhà toán
học Đức – Gauxơ giới thiệu
qua về tiểu sử sinh năm
1777- 1855
Tính nhanh .
A= 26+27+28+ +33
B= 1+3+5+7+ 2007
Hoạt động 4 : Củng cố
- Nhắc lại các tính chất của
phép cộng số tự nhiên .

- HS: Tập, SGK, các bài tập chuẩn bị ở nhà , máy tính bỏ túi
III.Các hoạt động dạy học :
- Hoạt động 1: Ổn định tổ chức .
- Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ .
GV HS.
a. 81+243+19 = ? 81+243+19 = (81+19)+243 =343
b. 168+79+132 =? 168+79+132= (168+132)+79 =379
c. 5.25.2.16.4 = ? (25.4).(2.5).16 = 16.000
d. 32.47+32.53=? 32.(47+53) =3200
? Bài tập 44/8
a. (x-45).27 = 0 hay x- 45 =0 , x =45
b. 23(42-x )= 23 hay 42-x = 1 , x= 42-1 =41.
Gv gọi hs nhận xét , Gv nhận xét và cho điểm .
- Hoạt động 3: Bài mới .
TG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH NỘI DUNG
Hoạt động 3-1
? Đề bài yêu cầu gì?
-Hãy thực hiện theo
nhóm .
- Gọi nhóm trình bày .
- Gọi HS nhận xét
? Quan sát đề bài 36
HS: Tìm các tích bằng nhau
mà không cần tính ,
HS làm việc theo nhóm .
a. 15.2=5.3.12
b. 4.4.9 = 8.18 = 8.2.9
HS:
a. 15.4= 15.2.2
= (15.2).2

47.101 = 47(100+1)
= 4700+47
= 4747
HS đọc bài tập 37.
HS làm việc theo nhóm
16.19 = 12(20-1)
= 320 -16 =304
46.99 = 46(100-1)
= 4600 – 46
= 4554
35.98 = 35(100-2)
= 3500-70
= 3430
HS: Tính bằng máy tính
375.376 = 141000
324.625 = 390000
13.81.25 = 226395
HS đọc
làm việc theo nhóm
- HS lên bảng trình bày
Ta có :
ab
= 14

cd
= 2.
ab
= 2.14 = 28

abcd


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status