Quang đường + vận tốc+vòng tròn lượng giác - Pdf 27

Quãng đường + vận tốc + vòng tròn lượng giác trong d.đ.đ.h Biên soạn: Ma Văn Thảo
1. Một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình : x  12cos(50t  π/2)cm. Quãng đường
vật đi được trong khoảng thời gian t  π/12(s), kể từ thời điểm gốc là : (t  0)
A. 6cm. B. 90cm. C. 102cm. D. 54cm.
2. Một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình : x  6cos(20t  π/3)cm. Quãng đường
vật đi được trong khoảng thời gian t  13π/60(s), kể từ khi bắt đầu dao động là :
A. 6cm. B. 90cm. C.102cm. D. 54cm.
3. Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ 6cm và chu kì 1s. Tại t = 0, vật đi qua VTCB
theo chiều âm của trục toạ độ. Tổng quãng đường đi được của vật trong khoảng thời gian 2,375s
kể từ thời điểm được chọn làm gốc là :
A. 56,53cm B. 50cm C. 55,77cm D. 42cm
4. Một vật dao động với phương trình x  4
2
cos(5πt  3π/4)cm. Quãng đường vật đi từ thời
điểm t
1
 1/10(s) đến t
2
= 6s là :
A. 84,4cm B. 333,8cm C. 331,4cm D. 337,5cm
5. Một chất điểm dao động điều hoà doc theo trục Ox. Phương trình dao động là:
x = 10cos (
5
2
6
t
π
π
+
) cm . Quãng đường vật đi trong khoảng thời gian tù t
1

8. Một vật dao động điều hoà với phương trình cm. Tính độ dài quãng đường mà vật đi được
trong khoảng thời gian t
1
= 1,5 s đến t
2
=
13
3
s
A. (50 +
5 3
)cm B.53cm C.46cm D. 67cm
9. Một vật dao động điều hoà theo phương trình: x = 5cos(
2
2
3
t
π
π

) cm
1. Tính quãng đường vật đã đi được sau khoảng thời gian t = 0,5s kể từ lúc bắt đầu dao động
A. 12cm B. 14cm C.10cm D.8cm
2.Tính quãng đường vật đã đi được sau khoảng thời gian t = 2,4s kể từ lúc bắt đầu dao động
A. 47,9 cm B.49,7cm C.48,7cm D.47,8cm
10. Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu kỳ
T. Trong khoảng thời gian T/4, quãng đường nhỏ nhất mà vật có thể đi được là
A.
A(2- 2)
B. A C.

T. Trong khong thi gian T/4, quóng ng ln nht m vt cú th i c l
A.
2A
B. A C.
3A
D. 1,5A
14.Chn gc to ta VTCB ca vt dao ng iu ho theo phng trỡnh:
3
20 os( t- )
4
x c


=
cm. Tc trung bỡnh t thi im t
1
= 0,5 s n thi im t
2
= 6 s l
A. 34,8 cm/s. B. 38,4 m/s. C. 33,8 cm/s. D. 38,8 cm/s.
15. Mt cht im M dao ng iu hũa theo phng trỡnh:
x 2,5cos 10 t
2


= +


cm. Tỡm
tc trung bỡnh ca M trong 1 chu k dao ng

-Vn tc trung bỡnh trong mt chu k luụn bng khụng
b. Tc trung bỡnh : luụn khỏc 0
2 1
tb
S
v
t t
=

trong ú S l quóng ng vt i c t t
1
n t
2
.
Quóng ng + vn tc + vũng trũn lng giỏc trong d...h Biờn son: Ma Vn Tho
20. Con lc lũ xo treo thng ng, gm lũ xo cng k=100(N/m) v vt nng khi lng
m=100(g). Kộo vt theo phng thng ng xung di lm lũ xo gión 3(cm), ri truyn cho nú
vn tc
20 3 (cm / s)
hng lờn. Ly g=
2
=10(m/s
2
). Trong khong thi gian 1/4 chu k
quóng ng vt i c k t lỳc bt u chuyn ng l
A. 5,46(cm). B. 2,54(cm). C. 4,00(cm). D. 8,00(cm).
21. Mt con lc lũ xo gm mt lũ xo cú cng k = 100N/m v vt cú khi lng m = 250g, dao
ng iu ho vi biờn A = 6cm. Chn gc thi gian lỳc vt i qua v trớ cõn bng. Quóng
ng vt i c trong
10

t o bng s). Quóng ng vt i c sau 0,375s tớnh t thi im ban u bng bao nhiờu?
A. 10cm B. 15cm C. 12,5cm D. 16,8cm
25.Vn tc trung bỡnh ca vt dao ng iu hũa ( vi T = 0,5s) trong na chu kỡ t li cc tiu
n li cc i l ?
a/2A b/4A c/8A d/ 10A
26. Vt dao ng iu hũa theo phng trỡnh : x = 4 cos (20t-/2) (cm). Quóng ng vt i
trong 0,05s l?
a/ 8cm b/16cm c/ 4cm d/2cm
27. Vt dao ng iu hũa theo phng trỡnh : x = 2 cos (4t - )(cm). Quóng ng vt i trong
0,125s l?
a/ 1cm b/2cm c/ 4cm d/2cm
28. Vt dao ng iu hũa theo phng trỡnh : x = 4 cos (20 t -2 /3)(cm). Tc ca vt sau khi
i quóng ng S = 2cm (k t t = 0) l
a/ 40cm/s b/ 60cm/s c. 80cm/s d. Giỏ tr khỏc
29. Vt dao ng iu hũa theo phng trỡnh : x = cos ( t - 2 /3)(dm). Thi gian vt i quóng
ng S = 5cm ( k t t = 0) l :
a. 1/4 s b. 1/2 s c. 1/6 s d. 1/12 s
30.Vt dao ng iu hũa theo phng trỡnh : x = 5 cos (10 t + )(cm). Thi gian vt i quóng
ng S = 12,5cm (k t t = 0 ) l
a. 1/15 s b. 2/15 s c. 1/30 s d. 1/12 s
31. Mt cht im d. dc theo trc Ox. P.t dao ng l x = 6 cos (20t- /2) (cm). Vn tc trung
bỡnh ca cht im trờn on t VTCB ti im cú li 3cm l :
a. 360cm/s b. 120cm/s c. 60cm/s d. 40cm/s
3
Quóng ng + vn tc + vũng trũn lng giỏc trong d...h Biờn son: Ma Vn Tho
32.Mt cht im dao ng dc theo trc Ox. Phng trỡnh dao ng l x = 4 cos (4t- /2) (cm).
Vn tc trung bỡnh ca cht im trong ẵ chu kỡ t li cc tiu n li cc i l :
a. 32cm/s b. 8cm/s c. 16cm/s d. 64cm/s
33. Mt cht im dao ng dc theo trc Ox. Phng trỡnh dao ng l x = 4 cos 5t (cm). Thi
gian ngn nht vt i t lỳc bt u dao ng n lỳc vt i quóng ng S = 6cm l :





+=


; (trong ú x
tớnh bng cm cũn t tớnh bng giõy). Trong mt giõy u tiờn t thi im t = 0, cht im i qua
v trớ cú li x = + 3cm.
A. 4 ln B. 7 ln C. 5 ln D. 6 ln
41. Cho dao ng iu ho cú phng trỡnh dao ng:
)(
3
8cos.4 cmtx






+=


trong ú, t
o bng s. Sau 3/8s tớnh t thi im ban u, vt qua v trớ cú li x=-1cm bao nhiờu ln?
A. 3 ln B. 4 ln C. 2 ln D. 1 ln
42. Một chất điểm dao động điều hoà dọc trục Ox quanh vị trí cân bằng O với phơng trình
( )
6/5cos3


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status