THI TH I HC NM 2011
VT Lí 12 S 04
` Phần chung cho mọi thí sinh
Cõu 1. Phát biểu nào dới đây giữa gia tốc, vận tốc, li độ trong dao động điều hoà là Đúng
A. x.v
0 B. a.v
0 C. a.x
0 D.a.x < 0
Cõu 2.Biờn ca dao ng cng bc khụng ph thuc vo:
A.H s lc cn tỏc dng lờn vt B. Tn s ngoi lc tỏc dng lờn vt
C.Pha ban u ca ngoi lc tun hon tỏc dng lờn vt D. Biờn ngoi lc tun hon tỏc dng lờn vt
Cõu 3. Trong giao ng c hc iu ho lc gõy ra dao ng cho vt
A. bin thiờn tun hon nhng khụng iu ho B.bin thiờn cựng tn s ,cựng pha so vi li
C.khụng i D.bin thiờn cựng tn s nhng ngc pha vi li
Cõu 4. im ging nhau gia giao ng cng bc va s t giao ng l:
A.cú biờn ph thuc vo biờn ca ngoi lc B. u l dao ng tt dn
C. u cú tn s bng tn s riờng ca h D. u c bự nng lng phự hp
Cõu 5.Treo mt chic ng h qu lc vo trn mt thang mỏy, thang mỏy chuyn ng thỡ ng h chy chm.
Phỏt biu no sau õy v chuyn ng ca thang mỏy l ỳng .Thang mỏy chuyn ng
A. i lờn nhanh dn u B. i xung chm dn u C. g i xung nhanh dn u D. thng u
Cõu
6.
Mt vt tham gia ng thi hai dao ng cựng phng, cựng tn s cú biờn ln lt l A
1
= 3cm v A
2
=
4cm. Biờn ca dao ng tng hp khụng th nhn giỏ tr no sau õy?
c v s ln vt qua li x = ắ t thi im t = 0 n thi in t = 2/3s l
A. 15cm, 3 ln B. 13,5cm, 3 ln C. 15cm ,1 ln D. 16,5cm, 3 ln
Cõu 10. Mt con lc lũ xo dao ng iu hũa vi biờn 6cm v chu kỡ 1s. Ti t = 0, vt i qua v trớ cõn bng
theo chiu õm ca trc to . Tng quóng ng i c ca vt trong khong thi gian 2,375s k t thi im
c chn lm gc l: A.55,76cm B. 48cm C. 50cm D. 42cm
Cõu 11. to ca õm ph thuc vo
A. bc súng v nng lng õm. B. tn s v cng õm
C. tn s v biờn õm. D. vn tc truyn õm.
Cõu 12. Hai bc súng cng hng ln nht ca mt ng cú chiu di L, mt u h, v u kia kớn l bao nhiờu?
A. 4L, 4L/3 B. 2L, L. C. L, L/2. D. 4L, 2L.
Cõu 13. Phát biểu nào sau đây là đúng. Bớc sóng là khoảng cách giữa hai điểm
A. trên phơng truyền sóng dao động cùng pha . B. gần nhất dao động cùng pha .
C. gần nhất dao động cùng pha trên một phơng truyền sóng D. gần nhất dao động ngợc pha.
Cõu 14Súng ngang truyn trờn mt cht lng vi tn s f = 100Hz. Trờn cựng phng truyn súng ta thy 2 im
cỏch nhau 15cm d cựng pha nhau. Tớnh vn tc truyn súng, bit vn tc súng ny nm trong khong t 2,8m/s
3,4m/s:A. 2,8m/s B. 3m/s C. 3,1m/s D. 3,2m/s
Cõu 15. Gi I
o
l cng õm chun. Nu mc cng õm l 1(dB) thỡ cng õm
A. I
o
= 1,26 I. B. I = 1,26 Io. C. I
o
= 10 I. D. I = 10 Io.
Cõu 16. Hai ngun kt hp A v B dao ng cựng tn s f=20(Hz),cựng biờn a=2(cm) ngc pha nhau. Coi
biờn song khụng i, vn tc truyn song v=60(cm/s). biờn dao ng tng hp ti M im cỏch A,B mt
on AM=12(cm),BM=10(cm) bng: A.2 (cm) B.
2
(cm) C.
2 3
=1,5cm.
Câu 19. Một sợi dây đàn hồi OM = 90cm có hai đầu cố định. Khi được kích thích trên dây hình thành 3 bó sóng.
Biên độ tại bụng là 3cm. Tại N gần O nhất biên độ dao động là 1,5cm. Xác định ON:
A. 5 cm. B. 10 cm. C. 7,5 cm. D. 5
2
cm.
Câu 20. Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về quan hệ giữa véc tơ cường độ điện trường và véc tơ cảm ứng từ
của điện từ trường đó?Véc tơ cường độ điện trường và cảm ứng từ biến thiên tuần hồn cùng tần số
A. ngược pha và có phương vng góc với nhau. B. vng pha và có phương vng góc nhau.
C. ngược pha và có cùng phương với nhau. D. cùng pha và có phương vng góc với nhau
Câu 21. M¹ch dao ®éng ®iƯn tõ LC lÝ tëng. Thêi gian ng¾n nhÊt tõ lóc n¨ng lỵng ®iƯn trêng cùc ®¹i ®Õn lóc n¨ng l-
ỵng tõ trêng cùc ®¹i lµ A.
LC / 2π
B.
LC
π
C.
LCπ2
D.
LC / 4π
Câu 22. M¹ch dao ®éng ®iƯn tõ LC lÝ tëng, dao ®éng víi tÇn sè f. Kho¶ng thêi gian 2 lÇn liªn tiÕp n¨ng lỵng ®iƯn
trêng trong tơ b»ng n¨ng lỵng tõ trêng trong cn c¶m lµ
A.
1/f
B. 1/2f C. 1/4f D. 1/8f
Câu 23. T×m kÕt ln Sai. M¹ch dao ®éng ®iƯn tõ LC lÝ tëng, dao ®éng víi chu kú T cã
A. N¨ng lỵng ®iƯn trêng biÕn thiªn tn hoµn víi chu kú T / 2.
B. Tỉng n¨ng lỵng trong m¹ch b»ng n¨ng lỵng ®iƯn trêng cùc ®¹i céng n¨ng lỵng tõ cùc ®¹i
C. Tỉng n¨ng lỵng trong m¹ch b»ng n¨ng lỵng ®iƯn trêng cùc ®¹i
D. Tỉng n¨ng lỵng trong m¹ch b»ng n¨ng lỵng tõ trêng cùc ®¹i
thì trong mạch xảy ra cộng hưởng điện. Ta có:
A.f
0
>f; B.f
0
<f; C.f
0
=f; D. Khơng có giá trị nào của f
0
thoả điều kiện cộng hưởng.
Biên soạn và giảng dạy thầy :TRỊNH VĂN THÀNH Đề ra dựa trên cấu trúc đề thi đại học năm 2011 của BGD&ĐT
DD :0974236501 MAIL :
2
THI TH I HC NM 2011
VT Lí 12 S 04
Cõu 31.Cho on mch AM (l cun dõy L,r) mc ni tip vi on MB (gm R ni tip C). Khi u
AM
vuụng pha
vi u
MB
thỡ h thc no sau õy l ỳng: A.L=C.r.R; B.C=L.r.R; C.R=L.C.r; D.r=L.C.R.
Cõu 32. Cho mch in xoay chiu RLC, thay i c, khi
1
=50(rad/s) hoc
2
= 200(rad/s) thỡ cụng sut
ca mch l nh nhau. Hi vi giỏ tr no ca thỡ cụng sut trong mch cc i?
A.100(rad/s); B.150(rad/s); C.125(rad/s); D.175(rad/s).
Cõu 33.Cho on mch RLC ni tip L=1/2(H), R=50, f=50Hz, C thay i c. iu chnh C U
Cmax
A.
- 3
10
F
8
B.
- 3
10
F
8
hoc
- 3
10
F
2
C.
- 3
10
F
2
D.
- 4
10
F
Cõu 37. Mt vt nh cú khi lng 1kg c gn vo lũ xo cú h s cng k. Vt dao ng iu ho trờn trc 0x
xung quanh v trớ cõn bng 0 cú phng trỡnh
C. Biên độ dao động có tần số giảm dần theo thời gian.
D. Ma sát và lực cản càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.
Cõu 42a. Tại cùng một vị địa lý, nếu thay đổi chiều dài con lắc sao cho chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm đi 2
lần. Khi đó chiều dài của con lắc đã đợc:
A. tăng lên 4 lần B. giảm đi 4 lần C. tăng lên 2 lần D. giảm đi 2 lần
Cõu 43a. Mt súng in t khi truyn t mt mụi trng vo mt mụi trng khỏc thỡ vn tc truyn ca súng tng
lờn. Khi ú: A. Bc súng gim. B. Bc súng tng. C. Tn s súng gim. D. Tn s súng tng.
Cõu 44a. Phỏt biu no sai khi núi v dao ng tt dn?
A. Biờn gim dn. B. C nng ca dao ng gim dn.
C.Tn s dao ng cng ln thỡ s tt dn cng chm . D. Lc cn v ma sỏt cng ln thỡ s tt dn cng nhanh
Cõu 46a. Khi biên độ của sóng tăng 4 lần, tần số sóng giảm 3 lần thì năng lợng do sóng truyền sẽ
A. giảm 9/16 lần B. tăng 16/9 lần C. tăng 7 lần D. giảm 16/9 lần.
Biờn son v ging dy thy :TRNH VN THNH ra da trờn cu trỳc thi i hc nm 2011 ca BGD&T
DD :0974236501 MAIL :
Cõu 45a.Chọn phát biểu đúng trong dao động điều hòa của con lắc đơn
A.Lực kéo về phụ thuộc khối lợng của vật nặng B.Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lợng của vật nặng
C.Lực kéo về phụ thuộc chiều của dài con lắc D.Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lợng vật
3
ĐỆ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2011
VẬT LÝ 12 ĐỆ SỐ 04
Câu 47a. Một mạch dao động LC có tần số góc 10000 rad/s. Điện tích cực đại trên tụ điện là 10
-9
C. Khi dòng
điện trong mạch là 6.10
-6
A thì điện tích trên tụ điện là
A. 8.10
-10
C. B. 6.10
-10
D. Khi một vật rắn chuyển động tịnh tiến thẳng thì mơmen động lượng của nó đối với một trục quay bất kỳ khơng
đổi.
Câu 42b. Phát biểu nào sau đây là sai? Mơmen
A. lực tác dụng vào vật rắn làm thay đổi tốc độ quay của vật.
B. lực dương tác dụng vào vật rắn làm cho vật quay nhanh dần.
C. qn tính của vật rắn phụ thuộc vào vị trí trục quay và sự phân bố khối lượng đối với trục quay.
D. qn tính của vật rắn đối với một trục quay lớn thì sức ì của vật trong chuyển động quay quanh trục đó lớn.
Câu 43b. Hai học sinh A và B đứng trên chiếc đu đang quay tròn đều, A ở ngồi rìa, B ở cách tâm một đoạn bằng
nửa bán kính của đu. Gọi v
A
, v
B
, a
A
, a
B
lần lượt là tốc độ dài và gia tốc dài của A và B. Kết luận nào sau đây là
đúng ? A. v
A
= v
B
, a
A
= 2a
B
. B. v
A =
2v
B
, a
3
2
2
Ml
. C. Ml
2
. D.
3
4
2
Ml
Câu 45b. Mét c¸i cßi ph¸t ©m víi tÇn sè kh«ng ®ỉi f, chun ®éng ra xa mét ngêi ®øng bªn ®êng vỊ phÝa mét v¸ch
®¸ th× tÇn sè cđa ©m do ngêi ®ã c¶m nhËn
A.khi nghe trùc tiÕp tõ cßi lµ f B.khi nghe trùc tiÕp tõ lín h¬n f
C.khi nghe tõ v¸ch ®¸ ph¶n x¹ l¹i b»ng f. D. khi nghe tõ v¸ch ®¸ ph¶n x¹ l¹i lín h¬n f
Câu 46b. Một người đứng ở cạnh đường đo tần số tiếng còi của một xe ơ tơ. Khi ơtơ lại gần anh ta đo được giá trị
f=724Hz và khi ơ tơ đi ra xa anh đo được f’=606Hz. Biết vận tốc âm thanh trong khơng khí là 340 m/s. Vận tốc của
ơ tơ là:A. v=10m/s. B. v=40m/s. C. v=20m/s. D. v=30m/s.
Câu 47b. Một ròng rọc có bán kính 10cm, có mơmen qn tính đối với trục là I=10
-2
kgm
2
. Ban đầu ròng rọc đang
đứng n, tác dụng vào ròng rọc một lực khơng đổi F=2N tiếp tuyến với vành ngồi của nó. Sau khi ròng rọc chịu
tác dụng lực được 3s thì tèc ®é góc của nó là:A. 40rad/s. B. 30rad/s. C. 20rad/s. D. 60rad/s.
Câu 48b. Phương trình toạ độ góc φ theo thời gian t nào sau đây mơ tả chuyển động quay nhanh dần đều của một chất
điểm ngược chiều dương qui ước?
A. φ = -5 - 4t - t
2
(rad, s). B. φ = 5 + 4t - t
Sau va chạm thì bi dính vào thanh và hệ bắt đầu quay quanh O với vận tốc góc ω. Giá trị ω là
A.
0
V
2L
. B.
0
3V
4L
. C.
0
V
3L
. D.
0
2V
3L
.
HÕt
Biên soạn và giảng dạy thầy :TRỊNH VĂN THÀNH Đề ra dựa trên cấu trúc đề thi đại học năm 2011 của BGD&ĐT
DD :0974236501 MAIL :
5
G
m
O
L
0
V
ur
20. D
21. A
22. C
23. B
24. A
25. D
26. B
27. B
28. C
29. B
30. B
31. A
32. A
33. A
34. b
35. C
36. D
37. B
38. D
39. D
40. b
41.
aB bD
42.
aB bB
43.
aB bB
44.
aC bB
45.