Trang 1/6 - Mã đề thi 158
GV Trần Văn Nam- Tổ Sinh Công Nghệ
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ- HÀ TĨNH
ĐỀ CHÍNH
THỨC
(Đề thi có 06 trang)
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1- NĂM 2011
Môn: SINH HỌC; Khối B
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát
đề
Mã đề thi 158
Họ, tên thí sinh: .......................................................................
Số báo danh: ............................................................................
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1:Trong quá trình nhân đôi, enzim ADN pôlimeraza di chuyển trên mỗi mạch khuôn của ADN
A. Luôn theo chiều từ 5
’
đến 3
’
của mạch khuôn .
B. Luôn theo chiều từ 3
’
đến 5
’
của mạch khuôn
C. Di chuyển một cách ngẫu nhiên.
D. Theo chiều từ 5
’
đến 3
’
trên mạch khuôn này và 3
A. Thêm 1 cặp nuclêôtit ở bộ 3 đoạn đầu vùng mã hoá của gen.
B. Mất 1 cặp nuclêôtit ở bộ 3 đoạn cuối vùng mã hoá của gen.
C. Thay thế 1 cặp nuclêôtit ở đoạn giữa vùng mã hoá của gen.
D. Thêm 1 cặp nuclêôtit ở đoạn cuối vùng mã hoá của gen.
Câu 9:Thành phần hoá học chủ yếu của NST là
A. ADN và prôtêin histon. B. ADN và glucoprôtêin.
C. ARN và prôtêin histon. D. ARN và glucoprôtêin.
Câu 10:Sự trao đổi chéo bất thường( không cân) giữa các crômatit trong cặp NST tương đồng ở kì đầu giảm
phân I làm xuất hiện
A. đột biến lặp đoạn và mất đoạn NST. B. đột biến đảo đoạn và mất đoạn NST.
C. hoán vị gen. D. đột biến dị bội.
Câu 11:Số nhóm gen liên kết của một loài lưỡng bội là 8. Trong loài có thể xuất hiện tối đa bao nhiêu dạng
thể ba đơn, thể ba kép?
Trang 2/6 - Mã đề thi 158
GV Trần Văn Nam- Tổ Sinh Công Nghệ
A. 16 và 120. B. 8 và 28 C. 4 và 6. D..8 và 16.
Câu 12:Sự không phân ly của một cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở tế bào sinh dưỡng sẽ làm xuất hiện điều
gì?
A. Chỉ cơ quan sinh dục mang tế bào đột biến.
B. Tất cả các tế bào sinh dưỡng đều mang đột biến, còn tế bào sinh dục thì không.
C. Trong cơ thể sẽ có hai dòng tế bào: dòng tế bào bình thường và dòng mang đột biến.
D. Tất cả các tế bào của cơ thể đều mang đột biến.
Câu 13:Trường hợp nào sau đây thuộc loại đa bội hoá cùng nguồn:
A. AABB x aabb → AAaBb. B. AABB x DDEE → AABBDDEE.
C. AABB x aabb → AAaaBBbb. D. AABB x DDEE → ABDE.
Câu 14:Ở cà chua, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng. Biết rằng các cây
tứ bội giảm phân cho giao tử 2n có khả năng thụ tinh bình thường. Tính theo lí thuyết, phép lai giữa hai cây cà
chua tứ bội có kiểu gen Aaaa và Aaaa cho đời con có tỉ lệ kiểu hình là
A. 5 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng. B. 3 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng.
C. 11 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng. D. 35 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng.
3
32
B.
15
32
C.
27
64
D.
9
32
Câu 18:Biết AA: hoa đỏ; Aa: hoa hồng; aa: hoa trắng.B-: quả tròn; bb: quả dài.
Nếu các gen phân li độc lập thì phép lai AaBb × Aabb sẽ cho
A. 6 loại kiểu gen, 4 loại kiểu hình. B. 4 loại kiểu gen, 6 loại kiểu hình.
C. 6 loại kiểu gen, 6 loại kiểu hình. D. 6 loại kiểu gen, 9 loại kiểu hình.
Câu 19:Yếu tố nào sau đây không được xem là cơ sở để giải thích các định luật của Menđen?
A. Gen nằm trên NST. B. Có hiện tượng gen trội át gen lặn hoàn toàn.
C. Gen tồn tại trên từng cặp NST tương ứng.D. Nhiều gen cùng phân bố trên 1 NST.
Câu 20:Thực chất của hiện tượng tương tác giữa các gen không alen là
A. Sản phẩm của các gen khác locus tương tác nhau xác định 1 kiểu hình.
B. Nhiều gen cùng locus xác định 1 kiểu hình chung.
C. Các gen khác locus tương tác trực tiếp nhau xác định 1 kiểu hình.
D. Gen này làm biến đổi gen khác không alen khi tính trạng hình thành.
Câu 21:Ở ngô, tính trạng về màu sắc hạt do hai gen không alen quy định. Cho ngô hạt trắng giao phấn
với ngô hạt trắng thu được F
1
có 962 hạt trắng, 241 hạt vàng và 80 hạt đỏ. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ hạt trắng
ở F
1
đồng hợp về cả hai cặp gen trong tổng số hạt trắng ở F
ỳn g ?
A. Hoỏn v gen ó xy ra c b v m vi tn s 20%.
B. Hoỏn v gen ó xy ra c b v m vi tn s 16%.
C. Hoỏn v gen ó xy ra c b v m vi tn s 40%.
D. Hoỏn v gen ch xy ra b hoc m vi tn s 16%.
Cõu 27:Khi lai cỏ vy thun chng vi cỏ vy trng cựng loi c F
1
. Cho F
1
giao phi vi nhau c F
2
cú t l 3 cỏ vy : 1 cỏ vy trng, trong ú cỏ vy trng ton l cỏ cỏi. Kiu gen ca P s nh th no?
A. aa x AA B. AA x aa C. X
a
Y x X
A
X
A
D. X
A
X
A
x X
a
Y
Cõu 28:Kho sỏt s di truyn bnh M ngi qua ba th h nh sau :
Xỏc sut ngi III
2
mang gen bnh l bao nhiờu:
A. 2/3. B. 1/2. C. 1/8. D. 1/4.
Nam b bnh M
N bỡnh thng
N b bnh M
Trang 4/6 - Mã đề thi 158
GV Trần Văn Nam- Tổ Sinh Công Nghệ
Câu 33: Xét quần thể F1 0.6AA :0.4Aa tự thụ phấn đến đời F4. Cấu trúc di truyền là
A. 0.05Aa :0.175AA :0.775aa B. 0.775AA :0.175aa :0.05Aa
C. 0.5Aa :0.175AA :0.775aa D. 0.175Aa :0.775AA :0.05aa
Câu 34: F1 có 0.5AA :0.5aa ngẫu phối đến đời F5 có câu trúc là :
A. 0.25AA :0.5aa :0.25Aa B. 0.25aa :0.5AA :0.25Aa
C. 0.5AA :0.5Aa D. 0.25AA :0.25aa :0.5Aa
Câu 35: Một quần thể ban đầu có thành phần kiểu gen là 0,32AA + 0,56Aa + 0,12aa sau 4 thế hệ tự thụ rồi
tiếp tục ngẫu phối qua 5 thế hệ, thì cấu trúc di truyền của quần thể sẽ là
A. 0,49 AA + 0,42 Aa + 0,09 aa B. 0,04 AA + 0,32 Aa + 0,64 aa
C. 0,64 AA + 0,32 Aa + 0,04 aa D. 0,36 AA + 0,48 Aa + 0,16 aa
Câu 36: Trong quần thể khởi đầu có tần số tương đối của A ở phần đực là 0,6 tần số tương đối của a ở phần
cái là 0,2 thì sự cân bằng di truyền của quần thể sẽ đạt được
A. Sau 3 thế hệ ngẫu phối B. Sau 1 thế hệ ngẫu phối
C. Sau 2 thế hệ ngẫu phối D. Sau nhiều thế hệ ngẫu phối
Câu 37:Biểu hiện về mặt di truyền của quần thể tự phối là
A. tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử chiếm ưu thế theo hướng đa dạng về kiểu gen
B. tỉ lệ kiểu gen dị hợp tử chiếm ưu thế theo hướng đa dạng về kiểu gen.
C. tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử chiếm ưu thế theo hướng kém đa dạng về kiểu gen
D. tỉ lệ kiểu gen dị hợp tử chiếm ưu thế theo hướng kém đa dạng về kiểu gen.
Câu 38:Những yếu tố làm thay đổi trạng thái cân bằng của quần thể
1. Đột biến. 2. Giao phối ngẫu nhiên 3. Giao phối có lựa chọn. 4. Chọn lọc tự nhiên.
5. Di nhập gen. 6. Kích thước quần thể lớn. 7. Kích thước quần thể nhỏ.
A.1,2,4,5,6. B. 1,3,4,5,6. C. 1,3,4,5,7. D. 1,2,4,6,7.
Câu 39: Có 3 tế bào sinh tinh của một cá thể có kiểu gen AaBbddEe tiến hành giảm phân bình thường
hình thành tinh trùng. Số loại tinh trùng tối đa có thể tạo ra là
Câu 46:Thể song nhị bội
A. có tế bào mang hai bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của hai loài bố mẹ.
B. có 2n nhiễm sắc thể trong tế bào.
C. chỉ sinh sản vô tính mà không có khả năng sinh sản hữu tính.
D. chỉ biểu hiện các đặc điểm của một trong hai loài bố mẹ.
Câu 47:Tỉ lệ kiểu gen A-Bbdd được tạo ra từ phép lai AabbDd × AaBbdd là
A. 3/32. B. 3/16. C. 9/32. D. 1/8.
Câu 48:Trên một nhiễm sắc thể, xét 4 gen A, B, C và D.Khoảng cách tương đối giữa các gen là: AB= l,5
cM, BC= 16,5 cM, BD= 3,5 cM, CD = 20 cM, AC = 18 cM. Trật tự đúng của các gen trên nhiễm sắc thể
đó là
A. ABCD. B. CABD. C. BACD. D. DABC.
Câu 49:Trong trường hợp một gen quy định một tính trạng, nếu kết quả lai thuận và lai nghịch khác nhau ở
hai giới, tính trạng lặn xuất hiện ở giới dị giao tử (XY) nhiều hơn ở giới đồng giao tử (XX) thì tính trạng này
được quy định bởi gen
A. nằm ngoài nhiễm sắc thể (ngoài nhân).
B. trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng trên Y.
C. trên nhiễm sắc thể giới tính Y, không có alen tương ứng trên X.
D. trên nhiễm sắc thể thường.
Câu 50: Tính trạng nào sau đây là tính trạng có hệ số di truyền cao?
A. Số lượng trứng gà Lơgo đẻ trong một lứa.
B. Tỉ lệ bơ trong sữa của một giống bò.
C. Khối lượng 1000 hạt của một giống lúa trong một vụ thu hoạch.
D.Sản lượng sữa của một giống bò trong một kì vắt sữa.
B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Người ta xác định được chỉ số ADN của từng cá thể bằng cách nào?
A. Dùng phương pháp nguyên tử đánh dấu. B. Sử dụng enzim cắt giới hạn.
C. Lai phân tử ADN. D. Sử dụng kĩ thuật giải trình tự nuclêôtít.
Câu 52: Ý nào không đúng đối với vai trò của nhân giống vô tính trong ống nghiệm ở cây trồng?
A. Tiết kiệm được diện tích sản xuất giống
B. Tạo ra số lượng cây trồng lớn trong một thời gian ngắn đáp ứng yêu cầu của sản xuất